Giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam (Ngành/nghề: Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn) có nội dung trình bày về các khái niệm cơ bản về văn hóa, văn hóa với tự nhiên, xã hội và cá nhân; biến đổi văn hóa; cơ cấu của hệ thống văn hóa; tiếp cận văn hóa Việt Nam; diễn trình văn hóa Việt Nam; 6 vùng văn hóa Việt Nam. Mời các bạn cùng tham khảo.
Khái ni m văn hóa ệ
Phân bi t văn hóa v i văn hi n, văn v t, văn minh ệ ớ ế ậ
Văn minh là danh t Hán – Vi t (văn là v đ p, minh là sáng), ch tia sáng c aừ ệ ẻ ẹ ỉ ủ đ o đ c, bi u hi n chính tr , pháp lu t, văn h c, ngh thu t Trong ti ng Anh,ạ ứ ể ệ ở ị ậ ọ ệ ậ ế Pháp, t civilisation v i n i hàm nghĩa văn minh, có t căn g c La tinh là civitasừ ớ ộ ừ ố v i nghĩa g c: đô th , thành ph , và các nghĩa phái sinh: th dân, công dân.ớ ố ị ố ị
Văn minh trong ti ng Đ c là đ ch các xã h i đã đ t đế ứ ể ỉ ộ ạ ượ ớc t i giai đo n tạ ổ ch c đô th và ch vi t.ứ ị ữ ế
Tuy v y, ngậ ười ta v n hay s d ng thu t ng văn minh đ ng nghĩa v i vănẫ ử ụ ậ ữ ồ ớ hóa Các h c gi Anh và Pháp thọ ả ường s d ng l n l n hai khái ni m văn hóaử ụ ẫ ộ ệ (culture), văn minh (civilisation) đ ch toàn b s sáng t o và các t p quán tinhể ỉ ộ ự ạ ậ th n và v t ch t riêng cho m i t p đoàn ngầ ậ ấ ọ ậ ười.
Th c ra, văn minh là trình đ phát tri n nh t đ nh c a văn hóa v phự ộ ể ấ ị ủ ề ương di nệ v t ch t, đ c tr ng cho m t khu v c r ng l n, m t th i đ i, ho c c nhân lo i.ậ ấ ặ ư ộ ự ộ ớ ộ ờ ạ ặ ả ạ
Nh v y, văn minh khác v i văn hóa ba đi m: Th nh t, trong khi văn hóa có bư ậ ớ ở ể ứ ấ ề dày c a quá kh thì văn minh ch là m t lát c t đ ng đ i Th hai trong khi văn hóaủ ứ ỉ ộ ắ ồ ạ ứ bao g m c văn hóa v t ch t l n tinh th n thì văn minh ch thiên v khía c nh v tồ ả ậ ấ ẫ ầ ỉ ề ạ ậ ch t, kĩ thu t Th ba, trong khi văn hóa mang tính dân t c rõ r t thì văn minhấ ậ ứ ộ ệ thường mang tính siêu dân t c – qu c t Ví d n n văn minh tin h c hay văn minhộ ố ế ụ ề ọ h u công nghi p và văn hóa Vi t Nam, văn hóa Nh t B n, văn hóa Trung Qu c…ậ ệ ệ ậ ả ố
M c dù gi a văn hóa và văn minh có m t đi m g p g nhau đó là do con ngặ ữ ộ ể ặ ỡ ười sáng t o ra.ạ
1.2.2 Khái ni m văn hi nệ ế ph ng Đông, trong đó có Vi t Nam, t xa x a đã ph bi n khái ni m văn Ở ươ ệ ừ ư ổ ế ệ hi n Có th hi u văn hi n là văn hóa theo cách dùng, cách hi u trong l ch s Tế ể ể ế ể ị ử ừ đ i Lý (1010) ngờ ười Vi t đã t hào nệ ự ước mình là m t “văn hi n chi bang” Đ nộ ế ế đ i Lê (th k XV) Nguy n Trãi vi t “Duy ngã Đ i Vi t chi qu c th c vi văn hi nờ ế ỉ ễ ế ạ ệ ố ự ế chi bang”– (Duy nước Đ i Vi t ta th c s là m t nạ ệ ự ự ộ ước văn hi n) T văn hi n màế ừ ế Nguy n Trãi dùng đây là m t khái ni m r ng ch m t n n văn hóa cao, trong đóễ ở ộ ệ ộ ỉ ộ ề n p s ng tinh th n, đ o đ c đế ố ầ ạ ứ ược chú tr ng.ọ
Văn hi n (hi n= hi n tài)– truy n th ng văn hóa lâu đ i và t t đ p GS Đàoế ế ề ề ố ờ ố ẹ Duy Anh khi gi i thích t “văn hi n” kh ng đ nh: “là sách v ” và nhân v t t tả ừ ế ẳ ị ở ậ ố trong m t đ i Nói cách khác văn là văn hóa, hi n là hi n tài, nh v y văn hi nộ ờ ế ề ư ậ ế thiên v nh ng giá tr tinh th n do nh ng ngề ữ ị ầ ữ ười có tài đ c chuyên t i, th hi nứ ả ể ệ tính dân t c, tính l ch s rõ r t.ộ ị ử ệ
Truy n th ng văn hóa t t đ p bi u hi n nhi u nhân tài trong l ch s và nhi uề ố ố ẹ ể ệ ở ề ị ử ề di tích l ch s “Hà N i nghìn năm văn v t” Văn v t còn là khái ni m h p đ chị ử ộ ậ ậ ệ ẹ ể ỉ nh ng công trình hi n v t có giá tr ngh thu t và l ch s , khái ni m văn v t cũngữ ệ ậ ị ệ ậ ị ử ệ ậ th hi n sâu s c tính dân t c và tính l ch s Khái ni m văn hi n, văn v t thể ệ ắ ộ ị ử ệ ế ậ ường g n v i phắ ớ ương Đông nông nghi p trong khi khái ni m văn minh thệ ệ ường g n v iắ ớ phương Tây đô th ị
Đ c tr ng và ch c năng c a văn hóa ặ ư ứ ủ
2.1 Đ c tr ngặ ư Đ c tr ng th nh t tính h th ngặ ư ứ ấ ệ ố Đ c tr ng này c n đ phân hi t h th ngặ ư ầ ể ệ ệ ố v i t p h p nó giúp phát hi n nh ng m i liên h m t thi t gi a các hi n tớ ậ ợ ệ ữ ố ệ ậ ế ữ ệ ượng, sự ki n thu c m t n n văn hóa; phát hi n các đ c tr ng, nh ng quy lu t hình thành vàệ ộ ộ ề ệ ặ ư ữ ậ phát tri n c a nó Nh có tính h th ng mà văn hóa, v i t cách là m t th c thể ủ ư ệ ố ớ ư ộ ự ể bao trùm m i ho t đ ng c a xã h i, th c hi n đọ ạ ộ ủ ộ ự ệ ược ch c năng t ch c xã h i.ứ ổ ứ ộ Chính văn hóa thường xuyên làm tăng đ n đ nh c a xã h i, cung c p cho xã h iộ ổ ị ủ ộ ấ ộ m i phọ ương ti n c n thi t đ ng phó v i môi trệ ầ ế ể ư ơ ường t nhiên và xã h i c aự ộ ủ mình Nó là n n t ng c a xã h i – có l chính vì v y mà ngề ả ủ ộ ẽ ậ ười Vi t Nam ta dùngệ t ch lo i “n n’ đê’ xác đ nh khái ni m văn hóa (n n văn hóa).ừ ỉ ạ ề ị ệ ề Đ c tr ng quan tr ng th hai c a văn hóa là tính giá trặ ư ọ ứ ủ ị Văn hóa là thước đo m c đ nhân b n c a xã h i và con ngứ ộ ả ủ ộ ười Các giá tr văn hóa, theo muc đích cóị th chia thành giá tr v t ch t (ph c v cho nhu c u v t ch t) và giá tr tinh th nể ị ậ ấ ụ ụ ầ ậ ấ ị ầ (ph c v cho nhu c u tinh th n), theo ý nghĩa có th chia thành giá tr s d ng, giáụ ụ ầ ầ ể ị ử ụ tr đ o đ c và giá tr th m mĩ… ị ạ ứ ị ấ Đ c tr ng th ha c a văn hóa là tính nhân sinh.ặ ư ứ ủ Tính nhân sinh cho phép phân bi t văn hóa nh m t hi n tệ ư ộ ệ ượng xã h i (do con ngộ ười sáng t o, nhân t o) v i cácạ ạ ớ giá tr t nhiên (thiên t o) Văn hóa là cái t nhiên đị ư ạ ự ược bi n đ i b i con ngế ổ ở ười.
S tác đ ng c a con ngự ộ ủ ười vào t nhiên có th mang tính v t ch t (nh vi c luy nự ể ậ ấ ư ệ ệ qu ng, đ o g …) ho c tinh th n (nh vi c đ t tôn truy n thuy t cho các c nhặ ẽ ỗ ặ ầ ư ệ ặ ề ế ả quan thiên nhiên Đ c tr ng th t là tính l ch sặ ư ứ ư ị ử
Trước h t, văn hóa cóế ch c năng t ch c ứ ổ ứ Xã h i loài ngộ ườ ượ ổi đ c t ch cứ theo nh ng cách th c đ c bi t thành nh ng làng xã, qu c gia, đô th , h i đoàn, tữ ứ ặ ệ ữ ố ị ộ ổ nhóm, v.v mà gi i đ ng v t ch a h bi t t i – đó là nh văn hóa Làng xã, qu cớ ộ ậ ư ề ế ớ ờ ố gia, đô th … c a m i dân t c l i cũng m i khác nhau – cái đó cũng do s chi ph iị ủ ỗ ộ ạ ỗ ự ố c a văn hóa Chính tính h th ng c a văn hóa là c s cho ch c năng này.ủ ệ ố ủ ơ ở ứ
Th hai, văn hóa cóứ ch c năng đi u ch nh ứ ề ỉ M i sinh v t đ u có kh năng thíchọ ậ ề ả nghi v i môi trớ ường xung quanh b ng cách t bi n đ i mình sao cho phù h p v iằ ự ế ổ ợ ớ t nhiên qua c ch di truy n và ch n l c t nhiên Con ngự ơ ế ề ọ ọ ự ười thì hành x theoử m t cách th c hoàn toàn khác h n: dùng văn hóa đ bi n đ i t nhiên ph c v choộ ứ ẳ ể ế ổ ự ụ ụ mình b ng cách t o ra đ ăn, qu n áo, nhà c a, vũ khí, máy móc, thu c men…ằ ạ ồ ầ ử ố Tính giá tr là c s cho ch c năng đi u ch nh c a văn hóa Nh có ch c năng đi uị ơ ở ứ ề ỉ ủ ờ ứ ề ch nh, văn hóa tr thànhỉ ở m c tiêu và đ ng l c c a s phát tri nụ ộ ự ủ ự ể trong xã h i loàiộ người.
