1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo cáo môn thí nghiệm vật lý bài 6 khảo sát dao động tích phóng dùng đèn neon

4 169 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 112,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 6 KHẢO SÁT MẠCH DAO ĐỘNG TÍCH PHÓNG DÙNG ĐÈN NEON ĐO ĐIỆN TRỞ VÀ ĐIỆN DUNG Xác nhận của Giáo viên hướng dẫn I Mục đích thí nghiệm Mục đích thí nghiệm Khảo sát mạch dao động tích phóng dùng đèn neo.

Trang 1

BÀI 6: KHẢO SÁT MẠCH DAO ĐỘNG TÍCH PHÓNG DÙNG

ĐÈN NEON ĐO ĐIỆN TRỞ VÀ ĐIỆN DUNG

Xác nhận của Giáo viên hướng dẫn

I Mục đích thí nghiệm

- Mục đích thí nghiệm: Khảo sát mạch dao động tích phóng dùng đèn neon đo điện

trở và điện dung

- Tóm tắt lý thuyết: KhiU =U Sđèn neon Ne lại bừng sáng Tiếp sau đó, toàn

bộ quá trình tích điện và phóng điện của đèn neon Ne lại lặp lại tuần hoàn

theo thời gian và gọi là dao động tích phóng Sự biến thiên của hiệu điện thế

U giữa hai cực của tụ điện C trong mạch dao động tích phóng dùng đèn

neon được biểu diễn trên hình 2

- Khoảng thời gian giữa hai lần bừng sáng liên tiếp của đèn neon Ne trong

mạch điện: τ =t2−t1

II Trình tự thí nghiệm

- Bước 1:Mắc mạch điện như hình 4, đo U S, U T của đèn neon bằng vôn kế chỉ thị kim δ v=1,5 % ,Um=100 V

- Bước 2: Mắc tổ hợp R, C theo hình 5 để đo t0, t R , t C

Hình 2

Trang 2

+ Đo t0: Gắn R0, C0

+ Đo t R:Gắn R x , C0

+ Đo t C: Gắn R0, C x

III Công thức tính và công thức khai triển sai số

1) Công thức tính

τ0=R0.C0 ln U n−UT

U n−US

R x=R0 τ R

τ0=R0 t R

t0

C x=C0 τ C

τ0=C0 t C

t0

2) Công thức khai triển sai số

o R x=R0 τ R

τ0=R0 t R

t0⇒ln(R x)=ln(R0 t R

t0)=ln(R0)+ln(t R)−ln(t0)

⇒ ∆ R x

R x

=|R10| ∆ R0+|t1R| ∆ t R+|−1t0 | ∆ t0=∆ R0

R0

+∆ t R

t R

+∆ t0

t0

o C x=C0 τ C

τ0=C0 t C

t0⇒ln(C x)=ln(C0 t C

t0)=ln(C0)+ln(t C)−ln(t0)

⇒ ∆ C x

C x

=|C10| ∆ C0+|t1C| ∆ t C+|−1t0 | ∆ t0=∆ C0

C0

+∆ t C

t C

+∆ t0

t0

IV Bảng số liệu

Bảng 1

- Vôn kế V : U m=100 (V ); δ v=1,5 % ,

- Điện trở mẫu : R0=1± 0,01(M Ω)

- Điện dung mẫu : C0=1 ±0,01 (μF)

- Độ chính xác của máy đo thời:∆ t=0,01(s)

Lần đo U S

(V) ∆ U(V)S

U T

(V) ∆ U(V)T

t0

(s) ∆ t(s)0 (s)t R

∆ t R

(s)

t C

(s)

∆ t C

(s)

Trang 3

bình 76 0 62 0 43,894 0,0672 62,61 0,088 27,852 0,0576

V Tính toán

1) Tính sai số

∆ U S=(∆ U S)dc+∆ U S=100.1,5 %+0=1,5(V )

∆ U T=(∆ U T)dc+∆U T=100.1,5 % +0=1,5(V )

∆ U n=(∆ U n)dc+∆ U n=100.1,5 %+ 0=1,5 (V )

∆ t0=(∆ t0)dc+∆ t0=0,01+0,0672=0,0772(s)

∆ t R=(∆ t R)dc+∆ t R=0,01+0,088=0.098(s )

∆ t C=(∆ t C)dc+∆t C=0,01+ 0,0576=0,0676 (s )

2) Tính giá trị

τ0=R0.C0 ln U n−UT

U n−US

=1.106 1.10−6 ln100−62

R x=R0 t R

t0=1.10

6

. 62,61

C x=C0 t C

t0=1.10

−6

.27,852

43,894=6,3453.10

−7

(F)

- Đo gián tiếp:

∆ τ0=(lnU n−UT

U n−US).(C0 ∆ R0+R0 ∆ C0)+(R0.C0).[ |U n−U1 T

1

U n−US| ∆ U n+|U n−1−UT| ∆ U T+|U n−U1 S| ∆ U S]=(ln100−62

100−76).(1.10−6 0,01.106+1.106 0,01.10−6)+(1.106 1.10−6).[ |100−621 −

1 100−76| 1,5+|100−62−1 | 1,5+|100−761 | 1,5]=0,134191(s)

- Đo trực tiếp: ∆ τ0=∆ t0

0,0772

∆ R x

R x =

∆ R0

R0 +

∆ t R

t R +

∆ t0

t0 =

0,01

0,098 62,61+

0,0772 43,894=0,013324

⇒ ∆ R x=0,013324 Rx=0,013324.1426391=19005,23368(Ω)

∆ C x

C x =

∆ C0

C0 +

∆ t C

t C +

∆ t0

t0 =

0,01

0,0676 27,852+

0,0772 43,894=0,01419

⇒ ∆C x=0,01419.Cx=0,01419.6,3453.10−7=9,00398.10−9(F)

VI Làm tròn số và ghi kết quả

1) Làm tròn số

R x=1426391( Ω)⇒ R x=1,43(M Ω)

∆ R x=19005,23368(Ω)⇒∆ R x=0,019(M Ω)

C x=6,3453.10−7(F )⇒ C x=0,635(M Ω)

∆ C x=9,001443.10−9

(F)⇒ ∆C x=0,009(μF)

τ0=0,45943⇒τ0=0, 46(s)

∆ τ0(¿)=0,134191⇒∆ τ0(¿)=0,134 (s)

Trang 4

R x=R x ± ∆ R x=1,43± 0,019(M Ω)

C x=Cx ± ∆ C x=0,635 ± 0,009(μF)

Đo gián tiếp: τ0=τ0± ∆ τ0=0,46 ± 0,134(s)

Đo trực tiếp: 0=τ0± ∆ τ0=0,46 ± 0,0015(s)

∆ τ0(tt )=0,001544⇒ ∆ τ0(tt )=0,0015(s )

2) Kết quả

Ngày đăng: 28/10/2022, 18:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w