1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngân hàng câu hỏi sinh 10, CÁNH DIỀU có đáp án

12 31 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân hàng câu hỏi sinh 10, Cánh Diều có đáp án
Trường học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Tài liệu trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 778,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình thành giả thuyết khoa học → Quan sát và đặt câu hỏi → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu → Kiểm tra giả thuyết khoa học Câu 3: Phương pháp nghiên cứu thu thập thông tin được thực hiện t

Trang 1

CÂU H I TR C NGHI M SGK SINH 10 ỎI TRẮC NGHIỆM SGK SINH 10 ẮC NGHIỆM SGK SINH 10 ỆM SGK SINH 10

Bài 1 GI I THI U CH ỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC ỆM SGK SINH 10 ƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC NG TRÌNH MÔN SINH H C ỌC SINH H C VÀ S PHÁT TRI N B N V NG ỌC Ự PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG ỂN BỀN VỮNG ỀN VỮNG ỮNG Câu 1: Đ i tối tượng nghiên cứu của Sinh học là ượng nghiên cứu của Sinh học làng nghiên c u c a Sinh h c làứu của Sinh học là ủa Sinh học là ọc là

A th gi i sinh v t g m th c v t, đ ng v t, vi sinh v t, n m và con ngật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ộng vật, vi sinh vật, nấm và con người ật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ấm và con người ười.i

B c u trúc, ch c năng c a sinh v t.ấm và con người ứu của Sinh học là ủa Sinh học là ật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người

C sinh h c phân t , sinh h c t bào, di truy n h c và sinh h c ti n hóa.ọc là ử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa ọc là ền học và sinh học tiến hóa ọc là ọc là

D công ngh sinh h cệ sinh học ọc là

Câu 2: Vi c xác đ nh đệ sinh học ượng nghiên cứu của Sinh học làc có kho ng 30 000 gen trong DNA c a con ngảng 30 000 gen trong DNA của con người có sự hỗ trợ ủa Sinh học là ười.i có s h tr ực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ỗ trợ ợng nghiên cứu của Sinh học là

c aủa Sinh học là

A Th ng kêối tượng nghiên cứu của Sinh học là B Tin sinh h cọc là C Khoa h c máy tínhọc là D Pháp y

Câu 3: N i dung ộng vật, vi sinh vật, nấm và con người không đúng khi nói vền học và sinh học tiến hóa vai trò c a sinh h c trong cu c s ng?ủa Sinh học là ọc là ộng vật, vi sinh vật, nấm và con người ối tượng nghiên cứu của Sinh học là

A Chăm sóc s c kho và đi u tr b nh cho con ngứu của Sinh học là ẻ và điều trị bệnh cho con người ền học và sinh học tiến hóa ệ sinh học ười.i

B S n xu t hoá ch t t đ n gi n đ n ph c t p.ảng 30 000 gen trong DNA của con người có sự hỗ trợ ấm và con người ấm và con người ừ đơn giản đến phức tạp ơn giản đến phức tạp ảng 30 000 gen trong DNA của con người có sự hỗ trợ ứu của Sinh học là ạp

C Cung c p lấm và con người ươn giản đến phức tạp.ng th c, th c ph m.ực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ẩm D T o không gian s ng và b o v môi trạp ối tượng nghiên cứu của Sinh học là ảng 30 000 gen trong DNA của con người có sự hỗ trợ ệ sinh học ười.ng

Câu 4: ng d ng c a sinh h c trong vai trò chăm sóc s c kh e con ngụng của sinh học trong vai trò chăm sóc sức khỏe con người là: ủa Sinh học là ọc là ứu của Sinh học là ỏe con người là: ười.i là:se

A Xây d ng ch đ ăn u ng, t p luy n khoa h cực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ộng vật, vi sinh vật, nấm và con người ối tượng nghiên cứu của Sinh học là ật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ệ sinh học ọc là

B T o ra nhi u gi ng cây tr ng m iạp ền học và sinh học tiến hóa ối tượng nghiên cứu của Sinh học là ồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người

C Gia tăng s n lảng 30 000 gen trong DNA của con người có sự hỗ trợ ượng nghiên cứu của Sinh học làng, đ m b o ch t lảng 30 000 gen trong DNA của con người có sự hỗ trợ ảng 30 000 gen trong DNA của con người có sự hỗ trợ ấm và con người ượng nghiên cứu của Sinh học làng th c ph mực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ẩm

D Ch bi n các s n ph m lên men nh s a chua, rảng 30 000 gen trong DNA của con người có sự hỗ trợ ẩm ư ữa chua, rượu, bia ượng nghiên cứu của Sinh học làu, bia

Câu 5: Phát tri n b n v ng là s h t h p hài hòa gi a ba h th ngển bền vững là sự hết hợp hài hòa giữa ba hệ thống ền học và sinh học tiến hóa ữa chua, rượu, bia ực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ợng nghiên cứu của Sinh học là ữa chua, rượu, bia ệ sinh học ối tượng nghiên cứu của Sinh học là

A H kinh t - H xã h i – H t nhiên.ệ sinh học ệ sinh học ộng vật, vi sinh vật, nấm và con người ệ sinh học ực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người B H t nhiên – H sinh thái – H xã ệ sinh học ực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ệ sinh học ệ sinh học

h i.ộng vật, vi sinh vật, nấm và con người

C H xã h i – H nông nghi p – H du l ch D H sinh thái – H t nhiên – H xã h i.ệ sinh học ộng vật, vi sinh vật, nấm và con người ệ sinh học ệ sinh học ệ sinh học ệ sinh học ệ sinh học ực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ệ sinh học ộng vật, vi sinh vật, nấm và con người

Câu 6: Trong gi i quy t các v n đ xã h i, sinh h c có vai trò ảng 30 000 gen trong DNA của con người có sự hỗ trợ ấm và con người ền học và sinh học tiến hóa ộng vật, vi sinh vật, nấm và con người ọc là

A xây d ng chính sách môi trực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ười.ng và phát tri n kinh t ển bền vững là sự hết hợp hài hòa giữa ba hệ thống

B cung c p các ki n th c, công ngh x lí ô nhi m môi trấm và con người ứu của Sinh học là ệ sinh học ử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa ễm môi trường ười.ng

C t o ra nh ng gi ng cây tr ng có năng su t và ch t lạp ữa chua, rượu, bia ối tượng nghiên cứu của Sinh học là ồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ấm và con người ấm và con người ượng nghiên cứu của Sinh học làng cao

D đ a ra các bi n pháp b o t n và s d ng b n v ng các h sinh thái.ư ệ sinh học ảng 30 000 gen trong DNA của con người có sự hỗ trợ ồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa ụng của sinh học trong vai trò chăm sóc sức khỏe con người là: ền học và sinh học tiến hóa ữa chua, rượu, bia ệ sinh học

Câu 7: Trong phát tri n kinh t , sinh h c có vai trò ển bền vững là sự hết hợp hài hòa giữa ba hệ thống ọc là

A xây d ng chính sách môi trực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ười.ng và phát tri n kinh t ển bền vững là sự hết hợp hài hòa giữa ba hệ thống

B cung c p các ki n th c, công ngh x lí ô nhi m môi trấm và con người ứu của Sinh học là ệ sinh học ử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa ễm môi trường ười.ng

C t o ra nh ng gi ng cây tr ng có năng su t và ch t lạp ữa chua, rượu, bia ối tượng nghiên cứu của Sinh học là ồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ấm và con người ấm và con người ượng nghiên cứu của Sinh học làng cao và có giá tr

D đ a ra các bi n pháp b o t n và s d ng b n v ng các h sinh thái.ư ệ sinh học ảng 30 000 gen trong DNA của con người có sự hỗ trợ ồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa ụng của sinh học trong vai trò chăm sóc sức khỏe con người là: ền học và sinh học tiến hóa ữa chua, rượu, bia ệ sinh học

Câu 8: S phát tri n nh m th a mãn nhu c u c a th h hi n t i mà không làm t n h i ực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ển bền vững là sự hết hợp hài hòa giữa ba hệ thống ằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại ỏe con người là: ầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại ủa Sinh học là ệ sinh học ệ sinh học ạp ổn hại ạp

đ n nhu c u phát tri n c a th h tầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại ển bền vững là sự hết hợp hài hòa giữa ba hệ thống ủa Sinh học là ẹ tương lai là ươn giản đến phức tạp.ng lai là

A s phát tri n b n v ng ực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ển bền vững là sự hết hợp hài hòa giữa ba hệ thống ền học và sinh học tiến hóa ữa chua, rượu, bia B s phát tri n kinh t ực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ển bền vững là sự hết hợp hài hòa giữa ba hệ thống

C s phát tri n t nhiên.ực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người ển bền vững là sự hết hợp hài hòa giữa ba hệ thống ực vật, động vật, vi sinh vật, nấm và con người D b o v môi trảng 30 000 gen trong DNA của con người có sự hỗ trợ ệ sinh học ười.ng s ng.ối tượng nghiên cứu của Sinh học là

Bài 2 CÁC PH ƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC NG PHÁP NGHIÊN C U VÀ H C T P MÔN SINH H C ỨU VÀ HỌC TẬP MÔN SINH HỌC ỌC ẬP MÔN SINH HỌC ỌC

Câu 1: Tiến trình theo đúng các bước phương pháp nghiên cứu quan sát là:

A Xác định mục tiêu → Tiến hành → Báo cáo

B Ghi chép → Tiến hành → Xác định mục tiêu → Báo cáo

C Tiến hành → Ghi chép → Báo cáo

D Xác định mục tiêu → Ghi chép → Báo cáo → Tiến hành

Câu 2: Các bước nghiên cứu khoa học gồm:

Trang 2

A Hình thành giả thuyết khoa học → Quan sát và đặt câu hỏi → Kiểm tra giả thuyết khoa học

→ Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

B Kiểm tra giả thuyết khoa học → Quan sát và đặt câu hỏi → Hình thành giả thuyết khoa học

→ Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

C Quan sát và đặt câu hỏi → Hình thành giả thuyết khoa học → Kiểm tra giả thuyết khoa học

→ Làm báo cáo kết quả nghiên cứu

D Hình thành giả thuyết khoa học → Quan sát và đặt câu hỏi → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu → Kiểm tra giả thuyết khoa học

Câu 3: Phương pháp nghiên cứu (thu thập thông tin) được thực hiện trong không gian giới hạn

của phòng thí nghiệm được gọi là phương pháp

C phân tích số liệu D thực nghiệm khoa học

Câu 4: Tin Sinh học là một lĩnh vực nghiên cứu ngành kết hợp dữ liệu

A sinh thái với hóa nghiệm, phân tích

B lâm nghiệp với kĩ thuật nông nghiệp hiện đại

C sinh học với kĩ thuật hóa học, vật lí học

D sinh học với khoa học máy tính và thống kê

Câu 5: Phương pháp tin sinh học là phương pháp

A thu thập, xử lí và phân tích các thông tin, dữ liệu sinh học bằng tính toán và ghi chép, giúp lưu trữ giữ gìn những cơ sở dữ liệu sinh học

B thu thập, xử lí và phân tích các thông tin, dữ liệu sinh học bằng phần mềm máy tính, từ đó xây dựng cơ sở dữ liệu và cho phép thực hiện các liên kết giữa chúng

C ghi chép và thống kê các thông tin sinh học giúp xây dựng cơ sở dữ liệu và cho phép thực hiện các liên kết giữa chúng

D thu thập, xử lí và phân tích các thông tin, dữ liệu sinh học bằng phần mềm máy tính, từ đó xây dựng cơ sở dữ liệu và cho phép thực hiện các liên kết giữa chúng

Bài 3 GI I THI U CHUNG V CÁC C P T CH C C A TH GI I S NG ỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC ỆM SGK SINH 10 ỀN VỮNG ẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG Ổ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ỨU VÀ HỌC TẬP MÔN SINH HỌC ỦA THẾ GIỚI SỐNG Ế GIỚI SỐNG ỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC ỐNG

Câu 1: Cấp tổ chức sống là

A vị trí của một tổ chức sống trong thế giới sống được xác định bằng số lượng và chức năng nhất định các yếu tố cấu thành tổ chức đó

B tổ chức sống cấp dưới làm nền tảng để xây dựng, cấu thành tổ chức sống cấp trên

C tổ chức thể hiện mối liên hệ giữa các bộ phận và tổng thể cấu tạo nên bộ phận

D không ngừng sinh trưởng và phát triển

Câu 2: Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống

Câu 3: Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào?

Câu 4: “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn”

giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

Câu 5: "Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

Câu 6: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống được sắp xếp theo trình tự từ bé đến lớn như

sau :

A tế bào, cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái

Trang 3

B tế bào, quần thể, cơ thể, quần xã, hệ sinh thái.

C tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

D cơ thể, quần thể, quần xã, tế bào, hệ sinh thái

Câu 7: Các cấp độ tổ chức sống gồm đặc điểm là

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc (2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định

(5) Có khả năng cảm ứng và vân động (6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

Câu 8: Cấp độ tổ chức sống cao nhất là

Bài 4 KHÁI QUÁT VỀ TẾ BÀO Câu 1: Học thuyết tế bào có nội dung khái quát như sau:

(1) Tất cả sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc nhiểu tế bào

(2) Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống

(3) Các tế bào sinh ra từ các tế bào có trước

(4) Tế bào là cấp tổ chức sống có cấu trúc ổn định

(5) Tế bào chứa DNA, thông tin di truyền được truyền từ tế bào này sang tế bào khác trong quá trình phân chia

Câu 2: Vào những năm 1670, người phát hiện ra vi khuẩn và động vật nguyên sinh dưới hình

dạng tế bào là

Câu 3: Đơn vị cấu trúc của cơ thể sống là

Câu 4: Những sinh vật được cấu tạo từ một tế bào được gọi là

A sinh vật đơn bào B sinh vật đơn giản C sinh vật đa bào D sinh vật tối giản

Câu 5: Sinh vật đa bào là những sinh vật được cấu tạo từ

Câu 6: Virus được coi là dạng sống khi

Câu 7: Tế bào là đơn vị chức năng cơ bản của mọi sinh vật sống là vì tế bào thực hiện những

hoạt động sống cơ bản gồm:

(1) trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

(2) sinh trưởng và phát triển

(3) sinh sản

(4) cảm ứng, vận động, tự điều chỉnh và thích nghi

Bài 5 CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ NƯỚC Câu 1: Các nguyên tố chiếm lượng rất nhỏ, thường nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể là

Câu 2: Các nguyên tố C, H, O, N là thành phần chủ yếu cấu tạo nên

C monosaccharide, disaccharide, polysaccharide D glucose, vitamin

Trang 4

Câu 3: Nguyên tử cấu tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ trong tế bào và tạo

nên sự đa dạng về cấu trúc của các hợp chất là

Câu 4: Những ý đúng về vai trò của nước trong tế bào là

(1) Nước là dung môi hòa tan nhiều hợp chất

(2) Nước có nhiệt bay hơi thấp, sức căng bề mặt nhỏ hơn với nhiều dung môi hóa học khác (3) Làm môi trường phản ứng và môi trường vận chuyển các chất

(4) Tham gia trực tiếp vào nhiều phản ứng hóa học

(5) Đóng vai trò điều hòa nhiệt độ tế bào và cơ thể

Câu 5: Trong tế bào nước chiếm tỷ lệ

Câu 6: Phân tử phân cực có khả năng hình thành liên kết hydrogen với nhau và với nhiều hợp

chất khác là

Câu 7: Nguyên tố chiếm lượng lớn trong cơ thể sinh vật và cấu tạo nên các hợp chất chính

trong tế bào là

Câu 8: Thành phần quan trọng của hemoglobin là

Câu 9: Nguyên tố tham gia cấu tạo nhiều loại enzyme là

Câu 10: Trong các hợp chất, carbon có thể tạo nên loại liên kết gì?

Bài 6 CÁC PHÂN T SINH H C Ử SINH HỌC ỌC

Câu 1: Phân tử sinh học là

A hợp chất hữu cơ được tạo từ tế bào và cơ thể sinh vật

B chất hữu cơ được tạo từ các phân tử vô cơ

C hợp chất vô cơ được tạo từ tế bào và cơ thể sinh vật

D các chất phức tạp được tạo từ các chất đơn giản

Câu 2: Những nhận định đúng khi nói về carbohydrate gồm:

(1) Hợp chất hữu cơ chứa C, H và O, trong đó tỉ lệ H :O là 2 :1

(2) Gồm 3 loại chính là monosaccharide, disaccharide và polysaccharide

(3) Hợp chất hữu cơ chứa C, H, O và N, trong đó tỉ lệ H :O là 2 :1

(4) Tham gia cấu tạo nhiều hợp chất trong tế bào

Câu 3: Monosaccharide, đặc biệt là glucose, đóng vai trò

C thành phần chính của thành tế bào thực vật D truyền đạt thông tin di truyền

Câu 4: Những nhận định đúng khi nói về polysaccharide gồm:

(1) Polysaccharide là hợp chất có cấu trúc đa phân gồm các monosaccharide liên kết với nhau (2) Tinh bột là chất dự trữ năng lượng trong tế bào thực vật

(3) Glycogen là chất dự trữ năng lượng trong tế bào động vật

(4) Celluluse là thành phần chính của thành tế bào thực vật

(5) Polysaccharide được hình thành qua nhiều phản ứng ngưng tụ

Trang 5

Câu 6: Sucrose (có nhiều trong quả, mía và củ cải đường) được tạo thành từ

Câu 7: Disaccharide có trong sữa là

Câu 8 : Protein có đơn phân là

Câu 9: Có khoảng …… loại amino acid chính tham gua cấu tạo protein với các trật tự khác

nhau Từ cần điền trong dấu … là

Câu 10: Amino acid không thay thế là

A amino acid mà người và động vật không tự tổng hợp được nhưng cần thiết cho hoạt động sống

B amino acid mà người và động vật tự tổng hợp được nhưng cần thiết cho hoạt động sống

C amino acid mà người và động vật tự tổng hợp được nhưng không cần thiết cho hoạt động sống

D amino acid không cần thiết cho hoạt động sống của người và động vật

Câu 11: Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về phân tử protein?

(1) Cấu trúc bậc 1 là trình tự sắp xếp các amino acid trong chuỗi polypeptide

(2) Cấu trúc bậc 2 là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp

(3) Cấu trúc bậc 3 là dạng cuộn lại trong không gian của toàn chuỗi polypeptide nhờ liên kết disulfide (S-S)

(4) Cấu trúc không gian bậc 4 là dạng gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide bậc 3 kết hợp với nhau

(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học

Câu 12: Protein không có chức năng nào sau đây?

C Điều hoà quá trình trao đổi chất D Lưu giữ, truyền đạt thông tin di truyền

Câu 13: Những phát biểu đúng nào sau đây là đúng khi nói về cấu trúc của phân tử DNA?

(1) A liên kết với T bằng 2 liên kết hidrogen và ngược lại

(2) Có 4 loại đơn phân cấu trúc nên phân tử DNA là A, T, G, C

(3) DNA được cấu tạo từ 2 chuỗi polynucleotide song song và cùng chiều

(4) 2 chuỗi polynucleotide liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester.

Câu 14: Nucleotide có cấu tạo gồm:

A Gốc phosphate và đường pentose B Đường pentose và Nitrogenous base

C Gốc phosphate, đường ribose và Nitrogenous base

D Gốc phosphate, đường pentose và Nitrogenous base

Câu 15: Nucleic acid có vai trò

A quy định, lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền B quy định thông tin di truyền

Câu 16: Phát biểu đúng nào sau đây là không đúng khi nói về cấu trúc của phân tử RNA?

A Gồm 1 chuỗi polynucleotide có chiều 5’3’

B Có 4 loại đơn phân cấu trúc nên phân tử DNA là A, U, G, C

C RNA gồm có 3 loại là mRNA, tRNA và rRNA

D Nucleotide có thành phần cấu tạo là đường deoxyribose

Câu 17: Nhận định không đúng khi nói về lipid là

A đây là nhóm các phân tử sinh học có cấu tạo hóa học đa dạng

Trang 6

B không tan trong nước.

C có cấu trúc đa phân

D tan trong các dung môi hữu cơ như ether, acetone

Câu 18: Lipid tham gia chức năng nào sau đây?

(1) Triglyceride (dầu, mỡ) đóng vai trò dự trữ năng lượng trong tế bào và cơ thể

(2) Triglyceride (dầu, mỡ) dung môi hòa tan nhiều vitamin A, D, E, K

(3) Phospholipid là thành phần chính của màng sinh chất

(4) Điều hòa hoạt động của tế bào và cơ thể

BÀI 7: TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC Câu 1: Chất di truyền của tế bào nhân sơ là

Câu 2: Lớp vỏ nhầy của vi khuẩn có chức năng:

A Giúp vi khuẩn dễ dàng nhân đôi

B Giúp vi khuẩn dễ dàng di chuyển

C Giúp vi khuẩn trượt nhanh trong tế bào

D Giúp vi khuẩn bám dính vào bề mặt và bảo vệ tế bào tránh các tác nhân bên ngoài

Câu 3: Cho các đặc điểm sau:

(1) Không có nhân hoàn chỉnh

(2) Không có các bào quan có màng

(3) Có nhân hoàn chỉnh

(4) Chất di truyền là DNA dạng vòng, kép

(5) Chất di truyền là DNA dạng thẳng, kép

Đặc điểm chung cho tất cả các tế bào nhân sơ là

Câu 4: Cho các tế bào sau:

(1) Tế bào vi khuẩn

(2) Tế bào thần kinh

(3) Tế bào trứng

(4) Tế bào mạch gỗ

Có bao nhiêu tế bào thuộc tế bào nhân thực?

Câu 5: Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan

Câu 6: Tế bào động vật không có

Câu 7: Tế bào nào sau đây không có thành tế bào?

A Tế bào vi khuẩn B Tế bào nấm men C Tế bào thực vật D Tế bào động vật Câu 8: Cấu tạo của tế bào nhân thực gồm:

A màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân, các bào quan có màng

B màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoàn chỉnh, các bào quan có màng.

C màng sinh chất, tế bào chất, plasmid, vỏ nhầy

D màng sinh chất, tế bào chất, plasmid, các bào quan có màng

Câu 9: Bào quan có màng kép ở tế bào nhân thực là

A nhân, ti thể, lục lạp. B nhân, lục lạp, lưới nội chất

C ti thể, lục lạp, bộ máy Golgi D ti thể, nhân, lysosome

Câu 10: Mẫu vật được thực hiện trong bài thực hành quan sát tế bào nhân sơ là

A nước dưa chua B lá cây thài lài

Trang 7

C lá rong đuôi chồn D lá hành ta.

BÀI 8: CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC Câu 1: Chức năng của màng sinh chất là

(1) bao bọc và bảo vệ toàn bộ phần bên trong của tế bào, ngăn cách chúng với bên ngoài tế bào

(2) kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

(3) tương tác và truyền thông tin giữa các tế bào

(4) nơi diễn ra quá trình hô hấp tế bào

A (1), (2), (3). B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (1), (3), (4)

Câu 2: Quan sát hình bên, cho biết phân

tử nào trong cấu trúc màng sinh chất

thuộc nhóm lipid?

A Protein bám màng và protein

xuyên màng

B Lớp phospholipid, protein bám màng

C Cholosterol, protein xuyên màng

D Lớp phospholipid, cholosterol.

Câu 3: Một số phân tử cấu tạo nên chất nền ngoại bào là

Câu 4: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:

A Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào

B Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

C Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào

D Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất

Câu 5: Chức năng của thành tế bào là

A điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

B giúp các tế bào liên kết với nhau và tham gia quá trình truyền thông tin

C bảo vê, tạo hình dạng đặc trưng và điều chỉnh lượng nước đi vào tế bào.

D phân giải các phân tử có kích thước lớn

Câu 6: Vùng nằm giữa màng sinh chất và nhân, gồm dịch keo, các bào quan và bộ khung tế

bào là

A tế bào chất. B lưới nội chất C thành tế bào D chất nền ngoại bào Câu 7: Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây không có nhân ?

Câu 8: Quan sát hình bên, cho biết bào quan nào

của tế bào nhân thực?

A Ti thể

B Lục lạp.

C Lưới nội chất

D Ribosome

Trang 8

Câu 9: Bào quan tham gia tổng hợp protein là

Câu 10: Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

A Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

B Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.

C Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

D Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

Câu 11: Hãy nối cột A với cột B cho phù hợp:

1 Hệ thống màng cuộn gập thành mạng lưới

các túi dẹt và các ống chứa dịch thông với

nhau

a Lưới nội chất hạt

2 Gồm 2 lớp màng, màng ngoài nhẵn, màng

trong lõm sâu vào bên trong tạo cấu trúc mào

và bên trong là chất nền

b Lục lạp

3 Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành

A 1a, 2c, 3b, 4d B 1c, 2a, 3b, 4d

Câu 12: Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa sắc tố quang hợp (diệp lục) của?

C màng ngoài của lục lạp D chất nền của lục lạp

Câu 13: Bào quan được ví như “ nhà máy năng lượng” của tế bào là

Câu 14: Chức năng của bộ máy Golgi là

A sửa đổi, phân loại, đóng gói và vận chuyển các sản phẩm tổng hợp từ lưới nội chất.

B bào quan tiêu hoá của tế bào

C cung cấp ATP cho các hoạt động sống của tế bào

D nơi neo giữ các bào quan

Câu 15: Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

Câu 16: Cho các nhận định sau về không bào, nhận định nào sai?

A Không bào ở tế bào thực vật có chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng và dịch hữu cơ

B Không bào chứa dịch lỏng

C Không bào ở tế bào động vật lớn, chứa một số chất dự trữ.

D Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển

Câu 17: Bào quan thực hiện chức năng oxi hoá các chất là

Câu 18: Cho các phát biểu sau:

(1) Bào quan không có màng bao bọc

(2) Có vai trò trong sự phân chia tế bào

(3) Cấu tạo tử rARN và protein

Trang 9

(4) Tổng hợp protein cho tế bào.

Phát biểu đúng khi nói về bào quan ribosome là

Câu 19: Nội dung không đúng về bào quan trung thể?

A Cân bằng lượng nước trong cơ thể.

B Có vai trò trong sự phân chia tế bào

C Cấu tạo từ các vi ống sắp xếp thành ống rỗng

D Các vi ống xung quanh trung tử phát triển thành thoi phân bào

Câu 20: Nội dung không đúng về bộ khung tế bào?

A Gồm vi ống, sợi trung gian và vi sợi

B Nâng đỡ, duy trì hình dạng tế bào và tham gia vận động của tế bào

C Các vi ống xung quanh trung tử phát triển thành thoi phân bào.

D Vi ống tham gia vận chuyển bào quan

Bài 9 TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT Câu 1: Các hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất là

A vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

B vận chuyển thụ động và thẩm thấu

C vận chuyển chủ động và thẩm thấu

D thẩm thấu, vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

Câu 2: Các chất mà tế bào lông hút trao đổi với môi trường gồm:

Câu 3: Áp suất thẩm thấu của tế bào cao hay thấp phụ thuộc vào

Câu 4: Những ý đúng khi nói về môi trường ưu trương là

(I) Môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan lớn hơn nồng độ các chất tan trong tế bào (II) Môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan bằng nồng độ các chất tan trong tế bào (III) Nước di chuyển từ bên ngoài vào bên trong tế bào

(IV) Chất tan di chuyển từ bên ngoài vào bên trong tế bào

(V) Nước và chất tan di chuyển từ bên trong tế bào ra ngoài

Câu 5: Hình vẽ bên dưới cho thấy tế bào được đặt trong loại môi trường nào sau đây?

A Đẳng trương

B Nhược trương

C Bão hòa

D Ưu trương

Câu 6: Đặc điểm chung giữa khuếch tán đơn giản và khuếch tán tăng cường là

A cả hai kiểu khuếch tán này đều cần có sự tham gia của prôtêin vận chuyển

B cả hai kiểu khuếch tán này đều làm giảm sự cân bằng nồng độ các phần tử

C cả hai kiểu khuếch tán này đều nhằm tăng sự chênh lệch nồng độ các phần tử

D cả hai kiểu khuếch tán này đều nhằm đạt được sự cân bằng nồng độ các phần tử

Câu 7: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp là cơ chế

Câu 8: Bón phân quá nhiều, cây có thể bị chết vì:

Trang 10

A Bón phân quá nhiều làm cho môi trường đất trở thành môi trường ưu trương, tế bào lông hút của cây sẽ không thể hấp thụ được nước dẫn đến cây bị thiếu nước, héo và chết

B Bón phân quá nhiều làm cho môi trường đất trở thành môi trường nhược trương, tế bào lông hút của cây sẽ không thể hấp thụ được ion khoáng dẫn đến cây bị thiếu ion khoáng và chết

C Bón phân quá nhiều làm cho môi trường đất trở thành môi trường ưu trương, tế bào lông hút của cây sẽ không thể hấp thụ được ion khoáng dẫn đến cây bị thiếu ion khoáng và chết

D Bón phân quá nhiều làm cho môi trường đất trở thành môi trường đẳng trương, tế bào lông hút của cây sẽ không thể hấp thụ được ion khoáng dẫn đến cây bị thiếu ion khoáng và chết

Câu 9: Xét các ý kiến sau, có bao nhiêu ý đúng với xuất nhập bào?

(1) Nhập bào là phương thức tế bào đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

(2) Trùng giày lấy thức ăn là một hình thức nhập bào vì thức ăn từ môi trường bên ngoài được đưa vào trong tế bào

(3) Tế bào tuyến tụy tiết enzyme, hormone là hình thức xuất bào vì các chất từ bên trong tế bào được xuất ra bên ngoài

(4) Trong nhập bào, màng tế bào bao bọc lấy vật cần đào thải tạo nên túi vận chuyển tách rời khỏi màng và đi vào bên trong tế bào chất

(5) Xuất nhập bào đều là hình thức vận chuyển chủ động tiêu tốn năng lượng

Câu 10: Hiện tượng co nguyên sinh xảy ra khi

A Số lượng lớn phân tử nước đi ra khỏi tế bào, tế bào chất co lại màng tế bào tách khỏi thành

tế bào

B Số lượng lớn phân tử nước đi vào bên trong tế bào, tế bào chất co lại màng tế bào tách khỏi thành tế bào

C Số lượng lớn phân tử chất tan đi ra khỏi tế bào, tế bào chất co lại màng tế bào tách khỏi thành tế bào

D Số lượng lớn phân tử nước đi vào bên trong tế bào, tế bào chất co lại màng tế bào tách khỏi thành tế bào

Bài 10: SỰ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG VÀ ENZYME

Câu 1: Dạng năng lượng tồn tại chủ yếu trong tế bào là

A quang năng B hóa năng C thế năng D động năng

Câu 2: Trong quá trình quang hợp, năng lượng ánh sáng được chuyển hóa thành

Câu 3: Enzime có bản chất là

A Polisaccharide B Protein C Monosaccharide D Phospholipid

Câu 4: Enzyme không có đặc điểm nào sau đây?

Câu 5: Khi nói về ATP, phát biểu nào sau đây sai?

A ATP là một hợp chất cao năng và được xem là đồng tiền năng lượng của tế bào

B ATP được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và được sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào

C ATP là một hợp chất cao năng vì liên kết giữa 2 nhóm photphate cuối cùng trong ATP rất

dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng

D ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là: phân tử adenine đường glucoze và 3 nhóm photphate

Câu 6: Khi nói về vai trò của enzyme, phát biểu nào sau đây sai?

A Trong tế bào các phản ứng thường diễn ra theo chuỗi với sự tham gia của nhiều enzyme

Ngày đăng: 28/10/2022, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w