1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam (Ngành/nghề: Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn) - Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex TP. HCM

97 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo trình Cơ sở Văn hóa Việt Nam (Ngành/nghề: Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn)
Trường học Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Vinatex TP. HCM
Chuyên ngành Cơ sở văn hóa Việt Nam
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 616,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Chương 1: Dẫn luận

    • 1. Khái niệm văn hóa

    • 1.2. Phân biệt văn hóa với văn hiến, văn vật, văn minh

    • 2. Đặc trưng và chức năng của văn hóa

  • Chương 2: Văn hóa với tự nhiên, xã hội và cá nhân

    • 1. Văn hóa và tự nhiên

    • 2. Văn hóa và xã hội

    • 3. Văn hóa và cá nhân

    • 4. Văn hóa phương Đông và văn hóa phương Tây

  • Chương 3: Biến đổi văn hóa

    • 2. Tính truyền thống

    • 3. Tính biến đổi

    • 4. Tính kế thừa

    • 5. Tiếp xúc - giao lưu và tiếp biến văn hóa

  • Chương 4: Cơ cấu của hệ thống văn hóa

    • 1. Văn hóa nhận thức (về thế giới, về con người)

    • 2. Văn hóa vật chất (sản xuất vật chất và đời sống vật chất)

  • Chương 5: Tiếp cận văn hóa Việt Nam

    • 1. Điều kiện hình thành văn hóa Việt Nam

    • 2. Điều kiện tự nhiên – kinh tế

    • 3. Điều kiện chủ thể

    • 4. Điều kiện lịch sử xã hội

  • Chương 6: Diễn trình văn hóa Việt Nam

    • 1. Giai đoạn hình thành những nền tảng

    • 2. Văn hóa Việt Nam thời Bắc thuộc

  • Chương 7: Sáu vùng văn hóa Việt Nam

    • 1. Khái niệm vùng văn hóa

    • 2. Các vùng văn hóa Việt Nam

  • Chương 8: Danh nhân văn hóa việt Nam

    • Ngay cả khi bị bọn lộng thần đố kị, vu cáo, thậm chí bị hạ ngục, khiến ông buộc lòng phải hai lần xin về trí sĩ tại Côn Sơn, tấm lòng yêu quốc ái dân của ông vẫn không.

    • Suốt cuộc kháng chiến chống Minh, Nguyễn Trãi đã tỏ rõ ông là một nhà chính trị kiệt xuất có tầm tư tuởng cao nhất của thời đại bấy giờ. Đánh giặc đương nhiên phải dùng tới vũ dũng. Nhưng đối lập với những kẻ hữu dũng nhưng vô mưu, vô trí, vô nhân, Nguyễn Trãi, với tầm vóc của một nhà tư tưởng, nhà chiến lược quân sự, vị quân sư của Lê Lợi, đã cống hiến và đặt nền móng tinh thần, tư tưởng cho cuộc kháng chiến.

    • Khoan dung độ lượng: Mở lượng khoan hồng đối với quân địch thất bại, giữ tình hòa hiếu lâu dài giữa hai nước cũng là một trong những tư tưởng quân sự chủ đạo của Nguyễn Trãi.

    • Nghệ thuật quân sự - Đánh vào lòng người

Nội dung

Giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam (Ngành/nghề: Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn) có nội dung trình bày về các khái niệm cơ bản về văn hóa, văn hóa với tự nhiên, xã hội và cá nhân; biến đổi văn hóa; cơ cấu của hệ thống văn hóa; tiếp cận văn hóa Việt Nam; diễn trình văn hóa Việt Nam; 6 vùng văn hóa Việt Nam. Mời các bạn cùng tham khảo.

Khái ni m văn hóa ệ

Phân bi t văn hóa v i văn hi n, văn v t, văn minh ệ ớ ế ậ

Văn minh là danh t Hán – Vi t (văn là v đ p, minh là sáng), ch tia sáng c aừ ệ ẻ ẹ ỉ ủ đ o đ c, bi u hi n chính tr , pháp lu t, văn h c, ngh thu t Trong ti ng Anh,ạ ứ ể ệ ở ị ậ ọ ệ ậ ế Pháp, t civilisation v i n i hàm nghĩa văn minh, có t căn g c La tinh là civitasừ ớ ộ ừ ố v i nghĩa g c: đô th , thành ph , và các nghĩa phái sinh: th dân, công dân.ớ ố ị ố ị

Văn minh trong ti ng Đ c là đ ch các xã h i đã đ t đế ứ ể ỉ ộ ạ ượ ớc t i giai đo n tạ ổ ch c đô th và ch vi t.ứ ị ữ ế

Tuy v y, ngậ ười ta v n hay s d ng thu t ng văn minh đ ng nghĩa v i vănẫ ử ụ ậ ữ ồ ớ hóa Các h c gi Anh và Pháp thọ ả ường s d ng l n l n hai khái ni m văn hóaử ụ ẫ ộ ệ (culture), văn minh (civilisation) đ ch toàn b s sáng t o và các t p quán tinhể ỉ ộ ự ạ ậ th n và v t ch t riêng cho m i t p đoàn ngầ ậ ấ ọ ậ ười.

Th c ra, văn minh là trình đ phát tri n nh t đ nh c a văn hóa v phự ộ ể ấ ị ủ ề ương di nệ v t ch t, đ c tr ng cho m t khu v c r ng l n, m t th i đ i, ho c c nhân lo i.ậ ấ ặ ư ộ ự ộ ớ ộ ờ ạ ặ ả ạ

Nh v y, văn minh khác v i văn hóa ba đi m: Th nh t, trong khi văn hóa có bư ậ ớ ở ể ứ ấ ề dày c a quá kh thì văn minh ch là m t lát c t đ ng đ i Th hai trong khi văn hóaủ ứ ỉ ộ ắ ồ ạ ứ bao g m c văn hóa v t ch t l n tinh th n thì văn minh ch thiên v khía c nh v tồ ả ậ ấ ẫ ầ ỉ ề ạ ậ ch t, kĩ thu t Th ba, trong khi văn hóa mang tính dân t c rõ r t thì văn minhấ ậ ứ ộ ệ thường mang tính siêu dân t c – qu c t Ví d n n văn minh tin h c hay văn minhộ ố ế ụ ề ọ h u công nghi p và văn hóa Vi t Nam, văn hóa Nh t B n, văn hóa Trung Qu c…ậ ệ ệ ậ ả ố

M c dù gi a văn hóa và văn minh có m t đi m g p g nhau đó là do con ngặ ữ ộ ể ặ ỡ ười sáng t o ra.ạ

1.2.2 Khái ni m văn hi nệ ế ph ng Đông, trong đó có Vi t Nam, t xa x a đã ph bi n khái ni m văn Ở ươ ệ ừ ư ổ ế ệ hi n Có th hi u văn hi n là văn hóa theo cách dùng, cách hi u trong l ch s Tế ể ể ế ể ị ử ừ đ i Lý (1010) ngờ ười Vi t đã t hào nệ ự ước mình là m t “văn hi n chi bang” Đ nộ ế ế đ i Lê (th k XV) Nguy n Trãi vi t “Duy ngã Đ i Vi t chi qu c th c vi văn hi nờ ế ỉ ễ ế ạ ệ ố ự ế chi bang”– (Duy nước Đ i Vi t ta th c s là m t nạ ệ ự ự ộ ước văn hi n) T văn hi n màế ừ ế Nguy n Trãi dùng đây là m t khái ni m r ng ch m t n n văn hóa cao, trong đóễ ở ộ ệ ộ ỉ ộ ề n p s ng tinh th n, đ o đ c đế ố ầ ạ ứ ược chú tr ng.ọ

Văn hi n (hi n= hi n tài)– truy n th ng văn hóa lâu đ i và t t đ p GS Đàoế ế ề ề ố ờ ố ẹ Duy Anh khi gi i thích t “văn hi n” kh ng đ nh: “là sách v ” và nhân v t t tả ừ ế ẳ ị ở ậ ố trong m t đ i Nói cách khác văn là văn hóa, hi n là hi n tài, nh v y văn hi nộ ờ ế ề ư ậ ế thiên v nh ng giá tr tinh th n do nh ng ngề ữ ị ầ ữ ười có tài đ c chuyên t i, th hi nứ ả ể ệ tính dân t c, tính l ch s rõ r t.ộ ị ử ệ

Truy n th ng văn hóa t t đ p bi u hi n nhi u nhân tài trong l ch s và nhi uề ố ố ẹ ể ệ ở ề ị ử ề di tích l ch s “Hà N i nghìn năm văn v t” Văn v t còn là khái ni m h p đ chị ử ộ ậ ậ ệ ẹ ể ỉ nh ng công trình hi n v t có giá tr ngh thu t và l ch s , khái ni m văn v t cũngữ ệ ậ ị ệ ậ ị ử ệ ậ th hi n sâu s c tính dân t c và tính l ch s Khái ni m văn hi n, văn v t thể ệ ắ ộ ị ử ệ ế ậ ường g n v i phắ ớ ương Đông nông nghi p trong khi khái ni m văn minh thệ ệ ường g n v iắ ớ phương Tây đô th ị

Đ c tr ng và ch c năng c a văn hóa ặ ư ứ ủ

2.1 Đ c tr ngặ ư Đ c tr ng th nh t tính h th ngặ ư ứ ấ ệ ố Đ c tr ng này c n đ phân hi t h th ngặ ư ầ ể ệ ệ ố v i t p h p nó giúp phát hi n nh ng m i liên h m t thi t gi a các hi n tớ ậ ợ ệ ữ ố ệ ậ ế ữ ệ ượng, sự ki n thu c m t n n văn hóa; phát hi n các đ c tr ng, nh ng quy lu t hình thành vàệ ộ ộ ề ệ ặ ư ữ ậ phát tri n c a nó Nh có tính h th ng mà văn hóa, v i t cách là m t th c thể ủ ư ệ ố ớ ư ộ ự ể bao trùm m i ho t đ ng c a xã h i, th c hi n đọ ạ ộ ủ ộ ự ệ ược ch c năng t ch c xã h i.ứ ổ ứ ộ Chính văn hóa thường xuyên làm tăng đ n đ nh c a xã h i, cung c p cho xã h iộ ổ ị ủ ộ ấ ộ m i phọ ương ti n c n thi t đ ng phó v i môi trệ ầ ế ể ư ơ ường t nhiên và xã h i c aự ộ ủ mình Nó là n n t ng c a xã h i – có l chính vì v y mà ngề ả ủ ộ ẽ ậ ười Vi t Nam ta dùngệ t ch lo i “n n’ đê’ xác đ nh khái ni m văn hóa (n n văn hóa).ừ ỉ ạ ề ị ệ ề Đ c tr ng quan tr ng th hai c a văn hóa là tính giá trặ ư ọ ứ ủ ị Văn hóa là thước đo m c đ nhân b n c a xã h i và con ngứ ộ ả ủ ộ ười Các giá tr văn hóa, theo muc đích cóị th chia thành giá tr v t ch t (ph c v cho nhu c u v t ch t) và giá tr tinh th nể ị ậ ấ ụ ụ ầ ậ ấ ị ầ (ph c v cho nhu c u tinh th n), theo ý nghĩa có th chia thành giá tr s d ng, giáụ ụ ầ ầ ể ị ử ụ tr đ o đ c và giá tr th m mĩ… ị ạ ứ ị ấ Đ c tr ng th ha c a văn hóa là tính nhân sinh.ặ ư ứ ủ Tính nhân sinh cho phép phân bi t văn hóa nh m t hi n tệ ư ộ ệ ượng xã h i (do con ngộ ười sáng t o, nhân t o) v i cácạ ạ ớ giá tr t nhiên (thiên t o) Văn hóa là cái t nhiên đị ư ạ ự ược bi n đ i b i con ngế ổ ở ười.

