1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT CUỐI TUẦN toán + TV ca nam lớp 5

37 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề BT Cuối Tuần Toán + TV Ca Năm Lớp 5
Trường học Trường Tiểu Học Quang Trung
Chuyên ngành Toán + Tiếng Việt
Thể loại Bài tập cuối tuần
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 564 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm một số tự nhiên, biết rằng khi thêm số đó vào mẫu số đã cho và giữ nguyên tử số thì được một phân số mới bằng 3/11.. Tính diện tích hình chữ nhật đó biết rằng nếu kéo dài chiều rộng

Trang 1

Họ v à tên: ………

PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN 1

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3 7

Bài 5: Ô tô thứ nhất đi nhiều hơn ô tô thứ 2 là 144km, biết quãng đường ô tô thứ nhất đi bằng 74

quãng đường ô tô thứ 2 Hỏi mỗi ô tô đi được ? km

Bài 6: Trên giá sách có 108 quyển sách Toán và Tiếng Việt, biết số sách Toán bằng 4/5 số sách Tiếng Việt Hỏi mỗi loại có bao nhiêu quyển?

Bài 7: Cho phân số 15/39 Tìm một số tự nhiên, biết rằng khi thêm số đó vào mẫu số đã cho và giữ nguyên tử số thì được một phân số mới bằng 3/11

Bài 8: Cho phân số có tổng tử số và mẫu số là 136 Tìm phân số đó, biết rằng phân số đó có thể rút gọn thành 3/5

Bài 9: Tìm hai số biết rằng hai số đó có tổng bằng 72 và 2/3 số thứ nhất bằng 2/5 số thứ hai?

Bài 10: Hiệu hai phân số là 2001/ 2002 Phân số thứ nhất gấp 3 lần phân số thứ hai Tìm hai phân số?Bài 11:Một hình chữ nhật có chu vi 140m Tính diện tích hình chữ nhật đó biết rằng nếu kéo dài chiều rộng thêm 1/3 chiều rộng và giữ nguyên chiều dài thì hình chữ nhật thành hình vuông?

Bài 12: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 120m, chiều dài bằng 2/3 chiều rộng Người ta lấy 2/3 diện tích thửa ruộng trồng cây ăn quả còn lại là diện tích trồng hoa Tính diện tích trồng hoa?

Bài 14: Tìm hai số có tổng là 950, biết rằng nếu xoá bỏ chữ số 4 ở hàng đơn vị của số lớn thì được số bé?

Bài 15: Không quy đồng mẫu số, hãy so sánh các phân số sau:

a)

2003

2002 2001

2000

b)

2000

1999 1999

1998

c)

2001

2002 2000

2001

d)

9

4 5

Bài 16: Tìm số chia, biết số bị chia là 1715, thương là 12 và số dư là số dư lớn nhất trong phép chia này?

3 5

Trang 2

Bài 13: Có một bể không có nước, người ta mở vòi 1 chảy đầy bể mất 4 giờ, mở vòi 2 chảy một mình mất 6 giờ thì đầy bể Hỏi khi bể không có nước người ta cho cả hai vòi cùng chảy vào bể thì sau bao lâu bể đầy?

Họ và tên lớp 5A

Trang 3

TIẾNG VIỆT

Bài 1: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm trong các câu sau: (sinh, chết, đẻ, qua đời)

a Em bé mới ……… ra đã được ba cân bảy.

b Anh Kim Đồng ……….ra và lớn lên trong một gia đình nghèo khổ.

c Ngày ông tôi………, cả xóm ai cũng thương tiếc.

d Tên giặc trúng đạn ………….không kịp kêu một tiếng.

Bài 2: Hãy xếp các từ dưới đây thành nhóm từ đồng nghĩa:(bao la, vắng vẻ, mênh mông, lạnh

ngắt, hiu quạnh, bát ng át, v ắng teo, lạnh lẽo, thênh thang, cóng, vắng ngắt, lạnh buốt, thùng

th ình).

