Tài liệu Tài liệu thực hành pha chế hóa chất cung cấp cho các bạn 5 bài thực hành pha chế hóa chất có nội dung như: Kỹ thuật pha chế dung dịch; Pha chế dung dịch làm thuốc hữu cơ; Pha chế dung dịch đệm; Pha chế dung dịch chuẩn; Pha chế dung dịch tẩy rửa;... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Môn h c s không thi. Đi m t ng k t môn h c s đọ ẽ ể ổ ế ọ ẽ ược tính nh sau:ư
Đi m t ng k t môn h c b ng trung bình c ng đi m các bài th c t p vàể ổ ế ọ ằ ộ ể ự ậ
đi m thi th c hành.ể ự
Đi m li t: sinh viên b ể ệ ị đi m không (0)ể trong m t bài th c t p (khôngộ ự ậ
n p báo cáo, ngh h c không phép, b gi ng viên m i ra kh i l p …) sộ ỉ ọ ị ả ờ ỏ ớ ẽ
KHÔNG Đ TẠ môn h c này.ọ
Trang 2Đi m t ng k t môn h c l y đ n 1 s l sau d u ph y.ể ổ ế ọ ấ ế ố ẻ ấ ẩ
Sinh viên làm h h ng, n t v d ng c không b i thư ỏ ứ ỡ ụ ụ ồ ường đúng h n sạ ẽ không được công nh n k t qu môn h c.ậ ế ả ọ
Sinh viên gian l n trong h c t p (không làm bài mà t ch s li u, saoậ ọ ậ ự ế ố ệ chép bài c a b n) s b h y k t qu và nh n đi m không (0) cho mônủ ạ ẽ ị ủ ế ả ậ ể
h c.ọ
Trang 3THANG ĐI M ĐÁNH GIÁ BÀI TH C HÀNH Ể Ự
M i bài th c hành s đỗ ự ẽ ược ch m đi m d a theo các tiêu chí sauấ ể ự
Các tiêu chí Đi m t i đaể ố Ch m đi mấ ể
T ch cổ ứ 1 đi mể Tr t t , n n pậ ự ề ế
Thao tác 3 đi mể Làm sai thao tác s b tr đi mẽ ị ừ ể
An toàn 1 đi mể X y ra cháy n , đ v s b tr đi mả ổ ổ ỡ ẽ ị ừ ể
K t quế ả 1 đi mể Đ chính xác c a k t quộ ủ ế ả
Th i gianờ 1 đi mể Làm th c nghi m quá gi b tr đi mự ệ ờ ị ừ ểBáo cáo 3 đi mể Ch m theo bài báo cáo thí nghi m SV n pấ ệ ộ
T NGỔ 10 đi mể
Trang 4N I QUY QUY Đ NH TH C HÀNH Ộ Ị Ự
H c sinh, sinh viên (SV) vào phòng thí nghi m (PTN), ph i tuân th th cọ ệ ả ủ ự
hi n m i yêu c u c a giáo viên hệ ọ ầ ủ ướng d n th c hành (GVHD) và cán bẫ ự ộ phòng thí nghi m (CBPTN)ệ
Đi h c đúng gi , SV đi tr quá 15 phút không đọ ờ ễ ược vào th c hành.ự
Khi vào PTN, n u SV không thu c bài th c hành, thì GVHD yêu c u sinhế ộ ự ầ viên ra kh i PTNỏ
SV ch u trách nhi m v các d ng c , thi t b đị ệ ề ụ ụ ế ị ược giao khi vào phòng thí nghi m. N u làm hệ ế ư ỏ h ng, SV ph i ch u đ n bù cho CBPTN, và b GVHDả ị ề ị
tr đi m bài th c hành đóừ ể ự
