1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ câu hỏi trắc nghiệm theo từng bài LỚP 11

149 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 1: Công dân với sự phát triển kinh tế
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TPHCM
Chuyên ngành Lịch sử, Địa lý, Giáo dục Công dân
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 452,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ câu hỏi theo từng bài học trong chương trình GDCD Lớp 11 chuẩn ôn thi, ra đề kiểm tra , ra đề kiểm tra cho học sinh cực kỳ chất lượng được tác giả biên soạn đúc rút từ những năm kinh nghiệm đi dạy học tại các trường THPT.

Trang 1

BÀI 1: CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ Câu 1: Vai trò của sản xuất của cải vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

A Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh B Quyết định mọi hoạt động xã hội

C Lũng đoạn thị trường D Cung cấp thông tin

Câu 2: Lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất kết hợp thành

A lực lượng sản xuất B quá trình sản xuất

C phương thức sản xuất D tư liệu sản xuất

Câu 3: Sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực là

A lao động B sức lao động C hoạt động D người lao động

Câu 4: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng vàphát triển kinh tế đất nước?

A Mua bán người qua biên giới B Tài trợ hoạt động khủng bố

C chủ động tìm kiếm thị trường D tàng trữ trái phép vũ khí

Câu 5: Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào

A tự nhiên B dân số C xã hội D chính trị

Câu 6: Quá trình lao động sản xuất là sự kết hợp giữa

A tư liệu lao động và đối tượng lao động B sức lao động và đối tượng lao động

C sức lao động và tư liệu sản xuất D sức lao động và tư liệu lao động

Câu 7: Khẳng định nào dưới đây không đúng về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát

triển kinh tế?

A Tăng trưởng kinh tế tạo động lực mạnh mẽ cho sự phát triển kinh tế

B Muốn phát triển kinh tế phải tăng trưởng kinh tế

C Có thể có tăng trưởng kinh tế nhưng không có phát triển kinh tế

D Tăng trưởng kinh tế không có vai trò gì đối với sự phát triển kinh tế

Câu 8: Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là

A phát triển xã hội B phát triển kinh tế

C phát triển bền vững D tăng trưởng kinh tế

Câu 9: Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sảnphẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

A quá trình sản xuất B sản xuất kinh tế

C sản xuất của cải vật chất D thỏa mãn nhu cầu

Câu 10: Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội là do

A nhà nước chi phối B nhu cầu của con người quyết định

C sản xuất vật chất quyết định D con người quyết định

Câu 11: Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, sức lao động là yếu tố giữ vai trò quantrọng, quyết định nhất vì

A hệ quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất

B kết quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất

C biểu hiện trình độ phát triển của tư liệu sản xuất

D kết tinh trình độ phát triển của tư liệu sản xuất

Câu 12: Tư liệu lao động được chia thành mấy loại?

Câu 13: Tất cả các loại đối tượng lao động, dù trực tiếp hay gián tiếp đều

A do con người sáng tạo ra B có sự tác động của con người

C có nguồn gốc từ tự nhiên D có những công dụng nhất định

Câu 14: Đối với gia đình, phát triển kinh tế là tiền đề để

A Đảm bảo ổn định về kinh tế B Loại bỏ tệ nạn xã hội

Trang 2

C Thực hiện tốt chức năng của gia đình D Xóa bỏ thất nghiệp.

Câu 15: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng

và phát triển kinh tế đất nước?

A Tích cực học tập nâng cao trình độ B Bảo tồn mọi phong tục vùng miền

C Từ chối tham gia hội nhập quốc tế D Duy trì khoảng cách tụt hậu kinh tế

Câu 16: Người lao động với tư liệu sản xuất kết hợp thành

A quá trình sản xuất B lực lượng sản xuất

Câu 17: Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là

A đối tượng lao động B tư liệu lao động

C phương tiện lao động D công cụ lao động

Câu 18: Trong các yếu tố của tư liệu lao động, yếu tố nào là quan trọng nhất?

Câu 19: Đâu không phải là biểu hiện của sự phát triển kinh tế?