Nhóm 1: ………

Nhóm 2: ………

Nhóm 3: ………

Bài 3: Tìm thêm các từ đồng nghĩa vào mỗi nhóm dưới đây: a) cắt, thái,……….

b) to, lớn,………

c) chăm, chăm chỉ,………

Bài 3: Gạch bỏ từ không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại trong mỗi dãy từ sau: a- nhân vật, nhân hậu, nhân ái, nhân từ b- nhân dân, nhân loại, nhân đức, nhân gian c- nhân sự, nhân lực, nhân quả, nhân công Bài 4: Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ: a- Anh em như thể ………

Rách lành ……… dở hay đỡ đần b- Chị ……… em ………

c- Ở ……….gặp ………

d- Một con ngựa ………cả tàu ……….

e- Lọt ………xuống ……….

Bài 1: Thay thế những từ gạch chân bằng các từ đồng nghĩa để nghĩa của câu không thay đổi: a> Lớp em có ba bạn nam và bốn bạn nữ được đi thi học sinh giỏi (………….; ……… …)

b> Các bác sĩ ở đây luôn quan tâm chăm sóc bệnh nhân (………)

c> Bà em rất cưng các cháu (……….……)

Họ v à tên: ………

Trang 4

PHIẾU ÔN TẬP

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a) 97856 + 47807 b) 102045 – 94678 c) 3425 x 18 d) 18408 : 48

………

………

………

………

………

Bài 2: Tìm y: 58 x y – 934 = 6722 y x 125 + y x 876 – y = 12000 ………

………

………

………

Bài 3: Có 1 đoàn xe chở thóc về kho, 14 xe đầu chở được 38220kg, 12 xe sau chở được 34476kg Hỏi trung bình mỗi xe chở được ? kg thóc ………

………

………

………

Bài 4: Hai kho gạo chứa tất cả 10 tấn 8 tạ gạo Tìm số kg ở mỗi kho biết kho 1 có số gạo bằng 4/5 số gạo của kho 2? ………

………

………

………

………

………

Bài 5: Hai bể nước có 8000 lít nước Nếu tháo bớt 750 lít nước ở bể thứ nhất và 1250 lít ở bể thứ hai thì số nước còn lại ở hai bể bằng nhau Hỏi lúc đầu mỗi bể có ? lít nước ………

………

………

………

………

………

Bài 6: Tìm số chia, biết số bị chia là 1715, thương là 12 và số dư là số dư lớn nhất trong phép chia này? ………

………

………

………

Trang 5

PHIẾU TOÁN

Bài 1: Tìm x

a x x 75 7343 b x:56 35 43

………

………

………

………

Bài 3: a) 2m25dm2 205 dm2 b) 630cm2 63 dm2 ……

c) 50dm2 4 m2 d) 5m2 17 dm2 600 dm2 ……

e) 7km236dam2 736 hm2 f) 17000cm2 170m2 ……

Bài 3: Hiệu hai số bằng 702 Tìm hai số đó biết rằng số thứ nhất bằng ¾ số thứ hai ………

………

………

………

………

………

Bài 4: : Cho phân số Hỏi phải cùng thêm vào tử số và mẫu số một số tự nhiên bằng bao nhiêu để được phân số mới sau khi rút gọn là ………

………

………

………

………

………

Bài 5: So sánh các phân số sau đây bằng cách thuận tiện nhất (không quy đồng) a) 89 87 195 192

b) 192 195 2015 2018

7 31

3 5

Trang 6

Bài 2: Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ:

f- Anh em như thể ………

Rách lành ……… dở hay đỡ đần g- Chị ……… em ………

h- Ở ……….gặp ………

i- Một con ngựa ………cả tàu ………

j- Lọt ………xuống ………

Bài 3: Dùng dấu gạch chéo tách các từ thành từ đơn và từ phức a) Mùa xuân mong ước đã đến Đầu tiên, từ trong vườn, mùi hoa hồng, hoa huệ sực nức bốc lên b) Tôi có một ham muốn, một ham muốn tột bậc là làm sao cho nước ta được độc lập tự do, đồng bào ta ai cũng có cơm ăn, áo mặc, ai cũng được học hành Bài 4: Gạch bỏ vào thành ngữ không cùng nhóm nghĩa với các thành ngữ còn lại: a- Đồng tâm hiệp lực, một lòng một dạ, đồng sức đồng lòng, đồng cam cộng khổ b- Điền từ thích hợp vào chỗ trống để trả lời: + Đồng trong các thành ngữ trên có nghĩa là: ………

+ Các thành ngữ có tiếng đồng ở phần a đều nói về tinh thần ……….

