Báo cáo về các bệnh tim mạch của Trung Quốc 1 Giới thiệu Những thay đổi lớn và sâu sắc đã diễn ra ở Trung Quốc trong 30 năm qua Dịch bệnh tim mạch (CVD) ở Trung Quốc đang nổi lên do thay đổi lối sống,.
Trang 1Báo cáo v các b nh tim m ch c a Trung Qu c ề ệ ạ ủ ố
1 Gi i thi u ớ ệ
Nh ng thay đ i l n và sâu s c đã di n ra Trung Qu c trong 30 năm ữ ổ ớ ắ ễ ở ốqua D ch b nh tim m ch (CVD) Trung Qu c đang n i lên do thay đ i ị ệ ạ ở ố ổ ổ
l i s ng, đô th hóa và quá trình lão hóa ngày càng nhanh.ố ố ị T l m c ỷ ệ ắ
b nh tim m ch đang ti p t c gia tăng và sẽ v n có xu hệ ạ ế ụ ẫ ướng tăng trong
th p k t i.ậ ỷ ớ T năm 2005, Trung tâm Qu c gia v B nh tim m ch Trung ừ ố ề ệ ạ
Qu c đã t ch c cho các chuyên gia tim m ch, th n kinh, th n h c, ti u ố ổ ứ ạ ầ ậ ọ ể
đường, d ch t h c, chăm sóc s c kh e c ng đ ng, kinh t s c kh e, ị ễ ọ ứ ỏ ộ ồ ế ứ ỏ
th ng kê sinh h c và các lĩnh v c liên quan khác tham gia vi t Báo cáo ố ọ ự ếhàng năm v các b nh tim m ch Trung Qu c.ề ệ ạ ở ố Báo cáo nh m cung c p ằ ấ
m t đánh giá k p th i v d ch b nh CVD đang phát tri n cũng nh đánh ộ ị ờ ề ị ệ ể ưgiá ti n đ phòng ch ng và ki m soát CVD.ế ộ ố ể
Đi đ n:ế
2 T l t vong do b nh tim m ch ỷ ệ ử ệ ạ
Năm 2014, t l t vong do CVD là 295,63 trên 100.000 ngỷ ệ ử ườ ởi nông thôn và 261,99 trên 100.000 ngườ ởi thành th , t l t vong do CVD ị ỷ ệ ử ởnông thôn đã vượt xa thành th k t năm 2009 (ị ể ừ Hình 1) B nh tim m chệ ạ
v n là nguyên nhân gây t vong hàng đ u trong năm 2014, l n lẫ ử ầ ầ ượt
chi m 44,60% và 42,51% t ng s ca t vong nông thôn và thành th , ế ổ ố ử ở ịcao h n so v i t vong do ung th ho c các b nh khác.ơ ớ ử ư ặ ệ Hai trong năm
trường h p t vong đợ ử ược cho là do CVD Trung Qu c (ở ố Hình 2)
Trang 2Hình 1.
T l t vong do b nh tim m ch ng ỷ ệ ử ệ ạ ở ườ i dân thành th và nông thôn Trung Qu c: ị ố 1990–2014.
Trang 3Hình 2.
Nguyên nhân chính gây t vong dân s Trung Qu c nông thôn (A) và thành th ử ở ố ố ở ị (B) vào năm 2014.
