1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo trình Lập trình windows 1 (Nghề Lập trình máy tính CĐTC)

136 23 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong gi iớ phát tri nể ứng d ngụ trên Internet ta có thể sử d ngụ các ngôn ngữ Java, PHP, ASP… Khi Java m iớ đượ Sun Corporation gi ic ớ thiệu nó đã có một sức mạnh đáng kể và hư ngớ t

Trang 3

L I GI I THI UỜ Ớ Ệ

Windows Forms là cách c  b n đ  cung c p các thành ph n giao di n (GUI ơ ả ể ấ ầ ệcomponents) cho môi trường .NET Framework. Windows Forms được xây d ng trên ự

th  vi n Windows API. Windows Forms c  b n bao g m:ư ệ ơ ả ồ

­ M t Form là khung dùng hi n th  thông tin đ n ngộ ể ị ế ười dùng

­ Các Control được đ t trong form và đặ ượ ậc l p trình đ  đáp  ng s  ki n.ể ứ ự ệ

Trang 4

M C L C Ụ Ụ

TUYÊN B  B N QUY N 1Ố Ả Ề

Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể 

được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v  đàoả ặ ụ ề  

t o và tham kh o. 1ạ ả

 M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s  d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ  

doanh thi u lành m nh s  b  nghiêm c m. 1ế ạ ẽ ị ấ

  1

L I GI I THI U 2Ờ Ớ Ệ

 Windows Forms là cách c  b n đ  cung c p các thành ph n giao di nơ ả ể ấ ầ ệ  

(GUI components) cho môi trường .NET Framework. Windows Forms 

được xây d ng trên th  vi n Windows API. Windows Forms c  b n baoự ư ệ ơ ả  

g m: 2

­ M t Form là khung dùng hi n th  thông tin đ n ngộ ể ị ế ười dùng. 2

­ Các Control được đ t trong form và đặ ượ ậc l p trình đ  đáp  ng sể ứ ự 

trình hướng đ i tố ượng, c  s  d  li u, l p trình qu n lý 1. 9ơ ở ữ ệ ậ ả

+ Là mô đun đ u tiên c a môn h c l p trình Windows (VB.NET). Đây làầ ủ ọ ậ  

mô đun ch a đ ng ki n th c n n t ng v  ngôn ng  l p trình VB.NET,ứ ự ế ứ ề ả ề ữ ậ  

là mô đun h  tr  cho hai mô đun l p trình Windows 2 và l p trìnhỗ ợ ậ ậ  

Windows 3. 9

M C TIÊU: Sau khi h c xong mô đun này, h c sinh – sinh viên có năngỤ ọ ọ  

l c 9

+ Làm quen ngôn ng  l p trình. 9ữ ậ

+ Làm quen và s  d ng các ki u d  li u c  b n. 9ử ụ ể ữ ệ ơ ả

+ Trình bày và s  d ng các câu l nh, c u trúc đi u khi n, r  nhánh. 9ử ụ ệ ấ ề ể ẽ

