1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ đề KIỂM TRA GIỮA học kì 1 TOÁN lớp 4 năm 2022 2023

14 9 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào biểu đỏ ta biết được năm học có số học sinh thấp nhất là năm học nào4. Hỏi trung bình mỗi ô tô chuyển được bao nhiêu tấn thóc?. Tổng số gạo hai lần chuyển về kho lương thực là 60

Trang 1

BỘ ĐÈ ÔN THỊ GIỮA HKI TOÁN 4

ĐÈ SÓ 1

a ae PHAN I

a | Hai triệu ba trăm năm mươi 2350000 2 triệu, 3 trăm

b | Năm mươi ba triệu ba trăm

linh bốn nghìn chín trăm

3 tạ Tkg = kg

Số thích hợp viết vào chỗ trống ( ) là

3 Với y = 5 thì giá trị của biểu thức 168 - y x 5 là:

PHẦN II

1 Đặt tính rồi tính:

a) 257869 + 18026 b) 964675 - 656594

2 Điền các số thích hợp vào ô trống: mere rire t

50

Trang 2

3 Biểu đồ dưới đây chỉ số học sinh của từng khối lớp ở một trường tiểu học:

(Học sinh)

400

375 |

350 Ị

300 }

275 |-

250

200

150

100

Fy ‡

FH H eS

H H

2 H

H

50 | E TT

Điền số thích hợp uòo chỗ trống:

a) Khối lớp 4 có học sinh

b) Khối lớp 5 có nhiều hơn khối lớp 3

c) Khối lớp có ít hon 350 hoc sinh: Khối lớp

đ) Trung bình mỗi khối lớp 1, 3 và 4 có

4 Một hình chữ nhật có chiều dai 12m, chiều rộng bằng ; chiều đài

Hãy tính-chu vi hình chữ nhật

(đài giải

Trang 3

PHẦN I

Khoanh tròn uào chữ có câu trả lời đúng nhất:

1 Số: Mười hai triệu mười hai nghn hai trăm được viết như thế nào?

A 12 122 000 ` B 12 120 200 C 12 012 200

2 Giá trị của chữ số 5 trong số 3 052 340 là bao nhiêu?

A 500 000 B 50 000 C 5 000

3 4kg 54 g= g Số thích hợp viết vào chỗ chấm là số nào?

4 Số thích hợp viết vào chỗ chấm: ; BIỜ = phút là số nào?

5 Số lớn nhất trong các số 582 340, 582 430, 528 340 la sé nao?

A 582 340 ` B 582 430 C 528 340

6 Số học sinh của một trường tiểu học

(Số HS)

1200

1000

800

600

400

200

2004-2005 2005-2006 2006-2007 (Năm học)

Biểu đồ trên nói về số học sinh của một trường tiểu học trong ba năm

học Dựa vào biểu đỏ ta biết được năm học có số học sinh thấp nhất là

năm học nào?

A 2004 - 2005 :;B 2008 - 2006 C 2006 - 2007

Trang 4

7 Số đoạn thẳng có ở hình vẽ sau là bao nhiêu?

A 12 B.9 fe fp

C 20 D 10 M N PB 9 R

PHAN II

1 Các số: 247 975; 975 724; 274 795; 957 742

Xếp theo thứ tw tif bé AEN LONE cceiscsassccssesarssavearvssveicescesanveswevcavsoveevesennen

2 Tinh (co dat tinh):

a) 186765 + 41829: b) 42300 — 36120

3 Tim x:

a) x — 7182 = 3408 b) 6235 — x = 4829

4 Tính giá trị biểu thức:

a) 7595 : 5 + 6848 b) 265 x 9 — 1420

5 Co 5 xe ô tô chuyển thóc vào kho, trong đó 3 ô tô đi đầu, mỗi ô tô

chuyển được 36 tạ thóc và 2 ô tô đi sau, mỗi ô tô chuyển được 46 tạ thóc Hỏi trung bình mỗi ô tô chuyển được bao nhiêu tấn thóc?

Giải

Trang 5

ĐÈ SÓ 3

PHẦN I: Khoanh vào chữ trước kết quả đúng:

1 a) Số gồm một trăm sáu mươi triệu, sáu mươi nghìn và sáu mươi viết

b) Trung binh cộng của: 30; 11; 25 là bao nhiêu?

2 Gh¡ Ð (đúng) hoặc S (sai) vào ô L ]:

a) : thé ki = 20 nam

b) Năm 2006 thuộc thế ki XX []

c) 3 tấn 25kg = 375kg L_]

đ) Trung bình cộng của hai số là 35, biết một số là 30 thì số còn lại

3: Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là số nào?