Th ba, văn hóa cóứ ch c năng giao ti p ứ ế M t trong nh ng đ c đi m khu bi tộ ữ ặ ể ệ con ngườ ớ ội v i đ ng v t là s h p qu n thành xã h i, mà xã h i không th hìnhậ ở ự ợ ầ ộ ộ ể thành và t n t i đồ ạ ược n u thi u s giao ti p Văn hóa t o ra nh ng đi u ki n vàế ế ự ế ạ ữ ề ệ phương ti n (nh ngôn ng và các h th ng ký hi u) cho s giao ti p y, văn hóaệ ư ữ ệ ố ệ ự ế ấ là môi trường giao ti p c a con ngế ủ ười Đ n lế ượt mình, văn hóa cũng là s n ph mả ẩ c a giao ti p: các s n ph m c a văn hóa thì còn có th đủ ế ả ẩ ủ ể ượ ạc t o ra b ng ho tằ ạ đ ng c a các cá nhân riêng r ch b n thân văn hóa thì ch có th là s n ph m c aộ ủ ẽ ứ ả ỉ ể ả ẩ ủ ho t đ ng xã h i mà thôi Tính nhân sinh là c s cho ch c năng giao ti p c a vănạ ộ ộ ơ ở ứ ế ủ hóa.
Th t , văn hóa cóứ ư ch c năng giáo d c ứ ụ Văn hóa th c hi n đự ệ ược ch c năngứ giáo d c trụ ước h t là do nó có năng l cế ự thông tin hoàn h o đ ng v t, thông tinả Ở ộ ậ được mã hóa trong c u trúc t bào và th n kinh và truy n đ t b ng con đấ ế ầ ề ạ ằ ường di truy n; ngoài ra, đ ng v t cao c p, thông tin còn đề ở ộ ậ ấ ược truy n đ t b ng cáchề ạ ằ quan sát và b t chắ ước hành vi c a cha m , công vi c này m i th h m i l i b tủ ẹ ệ ỗ ế ệ ớ ạ ắ đ u l i t đ u Trong c hai trầ ạ ừ ầ ả ường h p, t th h này sang th h khác, lợ ừ ế ệ ế ệ ượng thông tin không tăng lên
Con người thì không th Nh văn hóa, thông tin đế ờ ược mã hóa b ng nh ng hằ ữ ệ th ng ký hi u t o thành nh ng s n ph m n m ngoài cá nhân con ngố ệ ạ ữ ả ẩ ằ ười, do v y màậ nó được khách quan hóa, được tích lu , đỹ ược nhân b n và tăng lên nhanh chóng tả ừ th h này sang th h khác S tích lũy và chuy n giao nh ng giá tr tế ệ ế ệ ự ể ữ ị ương đ iố n đ nh (nh ng kinh nghi m t p th ) th hi n d i nh ng khuôn m u xã h i ổ ị ữ ệ ậ ể ể ệ ướ ữ ẫ ộ trong c ng đ ng ngộ ồ ười qua không gian và th i gian và đờ ượ ố ịc c đ nh hóa dướ ại d ng ngôn ng , phong t c, t p quán, nghi l , lu t pháp, d lu n t th h này sangữ ụ ậ ễ ậ ư ậ ừ ế ệ th h khác t o nênế ệ ạ truy n th ng văn hóaề ố trên c s tính l ch s c a nó chính làơ ở ị ử ủ ch c năng giáo d c c a văn hóa Nh ng văn hóa th c hi n ch c năng giáo d cứ ụ ủ ư ự ệ ứ ụ không ch b ng nh ng giá tr đã n đ nh (truy n th ng), mà còn b ng c nh ng giáỉ ằ ữ ị ổ ị ề ố ằ ả ữ tr đang hình thành Ngoài b n ch c năng c b n trên, còn có th nói đ n các ch cị ố ứ ơ ả ể ế ứ năng khác c a văn hóa nhủ ư ch c năng nh n th c, ch c năng th m m , ch c năngứ ậ ứ ứ ẩ ỹ ứ gi i tríả , v.v., song chúng đ u ch là nh ng ch c năng b ph n ho c phái sinh tề ỉ ữ ứ ộ ậ ặ ừ b n ch c năng c b n đã nêu (vd:ố ứ ơ ả ch c năng th m mứ ẩ ỹ và ch c năng gi i tríứ ả ch cóỉ thành t ngh thu t là m t b ph n c a văn hoá; ở ố ệ ậ ộ ộ ậ ủ ch c năng nh n th cứ ậ ứ hàm ch aứ trong ch c năng giáo d c.ứ ụ
Ch ươ ng 2: Văn hóa v i t nhiên, xã ớ ự h i và cá ộ nhân
Văn hóa và t nhiên ự
Quan h văn hoá - con ngệ ười và xã h i là m t ph n c a b ba “con ngộ ộ ầ ủ ộ ười - văn hoá - t nhiên” Không có t nhiên s không có văn hoá Đi u này đúng vì hai l ự ự ẽ ề ẽ
Th nh t, t nhiên t o nên con ngứ ấ ự ạ ười; con người, đ n lế ượt mình, lao đ ngộ không ng ng đ t o nên văn hoá; nh v y, văn hoá là s n ph m tr c ti p c a conừ ể ạ ư ậ ả ẩ ự ế ủ người và s n ph m gián ti p c a t nhiên Văn hoá là cái t nhiên đả ẩ ế ủ ự ự ược bi n đ iế ổ b i con ngở ười.
Th hai, trong quá trình sáng t o văn hoá, con ngứ ạ ườ ẫi v n ph i s d ng các tàiả ử ụ nguyên phong phú c a t nhiên và năng l c t nhiên ti m tàng c a chính mình Cácủ ự ự ự ề ủ giá tr văn hoá không th t n t i đị ể ồ ạ ược n u không có t nhiên làm môi trế ự ường và ch t li u cho nó: m i s n ph m v t ch t đ u ch t o t các v t li u t nhiênấ ệ ọ ả ẩ ậ ấ ề ế ạ ừ ậ ệ ự ho c có ngu n g c t t nhiên, và m i s n ph m tinh th n đ u không th t n t iặ ồ ố ừ ự ọ ả ẩ ầ ề ể ồ ạ ngoài b não là cái v t ch t t nhiên sinh ra chúng.ộ ậ ấ ự
Ví d : Đ ng th c v t đã đụ ộ ự ậ ược con người thu n dầ ưỡng, nuôi n ng, chăm sóc;ấ c nh v t: “ngả ậ ười bu n, c nh có vui đâu bao gi ” (Nguy n Du) M t ng n núi, m tồ ả ờ ễ ộ ọ ộ dòng sông, m t t ng đá – t nhiên thu n tuý đ y, nh ng m t khi độ ả ự ầ ấ ư ộ ược con người bi t đ n, đ t tên cho: núi này là “Hàm R ng”, v nh này là “H Long”, đá kia làế ế ặ ồ ị ạ
“hòn V ng Phu”… – t t c b ng có linh h n, b ng tr thành s ng đ ng, thânọ ấ ả ỗ ồ ỗ ở ố ộ thương, t t c đã tr thành văn hoá!ấ ả ở
Nói nh v y không có nghĩa là ranh gi i gi a văn hoá và t nhiên đã b xoáư ậ ớ ữ ự ị nhoà Tuỳ theo m c đ t l “ch t văn hoá” / “ch t t nhiên” trong m i đ i tứ ộ ỉ ệ ấ ấ ự ỗ ố ượng mà ta có th nói r ng đ i tể ằ ố ượng này thu c v t nhiên, còn đ i tộ ề ự ố ượng kia thu c vộ ề văn hoá: V nh H Long tuy có đị ạ ược con ngườ ặi đ t cho m t cái tên, g n cho m tộ ắ ộ truy n thuy t, nh ng n u không có cái ch t văn hóa đó thì t thân thiên nhiên n iề ế ư ế ấ ự ơ đây cũng đã là m t c nh đ p phi thộ ả ẹ ường và là m t khu v c đ a ch t có giá tr r i –ộ ự ị ấ ị ồ do v y v nh H Long là m t di s n t nhiên Kinh thành Hu thì khác: tuy đậ ị ạ ộ ả ự ế ược xây d ng t các v t li u t nhiên, trong m t khung c nh t nhiên, nh ng n uự ừ ậ ệ ự ộ ả ự ư ế không có s sáng t o c a nh ng ki n trúc s và nh ng ngự ạ ủ ữ ế ư ữ ười th tài ba thì đ t đáợ ấ đó ch là nh ng v t li u t nhiên thông thỉ ữ ậ ệ ự ường, khung c nh đó ch là m t vùng đ iả ỉ ộ ồ núi thông thường – v y thì kinh thành Hu thu c v văn hoá.ậ ế ộ ề
1.2 Môi trường t nhiên và môi trự ường văn hóa
Môi trường t nhiênự : Môi trường t nhiên g m v trí đ a lý, khí h u, tài nguyênự ồ ị ị ậ thiên nhiên, đ t đai, sông h … Môi trấ ồ ường t nhiên là y u t quan tr ng c a đ iự ế ố ọ ủ ờ s ng con ngố ười, đ ng th i cũng là y u t đ u vào quan tr ng đ i v i kinh t - vănồ ờ ế ố ầ ọ ố ớ ế hóa Ho t đ ng c a các doanh nghi p vì v y cũng không th tránh kh i tác đ ngạ ộ ủ ệ ậ ể ỏ ộ t môi trừ ường t nhiên và tác đ ng đ n môi trự ộ ế ường t nhiên S thay đ i c a môiự ự ổ ủ trường t nhiên có th d n đ n nh ng thay đ i trong ho t đ ng c a doanh nghi p.ự ể ẫ ế ữ ổ ạ ộ ủ ệ
