Tiểu luận kết thúc học phần môn Kinh tế chính trị Mác-Lênin - Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh được nghiên cứu với nội dung tìm hiểu bản chất của giá trị hàng hóa; yêu cầu của quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hóa; sự vận dụng quy luật giá trị trong sản xuất và trao đổi hàng hóa;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết tiểu luận tại đây.
Trang 1Tr ườ ng Đ i h c Kinh t TP. H Chí Minh ạ ọ ế ồ
Khoa Lý lu n chính tr ậ ị
Trang 2TP. H Chí Minh, 2022 ồ
Trang 3M CỤ L CỤ
Trang 41. B n ch t c a giá tr hàng hóaả ấ ủ ị
Khái ni m hàng hóa: ệ (1) là s n ph m c a lao đ ng, (2) có th th a mãn nhu c uả ẩ ủ ộ ể ỏ ầ nào đó c a con ngủ ười (3) thông qua trao đ i mua bán. Hàng hóa có hai thu c tính làổ ộ giá tr s d ng và giá tr ị ử ụ ị
Đ nh n bi t để ậ ế ược thu c tính giá tr , xét ví d : trong n n s n xu t hàng hóa, cóộ ị ụ ề ả ấ quan h trao đ i nh sau: 1m v i = 10kg thóc. đây, 1m v i đệ ổ ư ả Ở ả ược trao đ i l yổ ấ 10kg thóc. T l trao đ i gi a các giá tr s d ng khác nhau này đỉ ệ ổ ữ ị ử ụ ược g i là giá trọ ị trao đ i. V n đ đ t ra là: t i sao v i và thóc là các hàng hóa có giá tr s d ng khácổ ấ ề ặ ạ ả ị ử ụ nhau l i trao đ i đạ ổ ược v i nhau, và trao đ i v i t l nh t đ nh 1:10?ớ ổ ớ ỉ ệ ấ ị
Dù các hàng hóa có khác nhau v k t c u v t ch t, giá tr s d ng nh ng gi aề ế ấ ậ ấ ị ử ụ ư ữ các hàng hóa có m t đi m chung làm cho chúng trao đ i độ ể ổ ược v i nhau: đ u là s nớ ề ả
ph m c a lao đ ng; m t lẩ ủ ộ ộ ượng lao đ ng b ng nhau đã hao phí đ t o ra s lộ ằ ể ạ ố ượ ng các giá tr s d ng trong quan h trao đ i đó. Trong quan h trao đ i đang xét, th iị ử ụ ệ ổ ệ ổ ờ gian lao đ ng xã h i đã hao phí đ t o ra 1m v i đúng b ng th i gian lao đ ng xãộ ộ ể ạ ả ằ ờ ộ
h i đã hao phí đ t o ra 10kg thóc. Đó là c s đ các hàng hóa có giá tr s d ngộ ể ạ ơ ở ể ị ử ụ khác nhau trao đ i đổ ược v i nhau theo t l nh t đ nh. ớ ỉ ệ ấ ị
Giá tr c a hàng hóa là lao đ ng xã h i c a ng ị ủ ộ ộ ủ ườ ả i s n xu t hàng hóa k t tinh ấ ế trong hàng hóa.