+ Trình bày và s  d ng các control đ n giãn. 9ử ụ ơ

+ Phân tích ch c năng c a chứ ủ ương trình  ng d ng đ  lên k  ho ch xâyứ ụ ể ế ạ  

d ng chự ương trình  ng d ng. 9ứ ụ

+ Thi t k  giao di n chế ế ệ ương trình  ng d ng. 9ứ ụ

+ S  d ng các ti n ích tr  giúp c a ngôn ng  l p trình. 9ử ụ ệ ợ ủ ữ ậ

Trang 5

+ Hoàn thành đ  án chồ ương trình  ng d ng đ n gi n. 9ứ ụ ơ ả

+ Phát tri n các chể ương trình đ  an thành các ph n m m qu n lý (Nhàồ ầ ề ả  

hàng, khách s n, bán hàn, giáo d c…) trong th c t  9ạ ụ ự ế

N I DUNG: 9

BÀI 1. GI I THI U MICROSOFT VISUAL STUDIO .NET 10Ớ Ệ

1. Gi i thi u Microsoft .NET 2010 10ớ ệ

1.1.  Tình hình trước khi Visual Studio.NET ra đ i 10ờ

1.2.  S  ra đ i c a Visual Studio.NET 11ự ờ ủ

BÀI 2. N N T NG C A NGÔN NG  VB.NET 27Ề Ả Ủ Ữ

1. Các ki u d  li u 27ể ữ ệ

Trang 6

3 S  d ng câu l nh nh p xu t c  b n, c u trúcử ụ ệ ậ ấ ơ ả ấ  

đi u khi n Ifề ể

9 Phân tích yêu c u đ  án theo hầ ồ ướng đ i tố ượng 4 Tích h pợ

10 Thi t k  các l p đ i tế ế ớ ố ượng cho đ  ánồ 4 Tích h pợ

21 Truy xu t c  s  d  li u b ng ấ ơ ở ữ ệ ằ Dataset 5 Tích h pợ

22 Truy xu t c  s  d  li u b ng ấ ơ ở ữ ệ ằ DataGridView 5 Tích h pợ

23 Truy xu t c  s  d  li u b ng ấ ơ ở ữ ệ ằ BindingSource 5 Tích h pợ

24 Truy   xu t   cấ ơ   sở   dữ   li u   b ngệ ằ   5 Tích h pợ

Trang 7

5.5.1 Lặp không biết trước số lần lặp 37

5.5.1.1 Câu lệnh Do Loop 37

5.5.1.2 Câu lệnh While End While 38

5.5.2 Lặp biết trước số lần lặp với câu lệnh For…Next 38

2.3  Constructor (Th  t c kh i t o) 57ủ ụ ở ạ

2.4 Destructors(Th  t c kh i h y) 58ủ ụ ở ủ

2.5 Phương th c (Methods) 59ứ

2.6 Trường (Fields) và thu c tính (Properties) 59ộ

2.7 Khai báo s  ki n (Event) 60ự ệ

Trang 8

3.1 Mô hình đa t ng 66ầ

3.1.1 Presentation Layer 66

3.1.2 Business Logic Layer 67

3.1.3 Data Access Layer 68

1.2.3 Đặt tên và thuộc tính cho menu 78

1.3 Vi t l nh cho s  ki n c a menu 79ế ệ ự ệ ủ

2. Thi t k  các d ng form 80ế ế ạ

2.1 Form cha 80

2.2 Form con 81

3. S  d ng các đi u khi n c  b n 83ử ụ ề ể ơ ả

3.1 M i quan h  gi a thu c tính, phố ệ ữ ộ ương th c và s  ki n 83ứ ự ệ

3.2  Thu c tính, phộ ương th c, s  ki n c a m t s  đi u khi n c  b n 84ứ ự ệ ủ ộ ố ề ể ơ ả

3.3.1 Hộp thoại mở tập tin (OpenFileDialog) 92

3.3.2 Hộp thoại lưu tập tin (SaveFileDialog) 93

3.3.3 Hộp thoại font 94

3.3.4 Hộp thoại màu 94

4. Làm vi c v i Module 95ệ ớ

Trang 9

4.1 T o và l u module chu n 95ạ ư ẩ

4.2 S  d ng các bi n Public 98ử ụ ế

4.2.1 Làm việc với các biến Public (biến toàn cục) 98

4.2.2 Biến Public ở phạm vi form 100

5.1.1 Thuật ngữ về cơ sở dữ liệu (CSDL) 106

5.1.2 Làm việc với cơ sở dữ liệu Access 107

5.1.3 Tạo bộ điều phối dữ liệu Data Adapter 110

5.1.4 Sử dụng đối tượng điều khiển OleDbDataAdapter 110

5.1.5 Làm việc với DataSet 114

5.2 S  d ng các đi u khi n ràng bu c d  li u 116ử ụ ề ể ộ ữ ệ

5.3 T o các đi u khi n duy t xem d  li u 119ạ ề ể ệ ữ ệ

5.4. Hi n th  v  trí c a b n ghi hi n hành 121ể ị ị ủ ả ệ

 5.5 Trình di n d  li u s  d ng đi u khi n DataGrid 123ễ ữ ệ ử ụ ề ể

5.5.1 Sử dụng DataGrid để hiển thị dữ liệu trong bảng: 123

5.5.2 Định dạng các ô lưới trong DataGrid 130

5.5.3 Cập nhật cơ sở dữ liệu trở lại bảng 131

6. Bài t p 132

Tài li u tham kh o: 135ệ ả

Trang 10

MÔ ĐUN L P TRÌNH WINDOWS 1

V  TRÍ, TÍNH CH T C A MÔN H CỊ Ấ Ủ Ọ

+ Mô đun được b  trí sau khi h c sinh h c xong các môn h c chung, các môn h c, ố ọ ọ ọ ọ

mô đun k  thu t c  s , c u trúc d  li u và gi i thu t, l p trình hỹ ậ ơ ở ấ ữ ệ ả ậ ậ ướng đ i tố ượng, 

c  s  d  li u, l p trình qu n lý 1.ơ ở ữ ệ ậ ả

+ Là mô đun đ u tiên c a môn h c l p trình Windows (VB.NET). Đây là mô đun ầ ủ ọ ậ

ch a đ ng ki n th c n n t ng v  ngôn ng  l p trình VB.NET, là mô đun h  tr  choứ ự ế ứ ề ả ề ữ ậ ỗ ợ  hai mô đun l p trình Windows 2 và l p trình Windows 3.ậ ậ

M C TIÊU:  Sau khi h c xong mô đun này, h c sinh – sinh viên có năng l cọ ọ ự

+ Làm quen ngôn ng  l p trình.ữ ậ

+ Làm quen và s  d ng các ki u d  li u c  b n.ử ụ ể ữ ệ ơ ả

+ Trình bày và s  d ng các câu l nh, c u trúc đi u khi n, r  nhánh.ử ụ ệ ấ ề ể ẽ

+ Trình bày và s  d ng các control đ n giãn.ử ụ ơ

+ Phân tích ch c năng c a chứ ủ ương trình  ng d ng đ  lên k  ho ch xây d ng ứ ụ ể ế ạ ự

chương trình  ng d ng.ứ ụ

+ Thi t k  giao di n chế ế ệ ương trình  ng d ng.ứ ụ

+ S  d ng các ti n ích tr  giúp c a ngôn ng  l p trình.ử ụ ệ ợ ủ ữ ậ

+ Hoàn thành đ  án chồ ương trình  ng d ng đ n gi n.ứ ụ ơ ả

+ Phát tri n các chể ương trình đ  an thành các ph n m m qu n lý (Nhà hàng, khách ồ ầ ề ả

s n, bán hàn, giáo d c…) trong th c t ạ ụ ự ế

N I DUNG:

Trang 11

BÀI 1. GI I THI U MICROSOFT VISUAL STUDIO .NET Ớ Ệ

do  không  tươ   thích  về  m tng ặ   l iợ   ích c aủ   các  công  ty  ph nầ   mềm  l nớ   đã  làm  nhả  

hư ngở  đ nế  công vi cệ  c aủ  những kỹ s  xư ây dựng ph nầ  mềm

Trong  gi iớ   phát  tri nể   ứng  d ngụ   trên  Internet  ta  có  thể  sử  d ngụ   các  ngôn  ngữ Java,  PHP, ASP…  Khi  Java  m iớ   đượ   Sun  Corporation  gi ic ớ   thiệu  nó  đã  có  một sức  mạnh  đáng  kể  và hư ngớ   t iớ   vi cệ   chạy  trên  nhi uề   hệ  đi uề   hành  khác  nhau, 

đ cộ  l pậ   v iớ   các  bộ  xử  lý.  Đ cặ   bi t Javaệ  r tấ  thích h p cho vợ i cệ  vi tế  các ứng d ngụ  trên Internet. Tuy nhiên, Java l iạ  có h nạ  chế v  ề m tặ  t cố  độ và trên thực tế v nẫ  chưa thịnh hành

Để  làm  giảm  khả  năng  nhả   hư ngở  c aủ   Java,  bên  hãng  Microsoft  cũng  cung 

c pấ   ngôn  ng  ASPữ   ­  chuyên  dùng  để  vi tế   các  ứng  d ngụ   trên  Web.  Trong  các trang  ASP  vừa  chứa  th  HTMLẻ   vừa  chứa  các  đo nạ   script  (VBScript, JavaScript). Trong  quá  trình  xử  lý  m tộ   trang ASP, n uế  là thẻ HTML thì sẽ đượ   gửi th ngc ẳ  t iớ  trình  duyệt,  còn  nếu  là  các đo nạ  script thì s  ẽ đượ   chuy n thànhc ể   các  dòng  HTML 

r iồ  gửi đi. Khi nhà l pậ  trình mu n đóngố  gói và sử dụng l iạ  m tộ  s  chố ức năng nào 

đó, thì họ dịch các đoạn chươ  trình thành ActiveX và đưa nó vào Web Server. Tuy ngnhiên,  vì  lý  do  b oả   m tậ   nên  các  Admin  c aủ   các  trang  Web  thườ  r tng ấ   dè d tặ  khi cài ActiveX l  ạ trên máy của h ,ọ  ngoài ra vi cệ  tháo gỡ các phiên b nả  c a Aủ ctiveX này cũng là công vi cệ  r tấ  khó khăn

Còn trong gi iớ  phát triển ứng d ngụ  trên Windows ta có thể vi tế  ứng d ngụ  b ngằ  Visual  C++, Delphi,  Visual  Basic…  đây  là  m tộ   số  công  cụ  phổ  bi nế   và  mạnh. Trong  đó  Visual  C++  là  một  ngôn  ngữ  r tấ   mạnh  nh ngư   cũng  r tấ   khó  sử  d ng.ụ  Visual  Basic  thì  đ nơ   gi nả   dễ  h c,ọ   d  dùngễ   nh tấ   nên  r tấ   thông  d ngụ   nh ngư   h nạ  

Trang 12

chế  là  Visual  Basic  không  ph iả   ngôn  ngữ  hướng đ iố  tượ   và không h  trng ỗ ợ khả năng phát tri nể  thu tậ  toán.