S quan tâm c a chính ph , c a ngự ủ ủ ủ ười tiêu dùng đ n b o v môi trế ả ệ ường, b o vả ệ ngu n nồ ước, b o v s phát tri n b n v ng thì áp l c đ i v i các doanh nghi pả ệ ự ể ề ữ ự ố ớ ệ trong quá trình tri n khai ho t đ ng s n xu t nh vi c s d ng ngu n nguyên li uể ạ ộ ả ấ ư ệ ử ụ ồ ệ t thiên nhiên, s d ng công ngh x lý ch t th i… ngày càng tăng cao, t o raừ ử ụ ệ ử ấ ả ạ nh ng thách th c không nh đ i v i doanh nghi p.ữ ứ ỏ ố ớ ệ
Môi trường văn hóa, xã h iộ : Môi trường văn hóa, xã h i th hi n các thái độ ể ệ ộ xã h i và các giá tr văn hóa Nó bao g m y u t nhân kh u, t c đ tăng dân s , cộ ị ồ ế ố ẩ ố ộ ố ơ c u dân s , quan đi m s ng, quan đi m v th m m , các giá tr , chu n m c đ oấ ố ể ố ể ề ẩ ỹ ị ẩ ự ạ đ c… Ví d , xu hứ ụ ướng già hóa c a dân s s t o c h i cho các doanh nghi pủ ố ẽ ạ ơ ộ ệ ho t đ ng trong lĩnh v c d ch v y t , du l ch các nhà dạ ộ ự ị ụ ế ị ưỡng lão… Trình đ h cộ ọ v n gia tăng s có th làm tăng ch t lấ ẽ ể ấ ượng ngu n nhân l c, m t trong nh ng y uồ ự ộ ữ ế t t o nên l i th v năng l c c nh tranh c a doanh nghi p khi tham gia ho t đ ngố ạ ợ ế ề ự ạ ủ ệ ạ ộ trên th trị ường qu c t ố ế
Trong c ng đ ng c truy n, nhi u làng xã có hộ ồ ổ ề ề ương ước - đó là lu t l qui ậ ệ ước do dân làng đ t ra th c hi n trong ph m vi c a làng Còn Nhà nặ ự ệ ạ ủ ước thì ban hành các văn b n pháp lu t nh m đ m b o tr t t xã h i ả ậ ằ ả ả ậ ự ộ
Dưới góc đ ti p c n này có th kh ng đ nh r ng, v n đ môi trộ ế ậ ể ẳ ị ằ ấ ề ường có v tríị quan tr ng trong quá trình t n t i và phát tri n c a con ngọ ồ ạ ể ủ ười S xáo tr n vự ộ ềMTTN cũng nh MTVH s tác đ ng tr c ti p đ n cu c s ng c a con ngư ẽ ộ ự ế ế ộ ố ủ ười M tộ khi MTTN b tàn phá và ô nhi m, con ngị ễ ườ ẽi s luôn ph i s ng trong n i lo âu vả ố ỗ ề thiên tai nh giông bão, lũ l t, m t mùa, đói kém, b nh t t N u MTVH b pháư ụ ấ ệ ậ ế ị v , t n n xã h i s gia tăng làm phá v c u trúc gia đình - làng xã, h u qu là cỡ ệ ạ ộ ẽ ỡ ấ ậ ả ả m t c ng đ ng ngộ ộ ồ ườ ơi r i vào tâm tr ng b t an S ph n ánh trên cho th y, môiạ ấ ự ả ấ trường có liên quan tr c ti p hay gián ti p đ n cu c s ng con ngự ế ế ế ộ ố ười Đ x lýể ử m i tố ương tác đó, con người ph i v n d ng v n tri th c và kinh nghi m c a mìnhả ậ ụ ố ứ ệ ủ đ tìm để ược “ti ng nói chung” v i môi trế ớ ường
Tuy nhiên, trong b i c nh hi n nay đang xu t hi n nh ng v n đ ph c t pố ả ệ ấ ệ ữ ấ ề ứ ạ trong vi c gi i quy t m i quan h gi a con ngệ ả ế ố ệ ữ ười và môi trường Có th ti p c nể ế ậ nh ng v n đ này dữ ấ ề ưới các góc đ sau: ộ
Do s gia tăng dân s và do nhu c u đòi h i không gi i h n c a con ngự ố ầ ỏ ớ ạ ủ ười đã làm cho ngu n tài nguyên thiên nhiên ngày càng c n ki t không ch đ i v i ngu nồ ạ ệ ỉ ố ớ ồ tài nguyên không tái t o mà ngay c v i ngu n tài nguyên tái t o Càng ngày thiênạ ả ớ ồ ạ nhiên càng t ra “đu i s c” trỏ ố ứ ước nhu c u c a con ngầ ủ ười và trước tình hình đó, con người ph i tìm ra gi i pháp nh m đáp ng nhu c u thi t y u c a chính b nả ả ằ ứ ầ ế ế ủ ả thân mình Đ đáp ng nhu c u lể ứ ầ ương th c, th c ph m hàng ngày, con ngự ự ẩ ười không th ch d a d m vào thiên nhiên và s d ng phể ỉ ự ẫ ử ụ ương pháp canh tác c x aổ ư mà ph i đ a khoa h c và k thu t, công ngh vào nh m c i t o gi ng tăng năngả ư ọ ỹ ậ ệ ằ ả ạ ố su t Tuy nhiên n y sinh ra m t trái c a nó Phát huy giá tr văn hóa - đ o đ cấ ả ặ ủ ị ạ ứ chính là thành t c b n nh t đ kéo con ngố ơ ả ấ ể ườ ạ ới l i v i con người nh m nâng caoằ tính nhân b n, nhân ái trong c ng đ âng ngả ộ ồ ười Thái đ c a con ngộ ủ ườ ố ới đ i v i con người là tiêu chu n đ u tiên trong s phát tri n v m t văn hóa-đ o đ c ẩ ầ ự ể ề ặ ạ ứ
MTVH trong b i c nh hi n nay đang phát tri n theo chi u hố ả ệ ể ề ướng c c kỳ sôiự đ ng song cũng h t s c ph c t p Trong đó lĩnh v c đáng quan tâm là nh ng di nộ ế ứ ứ ạ ự ữ ễ bi n c a quá trình giao l u văn hóa Giao l u văn hóa đang tr thành chi c c u n iế ủ ư ư ở ế ầ ố ti m n nh ng s c thái văn hóa m i nh ng cũng đã xu t hi n nh ng m t trái đángề ẩ ữ ắ ớ ư ấ ệ ữ ặ báo đ ng trong MTXH S pha tr n nh ng s c thái văn hóa khác nhau trong m tộ ự ộ ữ ắ ộ không gian “người tiêu th ” có trình đ dân trí ch a cao và ch a đ ng đ u đã làmụ ộ ư ư ồ ề n y sinh nh ng khuynh hả ữ ướng không có l i trong MTXH nợ ở ước ta hi n nay Cácệ giá tr văn hóa đ o đ c đang “đánh v t” v i ch nghĩa th c d ng đ t n t i; vănị ạ ứ ậ ớ ủ ự ụ ể ồ ạ hóa dân t c đang đ i m t m t cách gay g t v i nh ng khuynh hộ ố ặ ộ ắ ớ ữ ướng tiêu c c c aự ủ văn hóa ngo i lai Đây là m t thách th c l n đ i v i môi trạ ộ ứ ớ ố ớ ường s ng c a conố ủ người trong b i c nh hi n nay V n đ đố ả ệ ấ ề ược đ t ra là “trong đi u ki n kinh t thặ ề ệ ế ị trường và m r ng giao l u qu c t ph i đ c bi t quan tâm gi gìn và nâng caoở ộ ư ố ế ả ặ ệ ữ b n s c văn hóa dân t c, k th a và phát huy truy n th ng đ o đ c, t p quán t tả ắ ộ ế ừ ề ố ạ ứ ậ ố đ p, ý th c v c i ngu n và lòng t hào dân t c, kh c ph c tâm lý sùng bái đ ngẹ ứ ề ộ ồ ự ộ ắ ụ ồ ti n, b t ch p đ o lý, coi thề ấ ấ ạ ường các giá tr nhân văn” Văn hóa mang l i cho nhânị ạ dân nh ng giá tr tinh th n cao, làm phong phú b m t tinh th n xã h i ữ ị ầ ộ ặ ầ ộ
Các công trình v văn hóa h c kh ng đ nh, b n năng là cái "v n có" g n v i sề ọ ẳ ị ả ố ắ ớ ự s ng, là cái t nhiên, không ph i là văn hóa, còn "ố ự ả văn hóa là s ch ng b n năngự ế ự ả ". Con v t thì b n năng là cái th ng tr , còn con ngậ ả ố ị ở ười thì cái văn hóa là cái chủ đ o, nó đi u hòa b n năng và c ch xã h i ạ ề ả ơ ế ộ
Có th kh ng đ nh con ngể ẳ ị ười có b n năng sinh v t và b n năng xã h i Đôi khiả ậ ả ộ có s có s hòa nh p gi a chúng, t c có s chuy n hóa, khó phân bi t r ch ròi.ự ự ậ ữ ứ ự ể ệ ạ
B n năng hay ph n x b n năng thả ả ạ ả ường là ph n x t đ ng t h th n kinhả ạ ự ộ ừ ệ ầ th c v t nh đói thì thèm ăn, khát thì thèm u ng Th y chanh thì ch y nự ậ ư ố ấ ả ước b t.ọ
Nh ng đó v n là c m ng và th hi n nhu c u b n năng sinh t n c a con ngư ẫ ả ứ ể ệ ầ ả ồ ủ ười.