Khi th c t p, ph i tuy t đ i gi im l ng, không đự ậ ả ệ ố ữ ặ ược nói l n ti ng, hútớ ế thu c lá, n ào, làm m t tr t t trong phòng thí nghi mố ồ ấ ậ ự ệ
Khi x lý m u, đun trên b p đi n có mùi, hay ph i làm vi c v i acid đ c,ử ẫ ế ệ ả ệ ớ ặ
ki m đ c, các dung môi bay h i, thì nh t thi t ph i làm trong t hút.ề ặ ơ ấ ế ả ủ
Các máy móc thi t b ph i v n hành đúng theo s ch d n c a GVHD, SVế ị ả ậ ự ỉ ẫ ủ không đượ ực t ý v n hành khi chậ ưa được hướng d n.ẫ
Các máy móc trước và sau khi đo ph i ki m tra ngu n đi n, ngu n nả ể ồ ệ ồ ướ c,
v sinh máy, không đệ ược di chuy n máy trong phể òng hay ra ngoài phòng Không đượ ự ệ ấc t ti n l y hoá ch t, v t t thi t b , d ng c ra kh i PTN.ấ ậ ư ế ị ụ ụ ỏ
Ph i n m v ng quy trình phân tích, tìm hi u ý nghĩa c a m i thao tácả ắ ữ ể ủ ỗ
trước khi làm, không được làm c u th , vô ẩ ả ý th c, làm hao phí hóa ch t.ứ ấ
Ph i có s tay ghi các thông s , lả ổ ố ư ý trong quá trình th c nghi m.u ự ệ
Khi ra v , ph i r a s ch s các d ng c , d n d p ngăn n p, giao tr d ngề ả ử ạ ẽ ụ ụ ọ ẹ ắ ả ụ
c cho CBPTNụ
Trang 5M i s làm m t mát, họ ự ấ ư ỏ h ng do SV gây ra, SV ph i ch u trách nhi m v iả ị ệ ớ Nhà Trường, t k lu t đ n bù, h h nh ki m đ n bu c thôi h c.ừ ỷ ậ ề ạ ạ ể ế ộ ọ
Trang 6H ƯỚ NG D N VI T BÁO CÁO TH C HÀNH Ẫ Ế Ự
Khi k t thúc môn h c, SV ph i n p cho gi ng viên hế ọ ả ộ ả ướng d n sau bu i cu iẫ ổ ố cùng c a môn h c này. Th i gian n p bài cho gi ng viên quy đ nh. Bài báo cáoủ ọ ờ ộ ả ị
ph i đả ược th c hi n đúng quy đ nh sau:ự ệ ị
Trang 7Bài 1: K THU T PHA CH DUNG D CH CH THỸ Ậ Ế Ị Ỉ Ị
Trang 9− Cân 1g h tinh b t trong c c 250mL.ồ ộ ố
− T m m t ít nẩ ộ ướ ấ ồc c t, r i khu y thành h ấ ồ
− Thêm nước nóng đ để ược 100mL dung d ch.ị
− Đem đun sôi trong 10 phút. Đ ngu i, nh thêm 5 gi t formaldehitể ộ ỏ ọ
− B o qu n ch th trong chai th y tinh có n p đ y kín.ả ả ỉ ị ủ ắ ậ
5.3. TN3: Pha ch ch th Kế ỉ ị 2CrO4 10%
− Cân 1g K2CrO4 trong c c th y tinh 50mL.ố ủ
− Thêm nướ ấ ể ược c t đ đ c 10mL dung d ch ch th Khu y đ u cho tan h t.ị ỉ ị ấ ề ế
− B o qu n ch th trong chai th y tinh có n p đ y kín.ả ả ỉ ị ủ ắ ậ
5.4. TN4: Pha ch ch th Eriochrome Black T (ET.00) d ng r nế ỉ ị ạ ắ
− Cân 0,1g ET.00 d ng r n, r i đem nghi n m n trong c i s ch.ạ ắ ồ ề ị ố ạ