CVD: các b nh tim m ch ệ ạ
Trang 4D li u t Trung tâm Ki m soát và Phòng ng a D ch b nh Trung Qu c ữ ệ ừ ể ừ ị ệ ốcho th y vào năm 1990, t i 16 trong s 33 t nh, nhi m trùng đấ ạ ố ỉ ễ ường hô
h p dấ ưới ho c bi n ch ng sinh non là nguyên nhân hàng đ u gây ra s ặ ế ứ ầ ốnăm m t m ng (YLLs), trong khi 15 t nh, đ t qu là nguyên nhân hàng ấ ạ ở ỉ ộ ỵ
đ u ầ Đ n năm 2013, đ t qu là nguyên nhân hàng đ u c a YLL 27 ế ộ ỵ ầ ủ ở
t nh và b nh tim thi u máu c c b (IHD) 5 t nh.ỉ ệ ế ụ ộ ở ỉ T l t vong đỷ ệ ử ược chu n hóa theo tu i c a b nh tim m ch trong năm 2013 gi m 21% so ẩ ổ ủ ệ ạ ả
v i năm 1990 Đ t qu là nguyên nhân gây t vong hàng đ u c nam ớ ộ ỵ ử ầ ở ả
và n Trung Qu c, v i m c tăng 28,8% trong đ t qu do thi u máu ữ ở ố ớ ứ ộ ỵ ế
c c b và gi m 37,7% trong đ t qu do xu t huy t.ụ ộ ả ộ ỵ ấ ế Tuy nhiên, do s già ựhóa dân s Trung Qu c, s ca t vong do b nh tim m ch tuy t đ i đã ố ở ố ố ử ệ ạ ệ ốtăng 46% t năm 1990 đ n năm 2013, v i s ca t vong do IHD và đ t ừ ế ớ ố ử ộ
qu tăng l n lỵ ầ ượt là 90,9% và 47,7%
Đi đ n:ế
3 Các y u t nguy c c a CVD ế ố ơ ủ
3.1 Tăng huy t áp ế
Tăng huy t áp là m t trong nh ng b nh mãn tính không lây nhi m và là ế ộ ữ ệ ễ
y u t nguy c quan tr ng nh t c a các b nh tim m ch.ế ố ơ ọ ấ ủ ệ ạ Năm 2010, tănghuy t áp chi m 2,043 tri u ca t vong Trung Qu c (1,15 tri u ca nam ế ế ệ ử ở ố ệ
và 0,89 tri u ca n ), chi m 24,6% t ng s ca t vong c nệ ữ ế ổ ố ử ả ướ Năm c
2013, ch riêng tăng huy t áp đã chi m 6,61% trong t ng s 3,1869 ỉ ế ế ổ ốnghìn t RMB chi cho chăm sóc s c kh e Trung Qu c.ỷ ứ ỏ ở ố
Theo s li u t b n cu c đi u tra qu c gia, quy mô l n t p trung vào ố ệ ừ ố ộ ề ố ớ ậtăng huy t áp (1958–1959, 1979–1980, 1991 và 2002), t l THA đ i ế ỷ ệ ở ố
tượng trên 15 tu i đã tăng lên Trung Qu c (5,1%, 7,7%, 13,6 % và ổ ở ố17,6% tương ng).ứ Đi u tra v tình tr ng dinh dề ề ạ ưỡng và s c kh e c a ứ ỏ ủ
người dân Trung Qu c năm 2012 cho th y 25,2% ngố ấ ười trưởng thành từ
18 tu i tr lên Trung Qu c b tăng huy t áp.ổ ở ở ố ị ế S d ng d li u t T ng ử ụ ữ ệ ừ ổ
đi u tra Dân s Qu c gia năm 2010 làm m u s , ngề ố ố ẫ ố ười ta ước tính r ng ằ
t ng s ngổ ố ườ ịi b tăng huy t áp Trung Qu c là kho ng 270 tri u ngế ở ố ả ệ ười
Trang 5Đi u tra S c kh e và Dinh dề ứ ỏ ưỡng Trung Qu c (CHNS) đã th c hi n b y ố ự ệ ả
cu c đi u tra c t ngang đ i v i ngộ ề ắ ố ớ ườ ớ ừi l n t 18 tu i tr lên t i chín t nh ổ ở ạ ỉ
t năm 1991 đ n năm 2009 (1991, 1993, 1997, 2000, 2004, 2006 và ừ ế2009) D li u cho th y t l huy t áp cao m c bình thữ ệ ấ ỷ ệ ế ở ứ ường đã tăng đáng k t 29,4% năm 1991 lên 38,7% năm 2009.ể ừ [1]