+ B n ch t c a giá tr là lao đ ng.ả ấ ủ ị ộ
+ Giá tr hàng hóa bi u hi n m i quan h kinh t gi a nh ng ngị ể ệ ố ệ ế ữ ữ ườ ải s n xu t, traoấ
đ i hàng hóa và là ph m trù có tính l ch s Khi nào có s n xu t và trao đ i hàngổ ạ ị ử ả ấ ổ hóa, khi đó có ph m trù giá tr hàng hóa. ạ ị
+ Giá tr trao đ i là hình th c bi u hi n ra bên ngoài c a giá tr ; giá tr là n i dung, làị ổ ứ ể ệ ủ ị ị ộ
c s c a trao đ i. ơ ở ủ ổ
Trong th c hi n s n xu t hàng hóa, đ thu đự ệ ả ấ ể ược hao phí lao đ ng đã k t tinhộ ế
ngườ ải s n xu t ph i chú ý hoàn thi n giá tr s d ng đ đấ ả ệ ị ử ụ ể ược th trị ường ch pấ
nh n. Hàng hóa ph i đậ ả ược bán đi
2. N i dung, yêu c u c a quy lu t giá tr trong n n s n xu t hàng hóaộ ầ ủ ậ ị ề ả ấ
đâu có s n xu t và trao đ i hàng hoá thì đó có s ho t đ ng c a quy lu tỞ ả ấ ổ ở ự ạ ộ ủ ậ giá tr Đây là quy lu t kinh t c b n, quan tr ng nh t c a n n s n xu t hàng hóa.ị ậ ế ơ ả ọ ấ ủ ề ả ấ
2.1. N i dung c a quy lu t giá trộ ủ ậ ị
Vi c s n xu t và trao đ i hàng hóa ph i đệ ả ấ ổ ả ược ti n hành trên c s c a hao phíế ơ ở ủ lao đ ng xã h i c n thi t (giá tr xã h i).ộ ộ ầ ế ị ộ
2.2. Yêu c u c a quy lu t giá trầ ủ ậ ị
(1) Giá tr cá bi t = giá tr xã h i: đi u ki n t n t i c a m t n n kinh t ị ệ ị ộ ề ệ ồ ạ ủ ộ ề ế
(2) Giá tr cá bi t < giá tr xã h i: có l i trong s n xu tị ệ ị ộ ợ ả ấ
(3) Giá tr cá bi t > giá tr xã h i: s n xu t b l ị ệ ị ộ ả ấ ị ỗ
Đ i v i s n xu t: m i ngố ớ ả ấ ỗ ườ ải s n xu t s t quy t đ nh hao phí lao đ ng riêng c aấ ẽ ự ế ị ộ ủ mình, nh ng mu n bán đư ố ược hàng hóa, bù đ p đắ ược chi phí và có l i nhu n thì hợ ậ ọ
ph i căn c vào hao phí lao đ ng xã h i. Ngả ứ ộ ộ ườ ải s n xu t đi u ch nh sao cho hao phíấ ề ỉ lao đ ng cá bi t phù h p v i hao phí lao đ ng xã h i c a hàng hóa đó. Mu n v y thìộ ệ ợ ớ ộ ộ ủ ố ậ
h s tìm cách h th p hao phí lao đ ng cá bi t xu ng nh h n ho c b ng hao phíọ ẽ ạ ấ ộ ệ ố ỏ ơ ặ ằ lao đ ng xã h i c n thi t (1), (2). ộ ộ ầ ế
Ví d : N u ngụ ế ườ ải s n xu t làm ra 1m v i v i hao phí lao đ ng cá bi t là 5$/1m v i.ấ ả ớ ộ ệ ả
Nh ng hao phí lao đ ng xã h i trung bình mà xã h i ch p nh n là 3$/1m v i. Như ộ ộ ộ ấ ậ ả ư
4
Trang 5v y, n u bán ra th trậ ế ị ường theo m c hao phí lao đ ng cá bi t là 5$/1m v i thì ngứ ộ ệ ả ườ i
s n xu t s không bán đả ấ ẽ ược, còn n u bán ra theo m c hao phí lao đ ng xã h i làế ứ ộ ộ 3$/1m v i thì ngả ườ ải s n xu t s b l , quy mô s n xu t s b thu h p.ấ ẽ ị ỗ ả ấ ẽ ị ẹ
Đ i v i l u thông trao đ i: ph i ti n hành theo nguyên t c ngang giá, t c là haiố ớ ư ổ ả ế ắ ứ hàng hóa trao đ i đổ ược v i nhau ph i cùng có k t tinh m t lớ ả ế ộ ượng hao phí lao đ ngộ