− Cân 10g NaCl r n trong chén nung s ch. Đem s y nhi t đ 105ắ ạ ấ ở ệ ộ 0C trong 30 phút. Đ ngu i trong bình hút m đ n nhi t đ phòngể ộ ẩ ế ệ ộ
− Tr n trong c i s thành b t m n, b o qu n trong chai nâuộ ố ứ ộ ị ả ả
5.5. TN5: Pha ch Ch th Eriochrome Black T 0,3% (ET.00)ế ỉ ị
− Cân 0,3g Eriochrome Black T, dùng 20mL alcol hòa tan trong c c 100mL, thêmố
nướ ấ ếc c t đ n v ch 100mL và khu y đ u dung d ch.ạ ấ ề ị
− B o qu n ch th trong chai th y tinh, đ y n p kín.ả ả ỉ ị ủ ậ ắ
5.6. TN6: Pha ch ch th Murexit 1% ( d ng h n h p r n)ế ỉ ị ở ạ ỗ ợ ắ
− Nghi n 0,1g ch th v i 10g NaCl khan (lo i tinh khi t) trong c i s thành b tề ỉ ị ớ ạ ế ố ứ ộ
m n. H n h p r n có n ng đ ch th là 0,1%.ị ỗ ợ ắ ồ ộ ỉ ị
Trang 10− B o qu n ch th trong chai th y tinh, đ y n p kín và đ trong bình hút m.ả ả ỉ ị ủ ậ ắ ể ẩ5.7. TN7: Pha ch ch th Methyl red (MR) 0,1%ế ỉ ị
− Cân 0,01g methyl red cho vào c c 250mL, thêm 10mL alcol 95%, khu y đ uố ấ ề cho tan
− B o qu n trong chai có n p đ y kín.ả ả ắ ậ
5.8. TN8: Pha ch ch th Phenolphtalein (PP) 1 %ế ỉ ị
− Cân 0,1 g Phenolphtalein (PP) pha trong 10mL alcol 95%, khu y tan.ấ
− B o qu n trong chai nh a ho c th y tinh màu t i, đ y kín n p.ả ả ự ặ ủ ố ậ ắ
5.9. TN9: Pha ch ch th Metylen xanh 1% (MB)ế ỉ ị
− Cân 1g MB cho vào bình đ nh m c 100ml, đ nh m c t i v ch b ng nị ứ ị ứ ớ ạ ằ ướ ấc c t
− B o qu n trong chai nh a ho c th y tinh màu t i, đ y kín n p.ả ả ự ặ ủ ố ậ ắ
5.10. TN10: Pha ch ch th Alizarin vàng 0,1%ế ỉ ị
Hòa tan 0,1g ch th trong 100mL nỉ ị ướ ấc c t
Trang 11Bài 2: K THU T PHA CH DUNG D CH THU C TH H U CỸ Ậ Ế Ị Ố Ử Ữ Ơ
Trang 12M t kính đ ng hặ ồ ồ 20 cái
B. THI T B (Ế Ị tính cho 01 nhóm l nớ )
5 B p đi n + lế ệ ưới amiang 05 cái
Trang 13− Hòa tan 0,1g naphtylamin trong 100mL nα ước đang sôi. Làm l nh. Thêm 5mlạ CH3COOH đ m đ c (băng). L c đ u.ậ ặ ắ ề
− Đ trong chai nâu và mát.ể
5.4. Dung d ch Fehlingị
− Dung d ch Fehling A: Hòa tan 1,733g CuSOị 4.5H2O trong nước, thêm nước đ nế 25mL
− Dung d ch Fehling B: Hòa tan 8,66g Natri Kali tartrac (mu i KNaCị ố 6H4O6.4H2O)
và 2,5g NaOH trong nướ ấ ồc c t r i pha nước đ n 25mL trong đi u ki n l nh.ế ề ệ ạ
− Khi dùng tr n 2 dung d ch theo t l 1:1 v th tích.ộ ị ỷ ệ ề ể
Trang 14Bài 3: K THU T PHA CH DUNG D CH Đ MỸ Ậ Ế Ị Ệ
