Bµi thi kh¶o s¸t gi÷a häc kú I Bµi thi kh¶o s¸t gi÷a häc kú I M«n TiÕng viÖt líp 5 Thêi gian 40 phót N¨m häc 2009 – 2010 Hä vµ tªn häc sinh Líp 5 §iÓm bµi thi PhÇn KT ®äc / 10 ®iÓm (§äc ®óng / 6 ®iÓm;[.]
Trang 1Bài thi khảo sát giữa học kỳ I Môn : Tiếng việt lớp 5 - Thời gian: 40 phút - Năm học 2009 – 2010
Họ và tên học sinh: Lớp: 5
Điểm bài thi Phần KT đọc:……/ 10 điểm (Đọc đúng:……./ 6 điểm; Đọc hiểu: ……/4 điểm) ; Phần KT viết:…………./ 10 điểm
Họ và tên, chữ ký của ngời chấm thi:
………
Bài thi Bài 1: Cho đoạn thơ sau:
Trái đất trẻ của bạn trẻ năm châu Vàng, trắng, đen, dù da khác màu
Ta là mẹ, là hoa của đất Gió đẫm hơng thơm, nắng tỏ thắm sắc Màu hoa nào cũng quý cũng thơm !
Màu hoa nào cũng quý cũng thơm !
("Bài ca về trái đất"- Định Hải)
* Nội dung chính của đoạn thơ trên là :
A Nói lên vẻ đẹp của trái đất
B Nói lên sự quý giá của con ngời, đặc biệt là sự quý giá của các bạn trẻ trong trái đất
D Nói lên trách nhiệm của chúng ta với trái đất
Bài 2: Cho các từ sau, em hãy sắp xếp thành hai nhóm, rồi đặt
tên cho mỗi nhóm
" Cán bộ, hạnh phúc, thanh bình, công nhân, bình yên, bộ
đội."
Bài 3: Em hãy tìm 2 cặp từ trái nghĩa rồi đặt câu với mỗi từ
trong hai cặp từ đó
Trang 2Bài 4: Viết một bài văn ngắn tả cảnh trờng em vào một buổi sáng
theo trình tự quan sát từ xa đến gần
Trang 3biểu điểm Môn: Tiếng việt- Lớp 5 Câu 1:(1điểm) Khoanh vào B
Câu 2:(2 điểm)
- Nhóm 1: Nhân dân: Cán bộ, công nhân, bộ đội
- Nhóm 2: Hoà bình: Hạnh phúc, thanh bình, bình yên
Câu3: (3 điểm) HS tìm hai cặp từ : 1.0 điểm ;
Đặt câu: 2.0 đ ( đặt đúng mỗi câu 0.5 điểm)
Câu 4: (4điểm) Có thể HS làm nh sau:
1 Mở bài: Giới thiệu trờng em
2.Thân bài: Tả từng bộ phận của cảnh trờng
- Cảnh cổng trờng
- Cảnh sân trờng
- Cảnh các dãy nhà
- Các phòng học
3 Kết bài:Cảm nghĩ của em về ngôi trờng
biểu điểm Môn: Tiếng việt- Lớp 5 Câu 1:(1điểm) Khoanh vào B
Câu 2:(2 điểm)
- Nhóm 1: Nhân dân: Cán bộ, công nhân, bộ đội
- Nhóm 2: Hoà bình: Hạnh phúc, thanh bình, bình yên
Câu3: (3 điểm) HS tìm hai cặp từ : 1.0 điểm ;
Đặt câu: 2.0 đ ( đặt đúng mỗi câu 0.5 điểm)
Câu 4: (4điểm) Có thể HS làm nh sau:
1 Mở bài: Giới thiệu trờng em
2.Thân bài: Tả từng bộ phận của cảnh trờng
- Cảnh cổng trờng
- Cảnh sân trờng
- Cảnh các dãy nhà
- Các phòng học
3 Kết bài:Cảm nghĩ của em về ngôi trờng
biểu điểm Môn: Tiếng việt- Lớp 5 Câu 1:(1điểm) Khoanh vào B
Trang 4Câu 2:(2 điểm)
- Nhóm 1: Nhân dân: Cán bộ, công nhân, bộ đội
- Nhóm 2: Hoà bình: Hạnh phúc, thanh bình, bình yên
Câu3: (3 điểm) HS tìm hai cặp từ : 1.0 điểm ;
Đặt câu: 2.0 đ ( đặt đúng mỗi câu 0.5 điểm)
Câu 4: (4điểm) Có thể HS làm nh sau:
1 Mở bài: Giới thiệu trờng em
2.Thân bài: Tả từng bộ phận của cảnh trờng
- Cảnh cổng trờng
- Cảnh sân trờng
- Cảnh các dãy nhà
- Các phòng học
3 Kết bài:Cảm nghĩ của em về ngôi trờng
biểu điểm Môn: Tiếng việt- Lớp 5 Câu 1:(1điểm) Khoanh vào B
Câu 2:(2 điểm)
- Nhóm 1: Nhân dân: Cán bộ, công nhân, bộ đội
- Nhóm 2: Hoà bình: Hạnh phúc, thanh bình, bình yên
Câu3: (3 điểm) HS tìm hai cặp từ : 1.0 điểm ;
Đặt câu: 2.0 đ ( đặt đúng mỗi câu 0.5 điểm)
Câu 4: (4điểm) Có thể HS làm nh sau:
1 Mở bài: Giới thiệu trờng em
2.Thân bài: Tả từng bộ phận của cảnh trờng