xã h i nh nhau, l y giá tr xã h i làm c s , không d a trên giá tr cá bi t. ộ ư ấ ị ộ ơ ở ự ị ệ
3. S v n d ng quy lu t giá tr trong s n xu t và trao đ i hàng hóaự ậ ụ ậ ị ả ấ ổ
3.1. Trong lĩnh v c s n xu tự ả ấ
M t nguyên t c căn b n c a kinh t th trộ ắ ả ủ ế ị ường là trao đ i ngang giá, đòi h iổ ỏ tuân th quy lu t giá tr s n xu t và trao đ i hàng hoá ph i d a trên c s th iủ ậ ị ả ấ ổ ả ự ơ ở ờ gian lao đ ng xã h i c n thi t. Xét t m vi mô: m i cá nhân khi s n xu t các s nộ ộ ầ ế ở ầ ỗ ả ấ ả
ph m đ u c g ng làm cho th i gian lao đ ng cá bi t nh h n th i gian lao đ ng xãẩ ề ố ắ ờ ộ ệ ỏ ơ ờ ộ
h i. Xét t m vĩ mô: m i doanh nghi p đ u c g ng nâng cao năng su t lao đ ng,ộ ở ầ ỗ ệ ề ố ắ ấ ộ
ch t lấ ượng s n ph m, gi m th i gian lao đ ng xã h i c n thi t. Do v y, Nhà nả ẩ ả ờ ộ ộ ầ ế ậ ướ c
đ a ra các chính sách đ khuy n khích nâng cao trình đ chuyên môn. M i doanhư ể ế ộ ỗ nghi p ph i c g ng c i ti n máy móc, m u mã, nâng cao tay ngh lao đ ng. N uệ ả ố ắ ả ế ẫ ề ộ ế không, quy lu t giá tr đây s th c hi n vai trò đào th i c a nó: lo i b nh ng cáiậ ị ở ẽ ự ệ ả ủ ạ ỏ ữ kém hi u qu , kích thích các cá nhân, ngành, doanh nghi p phát huy tính hi u qu ệ ả ệ ệ ả
T t y u đi u đó d n t i s phát tri n c a l c lấ ế ề ẫ ớ ự ể ủ ự ượng s n xu t mà trong đó đ i ngũả ấ ộ lao đ ng có tay ngh chuyên môn ngày càng cao, công c lao đ ng luôn luôn độ ề ụ ộ ượ c
c i ti n. Và cùng v i nó, s xã h i hoá, chuyên môn hoá l c lả ế ớ ự ộ ự ượng s n xu t cũngả ấ
được phát tri n.ể
Doanh nghi p căn c vào giá c th trệ ứ ả ị ường đ :ể
L a ch n đ i tự ọ ố ượng s n xu t: doanh nghi p ph i tr l i câu h i là nên s n xu tả ấ ệ ả ả ờ ỏ ả ấ
m t hàng nào và không nên s n xu t m t hàng nào (s n xu t m t hàng nào là có l iặ ả ấ ặ ả ấ ặ ợ
nh t). Đ tr l i câu h i này, doanh nghi p s phân tích m t b ng giá c qua nhi uấ ể ả ờ ỏ ệ ẽ ặ ằ ả ề
th i kì, qua nhi u ngàng hàng và qua nhi u th trờ ề ề ị ường khác nhau. Trên c s phânơ ở tích đó, doanh nghi p s l a ch n s n xu t kinh doanh nh ng m t hàng có giá cệ ẽ ự ọ ả ấ ữ ặ ả cao, vì s h a h n đem l i nhi u l i nhu n h n. H n n a, nh ng phân tích trên sẽ ứ ẹ ạ ề ợ ậ ơ ơ ữ ữ ẽ mang l i nh ng l i ích thi t th c, ch ng h n nh d ki n đạ ữ ợ ế ự ẳ ạ ư ự ế ược th i gian s n xu tờ ả ấ
có l i nh t (th i đi m thích h p đ s n xu t), d ki n đợ ấ ờ ể ợ ể ả ấ ự ế ượ ả ược s n l ng cung ngứ
có l i nh t (s n xu t bao nhiêu là h p lí).ợ ấ ả ấ ợ
L a ch n ngu n l c s n xu t: đ s n xu t ra b t kì hàng hóa nào đó, doanhự ọ ồ ự ả ấ ể ả ấ ấ nghi p đ u ph i s d ng r t nhi u y u t đ u vào (ngu n l c): máy móc, thi t b ,ệ ề ả ử ụ ấ ề ế ố ầ ồ ự ế ị nguyên nhiên v t li u, đ t đai, lao đ ng, v n tài chính. Quy lu t giá tr đ nh hậ ệ ấ ộ ố ậ ị ị ướ ng doanh nghi p s căn c vào giá c th trệ ẽ ứ ả ị ường đ l a ch n ngu n l c s n xu t h pể ự ọ ồ ự ả ấ ợ lí
