Tính độ dài đoạn thẳng AB.. Tính thể tích hình tứ diện tạo bởi mpP và ba mặt phẳng toạ độ.. Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.
Trang 1Câu 1: Cho hàm số yx33ax2 3(1a2)xa2a3 (1)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số (1) khi a = - 1
2) Xác định a để hàm số đồng biến trên x1;2
3) Tìm m để phương trình x3 3x2m3 3m2 0có ba nghiệm phân biệt
Câu 2:1) Tìm k sao cho phương trình : k( x4 x4)2xk2 x2 16 có nghiệm
2) Giải phương trình:
x
x x
x
2 4
cos
) 2 sin 2 ( 3 sin
Câu 3: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng (a) và (b) lần lượt có phương trình là :
(a):
0 4 2
2
0 4 2
z y
x
z y
x
; (b) x1t;y2t;z12t
1) Viết phương trình đường thẳng (c ) song song với Oy và cắt cả hai đường thẳng (a)
và (b) tại A và B
Tính độ dài đoạn thẳng AB
2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa (b) và mp(P) song song với đường thẳng (a) Tính thể tích hình tứ diện tạo bởi mp(P) và ba mặt phẳng toạ độ
Câu4 : 1) Tính tích phân : I =
0
1
3 4
) 2 (
2x e x x dx ; J =
3 ln
1
3 ) 1 ( x
x
e
dx e
2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A ngoại tiếp đường tròn
có điện tích bằng 4 ,
cạnh AB nằm trên Ox, cạnh BC có phương trình :y 3(x1) Tìm toạ độ trọng tâm
G của tam giác ABC
Câu5 : 1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : y x2 3x4; y6
2 ) Cho biết khai triển nhị thức:
n x n n
x n x n
n x n
n
x
x
C C
2 2
1 2
1 1 2
1 0 2
2
1
2
2 2
2 2
Tìm n và x biết rằng : C n3 5C1n và số hạng thứ tư bằng 20n