Tóm  l iạ   trong  gi iớ   l pậ   trình  theo  Microsoft thì  vi cệ   l pậ   trình  trên  desktop cho đến l pậ  trình hệ phân tán hay trên web là những mảng đ cộ  l p.ậ

K tế   quả  là  năm  2001  Visual  Studio.Net 2001  ra  đ iờ   đánh  d uấ   cho  một  môi 

trườ  l png ậ  trình trên n nề  .NET Framework 1.0 tiên ti nế  m i.ớ

Năm 2003, sau 2  năm .NET Framework nâng c pấ  thêm m tộ  bậc v iớ  phiên b nả  1.1 v iớ  đ c điặ ểm ngoài các chươ  trình Windows truyền th ngng ố  – là các t pệ  tin .exe giờ đây Windows còn t nồ  t iạ  những chươ   trình khác – những chng ươ   trình chạy ngtrên  nền  NET.  Mu nố   chạy chươ   trình  NET  ta  chỉ  c nng ầ   cài  NET  Framework là 

đ ủ  M tộ  điểm lý thú và cũng là  đi u ề mong đ iợ  c aủ  t tấ  cả lập trình viên, từ phiên 

b nả   Windows 2003  NET  Framework đượ   cài đ tc ặ   như  m tộ   ph nầ   mặc  đ nhị   c aủ  Windows.  Song  song  đó,  môi  trườ   phát  tri nng ể   Visual Studio .NET  2001  đượ  cnâng c pấ  thành Visual Studio .NET 2003 cho phép vi tế  và chạy các ứng d ngụ  trên 

n nề  .NET Framework 1.1

Cu iố  năm 2005, Visual Studio 2005 v iớ  n n ề NET Framework 2.0 m nhạ  mẽ và 

vượ  trội hơn so  v it ớ   n nề   NET  Framwork  1.1  trướ   đó.  Ngay  sau  đó  Microsoft ccông  bố  phiên  b n ả Windows Vista, và toàn bộ Windows là .NET, t tấ  cả các hàm API lõi trong những phiên b n ả Windows trướ  đây đều  đã  đc ượ  thay thế  bằng  các chàm  hay thư vi nệ  .NET. Microsoft đã vi tế  l iạ  hoàn toàn lõi API, không còn một l pớ  API nào nữa

1.3   T ng  quan v  Visual  Studio.NET

Visual   Studio.NET  gồm  2  ph n:ầ   Framework  và  Integrated  Development Environment– IDE, cho phép l pậ  trình viên khi xây dựng các ứng d ngụ  có thể lựa chọn  sử  d ngụ  nhi uề  ngôn  ng  l pữ ậ   trình  khác  nhau  nh  Viư sual  C++.NET,  Visual C#.NET,  Visual  J#.NET,  Visual Basic.NET…  trong  cùng  m tộ   môi  trườ   phát ngtri nể   IDE  th ngố   nh tấ   trên  ki nế   trúc  NET Framework

Trang 13

Framework  là  thành  ph nầ   quan  tr ngọ   nh t,ấ   là  c tố   lõi  và  tinh  hoa  c aủ   môi 

trường .NET, Framework  giúp  chúng  ta biên  d chị   và  thực  thi  các  ứng  dụng  NET (c uấ  trúc c a Frủ amework chúng ta s  tẽ ìm hiểu ở các chươ  sau c ang ủ  giáo trình).IDE  cung  c pấ   m tộ   môi  trườ   phát  tri nng ể   trực quan,  giúp  các  l pậ   trình  viên  có thể dễ dàng và nhanh chóng xây dựng giao di nệ  cũng như vi tế  mã l nhệ  cho các ứng 

d ngụ  dựa trên n nề  tảng .NET. N uế  không có IDE chúng ta  cũng có thể dùng m tộ  trình so nạ  thảo văn b nả  b tấ  kỳ, ví dụ  như Notepad  để  viết  mã  lệnh  và  sử  d ngụ  command  line  để  biên  d chị   và  thực  thi  ứng d ng.ụ   Tuy nhiên  vi cệ   này  m tấ   r tấ  nhi uề  th iờ  gian, t tố  nh tấ  là chúng ta nên dùng IDE để phát tri nể  các ứng dụng, và 

đó cũng là cách dễ sử d ngụ  nh t.ấ

Ngoài  ra  trong  Visual  Studio.NET  thì  l pậ   trình  Winform  và  Webform  là  tươ  ng

tự,  ví  dụ  c  Visualả   C#.NET  lẫn  Visual  Basic.NET  đ uề   hỗ  trợ  khả  năng  l pậ   trình trên Win và Web…

1.4 Trình biên d ch và  MSIL

Microsoft   Intermediate  Language  (MSIL)  hay  Common   Intermediate  Language (CIL) là m t ngôn ng  trung gian độ ữ ược t o ra sau quá trình biên d ch t  các lo iạ ị ừ ạ  ngôn ng  khác trong .Net nh  C#, C++, VB.Net, J#, …ữ ư

T t c  mã ngu n .NET đ u đấ ả ồ ề ược biên d ch thành MSIL. Sau đó MSIL s  đị ẽ ượ  cchuy n thành mã máy khi ph n m m để ầ ề ượ  cài đ tc ặ   ho cặ  khi ch y  ạ (run­time) b iở  trình biên d ch JIT (Just­In­Time).ị

2. Kh i đ ng Visual Basic.NET 2010 và giao di nở ộ ệ

Đ  k ể h iở   động  Visual  C#  2010  và  giao  diện:  Vào  Start/Programs/Microsoft Visual  Studio  2010/Microsoft  Visual  Studio  2010,  xuất hi nệ  cửa sổ Start Page.

Trang 14

Hình 1. C a s  Start Pageử ổ+ New Project: T oạ  đồ án m i.ớ

+ Open Project: Mở các đồ án có s n.ẵ

+ Recent Projects: Danh sách các đồ án g nầ  đây nh t.ấ

Sau đó kích ch nọ  m cụ  New Project ho cặ  vào File/New/Project ho cặ  bấm phím 

t tắ  Ctrl+Shift+N s   xu tẽ ấ  hi nệ  cửa sổ New Project.

Hình 2. C a s  New Projectử ổ

Trang 16

Hình 4. Môi trường phát tri n tích h p IDEể ợTitle Bar: Thanh tiêu đề chứa tên đồ án.