S tác đ ng c a con ngự ộ ủ ười vào t nhiên có th mang tính v t ch t (nh vi c luy nự ể ậ ấ ư ệ ệ qu ng, đ o g …) ho c tinh th n (nh vi c đ t tôn truy n thuy t cho các c nhặ ẽ ỗ ặ ầ ư ệ ặ ề ế ả quan thiên nhiên Đ c tr ng th t là tính l ch sặ ư ứ ư ị ử

Trước h t, văn hóa cóế ch c năng t ch c ứ ổ ứ Xã h i loài ngộ ườ ượ ổi đ c t ch cứ theo nh ng cách th c đ c bi t thành nh ng làng xã, qu c gia, đô th , h i đoàn, tữ ứ ặ ệ ữ ố ị ộ ổ nhóm, v.v mà gi i đ ng v t ch a h bi t t i – đó là nh văn hóa Làng xã, qu cớ ộ ậ ư ề ế ớ ờ ố gia, đô th … c a m i dân t c l i cũng m i khác nhau – cái đó cũng do s chi ph iị ủ ỗ ộ ạ ỗ ự ố c a văn hóa Chính tính h th ng c a văn hóa là c s cho ch c năng này.ủ ệ ố ủ ơ ở ứ

Th hai, văn hóa cóứ ch c năng đi u ch nh ứ ề ỉ M i sinh v t đ u có kh năng thíchọ ậ ề ả nghi v i môi trớ ường xung quanh b ng cách t bi n đ i mình sao cho phù h p v iằ ự ế ổ ợ ớ t nhiên qua c ch di truy n và ch n l c t nhiên Con ngự ơ ế ề ọ ọ ự ười thì hành x theoử m t cách th c hoàn toàn khác h n: dùng văn hóa đ bi n đ i t nhiên ph c v choộ ứ ẳ ể ế ổ ự ụ ụ mình b ng cách t o ra đ ăn, qu n áo, nhà c a, vũ khí, máy móc, thu c men…ằ ạ ồ ầ ử ố Tính giá tr là c s cho ch c năng đi u ch nh c a văn hóa Nh có ch c năng đi uị ơ ở ứ ề ỉ ủ ờ ứ ề ch nh, văn hóa tr thànhỉ ở m c tiêu và đ ng l c c a s phát tri nụ ộ ự ủ ự ể trong xã h i loàiộ người.

Th ba, văn hóa cóứ ch c năng giao ti p ứ ế M t trong nh ng đ c đi m khu bi tộ ữ ặ ể ệ con ngườ ớ ội v i đ ng v t là s h p qu n thành xã h i, mà xã h i không th hìnhậ ở ự ợ ầ ộ ộ ể thành và t n t i đồ ạ ược n u thi u s giao ti p Văn hóa t o ra nh ng đi u ki n vàế ế ự ế ạ ữ ề ệ phương ti n (nh ngôn ng và các h th ng ký hi u) cho s giao ti p y, văn hóaệ ư ữ ệ ố ệ ự ế ấ là môi trường giao ti p c a con ngế ủ ười Đ n lế ượt mình, văn hóa cũng là s n ph mả ẩ c a giao ti p: các s n ph m c a văn hóa thì còn có th đủ ế ả ẩ ủ ể ượ ạc t o ra b ng ho tằ ạ đ ng c a các cá nhân riêng r ch b n thân văn hóa thì ch có th là s n ph m c aộ ủ ẽ ứ ả ỉ ể ả ẩ ủ ho t đ ng xã h i mà thôi Tính nhân sinh là c s cho ch c năng giao ti p c a vănạ ộ ộ ơ ở ứ ế ủ hóa.

Th t , văn hóa cóứ ư ch c năng giáo d c ứ ụ Văn hóa th c hi n đự ệ ược ch c năngứ giáo d c trụ ước h t là do nó có năng l cế ự thông tin hoàn h o đ ng v t, thông tinả Ở ộ ậ được mã hóa trong c u trúc t bào và th n kinh và truy n đ t b ng con đấ ế ầ ề ạ ằ ường di truy n; ngoài ra, đ ng v t cao c p, thông tin còn đề ở ộ ậ ấ ược truy n đ t b ng cáchề ạ ằ quan sát và b t chắ ước hành vi c a cha m , công vi c này m i th h m i l i b tủ ẹ ệ ỗ ế ệ ớ ạ ắ đ u l i t đ u Trong c hai trầ ạ ừ ầ ả ường h p, t th h này sang th h khác, lợ ừ ế ệ ế ệ ượng thông tin không tăng lên

Con người thì không th Nh văn hóa, thông tin đế ờ ược mã hóa b ng nh ng hằ ữ ệ th ng ký hi u t o thành nh ng s n ph m n m ngoài cá nhân con ngố ệ ạ ữ ả ẩ ằ ười, do v y màậ nó được khách quan hóa, được tích lu , đỹ ược nhân b n và tăng lên nhanh chóng tả ừ th h này sang th h khác S tích lũy và chuy n giao nh ng giá tr tế ệ ế ệ ự ể ữ ị ương đ iố n đ nh (nh ng kinh nghi m t p th ) th hi n d i nh ng khuôn m u xã h i ổ ị ữ ệ ậ ể ể ệ ướ ữ ẫ ộ trong c ng đ ng ngộ ồ ười qua không gian và th i gian và đờ ượ ố ịc c đ nh hóa dướ ại d ng ngôn ng , phong t c, t p quán, nghi l , lu t pháp, d lu n t th h này sangữ ụ ậ ễ ậ ư ậ ừ ế ệ th h khác t o nênế ệ ạ truy n th ng văn hóaề ố trên c s tính l ch s c a nó chính làơ ở ị ử ủ ch c năng giáo d c c a văn hóa Nh ng văn hóa th c hi n ch c năng giáo d cứ ụ ủ ư ự ệ ứ ụ không ch b ng nh ng giá tr đã n đ nh (truy n th ng), mà còn b ng c nh ng giáỉ ằ ữ ị ổ ị ề ố ằ ả ữ tr đang hình thành Ngoài b n ch c năng c b n trên, còn có th nói đ n các ch cị ố ứ ơ ả ể ế ứ năng khác c a văn hóa nhủ ư ch c năng nh n th c, ch c năng th m m , ch c năngứ ậ ứ ứ ẩ ỹ ứ gi i tríả , v.v., song chúng đ u ch là nh ng ch c năng b ph n ho c phái sinh tề ỉ ữ ứ ộ ậ ặ ừ b n ch c năng c b n đã nêu (vd:ố ứ ơ ả ch c năng th m mứ ẩ ỹ và ch c năng gi i tríứ ả ch cóỉ thành t ngh thu t là m t b ph n c a văn hoá; ở ố ệ ậ ộ ộ ậ ủ ch c năng nh n th cứ ậ ứ hàm ch aứ trong ch c năng giáo d c.ứ ụ

Ch ươ ng 2: Văn hóa v i t nhiên, xã ớ ự h i và cá ộ nhân

Văn hóa và t nhiên ự

Quan h văn hoá - con ngệ ười và xã h i là m t ph n c a b ba “con ngộ ộ ầ ủ ộ ười - văn hoá - t nhiên” Không có t nhiên s không có văn hoá Đi u này đúng vì hai l ự ự ẽ ề ẽ

Th nh t, t nhiên t o nên con ngứ ấ ự ạ ười; con người, đ n lế ượt mình, lao đ ngộ không ng ng đ t o nên văn hoá; nh v y, văn hoá là s n ph m tr c ti p c a conừ ể ạ ư ậ ả ẩ ự ế ủ người và s n ph m gián ti p c a t nhiên Văn hoá là cái t nhiên đả ẩ ế ủ ự ự ược bi n đ iế ổ b i con ngở ười.

Th hai, trong quá trình sáng t o văn hoá, con ngứ ạ ườ ẫi v n ph i s d ng các tàiả ử ụ nguyên phong phú c a t nhiên và năng l c t nhiên ti m tàng c a chính mình Cácủ ự ự ự ề ủ giá tr văn hoá không th t n t i đị ể ồ ạ ược n u không có t nhiên làm môi trế ự ường và ch t li u cho nó: m i s n ph m v t ch t đ u ch t o t các v t li u t nhiênấ ệ ọ ả ẩ ậ ấ ề ế ạ ừ ậ ệ ự ho c có ngu n g c t t nhiên, và m i s n ph m tinh th n đ u không th t n t iặ ồ ố ừ ự ọ ả ẩ ầ ề ể ồ ạ ngoài b não là cái v t ch t t nhiên sinh ra chúng.ộ ậ ấ ự

Ví d : Đ ng th c v t đã đụ ộ ự ậ ược con người thu n dầ ưỡng, nuôi n ng, chăm sóc;ấ c nh v t: “ngả ậ ười bu n, c nh có vui đâu bao gi ” (Nguy n Du) M t ng n núi, m tồ ả ờ ễ ộ ọ ộ dòng sông, m t t ng đá – t nhiên thu n tuý đ y, nh ng m t khi độ ả ự ầ ấ ư ộ ược con người bi t đ n, đ t tên cho: núi này là “Hàm R ng”, v nh này là “H Long”, đá kia làế ế ặ ồ ị ạ

“hòn V ng Phu”… – t t c b ng có linh h n, b ng tr thành s ng đ ng, thânọ ấ ả ỗ ồ ỗ ở ố ộ thương, t t c đã tr thành văn hoá!ấ ả ở