A Tăng trưởng kinh tế B Phân hóa giàu - nghèo

C Tiến bộ, công bằng xã hội D Phát triển bền vững

Câu 20: Công dân có hành vi trốn thuế khi tiến hành hoạt động kinh doanh là chưa thực hiện tốttrách nhiệm khi tham gia phát triển

Câu 21: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là

A cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước

B nền tảng của xã hội loài người

C cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội

D động lực thúc đẩy xã hội phát triển

Câu 22: Đối với qúa trình sản xuất, các loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm

cá dưới sông biển được gọi là

A công cụ lao động B phương tiện lao động

C đối tượng lao động D tư liệu lao động

Câu 23: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là cơ sở

A động lực của cá nhân B tồn tại của xã hội

C đòn bẩy của chính trị D trung tâm của quản lí

Câu 24: Những căn cứ cơ bản để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau dựa vào sự phát triểncủa

A hệ thống bình chứa B công cụ lao động

Câu 25: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng

và phát triển kinh tế đất nước?

A Xây dựng nền kinh tế tự nhiên B Chủ động thúc đẩy độc quyền

C Tạo ra năng suất lao động cao D Tạo động lực để phát triển văn hóa

Câu 26: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với

cá nhân?

A Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế

B Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần

C Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm

D Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe

Câu 27: Không ngừng học tập nâng cao trình độ để tìm tìm kiếm việc làm phù hợp sau khi ratrường, là công dân đã thể hiện trách nhiệm của mình trong việc thực hiện

A bảo vệ môi trường B chính sách đối ngoại

Trang 3

Câu 28: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sảnxuất được gọi là

C sản xuất của cải vật chất D sức lao động

Câu 29: Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lênđối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của conngười là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

A Đối tượng lao động B Công cụ lao động

C Tài nguyên thiên nhiên D Tư liệu lao động

Câu 30: Chấp hành tốt các quy định của pháp luật về thuế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinhdoanh, là công dân đã thể hiện trách nhiệm của mình trong việc thực hiện

A Triệt tiêu mọi dư luận xã hội B Hạn chế cung cấp thông tin

C Bảo vệ uy tín thương hiệu D phát triển kinh tế đất nước

Câu 31: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng

và phát triển kinh tế đất nước?

A chiến lược phân bố dân cư B đề xuất mức lương khởi điểm

C Chia đều lợi nhuận thường niên D lựa chọn nghề nghiệp phù hợp

Câu 32: Đối với mỗi cá nhân phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm và

C củng cố quốc phòng D phát triển bền vững

Câu 33: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng

và phát triển kinh tế đất nước?

A Mở rộng ngành nghề kinh doanh B Phải chuyển quyền nhân thân

C Đề xuất người giám hộ bị can D Trì hoãn thời gian giao hàng

Câu 34: công cụ lao động của người thợ may là

Câu 35: Người lao động với tư liệu sản xuất kết hợp thành

A phương thức sản xuất B quá trình sản xuất

C tư liệu sản xuất D lực lượng sản xuất

Câu 36: Trong yếu tố cấu thành tư liệu lao động thì công cụ lao động là quan trọng nhất, vì nó làcăn cứ cơ bản để phân biệt

A các mức độ kinh tế B các thời đại kinh tế

C các hoạt động kinh tế D các quan hệ kinh tế

Câu 37: Trong mối quan hệ giữa sức lao động với lao động thì lao động là sự tiêu dùng sức laođộng trong

A gia đình B hiện thực C cơ thể D khả năng

Câu 38: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

A sức lao động, đối tượng lao động,tư liệu lao động

B sức lao động, đối tượng lao động,công cụ lao động

C sức lao động, công cụ lao động,tư liệu lao động

D sức lao động, tư liệu lao động,công cụ sản xuất

Câu 39: Sự tăng trưởng kinh tế là biểu hiện của sự

A tiến bộ và công bằng xã hội B phát triển xã hội

C phát triển bền vững D phát triển kinh tế

Câu 40: Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, con người ngày càng

A có nhiều của cải hơn B được nâng cao trình độ

C sống sung sướng, văn minh hơn D được hoàn thiện và phát triển toàn diện

Câu 41: Căn cứ để phân biệt đối tượng lao động và tư liệu lao động đó là

A mục đích sử dụng gắn với chức năng của vật trong sản xuất

B đặc tính cơ bản của vật gắn với chức năng trong sản xuất

Trang 4

C chức năng của vật đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản trong sản xuất.

D thuộc tính cơ bản của vật gắn với mục đích sử dụng trong sản xuất

Câu 42: Muốn thúc đẩy sự phát triển của sản xuất thì trước tiên phải chăm lo đầu tư phát triển

C nguồn tài nguyên thiên nhiên D giáo dục và đào tạo

Câu 43: “Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình laođộng?

