Các chỉ tiêu đo lường khả năng thanh toán dài hạn...5 1.. Các chỉ tiêu đo lường hiệu quả quản lý tài sản hay vòng quay...6 1.. Các chỉ tiêu đo lường thanh khoản hoặc khả năng thanh toán
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HCM
-
-TÍNH TOÁN 5 NHÓM TỶ SỐ TÀI CHÍNH CỦA CÔNG
TY VINAMILK 2020
1
Trang 2Phụ lục
5 nhóm tỷ số tài chính của công ty năm Vinamilk 2020 4
I Các tỷ số thanh toán ngắn hạn, hay thanh khoản 4
1 Tỷ số thanh toán hiện hành 4
2 Tỷ số thanh toán nhanh 4
3 Tỷ số tiền mặt 4
II Các chỉ tiêu đo lường khả năng thanh toán dài hạn 5
1 Tỷ số tổng nợ 5
2 Khả năng thanh toán lãi vay 5
3 Tỷ số đảm bảo tiền mặt 5
III Các chỉ tiêu đo lường hiệu quả quản lý tài sản hay vòng quay 6
1 Vòng quay hàng tồn kho và Thời gian lưu kho 6
2 Vòng quay khoản phải thu và Số ngày thu khoản phải thu 6
3 Vòng quay tổng tài sản 7
IV Các chỉ tiêu đo lường khả năng sinh lợi 7
1 Biên lợi nhuận 7
2 Biên EBITDA 7
3 Tỷ suất sinh lợi trên tài sản 8
4 Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu 8
V Các chỉ tiêu đo lường giá trị thị trường 8
1 Thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) 8
2 Tỷ số giá trên thu nhập (PE) 8
3 Tỷ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách 9
4.Vốn hoá thị trường 9
5 nhóm tỷ số tài chính của công ty Vinamilk năm 2019 10
I Các chỉ tiêu đo lường thanh khoản hoặc khả năng thanh toán ngắn hạn 10
1 Tỷ số thanh toán hiện hành 10
2 Tỷ số thanh toán nhanh 10
3 Tỷ số tiền mặt 10
II Các chỉ tiêu đo lường khả năng thanh toán dài hạn 10
1 Tỷ số tổng nợ 10
2 Khả năng thanh toán lãi vay 11
Trang 33 Tỷ số đảm bảo tiền mặt 11
III Các chỉ tiêu đo lường hiệu quả quản lý tài sản hay vòng quay 11
1 Vòng quay hàng tồn kho 11
2 Vòng quay khoản phải thu và số ngày thu khoản phải thu 11
3 Vòng quay tổng tài sản 11
IV Các chỉ tiêu đo lường khả năng sinh lợi 12
1 Biên lợi nhuận 12
2 Biên EBITDA 12
3 Tỷ suất sinh lợi trên tài sản 12
4 Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu 12
V Các chỉ tiêu đo lường giá trị thị trường 12
1 EPS 12
2 Tỷ số giá trên thu nhập (PE) 12
3 Tỷ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách 12
4 Vốn hoá thị trường 12
So sánh các chỉ số tài chính của Vinamilk 2019 -2020 13
1 Các tỷ số thanh toán ngắn hạn, hay thanh khoản 13
2 Các chỉ tiêu đo lường khả năng thanh toán dài hạn 13
3 Các chỉ tiêu đo lường hiệu quả quản lý tài sản hay vòng quay 14
4 Các chỉ tiêu đo lường khả năng sinh lợi 14
5.Các chỉ tiêu đo lường giá trị thị trường 15
3
Trang 45 nhóm tỷ số tài chính của công ty năm Vinamilk 2020
I Các t sốố thanh toán ngắốn h n, hay thanh kho n ỷ ạ ả
1 T sốố thanh toán hi n hành ỷ ệ
Tỷ số thanh toán hiện hành = Tài sản ngắn hạn / Nợ ngắn hạn
Tài sản ngắn hạn : 23.931.776.664.071 VND
Nợ ngắn hạn : 12.911.012.291.043 VND
Tỷ số thanh toán hiện hành của Vinamilk
=
23.931.776.664.071
1.85 12.911.012.291.043» lần
2 T sốố thanh toán nhanh ỷ
Tỷ số thanh toán nhanh = (Tài sản ngắn hạn – Hàng tồn kho) / Nợ ngắn hạn
Tài sản ngắn hạn : 23.931.776.664.071 VND
Hàng tồn kho : 3.856.553.157.650 VND
Nợ ngắn hạn : 12.911.012.291.043 VND
Tỷ số thanh toán của Vinamilk
=
23.931.776.664.071 3.856.553.157.650
1.55 (
12.911.012.291.043
