1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề KTĐK lần 2_môn Tiếng việt lớp 1 năm học 0809

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 24,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÑEÀ KIEÅM TRA ÑÒNH KYØ LAÀN II (08 – 09 ) ÑEÀ KIEÅM TRA ÑÒNH KYØ LAÀN II (08 – 09 ) TIEÁNG VIEÄT LÔÙP 1 Ngaøy thi I Kieåm tra ñoïc 1 Ñoïc thaønh tieáng a Vaàn Moãi em ñoïc 5 vaàn on ; uoâi ; en ; ong[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN II (08 – 09 )

TIẾNG VIỆT LỚP 1 Ngày thi :

I Kiểm tra đọc:

1.Đọc thành tiếng :

a Vần : Mỗi em đọc 5 vần

on ; uôi ; en ; ong ; iêm

ăng ; am ; inh ; ơm ; anh

ươn ; âu ; eo ; ai ; ưng

b.Từ : Mỗi em đọc 5 từ

khăn rằn ; chim sâu ; nhà rông ; rau non ; chó đốm ;

con nhím ; vòng tròn ; trái cam ; xin lỗi ; thợ lặn cái cầu ; que kem ; công viên ; con mèo ; nhà in

c Câu: Mỗi em đọc 4 câu

Bé ngồi thổi sáo Mái nhà của em Sáng sớm tinh mơ Đồng lúa chín vàng

d Nối ô chữ cho phù hợp :

Bầy cá đu quay con lợn bơi lội

e Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống

- ăm hay âm : bé t … , cái m …

- ôm hay ơm : con t… ; bát c…….

II Viết: ( 10điểm )

a.Vần:

ung ; uôn ; ăng ; ênh ; iêm

b Từ :

thung lũng ; dòng kênh ; bông súng ; trăng rằm

c Câu :

con gì có cánh mà lại biết bơi ngày xuống ao chơi đêm về đẻ trứng

Trang 2

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ

1 Đọc : 10 điểm

a) Đọc thành tiếng các vần ( 2điểm )

- Đọc đúng ,to, rõ ràng,đảm bảo thời gian quy định : 0,4điểm / vần

- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây / vần ) : không được điểm

b) Đọc thành tiếng các từ ( 2điểm )

- Đọc đúng ,to, rõ ràng,đảm bảo thời gian quy định : 0,4điểm / từ

- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây / từ ) : không được điểm

c) Đọc thành tiếng các câu ( 2điểm )

- Đọc đúng ,to, rõ ràng, trôi chảy : 0,5 điểm / câu

- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây / từ ngữ ) : không được điểm

d) Nối ô từ ngữ ( 2điểm )

-Đọc hiểu và nối đúng : 0,5 điểm / cặp từ ngữ

- Nối sai hoặc không nối được : không được điểm

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống ( 2điểm )

- Điền đúng : 0,5 điểm / vần

- Điền sai hoặc không điền được : không được điểm

2 Kiểm tra viết : 10 điểm

a) Viết vần ( 2điểm )

- Viết đúng , thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,4điểm / vần

- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,2 điểm/ vần

- Viết sai hoặc không viết được : không được điểm

b)Từ ngữ ( 4điểm )

- Viết đúng , thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,5điểm / chữ

- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,25 điểm/ chữ

- Viết sai hoặc không viết được : không được điểm

- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng

c) Câu ( 4 điểm )

- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ :

1điểm / câu ( dòng thơ ) – 0,25 điểm/ chữ

- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,5 điểm / câu, dòng thơ – 0,15điểm / chữ

- Viết sai hoăc không viết được : không được điểm

Ngày đăng: 29/10/2022, 04:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w