B n năng là v n có, có kh năng di truy n, nên là "thói quen", nh ng thói quen thìả ố ả ề ư không h n là b n năng mà g n nh b n năng Thói quen là do t p luy n mà thành.ẵ ả ầ ư ả ậ ệ
Văn hóa và xã h i ộ
Theo nghĩa th nh t, “xã h i” là toàn b đ i s ng c a t p h p các cáứ ấ ộ ộ ờ ố ủ ậ ợ th V i nghĩa này “xã h i loài ngể ớ ộ ười”, “xã h i loài v t” là các khái ni m đ chộ ậ ệ ể ỉ ki u quan h , tể ệ ương tác, liên k t gi a các cá th Trong quan ni m này, s phânế ữ ể ệ ự bi t l n nh t c n phân bi t đó là “xã h i” loài ngệ ớ ấ ầ ệ ộ ườ ới v i “xã h i” loài v t Đi mộ ậ ể khác bi t căn b n gi a xã h i loài ngệ ả ữ ộ ười và xã h i loài v t là ch : loài v t mayộ ậ ở ỗ ậ l m ch hái lắ ỉ ượm, trong khi đó con ngườ ạ ải l i s n xu t” Trong quá trình ti n hóaấ ế chính lao đ ng và ngôn ng (ti ng nói) đã bi n loài vộ ữ ế ế ượn thành loài người Đ cặ tr ng quan tr ng nh t c a xã h i loài ngư ọ ấ ủ ộ ười là s n xu t v t ch t, con ngả ấ ậ ấ ườ ửi s d ng công c lao đ ng tác đ ng vào t nhiên, t o ra c a c i v t ch t nh m th aụ ụ ộ ộ ự ạ ủ ả ậ ấ ằ ỏ mãn nhu c u t n t i và phát tri n c a mình Cũng trong quá trình s n xu t v t ch tầ ồ ạ ể ủ ả ấ ậ ấ y, con ng i đ ng th i sáng t o ra các m t c a đ i s ng xã h i, nh nhà n c, ấ ườ ồ ờ ạ ặ ủ ờ ố ộ ư ướ pháp quy n, đ o đ c, ngh thu t, tôn giáo…làm bi n đ i gi i t nhiên, bi n đ iề ạ ứ ệ ậ ế ổ ớ ự ế ổ các th ch xã h i, và bi n đ i c b n thân mình V i quan ni m xã h i nh v y,ể ế ộ ế ổ ả ả ớ ệ ộ ư ậ phát tri n xã h i để ộ ược coi là quá trình thay th các hình thái kinh t -xã h i v i cácế ế ộ ớ hình thái kinh t - xã h i khác.ế ộ
Theo nghĩa th hai: khái ni m xã h i đ ch m t t p đoàn ngứ ệ ộ ể ỉ ộ ậ ườ ượi đ c quan ni m nh m t th c th t p h p c a các thành viên c a nó, ho c là đ ch m t môiệ ư ộ ự ể ậ ợ ủ ủ ặ ể ỉ ộ trường c a con ngủ ười mà cá nhân hòa nh p vào, môi trậ ường đó được xem nh làư toàn b các l c lộ ự ượng có t ch c và có h th ng tôn ti, tr t t tác đ ng lên cá nhân.ổ ứ ệ ố ậ ự ộ Các t p h p ngậ ợ ười này có quy mô, tính ch t, ch c năng vai trò và tên g i khácấ ứ ọ nhau, chúng hình thành và phát tri n trong m t không gian đ a lý và văn hóa nh tể ộ ị ấ đ nh: Gia đình (t bào c a xã h i), các nhóm (xã h i trung l u, nhóm tinh hoa, cácị ế ủ ộ ộ ư nhóm tình nguy n…), các c ng đ ng (t c ngệ ộ ồ ộ ười, ngh nghi p, l i ích…), các tề ệ ợ ổ ch c, các qu c gia, các ch đ xã h i (xã h i phong ki n, xã h i t b n chứ ố ế ộ ộ ộ ế ộ ư ả ủ nghĩa…), các n n văn hóa (xã h i phề ộ ương Tây…)
Ph m trù “xã h i” theo nghĩa này, th c ch t là xác đ nh nh ng “t p h p con”ạ ộ ự ấ ị ữ ậ ợ c a xã h i loài ngủ ộ ười Xã h i đây độ ở ược đ c tr ng b i các mô hình c a các m iặ ư ở ủ ố quan h gi a các cá nhân, đ c tr ng văn hóa và t ch c ệ ữ ặ ư ổ ứ
Theo nghĩa th ba, (nhi u tác gi g i là “nghĩa h p”): V i cách ti p c n hứ ề ả ọ ẹ ớ ế ậ ệ th ng và c u trúc ch c năng, có th chia xã h i thành các ti u h th ng, nh : Hố ấ ứ ể ộ ể ệ ố ư ệ th ng kinh t , h th ng chính tr , h th ng văn hóa-xã h i…M i h ti u h th ngố ế ệ ố ị ệ ố ộ ỗ ệ ể ệ ố đó th c hi n m t ch c năng nh t đ nh (lĩnh v c) trong t ng th h th ng xã h i.ự ệ ộ ứ ấ ị ự ổ ể ệ ố ộ
V i cách ti p c n này khoa h c xã h i đã nghiên c u t ng lĩnh v c c u thành xãớ ế ậ ọ ộ ứ ừ ự ấ h i Có nhi u tác gi coi các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i là các m t, các phộ ề ả ự ủ ờ ố ộ ặ ương di n c a đ i s ng xã h i (Hoàng Chí B o 2010, Ph m Xuân Nam 2014).ệ ủ ờ ố ộ ả ạ Báo cáo c a Chính ph Vi t Nam v phát tri n xã h i tham gia H i nghủ ủ ệ ề ể ộ ộ ị
Thượng đ nh các qu c gia bàn v phát tri n xã h i t i Copenhaghen, Đan M chỉ ố ề ể ộ ạ ạ tháng 3 năm 1995, trong đó nêu 10 v n đ xã h i là: 1.Gi i quy t vi c làm; 2.Xóaấ ề ộ ả ế ệ đói gi m nghèo; 3.Hòa nh p xã h i; 4.V n đ gia đình; 5.Phát tri n giáo d c;ả ậ ộ ấ ề ể ụ 6.Dân s , k ho ch hóa gia đình; 7.Chăm sóc s c kh e nhân dân (c ng đ ng);ố ế ạ ứ ỏ ộ ồ 8.B o tr xã h i (b o hi m xã h i và tr giúp xã h i); 9.V n đ môi trả ợ ộ ả ể ộ ợ ộ ấ ề ường; 10.H n ch , ngăn ng a các hành vi ph m t i: ma túy, m i dâm, buôn l u, thamạ ế ừ ạ ộ ạ ậ nhũng, làm giàu b tấ chính….
2.2 M i quan h gi a văn hóa và xã h iố ệ ữ ộ
M t trong nh ng giá tr văn hoá c b n đã t o nên Con Ngộ ữ ị ơ ả ạ ười, đã làm cho loài
“homo sapiens” tr nên khác bi t h n so v i các đ ng lo i c a mình trong gi i tở ệ ẳ ớ ồ ạ ủ ớ ự nhiên là kh năng t o ra cácả ạ nhóm xã h iộ mà trong đó con người ý th c đứ ược ý nghĩa c a nó Trong khi đ ng v t ch m i bi t t p h p thành b y đàn m t cách tủ ộ ậ ỉ ớ ế ậ ợ ầ ộ ự phát theo b n năng thì con ngả ười bi t t p h p l i thành th t c, b l c, làng xã, đôế ậ ợ ạ ị ộ ộ ạ th , dân t c, qu c gia, khu v c…ị ộ ố ự
Xã h i t o nên văn hóa đó và đ n lộ ạ ế ượt mình văn hóa tác đ ng t i s phát tri nộ ớ ự ể c a xã h i Nhóm xã h i (subculture) nào cũng đ ng th i góp ph n v a b o t nủ ộ ộ ồ ờ ầ ừ ả ồ v a phát tri n văn hoá c a mình, song tuỳ theo tính ch t c a t ng lo i nhóm xã h iừ ể ủ ấ ủ ừ ạ ộ mà vai trò c a chúng trong vi c b o t n và phát tri n văn hoá có khác nhau.ủ ệ ả ồ ể
Các nhóm xã h i nào có tính đ ng nh t cao thì kh năng b o t n t t, còn nhómộ ồ ấ ả ả ồ ố xã h i nào có tính đa d ng cao thì kh năng phát tri n t t.ộ ạ ả ể ố
Th t c có tính đ ng nh t cao h n b l c (do cùng huy t th ng), làng xã có tínhị ộ ồ ấ ơ ộ ạ ế ố đ ng nh t cao h n đô th , dân t c có tính đ ng nh t cao h n qu c gia…, chính b iồ ấ ơ ị ộ ồ ấ ơ ố ở v y mà th t c, làng xã, dân t c có kh năng b o t n văn hoá t t h n; ngậ ị ộ ộ ả ả ồ ố ơ ượ ạc l i, b l c, đô th , qu c gia có kh năng phát tri n văn hoá nhanh h n ộ ạ ị ố ả ể ơ
Trên th gi i, đâu đâu con ngế ớ ười cũng ti n đ n nh ng t ch c xã h i tế ế ữ ổ ứ ộ ương đ ng, nh ng m i c ng đ ng dân t c l i có nh ng nét đ c thù riêng trong cách tồ ư ỗ ộ ồ ộ ạ ữ ặ ổ ch c c a mình Các c ng đ ng làm nông nghi p khép kín h n, có tính đ ng nh tứ ủ ộ ồ ệ ơ ồ ấ cao h n nên các n n văn hoá nông nghi p b n v ng h n, cũng có nghĩa là trì trơ ề ệ ề ữ ơ ệ h n; còn các c ng đ ng s ng b ng chăn nuôi, buôn bán, s n xu t công nghi p…ơ ộ ồ ố ằ ả ấ ệ thì quan h giao l u r ng h n, do v y d thay đ i h n, phát tri n nhanh h n, dệ ư ộ ơ ậ ễ ổ ơ ể ơ ễ đ ng hoá k khác và cũng d b k khác đ ng hoá.ồ ẻ ễ ị ẻ ồ
Liên quan đ n m i quan h gi a văn hoá và xã h i còn là hàng lo t v n đ thuế ố ệ ữ ộ ạ ấ ề hút s quan tâm c a d lu n nh tính cách dân t c, vai trò c a nhà nự ủ ư ậ ư ộ ủ ước đ i v iố ớ văn hoá, văn hoá đ i chúng (culture populaire, culture de masse) và văn hoá thạ ượng l u (grande culture, culture de élite)…ư
Văn hóa và cá nhân
3.1 S hình thành nhân cách c a cá nhânự ủ
Nh ng y u t chi ph i đ n s hình thành và phát tri n nhân cáchữ ế ố ố ế ự ể
Theo quan đi m tâm lý h c mácxít, không ph i con ngể ọ ả ười khi được sinh ra đã có s n nhân cách và cũng không ph i nó đẵ ả ược b c l d n d n t các b n năngộ ộ ầ ầ ừ ẳ nguyên th y.ủ V.I.Lênin kh ng đ nh :ẳ ị “Cùng v i dòng s a m , con ngớ ữ ẹ ườ ấi h p thụ tâm lý, đ o đ c c a xã h i mà con ngạ ứ ủ ộ ười là thành viên”.
