Giáo án ôn tập và kiểm tra giữa kì, cuối kì 1, kì 2 môn địa lí 6 sách KNTT (có đủ ôn tập, đề, đáp án của 4 thời điểm)
Trang 1GIÁO ÁN ÔN TẬP, KIỂM TRA GIỮA KÌ 1, KÌ 2, CUỐI KÌ 1, KÌ 2 (CÓ ĐỀ KIỂM TRA CỦA 4 THỜI ĐIỂM CHUNG CẢ SỬ-ĐỊA)
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi
được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
Trang 2- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Nhân ái: Chia sẻ, cảm thông với những sự khó khăn, thách thức của những
vấn đề liên quan đến nội dung bài học
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Học liệu: sgk, sách thiết kế địa lí 6 tập 1, quả địa cầu
2 Chuẩn bị của học sinh: Sách giáo khoa, compa máy tính
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
Hoạt động 1: Mở đầu
a Mục tiêu: Giáo viên đưa ra tình huống để học sinh giải quyết, trên cơ sở đó để
hình thành kiến thức vào bài học mới
b Nội dung: Học sinh dựa vào kiến thức đã học và hiểu biết của mình để trả lời
câu hỏi
c Sản phẩm: Thuyết trình sản phẩm, câu trả lời, bài làm của học sinh
d Cách thực hiện
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: GV cho HS nghe 1 đoạn của bài hát Sông quê
trong đó có đoạn có dòng sông bên lở bên bồi …
HS giải thích vì sao có hiện tượng trên
HS: Lắng nghe và tiếp cận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ
HS: Suy nghĩ, trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ sung
Trang 3HS: Trình bày kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học
tập
GV: Chuẩn kiến thức và dẫn vào bài mới
HS: Lắng nghe, vào bài mới
Hoạt động 2 Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 2.1: Học sinh làm các bài tập để củng cố kiến thức chương 1
a Mục tiêu: HS hoàn thành nội dung các bảng nhằm ôn lại kiến thức
b Nội dung: Tìm hiểu về Hệ thống kiến thức bằng hệ thống bảng
c Sản phẩm: Thuyết trình sản phẩm, câu trả lời, bài làm của học sinh
d Cách thực hiện.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: HS làm việc theo nhóm hoàn thành phiếu bài tập sau
Nhóm 1,3:
Câu 1 Vẽ sơ đồ thể hiện nội dung đã học ở chương 1
HS tự chọn loại sơ đồ phù hợp với các yêu cầu: tiêu để chương, nội dung chương, sắp
xếp thứ tự và nội dung của từng vấn để (từng bài) theo một logic kiến thức của bản
đổ về
địa lí Căn cứ vào những đặc điểm trên để tổng kết dưới dạng sơ đồ phù hợp nội dung
kiến thức của chương
Câu 2 Dựa vào hình vẽ quả Địa Cầu dưới đây, em hãy cho biết thế nào là kinh tuyến,
vĩ tuyến, kinh tuyến gốc, Xích đạo, toạ độ địa lí của một điểm
Trang 4Gợi ý: HS liên hệ kiến thức bài 1 và hình vẽ để trả lời các khái niệm: kinh tuyến, vĩtuyến, kinh tuyến gốc, Xích đạo, toạ độ địa lí của một điểm.
không song song nhau Vĩ tuyến là những đường cong
Câu 4 Dựa vào các tỉ lệ bản đổ sau đây: I : I 000; 1 : 500 000 và 1 : 9 000 000, cho biết 5 cm
trên mỗi bản đồ tương ứng với bao nhiêu ki-lô-mét trên thực tế
Gợi ý:
- Bản đổ tỉ lệ 1: 1 000 thì 5 cm tương ứng với 50 m ngoài thực địa
- Bản đồ tỉ lệ 1: 500 000 thì 5cm tương ứng 25 km ngoài thực địa
- Bản đồ tỉ lệ 1: 9 000 000 thì 5 cm tương ứng 450 km ngoài thực địa
Trang 5Câu 6 Em hãy vẽ lược đồ trí nhớ một khu vực mà em từng đến (chợ, siêu thị, toà nhà,
công viên, ) hoặc vẽ lược đồ trí nhớ từ nhà em đến khu vực đó
Nhóm 7,8:
a.