TYT xã cũng cho th y xu hấ ướng gia tăng v nh n th c, đi u tr và t l ề ậ ứ ề ị ỷ ệ
ki m soát THA nhóm dân c t 18 tu i tr lên t năm 1991 đ n năm ể ở ư ừ ổ ở ừ ế
2009, tuy nhiên, t l này v n tỷ ệ ẫ ương đ i th p.ố ấ T l nâng cao nh n th c,ỷ ệ ậ ứ
đi u tr và ki m soát b nh tăng huy t áp năm 2009 l n lề ị ể ệ ế ầ ượt là 26,1%, 22,8% và 6,1%
Các y u t nguy c chính c a tăng huy t áp ngế ố ơ ủ ế ở ười dân Trung Qu c baoố
g m ch đ ăn nhi u natri và ít kali, béo phì và th a cân, u ng nhi u ồ ế ộ ề ừ ố ề
rượu, căng th ng tinh th n, ti n s gia đình b tăng huy t áp và l i s ng ẳ ầ ề ử ị ế ố ố
ít v n đ ng.ậ ộ
D a trên k t qu c a TYT, t l THA ngự ế ả ủ ỷ ệ ở ười ch a thành niên tăng d n, ư ầ
t 7,1% năm 1991 lên 13,8% năm 2009, v i m c tăng trung bình hàng ừ ớ ứnăm là 0,47% M c huy t áp tr em thu c các gi i tính và l a tu i ứ ế ở ẻ ộ ớ ứ ổkhác nhau đ u tăng.ề Phân tích t 190.000 tr em trong đ tu i đi h c ừ ẻ ộ ổ ọ(t 7 đ n 17 tu i) qu c t ch Hán trong Nghiên c u S c kh e H c sinh ừ ế ổ ố ị ứ ứ ỏ ọ
Qu c gia năm 2010 cho th y t l tăng huy t áp tr em và thanh thi uố ấ ỷ ệ ế ở ẻ ếniên là 14,5% (Bé trai: 16,1%; Bé gái: 12,9%) Th a cân / béo phì, b t ừ ấ
thường chuy n hóa glucose-lipid, ti n s gia đình b tăng huy t áp, tr ể ề ử ị ế ẻ
s sinh nh cân (<2,6 kg), thi u ng là nh ng y u t nguy c gây tăng ơ ẹ ế ủ ữ ế ố ơhuy t áp tr em và thanh thi u niên.ế ở ẻ ế Tr s sinh n ng h n ho c b ng ẻ ơ ặ ơ ặ ằ
4 kg, dinh dưỡng kém trong th i kỳ trờ ước khi sinh và đ u sau khi sinh, bầ ịđói giai đo n đ u,ở ạ ầ và s nh y c m c a th i th u v i mu i là nh ng ự ạ ả ủ ờ ơ ấ ớ ố ữ
y u t nguy c phát tri n b nh tăng huy t áp tu i trế ố ơ ể ệ ế ở ổ ưởng thành
s m.ớ Tr em b tăng huy t áp có nhi u kh năng b tăng huy t áp ẻ ị ế ề ả ị ế ở
ngườ ới l n và tái t o tim, so v i nh ng tr có huy t áp ban đ u bình ạ ớ ữ ẻ ế ầ
thường (t l chênh l ch: 2,1 đ i v i tăng huy t áp, 1,05 đ i v i tái t o ỷ ệ ệ ố ớ ế ố ớ ạtim) H n n a, nguy c phát tri n tăng huy t áp nhóm tu i cao h n so ơ ữ ơ ể ế ở ổ ơ
v i nhóm tu i tr h n.ớ ổ ẻ ơ Nguy c phát tri n t n thơ ể ổ ương tim và th n ậ ở
nh ng ngữ ười có huy t áp liên t c tăng t th i th u đ n khi trế ụ ừ ờ ơ ấ ế ưởng
Trang 6thành cao g p ba l n so v i nh ng ngấ ầ ớ ữ ười có huy t áp bình thế ường so
v i nh ng ngớ ữ ười có huy t áp ban đ u bình thế ầ ường (t l chênh l ch: 2,1ỷ ệ ệ
đ i v i tăng huy t áp, 1,05 đ i v i tái t o tim).ố ớ ế ố ớ ạ H n n a, nguy c phát ơ ữ ơtri n tăng huy t áp nhóm tu i cao h n so v i nhóm tu i tr h n.ể ế ở ổ ơ ớ ổ ẻ ơ Nguy
c phát tri n t n thơ ể ổ ương tim và th n nh ng ngậ ở ữ ười có huy t áp liên ế
t c tăng t th i th u đ n khi trụ ừ ờ ơ ấ ế ưởng thành cao g p ba l n so v i ấ ầ ớ