C Nguyên liệu lao động D Sức lao động

Câu 44: Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là

A phương tiện lao động B tư liệu lao động

C đối tượng lao động D công cụ lao động

Câu 45: Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?

A Tạo điều kiện cho mọi người có việc là và thu nhập

B Thực hiện dân giàu, nước mạnh

C Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

D Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc

Câu 46: Chấp hành tốt các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường khi tiến hành hoạt độngsản xuất kinh doanh, là công dân đã thể hiện trách nhiệm của mình trong việc thực hiện

A Chiến lược phân bố dân cư B Định đoạt khối tài sản chung

C Phát triển kinh tế D San bằng lợi nhuận

Câu 47: Trong các cơ cấu kinh tế của nền kinh tế, cơ cấu kinh tế quan trọng nhất là

A cơ cấu lãnh thổ B cơ cấu vùng C cơ cấu ngành D cơ cấu thành phần

Câu 48: Để răn dạy con cháu, ông cha ta từng khẳng định câu “tấc đất, tấc vàng Muốn nói đếnyếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?

Câu 49: Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động?

A Vật liệu xây dựng B Máy cày C Không khí D Sợi để dệt vải

Câu 50: Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sảnphẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

A sản xuất của cải vật chất B sản xuất kinh tế

C quá trình sản xuất D thỏa mãn nhu cầu

Câu 51: Người lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động là những yếu tố cơ bản của

A phương thức sản xuất B lực lượng sản xuất

C mọi tư liệu sản xuất D công cụ sản xuất

Câu 52: Trong trường hợp nào dưới đây chiếc ô tô là tư liệu lao động?

A Đang vận chuyển hàng hoá B Đang được lắp ráp

Câu 53: Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò của tăng trưởng kinh tế?

A Là điều kiện để khắc phục tình trạng đói nghèo

B Giúp các quốc gia phát triển hoàn toàn độc lập với thế giới bên ngoài

C Để củng cố quốc phòng, an ninh

D Để tạo thêm việc làm, giải quyết thất nghiệp

Câu 54: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng

và phát triển kinh tế đất nước?

A Cải tiến kĩ thuật sản xuất B hạn chế cung cấp thông tin

C triệt tiêu mọi dư luận xã hội D công khai tỉ lệ lạm phát

Câu 55: Sự tăng trưởng kinh tế gắn với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ sẽ đảm bảo cho sự

Trang 5

A phát triển kinh tế diễn ra mạnh mẽ B phát triển lành mạnh của xã hội.

C tăng trưởng kinh tế bền vững D phát triển kinh tế bền vững

Câu 56: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trìnhsản xuất được gọi là

A sức lao động B lao động C hoạt động D sản xuất

Câu 57: Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp lại thành

A lực lượng sản xuất B tư liệu sản xuất

C quá trình sản xuất D phương thức sản xuất

Câu 58: Không ngừng đổi mới công nghệ để nâng cao năng suất lao động nhằm thu được nhiềulợi nhuận trong sản xuất kinh doanh, là công dân đã thể hiện trách nhiệm của mình trong việc

A bảo tồn văn hóa B bảo vệ môi trường C bình đẳng dân tộc D phát triển kinh tế

Câu 59: Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố của quá trình sản xuất?

Câu 60: Trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào dưới đây là quan trọng nhất?

A Cơ cấu thành phần kinh tế B Cơ cấu ngành kinh tế

Câu 61: Toàn bộ sự vận động và phát triển mọi mặt của đời sống xã hội là do yếu tố nào quyếtđịnh ?

A Tập thể B Sản xuất vật chất C Nhà nước D Nhu cầu cá nhân

Câu 62: Công cụ lao động của người thợ mộc là

Câu 63: Đối với quá trình sản xuất, việc chú trọng phát triển đường xá, bến cảng, sân bay cũngchính là gắn liền với việc phát triển yếu tố nào của tư liệu lao động?

A Hệ thống bình chứa B Công cụ lao động

C Nguyên liệu lao động D Kết cấu hạ tầng

Câu 64: Với người thợ xây, đâu là công cụ lao động?

Câu 65: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng

và phát triển kinh tế đất nước?