Nói nh v y không có nghĩa là ranh gi i gi a văn hoá và t nhiên đã b xoáư ậ ớ ữ ự ị nhoà Tuỳ theo m c đ t l “ch t văn hoá” / “ch t t nhiên” trong m i đ i tứ ộ ỉ ệ ấ ấ ự ỗ ố ượng mà ta có th nói r ng đ i tể ằ ố ượng này thu c v t nhiên, còn đ i tộ ề ự ố ượng kia thu c vộ ề văn hoá: V nh H Long tuy có đị ạ ược con ngườ ặi đ t cho m t cái tên, g n cho m tộ ắ ộ truy n thuy t, nh ng n u không có cái ch t văn hóa đó thì t thân thiên nhiên n iề ế ư ế ấ ự ơ đây cũng đã là m t c nh đ p phi thộ ả ẹ ường và là m t khu v c đ a ch t có giá tr r i –ộ ự ị ấ ị ồ do v y v nh H Long là m t di s n t nhiên Kinh thành Hu thì khác: tuy đậ ị ạ ộ ả ự ế ược xây d ng t các v t li u t nhiên, trong m t khung c nh t nhiên, nh ng n uự ừ ậ ệ ự ộ ả ự ư ế không có s sáng t o c a nh ng ki n trúc s và nh ng ngự ạ ủ ữ ế ư ữ ười th tài ba thì đ t đáợ ấ đó ch là nh ng v t li u t nhiên thông thỉ ữ ậ ệ ự ường, khung c nh đó ch là m t vùng đ iả ỉ ộ ồ núi thông thường – v y thì kinh thành Hu thu c v văn hoá.ậ ế ộ ề

1.2 Môi trường t nhiên và môi trự ường văn hóa

Môi trường t nhiênự : Môi trường t nhiên g m v trí đ a lý, khí h u, tài nguyênự ồ ị ị ậ thiên nhiên, đ t đai, sông h … Môi trấ ồ ường t nhiên là y u t quan tr ng c a đ iự ế ố ọ ủ ờ s ng con ngố ười, đ ng th i cũng là y u t đ u vào quan tr ng đ i v i kinh t - vănồ ờ ế ố ầ ọ ố ớ ế hóa Ho t đ ng c a các doanh nghi p vì v y cũng không th tránh kh i tác đ ngạ ộ ủ ệ ậ ể ỏ ộ t môi trừ ường t nhiên và tác đ ng đ n môi trự ộ ế ường t nhiên S thay đ i c a môiự ự ổ ủ trường t nhiên có th d n đ n nh ng thay đ i trong ho t đ ng c a doanh nghi p.ự ể ẫ ế ữ ổ ạ ộ ủ ệ

S quan tâm c a chính ph , c a ngự ủ ủ ủ ười tiêu dùng đ n b o v môi trế ả ệ ường, b o vả ệ ngu n nồ ước, b o v s phát tri n b n v ng thì áp l c đ i v i các doanh nghi pả ệ ự ể ề ữ ự ố ớ ệ trong quá trình tri n khai ho t đ ng s n xu t nh vi c s d ng ngu n nguyên li uể ạ ộ ả ấ ư ệ ử ụ ồ ệ t thiên nhiên, s d ng công ngh x lý ch t th i… ngày càng tăng cao, t o raừ ử ụ ệ ử ấ ả ạ nh ng thách th c không nh đ i v i doanh nghi p.ữ ứ ỏ ố ớ ệ

Môi trường văn hóa, xã h iộ : Môi trường văn hóa, xã h i th hi n các thái độ ể ệ ộ xã h i và các giá tr văn hóa Nó bao g m y u t nhân kh u, t c đ tăng dân s , cộ ị ồ ế ố ẩ ố ộ ố ơ c u dân s , quan đi m s ng, quan đi m v th m m , các giá tr , chu n m c đ oấ ố ể ố ể ề ẩ ỹ ị ẩ ự ạ đ c… Ví d , xu hứ ụ ướng già hóa c a dân s s t o c h i cho các doanh nghi pủ ố ẽ ạ ơ ộ ệ ho t đ ng trong lĩnh v c d ch v y t , du l ch các nhà dạ ộ ự ị ụ ế ị ưỡng lão… Trình đ h cộ ọ v n gia tăng s có th làm tăng ch t lấ ẽ ể ấ ượng ngu n nhân l c, m t trong nh ng y uồ ự ộ ữ ế t t o nên l i th v năng l c c nh tranh c a doanh nghi p khi tham gia ho t đ ngố ạ ợ ế ề ự ạ ủ ệ ạ ộ trên th trị ường qu c t ố ế

Trong c ng đ ng c truy n, nhi u làng xã có hộ ồ ổ ề ề ương ước - đó là lu t l qui ậ ệ ước do dân làng đ t ra th c hi n trong ph m vi c a làng Còn Nhà nặ ự ệ ạ ủ ước thì ban hành các văn b n pháp lu t nh m đ m b o tr t t xã h i ả ậ ằ ả ả ậ ự ộ

Dưới góc đ ti p c n này có th kh ng đ nh r ng, v n đ môi trộ ế ậ ể ẳ ị ằ ấ ề ường có v tríị quan tr ng trong quá trình t n t i và phát tri n c a con ngọ ồ ạ ể ủ ười S xáo tr n vự ộ ềMTTN cũng nh MTVH s tác đ ng tr c ti p đ n cu c s ng c a con ngư ẽ ộ ự ế ế ộ ố ủ ười M tộ khi MTTN b tàn phá và ô nhi m, con ngị ễ ườ ẽi s luôn ph i s ng trong n i lo âu vả ố ỗ ề thiên tai nh giông bão, lũ l t, m t mùa, đói kém, b nh t t N u MTVH b pháư ụ ấ ệ ậ ế ị v , t n n xã h i s gia tăng làm phá v c u trúc gia đình - làng xã, h u qu là cỡ ệ ạ ộ ẽ ỡ ấ ậ ả ả m t c ng đ ng ngộ ộ ồ ườ ơi r i vào tâm tr ng b t an S ph n ánh trên cho th y, môiạ ấ ự ả ấ trường có liên quan tr c ti p hay gián ti p đ n cu c s ng con ngự ế ế ế ộ ố ười Đ x lýể ử m i tố ương tác đó, con người ph i v n d ng v n tri th c và kinh nghi m c a mìnhả ậ ụ ố ứ ệ ủ đ tìm để ược “ti ng nói chung” v i môi trế ớ ường

Tuy nhiên, trong b i c nh hi n nay đang xu t hi n nh ng v n đ ph c t pố ả ệ ấ ệ ữ ấ ề ứ ạ trong vi c gi i quy t m i quan h gi a con ngệ ả ế ố ệ ữ ười và môi trường Có th ti p c nể ế ậ nh ng v n đ này dữ ấ ề ưới các góc đ sau: ộ

Do s gia tăng dân s và do nhu c u đòi h i không gi i h n c a con ngự ố ầ ỏ ớ ạ ủ ười đã làm cho ngu n tài nguyên thiên nhiên ngày càng c n ki t không ch đ i v i ngu nồ ạ ệ ỉ ố ớ ồ tài nguyên không tái t o mà ngay c v i ngu n tài nguyên tái t o Càng ngày thiênạ ả ớ ồ ạ nhiên càng t ra “đu i s c” trỏ ố ứ ước nhu c u c a con ngầ ủ ười và trước tình hình đó, con người ph i tìm ra gi i pháp nh m đáp ng nhu c u thi t y u c a chính b nả ả ằ ứ ầ ế ế ủ ả thân mình Đ đáp ng nhu c u lể ứ ầ ương th c, th c ph m hàng ngày, con ngự ự ẩ ười không th ch d a d m vào thiên nhiên và s d ng phể ỉ ự ẫ ử ụ ương pháp canh tác c x aổ ư mà ph i đ a khoa h c và k thu t, công ngh vào nh m c i t o gi ng tăng năngả ư ọ ỹ ậ ệ ằ ả ạ ố su t Tuy nhiên n y sinh ra m t trái c a nó Phát huy giá tr văn hóa - đ o đ cấ ả ặ ủ ị ạ ứ chính là thành t c b n nh t đ kéo con ngố ơ ả ấ ể ườ ạ ới l i v i con người nh m nâng caoằ tính nhân b n, nhân ái trong c ng đ âng ngả ộ ồ ười Thái đ c a con ngộ ủ ườ ố ới đ i v i con người là tiêu chu n đ u tiên trong s phát tri n v m t văn hóa-đ o đ c ẩ ầ ự ể ề ặ ạ ứ

MTVH trong b i c nh hi n nay đang phát tri n theo chi u hố ả ệ ể ề ướng c c kỳ sôiự đ ng song cũng h t s c ph c t p Trong đó lĩnh v c đáng quan tâm là nh ng di nộ ế ứ ứ ạ ự ữ ễ bi n c a quá trình giao l u văn hóa Giao l u văn hóa đang tr thành chi c c u n iế ủ ư ư ở ế ầ ố ti m n nh ng s c thái văn hóa m i nh ng cũng đã xu t hi n nh ng m t trái đángề ẩ ữ ắ ớ ư ấ ệ ữ ặ báo đ ng trong MTXH S pha tr n nh ng s c thái văn hóa khác nhau trong m tộ ự ộ ữ ắ ộ không gian “người tiêu th ” có trình đ dân trí ch a cao và ch a đ ng đ u đã làmụ ộ ư ư ồ ề n y sinh nh ng khuynh hả ữ ướng không có l i trong MTXH nợ ở ước ta hi n nay Cácệ giá tr văn hóa đ o đ c đang “đánh v t” v i ch nghĩa th c d ng đ t n t i; vănị ạ ứ ậ ớ ủ ự ụ ể ồ ạ hóa dân t c đang đ i m t m t cách gay g t v i nh ng khuynh hộ ố ặ ộ ắ ớ ữ ướng tiêu c c c aự ủ văn hóa ngo i lai Đây là m t thách th c l n đ i v i môi trạ ộ ứ ớ ố ớ ường s ng c a conố ủ người trong b i c nh hi n nay V n đ đố ả ệ ấ ề ược đ t ra là “trong đi u ki n kinh t thặ ề ệ ế ị trường và m r ng giao l u qu c t ph i đ c bi t quan tâm gi gìn và nâng caoở ộ ư ố ế ả ặ ệ ữ b n s c văn hóa dân t c, k th a và phát huy truy n th ng đ o đ c, t p quán t tả ắ ộ ế ừ ề ố ạ ứ ậ ố đ p, ý th c v c i ngu n và lòng t hào dân t c, kh c ph c tâm lý sùng bái đ ngẹ ứ ề ộ ồ ự ộ ắ ụ ồ ti n, b t ch p đ o lý, coi thề ấ ấ ạ ường các giá tr nhân văn” Văn hóa mang l i cho nhânị ạ dân nh ng giá tr tinh th n cao, làm phong phú b m t tinh th n xã h i ữ ị ầ ộ ặ ầ ộ

Các công trình v văn hóa h c kh ng đ nh, b n năng là cái "v n có" g n v i sề ọ ẳ ị ả ố ắ ớ ự s ng, là cái t nhiên, không ph i là văn hóa, còn "ố ự ả văn hóa là s ch ng b n năngự ế ự ả ". Con v t thì b n năng là cái th ng tr , còn con ngậ ả ố ị ở ười thì cái văn hóa là cái chủ đ o, nó đi u hòa b n năng và c ch xã h i ạ ề ả ơ ế ộ

Có th kh ng đ nh con ngể ẳ ị ười có b n năng sinh v t và b n năng xã h i Đôi khiả ậ ả ộ có s có s hòa nh p gi a chúng, t c có s chuy n hóa, khó phân bi t r ch ròi.ự ự ậ ữ ứ ự ể ệ ạ

B n năng hay ph n x b n năng thả ả ạ ả ường là ph n x t đ ng t h th n kinhả ạ ự ộ ừ ệ ầ th c v t nh đói thì thèm ăn, khát thì thèm u ng Th y chanh thì ch y nự ậ ư ố ấ ả ước b t.ọ

Nh ng đó v n là c m ng và th hi n nhu c u b n năng sinh t n c a con ngư ẫ ả ứ ể ệ ầ ả ồ ủ ười.