nh ng ngữ ười có huy t áp bình thế ường so v i nh ng ngớ ữ ười có huy t áp ếban đ u bình thầ ường (t l chênh l ch: 2,1 đ i v i tăng huy t áp, 1,05 ỷ ệ ệ ố ớ ế
đ i v i tái t o tim).ố ớ ạ H n n a, nguy c phát tri n tăng huy t áp nhóm ơ ữ ơ ể ế ở
tu i cao h n so v i nhóm tu i tr h n.ổ ơ ớ ổ ẻ ơ Nguy c phát tri n t n thơ ể ổ ương tim và th n nh ng ngậ ở ữ ười có huy t áp liên t c tăng t th i th u đ n ế ụ ừ ờ ơ ấ ếkhi trưởng thành cao g p ba l n so v i nh ng ngấ ầ ớ ữ ười có huy t áp bình ế
thường
3.2 Hút thu c ố
Trung Qu c ti p t c là m t trong nh ng qu c gia có t l nam gi i hút ố ế ụ ộ ữ ố ỷ ệ ớthu c cao nh t trên th gi i k t năm 1984 Đi u tra Thu c lá Ngố ấ ế ớ ể ừ ề ố ười
l n Toàn c u (GATS) - D án Trung Qu c năm 2010, bao g m dân s 28 ớ ầ ự ố ồ ố
t nh c a Trung Qu c, cho th y t l hút thu c hi n t i là 52,9 % nam ≥ỉ ủ ố ấ ỷ ệ ố ệ ạ ở
15 tu i và 2,4% n ;ổ ở ữ t l hút thu c hi n t i c a nam y t và giáo viên ỷ ệ ố ệ ạ ủ ếtrong đ tu i t 15 đ n 69 l n lộ ổ ừ ế ầ ượt là 40% và 36,5% Trong s nh ng ố ữ
người cho bi t đã t ng hút thu c, 55,9% nam và 57,0% n b t đ u hút ế ừ ố ữ ắ ầthu c trố ước 13 tu i;ổ H n n a, có 738 tri u ngơ ữ ệ ười Trung Qu c không hútốthu c ti p xúc v i khói thu c th đ ng.ố ế ớ ố ụ ộ
Năm 2010, đi u tra 5486 c dân các vùng nông thôn Trung Tây c a ề ư ở ủTrung Qu c cho th y t l hút thu c chung là 20,9% (44,8% nam, ố ấ ỷ ệ ố ở2,0% n ).ở ữ S khác bi t đáng k v t l hút thu c đự ệ ể ề ỷ ệ ố ược tìm th y cácấ ởnhóm dân c có đ tu i, ngu n g c dân t c, trình đ h c v n và ngh ư ộ ổ ồ ố ộ ộ ọ ấ ềnghi p khác nhau.ệ Nh ng ngữ ười trong đ tu i t 50 đ n 55 có t l hút ộ ổ ừ ế ỷ ệthu c cao nh t (30,5%).ố ấ T l hút thu c c a dân t c Hán cao h n dân ỷ ệ ố ủ ộ ơ
t c thi u s (27,7%ộ ể ố so v i ớ 16,3%).
Giám sát các y u t nguy c b nh mãn tính và không lây nhi m c a ế ố ơ ệ ễ ủTrung Qu c năm 2012 cho th y trong s lao đ ng nh p c , t l hút ố ấ ố ộ ậ ư ỷ ệ
Trang 7thu c hi n nay là 32,5%, v i t l nam (55,3%) cao h n đáng k so v i ố ệ ớ ỷ ệ ơ ể ớ
n (1,9%).ữ T l hút thu c nam gi i hi n nay cao nh t (58,6%) ỷ ệ ố ở ớ ệ ấ ở
nh ng ngữ ười di c làm vi c trong ngành xây d ng.ư ệ ự Trong s nh ng ố ữ
người hút thu c hi n nay, s đi u thu c trung bình hút m i ngày là 15,7 ố ệ ố ế ố ỗ(nam 15,7 m i ngày; n 10,3 m i ngày).ỗ ữ ỗ T l ngỷ ệ ườ ếi ti p xúc v i hút ớthu c lá th đ ng lao đ ng nh p c là 68,7% (76,4% nam gi i).ố ụ ộ ở ộ ậ ư ở ớ
M t nghiên c u đi u tra tình tr ng hút thu c ph n tr Trung Qu c ộ ứ ề ạ ố ở ụ ữ ẻ ốnăm 2008 cho th y t l đã t ng hút thu c là 22%, t l hi n đang hút ấ ỷ ệ ừ ố ỷ ệ ệthu c là 3,2% và t l có ý đ nh hút thu c là 2,7%.ố ỷ ệ ị ố T l hút thu c c ỷ ệ ố ở ả
