1 + 1 = 2 1 + 3 = 4 1 + 4 = 5 1 + 5 = 6 1 + 6 = 7 1 + 7 = 8 1 + 8 = 9 1 + 9 = 10 2 + 0 = 2 3 + 1 = 4 4 + 1 = 5 5 + 1 = 6 6 + 1 = 7 7 + 1 = 8 8 + 1 = 9 9 + 1 = 10 0 + 2 = 2 2 + 2 = 4 2 + 3 = 5 2 + 4 =[.]
Trang 11 + 1 = 2 1 + 3 = 4 1 + 4 = 5 1 + 5 = 6 1 + 6 = 7 1 + 7 = 8 1 + 8 = 9 1 + 9 = 10
2 + 0 = 2 3 + 1 = 4 4 + 1 = 5 5 + 1 = 6 6 + 1 = 7 7 + 1 = 8 8 + 1 = 9 9 + 1 = 10
0 + 2 = 2 2 + 2 = 4 2 + 3 = 5 2 + 4 = 6 2 + 5 = 7 2 + 6 = 8 2 + 7 = 9 2 + 8 = 10
2 + 1 = 3 4 + 0 = 4 3 + 2 = 5 4 + 2 = 6 5 + 2 = 7 6 + 2 = 8 7 + 2 = 9 8 + 2 = 10
1 + 2 = 3 0 + 4 = 4 5 + 0 = 5 3 + 3 = 6 3 + 4 = 7 3 + 5 = 8 3 + 6 = 9 3 + 7 = 10
3 + 0 = 3 0 + 5 = 5 6 + 0 = 6 4 + 3 = 7 5 + 3 = 8 6 + 3 = 9 7 + 3 = 10
0 + 3 = 3 0 + 6 = 6 7 + 0 = 7 4 + 4 = 8 4 + 5 = 9 4 + 6 = 10
0 + 7 = 7 8 + 0 = 8 5 + 4 = 9 6 + 4 = 10
0 + 8 = 8 9 + 0 = 9 5 + 5 = 10
0 + 9 = 9 10 + 0 = 10
0 + 10 = 10
ngh ph huynh kèm HS h c thu c l m toán t t m không c n m ngón tay.
Đ ọc thuộc để làm toán tốt mà không cần đếm ngón tay ộc để làm toán tốt mà không cần đếm ngón tay để làm toán tốt mà không cần đếm ngón tay àm toán tốt mà không cần đếm ngón tay ốt mà không cần đếm ngón tay àm toán tốt mà không cần đếm ngón tay ần đếm ngón tay đếm ngón tay.
2 - 0 = 2 4 - 0 = 4 5 - 0 = 5 6 - 0 = 6 7 - 0 = 7 8 - 0 = 8 9 - 0 = 9 10 - 0 = 10
2 - 1 = 1 4 - 1 = 3 5 - 1 = 4 6 - 1 = 5 7 - 1 = 6 8 - 1 = 7 9 - 1 = 8 10 - 1 = 9
2 - 2 = 0 4 - 2 = 2 5 - 2 = 3 6 - 2 = 4 7 - 2 = 5 8 - 2 = 6 9 - 2 = 7 10 - 2 = 8
3 - 0 = 3 4 - 3 = 1 5 - 3 = 2 6 - 3 = 3 7 - 3 = 4 8 - 3 = 5 9 - 3 = 6 10 - 3 = 7
3 - 1 = 2 4 - 4 = 0 5 - 4 = 1 6 - 4 = 2 7 - 4 = 3 8 - 4 = 4 9 - 4 = 5 10 - 4 = 6
3 - 2 = 1 5 - 5 = 0 6 - 5 = 1 7 - 5 = 2 8 - 5 = 3 9 - 5 = 4 10 - 5 = 5
3 - 3 = 0 6 - 6 = 0 7 - 6 = 1 8 - 6 = 2 9 - 6 = 3 10 - 6 = 4
7 - 7 = 0 8 - 7 = 1 9 - 7 = 2 10 - 7 = 3
8 - 8 = 0 9 - 8 = 1 10 - 8 = 2
9 - 9 = 0 10 - 9 = 1
10 - 10 = 0
Phụ huynh cho con làm các bài tập vào vở ở nhà.
Thứ hai Môn : Toán
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
Bài 2 Viết phép tính thích hợp:
Có : 17 bóng bay
Đã vỡ : 7 bóng bay
Còn : bóng bay?
Hoàn thành vở bài tập Toán
Môn Tiếng Việt:
1 Đọc tốt bài 101, đọc trước bài 102,103.
2.Viết 3 dòng vần uyên, 3 dòng vần uyêt.
Trang 2A C
D
B
E
3 Viết bài Đố trăng (Phụ huynh đọc cho con viết từ đầu đến ….quả bóng)
4 Hoàn thành Vở bài tập Tiếng Việt
Thứ ba Môn : Toán
Viết các số 12, 9, 7, 18, 20, 17 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: ……… b) Từ lớn đến bé: ………
Môn Tiếng Việt:
1 Đọc tốt bài 102, 103, đọc trước bài 104.
2.Viết 2 dòng vần oam, 2 dòng vần oăm, 2dòng vần oap, 2 dòng vần oang, 2 dòng vần oac.
3 Viết bài Sóng biển (Phụ huynh đọc cho con viết từ đầu đến ….kể chuyện cho Na nghe)
4 Hoàn thành Vở bài tập Tiếng Việt
Thứ tư Môn : Toán
1 Tính:
2 Hoàn thành vở bài tập Toán
Môn Tiếng Việt:
1 Đọc tốt bài 104, đọc trước bài105.
2.Viết 3 dòng vần oăng, 3 dòng vần oăc.
3 Viết bài Chuyện của sâu nhỏ (Phụ huynh đọc cho con viết từ đầu đến ….chúng ta dài
ngoằng)
4 Hoàn thành Vở bài tập Tiếng Việt
Thứ năm Môn : Toán
1 Trong hình vẽ bên:
Có … hình tam giác
2 Hoàn thành vở bài tập Toán
Môn Tiếng Việt:
1 Đọc tốt bài 105.
2 Viết bài Cò và Cáo ( Phụ huynh đọc cho con viết từ đầu đến húp xoàm xoạp.
3 Hoàn thành Vở bài tập Tiếng Việt