ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH THANH HÓA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC DANH MỤC TÀI LIỆU DẠY HỌC BỘ MÔN HÌNH HỌC VÀ PPDH TOÁN - KHOA KHOA H
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HÓA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC
DANH MỤC TÀI LIỆU DẠY HỌC BỘ MÔN HÌNH HỌC VÀ PPDH TOÁN - KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo quyết định số ……của Hiệu trưởng trường Đại học Hồng Đức ngày… ….)
1 Hình học cao cấp
Mã học phần 112006
4 TC (36; 48; 0)
1 Nguyễn Thị Thuận, (2005) Bài giảng Hình học cao cấp.
Tài liệu lưu hành nội bộ truờng ĐH Hồng Đức
2 Phạm Đình Đô, (2002) Bài tập Hình học xạ ảnh
NXBĐHSP
1 Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, Hoàng Xuân Sính,
(1989) Đại số tuyến tính và Hình học tập 1, tập 3
NXBGD
2 Văn Như Cương, Kiều Huy Luân, (1976) Hình Học cao cấp NXBGD
3 Trương Đức Hinh, Nguyễn Mộng Hy, (1981) Bài tập Hình học cao cấp ĐHSP Vinh.
2 Hình học Afin và Euclide
Mã học phần: 112015
3TC (27; 36; 0)
1 Văn Như Cương, Tạ Mân, (1998) Hình học Afin và
Hình học Euclide NXBĐH Quốc Gia Hà Nội
1 Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, Hoàng Xuân Sính,
(1989), Đại số tuyến tính và Hình học tập 2, tập 3
NXBGD
2 Trương Đức Hinh, Nguyễn Mộng Hy, (1981) Bài tập Hình học cao cấp ĐHSP Vinh
3 Hình học giải tích
Mã học phần: 112020
2 TC (18; 24; 0)
1 Lê Khắc Bảo, (1997) Hình giải tích NXBGD
2 Văn Như Cương (chủ biên), Hoàng Trọng Thái, (1994)
Hình học giải tích NXB Đại học Sư phạm
1 Văn Như Cương, Kiều Huy Luân, Hoàng Trọng
Thái, (1999) Hình Học 1 NXBGD
2 Nguyễn Tường Quân Hình học (Phần 1: Không gian
Euclide ) CĐSP Hà Nội
4 Hình học vi phân
Mã học phần: 112025
3TC (27; 36; 0)
1 Hoàng Nam, Đồng Khắc Soạn, (2002) Bài giảng Hình học vi phân Tài liệu lưu hành nội bộ trường ĐH Hồng
Đức
1 Trần Đạo Đông, Trần Vui, Lê Anh Vũ, (1998) Hình học vi phân NXBGD
2 Đoàn Quỳnh, Trương Đức Hinh, Trần Đình Viện,
Nguyễn Hữu Quang, (1993) Hình học vi phân
NXBGD
3 Đoàn Quỳnh, (2000) Hình học vi phân NXBGD
5 Hình học xạ ảnh
Mã học phần: 112035
3 TC (27; 36; 0)
1 Văn Như Cương, (1999) Hình học xạ ảnh NXBGD
2 Phạm Đình Đô, (2002) Bài tập Hình học xạ ảnh
NXBĐHSP
1 Văn Như Cương, Kiều Huy Luân, (1976) Hình Học cao cấp NXBGD
2 Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, (1989) Hình học
(tập 4) NXBGD
3 Đào Trọng Thi, (1992) Bổ sung hình học giải tích
ĐH Tổng hợp Hà Nội
Trang 26 Hình sơ cấp
Mã học phần: 112040
2 TC (18; 24; 0)
1- Đào Tam, Trương Đức Hinh, (1996) Cơ sở hình học và hình học sơ cấp NXBTTH
2- Nguyễn Việt Hải, (1995) Các phép biến hình NXB Hải
Phòng
1 Đỗ Thanh Sơn, (1994) Các phép biến hình trong mặt phẳng NXBGD
2 Đào Tam, Nguyễn Quý Di, Lưu Xuân Tình, (2002)
Tuyển tập 200 bài toán vô địch Toán, NXBGD
3 Acgunôp (1974) Hình sơ cấp NXBGD
7
X
Các dạng vi phân trong E n
Mã học phần: 112005
3 TC (27; 36; 0)
1 Đoàn Quỳnh, (2000) Hình học vi phân NXBGD 1 Hoàng Nam, Đồng Khắc Soạn, (2002) Bài giảng
Hình học vi phân Tài liệu lưu hành nội bộ truờng.