- Cảnh cổng trờng
- Cảnh sân trờng
- Cảnh các dãy nhà
- Các phòng học
3 Kết bài:Cảm nghĩ của em về ngôi trờng
Bài thi khảo sát giữa học kỳ i Môn : Toán lớp 5 - Thời gian: 40 phút - Năm học 2009 – 2010
Họ và tên học sinh: Lớp: 5
Điểm bài thi
Điểm bài thi:…………./ 10 điểm
Họ và tên, chữ ký của ngời chấm thi:
………
Bài thi Bài 1 Phân số thập phân là:
A Phân số có mẫu số là những số chẵn
B Phân số có tử số là những số lẻ
Trang 5C Phân số có tử số là 10; 100; 1000;
D Phân số có mẫu số là 10; 100; 1000;
Bài 2: Tính: a + 3 2 7 4 b − 7 6 9 2 c X 10 3 11 7 d 7 4 : 5 2
Bài 3 Xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 0,089; 0,809; 0,89; 0,98; 0,098
Bài 4 Lớp 5A có 32 học sinh, số học sinh nam bằng 9 7 số học sinh nữ Tìm số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 5A ? Tóm tắt Bài giải
Trang 6
.
Bài 5 Tìm 5 số thập phân thoả mãn: 0,015 < < 0,016
Đáp án và biểu điểm Môn: Toán - Lớp 5 Câu 1: ( 1 đ ) Khoanh vào D Câu 2: ( 4.0 đ) Tính: a 21 26 21 12 21 14 7 4 3 2 + = + = b 63 40 63 14 63 54 9 2 7 6 − = − =
c 10 3 x 11 7 = 11 10 7 3 x x = 110 21 d 5 2 : 7 4 = 5 2 x 10 7 20 14 4 7 = = Câu 3 ( 1.0 đ) Học sinh xếp: 0,089 < 0,098 < 0,809 < 0,89 < 0,98 Câu 4: ( 3.0 đ ) Sơ đồ: 0.5 đ Bài giải: 2.0đ - Tổng số phần: 0.5 đ - Số HS nam: 1.0 đ - Số HS nữ: 0.5 đ Đáp số: 0.5 đ Câu 5: ( 1.0 đ ) Đúng mỗi số cho 0.2 đ Các số là: 0,0151; 0,0152; 0,0153; 0,0156; 0,0157,
Đáp án và biểu điểm Môn: Toán - Lớp 5 Câu 1: ( 1 đ ) Khoanh vào D Câu 2: ( 4.0 đ) Tính: a 21 26 21 12 21 14 7 4 3 2 + = + = b 63 40 63 14 63 54 9 2 7 6 − = − =
c
10
3
x
11
7
=
11 10
7 3
x
x
=
110
21
d
5
2
:
7
4
=
5
2
x
10
7 20
14 4
7 = =
Câu 3 ( 1.0 đ) Học sinh xếp: 0,089 < 0,098 < 0,809 < 0,89 <
0,98
Câu 4: ( 3.0 đ ) Sơ đồ: 0.5 đ
Bài giải: 2.0đ
Trang 7- Tổng số phần: 0.5 đ
- Số HS nam: 1.0 đ
- Số HS nữ: 0.5 đ
Đáp số: 0.5 đ
Câu 5: ( 1.0 đ ) Đúng mỗi số cho 0.2 đ
Các số là: 0,0151; 0,0152; 0,0153; 0,0156; 0,0157,
Đáp án và biểu điểm Môn: Toán - Lớp 5 Câu 1: ( 1 đ ) Khoanh vào D
Câu 2: ( 4.0 đ) Tính:
a
21
26 21
12 21
14 7
4 3
2 + = + = b
63
40 63
14 63
54 9
2 7
6 − = − =
c
10
3
x
11
7
=
11 10
7 3
x
x
=
110
21
d
5
2
:
7
4
=
5
2
x
10
7 20
14 4
7 = =
Câu 3 ( 1.0 đ) Học sinh xếp: 0,089 < 0,098 < 0,809 < 0,89 <
0,98
Câu 4: ( 3.0 đ ) Sơ đồ: 0.5 đ
Bài giải: 2.0đ
- Tổng số phần: 0.5 đ
- Số HS nam: 1.0 đ
- Số HS nữ: 0.5 đ
Đáp số: 0.5 đ
Câu 5: ( 1.0 đ ) Đúng mỗi số cho 0.2 đ
Các số là: 0,0151; 0,0152; 0,0153; 0,0156; 0,0157,
Phần II: Kiểm tra đọc – hiểu Lớp 5 (10 điểm)
Giáo viên yêu cầu học sinh đoạn một đoạn trong các bài tập
đọc từ tuần 1 đến tuần 9 sách TV lớp 5 – tập 1(Mỗi em đọc từ 90
đến 100 tiếng /phút) rồi trả lời 1 câu hỏi ở cuối bài có nội dung
t-ơng ứng với đoạn vừa đọc
Biểu điểm chấm phần đọc:
- Học sinh đọc đúng, to rõ ràng, đọc diễn cảm đúng tốc độ:
7 điểm
- Học sinh đọc to rõ ràng, đúng tốc độ nhng cha diễn cảm: 6
điểm
- Học sinh đọc đúng nhng cha trôi chảy: 4 điểm
- Học sinh đọc sai từ 1 đến 5 tiếng trừ : 0.5 điểm
- Học sinh trả lời đúng câu hỏi do giáo viên yêu cầu: 3 điểm
L
u ý:- GV linh hoạt trong quá trình ghi điểm đọc cho HS
-Mỗi HS đọc và trả lời câu hỏi trong thời gian 1
đến 2 phút.