Menu Bar:  Thanh  Menu chứa  đầy đủ  các  công  cụ  cần  để  phát  tri n,ể  thực thi 

và cài đặt

ứng d ng…ụ

 File: cho phép mở, thêm m iớ  và l uư  trữ đồ án…

 Edit: gồm các thao tác hỗ trợ vi cệ  so nạ  th oả  mã l nhệ  nh :ư  copy, c t,ắ  dán

 View:  cho  phép  hi nể   thị  các  công  cụ  hỗ  trợ  ngườ   dùng  trong quá  trình  xây idựng đ  ánồ  nh :ư

Trang 17

 Tools:  cung  c p ấ các  công cụ  cho  phép kết  n iố   t iớ   các  thi tế  bị  ngoại vi  như Pocket PC, Smartphone… ho cặ  kết n iố  tới các hệ qu nả  trị cơ sở dữ li u ệ cũng như 

k tế  n iố  t iớ  máy chủ server…

Toolbar: thanh công cụ g mồ  một t pậ  h pợ  các nút l nh,ệ  m i nútỗ  l nh cệ hứa m tộ  biểu tượng icons  và  có  chức  năng  tươ   đng ươ   v ing ớ   chức  năng  c aủ   m tộ   m cụ   lựa chọn trong thanh menu. Thanh công cụ r tấ  hữu ích và trực quan, giúp ngườ  dùng dễ idàng  và  nhanh chóng thực  hiện một chức  năng mong  mu nố  chỉ thông qua m tộ  cái kích chu t.ộ

Visual  Basic  2010  có  tới  39  thanh  công  cụ  khác  nhau  nh :ư   Standard, Formatting,  Debug, Build  Ví dụ hình  nhả  thanh công cụ Standard:

Hình 5. Thanh công c  Standardụ

Để  g iọ   các  thanh  công  cụ  ta  vào  View/Toolbars  khi  đó  sẽ  xu tấ   hi nệ   danh sách  t tấ   cả  các thanh công c ụ   Mu nố  ẩn/hi nệ  thanh công cụ  nào  ta  kích  ch nọ   t iạ  dòng chứa tên thanh công cụ đó

Toolbox:  là  h pộ   công  cụ  chứa  các  đi uề   khiển  –  controls  đượ  đ tc ặ   lên  Form khi thi tế  k  giaoế  di nệ  ngườ  dùng.i

Để hi nể  thị h pộ  công cụ ta thực hi nệ  m tộ  trong các cách sau:

 Vào View/Toolbox

 Bấm tổ h pợ  phím Ctrl+W+X

 Kích chu tộ  t iạ  bi uể  tượ  Toolbox ng  trên thanh công cụ Standard

Trang 18

Hình 7. Các ch c năng làm vi c v i tab trong Toolboxứ ệ ớTrong  m iỗ   tab  c aủ   hộp  Toolbox  chứa  danh  sách  các  lo iạ   đi uề   khi nể   khác nhau,  các  điều khi nể   này  có  thể  thêm  m i,ớ   lo iạ   b ,ỏ   thay  đ iổ   vị  trí…  Kích  chuột 

Trang 19

ph iả   tại  một  đi uề   khi nể   b t ấ kỳ trên tab, xu tấ  hiện một menu ngữ c nhả  cho phép lựa chọn các thao tác c nầ  thực hi n.ệ

Ví dụ đ  thể êm mới m t độ i uề  khi nể  vào trong tab Data, ta kích chu tộ  phải t iạ  vị trí b tấ  kỳ trên tab Data, ch nọ  Choose Items

Hình 8. Các ch c năng làm vi c v i t ng đi u khi n trong tabứ ệ ớ ừ ề ể

K t quế ả sẽ xu t hi n cấ ệ ửa sổ Choose Toolbox Items, kích ch nọ  các đi u khề i nể  mong mu nố  r i bồ ấm OK đ  k tể ế  thúc

Hình 9. C a s  Choose Toolbox Itemsử ổ

Trang 20

Form Designer: cửa sổ  thi tế  kế dùng để thi tế  kế giao diện cho chươ   trình, ng

m iỗ  dự án có thể có m tộ  ho cặ  nhiều Form

Hình 10. C a s  Form Desigherử ổSolution Explorer: cửa sổ gi iả  pháp ­ đây là ph nầ  cửa sổ giúp ta qu nả  lý t tấ  cả các tài nguyên và t pậ  tin dự án

Solution  Explorer đượ   t  chc ổ ức  thành  m tộ   c u trúcấ   cây  bao  gồm  những  m cụ  khác nhau, nh : danhư  sách các Form của đồ án, danh sách các l pớ  Class, danh sách các tài nguyên cũng như danh sách cơ sở dữ liệu…

Để hi nể  thị cửa sổ Solution Explorer ta thực hi nệ  m tộ  trong các cách sau:

Trang 21

Trong  cửa  s  Solutionổ   Explorer  có hai  thành  phần  hay  dùng  là  View  Code  và 

View Designer

View Code: có tác dụng hi nể  thị cửa s  ổ so nạ  thảo mã lệnh cho Form đang đượ  c

ch n.ọ  Ngoài ra, để hi nể  thị cửa sổ so nạ  th oả  mã l nhệ  ta còn có m tộ  số cách khác như sau:

 Vào View/Designer

 Bấm phím t tắ  Shift+F7.

Properties Window: cửa sổ này li tệ  kê t tấ  cả các thu cộ  tính, sự  ki nệ  c aủ  các 

đi uề  khiển trong form

Trang 22

Mu nố  hiển  thị  thu cộ   tính  c aủ   đ iố   tượ  nào  ta  kích chu tng ộ  ch nọ   đ iố   tượ  đó ngtrong cửa s  thi tổ ế  kế giao di n, ho cệ ặ  ch n tênọ  đ iố  tượ  trong danh sách thả xuống ng

Bây gi  đ  làm quen v i giao di n, chúng ta t o  ng d ng đ u tiên. Trong  ngờ ể ớ ệ ạ ứ ụ ầ ứ  

d ng này có s  d ng các đi u khi n c  b n nh t là Label, TextBox và Button đụ ử ụ ề ể ơ ả ấ ể thi t k  form nh p vào hai s  nguyên, tính t ng c a hai s  và hi n k t qu ế ế ậ ố ổ ủ ố ệ ế ả

Trang 23

Hình 14. Giao di n form c ng hai sệ ộ ố

Bước 1: Đ t tên cho các đi u khi nặ ề ể

Sau   khi   t o   m t   đ   án   m i   nh   ph n   trên,   thạ ộ ề ớ ư ầ ay  đ iổ   thu c   tínhộ   c aủ   form Form1.vb và  thay đ iổ  thu cộ  tính c aủ  các đi uề  khiển trên form như sau:

Điều khiển Thu cộ  tính Giá tr

Form1.vb

StartPosition CenterScreen Text C ng hai s ộ ố Label1 Text Nh p s  th  nh t: ậ ố ứ ấ Label2 Text Nh p s  th  hai: ậ ố ứ

Label4

Text Tính t ng ổ

Bước 2: Vi t l nhế ệ

Nh p đôi chu t vào nút l nh btnTong và vi t đo n l nh sau:ắ ộ ệ ế ạ ệ

Private Sub btnTong_Click( ByVal sender As System Object , ByVal

e As System EventArgs ) Handles btnTong.Click

Dim tong As Integer = Convert ToInt32(txtSo1.Text) +

Convert ToInt32(txtSo2.Text)

lblKQ.Text = tong.ToString()

Trang 24

End Sub

 đo n l nh trên, dòng đ u tiên: 