2 Trần Đạo Đông, Trần Vui, Lê Anh Vũ, (1998) Giáo trình Hình học vi phân NXBGD.
3 Đoàn Quỳnh, Trương Đức Hinh, Trần Đình Viện,
Nguyễn Hữu Quang, (1993) Hình học vi phân
NXBGD
8
X
Phân loại đường và mặt
trong E n
Mã học phần; 112072
3 TC (27; 36; 0)
1 Đoàn Quỳnh, (2000) Hình học vi phân NXBGD
2 A.Pressley, (2000) Phó Đức Tài (Dịch) Cơ sở Hình học
vi phân NXBGD
1 Văn Như Cương, Tạ Mân, (1998) Hình học Afin và
Hình học Euclide NXBĐH Quốc Gia Hà Nội
2 Nguyễn Văn Khuê, Phạm Ngọc Thao, Lê Mậu Hải,
Nguyễn Đình Sang, (1997) Toán cao cấp, tập 1 NXB
GD
9 Hình sơ cấp và TH giải
toán
Mã học phần: 112012
4 TC (36; 48; 0)
1 Văn Như Cương, (1976) Hình học sơ cấp NXBGD.
2 Đào Tam, (2004) Giáo trình Hình sơ cấp NXBGD
1 Nguyễn Mộng Hy, (1997) Các phép biến hình trong mặt phẳng NXBGD.
2 Nguyễn Vĩnh Cận, (1998) Bài tập quỹ tích và dựng hình NXBGD
3 Vũ Hữu Bình, (2004) Nâng cao và phát triển Toán
8 NXBGD.
10 Lý luận dạy học trong dạy
học Toán
Mã học phần:112060
3 TC (18; 24; 30)
1 Nguyễn Bá Kim, Đinh Nho Chương, Nguyễn Mạnh
Cảng, Vũ Dương Thụy, (1994) Phương pháp dạy học môn Toán phần 1 NXBGD.
2 Nguyễn Bá Kim (chủ biên), (2006) Phương pháp dạy học môn Toán, tập 1 NXB Đại học Sư phạm.
1 Hoàng Chúng, (2002) Phương pháp dạy học môn Toán trường phổ thông NXBGD.
2 Chương trình toán THCS và THPT năm 2010 - 2011
- NXBGD
12 PP NCKH chuyên ngành
GD Toán
Mã học phần: 112070
2 TC (18; 24; 0)
1 Vũ Cao Đàm, (2005) Phương pháp luận NC- KH NXB
Khoa học kỹ thuật
2 Phạm Viết Vượng, (1998) Phương pháp nghiên cứu Khoa học Giáo dục NXBGD
1 Nguyễn Bá Kim, Vũ Dương Thụy, Phạm Văn Kiều,
(1997) Phát triển lí luận dạy học môn Toán, tập 1
NXBGD
2 Nguyễn Cảnh Toàn, (1997) Phương pháp luận duy vật biện chứng việc dạy và nghiên cứu toán học tập 1, tập 2 NXB Đại học Quốc gia