Trang 16 Dung d ch A: dung d ch 0,2M KHị ị 2PO4 (13,6g mu i trong 1000ml nố ướ ấc c t)
Dung d ch B: dung d ch 0,2M Naị ị 2HPO4 (31,2g Na2HPO4.2H2O trong 1000ml
Trang 17Bài 4: K THU T PHA CH DUNG D CH CHU NỸ Ậ Ế Ị Ẩ
Trang 19– Cân m(g) AgNO3, dùng nướ ấ òa tan thành 10mL trong chai th y tinh màu,c c t h ủ
đ yên dung d ch trong 1 ngày. Sau đó, l c dung d ch trên gi y l c dùng nể ị ọ ị ấ ọ ướ c
c t đ nh m c t i v ch 100ml trong bấ ị ứ ớ ạ ình đ nh m c r i l c đ u dung d ch trị ứ ồ ắ ề ị ướ ckhi xác đ nh chính xác n ng đ ị ồ ộ
Dung d ch chu n NaCl 0,1N:ị ẩ
+ N u có Fixanal NaCl thì dùng đ pha đế ể ược dung d ch NaCl 0,1Nị
+ N u không có, thì có th l y NaCl r n tinh khi t. Làm nhế ể ấ ắ ế ư sau: Cân kho ngả 12g mu i s y trong t s y 105ố ấ ủ ấ ở oC trong 1h. Sau đó cân 0,585g pha thành 100mL được dung d ch NaCl 0,1N. Dung d ch này đị ị ược b o qu n trong 1 tháng.ả ả5.1.2. Xác đ nh l i n ng đ dung d ch AgNOị ạ ồ ộ ị 3
Pha dung d ch chu n NaCl 0,1N:ị ẩ
– Dùng ng Fixanal NaCl 0,1N pha thành 1L dung d ch NaCl 0,1Nố ị
Ti n hành chu n đ :ế ẩ ộ
– Hút chính xác 10 mL dung d ch chu n NaCl 0,1N cho vào bình tam giác 250ị ẩ
mL, thêm vài gi t ch th Kọ ỉ ị 2CrO4 10%.
Trang 20– Dùng dung d ch AgNOị 3 pha trên (đang xác đ nh l i chính xác n ng đ dungở ị ạ ồ ộ
d ch) cho vào buret (làm thao tác chính xác theo quy đ nh s d ng buret chu nị ị ử ụ ẩ
đ )ộ
– Đ nh phân dung d ch trong bình tam giác trên cho đ n khi dung d ch xu t hi nị ị ế ị ấ ệ
t a đ g ch. Ghi th tích VmL dung d ch AgNOủ ỏ ạ ể ị 3 tiêu t n trong quá trình đ nhố ị phân.
– Ti n hành chu n đ 3 l n và l y k t qu trung bình.ế ẩ ộ ầ ấ ế ả
Công th c tính: ứ
B o qu n:ả ả
– Dung d ch đị ược b o qu n trong chai th y tinh nâu, đ y kín.ả ả ủ ậ
5.2. Dung d ch chu n KMnOị ẩ 4 0,1N
5.2.1. Pha dung d ch chu n KMnOị ẩ 4 0,1N
− Cân m(g) KMnO4, dùng nước c t hấ òa tan trong c c th y tinh 100mL, thêmố ủ
nước c t đ n v ch 50mL c a c c, khu y đ u dung d ch b ng đũa th y tinh.ấ ế ạ ủ ố ấ ề ị ằ ủ Sau đó, đ y n p đ 1 ngày.ậ ắ ể
− G n l y ph n dung d ch trên, b ph n c n dạ ấ ầ ị ở ỏ ầ ặ ướ ịi đ nh m c thành 100mL.ứ5.2.2. Xác đ nh l i n ng đ dung d ch KMnOị ạ ồ ộ ị 4
Pha dung d ch chu n Hị ẩ 2C2O4 0,1N
− Dùng ng Fixanal Hố 2C2O4 đ pha dung d ch Hể ị 2C2O4 0,1N.