b Khi thể hiện các đối tượng: sông, mỏ khoáng sản, vùng trồng rừng, ranh giớitỉnh, nhà máy trên bản đồ người ta dùng loại kí hiệu nào?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ
Trang 6Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Chuẩn kiến thức và ghi bảng
HS: Lắng nghe, ghi bài
Hoạt động 2.2: HS làm các bài tập chương 2
a Mục tiêu: Củng cố kiến thức chương 2
b Nội dung: bài tập chương 2
c Sản phẩm: các bài tập của HS
d Cách thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: HS suy nghĩ, thảo luận để hoàn thành các câu hỏi sau
Câu 1 Hãy vẽ sơ đồ thể hiện nội dung đã học ở chương 2
Gợi ý: Vẽ sơ đồ kiến thức đã học ở chương 2 Có thể vẽ nhiều kiểu sơ đồ, nhưng sơđồ
phải thể hiện được các nội dung chính đã được học: Trái Đất trong hệ Mặt Trời; hình dạng,
kích thước Trái Đất; các chuyển động của Trái Đất và hệ quả; xác định phương hướng ngoài
tìm đồng hồ nào chỉ giờ sai và sửa lại cho đúng Cho biết đồng hổ ở TP Hồ Chí
Trang 7Minh chỉ
giờ đúng
Gợi ý:
- Các đồng hồ chỉ giờ đúng: TP Hồ Chí Minh (Việt Nam), Luân Đôn (Anh)
- Các đồng hồ chỉ giờ sai: Tô-ky-ô (Nhật Bản), Cai-rô (Ai Cập)
Câu 4 Mô tả chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hiện tượng mùa trên Trái Đất
Gợi ý: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với: Quỹ đạo chuyển động: hình elip,hướng chuyển động: từ tây sang đông (ngược chiều kim đồng hồ), thời gian Trái Đất quay
quanh Mặt Trời hết 1 vòng: 365 ngày 6 giờ (1 năm), góc nghiêng của trục Trái Đất khi tự
quay: không đổi, nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo một góc 66°33' Do vậy, có khoảng thời
gian bán cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời và ngược lại Bán cầu nào ngả về phía Mặt Trời sẽ
nhận được nhiều ánh sáng và nhiệt, đó là mùa nóng của bán cầu đó Bán cầu còn lại
sẽ nhận
được ít ánh sáng và nhiệt, bán cầu đó có mùa lạnh
Trang 8Câu 5 Sử dụng la bàn để xác định cửa ra vào nhà em nhìn về hướng nào.Gợi ý: Tuỳ thực tế, HS có kết quả khác nhau về hướng cửa.
HS: Tiếp cận nhiệm vụ và lắng nghe
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ
HS: Suy nghĩ, trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
HS: Trình bày kết quả
GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ sung
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Chuẩn kiến thức và ghi bảng
Hoạt động 3: Luyện tập.
a Mục tiêu: Giúp học sinh khắc sâu kiến thức bài học
b Nội dung: Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
c Sản phẩm: câu trả lời của học sinh
d Cách thực hiện.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: đưa ra các câu hỏi trắc nghiệm liên quan đến bài học hôm nay.HS: lắng nghe
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS suy nghĩ để tìm đáp án đúng
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
HS lần lượt trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV chuẩn kiến thức, nhấn mạnh kiến thức trọng tâm của bài học
Trang 9Hoạt động 4 Vận dụng
a Mục tiêu: HS biết được giải thích được những vấn đề có liên quan đến bài học
hôm nay
b Nội dung: Vận dụng kiến thức
c Sản phẩm: Thuyết trình sản phẩm, câu trả lời, bài làm của học sinh
d Cách thực hiện.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: Sưu tầm các câu ca dao tục ngữ liên quan đến thời
tiết, khí hậu cảu Việt Nam
HS: Lắng nghe và tiếp cận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ
HS: Suy nghĩ, trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
HS: trình bày kết quả
GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ sung
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
Trang 10KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn: Lịch sử - Địa lí lớp 6
Thời gian thực hiện: 1 tiết
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức cũng như vận dụng kiến thức đã học củahọc sinh từ bài 1 đến bài 8 môn Lịch Sử và bài 1-10 môn Địa lí
- HS tự đánh giá lại tình hình học tập của bản thân mình
- Củng cố lại những kiến thức cơ bản và rèn luyện kĩ năng địa lí cho HS
2 Những định hướng phát triển năng lực cho HS.
-Tổng hợp kiến thức, phát triển, vận dụng kiến thức trong quá trình làm bài
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ, trung thực : tích cưc, chủ động, tự giác, nghiêm túc trong quátrình làm bài
II Hình thức kiểm tra
- Trắc nghiệm,tự luận và thực hành tính toán
III Phương tiện và phương pháp:
1/ Phương tiện: - GV: in đề cho Hs, là biểu điểm chi tiết.