Trong quá trình hình thành, nhân cách b chi ph i b i nhi u y u t nh : y u tị ố ở ề ế ố ư ế ố sinh th ; môi trể ường xã h i; giáo d c và t giáo d c; ho t đ ng và giao ti p M iộ ụ ự ụ ạ ộ ế ỗ y u t đ u có vai trò nh t đ nh Sau đây s phân tích t ng y u t và vai trò c aế ố ề ấ ị ẽ ừ ế ố ủ chúng trong vi c hình thành và phát tri n nhân cách.ệ ể
Không th có nhân cách tr u tể ừ ượng bên ngoài m t con ngở ộ ườ ằi b ng xương, b ng th t mà là nhân cách c a m t con ngằ ị ủ ộ ườ ụ ể ối c th s ng trong m t xã h i c th ộ ộ ụ ể Ngay t lúc tr em ra đ i, m i đ a tr đã có nh ng đ c đi m hình thái – sinh lýừ ẻ ờ ỗ ứ ẻ ữ ặ ể c a m t con ngủ ộ ười bao g m các đ c đi m b m sinh và di truy n Nh ng thu cồ ặ ể ẩ ề ữ ộ tính sinh h c có ngay t lúc đ a tr ra đ i đọ ừ ứ ẻ ờ ược g i là nh ng thu c tính b m sinh.ọ ữ ộ ẩ
Nh ng đ c đi m, nh ng thu c tính sinh h c c a cha, c a m đữ ặ ể ữ ộ ọ ủ ủ ẹ ược ghi l i trongạ h th ng gen truy n l i cho con cái và đệ ố ề ạ ược g i là di truy n.ọ ề Y u t sinh th baoế ố ể g m các đ c đi m hình th nh c u trúc gi i ph u sinh lý, đ c đi m c th , đ cồ ặ ể ể ư ấ ả ẫ ặ ể ơ ể ặ đi m c a h th n kinh và các t ch t.ể ủ ệ ầ ư ấ
Môi trường là h th ng các hoàn c nh bên ngoài, các đi u ki n t nhiên và xãệ ố ả ề ệ ự h i xung quanh c n thi t cho ho t đ ng s ng và phát tri n c a con ngộ ầ ế ạ ộ ố ể ủ ười Có thể phân thành hai l i là môi trạ ường t nhiên và môi trự ường xã h i.ộ
Trong quá trình hình thành và phát tri n nhân cách thì giáo d c gi vai trò chể ụ ữ ủ đ o (theo quan đi m c a tâm lý h c Mácxít) Vai trò ch đ o c a giáo d c đạ ể ủ ọ ủ ạ ủ ụ ược th hi n nh ng đi m sau :ể ệ ở ữ ể
Th nh t, giáo d c v ch ra phứ ấ ụ ạ ương hướng cho s hình thành và phát tri n nhânự ể cách Vì giáo d c là m t quá trình tác đ ng có m c tiêu xác đ nh, hình thành m tụ ộ ộ ụ ị ộ m u ngẫ ườ ụ ểi c th cho xã h i, m t mô hình nhân cách phát tri n, đáp ng nh ngộ ộ ể ứ ữ yêu c u c a xã h i trong m t giai đo n l ch s nh t đ nh Đi u đó đầ ủ ộ ộ ạ ị ử ấ ị ề ược th hi nể ệ qua vi c th c hi n m c tiêu giáo d c, đào t o c a nhà trệ ự ệ ụ ụ ạ ủ ường và các t ch c giáoổ ứ d c ngoài nhà trụ ường.
Th hai, thông qua giáo d c, th h trứ ụ ế ệ ước truy n l i cho th h sau nh ng kinhề ạ ế ệ ữ nghi m xã h i - l ch s đã đệ ộ ị ử ược k t tinh trong các s n ph m văn hóa v t ch t vàế ả ẩ ậ ấ tinh th n c a nhân lo i.Th h tr lĩnh h i nh ng kinh nghi m đó đ n bi n chúngầ ủ ạ ế ệ ẻ ộ ữ ệ ể ế thành kinh nghi m c a b n thân và t o nên nhân cách c a mình.ệ ủ ả ạ ủ
Th ba, giáo d c có th đem l i cho con ngứ ụ ể ạ ười nh ng cái mà các y u t b mữ ế ố ẩ sinh – di truy n hay môi trề ường t nhiên không th đem l i đự ể ạ ược Ví d , đ a trụ ứ ẻ được sinh ra, theo th i gian nó đờ ược tăng trưởng, nh ng t nó không th bi t đ c,ư ự ể ế ọ bi t vi t n u không đế ế ế ược h c ch M t ví d khác, năm 1945, 90 % dân ta mùọ ữ ộ ụ ch , nh ng v i m t lòng quy t tâm giáo d c không m t m i, dân ta đã xoá mùữ ư ớ ộ ế ụ ệ ỏ trong m t kho ng th i gian ng n nh t.ộ ả ờ ắ ấ
Th t , giáo d c có th phát huy t i đa các m t m nh c a các y u t khác chiứ ư ụ ể ố ặ ạ ủ ế ố ph i s hình thành và phát tri n nhân cách nh các y u t sinh th (b m sinh diố ự ể ư ế ố ể ẩ truy n), y u t hoàn c nh s ng, y u t xã h i.ể ế ố ả ố ế ố ộ
Th năm, giáo d c có th bù đ p cho nh ng thi u h t, h n ch do các y u tứ ụ ể ắ ữ ế ụ ạ ế ế ố b m sinh – di truy n không bình thẩ ề ường, hoàn c nh b tai n n hay chi n tranh gâyả ị ạ ế nên Ví d , giáo d c cho ngụ ụ ườ ịi b khuy t t t, b b nh ho c g p ph i hoàn c nhế ậ ị ệ ặ ặ ả ả không thu n l i.ậ ợ
Th sáu, giáo d c u n n n nh ng sai l ch c a nhân cách v m t m t nào đó soứ ụ ố ắ ữ ệ ủ ề ộ ặ v i các chu n m c, do tác đ ng t phát c a môi trớ ẩ ự ộ ự ủ ường gây nên và làm cho nó phát tri n theo hể ướng mong mu n c a xã h i.ố ủ ộ Ví d , ho t đ ng giáo d c trong cácụ ạ ộ ụ trường giáo dưỡng (giáo d c l i).ụ ạ
Th b y, giáo d c có th đi trứ ả ụ ể ước, đón đ u s phát tri n, giáo d c có thầ ự ể ụ ể
“ho ch đ nh nhân cách trong tạ ị ương lai” đ tác đ ng hình thành và phát tri n phùể ộ ể h p v i s phát tri n c a xã h i.ợ ớ ự ể ủ ộ Nh v y, giáo d c không ch tính đ n trình đư ậ ụ ỉ ế ộ hi n t i c a s phát tri n nhân cách mà còn tính đ n bệ ạ ủ ự ể ế ước phát tri n ti p theo c aể ế ủ nhân cách.
Trước h t, ph i nh n th c rõ đế ả ậ ứ ược vai trò quy t đ nh tr c ti p c a ho t đ ngế ị ự ế ủ ạ ộ cá nhân đ i v i s hình thành và phát tri n nhân cách b n thân.ố ớ ự ể ả
Ph i tích c c tham gia tr c ti p vào các ho t đ ng m i m đ tr i nghi mả ự ự ế ạ ộ ớ ẻ ể ả ệ nh ng kinh nghi m nh ng kinh nghi m th c ti n.ữ ệ ữ ệ ự ễ m i m t giai đo n nên xác đ nh, xây d ng m t k ho ch ho t đ ng c th Ở ỗ ộ ạ ị ự ộ ế ạ ạ ộ ụ ể
K ho ch ho t đ ng s đ nh hế ạ ạ ộ ẽ ị ướng cho b n thân và mô hình hoá nhân cách c aả ủ mình trong tương lai g n.ầ
Ph i thả ường xuyên thay đ i các hình th c ho t đ ng và nâng cao d n m c đ iổ ứ ạ ộ ầ ứ ộ ho t t d đ n khó h n, t đ n gi n đ n ph c t p h n, đ có th th s c mình vàạ ừ ễ ế ơ ừ ơ ả ế ứ ạ ơ ể ể ử ứ trưởng thành h n sau m i l n th s c đó.ơ ỗ ầ ử ứ Đ c bi t ph i nh n th c và th c hi n hành đ ng m t cách t giác, t ý th c,ặ ệ ả ậ ứ ự ệ ộ ộ ự ự ứ tuy t đ i không tham gia ho t đ ng vì yêu c u gián ti p c a xã h i, c a ngệ ố ạ ộ ầ ế ủ ộ ủ ười khác mà ph i tham gia tích c c, đ c l p d a trên quan đi m c a chính mình.Tả ự ộ ậ ự ể ủ ự giáo d c hay t hoàn thi n nhân cáchụ ự ệ
Văn hóa ph ươ ng Đông và văn hóa ph ươ ng Tây
Văn hoá phương Đông mang đ m tính ch t nông nghi p – nông thônậ ấ ệ Tính ch t nông nghi p - nông thôn là đ c đi m n i b t nh t, là b n s c d th y nh tấ ệ ặ ể ổ ậ ấ ả ắ ễ ấ ấ c a văn hoá phủ ương Đông Đ c đi m này thu c v lo i hình văn hoá: Văn hoáặ ể ộ ề ạ phương Đông ch y u là văn hoá g c nông nghi p, trong khi văn hoá phủ ế ố ệ ương Tây ch y u thu c lo i hình g c du m c và thủ ế ộ ạ ố ụ ương nghi p ệ
N n s n xu t c truy n c a các xã h i phề ả ấ ổ ề ủ ộ ương Đông v c b n đ u là n nề ơ ả ề ề s n xu t nông nghi p Đi u ki n đ a lí t nhiên c a các qu c gia phả ấ ệ ề ệ ị ự ủ ố ương Đông nói chung đ u thu n l i cho s phát tri n nông nghi p Bi u hi n rõ nh t c a các đi uề ậ ợ ự ể ệ ể ệ ấ ủ ề ki n này là s có m t c a nh ng con sông l n: Sông Nin B c Phi; sông Tigr ,ệ ự ặ ủ ữ ớ ở ắ ơ sông ph rat Tây Á; sông n (Hindus), sông H ng (Gangga) n Đ ; sôngƠ ơ ở Ấ ằ ở Ấ ộ Hoàng Hà, sông Dương T (Trử ường Giang) Trung Qu c; sông Mêcông bánở ố ở đ o Trung – n, sông Mênam Thái Lan, sông H ng Trung Qu c, Vi t Nam,ả Ấ ở ồ ở ố ệ v.v L u v c các con sông này t o ra nh ng đ ng b ng r ng l n, v a lúa c aư ự ạ ữ ồ ằ ộ ớ ự ủ phương Đông và th gi i Và cũng chính t các dòng sông y đã xu t hi n các nhàế ớ ừ ấ ấ ệ nướ ổ ạc c đ i – các n n văn hoá - văn minh phề ương Đông Rõ ràng không ph i ng uả ẫ nhiên mà người ta l i đ a ra các c m t nh “văn minh sông H ng”, “văn minhạ ư ụ ừ ư ồ sông Mã”, “văn minh sông n - sông H ng”, v.v Có th nói, ngay t đ u, văn hoá -Ấ ằ ể ừ ầ văn minh phương Đông đã là văn hoá - văn minh nông nghi p Và đ c đi m nàyệ ặ ể
“đeo đu i” văn hoá phổ ương Đông cho đ n t n ngày nay.ế ậ
Không ch trong l ch s xa x a, ngày nay nông nghi p v n ph bi n nhi uỉ ị ử ư ệ ẫ ổ ế ở ề qu c gia phố ương Đông Các nhà khoa h c cho bi t r ng hi n nay 90% di n tíchọ ế ằ ệ ệ tr ng lúa trên th gi i n m châu Á và s n lồ ế ớ ằ ở ả ượng lúa g o t i châu Á b ng 92%ạ ạ ằ t ng s n lổ ả ượng c a th gi i Nh v y rõ ràng làủ ế ớ ư ậ s n xu t nông nghi p g n ch tả ấ ệ ắ ặ v i các qu c gia phớ ố ương Đông, và đó là c s t o ra lo i hình văn hoá g c nôngơ ở ạ ạ ố nghi p, t o ra b n s c nông nghi p - nông thôn c a văn hoá phệ ạ ả ắ ệ ủ ương Đông.
