1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BAI 5 HE PHUONG TRINH BAC NHAT HAI AN CAU HOI

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 274,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu diễn hình học của tập nghiệm của phương trình là một đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ Oxy.. Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào?. Hình vẽ sau đây

Trang 1

Bài 5 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

• Chương 3 PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH

DẠNG 1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

 Dạng: ax by c  , với và không đồng thời bằng a b 0 (a2 b2 0)

 Nghiệm của hệ phương trình là cặp số x y0; 0 sao cho ax0 by0 c

 Phương trình luôn có vô số nghiệm Biểu diễn hình học của tập nghiệm của phương trình là một đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ Oxy

A Bài tập trắc nghiệm

Câu 1. Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào?

y

-2

0 1

A x y – 2 0 B x y  2 0 C 2x y  2 0 D 2x y – 2 0

Câu 2. Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình

nào?

A 3x2y 6 0

B 3x2y 6 0

C  3x 2y 6 0

D 3x2y 3 0

Câu 3. Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình

nào?

x

y

-1 2 0

A x2 – 2 0yB x2y 2 0 C 2x y  2 0 D 2x y – 2 0

Câu 4. Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào?

x

y

3

2 1 -1

0 1

A 3x2y 7 0 B 3x2y 7 0 C  3x 2y 7 0 D 3x2y 7 0

x

y

3

Trang 2

Câu 5. Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào?

x y

-3

2 -2

-1 0

A x2y4 B x2y 4 C  x 2y4 D x2y4

Câu 6. Cho các hình sau:

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn tập nghiệm của phương trình 4x2y 3 0?

Câu 7. Cặp số x y;  nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2x y  4 0?

A x y;    2;1 B x y;   1; 2  C x y;   3; 2  D x y;    1;2

Câu 8. Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 3x2y 6 0?

2

Câu 9. Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình  2x 5y 3 0?

3

;0 2

Câu 10 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình x2y 3 0?

2

Câu 11 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 1 0?

2 3

x y

  

A  0;3 B  2;3 C  2;0 D  2; 3

Câu 12 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình  4x 5y 2?

4 5

1 1

;

4 5

1 1

;

4 5

 

1 1

;

4 5

Câu 13 Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình x y  2?

A  1; 1 B 2;0 C 3;1 D  0; 2

x

y

-1

1

O

x

y

1 -1

-4

O x

y

1

-4

1

O

x

y

1 1

O

Trang 3

A 1;1 B  1;1 C 1 D

0;

4

1

;0 3

Câu 15 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x y  1 0?

A x0;1 2 x0 B x0 1; 2x0 C  2 x0; 2x03 D  1 x0;1 2 x0

Câu 16 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình x2y 3 0?

A 2a3;aB 2a2;a1 C  5 2 ;a a1 D  1 2 ;1aa

Câu 17 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 5 0?

2 3 6

x y

  

A 2b1;3b1 B 2b1;3b1 C 2b 1; 3b1 D  2b 1;3b1

Câu 18 Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình 3x y  4 0?

A t; 4 3 tB t1;1 3 tC   t; 4 3tD 2 ; 4 6tt

DẠNG 2 HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Định nghĩa 1:

Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là hệ phương trình có dạng

1 1 1 2 2 2 2

1 1 2 2

2 2 2

a x b y c

a x b y c

Giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

2 2 2 2 2 2

0

D

Hệ có nghiệm duy nhất D x; D y

hoặc 0

x

0

D

0

Để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn ta có thể dùng các cách giải đã biết như phương pháp thế, cộng đại số

A Bài tập tự luận

Câu 1. Giải các hệ phương trình sau

a) 2 11

x y

 

  

x y



Câu 2. Giải các hệ phương trình sau

6 5

3

9 10

1

x y

  



  



3

1

Trang 4

c) d)

5

2

 



Câu 3 Giải và biện luận hệ phương trình 2 .

x my m

 

   

Câu 4. Giải và biện luận hệ phương trình    

 





Câu 5. Giải và biện luận hệ phương trình  

 







 

2

2



Câu 8. Tìm các giá trị của sao cho với mọi thì hệ phương trình b a có nghiệm

2 1





 



Câu 10 Xác định không âm để hệ phương trìnhm 3 2 có nghiệm thỏa mãn

   

Câu 11 Xác định m nguyên để hệ phương trình 3 có nghiệm duy nhất Sao cho biểu

mx y

x my

 

  

thức A3x y nhận giá trị nguyên

B Bài tập trắc nghiệm

Câu 1. Hệ phương trình 2 0 có nghiệm là

x y

  

1

x y

 

1 2

x y

 

2 1

x y

 

  

0 0

x y

 

Câu 2. Hệ phương trình 5 4 3 có nghiệm là

  

;