- HS : Chuẩn bị giấy; thước kẻ, com-pa
2/ Phương pháp: - làm bài tập trung tại lớp.
IV.Tiến trình dạy học:
1.Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
Trang 11a Ma trận đề
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC
2022 – 2022 PHÂN MÔN ĐỊA LÝ 70% - PHÂN MÔN LỊCH SỬ 30%
( Thời gian làm bài 90 phút)
Mứcđộnhậnthức
Tổngđiểm
Nhậnbiết
Thônghiểu
Vận dụng
Vận dụngcao SốCH TG(
P)
Số CH
TG ( P)
Số CH
TG ( P)
Số CH
TG ( P)
Số CH
TG ( P) TN TL
Trang 12sống
phải họclịch sử
ng điể m
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số câu hỏi
Th ời gia n
(p h)
S ố C
T g
(p
S ố C
Tg
(p h)
Số C H
T g
(p
Số C H
T g
(p
T N T L
Trang 13Tọa độ địa lí
1TN
Phươnghướng trên
bản đồ
2TN
A3 Tỉ lệbản đồ
Tính khoảng cách thực tế dựa vào
tỉ lệ bảnđồ
1TN
A4 Kí hiệu và bảng chú giải
Trang 14bản đồA5
Lược
đồ trí nhớ
hệ Mặt Trời
1TN
0,2 5
B2
Chuyển động tựquay quanh trục củaTrái Đất
và hệ quả
2TN
1TL
4
1TL
hệ quả
1TN
1T
Trang 15Các mảng kiến tạo
7 Đi ểm
0
5 0
b) Bản đặc tả
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ LỚP 6 THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT Phân môn lịch sử
Nhận biết:
- Nhận biết được tưliệu chữ viết
1
Trang 16- Biết thời gian tronglịch sử
Thông hiểu:
- Phân biệt được đờisống vật chất và tinhthần của ngườinguyên thuỷ trên đấtnước ta
Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhậ n biết
Thô ng hiểu
Vận dụng
Vậ n dụn g cao
1 A BẢN ĐỒ A1 Hệ *Nh n biết ận biết 1TN
Trang 17-Biết được thế nào là kinhtuyến , vĩ tuyến kinhtuyến gốc, vĩ tuyến gốc ,kinh tuyến Đông, kinhtuyến Tây, vĩ tuyến Bắc, vĩtuyến nam, nửa cầu Bắc,nửa cầu Nam, các báncầu, tọa độ địa lý.
A2 Bản đồ
Một số lướikinh, vĩ tuyến
Phương hướng trên bản đồ
*Nh n biết ận biết :
- Nêu được khái niệm bảnđồ
- Xác định được phương hướng trênbản đồ
2TN
A3 Tỉ lệ bản
đồ Tính khoảng cách thực
1TN
1TL1TL
*
A4 Kí hiệu
và bảng chúgiải bản đồ
*Nh n biết ận biết
- Đọc được các kí hiệu và chú giải bản đồ hành chính, bản đồ địa hình,
Trang 18xác định được vị trí của đối tượng địa lí trên bản đồ.
*Thông hiểu:
- Biết đọc bản đồ, xác định được vị trí của đối tượng địa lí trên bản đổ
*Vận dụng
- Biết tìm đường đi trên bản đồ
A5 Lược đồtrí nhớ
* Nh n biết: ận biết
- Biết được thế nào là lược đồ trí nhớ
*Nh n biết: ận biết
- Vị trí của Trái Đất trong
hệ Mặt Trời
* Thông hiểu
- Mô tả được hình dạng,kích thước của Trái Đất
1TN
B2 Chuyển động tự quay quanhtrục của Trái Đất và
hệ quả
* Nhận biết:
- Mô tả được chuyển động
tự quay quanh trục của Trái Đất
* Thông hiểu:
- Trình bày được các hệ quả của chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất: ngày đêm luân phiên
2TN
Trang 19nhau, giờ trên Trái Đất (giờ địa phương/ giờ khu vực), sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến.