ba lo i sinh viên n thành th cao h n so v i sinh viên n nông thôn.ạ ữ ị ơ ớ ữ
Trong nh ng năm qua, t l b thu c lá ngữ ỷ ệ ỏ ố ở ười ≥ 15 tu i tăng nh , t ổ ẹ ừ9,42% năm 1996 lên 11,5% năm 2002 và 16,9% năm 2010 S ngố ườ ỏi b thu c lá đã tăng 15 tri u ngố ệ ườ D án GATS-Trung Qu c cho th y trong i ự ố ấnăm 2010, 16,1% người hút thu c hi n t i có ý đ nh b thu c trong ố ệ ạ ị ỏ ốvòng 12 tháng t i.ớ
Nghiên c u S c kh e Nam gi i Thứ ứ ỏ ớ ượng H i cho th y hút thu c lá gây ra ả ấ ố23,9% (KTC 95%: 19,4% –28,3%) và 2,4% (KTC 95%: 1,6% –3,2%) t ửvong nam gi i và ph n tở ớ ụ ữ ương ng Thứ ở ượng H i công dân 40-70 ả
tu i.ổ nam gi i, t l ph n trăm dân s có nguy c do hút thu c lá là Ở ớ ỷ ệ ầ ố ơ ố37,5% đ i v i t vong do b nh đố ớ ử ệ ường hô h p, 31,3% đ i v i t vong do ấ ố ớ ửung th và 24,1% đ i v i t vong do b nh tim m ch.ư ố ớ ử ệ ạ ph n , t l Ở ụ ữ ỷ ệnày l n lầ ượt là 1,1%, 1,1% và 4,0%
3.3 R i lo n lipid máu ố ạ
Cu c kh o sát v b nh mãn tính c a Trung Qu c năm 2010 đã báo cáo ộ ả ề ệ ủ ố
m c đ cholesterol toàn ph n (TC) và ch t béo trung tính (TG) trong ứ ộ ầ ấhuy t thanh nh ng ngế ở ữ ườ ừi t 18 tu i tr lên t 31 t nh.ổ ở ừ ỉ C hai đ u cao ả ề
h n đáng k so v i năm 2002 M c TC trung bình nam và n l n lơ ể ớ ứ ở ữ ầ ượt
là 4,06 mmol / L và 4,03 mmol / L M c TG trung bình nam và n l n ứ ở ữ ầ
lượt là 1,45 mmol / L và 1,21 mmol / L T l TC ≥ 6,22 mmol / L nam ỷ ệ ở
và n l n lữ ầ ượt là 3,4% và 3,2%, thành th cao h n nông thôn và ở ị ơ ở ở
mi n Đông cao h n mi n Trung ho c mi n Tây.ề ơ ở ề ặ ề T l tăng cholesterol ỷ ệ
Trang 8máu cao nh t nam gi i t 45–59 tu i và n gi i ≥ 60 tu i.ấ ở ớ ừ ổ ở ữ ớ ổ T l TG ≥ỷ ệ2,26 mmol / L nam và n l n lở ữ ầ ượt là 13,8% và 8,6%.
Trong m t phân tích t ng h p độ ổ ợ ược công b vào năm 2014 bao g m 14 ố ồnghiên c u ngứ ở ười Trung Qu c t năm 2003–2013, t l ố ừ ỷ ệ ước tính c a ủtăng TC, cholesterol lipoprotein t tr ng th p (LDL-C) và TG, và gi m ỷ ọ ấ ảcholesterol lipoprotein t tr ng cao (HDL-C ) l n lỷ ọ ầ ượt là 7,9%, 7,6%, 13,7% và 11,0%
Nghiên c u v b nh ti u đứ ề ệ ể ường và chuy n hóa b t thể ấ ường c a Trung ủ
M t cu c kh o sát năm 2011 v qu n lý r i lo n lipid máu và t l tuân ộ ộ ả ề ả ố ạ ỷ ệ
th các li u pháp h cholesterol b nh nhân Trung Qu c cho th y 39% ủ ệ ạ ở ệ ố ấ
b nh nhân r i lo n lipid máu đệ ố ạ ược đi u tr h lipid máu, v i ph n l n ề ị ạ ớ ầ ớ
s d ng statin.ử ụ T l tuân th các li u pháp gi m LDL-C là 25,8%.ỷ ệ ủ ệ ả T l ỷ ệtuân th các li u pháp làm gi m cholesterol nh ng b nh nhân đủ ệ ả ở ữ ệ ược phân lo i là có nguy c cao ho c nguy c c c cao đ i v i b nh tim m ch ạ ơ ặ ơ ự ố ớ ệ ạ