Bài 5: Tìm các từ láy và từ ghép có trong hai câu văn sau: Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới… Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót a- Từ láy: ………

b- Từ ghép ………

Bài 6: Gạch bỏ từ không thuộc nhóm cấu tạo với các từ còn lại trong các dãy từ sau: a- nắng nôi, nóng nảy, nứt nẻ, nồng nàn, nơm nớp b- lạnh lẽo, lạnh lùng lành lạnh, lạnh tanh, lành lặn c- đi đứng, mặt mũi, tóc tai, đứng đắn, rổ rá d- lạnh toát, lạnh giá, lạnh nhạt, lạnh lẽo e- ngay thẳng, ngay ngắn, ngay thật, chân thật f- thật lòng, thật thà, thành thật, chân thật PHIẾU TOÁN Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7cm218mm2 = … ……mm2 7605mm2 = ….cm2… …mm2 9m2735cm2 = …… ….cm2 950074cm2 = ….……m2 … ….cm2 Bài 2: Tính: a 4  32 1024=………… b :143 4 3 7 12 x =… c : 18 2 5 2  = ………

Trang 7

Bài 3: Tìm x: a : 2

6

11 12

7

x 2 85

6

5

x

………

………

………

Bài 5: Khu đô thị mới có diện tích là 35000m2 Người ta dành 52 diện tích đó để làm đường và 7 3 diện tích đó để làm khu vui chơi, còn lại là phần diện tích để xây nhà Hỏi diện tích xây nhà là bao nhiêu mét vuông? ………

………

………

………

Bài 5: Ô tô thứ nhất đi nhiều hơn ô tô thứ 2 là 144km, biết quãng đường ô tô thứ nhất đi bằng 4 7 quãng đường ô tô thứ 2 Hỏi mỗi ô tô đi được ? km ………

………

………

………

………

Bài 6*: Tìm hai số có tổng là 950, biết rằng nếu xoá bỏ chữ số 4 ở hàng đơn vị của số lớn thì được số bé? ………

………

………

………

………

Bài 7: Không quy đồng mẫu số, hãy so sánh các phân số sau: a) 2000200120022003 b)2000200120022001

PHIẾU TIẾNG VIỆT Bài 1: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm trong các câu sau: (sinh, chết, đẻ, qua đời)

e Em bé mới ……….… ra đã được ba cân bảy.

f Anh Kim Đồng ……….…….ra và lớn lên trong một gia đình nghèo khổ.

Trang 8

g Ngày ông tôi………, cả xóm ai cũng thương tiếc.

h Tên giặc trúng đạn ……….không kịp kêu một tiếng.

Bài 2: Tìm thêm các từ đồng nghĩa vào mỗi nhóm dưới đây:

a) cắt, thái,……….

b) to, lớn,………

c) chăm, chăm chỉ,………

Bài 3: Tìm từ đồng nghĩa với: a- Nhỏ:

b- Vui:

c- Hiền:

Bài 4: Tìm những từ láy tả: a-Tiếng mưa rơi: tí tách

b- Tiếng chim:

c- Tiếng gió thổi:

d- Tiếng súng:

e- Tiếng sáo:

Bài 5: Thay từ trong ngoặc đơn bằng một từ khác để các câu văn có hình ảnh hơn: a- Những giọt sương đêm (nằm -> ) trên những ngọn cỏ b- Đêm ấy trăng sáng (lắm-> )

c- Dưới trăng, dòng sông (trông-> ) như dát bạc Bài 6: Chọn từ đồng nghĩa thay thế cho từ dùng chưa chính xác (in nghiêng) trong đoạn văn sau Khi hoa phượng nở đo đỏ ( ) một góc trời cũng là lúc mùa hè đến Mặt trời tỏa những tia nắng yếu ớt ( ) Những chú chim nhỏ thức dậy rất sớm, hót rúc rích ( ) trên những tán bàng xanh mướt Những chú ve kêu ri rỉ ( )

suốt cả ngày Trong vườn, cây trái đơm quả ngọt trĩu cành Học sinh rất vui vì được về quê, đi tắm biển Em rất yêu mùa hè vì cái nắng làm nôn nao ( ) lòng người. Họ v à tên: ……… PHIẾU TOÁN 1- Chuyển các hỗn số sau ra phân số:

100 1 2 ;

11 5 23

3 2 2 ;

9 4 4     2- Chuyển các phân số sau thành hỗn số:

64 2015 ;

11 168 ;

100 313 ;

10 67 ;

5

23

3- Điền dấu >,=, < vào chỗ chấm:

Trang 9

1 3

13 3 2 ; 21 74

21 11 3 ; 7 5 12

7 3 12 ; 5 4 13

15 21 14 ; 13 12 3

13 2 4 4- Viết các số đo sau (theo mẫu) M: 7dm5cm= dm 10 5 7 3m25cm= 2

2 29 7 ;

3 3 ;

75 5 ;

m kg gkg tân kgtân m dmm 5- Chuyển các hỗn số sang phân số rồi tính: a. 3125 6 5 6  = b : 232 9 4 4 =

c) 231 87 2 5   =

d) 3 2 : 2 1 3 6 5 4  =

6- Hai số có tổng là 3275 Tìm hai số đó biết rằng số lớn bằng 121 số bé?

7-Hiệu hai số là 423 Tìm hai số đó biết 12 số thứ nhất bằng 51số thứ hai.

Họ v à tên: ……… PHIẾU TOÁN Bài 1: Điền dấu >, =, < vào chỗ chấm

Bài 2: Viết các hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:

4m7dm = m; 6m6cm= m; 2m27cm = m; 3tấn 15kg = tấn

5 25 3 3

Trang 10

Bài 3: Tính:

a) 443

3

2

 =

b)

5 3 3 2 1 5   c)

2 1 3 3 1 2   d)

3 1 2 : 3 1 4  Bài 4:Một mảnh ruộng hình chữ nhật có chu vi 240m Chiều rộng bằng 53chiều dài Người ta cấy lúa trên đó, cứ 5m2 thu được 58kg thóc Hỏi số thóc thu được trên mảnh ruộng đó là ? kg

Bài 5: Hiện nay tổng số tuổi của hai ông cháu là 80 tuổi Biết rằng sau đây 2 năm tuổi ông gấp 6 lần tuổi cháu Tính tuổi mỗi người hiện nay?

Họ v à tên: ……… PHIẾU TOÁN Bài 1: Chuyển các hỗn số sang phân số rồi tính: a 3125 6 5 6  = b : 232 9 4 4 =

c 232 4 1 1 5 3 2  x = d. 5 1 1 : 5 4 2 7 1 5  =

Trang 11

Bài 2: Tìm x : a) 161

18

5 3

1

x

x b) 221

3

2 3 : 3

2

5 x 

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện: a) 141 3 1 1 2 1 1   =

b) : 141 3 1 1 : 2 1 1 =

Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều dài m 5 4 , chiều rộng bằng 43 chiều dài Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó?

Bài 5: Cho phân số 1539 Tìm 1 số tự nhiên, biết rằng khi thêm số đó vào mẫu số của phân số đã cho và giữ nguyên tử số thì được phân số mới có giá trị bằng 113

Bài 1: Chuyển các hỗn số sang phân số rồi tính:

6

5

6  = b : 232

9

4 4

= c 232

4

1 1 5 3

2  x

Trang 12

= d.

5

1

1

:

5

4

2

7

1

5  =

Bài 2: Tìm y: a) y -  4 1 2 2 1 3 b) y +  4 3 2 3 2 5 c) 321 : y = 153

Bài 3: Tổng hai số là 90, số thứ nhất bằng 7/8 số thứ hai Tìm hai số đó?

Bài 4: Hiệu hai số là 33, số thứ nhất bằng 8/5 số thứ hai Tìm hai số đó?

Bài 5: Số trứng gà bằng ¾ số trứng vịt Nếu thêm vào số trứng gà 36 quả nữa thì số trứng gà bằng 9/10 số trứng vịt Tính số trứng gà, trứng vịt lúc đầu?