1TL1TL
*
B3 Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hệ quả
* Nhận biết:
- Mô tả được chuyển độngcủa Trái Đất quanh MặtTrời: hướng, thời gian,
Trang 20đồ các mảng kiến tạo lớn, đới tiếp giáp của hai mảng xô vào nhau
1/2 câu TL
Câu 1/ Tư liệu chữ viết là
A những hình khắc trên bia đá B những bản ghi; sách được in, khắc
bằng chữ viết, vở chép tay…
C những hình vẽ trên vách đá D những câu truyện cổ tích
Câu 2/ Truyền thuyết “ Sơn tinh – Thuỷ tinh” cho biết điều gì về lịch sử của
Trang 21A 100 B 1000 C 20 D 200.
Câu 4/ Năm 542 khởi nghĩa Lý Bí cách ngày nay ( năm 2022) là bao nhiêunăm?
A 1479 B 1480 C 1481 D 1482
2 PHẦN ĐỊA LÝ ( 2 ĐIỂM)
Câu 5 Trên quả địa cầu nếu cứ cách 10 0 ta vẽ một kinh tuyến thì sẽ có :
A 18 kinh tuyến B 36 kinh tuyến C 180 kinh tuyến D
C hình vẽ thu nhỏ trên giấy về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất
D hình vẽ bề mặt Trái Đất trên mặt giấy
Câu 8: Tỉ lệ bản đồ là gì?
A.Là con số qui ước trên mỗi bản đồ
B.Cho biết mức độ thu nhỏ độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực
Trang 22Câu 9: Trong hệ mặt trời, theo thứ tự xa dần mặt trời , Trái Đất nằm ở
vị trí :
Thứ tư
Câu 10:Thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh trục là:
A 24 giờ B 365 ngày C 365 ngày 6 giờ
D 366 ngày
Câu 11 Khu vực giờ số 0 là:
A Khu vực giờ có đường kinh tuyến 1800 đi qua chính giữa
B Khu vực giờ đón nhận ánh sáng mặt trời sớm nhất trên trái đất
C Khu vực giờ có đường xích đạo đi qua chính giữa
D Khu vực giờ có đường kinh tuyến 00 đi qua chính giữa
Câu 12: Trong khi chuyển động quanh mặt trời, trục của Trái Đất:
A.Luôn nghiêng về một hướng, không đổi B Nghiêng và đổi hướng
C.Luôn thẳng đứng D.Lúc ngả về phía này, lúc ngả vềphía kia
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
1 PHẦN LỊCH SỬ ( 2 ĐIỂM)
Câu 1 ( 2 điểm) Trình bày đời sống vật chất và tinh thần của người nguyênthuỷ trên đất nước Việt Nam?
2 PHẦN ĐỊA LÝ ( 5 ĐIỂM)
Câu 2: ( 1 điểm)Trên tờ bản đồ có tỷ lệ 1: 2000.000 người ta đo được khoảng
cách giữa hai điểm A và B là 5 cm, em hãy tính khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm là bao nhiêu Km
Câu 3: ( 2 điểm):
a Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất sinh ra những hệ quả gì?
Trang 23b Nước ta nằm ở khu vực giờ số mấy? Khu vực giờ gốc là 1 giờ, thì ở nước ta
là mấy giờ ?
Câu 4: ( 2 điểm) Cấu tạo bên trong của trái đất gồm mấy lớp? Trình bày đặc
điểm của lớp vỏ trái đất
Mã đề: 0 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu 0,25 điểm
1 PHẦN LỊCH SỬ ( 1 ĐIỂM)
Câu 1/ Lịch sử được hiểu là
A những truyện cổ tích được kể truyền miệng B tất cả những gì đã diễn ratrong quá khứ
C những bản ghi chép hay tranh ảnh D những câu truyện cổ tích.Câu 2/ Năm 938 thuộc thế kỉ bao nhiêu?
2 PHẦN ĐỊA LÝ ( 2 ĐIỂM)
Câu 5 Trên quả địa cầu nếu cứ cách 10 0 ta vẽ một kinh tuyến thì sẽ có :
A 18 kinh tuyến B 180 kinh tuyến C 360 kinh tuyến D 36 kinh tuyến
Câu 6: Ý nào sau đây không đúng theo quy ước cách xác định phương hướng trên bản đồ?
A đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng đông B đầu phía dưới kinh tuyến chỉ hướng nam
Trang 24C đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng tây D đầu phía trên của kinh tuyến chỉ hướng bắc
Câu 7: Bản đồ là
A hình vẽ của Trái Đất lên mặt giấy
B hình vẽ thu nhỏ trên giấy về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất
C mô hình của Trái Đất được thu nhỏ lại D hình vẽ bề mặt Trái Đất trên mặt giấy
Câu 8: Tỉ lệ bản đồ là gì?
B.Cho biết mức độ thu nhỏ độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực
tế là bao nhiêu
A.Là con số qui ước trên mỗi bản đồ
C.Cho biết mức độ phóng to độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so vớithực tế là bao nhiêu
D.Là một yếu tố giúp học sinh khai thác tri thức địa lí trên bản đồ
Câu 9: Trong hệ mặt trời, theo thứ tự xa dần mặt trời , Trái Đất nằm ở
vị trí :
D: Thứ ba
Câu 10:Thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh trục là:
A 365 ngày B 24 giờ C 365 ngày 6 giờ
D 366 ngày Câu 11 Khu vực giờ số 0 là:
A Khu vực giờ có đường kinh tuyến 1800 đi qua chính giữa
B Khu vực giờ đón nhận ánh sáng mặt trời sớm nhất trên trái đất
C Khu vực giờ có đường kinh tuyến 00 đi qua chính giữa
D Khu vực giờ có đường xích đạo đi qua chính giữa
Câu 12: Trong khi chuyển động quanh mặt trời, trục của Trái Đất:
Trang 25B.Luôn nghiêng về một hướng, không đổi A Nghiêng và đổi hướng
C.Luôn thẳng đứng D.Lúc ngả về phía này, lúc ngả về phía kia
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
1 PHẦN LỊCH SỬ ( 2 ĐIỂM)
Câu 1 ( 2 điểm) Để hiểu và phục dựng lại lịch sử , người ta dựa vào mấynguồn sử liệu? Đó là những nguồn sử liệu nào?
2 PHẦN ĐỊA LÝ ( 5 ĐIỂM)
Câu 2: ( 1 điểm)Trên tờ bản đồ có tỷ lệ 1: 1000.000 người ta đo được khoảng
cách giữa hai điểm A và B là 5 cm, em hãy tính khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm là bao nhiêu Km
Câu 3: ( 2 điểm):
a Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời sinh ra những hệ quả gì?
b Nước ta nằm ở khu vực giờ số mấy? Khu vực giờ gốc là 5 giờ, thì ở nước ta làmấy giờ ?
Câu 4: ( 2 điểm) Cấu tạo bên trong của trái đất gồm mấy lớp? Trình bày đặcđiểm của lớp man ti
Mã đề: 0 3
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu 0,25 điểm
1 PHẦN LỊCH SỬ ( 1 ĐIỂM)
Câu 1/ Kim Tự Tháp Ai Cập thuộc loại tư liệu nào?
A Tư liệu chữ viết B Tư liệu hiện vật C Tư liệu truyền miệng
D Tư liệu gốc
Câu 2/ Truyền thuyết “ Thánh Gióng” cho biết điều gì về lịch sử của dân tộcta?
Trang 26A Truyền thống chống giặc ngoại xâm B Truyền thống nhân đạo,trọng chính nghĩa.
C Nguồn gốc dân tộc Việt Nam D Truyền thống làm thuỷlợi, chống thiên tai
2 PHẦN ĐỊA LÝ ( 2 ĐIỂM)
Câu 5: Ý nào sau đây không đúng theo quy ước cách xác định phương hướng trên bản đồ?