l n lầ ượt là 19,9% và 21,1% Trong nghiên c u Qu c t v R i lo n lipid ứ ố ế ề ố ạmáu-Trung Qu c (DYSIS-China) năm 2012, 88,9% b nh nhân n i trú ố ệ ộ
được đi u tr b ng statin.ề ị ằ Trong s nh ng b nh nhân đố ữ ệ ược đi u tr ề ị
b ng li u pháp h lipid máu, 38,5% không đ t đằ ệ ạ ạ ược m c LDL-C m c ứ ụtiêu, và nh ng b nh nhân có nguy c m c b nh tim m ch cao h n có t ữ ệ ơ ắ ệ ạ ơ ỷ
l không tuân th đi u tr cao h n.ệ ủ ề ị ơ [2]
3.4 B nh ti u đ ệ ể ườ ng
T l m c b nh ti u đỷ ệ ắ ệ ể ường ước tính là 9,7% ngở ười trưởng thành Trung Qu c d a trên k t qu đo đố ự ế ả ường huy t lúc đói và đế ường huy t ếsau ăn 2 gi ờ Xem xét m c HbA1c, t l m c b nh ti u đứ ỷ ệ ắ ệ ể ường được phát
hi n là 11,6%.ệ Đ i v i c hai gi i, t l m c b nh đái tháo đố ớ ả ớ ỷ ệ ắ ệ ường ở
Trang 9thành th cao h n nông thôn.ị ơ ở ngỞ ườ ới l n dưới 60 tu i, t l m c ổ ỷ ệ ắ
b nh ti u đệ ể ường nam cao h n n trong khi nh ng ngở ơ ở ữ ở ữ ười 60 tu i ổ
tr lên, t l m c b nh ti u đở ỷ ệ ắ ệ ể ường n cao h n nam.ở ữ ơ ở [3] Nghiên c u ứ
l u ý r ng t l m c b nh ti u đư ằ ỷ ệ ắ ệ ể ường tăng lên cùng v i s phát tri n ớ ự ểkinh t và tình tr ng béo phì.ế ạ
Nghiên c u Phòng ch ng Đái tháo đứ ố ường Đ i Khánh c a Trung Qu c đã ạ ủ ốtheo dõi các đ i tố ượng trong 20 năm và phát hi n ra r ng so v i nh ng ệ ằ ớ ữ
người tham gia đ i ch ng, t l m c b nh đái tháo đố ứ ỷ ệ ắ ệ ường c a nhóm canủthi p l i s ng k t h p đã gi m 51% trong su t th i gian can thi p tích ệ ố ố ế ợ ả ố ờ ệ
c c 6 năm và gi m 43% trong 20 năm.ự ả Th i gian kh i phát b nh đái tháoờ ở ệ
đường nhóm can thi p mu n h n nhóm ch ng trung bình 3,6 năm.ở ệ ộ ơ ứ T ỷ
l t vong liên quan đ n CVD và t l t vong do m i nguyên nhân ệ ử ế ỷ ệ ử ọ ởnhóm can thi p l i s ng đ u th p h n đáng k so v i nhóm ch ng l n ệ ố ố ề ấ ơ ể ớ ứ ầ
lượt là 41% và 29% trong 23 năm.[4]
Nghiên c u v b nh ti u đứ ề ệ ể ường và IGT c a Đ i Khánh đã so sánh t l ủ ạ ỷ ệ
t vong và nguyên nhân t vong c a b nh ti u đử ử ủ ệ ể ường m i đớ ược ch n ẩđoán (NDD) và dân s dung n p glucose (NGT) bình thố ạ ường Trong 23 năm theo dõi, có 56,5% người tham gia NDD và 20,3% b NGT t ị ử
vong CVD là nguyên nhân chính gây t vong nh ng ngử ở ữ ười m c b nh ắ ệ
ti u để ường (47,5% nam và 49,7% n ), g n m t n a trong s đó t ở ở ữ ầ ộ ử ố ửvong do đ t qu ộ ỵ V i đ tu i đớ ộ ổ ược chu n hóa, t l t vong do m i ẩ ỷ ệ ử ọnguyên nhân NDD cao h n g p ba l n so v i NGT.ở ơ ấ ầ ớ So v i NGT, nh p tim ớ ị
t vong do CVD n v i NDD cao h n nam, v i nh p tim là 6,9 n và ử ở ữ ớ ơ ở ớ ị ở ữ3,5 nam (ở Hình 3) [5]
Trang 10Hình 3.