)
-»
lần
3 T sốố tềền m t ỷ ặ
Tỷ số tiền mặt = Tiền mặt / Nợ ngắn hạn
Tiền mặt : 464.705.252.766 VND
Nợ ngắn hạn : 12.911.012.291.043 VND
Tỷ số tiền mặt của Vinamilk
464.705.252.766
0.036 12.911.012.291.043
lần
II Các ch tều đo l ỉ ườ ng kh nắng thanh toán dài h n ả ạ
Trang 51 T sốố t ng n ỷ ổ ợ
Tỷ số tổng nợ = Tổng nợ / Tổng tài sản
Tổng tài sản : 43.016.376.910.393 VND
Tổng nợ : 12.911.012.291.043 VND
Tỷ số tổng nợ của Vinamilk
12.911.012.291.043
43.016.376.910.393 0.3
lần
Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu = Tổng nợ / Tổng vốn cổ phần
Vinamilk cĩ 0.3 VND nợ cho mỗi 1 VND tài sản
Như vậy, cĩ 1– 03= 0.7 VND vốn cổ phần cho mỗi 0.3 VND nợ
Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu của Vinamilk
0.3 0.43 0.7
= »
lần
Bội số vốn cổ phần = Tổng tài sản / Tổng vốn cổ phần
Bội số vốn cổ phần của Vinamilk
1 1.43 0.7
= »
lần
2 Kh nắng thanh tốn lãi vay ả
Tỷ số khả năng thanh tốn lãi vay = EBIT / Lãi vay
EBIT = Lợi nhuận trước thuế + Chi phí lãi vay
= 12.996.102.243.693 + 108.283.456.807 = 13.104.385.700.500 VND
Lãi vay = 108.283.456.807 VND
Tỷ số khả năng thanh tốn lãi vay của Vinamilk
13.104.385.700.500
1 108.283.456.807 12
lần
3 T sốố đ m b o tềền m t ỷ ả ả ặ
Tỷ số đảm bảo tiền mặt
Lã i vay
=
Khấu hao và Chi phí trừ dần : 1.391.769.975.313 VND
Lãi vay = 108.283.456.807 VND
EBIT = 13.104.385.700.500 VND
Tỷ số đảm bảo tiền mặt của Vinamilk
13.104.385.700.500 1.391.769
7 975.313
108.283.456.807 133 8,
lần
5
Trang 6 Thước đo khả năng trả nợ dài hạn : Nợ phải chịu lãi / EBITDA
Nợ phải chịu lãi : 6.960.536.000.000 VND
EBITDA= EBIT+(khấu hao+chi phí trừ dần) 14.496.155.675.813 VND=
Thước đo khả năng trả nợ dài hạn của Vinamilk 0.48
6.960.536.000.000 14.496.155.675.813 lần
III Các ch tều đo l ỉ ườ ng hi u qu qu n lý tài s n hay vòng quay ệ ả ả ả
1 Vòng quay hàng tốền kho và Th i gian l u kho ờ ư
Vòng quay hàng tồn kho = Giá vốn hàng bán / Hàng tồn kho
Giá vốn hàng bán : 26.120.319.280.754 VND
Hàng tồn kho : 3.856.553.157.650 VND
Vòng quay hàng tồn kho của Vinamilk
26.120.319.280.754
3.856.553.157.650 6.77
lần
Thời gian lưu kho = 365 ngày / Vòng quay hàng tồn kho
Thời gian lưu kho của Vinamilk
365 54 6.77
ngày
2 Vòng quay kho n ph i thu và Sốố ngày thu kho n ph i thu ả ả ả ả
Vòng quay khoản phải thu = Doanh thu / Khoản phải thu
Doanh thu : 51.591.632.836.823 VND
Khoản phải thu = Các khoản thu ngắn hạn + Các khoản thu dài hạn
= 4.464.257.444.861 + 5.754.196.695 = 4.470.011.641.556 VND
Vòng quay khoản phải thu của Vinamilk
51.591.632.836.823
4.470.011.641.5 65 11.54
lần
Số ngày thu khoản phải thu = 365 / Vòng quay khoản phải thu
Số ngày thu khoản phải thu của Vinamilk
365 31.63 11.54
ngày
Trang 73 Vòng quay t ng tài s n ổ ả
Vòng quay tổng tài sản = Doanh thu / Tổng tài sản
Doanh thu : 51.591.632.836.823 VND
Tổng tài sản : 43.016.376.910.393 VND
Vòng quay tổng tài sản cua Vinamilk
51.591.632.836.823
43.016.376.910.393 1.12
lần
IV Các ch tều đo l ỉ ườ ng kh nắng sinh l i ả ợ
1 Biền l i nhu n ợ ậ
Biên lợi nhuận = Lợi nhuận ròng / Doanh thu
Lợi nhuận ròng : 10.728.728.148.728 VND
Doanh thu : 51.591.632.836.823 VND
Biên lợi nhuận của Vinamilk
10.728.728.148.728