A đầu phía trên của kinh tuyến chỉ hướng bắc B đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng đông
C đầu phía dưới kinh tuyến chỉ hướng nam D đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng tây
Câu 6: Bản đồ là
A hình vẽ của Trái Đất lên mặt giấy B mô hình của Trái Đất được thu nhỏ lại
C hình vẽ thu nhỏ trên giấy về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất
D hình vẽ bề mặt Trái Đất trên mặt giấy
Câu 7 Trên quả địa cầu nếu cứ cách 10 0 ta vẽ một kinh tuyến thì sẽ có :
A 18 kinh tuyến B 36 kinh tuyến C 180 kinh tuyến D
360 kinh tuyến
Câu 8: Trong hệ mặt trời, theo thứ tự xa dần mặt trời , Trái Đất nằm ở
vị trí :
Trang 27A: Thứ nhất B: Thứ hai C: Thứ ba D: Thứ tư
Câu 9:Thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh trục là:
A 24 giờ B 365 ngày C 365 ngày 6 giờ
D 366 ngày
Câu 10 Khu vực giờ số 0 là:
A Khu vực giờ có đường kinh tuyến 1800 đi qua chính giữa
B Khu vực giờ đón nhận ánh sáng mặt trời sớm nhất trên trái đất
C Khu vực giờ có đường xích đạo đi qua chính giữa
D Khu vực giờ có đường kinh tuyến 00 đi qua chính giữa
Câu 11: Trong khi chuyển động quanh mặt trời, trục của Trái Đất:
A.Luôn nghiêng về một hướng, không đổi B Nghiêng và đổi hướng
C.Luôn thẳng đứng D.Lúc ngả về phía này, lúc ngả về phía kia
Câu 12: Tỉ lệ bản đồ là gì?
A.Là con số qui ước trên mỗi bản đồ
B.Cho biết mức độ thu nhỏ độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực
tế là bao nhiêu
C.Cho biết mức độ phóng to độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so vớithực tế là bao nhiêu
D.Là một yếu tố giúp học sinh khai thác tri thức địa lí trên bản đồ
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Trang 28Câu 2: ( 1 điểm)Trên tờ bản đồ có tỷ lệ 1: 2000.000 người ta đo được khoảng
cách giữa hai điểm A và B là 10 cm, em hãy tính khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm là bao nhiêu Km
Câu 3: ( 2 điểm):
a Kể tên các chuyển động của Trái Đất
b Nước ta nằm ở khu vực giờ số mấy? Khu vực giờ gốc là 7 giờ, thì ở nước ta làmấy giờ ?
Câu 4: ( 2 điểm) Cấu tạo bên trong của trái đất gồm mấy lớp? Trình bày đặc
điểm của lớp nhân trái đất
I PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
- Ngày và đêm luân phiên nhau
- Giờ trên trái đất
- Sự lệch hướng chuyển động của vật thể
1
b.Nước ta nằm ở khu vực giờ số mấy? Khu vực giờ gốc là 1 giờ, 1
Trang 29thì ở nước ta là mấy giờ?
- Nước ta nằm ở khu vực giờ thứ 7
- Khi khu vực giờ gốc là 1 giờ thì ở nước ta có giờ là: 1 + 7 = 8
giờ
Câu
4
2 đ
a.Cấu tạo bên trong của trái đất gồm 3 lớp: Lớp vỏ, lớp man
ti, nhân trái đất
b Đặc điểm của lớp vỏ trái đất:
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
- Mùa trên trái đất
- Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa
1
b.Nước ta nằm ở khu vực giờ số mấy? Khu vực giờ gốc là 1 giờ,
thì ở nước ta là mấy giờ?
1
Trang 30- Nước ta nằm ở khu vực giờ thứ 7
- Khi khu vực giờ gốc là 5 giờ thì ở nước ta có giờ là: 5 + 7 = 12
giờ
Câu
4
2 đ
a.Cấu tạo bên trong của trái đất gồm 3 lớp: Lớp vỏ, lớp man
ti, nhân trái đất
b Đặc điểm của lớp man ti:
- Nằm ở giữa, dày 2900 Km, vật chất quánh dẻo đến rắn
III PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
a Trái đất có hai chuyển động:
- Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất
- Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
1
b.Nước ta nằm ở khu vực giờ số mấy? Khu vực giờ gốc là 1 giờ,
thì ở nước ta là mấy giờ?
- Nước ta nằm ở khu vực giờ thứ 7
1
Trang 31- Khi khu vực giờ gốc là 1 giờ thì ở nước ta có giờ là: 1 + 7 = 8giờ
Câu
3
2 đ
a.Cấu tạo bên trong của trái đất: Gồm 3 lớp: Lớp vỏ, lớp man
ti, nhân trái đất
b Đặc điểm của lớp vỏ trái đất:
Trang 32Tuần 13 – Tiết 22 Ngày soạn: 04 /11 /2022
Hệ thống hóa và khắc sâu các kiến thức đã học trong chương 3 và chương 4:
- Cấu tạo của trái đất Vỏ trái đất
Trang 33- Khí hậu và biến đổi khí hậu.