17 17

5 19

;

7 17

  

5 19

;

17 17

  

5 19

;

17 17

Câu 3. Nghiệm của hệ phương trình 3 4 2 là

x y

x y

  

A ( 2;2) B (2; 2) C ( 2; 2)  D (2;2)

Câu 4. Tìm nghiệm của hệ phương trình 2 3 0

x y

  

  

Trang 5

Câu 5. Giải hệ phương trình 2 3 5

   

A    x y;  1; 2 B    x y;  2;1 C    x y;  1;1 D   x y;   1; 1

Câu 6. Nghiệm của hệ phương trình 3 5 2 là

  

3

 

;

  

1 3

;

2 2

3 1

;

2 2

Câu 7. Nghiệm của hệ phương trình: 3 0 là

x y

x y

  

   

A  2;1 B  1; 2 C  2; 1 D  1; 2

Câu 8. Hệ phương trình: 1 0 có nghiệm là?

x y

   

 



A x 3;y2 B x2;y 1 C x4;y 3 D x 4;y3

Câu 9. Gọi x y0; 0 là cặp nghiệm của hệ: 2 7 Tính

x y

 

  

0 0

x y

0

3 2

x y

0

3

x

0

1 3

x

0

1

x

y

Câu 10 Biết hệ phương trình có 1 nghiệm Hiệu là

6 5

3

9 10

1

x y

x y

  



  



 x y; y x

15

15

5 2

3 2

 

 

A   x y;  3;11 B   x y;  3;1 C   x y;  13;1 D    x y;  3;1

Câu 12 Tìm giá trị thực của tham số để hệ phương trình m có duy nhất một nghiệm

x y

   

3

3

m

Câu 13 Cho hệ phương trình   Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của để hệ

 



phương trình có nghiệm nguyên duy nhất Tổng các phần tử của làS

Câu 14 cho hệ phương trình mx y m, m là tham số Hệ có nghiệm duy nhất khi

x my m

 

  

Trang 6

Câu 15 Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình sau có đúng một nghiệm: 3 1

x my

   

A m3 hay m 3 B m3 và m 3

Câu 16 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau cắtnhau

   2 

1 : –1 – 2 5 0

d m x ym   d2 : 3 –x y 1 0

C m2 hay m 2 D m 2

Câu 17 Cho hệ phương trình 2 1 , là tham số Hệ có nghiệm duy nhất khi

1

x y

mx y m

  

Câu 18 Với giá trị nào của m thì hệ phương trình 2 3 có nghiệm

1

2

2

2

2

m

Câu 19 Hệ phương trình 2 vô nghiệm khi giá trị bằng

x my m

 

   

Câu 20 Gọi m0 là giá trị của m để hệ phương trình có vô số nghiệm Khi đó:

3

2 9

mx y m



2

m    

1 0;

2

m   0

1

; 2 2

m   0

1

;0 2

m   

Câu 21 cho hệ phương trình mx y m, m là tham số Hệ vô nghiệm khi

x my m

 

  

Câu 22 Cho hệ phương trình:   Để hệ này vô nghiệm, điều kiện thích hợp cho tham số

 

1



  



là:

m

A m0 B m1 hay m2

C m 1 hay 1 D hay

2

2

m  m3

Câu 23 Tìm để hệ phương trình a vô nghiệm:

2

1

ax y a

x ay

  

A a1 B a1hoặc a 1 C a 1 D Không có a

Câu 24 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau song song với nhau

   2 

1 : –1 – 2 5 0

d m x ym   d2 : 3 –x y 1 0

C m2 hay m 2 D m 2

Câu 25 Tìm để hệ vô số nghiệm m ìï2m x2 +3(m-1)y=3

ïïí

Trang 7

A m2 và 1 B C D

2

3

Câu 26 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hệ 3 1 vô số nghiệm ?

   

A m 2 B m3 và m 2

C m 2,m4 D m3

Câu 27 Tìm m để hệ phương trình 2 1 có nghiệm

x y

  

Câu 28 Cho hệ phương trình: Biết hệ phương trình có nghiệm khi tham số

( 1) 3

  

0

m m

Giá trị m0thuộc khoảng nào sau đây?

A m0 2; 4 B m0   4; 2  C m0  1; 2  D m0   2; 1 

Câu 29 Cho hệ phương trình: 3 , là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham

mx y

 

   

số để hệ phương trình có nghiệm mx y;  với x y; là các số nguyên?

Câu 30 Cho hệ phương trình: Biết hệ phương trình có nghiệm khi tham số

 1 3

  

0

m m

.Giá trị m0 thuộc khoảng nào sau đây?