51.591.632.836 238 20.8%
2 Biền EBITDA
Biên EBITDA = EBITDA / Doanh thu
EBITDA : 14.496.155.675.813 VND
Doanh thu : 51.591.632.836.823 VND
Biên EBITDA của Vinamilk
14.496.155.675.813
51.591.632.836 238 28.1%
3 T suấốt sinh l i trền tài s n ỷ ợ ả
Tỷ suất sinh lợi trên tài sản = Lợi nhuận ròng / Tổng tài sản
Lợi nhuận ròng : 10.728.728.148.728 VND
Tổng tài sản : 43.016.376.910.393 VND
Tỷ suất sinh lợi trên tài sản của Vinamilk
10.728.728.148.728
43.016.376.910.3 39 24.94%
7
Trang 84 T suấốt sinh l i trền vốốn ch s h u ỷ ợ ủ ở ữ
Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu = Lợi nhuận ròng / Tổng vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận ròng : 10.728.728.148.728 VND
Tổng vốn chủ sở hữu : 30.105.364.619.350 VND
Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu của Vinamilk
10.728.728.148.728
30.105.364.619.3 05 35.64%
V Các ch tều đo l ỉ ườ ng giá tr th tr ị ị ườ ng
1 Thu nh p trền mốỗi c phấền (EPS) ậ ổ
EPS = Lợi nhuận ròng / Số lượng cổ phần đang lưu hành
Lợi nhuận ròng : 10.728.728.148.728 VND
Số lượng cổ phần đang lưu hành : 2.089.645.346 cổ phần
EPS của Vinamilk
10.728.728.148.728
2.089.645.346 51 4.23 3
VND
2 T sốố giá trền thu nh p (PE) ỷ ậ
Tỷ số PE = Giá mỗi cổ phiếu / Thu nhập mỗi cổ phần
Giá mỗi cổ phiếu : 108.000 VND
Thu nhập mỗi cổ phần : 5134.23 VND
Tỷ số PE của Vinamilk
108.000
21 5134.23
lần
3 T sốố giá tr th tr ỷ ị ị ườ ng trền giá tr s sách ị ổ
Tỷ số giá trị thị trường = Giá trị thị trường mỗi cổ phần / Giá trị sổ sách mỗi cổ phần
Giá trị thị trường mỗi cổ phần : 108.000 VND
Giá trị sổ sách mỗi cổ phần
= Tổng vốn cổ phần / Số lượng cổ phần đang lưu hành
20.899.554.450.000
10.001,48 2.089.645.346
Trang 9Tỷ số giá trị thị trường của Vinamilk 10.0 4 10.8
108.000
01, 8
lần
4.Vốốn hoá th tr ị ườ ng
Vốn hoá thị trường = Giá một cổ phần * Số lượng cổ phần đang lưu hành
Giá một cổ phần : 108.000 VND
Số lượng cổ phần đang lưu hành : 2.089.645.346 cổ phần
Vốn hoá thị trường của Vinamilk = 108.000 * 2.089.645.346
= 225.681.697.368.000 VND
5 nhóm tỷ số tài chính của công ty Vinamilk năm 2019
I Các ch tều đo l ỉ ườ ng thanh kho n ho c kh nắng thanh toán ả ặ ả ngắốn h n ạ
1 T sốố thanh toán hi n hành ỷ ệ
9
Trang 10Tỷ số thanh toán hiện hành của Vinamilk
24.721.565.376.552
1.71 14.442.851.833.360
lần
2 T sốố thanh toán nhanh ỷ
24.721.565.376.552 4.983.044.403.917
1.37 14.442.851.833.360
lần
3 T sốố tềền m t ỷ ặ
Tỷ số tiền mặt của Vinamilk
2.378.583.764.655
0.16 14.442.851.833.360
lần
II Các ch tều đo l ỉ ườ ng kh nắng thanh toán dài h n ả ạ
1 T sốố t ng n ỷ ổ ợ
Tỷ số tổng nợ của Vinamilk= Tổng nợ / Tổng tài sản
14.968.618.181.670
0.33 44.699.873.386.034
lần
Vinamil có 0.33 VND nợ cho mỗi 1 VND tài sản Như vậy, có 0.67 VND vốn cổ phần cho mỗi 0.33 VND nợ
Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu của Vinamilk
0.33 0.49 0.67
lần
Bội số vốn cổ phần của Vinamilk
1 1.49%
0.67
2 Kh nắng thanh toán lãi vay ả
Tỷ số khả năng thanh toán lãi vay của Vinamilk
12.904.534.532.544
118.58 108.824.893.987
lần
3 T sốố đ m b o tềền m t ỷ ả ả ặ
Trang 11Tỷ số đảm bảo tiền mặt của Vinamilk
12.904.534.532.544 + 1.937.044.165.899
136.38 108.824.893.987