Th c hi n các quy t đ nh cung ng hàng hóa theo chi u hự ệ ế ị ứ ề ướng có l i nh t trongợ ấ
qu n tr doanh nghi p: Trong qu n tr doanh nghi p, nhi u khi ngả ị ệ ả ị ệ ề ười ch đ ngủ ứ
trước câu h i: có nên ti p t c s n xu t hay đóng c a. Cách t t nh t đ tr l i câuỏ ế ụ ả ấ ử ố ấ ể ả ờ
h i này là so sánh giá c (hay doanh thu c a m t s n ph m) v i giá thành (chi phíỏ ả ủ ộ ả ẩ ớ
s n xu t ra hàng hóa đó). T đó, doanh nghi p s đ a ra quy t đ nh cung ng thíchả ấ ừ ệ ẽ ư ế ị ứ đáng: Khi giá c cao h n ho c b ng giá thành thì doanh nghi p v n ti p t c s nả ơ ặ ằ ệ ẫ ế ụ ả
xu t. Khi giá c th p h n giá thành mà v n bù đ p đấ ả ấ ơ ẫ ắ ược kh u hao máy móc, nhàấ
xưởng, thì doanh nghi p v n nên ti p t c s n xu t. Tuy nhiên, khi giá c th pệ ẫ ế ụ ả ấ ả ấ
5
Trang 6h n giá thành mà ch đ bù đ p chi phí lơ ỉ ủ ắ ương và chi phí nguyên nhiên li u thìệ doanh nghi p nên ng ng s n xu t.ệ ừ ả ấ
Nâng cao tính c nh tranh c a n n kinh t : vi c chuy n t ch đ t p trung quanạ ủ ề ế ệ ể ừ ế ộ ậ liêu bao c p sang n n kinh t th trấ ề ế ị ường thì cùng v i nó là vi c lo i b c ch xinớ ệ ạ ỏ ơ ế cho, c p phát, b o h trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh. M i doanh nghi p ph iấ ả ộ ạ ộ ả ấ ỗ ệ ả
t h ch toán, không b ràng bu c quá đáng b i các ch tiêu s n xu t mà Nhà nự ạ ị ộ ở ỉ ả ấ ướ c
đ a ra và ph i t nghiên c u đ tìm ra th trư ả ự ứ ể ị ường phù h p v i các s n ph m c aợ ớ ả ẩ ủ mình, th c hi n s phân đo n th trự ệ ự ạ ị ường đ xác đ nh t n công vào đâu, b ng nh ngể ị ấ ằ ữ
s n ph m gì. M t khác, cùng v i xu hả ẩ ặ ớ ướng công khai tài chính doanh nghi p đệ ể giao d ch trên sàn giao d ch ch ng khoán, thúc đ y ti n trình gia nh p AFTA, WTO;ị ị ứ ẩ ế ậ
m i cá nhân, m i doanh nghi p đ u ph i nâng cao s c c nh tranh c a mình đ cóỗ ỗ ệ ề ả ứ ạ ủ ể
th đ ng v ng khi làn sóng c a quá trình h i nh p qu c t p đ n. S c c nh tranhể ứ ữ ủ ộ ậ ố ế ậ ế ứ ạ
được nâng cao đây là nói đ n s c c nh tranh gi a các doanh nghi p trong nở ế ứ ạ ữ ệ ướ c
v i doanh nghi p trong nớ ệ ước, gi a doanh nghi p trong nữ ệ ước v i doanh nghi pớ ệ
nước ngoài, gi a các cá nhân trong nữ ước v i cá nhân trong nớ ước, gi a cá nhân trongữ
nước v i cá nhân n oc ngoài (cũng có th coi đây là h qu t t y u c a s phátớ ứ ể ệ ả ấ ế ủ ự tri n c a l c lể ủ ự ượng s n xu t).ả ấ
3.2. Trong lĩnh v c l u thôngự ư
Trong n n kinh t xã h i ch nghĩa, vi c cung c p hàng hoá cho th trề ế ộ ủ ệ ấ ị ườ ng
được th c hi n m t cách có k ho ch. Đ i v i nh ng m t hàng có quan h l n đ nự ệ ộ ế ạ ố ớ ư ặ ệ ớ ế