Private Sub btnTong_Click( ByVal sender As System Object , ByVal

e As System EventArgs ) Handles btnTong.Click

Là s  ki n Click c a nút l nh, t  đ ng sinh ra khi ngự ệ ủ ệ ự ộ ườ ậi l p trình nh p đôiắ  chu t vào nút l nh btnTong. Đây cũng là s  ki n m c đ nh c a nút l nh.ộ ệ ự ệ ặ ị ủ ệ

Dòng ti p theo là khai báo bi n tên tong (đ  hi u rõ h n v  cú pháp khai báoế ế ể ể ơ ề  

bi n chúng ta s  xem xét k    bài 2 c a giáo trình này): ế ẽ ỹ ở ủ

Dim tong As Integer = Convert ToInt32(txtSo1.Text) +

Convert ToInt32(txtSo2.Text)

Có th  thay th  b ng dòng l nh:ể ế ằ ệ

Dim tong As Integer = Integer Parse(txtSo1.Text) +

Integer Parse(txtSo2.Text)

Dùng đ  chuy n ki u giá tr  chu i nh p vào hai đi u khi n TextBox thành ki uể ể ể ị ỗ ậ ề ể ể  

s  nguyên, sau đó c ng hai s  và gán k t qu  cu i cùng cho bi n tong.ố ộ ố ế ả ố ế

Dòng l nh:ệ

lblKQ.Text = tong.ToString()

Dùng đ  hi n t ng c a hai s  ra đi u khi n Label.ể ệ ổ ủ ố ề ể

4. C u trúc c a  ng d ng Visual Basic.NETấ ủ ứ ụ

4.1 Namespaces là gì?

Namespaces giúp t  ch c các đ i tổ ứ ố ượng c a m t Assembly thành m t c u trúcủ ộ ộ ấ  

đ  d  hi u h n, chúng nể ễ ể ơ hóm các đ i tố ượng liên quan l i v i nhau đ  d  truy c pạ ớ ể ễ ậ  

b ng code:ằ

 + Ví d  namespace ụ SQLClient được đ nh ngĩa trong ị System.Data

Namespaces t o ph i đ y đ  tên c a đ i tạ ả ầ ủ ủ ố ượng, tránh s  nh p nh ng và các tênự ậ ằ  xung đ t v i các class.ộ ớ

4.2 T o m t Namespace ạ ộ

Đ  t o m t Namespace, chúng ta dùng câu l nh ể ạ ộ ệ Namespace … End Namespace

Ví d :ụ

Namespace KhachHang

Trang 25

'T o các l p, module hay interface liên quan đ n thông tin khách hàngạ ớ ế

End Namespace

Assembly thường đ nh nghĩa Namespace g c cho Project, đị ố ược thi t l p trongế ậ  

h p tho i Project Properties. Assemply có Namespace g c là ộ ạ ố MyAssembly. 

Ví d :ụ

Namespace Top

'Tên đầy đủ là MyAssembly.Top

Public Class Inside

'Tên đầy đủ là MyAssembly.Top.Inside

.

End Class

Namespace InsideTop

'Tên đầy đủ là MyAssembly.Top.InsideTop

Public Class Inside

'Tên đầy đủ là MyAssembly.Top.InsideTop.Inside

Public Sub Perform( )

Dim x As New Top.Inside( )

Dim y As New Top.InsideTop.Inside( )

End Sub

Khi g i code ph i tham chi u đ y đ  đ n tên c a Namespace, đi u này làm choọ ả ế ầ ủ ế ủ ề  code khó đ c:ọ

Dim x As New MyAssembly.Top.InsideTop.Inside

Vì v y, chúng ta có th  dùng câu l nh Imports đ  code đ n gi n h n nh  sau:ậ ể ệ ể ơ ả ơ ưImports MyAssembly.Top.InsideTop

Dim x As New Inside( )

Trang 26

Chúng ta cũng có th  Import m t tên bí danh cho m t Namespace ho c m tể ộ ộ ặ ộ  

ki u.ể

Ví d :ụ

Imports IT = MyAssembly.Top.InsideTop

Dim x As New IT.Inside

* L u ý: Đ  thi t l p các thu c tính thông thư ể ế ậ ộ ường cho m t Project, chúng ta vàoộ  menu Project\<tên đ  án> Properties… h p tho i Properties cho Project s  xu t hi nề ộ ạ ẽ ấ ệ  cho phép b n thay đ i các tham s  m c đ nh.ạ ổ ố ặ ị

Hình 15. C a s  Project Propertiesử ổ

Trang 27

5. Bài t p

Bài 1: C i ti n  ng d ng “C ng hai s ”   trên b ng cách b  sung thêm các nútả ế ứ ụ ộ ố ở ằ ổ  

l nh Tính Hi u, Tích, Thệ ệ ương c a hai s ủ ố

Bài 2: Thi t k  form nh p vào h , tên c a m t ngế ế ậ ọ ủ ộ ười. Hi n thông báo ra mànệ  hình đ  chào ngể ười có h  và tên đọ ược nh p.ậ

Hướng d n: ẫ

­ Đ  n i hai chu i chúng ta s  d ng phép n i &. ể ố ỗ ử ụ ố

Ví d : ụ “Nguyễn” & “ “ & “Bình” = “Nguyễn Văn Bình” 

Trang 28

BÀI 2. N N T NG C A NGÔN NG  VB.NET Ề Ả Ủ Ữ

M c tiêu c a bài: ụ ủ

­ Hi u v  các n n t ng c a VB.Net nh : ki u d  li u, bi n, m ng, ;ể ề ề ả ủ ư ể ữ ệ ế ả

­ Hi u v  cú pháp c u trúc đi u khi n trong VB.Net;ể ề ấ ề ể

­ Vi t  ng d ng nh  trên VB.net;ế ứ ụ ỏ

­ Nghiêm túc, t  m  trong quá trình ti p c n v i công c  m i.ỉ ỉ ế ậ ớ ụ ớ

1. Các ki u d  li uể ữ ệ

Dim Sg as Single

Sg = 899.99Double 64­bit (d u ấ

ph y đ ng)ả ộ

­1.797631348623E308 đ n ế1.797631348623E308

Dim D as DoubleD=3.1.4159265Decimal 128­bit Trong kho ng +/­ả

79,228x1024

Dim Dc as DecimalDc=7234734.5

Bl = TrueDate 64­bit T  1/1/1 đ n 31/12/9999ừ ế Dim Da As Date

Da=#16/07/1984

Trang 29

Object 32­bit B t k  ki u đ i tấ ỳ ể ố ượng nào Dim Obj As Object

2. Bi nế

2.1 Khái ni m

M i  ng d ng thỗ ứ ụ ường x  lý nhi u d  li u, ta dùng khái ni m "bi n" đ  l u trử ề ữ ệ ệ ế ể ư ữ 

d  li u trong b  nh  máy tính, m i bi n l u tr  m t d  li u c a chữ ệ ộ ớ ỗ ế ư ữ ộ ữ ệ ủ ương trình