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

A 1000 B 1234 C 0123 D 1023

4 Độ dài đường gấp khúc MNPQHK là:

A 75mm

B 10mm

C 70mm

D 120mm

PHAN II

1 a) Đặt tính rồi tính:

Trang 6

b) Tính giá trị biểu thức:

BIOZ5 — T2071, & GH) guacenoiiiidsdaeesbeansee

2 Hình vẽ bên dưới có hình ABCD, AEHD EBCH là hình chữ nhật Ghi

phần trả lời vào chỗ trống:

a) Cạnh BC song song với cạnh: .- -c xế b) Trong hình chữ nhật EBCH, cạnh EH vuông góc với cạnh:

3 Tổng số gạo hai lần chuyển về kho lương thực là 600 tấn, biết số gạo lần đầu chuyển hơn số gạo lần sau 80 tấn Hỏi mỗi lần chuyển về kho' bao nhiêu tấn gạo?

4 Bảng dưới đây cho biết số sách mỗi học sinh lớp 4A đọc được trong tháng

Ghi kết quả vào chỗ trống:

— Lớp 4A có tất cả học sinh

— Số học sinh lớp 4A đã đọc ít nhất 2 quyển sách là học sinh.

Trang 7

ĐÈ SÓ 4

PHẦN I: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

1 a) Số gồm: 8 trăm triệu, 7 nghìn và 3 đơn vị được viết như thế nào?

A 80 070 008 - B 8 000 070 003

b) Số lớn nhất trong các số: 743 597; 743 498; 743 598; 743 697 là:

A 743 597 B 743 498 C 743 598 D 743 697

2 Số hình tam giác có ở hình vẽ sau là bao nhiêu?

A.8

B.9

G.'10

D 11 c

3 N la trung điểm của đoạn thẳng nào?

4 Ghi D (ding) hodc S (sai) vao 6 (1):

a) + thé ki > 20 năm []

b) Bác Hồ đi tìm đường cứu nước năm 1911, nim dé thudc thé ki XIX (1 c) 5 tạ 3kg = 503kg (]

đ) Lớp 4A có 43 học sinh, lớp 4B có 41 học sinh, lớp 4C có 45 học

sinh Trung bình mỗi lớp có số học sinh là:

(41 hoc sinh L] 43 học sinh L] 42 học sinh

5 Hay vé 1 hình tam giác có một góc tù:

Trang 8

PHẦN II

1 a) Dat tinh réi tinh:

b) Tính giá trị biếu thức:

80 200 - 8 604 x 7

2 Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây Đội thứ nhất trồng nhiều

hơn đội thứ hai 285 cây Hỏi mỗi đội trồng được bao nhiêu cây?

8 Với các chữ số 1 2: 3; 4 thi viét được tất cả bao nhiêu số có bốn chữ

mà các chữ số đều khác nhau? Giải thích?

4 Để xếp một bông hoa bằng giấy, bạn Dậu phải mất ị phút, ban Tí

mất 18 giây, bạn Mẹo mất š phút Hỏi trong ba bạn, ai làm nhanh nhất, ai làm chậm nhất?

Trang 9

ĐÈ SÓ 5 Ho TÔY: guoagnodddiiitbidbtoneDditoebidlatadia Lin:

PHAN I: Khoanh trén vao chữ có câu tra lời đúng nhất

1 Số mười sáu triệu mười sáu nghìn sáu trăm được viết là thế nào?

A 16 166 000 B 16 160 600 C 16 016 600

2 Giá trị của chữ số 8 trong số 9 084 720 la bao nhiêu?

A 800 000 ` B 80 000 C 8000

3 Số nào thích hợp viết vào chỗ chấm là: 6kg 27g = g?

4 Số thích hợp viết vào chỗ chấm: 7 giờ = phút là bao nhiêu?

5 Số lớn nhất trong các số 782 450; 782 540; 728 450 là số nào?

A 782 450 B 782 540 C 728 450

6 Với a = 85 thì giá trị của biểu thức 42B + a là:

PHẦN II

1 Các số: 274 759; 247 975; 795 427; 795 724

Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 1

2 Tính (có đặt tính):

a) 38 762 + 49 363 b) 62 400 — 35 815

3 Tim y:

4 Tìm số còn thiếu:

Trang 10

5 Điền vào chỗ trống:

252 99 20

6 Có 7 chiếc xe chở hàng lên miền núi, chuyến đầu có 4 xe, mỗi xe chở

92 tạ hàng, chuyến sau có 3 xe, mỗi xe chở 64 tạ hàng Hỏi trung

bình mỗi xe chở bao nhiêu tấn hàng?