B n năng là v n có, có kh năng di truy n, nên là "thói quen", nh ng thói quen thìả ố ả ề ư không h n là b n năng mà g n nh b n năng Thói quen là do t p luy n mà thành.ẵ ả ầ ư ả ậ ệ

Văn hóa và xã h i ộ

Theo nghĩa th nh t, “xã h i” là toàn b đ i s ng c a t p h p các cáứ ấ ộ ộ ờ ố ủ ậ ợ th V i nghĩa này “xã h i loài ngể ớ ộ ười”, “xã h i loài v t” là các khái ni m đ chộ ậ ệ ể ỉ ki u quan h , tể ệ ương tác, liên k t gi a các cá th Trong quan ni m này, s phânế ữ ể ệ ự bi t l n nh t c n phân bi t đó là “xã h i” loài ngệ ớ ấ ầ ệ ộ ườ ới v i “xã h i” loài v t Đi mộ ậ ể khác bi t căn b n gi a xã h i loài ngệ ả ữ ộ ười và xã h i loài v t là ch : loài v t mayộ ậ ở ỗ ậ l m ch hái lắ ỉ ượm, trong khi đó con ngườ ạ ải l i s n xu t” Trong quá trình ti n hóaấ ế chính lao đ ng và ngôn ng (ti ng nói) đã bi n loài vộ ữ ế ế ượn thành loài người Đ cặ tr ng quan tr ng nh t c a xã h i loài ngư ọ ấ ủ ộ ười là s n xu t v t ch t, con ngả ấ ậ ấ ườ ửi s d ng công c lao đ ng tác đ ng vào t nhiên, t o ra c a c i v t ch t nh m th aụ ụ ộ ộ ự ạ ủ ả ậ ấ ằ ỏ mãn nhu c u t n t i và phát tri n c a mình Cũng trong quá trình s n xu t v t ch tầ ồ ạ ể ủ ả ấ ậ ấ y, con ng i đ ng th i sáng t o ra các m t c a đ i s ng xã h i, nh nhà n c, ấ ườ ồ ờ ạ ặ ủ ờ ố ộ ư ướ pháp quy n, đ o đ c, ngh thu t, tôn giáo…làm bi n đ i gi i t nhiên, bi n đ iề ạ ứ ệ ậ ế ổ ớ ự ế ổ các th ch xã h i, và bi n đ i c b n thân mình V i quan ni m xã h i nh v y,ể ế ộ ế ổ ả ả ớ ệ ộ ư ậ phát tri n xã h i để ộ ược coi là quá trình thay th các hình thái kinh t -xã h i v i cácế ế ộ ớ hình thái kinh t - xã h i khác.ế ộ

Theo nghĩa th hai: khái ni m xã h i đ ch m t t p đoàn ngứ ệ ộ ể ỉ ộ ậ ườ ượi đ c quan ni m nh m t th c th t p h p c a các thành viên c a nó, ho c là đ ch m t môiệ ư ộ ự ể ậ ợ ủ ủ ặ ể ỉ ộ trường c a con ngủ ười mà cá nhân hòa nh p vào, môi trậ ường đó được xem nh làư toàn b các l c lộ ự ượng có t ch c và có h th ng tôn ti, tr t t tác đ ng lên cá nhân.ổ ứ ệ ố ậ ự ộ Các t p h p ngậ ợ ười này có quy mô, tính ch t, ch c năng vai trò và tên g i khácấ ứ ọ nhau, chúng hình thành và phát tri n trong m t không gian đ a lý và văn hóa nh tể ộ ị ấ đ nh: Gia đình (t bào c a xã h i), các nhóm (xã h i trung l u, nhóm tinh hoa, cácị ế ủ ộ ộ ư nhóm tình nguy n…), các c ng đ ng (t c ngệ ộ ồ ộ ười, ngh nghi p, l i ích…), các tề ệ ợ ổ ch c, các qu c gia, các ch đ xã h i (xã h i phong ki n, xã h i t b n chứ ố ế ộ ộ ộ ế ộ ư ả ủ nghĩa…), các n n văn hóa (xã h i phề ộ ương Tây…)

Ph m trù “xã h i” theo nghĩa này, th c ch t là xác đ nh nh ng “t p h p con”ạ ộ ự ấ ị ữ ậ ợ c a xã h i loài ngủ ộ ười Xã h i đây độ ở ược đ c tr ng b i các mô hình c a các m iặ ư ở ủ ố quan h gi a các cá nhân, đ c tr ng văn hóa và t ch c ệ ữ ặ ư ổ ứ

Theo nghĩa th ba, (nhi u tác gi g i là “nghĩa h p”): V i cách ti p c n hứ ề ả ọ ẹ ớ ế ậ ệ th ng và c u trúc ch c năng, có th chia xã h i thành các ti u h th ng, nh : Hố ấ ứ ể ộ ể ệ ố ư ệ th ng kinh t , h th ng chính tr , h th ng văn hóa-xã h i…M i h ti u h th ngố ế ệ ố ị ệ ố ộ ỗ ệ ể ệ ố đó th c hi n m t ch c năng nh t đ nh (lĩnh v c) trong t ng th h th ng xã h i.ự ệ ộ ứ ấ ị ự ổ ể ệ ố ộ

V i cách ti p c n này khoa h c xã h i đã nghiên c u t ng lĩnh v c c u thành xãớ ế ậ ọ ộ ứ ừ ự ấ h i Có nhi u tác gi coi các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i là các m t, các phộ ề ả ự ủ ờ ố ộ ặ ương di n c a đ i s ng xã h i (Hoàng Chí B o 2010, Ph m Xuân Nam 2014).ệ ủ ờ ố ộ ả ạ Báo cáo c a Chính ph Vi t Nam v phát tri n xã h i tham gia H i nghủ ủ ệ ề ể ộ ộ ị

Thượng đ nh các qu c gia bàn v phát tri n xã h i t i Copenhaghen, Đan M chỉ ố ề ể ộ ạ ạ tháng 3 năm 1995, trong đó nêu 10 v n đ xã h i là: 1.Gi i quy t vi c làm; 2.Xóaấ ề ộ ả ế ệ đói gi m nghèo; 3.Hòa nh p xã h i; 4.V n đ gia đình; 5.Phát tri n giáo d c;ả ậ ộ ấ ề ể ụ 6.Dân s , k ho ch hóa gia đình; 7.Chăm sóc s c kh e nhân dân (c ng đ ng);ố ế ạ ứ ỏ ộ ồ 8.B o tr xã h i (b o hi m xã h i và tr giúp xã h i); 9.V n đ môi trả ợ ộ ả ể ộ ợ ộ ấ ề ường; 10.H n ch , ngăn ng a các hành vi ph m t i: ma túy, m i dâm, buôn l u, thamạ ế ừ ạ ộ ạ ậ nhũng, làm giàu b tấ chính….

2.2 M i quan h gi a văn hóa và xã h iố ệ ữ ộ

M t trong nh ng giá tr văn hoá c b n đã t o nên Con Ngộ ữ ị ơ ả ạ ười, đã làm cho loài

“homo sapiens” tr nên khác bi t h n so v i các đ ng lo i c a mình trong gi i tở ệ ẳ ớ ồ ạ ủ ớ ự nhiên là kh năng t o ra cácả ạ nhóm xã h iộ mà trong đó con người ý th c đứ ược ý nghĩa c a nó Trong khi đ ng v t ch m i bi t t p h p thành b y đàn m t cách tủ ộ ậ ỉ ớ ế ậ ợ ầ ộ ự phát theo b n năng thì con ngả ười bi t t p h p l i thành th t c, b l c, làng xã, đôế ậ ợ ạ ị ộ ộ ạ th , dân t c, qu c gia, khu v c…ị ộ ố ự

Xã h i t o nên văn hóa đó và đ n lộ ạ ế ượt mình văn hóa tác đ ng t i s phát tri nộ ớ ự ể c a xã h i Nhóm xã h i (subculture) nào cũng đ ng th i góp ph n v a b o t nủ ộ ộ ồ ờ ầ ừ ả ồ v a phát tri n văn hoá c a mình, song tuỳ theo tính ch t c a t ng lo i nhóm xã h iừ ể ủ ấ ủ ừ ạ ộ mà vai trò c a chúng trong vi c b o t n và phát tri n văn hoá có khác nhau.ủ ệ ả ồ ể

Các nhóm xã h i nào có tính đ ng nh t cao thì kh năng b o t n t t, còn nhómộ ồ ấ ả ả ồ ố xã h i nào có tính đa d ng cao thì kh năng phát tri n t t.ộ ạ ả ể ố

Th t c có tính đ ng nh t cao h n b l c (do cùng huy t th ng), làng xã có tínhị ộ ồ ấ ơ ộ ạ ế ố đ ng nh t cao h n đô th , dân t c có tính đ ng nh t cao h n qu c gia…, chính b iồ ấ ơ ị ộ ồ ấ ơ ố ở v y mà th t c, làng xã, dân t c có kh năng b o t n văn hoá t t h n; ngậ ị ộ ộ ả ả ồ ố ơ ượ ạc l i, b l c, đô th , qu c gia có kh năng phát tri n văn hoá nhanh h n ộ ạ ị ố ả ể ơ

Trên th gi i, đâu đâu con ngế ớ ười cũng ti n đ n nh ng t ch c xã h i tế ế ữ ổ ứ ộ ương đ ng, nh ng m i c ng đ ng dân t c l i có nh ng nét đ c thù riêng trong cách tồ ư ỗ ộ ồ ộ ạ ữ ặ ổ ch c c a mình Các c ng đ ng làm nông nghi p khép kín h n, có tính đ ng nh tứ ủ ộ ồ ệ ơ ồ ấ cao h n nên các n n văn hoá nông nghi p b n v ng h n, cũng có nghĩa là trì trơ ề ệ ề ữ ơ ệ h n; còn các c ng đ ng s ng b ng chăn nuôi, buôn bán, s n xu t công nghi p…ơ ộ ồ ố ằ ả ấ ệ thì quan h giao l u r ng h n, do v y d thay đ i h n, phát tri n nhanh h n, dệ ư ộ ơ ậ ễ ổ ơ ể ơ ễ đ ng hoá k khác và cũng d b k khác đ ng hoá.ồ ẻ ễ ị ẻ ồ