M c dù VB không đòi h i, nh ng ta nên đ nh nghĩa rõ ràng t ng bi n trặ ỏ ư ị ừ ế ước khi truy xu t nó đ  code c a chấ ể ủ ương trình được trong sáng, d  hi u, d  b o trì và phátễ ể ễ ả  tri n.ể

Bi n (Variable) là vùng l u tr  đ ế ư ữ ượ c đ t tên đ  ch a d  li u t m th i trong ặ ể ứ ữ ệ ạ ờ   quá trình tính toán, so sánh và các công vi c khác.  ệ

Bi n thế ường có hai đăc đi m: ể

+ M i bi n có m t tên. ỗ ế ộ

+ M i bi n có th  ch a duy nh t m t lo i d  li u.ỗ ế ể ứ ấ ộ ạ ữ ệ

2.2 Khai báo bi n ế

Cú pháp đ n gi n c a l nh đ nh nghĩa bi n:ơ ả ủ ệ ị ế

[Static|Public|Private|Dim] <tên bi n> As <ki u d  li u> ế ể ữ ệ [= <Biểu thức>]

Trong đó:

<tên bi n>: là m t tên đế ộ ược đ t gi ng quy t c đ t tên đi u khi n. N u c n khaiặ ố ắ ặ ề ể ế ầ  báo nhi u bi n trên m t dòng thì m i khai báo cách nhau d u ph y (,). ề ế ộ ỗ ấ ẩ

<ki u d  li u>: là m t trong các ki u d  li u đã tìm hi u   trên.ể ữ ệ ộ ể ữ ệ ể ở

N u khai báo bi n không xác đ nh ki u d  li u thì bi n đó có ki u Variant. ế ế ị ể ữ ệ ế ểKhai báo ng m: Đây là hình th c không c n ph i khai báo m t bi n trầ ứ ầ ả ộ ế ước khi 

s  d ng. Cách dùng này có v  thu n ti n nh ng s  gây m t s  sai sót, ch ng h nử ụ ẻ ậ ệ ư ẽ ộ ố ẳ ạ  khi ta đánh nh m tên bi n, VB.NET s  hi u đó là m t bi n m i d n đ n k t quầ ế ẽ ể ộ ế ớ ẫ ế ế ả 

chương trình sai mà r t khó phát hi n. ấ ệ

Vì v y trong VB.NET b n c n khai báo bi n trậ ạ ầ ế ước khi s  d ng nó.ử ụ

Vi c khai báo bi n có th  đ t   b t k  đâu nh ng thệ ế ể ặ ở ấ ỳ ư ường được đ t   đ u m iặ ở ầ ỗ  

th  t c, n i c n dùng bi n.ủ ụ ơ ầ ế  

Bi n c c b :  là bi n đế ụ ộ ế ược khai báo trong m t kh i l nh (Dim)ộ ố ệ

Ví d : Tìm giá tr  ngh ch đ o c a xụ ị ị ả ủ

If x <> 0 Then

Trang 30

Dim rec As Integer

Private:  là  bi n  ch   có  hi u  l c  trong module đó (m c đ nh).ế ỉ ệ ự ặ ị

Friend:  là bi n ch  có hi u  l c trong d  án đó.ế ỉ ệ ự ự

Public: bi n có hi u l c không ch  trong d    án   nó   đế ệ ự ỉ ự ược   khai   báo mà   còn trong các d  án khác có tham chi u đ n d  án này.ự ế ế ự

Ví d :ụ

Dim LastName As String

Phát bi u trên khai báo m t bi n tên là ể ộ ế LastName có ki u d  li u là ể ữ ệ String. Sau khi đã khai báo bi n thì b n có th  gán hay l u thông tin vào bi n.ế ạ ể ư ế

2.3 Kh i t o giá tr  cho bi n ở ạ ị ế

Ví d  sau đây v a khai báo v a kh i t o giá tr  cho các bi n:ụ ừ ừ ở ạ ị ế

Có hai lo i bi n m ng: m ng có chi u dài c  đ nh và m ng có chi u dài thayạ ế ả ả ề ố ị ả ề  

đ i lúc thi hành. ổ

Trang 31

3.2.1 M ng có chi u dài c  đ nh:  ả ề ố ị

Dim <Tên bi n m ng>(<Kích th ế ả ướ c>) [As <Ki u d  li u>]  ể ữ ệ

Lúc này ph n t  đ u tiên có ch  s  là 0 & ph n t  cu i cùng có ch  s  là ầ ử ầ ỉ ố ầ ử ố ỉ ố <Kích 

thước >. 

Ho c:ặ

Dim <Tên bi n m ng>(<Ch  s  đ u> To <Ch  s  cu i>) [As <Ki u>]  ế ả ỉ ố ầ ỉ ố ố ể

Ví d : ụ

' Khai báo một biến mảng 15 phần tử kiểu Integer

Dim Counters(14) As Integer

' Khai báo một biến mảng 21 phần tử kiểu Double

' Khai báo một biến mảng 10 phần tử kiểu chuỗi ký tự

Dim List (1 To 10) As String * 12

Hàm UBound tr  v  biên trên c a m t m ng. ả ề ủ ộ ả

Đây là m ng có kích thả ước thay đ i, đó là m t trong nh ng  u đi m c a m ngổ ộ ữ ư ể ủ ả  

đ ng vì nó giúp ta ti t ki m tài nguyên h  th ng. Ta có th  s  d ng m t m ng cóộ ế ệ ệ ố ể ử ụ ộ ả  kích thướ ớc l n trong m t th i gian nào đó r i xoá b  đ  tr  l i vùng nh  cho h  th ng.ộ ờ ồ ỏ ể ả ạ ớ ệ ố  Khai báo m t m ng đ ng b ng cách cho nó m t danh sách không theo chi u ộ ả ộ ằ ộ ề nào 

Trang 32

ReDim dùng đ  xác đ nh hay thay đ i kích thể ị ổ ước c a m t m ng đ ng. Ta ủ ộ ả ộ có thể dùng ReDim đ  thay đ i s  ph n t , s  chi u c a m t m ng nhi u l n nh ng ể ổ ố ầ ử ố ề ủ ộ ả ề ầ ư không 

th  thay đ i ki u d  li u c a m ng ngo i tr  ki u m ng là ki u Variant. ể ổ ể ữ ệ ủ ả ạ ừ ể ả ể

M i l n g i ReDim t t c  các giá tr  ch a trong m ng s  b  m t. VB.NET kh iỗ ầ ọ ấ ả ị ứ ả ẽ ị ấ ở  

t o l i giá tr  cho chúng (Empty đ i v i m ng Variant, 0 cho m ng ki u s , chu iạ ạ ị ố ớ ả ả ể ố ỗ  

r ng cho m ng chu i ho c Nothing cho m ng các đ i tỗ ả ổ ặ ả ố ượng). Nh ng đôi khi taư  

mu n tăng kích c  c a m ng nh ng không mu n làm m t d  li u, ta dùng ReDim ố ỡ ủ ả ư ố ấ ữ ệ đi kèm v i t  khoá Preserve. Ta xem ví d  dớ ừ ụ ưới đây: 

Tuy nhiên ch  có biên trên c a chi u cu i cùng trong m ng đỉ ủ ề ố ả ược thay đ i ổ khi ta dùng Preserve. N u ta c  tình thay đ i chi u khác ho c biên dế ố ổ ề ặ ưới thì VB.NET s  ẽ báo 

l i. ỗ

3.2 M t s  thao tác trên m ng  ộ ố ả

Truy xu t t ng ph n t  trong m ng: <Tên m ng>(<V  trí>) ấ ừ ầ ử ả ả ị

Sao chép m ng: ả Ta có th  gán m t m ng cho m t m ng khác, ho c ể ộ ả ộ ả ặ k t qu  trế ả ả 

và quy lu t v  kích thậ ề ước và s  chi u c a m ng.ố ề ủ ả

L i khi gán m ng có th  x y ra lúc biên d ch ho c khi thi hành. Ta có th  thêmỗ ả ể ả ị ặ ể  

b y l i đ  đ m b o r ng hai m ng là tẫ ỗ ể ả ả ằ ả ương thích trước khi gán. 