Bài 8: Một sân vận động hình chữ nhật có chu vi là 400m, chiều dài bằng 3/2 chiều rộng Tính diện tích sân vận động đó?

Trang 13

Bài 9: Hai bạn Hồng và Huệ có tổng số tiền là 76 000đồng Biết 3/5 số tiền của Hồng bằng 2/3

số tiền của Huệ Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu tiền?

Bài 10: Ba xe ô tô chở 147 học sinh 2/3 số học sinh ở xe thứ nhất bằng ¾ số học sinh thứ hai và bằng 4/5 số học sinh ở xe thứ ba Hỏi mỗi xe có bao nhiêu học sinh?

3 6

5 3

; 5

3 3

1

; :21 43

6

4 : 7

2 : 5

3

17

12 4

; 13

10 : 9

4 7

73 ) 16

37 5

2 : 4

3 )

; 2

5 3 2

y

y c

y b

Bài 3: Chuyển các hỗn số sang phân số rồi tính:

3

2  x d : 115

5

4 2 7

8m9dm =… m ; 14m 5cm = ……m ; 7m 4cm= ……m ; 9 tấn 5kg = ….tấn; 7dm2 3cm2 = … dm2Bài 6: 1 xe máy đi trong 5 giờ được 225km Hỏi trong 9 giờ xe đó đi ? ki- lô- mét.

Bài 7: Một người có số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp là 120kg Sau khi người đó bán đi 25kg gạo

mỗi loại thì số gạo nếp còn lại bằng 52 số gạo tẻ còn lại Hỏi lúc đầu người đó có tất cả ? kg gạo

Trang 14

Bài 8: Trung bình cộng của ba số là 250 Số thứ nhất bằng 23 số thứ hai, số thứ hai bằng 52 số thứ ba Tìm ba số đó?

Bài 9: Một mảnh ruộng hình chữ nhật có chu vi 240m Chiều rộng bằng 53chiều dài Người ta

cấy lúa trên đó, cứ 5m2 thu được 58kg thóc Hỏi số thóc thu được trên mảnh ruộng đó là ? kg

Bài 10: Một trại chăn nuôi có 2250 con gà, trong đó số gà trống bằng 117 số gà mái Tính số gà trống, gà mái của trại đó?

Bài 11: Hiện nay tổng số tuổi của hai ông cháu là 80 tuổi Biết rằng sau đây 2 năm tuổi ông gấp

6 lần tuổi cháu Tính tuổi mỗi người hiện nay?

Bài 12: Cho năm chữ số 0; 1; 2; 3; 4 Có thể viết được tất cả bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau từ năm chữ số đã cho?

Bài 13: Một bếp ăn dự trữ đủ cho 120 người ăn trong 25 ngày Thực tế đã có 150 người ăn Hỏi

số gạo dự trữ đó đủ ăn trong bao nhiểu ngày biết mức ăn của người như nhau trong mỗi ngày?

Bài 7: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 21m Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng là 7 : 4 và 14 diện tích khu đất trồng hoa, diện tích trồng cam gấp hai lần diện tích trồng hoa, diện tích còn lại trồng bưởi Tính diện tích trồng bưởi?

Bài 8: Cô văn thư mua bút cho văn phòng nhà trường, giá mỗi bút loại I là 8000đ, giá mỗi bút loại II là 5000đ Biết rằng cô mua số lượng bút loại I và loại II bằng nhau, số tiền mua bút loại I hơn số tiền mua bút loại II là 180.000đ Hỏi cô mua mỗi loại bao nhiêu chiếc?

Bài 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 150m Chiều rộng bằng 32 chiều dài.

a> Tính diện tích mảnh đất đó?

b> Người ta lấy 52 diện tích mảnh đất để xây nhà Hỏi diện tích xây nhà là ? m2

Bài 10: Hiện nay tổng số tuổi của hai ông cháu là 80 tuổi Biết rằng sau đây 2 năm tuổi ông gấp

6 lần tuổi cháu Tính tuổi mỗi người hiện nay?

Trang 15

Bài 11: Cho năm chữ số 0; 1; 2; 3; 4 Có thể viết được tất cả bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau từ năm chữ số đã cho?