Liên quan đ n m i quan h gi a văn hoá và xã h i còn là hàng lo t v n đ thuế ố ệ ữ ộ ạ ấ ề hút s quan tâm c a d lu n nh tính cách dân t c, vai trò c a nhà nự ủ ư ậ ư ộ ủ ước đ i v iố ớ văn hoá, văn hoá đ i chúng (culture populaire, culture de masse) và văn hoá thạ ượng l u (grande culture, culture de élite)…ư

Văn hóa và cá nhân

3.1 S hình thành nhân cách c a cá nhânự ủ

Nh ng y u t chi ph i đ n s hình thành và phát tri n nhân cáchữ ế ố ố ế ự ể

Theo quan đi m tâm lý h c mácxít, không ph i con ngể ọ ả ười khi được sinh ra đã có s n nhân cách và cũng không ph i nó đẵ ả ược b c l d n d n t các b n năngộ ộ ầ ầ ừ ẳ nguyên th y.ủ V.I.Lênin kh ng đ nh :ẳ ị “Cùng v i dòng s a m , con ngớ ữ ẹ ườ ấi h p thụ tâm lý, đ o đ c c a xã h i mà con ngạ ứ ủ ộ ười là thành viên”.

Trong quá trình hình thành, nhân cách b chi ph i b i nhi u y u t nh : y u tị ố ở ề ế ố ư ế ố sinh th ; môi trể ường xã h i; giáo d c và t giáo d c; ho t đ ng và giao ti p M iộ ụ ự ụ ạ ộ ế ỗ y u t đ u có vai trò nh t đ nh Sau đây s phân tích t ng y u t và vai trò c aế ố ề ấ ị ẽ ừ ế ố ủ chúng trong vi c hình thành và phát tri n nhân cách.ệ ể

Không th có nhân cách tr u tể ừ ượng bên ngoài m t con ngở ộ ườ ằi b ng xương, b ng th t mà là nhân cách c a m t con ngằ ị ủ ộ ườ ụ ể ối c th s ng trong m t xã h i c th ộ ộ ụ ể Ngay t lúc tr em ra đ i, m i đ a tr đã có nh ng đ c đi m hình thái – sinh lýừ ẻ ờ ỗ ứ ẻ ữ ặ ể c a m t con ngủ ộ ười bao g m các đ c đi m b m sinh và di truy n Nh ng thu cồ ặ ể ẩ ề ữ ộ tính sinh h c có ngay t lúc đ a tr ra đ i đọ ừ ứ ẻ ờ ược g i là nh ng thu c tính b m sinh.ọ ữ ộ ẩ

Nh ng đ c đi m, nh ng thu c tính sinh h c c a cha, c a m đữ ặ ể ữ ộ ọ ủ ủ ẹ ược ghi l i trongạ h th ng gen truy n l i cho con cái và đệ ố ề ạ ược g i là di truy n.ọ ề Y u t sinh th baoế ố ể g m các đ c đi m hình th nh c u trúc gi i ph u sinh lý, đ c đi m c th , đ cồ ặ ể ể ư ấ ả ẫ ặ ể ơ ể ặ đi m c a h th n kinh và các t ch t.ể ủ ệ ầ ư ấ

Môi trường là h th ng các hoàn c nh bên ngoài, các đi u ki n t nhiên và xãệ ố ả ề ệ ự h i xung quanh c n thi t cho ho t đ ng s ng và phát tri n c a con ngộ ầ ế ạ ộ ố ể ủ ười Có thể phân thành hai l i là môi trạ ường t nhiên và môi trự ường xã h i.ộ

Trong quá trình hình thành và phát tri n nhân cách thì giáo d c gi vai trò chể ụ ữ ủ đ o (theo quan đi m c a tâm lý h c Mácxít) Vai trò ch đ o c a giáo d c đạ ể ủ ọ ủ ạ ủ ụ ược th hi n nh ng đi m sau :ể ệ ở ữ ể

Th nh t, giáo d c v ch ra phứ ấ ụ ạ ương hướng cho s hình thành và phát tri n nhânự ể cách Vì giáo d c là m t quá trình tác đ ng có m c tiêu xác đ nh, hình thành m tụ ộ ộ ụ ị ộ m u ngẫ ườ ụ ểi c th cho xã h i, m t mô hình nhân cách phát tri n, đáp ng nh ngộ ộ ể ứ ữ yêu c u c a xã h i trong m t giai đo n l ch s nh t đ nh Đi u đó đầ ủ ộ ộ ạ ị ử ấ ị ề ược th hi nể ệ qua vi c th c hi n m c tiêu giáo d c, đào t o c a nhà trệ ự ệ ụ ụ ạ ủ ường và các t ch c giáoổ ứ d c ngoài nhà trụ ường.

Th hai, thông qua giáo d c, th h trứ ụ ế ệ ước truy n l i cho th h sau nh ng kinhề ạ ế ệ ữ nghi m xã h i - l ch s đã đệ ộ ị ử ược k t tinh trong các s n ph m văn hóa v t ch t vàế ả ẩ ậ ấ tinh th n c a nhân lo i.Th h tr lĩnh h i nh ng kinh nghi m đó đ n bi n chúngầ ủ ạ ế ệ ẻ ộ ữ ệ ể ế thành kinh nghi m c a b n thân và t o nên nhân cách c a mình.ệ ủ ả ạ ủ

Th ba, giáo d c có th đem l i cho con ngứ ụ ể ạ ười nh ng cái mà các y u t b mữ ế ố ẩ sinh – di truy n hay môi trề ường t nhiên không th đem l i đự ể ạ ược Ví d , đ a trụ ứ ẻ được sinh ra, theo th i gian nó đờ ược tăng trưởng, nh ng t nó không th bi t đ c,ư ự ể ế ọ bi t vi t n u không đế ế ế ược h c ch M t ví d khác, năm 1945, 90 % dân ta mùọ ữ ộ ụ ch , nh ng v i m t lòng quy t tâm giáo d c không m t m i, dân ta đã xoá mùữ ư ớ ộ ế ụ ệ ỏ trong m t kho ng th i gian ng n nh t.ộ ả ờ ắ ấ

Th t , giáo d c có th phát huy t i đa các m t m nh c a các y u t khác chiứ ư ụ ể ố ặ ạ ủ ế ố ph i s hình thành và phát tri n nhân cách nh các y u t sinh th (b m sinh diố ự ể ư ế ố ể ẩ truy n), y u t hoàn c nh s ng, y u t xã h i.ể ế ố ả ố ế ố ộ

Th năm, giáo d c có th bù đ p cho nh ng thi u h t, h n ch do các y u tứ ụ ể ắ ữ ế ụ ạ ế ế ố b m sinh – di truy n không bình thẩ ề ường, hoàn c nh b tai n n hay chi n tranh gâyả ị ạ ế nên Ví d , giáo d c cho ngụ ụ ườ ịi b khuy t t t, b b nh ho c g p ph i hoàn c nhế ậ ị ệ ặ ặ ả ả không thu n l i.ậ ợ

Th sáu, giáo d c u n n n nh ng sai l ch c a nhân cách v m t m t nào đó soứ ụ ố ắ ữ ệ ủ ề ộ ặ v i các chu n m c, do tác đ ng t phát c a môi trớ ẩ ự ộ ự ủ ường gây nên và làm cho nó phát tri n theo hể ướng mong mu n c a xã h i.ố ủ ộ Ví d , ho t đ ng giáo d c trong cácụ ạ ộ ụ trường giáo dưỡng (giáo d c l i).ụ ạ

Th b y, giáo d c có th đi trứ ả ụ ể ước, đón đ u s phát tri n, giáo d c có thầ ự ể ụ ể

“ho ch đ nh nhân cách trong tạ ị ương lai” đ tác đ ng hình thành và phát tri n phùể ộ ể h p v i s phát tri n c a xã h i.ợ ớ ự ể ủ ộ Nh v y, giáo d c không ch tính đ n trình đư ậ ụ ỉ ế ộ hi n t i c a s phát tri n nhân cách mà còn tính đ n bệ ạ ủ ự ể ế ước phát tri n ti p theo c aể ế ủ nhân cách.

Trước h t, ph i nh n th c rõ đế ả ậ ứ ược vai trò quy t đ nh tr c ti p c a ho t đ ngế ị ự ế ủ ạ ộ cá nhân đ i v i s hình thành và phát tri n nhân cách b n thân.ố ớ ự ể ả

Ph i tích c c tham gia tr c ti p vào các ho t đ ng m i m đ tr i nghi mả ự ự ế ạ ộ ớ ẻ ể ả ệ nh ng kinh nghi m nh ng kinh nghi m th c ti n.ữ ệ ữ ệ ự ễ m i m t giai đo n nên xác đ nh, xây d ng m t k ho ch ho t đ ng c th Ở ỗ ộ ạ ị ự ộ ế ạ ạ ộ ụ ể

K ho ch ho t đ ng s đ nh hế ạ ạ ộ ẽ ị ướng cho b n thân và mô hình hoá nhân cách c aả ủ mình trong tương lai g n.ầ

Ph i thả ường xuyên thay đ i các hình th c ho t đ ng và nâng cao d n m c đ iổ ứ ạ ộ ầ ứ ộ ho t t d đ n khó h n, t đ n gi n đ n ph c t p h n, đ có th th s c mình vàạ ừ ễ ế ơ ừ ơ ả ế ứ ạ ơ ể ể ử ứ trưởng thành h n sau m i l n th s c đó.ơ ỗ ầ ử ứ Đ c bi t ph i nh n th c và th c hi n hành đ ng m t cách t giác, t ý th c,ặ ệ ả ậ ứ ự ệ ộ ộ ự ự ứ tuy t đ i không tham gia ho t đ ng vì yêu c u gián ti p c a xã h i, c a ngệ ố ạ ộ ầ ế ủ ộ ủ ười khác mà ph i tham gia tích c c, đ c l p d a trên quan đi m c a chính mình.Tả ự ộ ậ ự ể ủ ự giáo d c hay t hoàn thi n nhân cáchụ ự ệ