Trang 33

Khi g i hàm tr  v  m ng, bi n gi  giá tr  tr  v  ph i là m t m ng và có ki uọ ả ề ả ế ữ ị ả ề ả ộ ả ể  

nh  ki u c a hàm, n u không nó s  báo l i "ư ể ủ ế ẽ ỗ không t ươ ng thích ki u ể ". 

4. Toán t

4.1 Khái ni m

Toán t  hay phép toán (Operator): là t  hay ký hi u nh m th c hi n phép tính vàử ừ ệ ằ ự ệ  

x  lý d  li u. ử ữ ệ

Toán h ng: là giá tr  d  li u (bi n, h ng…). ạ ị ữ ệ ế ằ

Bi u th c: là t p h p các toán h ng và các toán t  k t h p l i v i nhau theo quyể ứ ậ ợ ạ ử ế ợ ạ ớ  

t c nh t đ nh đ  tính toán ra m t giá tr  nào đó. ắ ấ ị ể ộ ị

4.2 Các lo i phép toán 

Các phép toán s  h c: thao tác trên các giá tr  có ki u d  li u s ố ọ ị ể ữ ệ ố

­ Phép l y sô đôiấ Ki u s  (Integer, Single…)ể ố Nh  ki u đ i sư ể ố ố+ Phép c ng hai sộ ố Ki u s  (Integer, Single…)ể ố Nh  ki u đ i sư ể ố ố

­ Phép tr  hai sừ ố Ki u s  (Integer, Single…)ể ố Nh  ki u đ i sư ể ố ố

* Phép nhân hai số Ki u s  (Integer, Single…)ể ố Nh  ki u đ i sư ể ố ố/ Phép chia hai số Ki u s  (Integer, Single…)ể ố Single hay Double

\ Phép chia l y ph n nguyênấ ầ Integer, Long  Integer, LongMod Phép chia l y ph n dấ ầ ư Integer, Long  Integer, Long

^ Tính lũy th aừ Ki u s  (Integer, Single…)ể ố Nh  ki u đ i sư ể ố ốCác phép toán quan h : ệ là các phép toán mà giá tr  tr  v  c a chúng là m t giáị ả ề ủ ộ  

tr  ki u ị ể Boolean (TRUE hay FALSE). 

Trang 34

Các phép toán Logic: là các phép toán tác đ ng trên ki u Boolean và cho k t ộ ể ế quả 

là ki u Boolean. Các phép toán này bao g m AND (và), OR (ho c), NOT (ph  ể ồ ặ ủđ nh).ị  Sau đây là b ng giá tr  c a các phép toán: ả ị ủ

TRUE  FALSE       FALSE         TRUE       FALSE 

FALSE    FALSE      FALSE         FALSE       TRUE 

5. Câu l nh đi u khi nệ ề ể

M t câu l nh (statement) xác đ nh m t công vi c mà chộ ệ ị ộ ệ ương trình ph i th cả ự  

hi n đ  x  lý d  li u đã đệ ể ử ữ ệ ược mô t  và khai báo. Các câu l nh đả ệ ược ngăn cách v iớ  nhau b i ký t  xu ng dòng.ở ự ố  Ký t  xu ng dòng báo hi u k t thúc m t câu l nh ự ố ệ ế ộ ệ  

Dim TodayTemp As Single , MinAge As Integer

Dim Sales As Single , NewSales As Single , FullName As StringCác l nh sau gán giá tr  cho các bi n trên: ệ ị ế

FullName = txtName.Text

* L u ý: Ki u d  li u c a bi u th c (v  ph i c a l nh gán) ph i phù h p v iư ể ữ ệ ủ ể ứ ế ả ủ ệ ả ợ ớ  

bi n ế ta c n gán tr  ầ ị

Trang 35

Ý nghĩa câu l nh:ệ  Các dòng l nh ệ  hay dòng l nh ệ  s  đẽ ược thi hành n u nh  ế ư đi uề  

ki n là đúng. Còn n u nh  đi u ki n là sai thì câu l nh ti p theo sau c u trúc If  ệ ế ư ề ệ ệ ế ấ  Then được thi hành. 

D ng đ y đ :ạ ầ ủ  If   Then   Else 

If <đi u ki n 1>ề ệ  Then 

[Kh i l nh 1] ố ệElseIf <đi u ki n 2>ề ệ  Then 

[Kh i l nh 2]ố ệ  

[Else 

[Kh i l nh n]] ố ệEnd If 

Đúng

Các câu lệnh

Trang 36

VB.NET s  ki m tra các đi u ki n, n u đi u ki n nào đúng thì kh i l nh tẽ ể ề ệ ế ề ệ ố ệ ương 

ng s  đ c thi hành. Ng c l i n u không có đi u ki n nào đúng thì kh i l nh sau

t  ừ khóa Else s  đẽ ược thi hành. 

Ví d : ụ

If (TheColorYouLike = Color.Red) Then

MsgBox( "Bạn là người may mắn" )

ElseIf (TheColorYouLike = Color.Green) Then

MsgBox( "Bạn là người có nhiều hi vọng" )

ElseIf (TheColorYouLike = Color.Blue) Then

MsgBox( "Bạn là người dũng cảm" )

ElseIf (TheColorYouLike = Color.Magenta) Then

MsgBox( "Bạn là người hay u sầu" )

Else

MsgBox( "Bạn là người bình thường" )

End If

5.3 Câu l nh l a ch n Select Case  ệ ự ọ

Trong trường h p có quá nhi u các đi u ki n c n ph i ki m tra, n u ta dùngợ ề ề ệ ầ ả ể ế  

c u trúc r  nhánhấ ẽ  If…Then thì đo n l nh không đạ ệ ược trong sáng, khó ki m tra, s aể ử  

đ i khi ổ có sai sót. Ngượ ạ ớ ấc l i v i c u trúc Select…Case, bi u th c đi u ki n s  để ứ ề ệ ẽ ượ  ctính toán m t l n vào đ u c u trúc, sau đó VB s  so sánh k t qu  v i t ng trộ ầ ầ ấ ẽ ế ả ớ ừ ường 

h p (ợ Case). N u b ng nó thi hành kh i l nh trong trế ằ ố ệ ường h p (ợ Case) đó. 