Trang 313 PPDH Hình học
Mã học phần: 112076
3 TC (18; 24; 30)
1 Nguyễn Bá Kim (chủ biên), (1994) Phương pháp dạy học môn Toán phần 2 (Dạy học những nội dung cơ bản)
NXBGD
1 Phạm Gia Đức (chủ biên), (2006) Phương pháp dạy học môn toán, tập 2 NXB Đại học Sư phạm.
2 Chương trình toán THCS và THPT năm 2010 - 2011
3 Hoàng Chúng, (2002) Phương pháp dạy học môn toán trường phổ thông NXBGD
14 PPDH Đại số và Giải tích
Mã học phần: 112080
3 TC (18; 24; 30)
1 Nguyễn Bá Kim (chủ biên), (1994) Phương pháp dạy học môn Toán, tập 2 (Dạy học những nội dung cơ bản)
NXBGD
1 Phạm Gia Đức (chủ biên), (2006) Phương pháp dạy học môn Toán, tập 2 NXB Đại học Sư phạm.
2 Chương trình toán THCS và THPT năm 2010 -2011
3 Hoàng Chúng, (2002) Phương pháp dạy học môn toán trường phổ thông NXBGD.
15 Các PPDH hiện đại trong
DH Toán
Mã học phần: 212001
2 TC (18; 24; 0)
1 Đặng Văn Hương, Nguyễn Chí Thanh, (2007) Một số phương pháp dạy học môn Toán theo hướng phát huy tính tích cực học tập của HS THCS NXB Đại học Sư phạm
2 Phạm Gia Đức, Phạm Đức Quang, (2005) Dạy học sinh THCS tự lực tiếp cận kiến thức Toán học NXB Đại
học Sư phạm
1 Trần Anh Tuấn, (2007) Dạy học môn Toán ở trường THCS theo hướng tổ chức các hoạt động toán học
NXB Đại học Sư phạm
2 Các tài liệu đổi mới nội dung và PPDH môn toán THCS
16 Thực tập sư phạm 1 Chương trình toán THCS và THPT năm 2010 - 2011
2 SGK, SGV, môn toán THCS và THPT, (2010) NXBGD
1 Trần Anh Tuấn (2007) Dạy học môn Toán ở trường THCS theo hướng tổ chức các hoạt động toán học
NXB Đại học Sư phạm
2 Các tài liệu đổi mới nội dung và PPDH môn toán THCS
17 Ứng dụng tin học trong dạy
học Toán
Mã học phần: 112074
3TC (27; 36; 0)
1 Trịnh Thanh Hải (chủ biên), (2009) Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học Toán Đại học Sư phạm Thái
Nguyên
2 Công ty Công nghệ Tin học nhà trường, (2008).Hướng dẫn sử dụng phần mềm Geometr’ Sketchad 4.0
1 Trần Kiều, (1999) Nâng cao hiệu quả sử dụng thiết
bị dạy học ở trường phổ thông Viện KHGD
2 Trịnh Thanh Hải (chủ biên), (2009) Sử dụng phần mềm hỗ trợ dạy học toán Đại học Sư phạm Thái
Nguyên
18 PP dạy học đại cương môn
Toán
Mã học phần: 212026
3 TC (27, 36, 0)
1 Nguyễn Bá Kim (chủ biên), Bùi Huy Ngọc, (2006)
Phương pháp dạy học đại cương môn Toán NXB Đại học
Sư phạm
2 Chương trình Toán THCS hiện hành (2002), SGK, SGV Toán 6, 7, 8, 9
1 Hoàng Chúng, (1995) Phương pháp dạy học Toán ở trường phổ thông THCS NXBGD
2 Phạm Gia Đức, (chủ biên), (1998) Giáo trình phương pháp dạy học môn Toán tập 1 NXBGD.
19 Phương pháp dạy học các
nội dung môn toán
Mã học phần: 212058
1 Nguyễn Bá Kim (chủ biên), Bùi Huy Ngọc, Phạm Đức
Quang, (2007) Phương pháp dạy học các nội dung môn Toán NXB Đại học Sư phạm.
1 Hoàng Chúng, (2002) Phương pháp dạy học số học
và đại số ở trường phổ thông THCS NXBGD.
2 Hoàng Chúng, (2002) Phương pháp dạy học hình
Trang 43 TC (27, 36, 0) học ở trường phổ thông THCS NXBGD.
3 Nguyễn Bá Kim, Đinh Nho Chương, Nguyễn Mạnh
Cảng, Vũ Dương Thụy, (1994) Phương pháp dạy học môn Toán phần 2 NXBGD.
20 Đại số sơ cấp và TH giải
toán
Mã học phần: 113017
4 TC (36; 48; 0)
1 Hoàng Kỳ (chủ biên), (2009) Đại số sơ cấp và thực hành giải toán NXBGD.
1 Nguyễn Văn Vĩnh (chủ biên), Nguyễn Đức Đồng,…,
(2005) 23 chuyên đề giải 1001 bài toán sơ cấp (12
chuyên đề về đại số sơ cấp) NXBGD
2 Vũ Hữu Bình, (2003) Nâng cao và phát triển Toán
6, 7, 8, 9 NXBGD
3 Vũ Dương Thụy (chủ biên), (2009).Toán nâng cao
và chuyên đề đại số 7, 8, 9 NXBGD.
21 Thống kê xã hội
Mã học phần: 114015
2 TC (18, 24, 0)
1 Đào Hữu Hồ,(2003) Thống kê xã hội học (Xác suất
thống kê B) NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội
2 Đào Hữu Hồ, Xác suất thống kê NXB Đại Học Quốc
Gia Hà Nội
1 Đào Hữu Hồ (2003) Bài tập Xác suất thống
kê NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội
2 Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân Hà Nội ,(2006)
Lý thuyết Thống Kê - NXB Thống Kê Hà Nội.
22 Các PP hiện đại trong DH
Toán
Mã học phần: 112000
3 TC (27; 36; 0)
1 Các tài liệu đổi mới nội dung và PPDH môn toán THPT
2 Nguyễn Bá Kim, Đinh Nho Chương, Nguyễn Mạnh
Cảng, Vũ Dương Thụy, (1994) Phương pháp dạy học môn Toán phần 1, phần 2 NXBGD.
1 Nguyễn Bá Kim (1998) Học tập trong hoạt động và bằng hoạt động NXBGD
2 SGK và SGV Đại số 10, Đại số và Giải tích 11, Giải tích 12; Hình học lớp 10, 11, 12 (2010) – NXBGD
HiÖu trëng Trëng khoa P Trëng bé m«n
NguyÔn M¹nh An Mai Xuân Thảo Nguyễn Thị Xuân