Bài 12: không quy đồng mẫu số hãy so sánh các phân số sau:

a) 199920011211 b) 13272741 c)4723 4524 d) 152575

PHIẾU TIẾNG VIỆT T2

Bài 1: Gạch chân dưới từ không cùng nghĩa với từ còn lại trong dãy từ sau:

a> Tổ quốc, đất nước, giang sơn, dân tộc, sông núi, nước nhà, non sông, nước non

b> Quê hương, quê cha đất tổ, quê hương bản quán, quê mùa, quê hương xứ sở

Bài 2: Gạch dưới những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:

Cuộc sống lao động trên công trường thật tấp nập, nhộn nhịp như những cánh đồng đi vào ngày mùa Mùa khô vẫn là mùa thi công của những công trường nên không khí càng sôi động

Bài 3:Gạch bỏ từ không thuộc nhóm từ đồng nghĩa trong dãy từ sau và nói rõ mỗi nhóm từ dùng để tả

gì?

a> ngào ngạt, sực nức, thoang thoảng, thơm nồng, thơm ngát

Nhóm từ ( a) dùng để tả: ……… b> rực rỡ, sặc sỡ, tươi thắm, tươi tắn, thắm tươi

Nhóm từ ( a ) dùng để tả: ……… ……….

Bài 4: Ở mỗi nhóm từ đồng nghĩa dưới đây, em hãy tìm thêm 5 từ:

a- hiền hậu, hiền từ, ……….b- anh dũng, gan dạ,……….c- buồn bã, buồn phiền, ………

Bài 5: Phân biệt sắc thái nghĩa của những từ đồng nghĩa (in nghiêng) trong các dòng sau:

a- Sáng bạch rồi mà vẫn còn ngủ (………

………

Trang 16

b- Căn phòng sáng choang ánh điện (……….

………

c- Mặt hồ sáng loáng dưới ánh nắng (………

………

d- Lưỡi gươm sáng quắc (………

e- Lửa cháy sáng rực một góc trời (……… )

Bài 6: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh từng câu dưới đây: a- Thấy lũ trẻ bơ vơ, ai cũng ( e ngại, ngần ngại, ái ngại) b- Nhớ người mẹ nắng cháy lưng Địu con lên rẫy (hái, bẻ, ngắt) từng bắp ngô c- Trong kháng chiế, nhiều thành tích lớn lao đều do những người (bình dị, bình thường, tầm thường) làm nên d- Vở kịch ấy rất (cảm khái, cảm kích, cảm động) Bài 1: Gạch chân dưới từ không cùng nghĩa với từ còn lại trong dãy từ sau: c> Tổ quốc, đất nước, giang sơn, dân tộc, sông núi, nước nhà, non sông, nước non d> Quê hương, quê cha đất tổ, quê hương bản quán, quê mùa, quê hương xứ sở Bài 1: Thay thế những từ gạch chân bằng các từ đồng nghĩa để nghĩa của câu không thay đổi: a> Lớp em có ba bạn nam và bốn bạn nữ được đi thi học sinh giỏi (……….; ……… …)

b> Các bác sĩ ở đây luôn quan tâm chăm sóc bệnh nhân (………)

c> Bà em rất cưng các cháu (……….……)

Trang 17

PHIẾU TOÁN TUẦN 3

Bài 1: Chuyển các hỗn số sang phân số rồi tính:

3

5

4 2 7

2

 =

6

5 e) 

X

1

 3

2 12 11

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện:

1

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3m 11cm = m ; 2kg 21g = kg ; 5dam 47dm = m ; 5m2 43dm2 = m2

Bài 5: Tổng hai số là 90, số thứ nhất bằng 7/8 số thứ hai Tìm hai số đó?

Bài 6: Hiệu hai số là 33, số thứ nhất bằng 8/5 số thứ hai Tìm hai số đó?

Bài 7: Số trứng gà bằng ¾ số trứng vịt Nếu thêm vào số trứng gà 36 quả nữa thì số trứng gà bằng 9/10 số trứng vịt Tính số trứng gà, trứng vịt lúc đầu?

Bài 8: Một sân vận động hình chữ nhật có chu vi là 400m, chiều dài bằng 3/2 chiều rộng Tính diện tích sân vận động đó?