Select Case <bi u th c ki m tra> ể ứ ể

Case <Danh sách k t qu  bi u th c 1> ế ả ể ứ

M i danh sách k t qu  bi u th c s  ch a m t ho c nhi u giá tr  Trong trỗ ế ả ể ứ ẽ ứ ộ ặ ề ị ường 

h p có nhi u giá tr  thì m i giá tr  cách nhau b i d u ph y (ợ ề ị ỗ ị ở ấ ẩ ,). N u có nhi u Caseế ề  cùng th a đi u ki n thì kh i l nh c a Case đ u tiên s  đỏ ề ệ ố ệ ủ ầ ẽ ược th c hi n. ự ệ

Ví d  c a l nh r  nhánhụ ủ ệ ẽ  If…Then   trên có th  vi t nh  sau: ở ể ế ư

Trang 37

Select Case TheColorYouLike

Trang 38

5.5 C u trúc l p  ấ ặ

5.5.1 L p không bi t tr ặ ế ướ c s  l n l p  ố ầ ặ

5.5.1.1 Câu l nh Do   Loop

Đây là c u trúc l p không xác đ nh trấ ặ ị ước s  l n l p, trong đó,  ố ầ ặ s  l n l p số ầ ặ ẽ 

được quy t đ nh b i m t bi u th c đi u ki n. Bi u th c đi u ki n ph i có ế ị ở ộ ể ứ ề ệ ể ứ ề ệ ả k t quế ả 

là True ho c False. C u trúc này có 4 ki u: ặ ấ ể

Ki u 1:  ể

Do While <đi u ki n> ề ệ

<kh i l nh> ố ệ  

Loop

Kh i l nh s  đố ệ ẽ ược thi hành đ n khi nào đi u ki n không còn đúng n a. ế ề ệ ữ

Do bi u th c đi u ki n để ứ ề ệ ược ki m tra trể ước khi thi hành kh i l nh, do đó cóố ệ  

th  kh i ể ố l nh s  không đệ ẽ ược th c hi n m t l n nào c  ự ệ ộ ầ ả

Ki u 2: ể

Do 

<kh i l nh> ố ệ

Loop While <đi u ki n> ề ệ

Kh i l nh s  đố ệ ẽ ược th c hi n, sau đó bi u th c đi u ki n đự ệ ể ứ ề ệ ược ki m tra, n uể ế  

đi u ki n còn đúng thì, kh i l nh s  đề ệ ố ệ ẽ ược th c hi n ti p t c. Do bi u th c đi uự ệ ế ụ ể ứ ề  

ki n đệ ược ki m tra sau, do đó kh i l nh s  để ố ệ ẽ ược th c hi n ít nh t m t l n. ự ệ ấ ộ ầ

Trang 39

Cũng tương t  nh  c u trúc Do While   Loop nh ng khác bi t   ch  là ự ư ấ ư ệ ở ỗ

kh i l nh s  đố ệ ẽ ược thi hành khi đi u ki n còn sai. ề ệ

Ki u 4: ể

Do 

<kh i l nh> ố ệ

Loop Until <đi u ki n> ề ệ

Kh i l nh đố ệ ược thi hành trong khi đi u ki n còn sai và có ít nh t là m t ề ệ ấ ộ l n l p. ầ ặ

Ví d :ụ  Đo n l nh dạ ệ ưới đây cho phép ki m tra m t s  nguyên N có ph i ể ộ ố ả là số nguyên t  hay không? ố

Dim i As Integer = 2

Do While i < Math.Sqrt(N) And (N Mod i = 0)

i = i + 1

Loop

If i > Math.Sqrt(N) And N <> 1 Then

MsgBox(N & " là số nguyên tố" )

5.5.2 L p bi t tr ặ ế ướ c s  l n l p  ố ầ ặ v i câu l nh For…Next ớ ệ

Đây là c u trúc bi t trấ ế ước s  l n l p, ta dùng bi n đ m tăng d n ho c  ố ầ ặ ế ế ầ ặ gi mả  

d n đ  xác đ nh s  l n l p. ầ ể ị ố ầ ặ

Cú pháp:

For <bi n đ m> = <đi m đ u>ế ế ể ầ  To <đi m cu i> [ể ố Step <bước nh y>] ả

[kh i l nh] ố ệ

Trang 40

Bi n đ m, đi m đ u, đi m cu i, bế ế ể ầ ể ố ước nh y là nh ng giá tr  s  (Integer, ả ữ ị ố Single,

…). Bước nh y có th  là âm ho c dả ể ặ ương. N u bế ước nh y là s  âm thì đi m đ u ả ố ể ầ ph iả  

l n h n đi m cu i, n u không kh i l nh s  không đớ ơ ể ố ế ố ệ ẽ ược thi hành. 

Khi Step không được ch  ra, VB.NET s  dùng bỉ ẽ ước nh y m c đ nh là m t. ả ặ ị ộ

Ví d : Đo n l nh sau đây s  tính t ng dãy các s  nguyên t  1 đ n N.ụ ạ ệ ẽ ổ ố ừ ế

Dim tong As Integer = 0

Dim i As Integer

For i = 1 To N

tong = tong + i

Next

For Each   Next: Tương t  vòng l p For   Next, nh ng nó l p kh i l nh theoự ặ ư ặ ố ệ  

s  ph n  ố ầ t  c a m t t p các đ i tử ủ ộ ậ ố ượng hay m t m ng thay vì theo s  l n l p xácộ ả ố ầ ặ  

đ nh. Vòng l p ị ặ này ti n l i khi ta không bi t chính xác bao nhiêu ph n t  trong t pệ ợ ế ầ ử ậ  

­ Ph n t  trong m ng ch  có th  là bi n Variant. ầ ử ả ỉ ể ế

­ Không dùng For Each   Next v i m ng ch a ki u t   đ nh nghĩa vì  ớ ả ứ ể ự ị Variant không ch a ki u t  đ nh nghĩa. ứ ể ự ị

6. X  lý l iử ỗ

L i có th  phát sinh b t c  lúc nào. Ví d  nh  khi b n n p m t file mà khôngỗ ể ấ ứ ụ ư ạ ạ ộ  

có th c trong đĩa thì chự ương trình s  g p l i. VB.NET có kh  năng x  lý nh ngẽ ặ ỗ ả ử ư  nhi m v  c a b n là ph i thông báo cho VB.NET bi t. Chính vì th  kh i l nhệ ụ ủ ạ ả ế ế ố ệ  

Try…Catch  s  bao b c đo n mã l nh có kh  năng gây ra l i cho chẽ ọ ạ ệ ả ỗ ương trình. Thông thường có các l i x y ra do nh p xu t d  li u, phép chia cho 0, thi t bỗ ả ậ ấ ữ ệ ế ị ngo i vi không s n sàng. ạ ẵ

Ngày đăng: 29/10/2022, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w