A Hỗ trợ chi phí học tập B Làm giả nhãn hiệu hàng hóa

C Mở rộng dịch Homstay D hưởng trợ cấp thất nghiệp

Câu 66: Trong mối quan hệ giữa sức lao động với lao động thì sức lao động là yếu tố đóng vai trò

A năng lực B khả năng C sức sản xuất D sức khoẻ

Câu 67: Đối với qúa trình sản xuất, các loại đã trải qua tác động của con người như sợ để dệt vải,sắt thép để chế tạo máy được gọi là

C phương tiện lao động D đối tượng lao động

Câu 68: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng

và phát triển kinh tế đất nước?

A Nộp thuế theo quy định B Tổ chức sản xuất tiền giả

C Tổ chức mua bán trẻ em D Tìm hiểu các nghi lễ tôn giáo

Câu 69: Đối tượng lao động đã trải qua tác động của con người được gọi là

A nhiên liệu B dược liệu C vật liệu D nguyên liệu

Câu 70: Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sảnxuất?

C Tư liệu lao động D Nguyên vật liệu nhân tạo

Trang 6

Câu 71: Đối tượng lao động của người thợ mộc là

Câu 72: Tổng thể mối quan hệ hữu cơ, phụ thuộc và quy định lẫn nhau cả về quy mô và trình độgiữa các ngành kinh tế, các thành phần kinh tế, các vùng kinh tế được gọi là

A cơ cấu kinh tế hợp lí B cơ chế kinh tế

Câu 73: Yếu tố nào dưới đây quyết định mọi hoạt động của xã hội?

C Sản xuất của cải vật chất D Khoa học

Câu 74: Người lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động là những yếu tố cơ bản của

A phương thức sản xuất B công cụ sản xuất

C lực lượng sản xuất D mọi tư liệu sản xuất

Câu 75: Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất?

A Đối tượng lao động B Máy móc hiện đại

Câu 76: Sự tăng lên về số lượng, chất lượng sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất ra nóđược gọi là

A tăng trưởng kinh tế bền vững B phát triển kinh tế

C tăng trưởng kinh tế D phát triển kinh tế bền vững

Câu 77: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng

và phát triển kinh tế đất nước?

A định đoạt tài sản công cộng B San bằng tỉ lệ thất nghiệp

C Phát triển kinh tế du lịch D định đoạt khối tài sản chung

Câu 78: Vai trò của sản xuất của cải vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

A Cơ sở tồn tại của xã hội B Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh

C Cung cấp thông tin D Lũng đoạn thị trường

Câu 79: Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất?

A Đối tượng lao động B Công cụ lao động

Câu 80: Vải là đối tượng lao động của chủ thể nào dưới đây?

Câu 81: Đối với quá trình sản xuất, việc chú trọng phát triển máy móc hiện đại cũng chính là gắnliền với việc phát triển yếu tố nào của tư liệu lao động?

C Nguyên liệu lao động D Hệ thống bình chứa

Câu 82: Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động?

A Các vật thể chứa đựng, bảo quản B Kết cấu hạ tầng sản xuất

Câu 83: Những bộ phận của tự nhiên mà lao động của con người tác động và nhằm biến đối nócho phù hợp với mục đích của con người là

A công cụ lao động B phương tiện lao động

Câu 84: Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dướiđây?

A Các vật thể chứa đựng, bảo quản B Kết cấu hạ tầng sản xuất

C Công cụ lao động D Nguyên vật liệu cho sản xuất

Câu 85: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiêntạo ra sản phẩm để phục vụ nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

A sản xuất B tác động C hoạt động D lao động

Trang 7

Câu 86: Theo C Mác, chúng ta có thể dựa vào đâu để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhautrong lịch sử ?

C Đối tượng lao động D Sản phẩm lao động

Câu 87: Đối tượng lao động được phân thành mấy loại?

Câu 88: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào sau đây đến mọi hoạt động của xã hội?

A Trung tâm B Cần thiết C Quan trọng D Quyết định

Câu 89: Tư liệu sản xuất gồm những loại nào sau đây?

A Người lao động và công cụ lao động B Công cụ lao động

C Người lao động và tư liệu lao động D Phương tiện lao động

Câu 90: Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động?

C Hệ thống bình chứa D Công cụ lao động

Câu 91: Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội vì

A là hạt nhân, là đòn bẩy thúc đẩy mở rộng sự đa dạng hoạt động của xã hội

B là nguyên nhân, là động lực thúc đẩy sự tiến bộ xã hội

C là tiền đề, là cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã hội

D là trung tâm, là sự liên kết các hoạt động của xã hội

Câu 92: Yếu tố nào dưới đây là một trong những đối tượng lao động trong ngành công nghiệpkhai thác?