T l tích lũy đ ỷ ệ ượ c đi u ch nh theo tu i và t n su t t vong do CVD đi u ch nh theo ề ỉ ổ ầ ấ ử ề ỉ
tu i nam và n b NGT và NDD trong 23 năm theo dõi (1986–2009) ổ ở ữ ị
DM: b nh đái tháo đ ệ ườ ng; HRs: t l r i ro; ỷ ệ ủ NGT: dung n p glucose bình th ạ ườ ng; NDD:
b nh ti u đ ệ ể ườ ng m i đ ớ ượ c ch n đoán ẩ
Nghiên c u 3B (đứ ường huy t, huy t áp và lipid máu) đã tuy n ch n ế ế ể ọ25.817 b nh nhân ti u đệ ể ường lo i 2 t 104 b nh vi n.ạ ừ ệ ệ Nghiên c u cho ứ
th y 72% b nh nhân ti u đấ ệ ể ường b tăng huy t áp và / ho c r i lo n ị ế ặ ố ạlipid máu và ch 5,6% đ t đỉ ạ ược m c tiêu ki m soát đụ ể ường huy t, huy t ế ế
áp và lipid máu
3.5 Th a cân và béo phì ừ
T l th a cân và béo phì tăng t 24,7% năm 1991 lên 44,0% năm 2011 ỷ ệ ừ ừ
Chương trình Giám sát B nh mãn tính Trung Qu c năm 2010 cho th y tệ ố ấ ỷ
l th a cân, béo phì và béo b ng l n lệ ừ ụ ầ ượt là 30,6%, 12,0% và
40,7% Nh ng con s này cao h n đáng k so v i năm 2002 T l th a ữ ố ơ ể ớ ỷ ệ ừ
Trang 11cân béo phì c a đ i tủ ố ượng trên 60 tu i l n lổ ầ ượt là 32,1% và 12,4%, ởthành th cao h n nông thôn.ị ơ
B n cu c đi u tra c t ngang v s c kh e c a ngố ộ ề ắ ề ứ ỏ ủ ười dân t 18 đ n 69 ừ ế
tu i t nh Qu ng Đông cho th y t năm 2002 đ n năm 2010, t l th aổ ở ỉ ả ấ ừ ế ỷ ệ ừcân và béo phì đã tăng t 15,8% lên 16,6% mà không có ý nghĩa th ng ừ ốkê; tuy nhiên, t l béo b ng đã tăng đáng k t 12,9% lên 23,7%, cho ỷ ệ ụ ể ừ
th y lo i béo phì có th đã thay đ i Trung Qu c.ấ ạ ể ổ ở ố
T l th a cân, béo phì tr em và thanh thi u niên cũng đang có xu ỷ ệ ừ ở ẻ ế
hướng gia tăng Năm cu c đi u tra qu c gia v tình tr ng s c kh e c a ộ ề ố ề ạ ứ ỏ ủ
h c sinh Trung Qu c t năm 1985 đ n năm 2010 cho th y t l th a ọ ố ừ ế ấ ỷ ệ ừcân và béo phì năm 2010 cao g p 8,7 l n và 38,1 l n so v i t l năm ấ ầ ầ ớ ỷ ệ
1985 (9,6% so v i ớ 1,1%, 5,0% so v i ớ 0,1% ), tương ng.ứ
Năm 2010, Chương trình Giám sát B nh mãn tính c a Trung Qu c đã ệ ủ ố
th c hi n m t cu c kh o sát cho th y th i gian trung bình c a ngự ệ ộ ộ ả ấ ờ ủ ười
l n dành cho TV là 1,87 ha m t ngày;ớ ộ nguy c béo phì tăng 4% v i m i ơ ớ ỗ
gi xem TV.ờ
T l vòng eo - chi u cao (WHtR) là m t tham s hi u qu cho ch ng ỷ ệ ề ộ ố ệ ả ứbéo b ng.ụ Giá tr 0,50 đị ượ ử ục s d ng làm giá tr c t đ ch n đoán béo ị ắ ể ẩ
b ng ngụ ở ười Trung Qu c.ố K t qu phân tích t CHNS 2009 cho th y ế ả ừ ấ
m i liên quan tích c c gi a béo b ng (WHtR ≥ 0,50) v i nguy c đái tháoố ự ữ ụ ớ ơ
đường và các y u t nguy c tim m ch khác.ế ố ơ ạ
3.6 Không ho t đ ng th ch t ạ ộ ể ấ
K t qu t CHNS 1991–2011 cho th y xu hế ả ừ ấ ướng gi m đáng k ho t ả ể ạ
đ ng th ch t c a công dân Trung Qu c t 18–60 tu i.ộ ể ấ ủ ố ừ ổ S s t gi m ự ụ ả
ph n l n là do gi m các ho t đ ng th ch t ngh nghi p cho c hai ầ ớ ả ạ ộ ể ấ ề ệ ả
gi i.ớ M c đ ho t đ ng th ch t gi m t 382 MET-h / tu n năm 1991 ứ ộ ạ ộ ể ấ ả ừ ầ
