1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Địa lí lớp 6 bài 6: Trái đất trong hệ Mặt Trời

35 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trái đất trong hệ Mặt Trời
Chuyên ngành Địa lý lớp 6
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung của bài giảng Trái đất trong hệ mặt trời gồm 2 phần. Phần 1: tìm hiểu về vị trí Trái Đất trong hệ Mặt Trời; Phần 2: hình dạng và kích thước của Trái Đất. Nhằm giúp các em củng cố kiến thức và phát triển tư duy, năng lực của bản thân. Cùng tham khảo để nắm được nội dung chi tiết bài giảng chúng tôi đã sưu tầm và cung cấp tới các bạn nhé.

Trang 1

Bài hát : Trái Đất này là của chúng mình

Trang 2

Bài 6:

Trái Đất trong hệ Mặt Trời

Trang 4

Thảo luận

cặp đôi

ü Th i gian: 3 phút

ü N i  dung:  D a  ộ ự

vào  đo n  phim, 

hãy  hoàn  thành  phi u h c t p s   ế ọ ậ ố

1

I Vị trí Trái Đất trong hệ Mặt Trời

Trang 5

1 Vị trí Trái Đất trong hệ Mặt Trời

Video: Vị trí của Trái Đất

Trang 6

THẢO LUẬN CẶP ĐÔI

Trang 7

Khái quát về hệ Mặt Trời

Tên: H  M T TR IỆ Ặ Ờ

N m    trung  tâm  M t  Tr i  là  m t  ngôi  sao  l n  t   phát  ra  ánh ằ ở ặ ờ ộ ớ ự

sáng.  Đó  là  M t  Tr i ặ ờ   Chuy n  đ ng  xung  quanh  M t  tr i  là  8 ể ộ ặ ờ

hành tinh theo qu  đ o hình e­lip. Chuy n đ ng xung quanh các ỹ ạ ể ộ

hành tinh là các v  tinh. M i hành tinh v a chuy n đ ng quanh ệ ỗ ừ ể ộ

M t Tr i v a t  chuy n đ ng quanh tr c c a nó.ặ ờ ừ ự ể ộ ụ ủ

Trang 8

Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời

Trong h  M t Tr i có 8 hành tinh. Hành tinh nh  nh t là Th y ệ ặ ờ ỏ ấ ủ

tinh,  hành  tinh  l n  nh t  là  M c  tinh.  Tính  t   M t  Tr i  tr   ra, ớ ấ ộ ừ ặ ờ ở

Trái Đ t đ ng   v  trí th  3. Trái Đ t cách M t Tr i 149,6 tri u ấ ứ ở ị ứ ấ ặ ờ ệ

km.  Kho ng  cách  này  cùng  v i  s   t   quay  giúp  Trái  Đ t    nh n ả ớ ự ự ấ ậ

đượ ược l ng nhi t và ánh sáng phù h p cho s  s ng phát sinh và ệ ợ ự ố

Trang 9

- Trái Đất nằm ở vị trí thứ 3 theo thứ tự xa dần Mặt

Trời.

- Ý nghĩa: Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời là

khoảng cách lí tưởng giúp cho Trái Đất nhận được

lượng nhiệt và ánh sáng phù hợp để sự sống có thể tồn tại và phát triển.

1 Vị trí Trái Đất trong hệ Mặt Trời

Trang 10

2 Hình dạng và kích thước của Trái Đất

Trang 11

Từ thời Hy Lạp cổ đại cho đến tận thế kỉ XVI, người ta tin rằng Trái Đất là một mặt phẳng, Trái Đất đứng yên, là trung tâm của Vũ Trụ, Mặt Trời, Mặt Trăng và các thiên thể khác quay quanh Trái Đất

A Hình dạng của Trái Đất

Trang 12

Nhà thiên văn học Pi-ta-go

Ông cho rằng Trái Đất có hình cầu và nằm ở tâm vũ trụ.

Trang 13

Nhà thiên văn học Ga-li-lê

Dù sao thì Trái Đất vẫn quay.

Trang 14

Nhà hàng hải người Ý : Cô-lôm-bô

Những cuộc phát kiến địa lý của nhà hàng hải Cô-lôm-bô đã chứng minh Trái Đất hình cầu.

Trang 15

Nhà thiên văn học Niu-tơn

Niu-tơn trông thấy quả táo rụng từ trên cây xuống liền nghĩ đến những nguyên nhân về sự rơi của các vật

và tìm ra sức hút của quả đất Mọi vật trên Trái Đất đều chịu sức hút của Trái Đất Nói một cách khác là vạn vật trong vũ trụ đều có lực hấp dẫn lẫn nhau, vì có loại lực hấp dẫn này mà Mặt Trăng mới quay quanh Trái Đất, Trái Đất mới quay quanh Mặt Trời.