Trang 8Phần II: Kiểm tra đọc – hiểu Lớp 5 (10 điểm)
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc một đoạn trong các bài tập
đọc từ tuần 1 đến tuần 9 sách TV lớp 5 – tập 1(Mỗi em đọc từ 90
đến 100 tiếng /phút) rồi trả lời 1 câu hỏi ở cuối bài có nội dung
t-ơng ứng với đoạn vừa đọc
Biểu điểm chấm phần đọc:
- Học sinh đọc đúng, to rõ ràng, đọc diễn cảm đúng tốc độ:
7 điểm
- Học sinh đọc to rõ ràng, đúng tốc độ nhng cha diễn cảm: 6
điểm
- Học sinh đọc đúng nhng cha trôi chảy: 4 điểm
- Học sinh đọc sai từ 1 đến 5 tiếng trừ : 0.5 điểm
- Học sinh trả lời đúng câu hỏi do giáo viên yêu cầu: 3 điểm
L
u ý:- GV linh hoạt trong quá trình ghi điểm đọc cho HS
-Mỗi HS đọc và trả lời câu hỏi trong thời gian 1
đến 2 phút.
Phần II: Kiểm tra đọc – hiểu Lớp 5 (10 điểm)
Giáo viên yêu cầu học sinh đoạn một đoạn trong các bài tập
đọc từ tuần 1 đến tuần 9 sách TV lớp 5 – tập 1(Mỗi em đọc từ 90
đến 100 tiếng /phút) rồi trả lời 1 câu hỏi ở cuối bài có nội dung
t-ơng ứng với đoạn vừa đọc
Biểu điểm chấm phần đọc:
- Học sinh đọc đúng, to rõ ràng, đọc diễn cảm đúng tốc độ:
7 điểm
- Học sinh đọc to rõ ràng, đúng tốc độ nhng cha diễn cảm: 6
điểm
- Học sinh đọc đúng nhng cha trôi chảy: 4 điểm
- Học sinh đọc sai từ 1 đến 5 tiếng trừ : 0.5 điểm
- Học sinh trả lời đúng câu hỏi do giáo viên yêu cầu: 3 điểm
L
u ý:- GV linh hoạt trong quá trình ghi điểm đọc cho HS
-Mỗi HS đọc và trả lời câu hỏi trong thời gian 1
đến 2 phút.
Phần II: Kiểm tra đọc – hiểu Lớp 5 (10 điểm)
Giáo viên yêu cầu học sinh đoạn một đoạn trong các bài tập
đọc từ tuần 1 đến tuần 9 sách TV lớp 5 – tập 1(Mỗi em đọc từ 90
Trang 9đến 100 tiếng /phút) rồi trả lời 1 câu hỏi ở cuối bài có nội dung
t-ơng ứng với đoạn vừa đọc
Biểu điểm chấm phần đọc:
- Học sinh đọc đúng, to rõ ràng, đọc diễn cảm đúng tốc độ:
7 điểm
- Học sinh đọc to rõ ràng, đúng tốc độ nhng cha diễn cảm: 6
điểm
- Học sinh đọc đúng nhng cha trôi chảy: 4 điểm
- Học sinh đọc sai từ 1 đến 5 tiếng trừ : 0.5 điểm
- Học sinh trả lời đúng câu hỏi do giáo viên yêu cầu: 3 điểm
L
u ý:- GV linh hoạt trong quá trình ghi điểm đọc cho HS
-Mỗi HS đọc và trả lời câu hỏi trong thời gian 1
đến 2 phút.