Văn hóa ph ươ ng Đông và văn hóa ph ươ ng Tây

Văn hoá phương Đông mang đ m tính ch t nông nghi p – nông thônậ ấ ệ Tính ch t nông nghi p - nông thôn là đ c đi m n i b t nh t, là b n s c d th y nh tấ ệ ặ ể ổ ậ ấ ả ắ ễ ấ ấ c a văn hoá phủ ương Đông Đ c đi m này thu c v lo i hình văn hoá: Văn hoáặ ể ộ ề ạ phương Đông ch y u là văn hoá g c nông nghi p, trong khi văn hoá phủ ế ố ệ ương Tây ch y u thu c lo i hình g c du m c và thủ ế ộ ạ ố ụ ương nghi p ệ

N n s n xu t c truy n c a các xã h i phề ả ấ ổ ề ủ ộ ương Đông v c b n đ u là n nề ơ ả ề ề s n xu t nông nghi p Đi u ki n đ a lí t nhiên c a các qu c gia phả ấ ệ ề ệ ị ự ủ ố ương Đông nói chung đ u thu n l i cho s phát tri n nông nghi p Bi u hi n rõ nh t c a các đi uề ậ ợ ự ể ệ ể ệ ấ ủ ề ki n này là s có m t c a nh ng con sông l n: Sông Nin B c Phi; sông Tigr ,ệ ự ặ ủ ữ ớ ở ắ ơ sông ph rat Tây Á; sông n (Hindus), sông H ng (Gangga) n Đ ; sôngƠ ơ ở Ấ ằ ở Ấ ộ Hoàng Hà, sông Dương T (Trử ường Giang) Trung Qu c; sông Mêcông bánở ố ở đ o Trung – n, sông Mênam Thái Lan, sông H ng Trung Qu c, Vi t Nam,ả Ấ ở ồ ở ố ệ v.v L u v c các con sông này t o ra nh ng đ ng b ng r ng l n, v a lúa c aư ự ạ ữ ồ ằ ộ ớ ự ủ phương Đông và th gi i Và cũng chính t các dòng sông y đã xu t hi n các nhàế ớ ừ ấ ấ ệ nướ ổ ạc c đ i – các n n văn hoá - văn minh phề ương Đông Rõ ràng không ph i ng uả ẫ nhiên mà người ta l i đ a ra các c m t nh “văn minh sông H ng”, “văn minhạ ư ụ ừ ư ồ sông Mã”, “văn minh sông n - sông H ng”, v.v Có th nói, ngay t đ u, văn hoá -Ấ ằ ể ừ ầ văn minh phương Đông đã là văn hoá - văn minh nông nghi p Và đ c đi m nàyệ ặ ể

“đeo đu i” văn hoá phổ ương Đông cho đ n t n ngày nay.ế ậ

Không ch trong l ch s xa x a, ngày nay nông nghi p v n ph bi n nhi uỉ ị ử ư ệ ẫ ổ ế ở ề qu c gia phố ương Đông Các nhà khoa h c cho bi t r ng hi n nay 90% di n tíchọ ế ằ ệ ệ tr ng lúa trên th gi i n m châu Á và s n lồ ế ớ ằ ở ả ượng lúa g o t i châu Á b ng 92%ạ ạ ằ t ng s n lổ ả ượng c a th gi i Nh v y rõ ràng làủ ế ớ ư ậ s n xu t nông nghi p g n ch tả ấ ệ ắ ặ v i các qu c gia phớ ố ương Đông, và đó là c s t o ra lo i hình văn hoá g c nôngơ ở ạ ạ ố nghi p, t o ra b n s c nông nghi p - nông thôn c a văn hoá phệ ạ ả ắ ệ ủ ương Đông.

Nh ng bi u hi n c a tính ch t nông nghi p - nông thôn c a văn hoá phữ ể ệ ủ ấ ệ ủ ương Đông r t đa d ng Có th nêu ra đây m t vài ví d Trấ ạ ể ở ộ ụ ước h t xin nói vế ề văn hoá v t ch t liên quan đ n nh ng nhu c u thi t y u nh t c a con ngậ ấ ế ữ ầ ế ế ấ ủ ười, đó là ăn, m c, , đi l i ặ ở ạ Ngu n lồ ương th c chính c a ngự ủ ười phương Đông ch y u là lúaủ ế g o và các lo i ngũ c c do n n s n xu t nông nghi p t o ra Ngạ ạ ố ề ả ấ ệ ạ ười phương Đông thường ăn c m v i các lo i th c ph m mang tính t cung t c p nh rau, cá vàơ ớ ạ ự ẩ ự ự ấ ư m t s lo i th t gia c m Các lo i gia v , hộ ố ạ ị ầ ạ ị ương li u nh t, tiêu, rau th m, cari,ệ ư ớ ơ v.v v n là s n ph m c a s n xu t nông nghi p cũng đố ả ẩ ủ ả ấ ệ ược dùng ph bi n nhi uổ ế ở ề n i Vì th c ph m mang tính t cung t c p nên thơ ự ẩ ự ự ấ ường tươi, s ng và ngố ười dân thường ăn nóng.

Trong s các lo i tín ngố ạ ưỡng t n t i phồ ạ ở ương Đông, ph bi n nh t làổ ế ấ tín ngưỡng sùng bái t nhiênự Đi u này hoàn toàn có c s b i s n xu t nông nghi p,ề ơ ở ở ả ấ ệ nh t là nông nghi p th i kì s khai khi khoa h c kĩ thu t ch a phát tri n, g nấ ệ ở ờ ơ ọ ậ ư ể ầ nh t t c đ u ph thu c vào thiên nhiên, vào ý Tr i Vì v y, kh p n i, t Đôngư ấ ả ề ụ ộ ờ ậ ở ắ ơ ừ

B c Phi – Tây Á đ n đ t nắ ế ấ ước m t tr i m c, các qu n đ o Đông Á, t B c Á r iặ ờ ọ ầ ả ừ ắ ồ l u v c sông Hoàng Hà r ng l n cho đ n các đ o c c nam Indonesia, v.v đâu đâuư ự ộ ớ ế ả ự người ta cũng th cúng các v Th n liên quan đ n s n xu t nông nghi p nh Th nờ ị ầ ế ả ấ ệ ư ầ

M t tr i, Th n Đ t, Th n Nặ ờ ầ ấ ầ ước, Th n Lúa, Th n Gió, Th n Sông ầ ầ ầ

G n li n v i tín ngắ ề ớ ưỡng sùng bái t nhiên là hàng lo t các l h i nông nghi pự ạ ễ ộ ệ nh l h i té nư ễ ộ ước, l h i c u m a, c u n ng, h i đua thuy n, l t ch đi n, l h iễ ộ ầ ư ầ ắ ộ ề ễ ị ề ễ ộ m ng đừ ược mùa Ngoài tín ngưỡng sùng bái t nhiên, m t lo i tín ngự ộ ạ ưỡng n aữ cũng khá ph bi n làổ ế tín ngưỡng ph n th cồ ự V i ý nghĩa “ph n” – “nhi u”, “th c”ớ ồ ề ự – “n y n ”, tín ngả ở ưỡng này mang tri t lí s ng đi n hình cho c dân nông nghi pế ố ể ư ệ luôn hướng t i s sinh sôi, là ớ ự ước mong duy trì và phát tri n s s ng ể ự ố

V t tề ư ưởng tri t h c và phế ọ ương th c t duy, phứ ư ương Đông thiên về

“ch toàn” và t ng h p: ủ ổ ợ Theo nh n xét c a GS Cao Xuân Huy, phậ ủ ương Đông, xét v t tề ư ưởng tri t h c, thiên vế ọ ề ch toànủ , trong khi phương Tây thiên về chủ bi tệ Khi nhìn nh n v n đ , phậ ấ ề ương Đông thường chú tr ng đ n tính toàn di n,ọ ế ệ toàn th , toàn c c T tể ụ ư ưởng tri t h cế ọ ch toànủ có quan h m t thi t v i phệ ậ ế ớ ương th cứ t duy t ng h pư ổ ợ và phép bi n ch ngệ ứ Khi xem xét m t s v t, hi n tộ ự ậ ệ ượng, người phương Đông thường nhìn nó m t cách t ng th , xem nó nh m t h th ngộ ổ ể ư ộ ệ ố

- c u trúc hoàn ch nh, đó các y u t t o nên ch nh th có quan h v i nhau, ràngấ ỉ ở ế ố ạ ỉ ể ệ ớ bu c và quy đ nh l n nhau Ngộ ị ẫ ười phương Đông ít chú ý đ n vi c phân tích t ngế ệ ừ y u t tách “r i” nh phế ố ờ ư ương Tây mà quan tâm nhi u h n đ n m i quan h gi aề ơ ế ố ệ ữ chúng Có th l y ví d qua cách ch a b nh truy n th ng Các th y thu c phể ấ ụ ữ ệ ề ố ầ ố ương Đông thường xem c th con ngơ ể ười là m t “ch nh th h th ng”, do v y s t nộ ỉ ể ệ ố ậ ự ồ t i c a các c quan trong c th con ngạ ủ ơ ơ ể ười có m i liên h m t thi t v i nhau Khiố ệ ậ ế ớ m t c quan nào đó b y u ho c m c b nh thì các th y thu c Đông y thộ ơ ị ế ặ ắ ệ ầ ố ường không ch ch a c quan đó mà còn chú ý đ n toàn b c th Khi toàn b c thỉ ữ ơ ế ộ ơ ể ộ ơ ể kho thì s “kéo” c quan b y u kho lên Trái l i, y h c phẻ ẽ ơ ị ế ẻ ạ ọ ương Tây l i n ng vạ ặ ề phân tích và chú ý đ n y u t , do v y thế ế ố ậ ường can thi p tr c ti p vào c quan bệ ự ế ơ ị đau y u trong c th : đau ch nào thì tiêm, chích, c t b ch y Dĩ nhiên, m iế ơ ể ỗ ắ ỏ ỗ ấ ỗ phương pháp đ u có nh ng u đi m và nhề ữ ư ể ược đi m c a nó (vì v y ngày nay taể ủ ậ m i đi theo cách Đông – Tây y k t h p) Đau ru t th a ch ng h n, n u không canớ ế ợ ộ ừ ẳ ạ ế thi p b ng cách c t b k p th i ngay ch đau thì ch c ch n s gây h u qu khônệ ằ ắ ỏ ị ờ ỗ ắ ắ ẽ ậ ả lường. Óc t duy t ng h p c a phư ổ ợ ủ ương Đông có m t m nh là giúp con ngặ ạ ười có cái nhìn toàn di n nh ng đôi khi cũng có h n ch là d “b qua” nh ng ti u ti t quanệ ư ạ ế ễ ỏ ữ ể ế tr ng Óc phân tích c a ngọ ủ ười phương Tây giúp con người có đi u ki n đi sâuề ệ được vào các chi ti t Có l đó cũng là m t trong nh ng lí do khi n n n khoa h c –ế ẽ ộ ữ ế ề ọ kĩ thu t c a phậ ủ ương Tây phát tri n.ể