Câu 93: Hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượnglao động là

A Tư liệu sản xuất B Tư liệu lao động C Người lao động D Nguyên liệu

Câu 94: Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của đời sống

A nhận thức B xã hội C tự nhiên D tình cảm

Câu 95: Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?

A Đối tượng lao động B Nguyên vật liệu nhân tạo

Câu 96: Công dân có hành vi xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường là chưa thực hiện tốt tráchnhiệm khi tham gia phát triển

Câu 97: Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, yếu tố giữ vai trò quan trọng và quyếtđịnh nhất là

A đối tượng lao động B phương tiện lao động

Câu 98: Để khôi phục sản xuất sau khi dịch bệnh lắng xuống, công ty A lên kế hoạch về việc

nhập nguyên liệu như sắt thép, nguyên vật liệu như Những nguyên vật liệu đầu vào mà công tynhập là đề cập đến yếu tố nào dưới đây của quá trình sản xuất

Câu 99: Các công ty A, B, C và D cùng sản xuất bột giặt và cung cấp cho thị trường trong nước.

Công ty A chú trọng vào đổi mới hệ thống bao bì, công ty B chú trọng đổi mới xe vận chuyểnhàng hóa cho các đại lý, công ty C chú trọng vào đào tạo nguồn nhân lực Công ty D chú trọngvào đổi mới máy móc và dây chuyền sản xuất Việc công ty C là đã chú trọng vào yếu tố nào dướiđây của quá trình sản xuất?

Trang 8

Câu 100: Có ý kiến cho rằng: Cây gỗ là tư liệu lao động của người thợ chống lò trong hầm mỏ

nhưng là đối tượng lao động của người thợ mộc Em sẽ sử dụng căn cứ nào dưới đây để giải thíchcho ý kiến đó?

A Mục đích sử dụng cây gỗ gắn với chức năng mà nó đảm nhận trong sản xuất.

B Đặc tính cơ bản của cây gỗ gắn với chức năng của nó trong sản xuất.

C Chức năng của cây gỗ đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản của nó trong sản xuất.

D Thuộc tính cơ bản gắn với mục đích sử dụng của cây gỗ trong sản xuất.

Câu 101: Gia đình bạn H đang là học sinh lớp 11 có nghề mây tre đan thủ công mỹ nghệ nổi

tiếng trong vùng Sau giờ học H rủ các bạn cùng lớp đến để làm kiếm thêm thu nhập mua sách

vở, tài liệu phục vụ cho việc học tập Việc làm của A và các bạn là đề cấp đến ý nghĩa của pháttriển kinh tế đối với?

Câu 102: Doanh nghiệp H kinh doanh mở rộng qui mô sản xuất góp phần giải quyết việc làm cho

hàng nghìn lao động, giảm tỉ lệ người thất Việc làm của doanh nghiệp H thể hiện vai trò của pháttriển kinh tế đối với

Câu 103: Bạn H cho rằng gia đình mình giàu, không cần lao động vẫn sống tốt nên hàng ngày,

sau giờ học lại tụ tập bạn bè đi chơi, ăn nhậu Trong trường hợp này H đã thực hiện chưa tốt tráchnhiệm của công dân đối trong việc phát triển kinh tế

Câu 104: M tốt nghiệp đại học nhưng không chịu đi làm mà chỉ tham gia tụ tập bạn bè ăn chơi.

Việc làm của M không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?

C Củng cố an ninh quốc phòng D Giữ gìn truyền thống gia đình.

Câu 105: Doanh nghiệp A được cấp giấy phép khai thác cát, sỏi phục vụ cho các công trình xây

dựng tại địa phương X Ngoài ra doanh nghiệp còn được giao nhiệm vụ nâng cấp hệ thống đê baochống lũ Việc khai thác cát, sỏi của công ty A là đề cấp đến loại đối tượng lao động nào dướiđây?

A Có sẵn trong tự nhiên B Trải qua tác động lao động.

C Củng cố tay nghề lao động D Lao động sáng tạo.

Câu 106: Công ty A thường xuyên đổi mới kỹ thuật, trang thiết bị máy móc mới hiện đại vào quá

trình sản xuất làm cho năng xuất và chất lượng sản phẩm ngày càng tăng cao Việc làm của công

ty A đã tập trung vào cải tiến yếu tố nào dưới đây của quá trình sản xuất?