lần Khả năng trả nợ dài hạn của Vinamilk
5.351.461.260.191 + 122.992.982.893
0.42 12.904.534.532.544
lần
III Các ch tều đo l ỉ ườ ng hi u qu qu n lý tài s n hay vòng quay ệ ả ả ả
1 Vòng quay hàng tốền kho
Vòng quay hàng tồn kho của Vinamilk
29.745.906.112.117
5.97 4.983.044.403.917
lần
Thời gian lưu kho của Vinamilk
365 61 5.97
ngày
2 Vòng quay kho n ph i thu và sốố ngày thu kho n ph i thu ả ả ả ả
Vòng quay khoản phải thu của Vinamilk
56.400.229.726.717
12.47 4.503.154.728.959 21.169.968.995
Số ngày thu khoản phải thu
365 29.27 12.47
ngày
3 Vòng quay t ng tài s n ổ ả
Vòng quay tổng tài sản của Vinamilk
56.400.229.726.717
1.26 44.699.873.386.034
lần
IV Các ch tều đo l ỉ ườ ng kh nắng sinh l i ả ợ
1 Biền l i nhu n ợ ậ
Biên lợi nhuận của Vinamilk
10.554.331.880.891
18.7%
56.400.229.726.717
2 Biền EBITDA
Biên EBITDA của Vinamilk
14.841.578.698.443
26.3%
56.400.229.726.717
11
Trang 123 T suấốt sinh l i trền tài s n ỷ ợ ả
Tỷ suất sinh lợi trên tài sản của Vinamilk
10.554.331.880.891
23.6%
44.699.873.386.034
4 T suấốt sinh l i trền vốốn ch s h u ỷ ợ ủ ở ữ
Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu của Vinamilk
10.554.331.880.891
35.5% 29.731.255.204.364
V Các ch tều đo l ỉ ườ ng giá tr th tr ị ị ườ ng
1 EPS
EPS của Vinamilk
10.554.331.880.891
6060.91 1.741.377.694
VND
2 T sốố giá trền thu nh p (PE) ỷ ậ
Tỷ số PE
116.500
19.22 6060,91
lần
3 T sốố giá tr th tr ỷ ị ị ườ ng trền giá tr s sách ị ổ
Tỷ số giá thị trường trên giá trị sổ sách của Vinamilk
116.500
11.65 10001.78
lần
4 Vốốn hoá th tr ị ườ ng
Vốn hoá thị trường của Vinamilk
= 116.500* 1.741.377.694 = 202.870.501.351.000 VND
So sánh các chỉ số tài chính của Vinamilk 2019 -2020
1 Các t sốố thanh toán ngắốn h n, hay thanh kho n ỷ ạ ả
Các chỉ tiêu đo lường thanh khoản
hoặc khả năng thanh toán ngắn hạn
Năm 2019 Năm 2020
Tỷ số thanh toán hiện hành 1.71 lần 1.85 lần
Tỷ số thanh toán nhanh 1.37 lần 1.55 lần
Nhận xét
Trang 13- Nhìn chung Vinamilk có chỉ số thanh khoản năm 2020 có sự phát triển hơn
năm ngoài và đều ở mức cao, dựa trên tỉ lệ thanh toán hiện và tỉ lệ thanh toán nhanh đều lớn hơn 1 Tuy nhiên, chỉ số khả năng thanh toán dựa vào đòn bẩy tài chính khá cao
- Bên cạnh đó cũng cho thấy công ty có sự sụt giảm về khả năng cung cấp tín
dụng trong ngắn hạn
2 Các ch tều đo l ỉ ườ ng kh nắng thanh toán dài h n ả ạ
Các chỉ tiêu đo lường khả năng
thanh toán dài hạn
Năm 2019 Năm 2020
Khả năng thanh toán lãi vay 118.58 lần 121 lần
Tỷ số đảm bảo tiền mặt 136.38 lần 113.87 lần
Thước đo khả năng trả nợ dài hạn 0.48 lần 0.48 lần
Nhận xét
- Tổng quan thì Công ty không có sự thay đổi đáng kể về mức độ đòn bẩy ở năm
2020 so với 2019 Do tỷ số tổng nợ nhỏ hơn 1 nên phần lớn tài sản của công ty được tài trợ bằng vốn chủ sở hữu
- Hệ số thanh toán lãi vay năm 2020 tăng xấp xỉ 2% so với năm 2019 Khả năng
đảm bảo chi trả chi phí lãi vay của công ty Vinamilk là vô cùng tốt
- Công ty có lượng tiền sẵn sàng để đáp ứng các nghĩa vụ tài chính ở mức cao và
khả năng tạo ra dòng tiền từ hoạt động kinh doanh lớn Tuy nhiên có sự sụt giảm tỷ số đảm bảo tiền mặt 22.51 ở năm 2020
- Chỉ số khả năng trả nợ dài hạn thấp hơn 1, giá trị này được xem là rất mạnh.