Trong quan h gi a ngệ ữ ườ ới v i người, văn hoá phương Đông n ng v tínhặ ề c ng đ ng và cách ng x tình c m, m m d oộ ồ ứ ử ả ề ẻ : C hai ph m ch t này, suy choả ẩ ấ cùng, cũng là do lo i hình văn hoá g c nông nghi p chi ph i Trong s n xu t nôngạ ố ệ ố ả ấ nghi p, các gia đình nông dân cùng canh tác trên m t cánh đ ng, ru ng đ t nhà nàyệ ộ ồ ộ ấ ti p giáp ru ng đ t nhà kia Đ có đế ộ ấ ể ược năng su t, nh ng ngấ ữ ười nông dân trong làng không th không liên k t v i nhau Ch có đoàn k t con ngể ế ớ ỉ ế ười m i ch ngớ ố được thiên tai “L t thì lút c làng” vì v y ch có s đ ng tâm hi p l c c a cụ ả ậ ỉ ự ồ ệ ự ủ ả làng, c xã thì m i đ p đả ớ ắ ược đ p, đậ ược đê ngăn nước Mu n ch ng h n, di t sâuố ố ạ ệ b nh, chu t b , cũng c n s c m nh c a c làng Môi trệ ộ ọ ầ ứ ạ ủ ả ường canh tác mang tính t p th nh th chính là c s đ n y sinhậ ể ư ế ơ ở ể ả tính c ng đ ngộ ồ Đ c tr ng này c a vănặ ư ủ hoá phương Đông khi n m i ngế ỗ ười khi hành đ ng luôn luôn ph i nghĩ đ n c ngộ ả ế ộ đ ng, đ n t p th , xã h i Trong làng, ngồ ế ậ ể ộ ười dân thường tránh nh ng vi c làmữ ệ phương h i đ n t p th T đây n y sinh quan đi m s ng vì t p th Vì t p th ,ạ ế ậ ể ừ ả ể ố ậ ể ậ ể người ta s n sàng hi sinh l i ích cá nhân Cũng vì th mà ngẵ ợ ế ười phương Đông thường đ cao nghĩa v , trách nhi mề ụ ệ (trong khi phương Tây thì coi tr ng quy nọ ề l i) Qu th c, trong vi c ch ng ch i v i thiên tai, đ ch ho , n u không có tinhợ ả ự ệ ố ọ ớ ị ạ ế th n trách nhi m đầ ệ ược đ lên thành nghĩa v thì không th có đề ụ ể ược chi n th ng.ế ắ

N u so sánh v i văn hoá phế ớ ương Tây thì cũng th y m t s khác bi t nh t đ nh.ấ ộ ự ệ ấ ị

Có th nói, trong quan h ng x , phể ệ ứ ử ương Tây thiên về cá thể, tr ng líọ Đ i v iố ớ phương Tây, con người cá nhân được đ cao Đi u này có đi m m nh là phát huyề ề ể ạ cao đ s c sáng t o cá nhân, tránh độ ứ ạ ượ ự ực s d a d m theo ki u “cha chung khôngẫ ể ai khóc” H n n a l i ng x tr ng lí giúp con ngơ ữ ố ứ ử ọ ườ ối s ng theo pháp lu t m t cáchậ ộ có ý th c - đi u mà các xã h i nông nghi p phứ ề ộ ệ ương Đông ph i ph n đ u r t gianả ấ ấ ấ kh m i có đổ ớ ược.

Trong quan h ng x v i thiên nhiên, phệ ứ ử ớ ương Đông nghiêng v hoàề đ ng, thu n t nhiênồ ậ ự : Đ c đi mặ ể hoà đ ng, thu n t nhiênồ ậ ự c a văn hoá phủ ương Đông thường được đ t trong s so sánh v i đ c đi mặ ự ớ ặ ể chinh ph c t nhiênụ ự c a vănủ hoá phương Tây Văn hoá phương Tây thiên v gi i thích, c i t o th gi i Nóiề ả ả ạ ế ớ nh C Mac: “V n đ là c i t o th gi i” T t nhiên nói nh trên không có nghĩa làư ấ ề ả ạ ế ớ ấ ư đ i l p tuy t đ i gi a văn hoá phố ậ ệ ố ữ ương Đông và văn hoá phương Tây trong v n đấ ề đ i x v i môi trố ử ớ ường t nhiên.ự

Thái đ hoà đ ng v i t nhiên c a văn hoá phộ ồ ớ ự ủ ương Đông đã được hình thành từ r t lâu và đ nh hình trên c s c a nh ng quan ni m v con ngấ ị ơ ở ủ ữ ệ ề ười trong các h cọ thuy t phế ương Đông Theo nhi u tác gi , con ngề ả ười trong quan ni m c a t t cệ ủ ấ ả các tôn giáo phương Đông và trong h u h t các h c thuy t tri t h c phầ ế ọ ế ế ọ ương Đông truy n th ng đ u không đ i l p v i gi i t nhiên Nó luôn luôn đề ố ề ố ậ ớ ớ ự ược coi là m tộ thành t , m t b ph n c a gi i t nhiên [H Sĩ Quý].ố ộ ộ ậ ủ ớ ự ồ

V phề ương th c s ng, văn hoá truy n th ng phứ ố ề ố ương Đông tr ng tĩnh,ọ hướng n i và khép kínộ : Cu c s ng nông nghi p luôn luôn c n m t s n đ nh.ộ ố ệ ầ ộ ự ổ ị

Người dân thường r t s nh ng đi u x y ra b t thấ ợ ữ ề ả ấ ường L i s ng hài hoà v i tố ố ớ ự nhiên, tình c m v i m i ngả ớ ọ ười, suy cho cùng, cũng là nh m đ t t iằ ạ ớ s n đ nhự ổ ị Từ đây xu t hi n phấ ệ ương th c s ngứ ố tr ng tĩnhọ , hướng n i và khép kínộ

S ng trong các công xã nông thôn cô l p, tách bi t, xét m t góc đ nàoố ậ ệ ở ộ ộ đó, tính t tr đ ng nghĩa v i hự ị ồ ớ ướng n i và khép kín.ộ Trong xã h i phong ki n, môộ ế hình làng xã “kín c ng cao tổ ường” cùng v i nh ng thi t ch xã h i ng t nghèo c aớ ữ ế ế ộ ặ ủ nó càng làm cho “t m nhìn” c a c dân nông nghi p không vầ ủ ư ệ ượt kh i “lũy treỏ làng” N n nông nghi p t c p t túc ch t o ra đề ệ ự ấ ự ỉ ạ ược nh ng s n ph m v a đ đữ ả ẩ ừ ủ ể l u thông trong ph m vi “ch làng”, không tr thành hàng hoá thư ạ ợ ở ương nghi p c aệ ủ n n kinh t th trề ế ị ường ki u phể ương Tây Đó cũng là hướng n i, khép kín L iộ ố s ng tr ng tĩnh, hố ọ ướng n i và khép kín không th t o ra s phát tri n đ t bi n Cóộ ể ạ ự ể ộ ế l đây cũng là m t trong nhi u nguyên nhân làm cho ch đ phong ki n phẽ ộ ề ế ộ ế ương Đông kéo dài s trì tr nhi u th k Trái v i phự ệ ề ế ỉ ớ ương Đông, phương Tây tr ngọ đ ng, hộ ướng ngo i và c i mạ ở ở Đi u này cũng d hi u đóề ễ ể Ở n n kinh t thề ế ương m i và du m cạ ụ bu c ngộ ười ta ph i năng đ ng, ph i đi tìm th trả ộ ả ị ường bên ngoàiở và m r ng quan h ở ộ ệ

Tính truy n th ng ề ố

Văn hóa c a m i dân t c luôn là m t dòng ch y không ng ng và đó, quan hủ ỗ ộ ộ ả ừ ở ệ gi a truy n th ng v i hi n đ i có vai trò r t quan tr ng Vi c gi i quy t hài hòaữ ề ố ớ ệ ạ ấ ọ ệ ả ế quan h này s v a giúp xác đ nh tính ch t, di n m o văn hóa c a m i dân t c,ệ ẽ ừ ị ấ ệ ạ ủ ỗ ộ v a góp ph n t o ra đ ng l c cho phát tri n.ừ ầ ạ ộ ự ể

Tuy nhiên, gi i quy t quan h gi a truy n th ng và hi n đ i nh th nào l i làả ế ệ ữ ề ố ệ ạ ư ế ạ bài toán mà m i th i kỳ c n ph i tìm ra l i gi i B i, trong ti n trình phát tri n,ỗ ờ ầ ả ờ ả ở ế ể tính liên t c l ch s c a văn hóa luôn đ t ra nh ng v n đ m i mà m i dân t cụ ị ử ủ ặ ữ ấ ề ớ ỗ ộ ph i gi i quy t đ phát tri n n n văn hóa c a mình Đó cũng là cách ti p c n c aả ả ế ể ể ề ủ ế ậ ủ PGS, TS Nguy n Văn Dân trong bài vi t dễ ế ưới đây, khi lý gi i m t s v n đ c aả ộ ố ấ ề ủ th c tr ng văn hóa ự ạ

Trong ti n trình đ i m i, con ngế ổ ớ ười và văn hóa Vi t Nam luôn có s liên h v iệ ự ệ ớ c i ngu n truy n th ng Truy n th ng là nh ng kinh nghi m đ u tranh sinh t nộ ồ ề ố ề ố ữ ệ ấ ồ c a m t dân t c đã đủ ộ ộ ược đúc k t thành các giá tr và đế ị ược truy n t th h nàyề ừ ế ệ sang th h khác Truy n th ng bao g m t t c các lĩnh v c c a xã h i, nh ng t pế ệ ề ố ồ ấ ả ự ủ ộ ư ậ trung nhi u nh t trong lĩnh v c văn hóa Trong cu c đ u tranh sinh t n c a m tề ấ ự ộ ấ ồ ủ ộ dân t c, truy n th ng có ý nghĩa vô cùng to l n V a là ngu n s ng v a là ngu nộ ề ố ớ ừ ồ ố ừ ồ sáng t o c a dân t c Vì th , truy n th ng không ph i là nh ng v t tr ng bày ch tạ ủ ộ ế ề ố ả ữ ậ ư ế c ng trong vi n b o tàng, mà nó luôn t n t i trong m i quan h v i hi n t i vàứ ệ ả ồ ạ ố ệ ớ ệ ạ tương lai Báo cáo phát tri n con ngể ười 2004 c a UNDP cũng cho r ng, ph i nhìnủ ằ ả nh n truy n th ng t hi n t i và tậ ề ố ừ ệ ạ ương lai thì chúng ta m i th c hi n thành côngớ ự ệ công cu c phát tri n Đ ng th i, UNDP cũng khuy n cáo: "Vi c b o v truy nộ ể ồ ờ ế ệ ả ệ ề th ng b ng m i giá s kéo lùi s phát tri n con ngố ằ ọ ẽ ự ể ười" Có nghĩa là, xét t góc đừ ộ hi n t i theo tinh th n l ch s , không ph i m i truy n th ng đ u có giá tr nhệ ạ ầ ị ử ả ọ ề ố ề ị ư nhau, không ph i m i truy n th ng đ u có tác đ ng tích c c ph c v công cu cả ọ ề ố ề ộ ự ụ ụ ộ phát tri n Vì th , vi c xác đ nh giá tr truy n th ng tích c c là m t v n đ r tể ế ệ ị ị ề ố ự ộ ấ ề ấ quan tr ng.ọ