Trang 16

Khi quan sát chiếc thuyền buồm từ xa đi vào bờ, ta có thể thấy rõ con thuyền đang tiến lại từ xa đến gần ở điểm nhìn B Bởi Trái Đất hình cầu, mặt nước biển là

đường cong nêb điểm nhìn B sẽ có tầm nhìn rộng và xa hơn điểm nhìn A.

Trang 17

Bóng Trái Đất che Mặt Trăng vào đêm Nguyệt thực từ trái qua phải

là hình tròn rồi khuyết dần thành hình lưỡi liềm.

Kết luận: Trái Đất có dạng hình cầu

Trang 18

CỰC BẮC

CỰC NAM

Xích đạo

6370 km Bán kính

Trang 19

­ Trái Đ t có hình c u.ấ ầ

­ Trái Đ t có bán kính Xích đ o là 6 ấ ạ

378 km, di n tích b  m t là 510 tri u ệ ề ặ ệkm2. 

 Nh  có kích thờ ước và kh i lố ượng 

đ  l n, Trái Đ t đã t o ra l c hút gi  ủ ớ ấ ạ ự ữ

được  các  ch t  khí  làm  thành  l p  v  ấ ớ ỏkhí b o v  mình.ả ệ

2 Hình dạng và kích thước của Trái Đất

Trang 20

LUY N T P Ệ Ậ

Trang 21

Câu  1:  Trong  h   M t  Tr i,  hành  ệ ặ ờ tinh  nào  sau  đây  xa  M t  Tr i  ặ ờ

Trang 22

Câu 2: Trong h  M t Tr i, hành  ệ ặ ờ tinh  nào  sau  đây  g n  M t  Tr i  ầ ặ ờ

Trang 23

Câu  3:  Đ ng  th   năm  trong  h   ứ ứ ệ

M t  Tr i  (tính  t   trong  ra)  và  có  ặ ờ ừ kích th ướ ớ c l n nh t là: ấ

A. M c tinh ộ

B. H i V ả ươ ng tinh.

C. Thiên V ươ ng tinh.

D. H a tinh ỏ

Trang 25

Câu 5: N i dung nào sau đây  ộ không  đúng  v i  v   trí  c a  Trái  Đ t  trong  ớ ị ủ ấ

h  M t Tr i? ệ ặ ờ

A. N m   v  trí th  ba t  M t Tr i  ằ ở ị ứ ừ ặ ờ

tr  ra ở

B. N m   v  trí th  ba t  ngoài tr   ằ ở ị ứ ừ ở vào M t Tr i ặ ờ

C.  Kho ng  cách  đ n  M t  Tr i  là  ả ế ặ ờ 149,6 tri u km ệ

D.  Kho ng  cách  t   M t  Tr i  đ n  ả ừ ặ ờ ế Trái Đ t phù h p cho s  s ng.  ấ ợ ự ố

Trang 28

A. M t Tr i là m t h  hành tinh, g m nhi u thiên th ặ ờ ộ ệ ồ ề ể

B.  H   M t  Tr i  là  m t  h   sao,  v i  nhi u  sao  có  kh  ệ ặ ờ ộ ệ ớ ề ảnăng t  phát sáng.ự

C. H  M t Tr i là m t h  sao trong d i Ngân Hà, có tám ệ ặ ờ ộ ệ ảhành tinh

D.  M t  Tr i  là  m t  ngôi  sao  t   phát  ra  ánh  sáng  n m ặ ờ ộ ự ằtrong h  M t Tr i.ệ ặ ờ

S S

Đ Đ

Trang 29

Bài 3: Đ  thuy t ph c ng ể ế ụ ườ i khác r ng: Trái Đ t có d ng hình  ằ ấ ạ

kh i c u, em có th  s  d ng các d n ch ng nào sau đây ? ố ầ ể ử ụ ẫ ứ

A.  nh ch p Trái Đ t t  v  tinh.Ả ụ ấ ừ ệ

B. Bóng Trái Đ t che M t Trăng vào đêm nguy t th c.ấ ặ ệ ự

C. S  đ  h  M t Tr i trong SGK.ơ ồ ệ ặ ờ

D. S  tích bánh ch ng, bánh gi y. ự ư ầ

Trang 30

V N D NG Ậ Ụ

Trang 31

Bài  1:  Khi  đ ng    b   bi n  quan  ứ ở ờ ể

sát m t con tàu t  xa vào b , đ u  ộ ừ ờ ầ

tiên ta ch  nhìn th y  ng khói, sau  ỉ ấ ố

Trang 32

Bài 2: T i sao ng ạ ườ i ta ph i xây  ả

Trang 33

Đại Lãnh

Kê Gà

Hòn Dáu

Trang 34

Bài  3:  Gi   s   có  ng ả ử ườ i 

Trang 35

XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI

Ngày đăng: 29/10/2022, 00:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w