Bài 9: Hai bạn Hồng và Huệ có tổng số tiền là 76 000đồng Biết 3/5 số tiền của Hồng bằng 2/3

số tiền của Huệ Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu tiền?

Bài 10: Ba xe ô tô chở 147 học sinh 2/3 số học sinh ở xe thứ nhất bằng ¾ số học sinh thứ hai và bằng 4/5 số học sinh ở xe thứ ba Hỏi mỗi xe có bao nhiêu học sinh?

Bài 12: Cho phân số 13/25 Hãy tìm một số tự nhiên sao cho khi tử số của phân số cộng với số

đó và mẫu số trừ đi số đó thì được phân số mới có giá trị bằng 9/10.

Bài 12: Một bể không có nước Nếu vòi một chảy một mình mất 18 giờ mới đầy bể Vòi hai chảy nhanh gấp rưỡi vòi một Vòi ba chảy nhanh gấp rưỡi vòi hai Hỏi nếu mở cả ba vòi cùng một lúc sau bao lâu thì đầy bể?

Bài 13: Tổng chiều dài của ba tấm vải là 226m Nếu cắt 1/3 chiều dài tấm thứ nhất, 1/5 chiều dài tấm thứ hai và 2/9 chiều dài tấm thứ ba thì phần còn lại của ba tấm bằng nhau Hỏi mỗi tấm dài bao nhiêu mét?

Bài 14: 3 lọ mực xanh và 2 lọ mực đỏ giá 23 000 đồng 2 lọ mực đỏ và 3 lọ mực xanh giá

22 000đồng Tính giá tiền một lọ mực mỗi loại?

Trang 18

PHIẾU TOÁN TUẦN 3

Bài 1: Chuyển các hỗn số sang phân số rồi tính:

3

5

4 2 7

1

5

4 1 : 5

1

c)

7

3 2 5

1 7

3 7

3 5

3m 11cm = m ; 2kg 21g = kg ; 5dam 7dm = m ; 5m2 43dm2 = m2Bài 5: Tổng hai số là 90, số thứ nhất bằng 7/8 số thứ hai Tìm hai số đó?

Bài 6: Hiệu hai số là 33, số thứ nhất bằng 8/5 số thứ hai Tìm hai số đó?

Bài 7: Hiệu 2 số bằng 4 lần số bé Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 360.

Bài 8: Một sân vận động hình chữ nhật có chu vi là 400m, chiều dài bằng 3/2 chiều rộng Tính diện tích sân vận động đó?

Bài 9: Thương của hai số là 5 Hiệu của hai số là 36 Tìm hai số đó?

Bài 10: Sửa 24m đường trong một ngày cần 4 công nhân Hỏi sửa 72 m đường với năng suất đó trong một ngày cần ? công nhân.

Bài 11: Một đơn vị bộ đội dự kiến 45 người để hoàn thành một công việc trong 14 ngày, sau đó

để rút ngắn thời gian đơn vị đã điều động thêm 70 người tham gia Hỏi đơn vị hoàn thành công việc đó trong bao nhiêu ngày? (năng suất làm việc của mọi người như nhau).

Bài 12: Bạn An có một số tiền, bạn mua 24 quyển vở, giá mỗi quyển 3200 đồng thì vừa hết số tiền Hỏi cũng với số tiến đó bạn mua vở giá 1600 đồng một quyển thì sẽ mua được bao nhiêu quyển?

Bài 13: 12 người làm xong một công việc trong 10 ngày Hỏi muốn làm xong công việc đó trong 8 ngày thì cần ? người (năng suất làm việc của mọi người như nhau).

Bài 14: Nếu 5 người làm trong 5 ngày thì đào được 50m mương Hỏi 8 người làm trong 4 ngày thì đào ? mét mương (năng suất làm việc của mọi người như nhau).

Bài 15: Cô văn thư mua bút cho văn phòng nhà trường, giá mỗi bút loại I là 8000 đồng, giá mỗi bút loại II là 5000 đồng Biết rằng cô mua số bút loại I và loại II như nhau Số tiền mua bút loại

I nhiều hơn số tiền mua bút loại II là 180 000 đồng Hỏi mỗi loại cô mua bao nhiêu cái?

Ngày đăng: 28/10/2022, 09:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w