2 Về năng lực
* Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học
tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi
được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong giờ học
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên:
- Bảng phụ, bảng nhóm
- Phiếu học tập
- Tranh ảnh, video về các dạng địa hình và khoáng sản trên Trái đất
- Bản đồ tự nhiên Thế giới, bản đồ KS Việt Nam
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở ghi
- Hoàn thành phiếu bài tập đã phát ở tiết học trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
Trang 341 Hoạt động 1: Mở đầu
a Mục tiêu:
- Hình thành được tình huống có vấn đề để kết nối vào bài học
- Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài mới
b Nội dung: Học sinh dựa vào kiến thức đã học và hiểu biết của mình để
trả lời câu hỏi
c Sản phẩm: Sau khi trao đổi, HS tìm được đáp án cho câu hỏi.
d Tổ chức hoạt động:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV: Quan sát hình ảnh sau, kể tên các nội dung mà em đã được tìm hiểu
Trang 35- HS: Lắng nghe và tiếp cận nhiệm vụ.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ, trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
- GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ sung
- HS: Trình bày kết quả
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV đưa ra nhận xét, Hướng dẫn vào bài Ôn tập
2 Hoạt động 2 Hình thành kiến thức Hoạt động 2 Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 2.1: Học sinh làm các bài tập để củng cố kiến thức chương 3
a Mục tiêu: HS hoàn thành nội dung các bảng nhằm ôn lại kiến thức
b Nội dung: Tìm hiểu về Hệ thống kiến thức bằng hệ thống bảng
c Sản phẩm: Thuyết trình sản phẩm, câu trả lời, bài làm của học sinh
d Cách thực hiện.
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: HS làm việc theo nhóm hoàn thành phiếu bài tập sau
Nhóm 1,2:
Câu 1 Vẽ sơ đồ thể hiện nội dung đã học ở chương 3
HS tự chọn loại sơ đồ phù hợp với các yêu cầu: tiêu để chương, nội dung chương, sắp
xếp thứ tự và nội dung của từng vấn để (từng bài) theo một logic kiến thức của bản
đổ về
địa lí Căn cứ vào những đặc điểm trên để tổng kết dưới dạng sơ đồ phù hợp nội dung
Trang 36kiến thức của chương.
Nhóm 3,4: HS hoàn thành sơ đồ hóa kiến thức về tác động của nội lực và ngoại lực Nhóm 5,6: So sánh những điểm giống nhau và khác nhau giữa bình nguyên và cao
nguyên? Kể tên 1 số bình nguyên và cao nguyên tiêu biểu ở nước ta và trên thế giới?
Nhóm 7,8: Phân biệt sự giống và khác nhau giữa núi và đồi
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ
HS: Suy nghĩ, trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
HS: Trình bày kết quả
GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ sung
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Chuẩn kiến thức và ghi bảng
HS: Lắng nghe, ghi bài
2 Những điểm giống nhau và khác nhau giữa bình nguyên và cao nguyên
a Giống nhau: Đều là những khu vực có diện tích rộng lớn, bề mặt tương đối bằng
Tác động của nội lực
và ngoại lực
Nội lực
Uốn nêp, đứt gãy =>
động đất Nén ép, đẩy vật chất dưới sâu => Núi lửa
Ngoại lực
Phong hóa, bào mòn…. Xâm thực,cắt xẻ………
Trang 37phằng hoặc hơi gợn sóng
b Khác nhau:
Khác
nhau
Bình nguyên( đồng bằng) Cao nguyên
Độ cao - Độ cao tuyệt đối thường dưới
200m
- Không có sườn như cao nguyên
- Độ cao tuyệt đối thường trên 500m
- Có sườn dốc, nhiều khi dựng đứng thành vách so với vùng đấtxung quanh
3 Sự giống và khác nhau giữa núi và đồi:
a Giống nhau:
- Núi và đồi đều là dạng địa hình nhô cao trên mặt đất
- Núi và đồi đều có 3 bộ phận: Đỉnh, sườn và chân
Hoạt động 2.2: HS làm các bài tập chương 3,4
a Mục tiêu: Củng cố kiến thức chương 3,4
b Nội dung: bài tập chương 3,4
c Sản phẩm: các bài tập của HS
d Cách thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
Trang 38HS suy nghĩ, thảo luận để hoàn thành các câu hỏi sau.