A m0 2;4 B m0   4; 2

C m0  1; 2 D m0   2; 1

Câu 31 Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số để hệ phương trình m ( 1) 2 có nghiệm là

Tổng các phần tử của tập S bằng

0

(2; )y

Câu 32 Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình 3 có nghiệm duy nhất

mx y

 

   

thỏa mãn 2 2

0 0 10

xy

3

m   

4 3

3

  

Câu 33 Cho hệ phương trình: 2 2 Gọi là giá trị của tham số để tổng bình phương hai

  

   

nghiệm của hệ phương trình đạt giá trị nhỏ nhất Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A a0  10;0 B  5;8 C a0 0;5 D 8;12

Câu 34 Cho hệ phương trình: 3 Các giá trị thích hợp của tham số để hệ phương trình

mx y

 

   

Trang 8

A m0,m–2 B m1,m2,m3.

C m0,m2 D m1, m–3,m4

Câu 35 Cho hệ phương trình: 2 2 Các giá trị thích hợp của tham số để tổng bình phương

  

   

hai nghiệm của hệ phương trình đạt giá trị nhỏ nhất ?

2

2

a 

x my m

ì - = ïïí

ïî

A m ¹2 và m ¹-2 hệ phương trình có nghiệm duy nhất( ); 2 3;

x y

ç

=çç - ÷÷÷

B m =2 hệ phương trình có nghiệm là ( ) (x y; = t t; 2 -4 ,) t RÎ

C m =-2 hệ phương trình vô nghiệm

D Cả A, B, C đều đúng.

DẠNG 3 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

Nguyên tắc chung để giải các hệ phương trình nhiều ẩn là khử bớt ẩn để đưa về các phương trình hay hệ phương trình có số ẩn ít hơn Để khử bớt ẩn, ta cũng có thể dùng các phương pháp cộng đại số, phương pháp thế như đối với hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

A Bài tập tự luận

Sử dụng phương pháp cộng đại số, phương pháp thế,

Câu 1. Giải các hệ phương trình sau

   

   

x y z t

   

     

    

    

B Bài tập trắc nghiệm

1

x y z

y z z

   

A (2;1;2) B ( 2; 1; 2).   C ( 2; 1;2).  D (2; 1; 2). 

3

x y z

x y z

  

    

A (1;3; 1) B (1;3;-2) C (1;2; -1) D (1; 3;- -1)

Câu 3. Gọix y z0; ;o 0là nghiệm của hệ phương trình Tính giá trị của biểu thức

   

   

2 2 2

0 0 0

P x yz

Trang 9

Câu 4. Hệ phương trình có nghiệm là thì giá trị của biểu thức

x y

y z

z x

  

  

0 0 0

( ; ; )x y z

là:

0 0 0

Fxyz

Câu 5. Gọi x y z; ;  là nghiệm của hệ phương trình Tính giá trị của biểu thức

x y z

   

M   x y z

Câu 6. Gọi x y z0; ;o 0 là nghiệm của hệ phương trình Tính giá trị của biểu thức

11

x y z

x y z

  

   

   

0 0 0

P x y z

A P 40 B P40 C P1200 D P 1200

3

3

1

x y

x y

x y



A (1;0;0) B (1;1;1) C (1;0;1) D (1;0; 1).

3

x y z

x y z

   

   

    

A ( ; ; ) ( 8; 1;12).x y z    B ( ; ; ) (8,1, 12).x y z  

C ( ; ; ) ( 4, 1,8).x y z    D ( ; ; ) ( 4, 1, 6).x y z    

Câu 9. Giải hệ phương trình ta được nghiệm Tính giá trị biểu thức

1

2 3

y z z

   

   

  

x y z0; ;0 0

0 0 0

Txyz

2

2

2

2

T  

Câu 10 Gọi x y z0; 0; 0 là nghiệm của hệ phương trình Tính

3

x y z

x y z

  

    

    

0 2 0 0

xyz

Trang 10

Câu 11 Cho ba số thực x, y,z thỏa mãn đồng thời các biểu thức

Tính

xyz  x y  z  xy z   T 2x y z  

Câu 12 Bộ x y z; ;   2; 1;1  là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

x y z

   

   

x y z

x y

  

  

2 0

x y z

x y z

x y z

  

   

   

2

x y z

x y z

x y z

   

Câu 13 Cho x y z; ;  là nghiệm của hệ phương trình

6

mx ny pz

mx ny pz

 (trong đó ; ; là các tham số) Tính tổng m n p S m n p   biết hệ có nghiệm x y z; ;   1; 2;3

Câu 14 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hệ m vô số nghiệm?

 1 2 (1)

   

Câu 15 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hệ m vô nghiệm?

1 (1)

x y z

x y mz

x my z

  

   

   

Câu 16 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hệ m có nghiệm duy nhất?

1 1 1

mx y

my z

x mz

 

  

Ngày đăng: 28/10/2022, 10:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w