Nh ng bi u hi n c a tính ch t nông nghi p - nông thôn c a văn hoá phữ ể ệ ủ ấ ệ ủ ương Đông r t đa d ng Có th nêu ra đây m t vài ví d Trấ ạ ể ở ộ ụ ước h t xin nói vế ề văn hoá v t ch t liên quan đ n nh ng nhu c u thi t y u nh t c a con ngậ ấ ế ữ ầ ế ế ấ ủ ười, đó là ăn, m c, , đi l i ặ ở ạ Ngu n lồ ương th c chính c a ngự ủ ười phương Đông ch y u là lúaủ ế g o và các lo i ngũ c c do n n s n xu t nông nghi p t o ra Ngạ ạ ố ề ả ấ ệ ạ ười phương Đông thường ăn c m v i các lo i th c ph m mang tính t cung t c p nh rau, cá vàơ ớ ạ ự ẩ ự ự ấ ư m t s lo i th t gia c m Các lo i gia v , hộ ố ạ ị ầ ạ ị ương li u nh t, tiêu, rau th m, cari,ệ ư ớ ơ v.v v n là s n ph m c a s n xu t nông nghi p cũng đố ả ẩ ủ ả ấ ệ ược dùng ph bi n nhi uổ ế ở ề n i Vì th c ph m mang tính t cung t c p nên thơ ự ẩ ự ự ấ ường tươi, s ng và ngố ười dân thường ăn nóng.
Trong s các lo i tín ngố ạ ưỡng t n t i phồ ạ ở ương Đông, ph bi n nh t làổ ế ấ tín ngưỡng sùng bái t nhiênự Đi u này hoàn toàn có c s b i s n xu t nông nghi p,ề ơ ở ở ả ấ ệ nh t là nông nghi p th i kì s khai khi khoa h c kĩ thu t ch a phát tri n, g nấ ệ ở ờ ơ ọ ậ ư ể ầ nh t t c đ u ph thu c vào thiên nhiên, vào ý Tr i Vì v y, kh p n i, t Đôngư ấ ả ề ụ ộ ờ ậ ở ắ ơ ừ
B c Phi – Tây Á đ n đ t nắ ế ấ ước m t tr i m c, các qu n đ o Đông Á, t B c Á r iặ ờ ọ ầ ả ừ ắ ồ l u v c sông Hoàng Hà r ng l n cho đ n các đ o c c nam Indonesia, v.v đâu đâuư ự ộ ớ ế ả ự người ta cũng th cúng các v Th n liên quan đ n s n xu t nông nghi p nh Th nờ ị ầ ế ả ấ ệ ư ầ
M t tr i, Th n Đ t, Th n Nặ ờ ầ ấ ầ ước, Th n Lúa, Th n Gió, Th n Sông ầ ầ ầ
G n li n v i tín ngắ ề ớ ưỡng sùng bái t nhiên là hàng lo t các l h i nông nghi pự ạ ễ ộ ệ nh l h i té nư ễ ộ ước, l h i c u m a, c u n ng, h i đua thuy n, l t ch đi n, l h iễ ộ ầ ư ầ ắ ộ ề ễ ị ề ễ ộ m ng đừ ược mùa Ngoài tín ngưỡng sùng bái t nhiên, m t lo i tín ngự ộ ạ ưỡng n aữ cũng khá ph bi n làổ ế tín ngưỡng ph n th cồ ự V i ý nghĩa “ph n” – “nhi u”, “th c”ớ ồ ề ự – “n y n ”, tín ngả ở ưỡng này mang tri t lí s ng đi n hình cho c dân nông nghi pế ố ể ư ệ luôn hướng t i s sinh sôi, là ớ ự ước mong duy trì và phát tri n s s ng ể ự ố
V t tề ư ưởng tri t h c và phế ọ ương th c t duy, phứ ư ương Đông thiên về
“ch toàn” và t ng h p: ủ ổ ợ Theo nh n xét c a GS Cao Xuân Huy, phậ ủ ương Đông, xét v t tề ư ưởng tri t h c, thiên vế ọ ề ch toànủ , trong khi phương Tây thiên về chủ bi tệ Khi nhìn nh n v n đ , phậ ấ ề ương Đông thường chú tr ng đ n tính toàn di n,ọ ế ệ toàn th , toàn c c T tể ụ ư ưởng tri t h cế ọ ch toànủ có quan h m t thi t v i phệ ậ ế ớ ương th cứ t duy t ng h pư ổ ợ và phép bi n ch ngệ ứ Khi xem xét m t s v t, hi n tộ ự ậ ệ ượng, người phương Đông thường nhìn nó m t cách t ng th , xem nó nh m t h th ngộ ổ ể ư ộ ệ ố
- c u trúc hoàn ch nh, đó các y u t t o nên ch nh th có quan h v i nhau, ràngấ ỉ ở ế ố ạ ỉ ể ệ ớ bu c và quy đ nh l n nhau Ngộ ị ẫ ười phương Đông ít chú ý đ n vi c phân tích t ngế ệ ừ y u t tách “r i” nh phế ố ờ ư ương Tây mà quan tâm nhi u h n đ n m i quan h gi aề ơ ế ố ệ ữ chúng Có th l y ví d qua cách ch a b nh truy n th ng Các th y thu c phể ấ ụ ữ ệ ề ố ầ ố ương Đông thường xem c th con ngơ ể ười là m t “ch nh th h th ng”, do v y s t nộ ỉ ể ệ ố ậ ự ồ t i c a các c quan trong c th con ngạ ủ ơ ơ ể ười có m i liên h m t thi t v i nhau Khiố ệ ậ ế ớ m t c quan nào đó b y u ho c m c b nh thì các th y thu c Đông y thộ ơ ị ế ặ ắ ệ ầ ố ường không ch ch a c quan đó mà còn chú ý đ n toàn b c th Khi toàn b c thỉ ữ ơ ế ộ ơ ể ộ ơ ể kho thì s “kéo” c quan b y u kho lên Trái l i, y h c phẻ ẽ ơ ị ế ẻ ạ ọ ương Tây l i n ng vạ ặ ề phân tích và chú ý đ n y u t , do v y thế ế ố ậ ường can thi p tr c ti p vào c quan bệ ự ế ơ ị đau y u trong c th : đau ch nào thì tiêm, chích, c t b ch y Dĩ nhiên, m iế ơ ể ỗ ắ ỏ ỗ ấ ỗ phương pháp đ u có nh ng u đi m và nhề ữ ư ể ược đi m c a nó (vì v y ngày nay taể ủ ậ m i đi theo cách Đông – Tây y k t h p) Đau ru t th a ch ng h n, n u không canớ ế ợ ộ ừ ẳ ạ ế thi p b ng cách c t b k p th i ngay ch đau thì ch c ch n s gây h u qu khônệ ằ ắ ỏ ị ờ ỗ ắ ắ ẽ ậ ả lường. Óc t duy t ng h p c a phư ổ ợ ủ ương Đông có m t m nh là giúp con ngặ ạ ười có cái nhìn toàn di n nh ng đôi khi cũng có h n ch là d “b qua” nh ng ti u ti t quanệ ư ạ ế ễ ỏ ữ ể ế tr ng Óc phân tích c a ngọ ủ ười phương Tây giúp con người có đi u ki n đi sâuề ệ được vào các chi ti t Có l đó cũng là m t trong nh ng lí do khi n n n khoa h c –ế ẽ ộ ữ ế ề ọ kĩ thu t c a phậ ủ ương Tây phát tri n.ể
Trong quan h gi a ngệ ữ ườ ới v i người, văn hoá phương Đông n ng v tínhặ ề c ng đ ng và cách ng x tình c m, m m d oộ ồ ứ ử ả ề ẻ : C hai ph m ch t này, suy choả ẩ ấ cùng, cũng là do lo i hình văn hoá g c nông nghi p chi ph i Trong s n xu t nôngạ ố ệ ố ả ấ nghi p, các gia đình nông dân cùng canh tác trên m t cánh đ ng, ru ng đ t nhà nàyệ ộ ồ ộ ấ ti p giáp ru ng đ t nhà kia Đ có đế ộ ấ ể ược năng su t, nh ng ngấ ữ ười nông dân trong làng không th không liên k t v i nhau Ch có đoàn k t con ngể ế ớ ỉ ế ười m i ch ngớ ố được thiên tai “L t thì lút c làng” vì v y ch có s đ ng tâm hi p l c c a cụ ả ậ ỉ ự ồ ệ ự ủ ả làng, c xã thì m i đ p đả ớ ắ ược đ p, đậ ược đê ngăn nước Mu n ch ng h n, di t sâuố ố ạ ệ b nh, chu t b , cũng c n s c m nh c a c làng Môi trệ ộ ọ ầ ứ ạ ủ ả ường canh tác mang tính t p th nh th chính là c s đ n y sinhậ ể ư ế ơ ở ể ả tính c ng đ ngộ ồ Đ c tr ng này c a vănặ ư ủ hoá phương Đông khi n m i ngế ỗ ười khi hành đ ng luôn luôn ph i nghĩ đ n c ngộ ả ế ộ đ ng, đ n t p th , xã h i Trong làng, ngồ ế ậ ể ộ ười dân thường tránh nh ng vi c làmữ ệ phương h i đ n t p th T đây n y sinh quan đi m s ng vì t p th Vì t p th ,ạ ế ậ ể ừ ả ể ố ậ ể ậ ể người ta s n sàng hi sinh l i ích cá nhân Cũng vì th mà ngẵ ợ ế ười phương Đông thường đ cao nghĩa v , trách nhi mề ụ ệ (trong khi phương Tây thì coi tr ng quy nọ ề l i) Qu th c, trong vi c ch ng ch i v i thiên tai, đ ch ho , n u không có tinhợ ả ự ệ ố ọ ớ ị ạ ế th n trách nhi m đầ ệ ược đ lên thành nghĩa v thì không th có đề ụ ể ược chi n th ng.ế ắ
N u so sánh v i văn hoá phế ớ ương Tây thì cũng th y m t s khác bi t nh t đ nh.ấ ộ ự ệ ấ ị
Có th nói, trong quan h ng x , phể ệ ứ ử ương Tây thiên về cá thể, tr ng líọ Đ i v iố ớ phương Tây, con người cá nhân được đ cao Đi u này có đi m m nh là phát huyề ề ể ạ cao đ s c sáng t o cá nhân, tránh độ ứ ạ ượ ự ực s d a d m theo ki u “cha chung khôngẫ ể ai khóc” H n n a l i ng x tr ng lí giúp con ngơ ữ ố ứ ử ọ ườ ối s ng theo pháp lu t m t cáchậ ộ có ý th c - đi u mà các xã h i nông nghi p phứ ề ộ ệ ương Đông ph i ph n đ u r t gianả ấ ấ ấ kh m i có đổ ớ ược.