H i ngh Trung ộ ị ương 5 khóa VIII c a Đ ng đã đúc k t ý ki n v các giá trủ ả ế ế ề ị truy n th ng c b n c a ngề ố ơ ả ủ ười Vi t Nam đ đ a ra m t đ nh nghĩa v b n s cệ ể ư ộ ị ề ả ắ dân t c nh sau: "B n s c dân t c bao g m nh ng giá tr b n v ng, nh ng tinhộ ư ả ắ ộ ồ ữ ị ề ữ ữ hoa c a c ng đ ng các dân t c Vi t Nam đủ ộ ồ ộ ệ ược vun đ p nên qua l ch s hàng ngànắ ị ử năm đ u tranh d ng nấ ự ước và gi nữ ước Đó là lòng yêu nước n ng nàn, ý chí tồ ự cường dân t c, tinh th n đoàn k t, ý th c c ng đ ng g n k t cá nhân - gia đình -ộ ầ ế ứ ộ ồ ắ ế làng xã - T qu c; lòng nhân ái, khoan dung, tr ng nghĩa tình, đ o lý, đ c tính c nổ ố ọ ạ ứ ầ cù, sáng t o trong lao đ ng; s tinh t trong ng x , tính gi n d trong l i s ng ạ ộ ự ế ứ ử ả ị ố ố

B n s c văn hóa dân t c còn đ m nét c trong các hình th c bi u hi n mang tínhả ắ ộ ậ ả ứ ể ệ dân t c đ c đáo" ộ ộ

Nh ng tác đ ng tích c c c a giá tr văn hóa truy n th ng: Trữ ộ ự ủ ị ề ố ước h t, c nế ầ kh ng đ nh r ng nh ng giá tr truy n th ng c b n đã nêu v n có ý nghĩa tác đ ngẳ ị ằ ữ ị ề ố ơ ả ẫ ộ tích c c đ n vi c xây d ng con ngự ế ệ ự ười m i và n n văn hóa đớ ề ương đ i c a chúngạ ủ ta Lòng yêu nước không ch th hi n tinh th n gi nỉ ể ệ ở ầ ữ ước, mà nó còn hun đúc cho m i ngọ ười Vi t Nam tinh th n quy t tâm xây d ng m t nệ ầ ế ự ộ ước Vi t Nam giàu đ p.ệ ẹ Lòng t cự ường dân t c đã ti p cho ngộ ế ười dân m t s c m nh đ đ a đ t nộ ứ ạ ể ư ấ ước nh p vào dòng ch y phát tri n c a th gi i Tính c n cù sáng t o đã giúp conậ ả ể ủ ế ớ ầ ạ người và văn hóa Vi t Nam đ t đệ ạ ược nh ng ti n b r t quan tr ng C n cù sángữ ế ộ ấ ọ ầ t o đạ ược th hi n trong h c t p, nghiên c u và trong lao đ ng, s n xu t Lòngể ệ ọ ậ ứ ộ ả ấ khoan dung cũng là m t giá tr truy n th ng quan tr ng c a dân t c ta X a ôngộ ị ề ố ọ ủ ộ ư cha ta có câu: "Đánh k ch y đi, không ai đánh ngẻ ạ ười ch y l i" Nay Đ ng ta cóạ ạ ả câu: "Vi t Nam mu n là b n v i t t c các nệ ố ạ ớ ấ ả ước" Cũng v i tinh th n khoan dung,ớ ầ chúng ta đang xây d ng m t n n văn hóa có kh năng dung h p các thành t u ti nự ộ ề ả ợ ự ế b c a các n n văn hóa trên th gi i Đ c tính gi n d cũng là m t giá tr văn hóaộ ủ ề ế ớ ứ ả ị ộ ị truy n th ng quan tr ng c a dân t c, đã đề ố ọ ủ ộ ược Đ ng và Bác H nâng lên thànhả ồ phương châm s ng c a con ngố ủ ười m i Vi t Nam Truy n th ng thớ ệ ề ố ương người nh th thư ể ương thân cũng đang t o cho văn hóa Vi t Nam m t nét đ p riêng và cóạ ệ ộ ẹ tác đ ng không nh đ n s phát tri n con ngộ ỏ ế ự ể ười và xã h i ộ

Nh ng tác đ ng tiêu c c c a các h t c đ n l i s ng và văn hóa c a ngữ ộ ự ủ ủ ụ ế ố ố ủ ười

T quan đi m l ch s , không ph i m i truy n th ng văn hóa đ u có nh ng giáừ ể ị ử ả ọ ề ố ề ữ tr tích c c nh nhau, th m chí có nh ng truy n th ng th i kỳ này có giá tr tíchị ự ư ậ ữ ề ố ở ờ ị c c, nh ng giai đo n khác l i có giá tr tiêu c c Cũng có truy n th ng khi đự ư ở ạ ạ ị ự ề ố ược phát huy theo quan đi m khoa h c và ti n b thì s đem l i giá tr tích c c, còn khiể ọ ế ộ ẽ ạ ị ự được khai thác theo quan đi m ph n khoa h c và ph n ti n b thì s có tác đ ngể ả ọ ả ế ộ ẽ ộ tiêu c c.ự n c ta hi n nay, trong lĩnh v c văn hóa t p t c, nhi u y u t l c h u, ph n Ở ướ ệ ự ậ ụ ề ế ố ạ ậ ả ti n b đã đế ộ ược h n ch Tuy nhiên, trong th i đ i c a t do văn hóa thì nhi u hạ ế ờ ạ ủ ự ề ủ t c khác l i đang có c h i đụ ạ ơ ộ ược ph c h i T c l cụ ồ ụ ệ ưới xin, ăn u ng linh đìnhố đang quay tr l i v i m c đ r m r h n x a H t c v ma chay cũng v n cònở ạ ớ ứ ộ ầ ộ ơ ư ủ ụ ề ẫ t n t i khá n ng n m t s n i.ồ ạ ặ ề ở ộ ố ơ

Trong lĩnh v c văn hóa giáo d c, truy n th ng "tôn s tr ng đ o" và hi u h cự ụ ề ố ư ọ ạ ế ọ c a ngủ ười phương Đông là m t nét đ p văn hóa Tuy nhiên, truy n th ng tôn sộ ẹ ề ố ư tr ng đ o nhi u khi đọ ạ ề ược hi u m t cách tuy t đ i hóa, d n đ n cách truy n thể ộ ệ ố ẫ ế ề ụ ki n th c theo ki u th y đ c, trò nghe, làm cho h c sinh tr thành cái máy ti p thuế ứ ể ầ ọ ọ ở ế th đ ng, h n ch óc tìm tòi sáng t o c a h c sinh Đi u này hi n nay đang bụ ộ ạ ế ạ ủ ọ ề ệ ị nhi u ngề ười lên ti ng phê phán.ế

Trong lĩnh v c văn hóa tín ngự ưỡng - tôn giáo (không bàn t i hi n tớ ệ ượng l iợ d ng t do tín ngụ ự ưỡng - tôn giáo đ đ t m c đích ngoài tín ngể ạ ụ ở ưỡng - tôn giáo) cũng đang b l i d ng, làm cho n n mê tín d đoan tăng lên L h i tràn lan L h iị ợ ụ ạ ị ễ ộ ễ ộ cũ được ph c h i, l h i m i đụ ồ ễ ộ ớ ược sáng t o thêm Đã có th ng kê trong thángạ ố giêng, c nả ước đã có t i m t nghìn l h i, trong đó có 65 l h i c p qu c gia, cònớ ộ ễ ộ ễ ộ ấ ố tính c năm thì nả ước ta có kho ng 9 nghìn l h i thu c đ các lo i và các c p(5).ả ễ ộ ộ ủ ạ ấ

L h i di n ra ngày này sang ngày khác, có l h i di n ra hàng tháng tr i, có l h iễ ộ ễ ễ ộ ễ ờ ễ ộ kéo dài c mùa xuân Tình tr ng trên có c nguyên nhân bên trong l n nguyênả ạ ả ẫ nhân bên ngoài.

Nguyên nhân bên trong: 1 Tâm lý, tâm linh xa lánh cõi tr n T t nhiên, t thânầ ấ ự nguyên nhân này không mang tính tiêu c c Ch khi nào b l i d ng và đự ỉ ị ợ ụ ược k tế h p v i các nguyên nhân khác thì nó m i t o ra tác đ ng tiêu c c.ợ ớ ớ ạ ộ ự

Trình đ dân trí ch a độ ư ược c p nh t và nâng cao m t cách có h th ng Chúngậ ậ ộ ệ ố ta ch a k th a đúng đ n truy n th ng văn hóa ư ế ừ ắ ề ố

Nguyên nhân bên ngoài: Chúng ta không th không k đ n m t nguyên nhânể ể ế ộ bên ngoài r t quan tr ng là tác đ ng c a toàn c u hóa văn hóa dấ ọ ộ ủ ầ ướ ự ậi s h u thu nẫ c a toàn c u hóa kinh t Khía c nh l i ích kinh t c a m t s l h i phủ ầ ế ạ ợ ế ủ ộ ố ễ ộ ương Tây do toàn c u hóa văn hóa đem l i hi n đang đầ ạ ệ ược khai thác tri t đ nhi u n i trênệ ể ở ề ơ th gi i Trong nh ng ngày l , các nhà kinh doanh th c hi n m t chi n d ch qu ngế ớ ữ ễ ự ệ ộ ế ị ả cáo r m r đ tiêu th các s n ph m ăn theo Còn các phầ ộ ể ụ ả ẩ ương ti n truy n thôngệ ề thì tuyên truy n a dua thi u ch ki n, m t ki u tuyên truy n theo đuôi công chúng.ề ế ủ ế ộ ể ề

Rõ ràng, phát huy các giá tr văn hóa truy n th ng, kh c ph c nh ng h n chị ề ố ắ ụ ữ ạ ế c a m t s t p quán l c h u là m t công vi c có ý nghĩa r t quan tr ng cho sủ ộ ố ậ ạ ậ ộ ệ ấ ọ ự phát tri n trí tu con ngể ệ ười và xây d ng n n văn hóa m i.ự ề ớ

Ngày đăng: 28/10/2022, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm