1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN. MÔN HỌC VẬT LÝ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN.

37 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 362,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNGKẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN. MÔN HỌC VẬT LÝ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN. MÔN HỌC VẬT LÝ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN. MÔN HỌC VẬT LÝ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN. MÔN HỌC VẬT LÝ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN. NAM TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC VẬT LÝ CÔNG NGHỆ NĂM HỌC 2021 – 2022 Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC VÀ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CH.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC: VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ

NĂM HỌC 2021 – 2022

Trang 2

Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC VÀ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số /SGDĐT-GDTrH ngày tháng năm 2021 của Sở GDĐT)

TRƯỜNG: THPT QUẾ SƠN TỔ: VẬT LÝ- SINH HỌC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

I KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC : VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ

(Năm học 2021 - 2022)

1 Đặc điểm tình hình

1.1 Số lớp: 21 ; Số học sinh: Khối 10: 273 - Khối 11: 225- Khối 12 : 254; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): không có

1.2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 8; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 7; Trên đại học: 1

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: 8 Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:

1.3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng trong các tiết dạy; yêu cầu nhà trường/bộ phận thiết bị chủ động cho

tổ chuyên môn; đặc biệt các đồ dùng dạy học dùng cho việc đổi mới phương pháp dạy học)

1 Bộ Thí nghiệm thực hành khảo sát rơi tự do,

đo gia tốc rơi tự do

4 bộ Thực hành: khảo sát rơi tự do, đo gia tốc rơi tự

do

Vật lý 10

3 Bộ Thí nghiệm thực hành: Đo hệ số căng bề

Bộ Thí nghiệm Thực hành: Xác định suất điệnđộng và điện trở trong của một pin điện hóa

4 bộ Thực hành: Xác định suất điện động và điện trở

trong của một pin điện hóa

Vật lý 11

1 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quyđịnh chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.

Trang 3

Bộ Thí nghiệm Thực hành khảo sát đặc tínhchỉnh lưu của điôt bán dẫn 4 bộ Thực hành khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôtbán dẫn Vật lý 11

Bộ Thí nghiệm Thực hành đo tiêu cự của thấu

Bộ Thí nghiệm Thực hành: Khảo sát thựcnghiệm dao động của con lắc đơn

Thực hành: Điốt - Tiritxto – TriacThực hành: Tranzito

4 bộ Thực hành: - Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm

Thực hành: Điốt - Tiritxto – TriacThực hành: Tranzito

Công nghệ 12

điện từ vật lý 11

1.4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa

năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

Trang 4

HỌC KÌ I: 18 tuần; 36 tiết+18 tự chọn

1 Chủ đề 1: Chuyển động cơ Chuyển

6 Phương trình chuyển động và đồ thị

toạ độ – thời gian của chuyển động thẳng

- Vẽ được đồ thị tọa độ của chuyển động thẳng đều

2 Tự chọn: Bài tập chuyển động thẳng đều 1

(TC1)

- Viết được phương trình chuyển động, công thức quãng đường

- Nêu được dạng đồ thị tọa độ- thời gian, vận tốc -thời gian

- Giải được các bài tập về chuyển động thẳng đều

- Sử dụng đồ thị tọa độ- thời gian để suy ra quãng đường, vận tốc hay viết pt của CĐTĐ

3 Chủ đề 2: Chuyển động thẳng biến đổi

đều Rơi tự do

Tiết 1.

1 Vận tốc tức thời Chuyển động thẳng

biến đổi đều

2 Chuyển động thẳng nhanh dần đều

Tiết 2

3 Chuyển động thẳng chậm dần đều

3

(3,4,5) - Nêu được khái niệm, đơn vị đo và viết được công thức tính của vận tốc tức thời, gia tốc

- Nêu được đặc điểm của véc tơ vận tốc, véc tơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

- Nêu được định nghĩa chuyển động thẳng biến đổi đều, chuyển động thẳng chậm dần đều, nhanh dần đều

- Viết được phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều, công thức liên hệ giữa vận tốc ,gia tốc, quãng

Trang 5

4 Sự rơi trong không khí và sự rơi tự do.

- Phân loại được chuyển động nhanh dần và chậm dần đều

- Trình bày được nguyên nhân sự rơi nhanh chậm của các vật trong không khí

- Nêu định nghĩa về sự rơi tự do, cho ví dụ

- Nêu được những đặc điểm của sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do

- Viết được phương trình vận tốc, vẽ được đồ thị vận tốc - thời gian trong chuyển động thẳng nhanh dần đều

- Giải bài toán đơn giản về chuyển động thẳng nhanh dần đều Biết cách viết biểu thức vận tốc từ đồ thị vận tốc - thời gian và ngược lại

- Giải được bài toán đơn giản về chuyển động thẳng biến đổi đều

- Đưa ra được những ý kiến nhận xét về hiện tượng xảy ra trongcác thí nghiệm sơ bộ về sự rơi tự do

- Giải được một số bài tập đơn giản về sự rơi tự do

4 Bài tập chuyển động thẳng biến đổi đều

- Viết được phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều

- Viết được công thức tính vận tốc, quãng đường rơi được củachuyển động rơi tự không vận tốc đầu

- Vận dụng được các công thức đã học để giải bài tập tìm giatốc, vận tốc, thời gian, quãng đường

- Giải được các bài toán về chuyển động thẳng biến đổi đều, rơi

biến đổi đều và sự rơi tự do (TC2)1 - Vận dụng được các công thức đã học để giải bài tập tìm giatốc, vận tốc, thời gian, quãng đường

- Giải được các bài toán về chuyển động thẳng biến đổi đều, rơi

Trang 6

3 Gia tốc hướng tâm.

Bài tập chuyển động tròn đều

2

(8,9)

- Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tròn đều

- Viết được công thức tính độ lớn của vận tốc dài và trình bày đúng được hướng của vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều

- Phát biểu được định nghĩa, viết được công thức và nêu được đơn vị của vận tốc góc trong chuyển động tròn đều

- Viết được công thức liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc

- Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết được biểu thức của gia tốc hướng tâm

- Phát biểu được định nghĩa, viết được công thức và nêu được đơn vị của chu kỳ và tần số

- Viết được công thức liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc

- Giải được các bài tập đơn giản của chuyển động tròn đều

- Nêu được một số ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều

7 Tính tương đối của chuyển động Công

thức cộng vận tốc (10)1 - Nêu được tính tương đối của chuyển động. - Trong những trường hợp cụ thể, chỉ ra được đâu là hệ quy

chiếu đứng yên, đâu là hệ quy chiếu chuyển động - Viết được đúng công thức cộng vận tốc cho từng trường hợp cụ thể của chuyển động cùng phương

- Giải được một số bài toán cộng vận tốc cùng phương

- Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến tính tương đối của chuyển động

Sai số trong các phép đo vật lý; thực

hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác

định gia tốc rơi tự do

- Nêu được phép đo các đại lượng vật lí là gì? Phân loại: phép

đo trực tiếp và phép đo gián tiếp

- Biết được các đơn vị đo thường dùng trong hệ SI

- Hiểu được các loại sai số phép đo: sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên

- Biết được sai số tuyệt đối của phép đo một đại lượng vật lí là

gì và phân biệt được sai số tuyệt đối với sai số tỉ đối

- Xác định được giá trị trung bình, sai số tuyệt đối và sai số tỉ

Trang 7

2 Sai số của phép đo.

Tiết 2 Thực hành

đối trong các phép đo

- Biết cách viết kết quả đo

- Biết cách xác định sai số của phép đo gián tiếp

- Nêu được phương án đo gia tốc rơi tự do

- Nắm được tính năng và nguyên tắc hoạt động của đồng hồ đo thời gian hiện số sử dụng công tắc đóng ngắt và cổng quang điện

- Rèn luyện kĩ năng thực hành: thao tác khéo léo để đo được chính xác quãng đường s và thời gian rơi tự do của vật trên những quãng đường s khác nhau

- Tiến hành thí nghiệm, lập bảng số liệu

- Xử lí kết quả thí nghiệm, lập bảng báo cáo thí nghiệm

(13) - Hệ thống được kiến thức chương I qua sơ đồ tư duy- Vận dụng kiến thức chương I để giải các dạng bài tập

10 Hoạt động trải nghiệm về chuyển động

thẳng biến đổi đều

- Hệ thống kiến thức về chương động học chất điểm

- Vận dụng kiến thức đã học để giải một số dạng bài tập nângcao

- Trình bày được quy tắc hình bình hành

- Nêu được điều kiện cân bằng của một chất điểm

- Vận dụng được quy tắc hình bình hành để tìm hợp lực của hai

lực đồng quy hoặc để phân tích một lực thành hai lực đồng quy

13 Ba định luật Niuton Bài tập.

- Phát biểu được định luật I Niu-tơn

- Nêu được quán tính của vật là gì và kể được một số ví dụ vềquán tính

- Nêu được mối quan hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc đượcthể hiện trong định luật II Niu-tơn và viết được hệ thức của địnhluật này

- Nêu được gia tốc rơi tự do là do tác dụng của trọng lực vàviết được hệ thức P  m g

Trang 8

3 Định luật III Niu-tơn.

4 Luyện tập

5 Vận dụng, tìm tòi, mở rộng

- Vận dụng được mối quan hệ giữa khối lượng và mức quántính của vật để giải thích một số hiện tượng thường gặp trongđời sống và kĩ thuật

- Biểu diễn được các vectơ lực và phản lực trong một số ví dụ

- Nêu được những đặc điểm của lực và phản lực

- Chỉ ra được điểm đặt của lực và phản lực Phân biệt cặp lựcnày với cặp lực cân bằng

- Vận dụng định luật II và III Niu-ton để giải các bài tập

(18)

- Hệ thống kiến thức về động học chất điểm, tổng hợp phântích lực và nội dung các định luật niuton chuẩn bị cho kiểm tragiữa kì 1

-Vận dụng linh hoạt các kiến thức để giải được các bài toánđộng học chất điểm và các định luật niton

(19)

(20) - Nêu được khái niệm về lực hấp dẫn và các đặc điểm của lực hấp dẫn

- Phát biểu được định luật vạn vật hấp dẫn

- Viết được công thức của lực hấp dẫn và giới hạn áp dụng côngthức đó

- Dùng kiến thức về lực hấp dẫn để giải thích một số hiện tượngliên quan Ví dụ: sự rơi tự do, chuyển động của các hành tinh,

vệ tinh, …

Trang 9

- Phân biệt lực hấp dẫn với các loại lực khác như: lực điện, lực

từ, lực ma sát, lực đàn hồi, lực đẩy Acsimet, …

- Vận dụng công thức của lực hấp dẫn để giải các bài tập đơn giản

- Phát biểu được định luật Húc và viết hệ thức của định luật này

đối với độ biến dạng của lò xo

- Vận dụng được định luật Húc để giải được bài tập đơn giản về

sự biến dạng của lò xo

- Nêu được lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều là hợp lực tác dụng lên vật và viết được công thức Fht= m.aht = mv2

- Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt

- Nắm được đặc điểm của lực ma sát trượt

- Viết được công thức của lực ma sát trượt

- Nêu được ý nghĩa của lực ma sát trượt trong đời sống và kĩ thuật

- Vận dụng tác dụng của lực ma sát để giải thích một số hiện tượng trong cuộc sống

- Vận dụng được công thức tính lực ma sát trượt để giải được các bài tập đơn giản

20 Thực hành: Đo hệ số ma sát.

Tiết 1: Cơ sở lí thuyết, hướng dẫn sử

dụng thiết bị và mẫu báo cáo

Tiết 2: Tiến hành thí nghiệm, xử lí kết

- Biết nguyên tắc sử dụng các dụng cụ đo

- Chứng minh được các công thức : a = g(sin -  cos ) vàcông thức

Trang 10

ma sát trượt  theo phương pháp động lực học ( đo qua a vàt

góc nghiêng  )

- Lắp ráp được thí nghiệm theo phương án đã chọn

- Biết cách sử dụng đồng hồ đo thời gian hiệu số điều khiển bằng nam châm điện

- Cách điều chỉnh góc nghiêng, cách đọc giá trị góc nghiêng

bằng dây rọi và thước đo góc

- Xác định được hệ số ma sát trượt  và sai số của phép đo tt

bằng thí nghiệm

21 Tự chọn: Bài tập về các lực cơ học 2

(TC8,9)

- Hệ thống kiến thức về lực hấp dẫn, lực đàn hồi của lò xo, lực

ma sát, lực hướng tâm ( đặc điểm, biểu thức tính)

- Viết được phương trình quỹ đạo của chuyển động ném ngang,các công thức tính thời gian chuyển động và tầm ném xa

- Phân tích được thí nghiệm kiểm chứng thời gian ném ngang bằng thời gian rơi tự do cùng độ cao

- Vận dụng được bài học để giải những bài tập liên quan

22 Hoạt động trải nghiệm tìm hiểu về các

lực cơ học

1

(27)

- Nhận biết được các lực cơ học trong thực tế

- Chỉ ra được ứng dụng của các lực cơ học trong cuộc sống

23 Tự chọn: Bài tập nâng cao về động lực

học chất điểm

2

(TC10,11)

- Hệ thống kiến thức toàn chương động lực học chất điểm

- Giải một số dạng bài tập nâng cao về 3 định luật niu ton vàcác lực cơ học

(TC12,13)

- Giải các câu hỏi trắc nghiệm ôn tập kiến thức chương độnglực học chất điểm

25 Chủ đề 5: Cân bằng của vật chịu tác

dụng của nhiều lực Momen lực Các

dạng cân bằng

3

(28,29,30)

- Nêu được định nghĩa của vật rắn và giá của lực

- Phát biểu được quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy

- Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực và của ba lực không song song

- Nêu được cách xác định trọng tâm của một vật mỏng, phẳng

Trang 11

Gồm các bài:

(Cân bằng của một vật chịu tác dụng của

hai lực và ba lực không song song;

Momen lực Các dạng cân bằng)

Tiết 1

1.Cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của

hai lực

2 Cân bằng của vật rắn chịu tác dụng

của ba lực không song song

Tiết 2

3.Cân bằng của một vật có trục quay cố

định Momen lực

4 Điều kiện cân bằng của vật có trục

quay cố định (quy tắc momen lực)

Tiết 3

5 Các dạng cân bằng

6.Cân bằng của vật có mặt chân đế

bằng phương pháp thực nghiệm

- Vận dụng được điều kiện cân bằng và quy tắc tổng hợp hai lực

có giá đồng quy để giải các bài tập

- Nêu được khái niệm và biểu thức momen lực

- Điều kiện cân bằng của vật rắn có trục quay cố định

-Vận dụng quy tắc momen lực để làm một số bài tập đơn giản.

- Phân biệt được các dạng cân bằng (bền, không bền và cân bằng phiếm định)

- Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế

- Xác định được một dạng cân bằng là bền hay không bền Xác định được mặt chân đế của một vật trên một mặt phẳng đỡ

- Biết cách nhận biết và lấy được ví dụ về các dạng cân bằng của một vật có một điểm tựa hoặc một trục quay cố định trong trường trọng lực

- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản về cân bằng củamột vật có mặt chân đế

26 Tự chọn: Bài tập: Cân bằng của vật rắn

chịu tác dụng của 2 lực và 3 lực không

song song Quy tắc mô men lực

1

(TC14) - Củng cố thêm kiến thức về dạng cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của 2 lực và 3 lực không song song, quy tắc mô men lực

- Vận dụng được điều kiện cân bằng và quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy để giải các bài tập

- Vận dụng qui tắc momen lực giải bài tập

27 Quy tắc hợp lực song song

(31,32) - Nêu được quy tắc hợp hai lực song song cùng chiều - Biết phân tích một lực thành hai lực song song tùy theo điều

kiện của bài toán

- Vẽ hình tổng hợp và phân tích lực

- Vận dụng quy tắc hợp lực song song làm được một số bài tập đơn giản

Trang 12

-Nêu được một số ví dụ về ứng dụng của ngẫu lực trong thực tế

và trong kĩ thuật

28 Chuyển động tịnh tiến của vật rắn

Chuyển động quay của vật rắn quanh

- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến momen quán tính của vật

- Áp dụng dược định luật II Newton cho chuyển động tịnh tiến

- Áp dụng được khái niệm momen quán tính để giải thích sự thay đối chuyển động quay của các vật

29 Tự chọn: Bài tập qui tắc hợp lực song

song, ngẫu lực

1

(TC15)

- Hệ thống kiến thức về qui tắc hợp lực song song, ngẫu lực

- Vận dụng kiến thức để giải một số bài tập đơn giản

(TC16)

- Hệ thống kiến thức toàn chương III

- Vận dụng giải một số bài tập trắc nghiệm

31 Hoạt động trải nghiệm:Xác định trọng

tâm của vật rắn, cân bằng của vật có mặt

chân đế, ngẫu lực trong thực tế đời sống

- Biết cách làm tăng mức vững vàng của vật rắn

(35)

- Hệ thống kiến thức chương I,II,III theo ma trận của Sở

- Giải một số đề tham khảo dựa theo ma trận của Sở

(TC17,18)

- Hệ thống kiến thức chương I,II,III theo ma trận của Sở

- Giải một số đề tham khảo dựa theo ma trận của Sở

(36)

- Kiểm tra, đánh giá kiến thức học kì I

Trang 13

HỌC KÌ II: 17 tuần; 34 tiết+17 tự chọn

35 Động lượng Định luật bảo toàn động

động lượng (TC19)1 - Vận dụng công thức tính động lượng, định luật bảo toàn độnglượng để giải một số bài tập va chạm mềm

37 Hoạt động trải nghiệm về ĐLBT động

lượng

1

(39)

- Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực

- Vận dụng nguyên tắc chuyển động bằng phản lực chế tạo tênlửa nước, hoặc xe bong bóng

38 Công và công suất

(40,41) - Viết được biểu thức tính công của một lực, nhận biết các đạilượng trong công thức và nêu đơn vị đo

- Phát biểu được định nghĩa, ý nghĩa và viết được công thứctính công suất

- Biết cách tính công và công suất của một lực trong trường hợpđơn giản (lực không đổi, chuyển dời thẳng)

39 Tự chọn: Bài tập công và công suất 1

(TC20)

Vận dụng công thức tính công và công suất giải một số bài tập

40 Chủ đề 6: Động năng, thế năng, cơ

năng

5

(42,43,44,45,46) - Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính độngnăng Nêu được đơn vị đo động năng.

Trang 14

Tiết 1 Động năng

I Khái niệm động năng

II Công thức tính động năng

- Mục II- Công thức tính động năng chỉ

cần nêu công thức và kết luận

Tiết 2 Thế năng

-Thế năng trọng trường

- Mục I.3 Liên hệ giữa biến thiên thế

năng và công (HS đọc thêm)

Tiết 3 Thế năng (TT)

Thế năng đàn hồi

Tiết 4 Cơ năng

I Cơ năng của vật chuyển động trong

trọng trường

1 Định nghĩa

Mục I.2 Sự bảo toàn cơ năng của một

vật chuyển động trong trọng trường chỉ

cần nêu công thức (27.50 và kết luận)

- Phát biểu được định nghĩa thế năng trọng trường của một vật

và viết được công thức tính thế năng này Nêu được đơn vị đothế năng

- Viết được công thức tính thế năng đàn hồi

- Phát biểu được định nghĩa cơ năng và viết được biểu thức của

- Hệ thống kiến thức về động năng, thế năng, cơ năng

- Vận dụng công thức tính động năng, thế năng, cơ năng để giảibài tập

42 Tự chọn: Bài tập chuyên đề nâng cao về 2 - Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để giải một số bài tập

Trang 15

ĐLBT cơ năng (TC23,24) nâng cao như xác định vận tốc, độ cao cực đại…

II/ Thuyết động học phân tử chất khí

Tiết 2 Quá trình đẳng nhiệt Định luật

II/ Quá trình đẳng nhiệt

III/ Định luật Bôi-lơ_Ma-ri-ốt

Tiết 3 Quá trình đẳng tích Định luật

- Nêu được định nghĩa của khí lý tưởng

- Vận dụng được các đặc điểm về khỏang cách giữa các phân

tử, về chuyển động phân tử, tương tác phân tử, để giải thích các đặc điểm về thể tích và hình dạng của vật chất ở thể khí, thể lỏng, thể rắn

- Nhận biết được các khái niệm trạng thái và quá trình

- Nêu được quá trình đẳng nhiệt, đẳng tích là gì

- Phát biểu và nêu được biểu thức của định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt,Sac-lơ

- Nhận biết được dạng của đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ

p-V, đường đẳng tích trong hệ tọa độ p-T

- Vận dụng được phương pháp xử lý các số liệu thu được bằngthí nghiệm vào việc xác định mối liên hệ giữa p-V trong quátrình đẳng nhiệt, giữa p-T trong quá trình đẳng tích

- Vận dụng được định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt, Sac- lơ để giải cácbài tập trong bài và các bài tập tương tự

- Nêu được định nghĩa quá trình đẳng áp, viết được biểu thứcliên hệ giữa thể tích và nhiệt độ tuyệt đối trong quá trình đẳng

áp và nhận được dạng đường đẳng áp (p, T) và (p, t)

- Hiểu ý nghĩa vật lí của “độ không tuyệt đối”

45 HĐ Trải nghiệm về quá trình đẳng tích,

Trang 16

47 Tự chọn: Bài tập về phương trình trạng

thái khí lí tưởng (TC27,28)2 - Viết biểu thức phương trình trạng thái, giải thích các đại lượngtrong phương trình

- Vận dụng biểu thức phương trình trạng thái khí lí tưởng đểgiải một số bài tập

48 Tự chọn: Bài tập chuyên đề nâng cao về

- Vận dụng giải bài tập trắc nghiệm

(53,54)

- Vận dụng kiến thức chương 4,5 giải bài tập ôn tập kiểm tra

(55) - Củng cố và khắc sâu kiến thức của chương VI, chương V:+ Các định luật bảo toàn, định luật bảo toàn động lượng,

định luật bảo toàn cơ năng+ Các định luật về chất khí

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học, phát huy khảnăng làm việc trung thực của học sinh

52 Chủ đề 8:

Nội năng và sự biến thiên nội năng

Các nguyên lí của nhiệt động lực học

Tiết 1 Nội năng và sự biến đổi nội

II/ Nguyên lí II nhiệt động lực học

Mục II.1 Qúa trình thuận nghịch và

không thuận nghịch (đọc thêm)

2

(56,57)

- Phát biểu được định nghĩa nội năng trong nhiệt động lực học

- Chứng minh được nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt

độ và thể tích

- Nêu được ví dụ cụ thể về thực hiện công và truyền nhiệt

- Viết được công thức tính nhiệt lượng vật thu vào hay tỏa ra,nêu được tên và đơn vị của các đại lượng có mặt trong côngthức

- Giải thích được một cách định tính một số hiện tượng đơngiản về thay đổi nội năng

- Vận dụng được công thức tính nhiệt lượng để giải các bài tập

ra trong bài và các bài tập tương tự

- Phát biểu được nguyên lí I Nhiệt động lực học

-Viết được hệ thức của nguyên lí I Nhiệt động lực học U = A +

Q Nêu được tên, đơn vị và quy ước về dấu của các đại lượngtrong hệ thức này

- Phát biểu được nguyên lí II Nhiệt động lực học

- Vận dụng được các nguyên lí để giải các bài tập trong SGK và

Trang 17

bài tập tương tự

53 Bài tập về nội năng và sự biến đổi nội

năng, Các nguyên lí nhiệt động lực học

1

(58) - Củng cố kiến thức về nội năng và các nguyên lí nhiệt động lựchọc

- Vận dụng kiến thức về nội năng và các nguyên lí nhiệt độnglực học vào giải bài tập

(60,61) -Phân biệt biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hìnhdựa trên cấu trúc vi mô và những tính chất vĩ mô của chúng

-Phân biệt được chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể dữatrên tính dị hướng và tính đẳng hướng

-Nêu được những yếu tố ảnh hưởng đến các tính chất của cácchất rắn dựa trên cấu trúc tinh thể, kích thước tinh thể và cáchxắp xếp các tinh thể

-Nêu được những ứng ứng dụng của các chất rắn kết tinh vàchất rắn vô định hình trong sản xuất và đời số

-Viết được công thức nở dài

-Phát biểu được quy luật về sự nở dài và sự nở khối của vật rắn.Đồng thời nêu được ý nghĩa vật lý và đơn vị đo của hệ số nở dài

57 HĐ trải nghiệm về sự nở vì nhiệt của

thanh dài hoặc quả cầu nhỏ

1

(62)

- Vận dụng ý nghĩa thực tiễn của việc tính toán độ nở dài và độ

nở khối của vật rắn trong đời sống và kỹ thuật

58 Chủ đề 10: Các hiện tượng bề mặt của

chất lỏng

Tiết 1 Các hiện tượng bề mặt chất

lỏng

I/ Hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng

Mục II- Hiện tượng dính ướt Hiện tượng

2

(63,64)

- Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng căng bề mặt; nói rõ được phương, chiều và độ lớn của lực căng bề mặt

- Nêu được ý nghĩa và đơn vị đo của hệ số căng bề mặt

Vận dụng được công thức tính lực căng bề mặt để giải các bài tập

Trang 18

không dính ướt Tự học có hướng dẫn

III/ Hiện tượng mao dẫn

Tiết 2 Trải nghiệm

Hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng,

hiện tượng mao dẫn

59 Sự chuyển thể của các chất

I/ Sự nóng chảy

II/ Sự bay hơi

Mục II.1 Thí nghiệm Tự học có hướng

- Áp dụng được công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn đểgiải các bài tập đã cho trong bài

- Giải thích được nguyên nhân của các quá trình này dựa trênchuyển động của các phân tử

- Nêu được định nghĩa của sự bay hơi và sự ngưng tụ

- Phân biệt được hơi khô và hơi bão hòa

- Định nghĩa và nêu được đặc điểm của sự sôi

- Giải thích được nguyên nhân của trạng thái hơi bão hòa dựatrên quá trình cân bằng động giữa bay hơi và ngưng tụ

- Áp dụng được công thức tính nhiệt hóa hơi của chất lỏng đểgiải các bài tập đã cho trong bài

- Nêu được những ứng dụng liên quan đến các qua trình nóngchảy- đông đặc, bay hơi- ngưng tụ và quá trình sôi trong đờisống

61 Thực hành đo hệ số căng mặt ngoài của

chất lỏng

Tiết 1: Cơ sở lí thuyết, hướng dẫn sử

dụng thiết bị và mẫu báo cáo (Tự học có

- Nêu được cơ sở lí thuyết về lực căng bề mặt chất lỏng

- Xác định hệ số căng bề mặt của nước cất

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo: cân đòn, lực kế vàthước kẹp

(TC34,35)

Hệ thống kiến thức học kì 2 theo ma trận của Sở

Ngày đăng: 28/10/2022, 14:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w