-Nêu nguyên nhân hình thành núi lửa
- Nêu cấu tạo của núi lửa
- Núi lửa gây ra những hậu quả gì? Tại sao ở vùng gần núi lửa hoạt động rất nguy hiểm nhưng dân cư lại tập trung đông đúc?Liên hệ với Việt Nam?
- Để ứng phó với hoạt động núi lửa chúng ta cần làm gì?Trả lời câu hỏi trắc nghiệm
- Động đất là gì? Nêu nguyên nhân
- Nêu hậu quả do động đất gây ra
- Nêu một số dấu hiệu trước khi xảy ra động đất
- Dựa vào mục em có biết, và hình ảnh sau, em hãy cho biết:
- Đơn vị để đo cường độ của động đất?
- Việt Nam có xảy ra động đất hay không?
- Nêu các biện pháp phòng tránh khi có động đất xảy ra
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ
HS: Suy nghĩ, trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
HS: Trình bày kết quả
GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ sung
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Chuẩn kiến thức và ghi bảng
Hoạt động 3: Luyện tập.
a Mục tiêu: Giúp học sinh khắc sâu kiến thức bài học
b Nội dung: Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
c Sản phẩm: câu trả lời của học sinh
d Cách thực hiện.
Trang 39Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: đưa ra các câu hỏi trắc nghiệm liên quan đến nội dung ôn tập
Câu 1: Vật chất nóng chảy trong lớp man ti được gọi là:
A Mác ma B Dung nham C Ba dan D Núi lửa
Câu 2: Lãnh thổ Việt Nam nằm trong địa mảng nào dưới đây:
A Mảng Ấn Độ - Ỗtraylia B Mảng Thái Bình Dương
Câu 3: Trong các mảng sau , mảng nào xô vào nhau:
A Âu-Á với Phi B Phi với Nam Mỹ, C Âu-Á với Bắc Mỹ, D Phi với Nam Cực…
Câu 4: : Trong các mảng sau , mảng nào tách xa nhau:
C Bắc Mỹ với Thái Bình Dương D Âu-Á với Thái Bình Dương
Câu 5: Núi lửa và động đất là hệ quả của:
A Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời B Lực Cô - ri - Ô - lít
C Sự di chuyển của các địa mảng D Sự chuyển động của Trái Đất quanhtrục
Câu 6:Khi núi lửa có dấu hiệu phun tròa, người dân sống gần khu vực cần:
A Gia cố nhà cửa thật vững chắc B Nhanh chóng sơ tán khỏi khu vực
C Chuẩn bị các dụng cụ để dập lửa D Đóng cửa ở trong nhà, tuyệt đối không rangoài
Câu 7:Đất đỏ ba dan màu mỡ được hình thành do quá trình phong hóa các sản phâtm phun trào của núi lửa thích hợp cho việc trồng cây công nghiệp ( cà phê, cao su ) tập trung ở khu vực nào ở nước ta?
A Miền núi Tây Bắc B Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 40C Đồng bằng sông Hồng D Tây Nguyên
Câu 8: Hiện tượng nào dưới đây không phải là một trong những nguyên nhân sinh ra động đất?
A Sự va chậm của các núi băng trôi trên đại dương B Sự hoạt động của núi lửa
C Sự đứt gãy trong vỏ Trái Đất D Sự di chuyển của các mảngkiến tạo
Câu 9 Nội sinh là quá trình diễn ra ở :
A Trong bầu khí quyển B Trong lòng đất
C Trên bề mặt Trái Đất D Trong vũ trụ
Câu 10 Đường đồng mức là đường
A nối liền các điểm có độ caobằng nhau trên lược đồ địa hình
B nối liền các điểm có độ cao khác nhau trên lược đồ địa hình
C nối các điểm có độ cao khác nhau trên lược đồ địa hình
D tròn nối liền các điểm có độ cao bằng nhau trên lược đồ địa hình
Câu 11 Các đường đồng mức càng gần nhau thì địa hình:
A Càng dốc C Càng cao
B Độ đốc càng nhỏ D Càng thấp
Câu 12 Lát cắt địa hình là cách thức thể hiện đặc điểm của bề mặt địa hình thực tế lên mặt phẳng giấy dựa vào
A các đường đồng mức và thang màu sắc B đường đồng mức
C thang màu sắc D đường đồng mức và kí hiệu.HS: lắng nghe
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS suy nghĩ để tìm đáp án đúng
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
HS lần lượt trả lời các câu hỏi trắc nghiệm