Bai giải

PHẦN I

1 Viết vào chỗ trống và đọc số (theo mẫu):

a | Một trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm bảy

300 268 125

'e© | Chín trăm hai mươi sáu triệu không trăm ba

Trang 11

DE SO 6 Ho TÔY: guaagnodddiiitoitibtonebditbioebidatadia Lin:

PHAN I

1 Viết vào chỗ trống và đọc số (theo mẫu):

a | Một trăm bai mươi lăm triệu sáu trăm bảy

mươi tám nghìn chấn trăzrn +20 G76 Đ00

b

300 268 125

c Chin trăm hai mươi sáu triệu không trăm ba cobibsiwgit .-=« «SSSSwy nnn

- 2 Dién so thich hgp vào chỗ trống:

a) 45 tạ = kg; b) 5kg 20dag = dag

" : 1 sẽ) S8 c) 10 phút = giây; d) a thế kỉ = năm

3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng, kết quả đúng:

a) Giá trị của chữ số 7 trong số 3 007 968 134 là:

b) Độ dài của cạnh hình vuông là a thì chu vi hình vuông này được tính là:

ce) Tổng hai số là 2000, hiệu của hai số đó là 99 thì số bé là:

PHAN II

1 Đặt tính rồi tính:

2 Tính giá trị biểu thức:

a) 47 x 6 + B0B:5=

Trang 12

3 Tìm thêm một số tự nhiên để cùng với hai số 2007; 2008 tạo thành

ba số tự nhiên liên tiếp

4 Tìm số còn thiếu:

2954

1391

5 Điền các số thích hợp vào các ô trống:

6 Ba lớp 4A, 4B, 4C có số học sinh lần lượt là 33; 28 và 23 học sinh

a) Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

b) Nếu có thêm 9 học sinh lớp bốn chuyển về và được chia đều vào ba lớp này thì lớp có nhiều học sinh nhất có bao nhiêu học sinh?

Bai giaé

7 Biéu đồ dưới đây thể hiện thời gian chạy đến đích của bốn vận động viên A, B, C, D trong một cuộc thi chạy 100m Quan sát biểu đồ, trả lời câu hỏi vào chỗ trống:

Giây

12

B A D C

a) Vận động viên đến đích đầu tiên 1a:

b) Vận động viên đến đích thứ ba mất

Trang 13

PHAN I: Khoanh vao chit (A, B, C, D) truéc câu trả lời đúng:

1 5 tạ 7Okg = ?kg

A 570kg B 5O7Okg ˆ C 750kg D 5007kg

2 18000kg = ? tan

A 180 tan B 18 tan C.1800 tan ˆD 108 tấn

3 784 tạ — 95 tạ = ? tạ

A 698 tạ B 789 tạ C 678 tạ D 689 tạ

Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

A 47695; 50123; 50345; 67820; 67830

B 9762; 89740: 10005; 8762; 45678

C 2476; 4270; 1025; 4920; 5327

D 605; 708; 504; 487;897

5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a) 80kg = vến

3 ta 6Gkg = ke

4 tấn 26kg = kg

570 ta = tain

s a

c) 1 ngày 3 gid = giờ Ss

1 giờ 18 phút phút + ngay = giờ

2 phút 3O giây = giây 5 phút 5 giây = giây

A

= 5 & OF) cassie = hut -

PHẦN II

1 Đặt tính rồi tính:

a) 968 753 + 15 247 b) 68 753 — 12 568

2 Tìm x:

Trang 14

5

8 Điền số thích hợp:

267 181 285 107 69 111

398 392 ?

4 Tìm x:

Biểu đồ dưới đây nói về số mét vải của cửa hàng đã bán được trong 1

ngày:

(m)

Vải xanh Vải trắng Vải hồng Vải hoa — Loui vdi

Dựa vào biểu đồ trên, viết tiếp vào chỗ chấmn cho thích hợp:

a) Số mét vải mỗi loại cửa hàng đã bán được là:

Vải xanh m; vải trắng sees m; vai héng

hoa

b) Số mét vải mỗi loại cửa hàng đã bán được viết theo thứ tự từ bé

đến lớn là:

c) Trong một ngày, cửa hàng đã bán được tổng số mét vải là

Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 124m, chiều dài hơn chiều rộng 8m Tìm chiểu dài, chiều rộng của khu đất đó?

Bai giai

Ngày đăng: 28/10/2022, 22:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w