xu ng 264 MET-h / tu n vào năm 2011 nam gi i trố ầ ở ớ ưởng thành (gi m ả31%) và t 420 MET-h / tu n năm 1991 xu ng 243 MET-h / tu n vào ừ ầ ố ầnăm 2011 ph n trở ụ ữ ưởng thành (gi m 42%).ả Ho t đ ng th ch t tích ạ ộ ể ấ
c c (t p th d c) v n m c th p — dự ậ ể ụ ẫ ở ứ ấ ưới 7 MET-h / tu n đ i v i nam ầ ố ớ
Trang 12và 3 MET-h / tu n đ i v i n vào năm 2011 Thanh thi u niên t 11-18 ầ ố ớ ữ ế ừ
tu i t 10 thành ph cho th y ch có 19,9% trong s h đ t đổ ừ ố ấ ỉ ố ọ ạ ược m c ứkhuy n ngh ho t đ ng th ch t, và t l thanh thi u niên lế ị ạ ộ ể ấ ỷ ệ ế ườ ậi v n
đ ng và ít ho t đ ng th ch t đ u là kho ng 40%.ộ ạ ộ ể ấ ề ả
K t qu t Chế ả ừ ương trình Giám sát B nh mãn tính Trung Qu c năm 2010ệ ốcho th y t l ngấ ỷ ệ ười dân tham gia t p th d c thậ ể ụ ường xuyên ch là ỉ
11,9% và t l này th p nh t ngỷ ệ ấ ấ ở ười tr t 25-44 tu i.ẻ ừ ổ
M c đ ho t đ ng th ch t có liên quan tiêu c c đ n ch s BMI, vòng ứ ộ ạ ộ ể ấ ự ế ỉ ố
eo và lượng m trong c th ỡ ơ ể M c đ ho t đ ng th ch t th p có liên ứ ộ ạ ộ ể ấ ấquan đ n vi c tăng đáng k nguy c m c b nh ti u đế ệ ể ơ ắ ệ ể ường lo i 2.ạ Không
ho t đ ng th ch t và ít ho t đ ng th ch t đ u có liên quan đ n nguy ạ ộ ể ấ ạ ộ ể ấ ề ế
c cao m c b nh thi u máu c tim, đ t qu do thi u máu c c b và t ơ ắ ệ ế ơ ộ ỵ ế ụ ộ ửvong do b nh ti u đệ ể ường lo i 2.ạ
3.7 Ch đ ăn u ng và dinh d ế ộ ố ưỡ ng
CHNS báo cáo r ng trong hai th p k qua, t ng năng lằ ậ ỷ ổ ượng ăn vào đã
gi m c dân Trung Qu c, trong đó năng lả ở ư ố ượng t carbohydrate gi m ừ ả
nh ng l i tăng t ch t béo, cũng nh tăng lư ạ ừ ấ ư ượng cholesterol M c tiêu ứ
th trái cây và rau qu v n còn tụ ả ẫ ương đ i th p.ố ấ Lượng natri gi m đáng ả
k và lể ượng kali tăng lên Tuy nhiên, lượng natri ăn vào v n m c cao làẫ ở ứ4,7 g / ngày (tương đương v i lớ ượng mu i ăn vào là 12,0 g / ngày) và ố
lượng kali v n th p h n lẫ ấ ơ ượng khuy n ngh là 2 g / ngày.ế ị
3.8 H i ch ng chuy n hóa ộ ứ ể
Kh o sát S c kh e và Dinh dả ứ ỏ ưỡng Trung Qu c năm 2002 báo cáo r ng ố ằ
t l hi n m c h i ch ng chuy n hóa ngỷ ệ ệ ắ ộ ứ ể ở ườ ới l n trên 18 tu i l n lổ ầ ượt
là 6,6% và 13,8%, d a trên các tiêu chí c a CDS và NCEP-ATP III.ự ủ
3.9 Ô nhi m không khí ễ
Trong nh ng năm g n đây, m t s lữ ầ ộ ố ượng l n các nghiên c u đã xác nh nớ ứ ậ
r ng v t ch t c th (PM) là m t y u t nguy c c a CVD.ằ ậ ấ ụ ể ộ ế ố ơ ủ PM 2.5 là m t ộ
Trang 13thành ph n gây b nh chính trong PM, có liên quan ch t chẽ h n v i ầ ệ ặ ơ ớCVD M t s nghiên c u ch ra r ng n ng đ PMộ ố ứ ỉ ằ ồ ộ 2.5 , SO 2 , NOx và t ng ổ
h t l l ng có tạ ơ ử ương quan thu n v i t l m c b nh CVD và t l t ậ ớ ỷ ệ ắ ệ ỷ ệ ửvong T năm 2010 đ n năm 2012, n ng đ PMừ ế ồ ộ 2,5 trung bình hàng ngày
là 96,2 µg / m 3 B c Kinh và n ng đ PMở ắ ồ ộ 2,5 tăng 10 µg / m 3 có liên quan đ n m c tăng 0,27% (KTC 95%: 0,21% –0,33%) trong b nh t t ế ứ ệ ậIHD [6]