Trong quan h ng x v i thiên nhiên, phệ ứ ử ớ ương Đông nghiêng v hoàề đ ng, thu n t nhiênồ ậ ự : Đ c đi mặ ể hoà đ ng, thu n t nhiênồ ậ ự c a văn hoá phủ ương Đông thường được đ t trong s so sánh v i đ c đi mặ ự ớ ặ ể chinh ph c t nhiênụ ự c a vănủ hoá phương Tây Văn hoá phương Tây thiên v gi i thích, c i t o th gi i Nóiề ả ả ạ ế ớ nh C Mac: “V n đ là c i t o th gi i” T t nhiên nói nh trên không có nghĩa làư ấ ề ả ạ ế ớ ấ ư đ i l p tuy t đ i gi a văn hoá phố ậ ệ ố ữ ương Đông và văn hoá phương Tây trong v n đấ ề đ i x v i môi trố ử ớ ường t nhiên.ự
Thái đ hoà đ ng v i t nhiên c a văn hoá phộ ồ ớ ự ủ ương Đông đã được hình thành từ r t lâu và đ nh hình trên c s c a nh ng quan ni m v con ngấ ị ơ ở ủ ữ ệ ề ười trong các h cọ thuy t phế ương Đông Theo nhi u tác gi , con ngề ả ười trong quan ni m c a t t cệ ủ ấ ả các tôn giáo phương Đông và trong h u h t các h c thuy t tri t h c phầ ế ọ ế ế ọ ương Đông truy n th ng đ u không đ i l p v i gi i t nhiên Nó luôn luôn đề ố ề ố ậ ớ ớ ự ược coi là m tộ thành t , m t b ph n c a gi i t nhiên [H Sĩ Quý].ố ộ ộ ậ ủ ớ ự ồ
V phề ương th c s ng, văn hoá truy n th ng phứ ố ề ố ương Đông tr ng tĩnh,ọ hướng n i và khép kínộ : Cu c s ng nông nghi p luôn luôn c n m t s n đ nh.ộ ố ệ ầ ộ ự ổ ị
Người dân thường r t s nh ng đi u x y ra b t thấ ợ ữ ề ả ấ ường L i s ng hài hoà v i tố ố ớ ự nhiên, tình c m v i m i ngả ớ ọ ười, suy cho cùng, cũng là nh m đ t t iằ ạ ớ s n đ nhự ổ ị Từ đây xu t hi n phấ ệ ương th c s ngứ ố tr ng tĩnhọ , hướng n i và khép kínộ
S ng trong các công xã nông thôn cô l p, tách bi t, xét m t góc đ nàoố ậ ệ ở ộ ộ đó, tính t tr đ ng nghĩa v i hự ị ồ ớ ướng n i và khép kín.ộ Trong xã h i phong ki n, môộ ế hình làng xã “kín c ng cao tổ ường” cùng v i nh ng thi t ch xã h i ng t nghèo c aớ ữ ế ế ộ ặ ủ nó càng làm cho “t m nhìn” c a c dân nông nghi p không vầ ủ ư ệ ượt kh i “lũy treỏ làng” N n nông nghi p t c p t túc ch t o ra đề ệ ự ấ ự ỉ ạ ược nh ng s n ph m v a đ đữ ả ẩ ừ ủ ể l u thông trong ph m vi “ch làng”, không tr thành hàng hoá thư ạ ợ ở ương nghi p c aệ ủ n n kinh t th trề ế ị ường ki u phể ương Tây Đó cũng là hướng n i, khép kín L iộ ố s ng tr ng tĩnh, hố ọ ướng n i và khép kín không th t o ra s phát tri n đ t bi n Cóộ ể ạ ự ể ộ ế l đây cũng là m t trong nhi u nguyên nhân làm cho ch đ phong ki n phẽ ộ ề ế ộ ế ương Đông kéo dài s trì tr nhi u th k Trái v i phự ệ ề ế ỉ ớ ương Đông, phương Tây tr ngọ đ ng, hộ ướng ngo i và c i mạ ở ở Đi u này cũng d hi u đóề ễ ể Ở n n kinh t thề ế ương m i và du m cạ ụ bu c ngộ ười ta ph i năng đ ng, ph i đi tìm th trả ộ ả ị ường bên ngoàiở và m r ng quan h ở ộ ệ
Tính truy n th ng ề ố
Văn hóa c a m i dân t c luôn là m t dòng ch y không ng ng và đó, quan hủ ỗ ộ ộ ả ừ ở ệ gi a truy n th ng v i hi n đ i có vai trò r t quan tr ng Vi c gi i quy t hài hòaữ ề ố ớ ệ ạ ấ ọ ệ ả ế quan h này s v a giúp xác đ nh tính ch t, di n m o văn hóa c a m i dân t c,ệ ẽ ừ ị ấ ệ ạ ủ ỗ ộ v a góp ph n t o ra đ ng l c cho phát tri n.ừ ầ ạ ộ ự ể
Tuy nhiên, gi i quy t quan h gi a truy n th ng và hi n đ i nh th nào l i làả ế ệ ữ ề ố ệ ạ ư ế ạ bài toán mà m i th i kỳ c n ph i tìm ra l i gi i B i, trong ti n trình phát tri n,ỗ ờ ầ ả ờ ả ở ế ể tính liên t c l ch s c a văn hóa luôn đ t ra nh ng v n đ m i mà m i dân t cụ ị ử ủ ặ ữ ấ ề ớ ỗ ộ ph i gi i quy t đ phát tri n n n văn hóa c a mình Đó cũng là cách ti p c n c aả ả ế ể ể ề ủ ế ậ ủ PGS, TS Nguy n Văn Dân trong bài vi t dễ ế ưới đây, khi lý gi i m t s v n đ c aả ộ ố ấ ề ủ th c tr ng văn hóa ự ạ
Trong ti n trình đ i m i, con ngế ổ ớ ười và văn hóa Vi t Nam luôn có s liên h v iệ ự ệ ớ c i ngu n truy n th ng Truy n th ng là nh ng kinh nghi m đ u tranh sinh t nộ ồ ề ố ề ố ữ ệ ấ ồ c a m t dân t c đã đủ ộ ộ ược đúc k t thành các giá tr và đế ị ược truy n t th h nàyề ừ ế ệ sang th h khác Truy n th ng bao g m t t c các lĩnh v c c a xã h i, nh ng t pế ệ ề ố ồ ấ ả ự ủ ộ ư ậ trung nhi u nh t trong lĩnh v c văn hóa Trong cu c đ u tranh sinh t n c a m tề ấ ự ộ ấ ồ ủ ộ dân t c, truy n th ng có ý nghĩa vô cùng to l n V a là ngu n s ng v a là ngu nộ ề ố ớ ừ ồ ố ừ ồ sáng t o c a dân t c Vì th , truy n th ng không ph i là nh ng v t tr ng bày ch tạ ủ ộ ế ề ố ả ữ ậ ư ế c ng trong vi n b o tàng, mà nó luôn t n t i trong m i quan h v i hi n t i vàứ ệ ả ồ ạ ố ệ ớ ệ ạ tương lai Báo cáo phát tri n con ngể ười 2004 c a UNDP cũng cho r ng, ph i nhìnủ ằ ả nh n truy n th ng t hi n t i và tậ ề ố ừ ệ ạ ương lai thì chúng ta m i th c hi n thành côngớ ự ệ công cu c phát tri n Đ ng th i, UNDP cũng khuy n cáo: "Vi c b o v truy nộ ể ồ ờ ế ệ ả ệ ề th ng b ng m i giá s kéo lùi s phát tri n con ngố ằ ọ ẽ ự ể ười" Có nghĩa là, xét t góc đừ ộ hi n t i theo tinh th n l ch s , không ph i m i truy n th ng đ u có giá tr nhệ ạ ầ ị ử ả ọ ề ố ề ị ư nhau, không ph i m i truy n th ng đ u có tác đ ng tích c c ph c v công cu cả ọ ề ố ề ộ ự ụ ụ ộ phát tri n Vì th , vi c xác đ nh giá tr truy n th ng tích c c là m t v n đ r tể ế ệ ị ị ề ố ự ộ ấ ề ấ quan tr ng.ọ
H i ngh Trung ộ ị ương 5 khóa VIII c a Đ ng đã đúc k t ý ki n v các giá trủ ả ế ế ề ị truy n th ng c b n c a ngề ố ơ ả ủ ười Vi t Nam đ đ a ra m t đ nh nghĩa v b n s cệ ể ư ộ ị ề ả ắ dân t c nh sau: "B n s c dân t c bao g m nh ng giá tr b n v ng, nh ng tinhộ ư ả ắ ộ ồ ữ ị ề ữ ữ hoa c a c ng đ ng các dân t c Vi t Nam đủ ộ ồ ộ ệ ược vun đ p nên qua l ch s hàng ngànắ ị ử năm đ u tranh d ng nấ ự ước và gi nữ ước Đó là lòng yêu nước n ng nàn, ý chí tồ ự cường dân t c, tinh th n đoàn k t, ý th c c ng đ ng g n k t cá nhân - gia đình -ộ ầ ế ứ ộ ồ ắ ế làng xã - T qu c; lòng nhân ái, khoan dung, tr ng nghĩa tình, đ o lý, đ c tính c nổ ố ọ ạ ứ ầ cù, sáng t o trong lao đ ng; s tinh t trong ng x , tính gi n d trong l i s ng ạ ộ ự ế ứ ử ả ị ố ố