qu c k dân sinh, n u cung c u không cân đ i thì Nhà nố ế ế ầ ố ước dùng bi n pháp đ yệ ẩ
m nh s n xu t, tăng cạ ả ấ ường thu mua, cung c p theo đ nh lấ ị ượng, theo tiêu chu n màẩ không thay đ i giá c Chính thông qua h th ng giá c quy lu t có nh hổ ả ệ ố ả ậ ả ưởng nh tấ
đ nh đ n vi c s l u thông c a m t hàng hoá nào đó. Giá mua cao s kh i thêmị ế ệ ự ư ủ ộ ẽ ơ ngu n hàng, giá bán h s đ y m nh vi c tiêu th , và ngồ ạ ẽ ẩ ạ ệ ụ ượ ạc l i. Do đó mà Nhà
nước ta đã v n d ng vào vi c đ nh giá c sát giá tr , xoay quanh giá tr đ kích thíchậ ụ ệ ị ả ị ị ể
c i ti n kĩ thu t, tăng cả ế ậ ường qu n lí. Không nh ng th Nhà nả ữ ế ước ta còn ch đ ngủ ộ tách gi c kh i giá tr đ i v i t ng lo i hàng hoá trong t ng th i kì nh t đ nh, l iả ả ỏ ị ố ớ ừ ạ ừ ờ ấ ị ợ
d ng s chênh l ch gi a giá c và giá tr đ đi u ti t m t ph n s n xu t và l uụ ự ệ ữ ả ị ể ề ế ộ ầ ả ấ ư thông, đi u ch nh cung c u và phân ph i. ề ỉ ầ ố
Nhà nước v n d ng vào đi u ti t s n xu t và l u thông thông qua s can thi pậ ụ ề ế ả ấ ư ự ệ
tr c ti p vào giá c c a hàng hóa b ng cách đ nh giá tr n và giá sàn.ự ế ả ủ ằ ị ầ
Giá tr n (Pmax): m c giá h p pháp t i đa mà m t hàng hóa đầ ứ ợ ố ộ ược quy n bán, đâyề
là m c giá th p h n giá c th trứ ấ ơ ả ị ường (P cân b ng) b o v quy n l i ngằ → ả ệ ề ợ ười mua
Giá sàn (Pmin): m c giá h p pháp t i thi u mà m t hàng hóa đứ ợ ố ể ộ ược quy n mua,ề đây là m c giá cao h n giá c th trứ ơ ả ị ường b o v quy n l i ng→ ả ệ ề ợ ười bán
Nhà nước v n d ng vào đi u ti t s n xu t và l u thông thông qua s can thi pậ ụ ề ế ả ấ ư ự ệ gián ti p vào giá c hàng hóa b ng cách đánh thu ế ả ằ ế
Đ khuy n khích doanh nghi p trong nể ế ệ ước phát tri n m t m t hàng nào đó thì Nhàể ộ ặ
nước đánh thu r t cao (thu b o h ) m t hàng này khi nh p kh u. ế ấ ế ả ộ ặ ậ ẩ
Nhà nước đánh thu n i đ a m c cao nh ng m t hàng nh rế ộ ị ứ ữ ặ ư ượu, bia, thu c lá, ố
đ đi u ti t (h n ch tiêu dùng m t m t hàng nào đó nh hể ề ế ạ ế ộ ặ ả ưởng s c kh e c aứ ỏ ủ
người tiêu dùng)
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
6
Trang 7Giáo trình Kinh t chính tr MácLênin dành cho b c đ i h c không chuyên ngànhế ị ậ ạ ọ
lý lu n chính tr B Giáo d c và Đào t o, Hà N i, 2019.ậ ị ộ ụ ạ ộ
Tr n Hoàng H i, 2021. Quy lu t giá tr là gì? – Kinh t chính tr , giasuglory.edu.vn,ầ ả ậ ị ế ị [online] T i đ a ch <ạ ị ỉ http://surl.li/byaer > [Truy c p ngày 07/05/2022].ậ
Nguy n Th H ng Th m, 2022. Quy lu t giá tr và tác đ ng c a quy lu t giá trễ ị ồ ắ ậ ị ộ ủ ậ ị trong n n kinh t , luatminhkhue.vn, [online] T i đ a ch < ề ế ạ ị ỉ http://surl.li/byafi > [Truy
c p ngày 07/05/2022].ậ
7