3 Các ch tều đo l ỉ ườ ng hi u qu qu n lý tài s n hay vòng quay ệ ả ả ả
Các chỉ tiêu đo lường hiệu quả quản
lý tài sản hay vòng quay Năm 2019 Năm 2020
Vòng quay hàng tồn kho 5.97 lần 6.77 lần
Vòng quay khoản phải thu 12.47 lần 11.54 lần
Số ngày thu khoản phải thu 29.27 ngày 31.63 ngày
Vòng quay tổng tài sản 1.26 lần 1.12 lần
Nhận xét
- Số vòng quay hàng tồn kho năm 2020 tăng 0.8 lần so với năm ngoái Dẫn đến
thời giạn bán hàng tồn kho giảm xuống 7 ngày
13
Trang 14- Số lần các khoản tín dụng thương mại đang lưu hành và tiếp tục cấp lại giảm từ
12.47 lần xuống 11.54 lần, điều này khiến thời gian thu hồi doanh thu bán trả chậm tăng từ 29.27 ngày lên 31.63 ngày
- Do tình hình của dịch bệnh, vòng quay tổng tài sản đã giảm 0.14 lần Nói cách
khác, với 1 VND tài sản công ty giảm đi 0.14 VND doanh thu
4 Các ch tều đo l ỉ ườ ng kh nắng sinh l i ả ợ
Các chỉ tiêu đo lường khả năng sinh lợi Năm 2019 Năm 2020
Tỷ suất sinh lợi trên tài sản 23.6% 20.94%
Tỷ suất sinh lợi trên vốn CSH 35.5% 35.64%
Nhận xét
- Năm 2020 cứ mỗi 1 VND doanh thu tạo ra 20.8% lợi nhuận ròng, tăng 2.1% so
với năm ngoái
- Biên EBITDA tăng 1.8%, cho thấy dòng tiền hoạt động trực tiếp của công ty có
sự phát triển
- Tỷ lệ ROE/ROA năm 2019 là 1.5 và 2020 là 1.7, có thể thấy Công ty Vinamilk
đã sử dụng đòn bẩy tài chính nhiều hơn
4 Các ch tều đo l ỉ ườ ng giá tr th tr ị ị ườ ng
Các chỉ tiêu đo lường giá trị thị trường Năm 2019 Năm 2020
Tỷ số giá trị thị trường trên giá trị sổ
Vốn hoá thị trường 202.870.501.351.000 VND 225.681.697.368.000 VND
Nhận xét
- Thu nhập trên mỗi cổ phần giảm do dịch bệnh Covid, năm 2020 giảm 15% so
với năm 2019
- Tuy nhiên, tỷ số P/E tăng 1.78 lần Chứng minh rằng các nhà đầu tư sẵn sàng
bỏ nhiều hơn cho một đồng lợi nhuận thu được từ cổ phiếu
- Sự sụt giảm tỷ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách, phản ánh cổ phiếu năm
2020 bị định giá thấp hơn năm 2019 1.78 lần
Trang 15- Tuy vậy lượng vốn hoá thị trường năm 2020 vẫn tăng hơn 23.000 tỉ chứng tỏ
giá trị của công ty trên thị trường chứng khoán vẫn không ngừng tăng trưởng
15