B n s c văn hóa dân t c còn đ m nét c trong các hình th c bi u hi n mang tínhả ắ ộ ậ ả ứ ể ệ dân t c đ c đáo" ộ ộ
Nh ng tác đ ng tích c c c a giá tr văn hóa truy n th ng: Trữ ộ ự ủ ị ề ố ước h t, c nế ầ kh ng đ nh r ng nh ng giá tr truy n th ng c b n đã nêu v n có ý nghĩa tác đ ngẳ ị ằ ữ ị ề ố ơ ả ẫ ộ tích c c đ n vi c xây d ng con ngự ế ệ ự ười m i và n n văn hóa đớ ề ương đ i c a chúngạ ủ ta Lòng yêu nước không ch th hi n tinh th n gi nỉ ể ệ ở ầ ữ ước, mà nó còn hun đúc cho m i ngọ ười Vi t Nam tinh th n quy t tâm xây d ng m t nệ ầ ế ự ộ ước Vi t Nam giàu đ p.ệ ẹ Lòng t cự ường dân t c đã ti p cho ngộ ế ười dân m t s c m nh đ đ a đ t nộ ứ ạ ể ư ấ ước nh p vào dòng ch y phát tri n c a th gi i Tính c n cù sáng t o đã giúp conậ ả ể ủ ế ớ ầ ạ người và văn hóa Vi t Nam đ t đệ ạ ược nh ng ti n b r t quan tr ng C n cù sángữ ế ộ ấ ọ ầ t o đạ ược th hi n trong h c t p, nghiên c u và trong lao đ ng, s n xu t Lòngể ệ ọ ậ ứ ộ ả ấ khoan dung cũng là m t giá tr truy n th ng quan tr ng c a dân t c ta X a ôngộ ị ề ố ọ ủ ộ ư cha ta có câu: "Đánh k ch y đi, không ai đánh ngẻ ạ ười ch y l i" Nay Đ ng ta cóạ ạ ả câu: "Vi t Nam mu n là b n v i t t c các nệ ố ạ ớ ấ ả ước" Cũng v i tinh th n khoan dung,ớ ầ chúng ta đang xây d ng m t n n văn hóa có kh năng dung h p các thành t u ti nự ộ ề ả ợ ự ế b c a các n n văn hóa trên th gi i Đ c tính gi n d cũng là m t giá tr văn hóaộ ủ ề ế ớ ứ ả ị ộ ị truy n th ng quan tr ng c a dân t c, đã đề ố ọ ủ ộ ược Đ ng và Bác H nâng lên thànhả ồ phương châm s ng c a con ngố ủ ười m i Vi t Nam Truy n th ng thớ ệ ề ố ương người nh th thư ể ương thân cũng đang t o cho văn hóa Vi t Nam m t nét đ p riêng và cóạ ệ ộ ẹ tác đ ng không nh đ n s phát tri n con ngộ ỏ ế ự ể ười và xã h i ộ
Nh ng tác đ ng tiêu c c c a các h t c đ n l i s ng và văn hóa c a ngữ ộ ự ủ ủ ụ ế ố ố ủ ười
T quan đi m l ch s , không ph i m i truy n th ng văn hóa đ u có nh ng giáừ ể ị ử ả ọ ề ố ề ữ tr tích c c nh nhau, th m chí có nh ng truy n th ng th i kỳ này có giá tr tíchị ự ư ậ ữ ề ố ở ờ ị c c, nh ng giai đo n khác l i có giá tr tiêu c c Cũng có truy n th ng khi đự ư ở ạ ạ ị ự ề ố ược phát huy theo quan đi m khoa h c và ti n b thì s đem l i giá tr tích c c, còn khiể ọ ế ộ ẽ ạ ị ự được khai thác theo quan đi m ph n khoa h c và ph n ti n b thì s có tác đ ngể ả ọ ả ế ộ ẽ ộ tiêu c c.ự n c ta hi n nay, trong lĩnh v c văn hóa t p t c, nhi u y u t l c h u, ph n Ở ướ ệ ự ậ ụ ề ế ố ạ ậ ả ti n b đã đế ộ ược h n ch Tuy nhiên, trong th i đ i c a t do văn hóa thì nhi u hạ ế ờ ạ ủ ự ề ủ t c khác l i đang có c h i đụ ạ ơ ộ ược ph c h i T c l cụ ồ ụ ệ ưới xin, ăn u ng linh đìnhố đang quay tr l i v i m c đ r m r h n x a H t c v ma chay cũng v n cònở ạ ớ ứ ộ ầ ộ ơ ư ủ ụ ề ẫ t n t i khá n ng n m t s n i.ồ ạ ặ ề ở ộ ố ơ
Trong lĩnh v c văn hóa giáo d c, truy n th ng "tôn s tr ng đ o" và hi u h cự ụ ề ố ư ọ ạ ế ọ c a ngủ ười phương Đông là m t nét đ p văn hóa Tuy nhiên, truy n th ng tôn sộ ẹ ề ố ư tr ng đ o nhi u khi đọ ạ ề ược hi u m t cách tuy t đ i hóa, d n đ n cách truy n thể ộ ệ ố ẫ ế ề ụ ki n th c theo ki u th y đ c, trò nghe, làm cho h c sinh tr thành cái máy ti p thuế ứ ể ầ ọ ọ ở ế th đ ng, h n ch óc tìm tòi sáng t o c a h c sinh Đi u này hi n nay đang bụ ộ ạ ế ạ ủ ọ ề ệ ị nhi u ngề ười lên ti ng phê phán.ế
Trong lĩnh v c văn hóa tín ngự ưỡng - tôn giáo (không bàn t i hi n tớ ệ ượng l iợ d ng t do tín ngụ ự ưỡng - tôn giáo đ đ t m c đích ngoài tín ngể ạ ụ ở ưỡng - tôn giáo) cũng đang b l i d ng, làm cho n n mê tín d đoan tăng lên L h i tràn lan L h iị ợ ụ ạ ị ễ ộ ễ ộ cũ được ph c h i, l h i m i đụ ồ ễ ộ ớ ược sáng t o thêm Đã có th ng kê trong thángạ ố giêng, c nả ước đã có t i m t nghìn l h i, trong đó có 65 l h i c p qu c gia, cònớ ộ ễ ộ ễ ộ ấ ố tính c năm thì nả ước ta có kho ng 9 nghìn l h i thu c đ các lo i và các c p(5).ả ễ ộ ộ ủ ạ ấ
L h i di n ra ngày này sang ngày khác, có l h i di n ra hàng tháng tr i, có l h iễ ộ ễ ễ ộ ễ ờ ễ ộ kéo dài c mùa xuân Tình tr ng trên có c nguyên nhân bên trong l n nguyênả ạ ả ẫ nhân bên ngoài.
Nguyên nhân bên trong: 1 Tâm lý, tâm linh xa lánh cõi tr n T t nhiên, t thânầ ấ ự nguyên nhân này không mang tính tiêu c c Ch khi nào b l i d ng và đự ỉ ị ợ ụ ược k tế h p v i các nguyên nhân khác thì nó m i t o ra tác đ ng tiêu c c.ợ ớ ớ ạ ộ ự
Trình đ dân trí ch a độ ư ược c p nh t và nâng cao m t cách có h th ng Chúngậ ậ ộ ệ ố ta ch a k th a đúng đ n truy n th ng văn hóa ư ế ừ ắ ề ố
Nguyên nhân bên ngoài: Chúng ta không th không k đ n m t nguyên nhânể ể ế ộ bên ngoài r t quan tr ng là tác đ ng c a toàn c u hóa văn hóa dấ ọ ộ ủ ầ ướ ự ậi s h u thu nẫ c a toàn c u hóa kinh t Khía c nh l i ích kinh t c a m t s l h i phủ ầ ế ạ ợ ế ủ ộ ố ễ ộ ương Tây do toàn c u hóa văn hóa đem l i hi n đang đầ ạ ệ ược khai thác tri t đ nhi u n i trênệ ể ở ề ơ th gi i Trong nh ng ngày l , các nhà kinh doanh th c hi n m t chi n d ch qu ngế ớ ữ ễ ự ệ ộ ế ị ả cáo r m r đ tiêu th các s n ph m ăn theo Còn các phầ ộ ể ụ ả ẩ ương ti n truy n thôngệ ề thì tuyên truy n a dua thi u ch ki n, m t ki u tuyên truy n theo đuôi công chúng.ề ế ủ ế ộ ể ề
Rõ ràng, phát huy các giá tr văn hóa truy n th ng, kh c ph c nh ng h n chị ề ố ắ ụ ữ ạ ế c a m t s t p quán l c h u là m t công vi c có ý nghĩa r t quan tr ng cho sủ ộ ố ậ ạ ậ ộ ệ ấ ọ ự phát tri n trí tu con ngể ệ ười và xây d ng n n văn hóa m i.ự ề ớ