− Hút chính xác 10 mL dung d ch Hị 2C2O4 0,1N, cho vào bình tam giác 250mL, thêm 10 mL dung d ch Hị 2SO4 30% và đun nóng dung d ch đ n nhi t đ 70÷ị ế ệ ộ
Trang 21B o qu n:ả ả
– B o qu n dung d ch trong chai th y tinh nâu đ y n p kín.ả ả ị ủ ậ ắ
5.3. Dung d ch chu n Naị ẩ 2S2O3 0,1N
5.3.1. Pha dung d ch Naị 2S2O3 0,1N
− Cân chính xác kho ng m(g) Naả 2S2O3. 5H2O trong c c th y tinh.ố ủ
− Dùng 10mL nước c t (đun sôi đ ngu i) hấ ể ộ òa tan, l c đ u dung d ch, đ dungắ ề ị ể
− Cho dung d ch Naị 2S2O3 cho đ n khi xu t hi n màu vàng nh t, thêm vài gi tế ấ ệ ạ ọ
ch th h tinh b t. Chu n đ cho đ n khi m t màu ch th h tinh b t. Ghi thỉ ị ồ ộ ẩ ộ ế ấ ỉ ị ồ ộ ể tích Na2S2O3 tiêu t n trong quá trình chu n đ ố ẩ ộ
− Ti n hành chu n đ 3 l n đ l y giá tr trung bình.ế ẩ ộ ầ ể ấ ị
r i đ nh m c t i 100ml b ng nồ ị ứ ớ ằ ướ ấc c t
Xác đ nh l i n ng đ dung d ch NaOHị ạ ồ ộ ị
Pha dung d ch Hị 2C2O4 0,1N t ng chu n.ừ ố ẩ
Hút 10ml NaOH đã pha trên cho vào bình tam giác 250ml, thêm vài gi t chở ọ ỉ
th PP 1%. Chu n đ b ng dung d ch Hị ẩ ộ ằ ị 2C2O4 0,1N cho đ n khi xu t hi n màuế ấ ệ
h ng nh t b n v ng trong vòng 30 giây. Ghi th tích Hồ ạ ề ữ ể 2C2O4 0,1N tiêu t n. ố
Trang 22 Chu n đ 3 l n. Ghi giá tr trung bình.ẩ ộ ầ ị
Công th c tính:ứ
B o qu n: ả ả Dung d ch đị ược b o qu n trong bình nh a có n p đ y kín.ả ả ự ắ ậ
5.5. Dung d ch chu n Iị ẩ 2 0,1N
Pha dung d ch Iị 2 0,1N
− Hòa tan 12,7g iot vào 300ml dung d ch nị ướ ủc c a 40g KI và thêm nước vào cho
đ n 1l. Đ l ng 23 ngày r i xác đ nh n ng đ c a dung d ch chu n. ế ể ắ ồ ị ồ ộ ủ ị ẩ
− Dung d ch Iị 2 pha xong, được xác đ nh l i n ng đ b ng dung d ch Naị ạ ồ ộ ằ ị 2S2O3 chu n 0,1N.ẩ
− Dùng dung d ch chu n Naị ẩ 2S2O3 0,1N đ nh phân đ n khi dung d ch trong bìnhị ế ị tam giác còn màu vàng nh t, cho vào 2÷3 gi t ch th h tinh b t, đ nh phân ti pạ ọ ỉ ị ồ ộ ị ế
b ng dung d ch chu n Naằ ị ẩ 2S2O3 đ n khi m t màu ch th Ghi th tích VmL dungế ấ ỉ ị ể
d ch chu n Naị ẩ 2S2O3 tiêu t n cho quá trình đ nh phân. ố ị
– Ti n hành chu n đ 3 l n l y k t qu trung bình.ế ẩ ộ ầ ấ ế ả
− Dung d ch chu n EDTA đị ẩ ược hi u chu n l i n ng đ b ng CaCOệ ẩ ạ ồ ộ ằ 3.
Xác đ nh l i n ng đ dung d ch EDTAị ạ ồ ộ ị
− Cân chính xác kho ng 5,0045g CaCOả 3 cho vào bình đ nh m c 1000ml, thêmị ứ 30ml dung d ch HCl loãng (1:1). Sau khi tan, đ nh m c t i v ch b ng nị ị ứ ớ ạ ằ ướ ấc c t.
Trang 23♦Ti n hành chu n đế ẩ ộ
− L y 25ml dung d ch CaCOấ ị 3 0,1N đã chu n b vào bình tam giác 250ml, thêmẩ ị
nước đ n 100ml, thêm dung d ch NaOH (ho c KOH) đ n pH= 12÷12,5, thêmế ị ặ ế 0,1÷0,2g h n h p murexit. Chu n đ cho đ n khi dung d ch t màu h ng sangỗ ợ ẩ ộ ế ị ừ ồ màu tím b ng dung d ch EDTA 0,1N.ằ ị
− Ti n hành chu n đ 3 l n và l y k t qu trung bình.ế ẩ ộ ầ ấ ế ả
Trang 24Bài 5: K THU T PHA CH DUNG D CH T Y R AỸ Ậ Ế Ị Ẩ Ử