Câu 107: Nhà máy X thường xuyên tổ chức cho công nhân học tập, đào tạo theo quy trình sản

xuất hiện đại dưới sự hướng dẫn của chuyên gia nước ngoài Đồng thời chăm lo đến đời sống vậtchất, tinh thần của người lao động Việc làm này của nhà máy A đã đề cao vai trò của yếu tố nàodưới đây của quá trình sản xuất?

Câu 108: Doanh nghiệp H mở rộng qui mô sản xuất góp phần giải quyết việc làm cho hàng nghìn

lao động, giảm tỉ lệ người thất Cùng với đó là hàng năm doanh nghiệp đóng góp quan trọng vàoviệc thu ngân sách của địa phương Việc làm của doanh nghiệp H thể hiện vai trò của phát triểnkinh tế đối với

Câu 109: Gia đình ông N thuộc hộ nghèo cư trú tại vùng kinh tế đặc biệt khó khăn, được nhà

nước cho vay vốn với lãi suất thấp để phát triển kinh tế Sau khi nhận tiền ông N dùng tiền đó đểsửa lại nhà và mua xe máy cho con đi học lớp 11 ở dưới trường huyện Trong trường hợp này ông

N đã thực hiện chưa tốt nội dung nào dưới đây về phát triển kinh tế?

Trang 9

A Lập kế hoạch kinh doanh B Giáo dục và đào tạo.

C Bảo vệ tài nguyên môi trường D Phát triển kinh tế gia đình.

Câu 110: Sau khi trúng xổ số, chị B đã quyết định dành một phần lớn số tiền đó để đầu tư vào

sản xuất kinh doanh, trong đó chị dùng 50 triệu đồng để tham gia một khóa học về quản trị kinhdoanh, dành 200 triệu đồng để đầu tư xây nhà xưởng và đường xá để vận chuyển sản phẩm, cùngvới đó là đầu tư vào trang bị một dây chuyền sản xuất hiện đại Ngoài ra chị dùng một trăm triệuđồng mua thiết bị chăm sóc sức khỏe cho gia đình và dùng số tiền còn lại đưa cả nhà đi du lịchnước ngoài Trong trường hợp này, phần tiền nào đã được chị chú trọng đầu tư cho yếu tố sức laođộng?

A Dùng 50 triệu đồng để tham gia khóa học quản trị kinh doanh.

B Dành 200 triệu để đầu tư xây nhà xưởng.

C Đầu tư trang bị dây chuyển sản xuất hiện đại.

D Mua sắm trang thiết bị chăm sóc sắc đẹp

Câu 111: Các công ty A, B, C và D cùng sản xuất bột giặt và cung cấp cho thị trường trong nước.

Công ty A chú trọng vào đổi mới hệ thống bao bì và nhà kho để có thể đáp ứng một lượng hànghóa lớn phục vụ xuất khẩu, công ty B chú trọng đổi mới phương thức vận chuyển hàng hóa chocác đại lý, công ty C chú trọng vào đào tạo nguồn nhân lực Công ty D chú trọng vào đổi mớimáy móc và dây chuyền sản xuất Việc làm của công ty D là đã chú trọng vào yếu tố nào dướiđây của quá trình sản xuất?

Câu 112: Được Nhà nước cử đi du học ở nước ngoài, sau khi hoàn thành khóa học, H muốn về

Việt Nam để làm việc vì ngành mà H học ở Việt Nam còn thiếu Cha mẹ H phản đối vì cho rằng

làm ở nước ngoài lương sẽ cao, chế độ đãi ngộ tốt, cộng sự giỏi Việc làm của ba mẹ H là không

thực hiện tốt trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?

A Phát triển kinh tế đất nước B Giữ gìn truyền thống gia đình.

C Phát huy truyền thống văn hóa D Củng cố an ninh quốc phòng.

Câu 113: Các công ty A, B, C và D cùng sản xuất bột giặt và cung cấp cho thị trường trong nước.

Công ty A chú trọng vào đổi mới hệ thống bao bì, công ty B chú trọng đổi mới xe vận chuyểnhàng hóa cho các đại lý, công ty C chú trọng vào đào tạo nguồn nhân lực Công ty D chú trọngvào đổi mới máy móc và dây chuyền sản xuất Việc làm của công ty B và công ty A là đã chútrọng vào yếu tố nào dưới đây của quá trình sản xuất?

Câu 114: Bạn H cho rằng: “ Con bò khi kéo cày trên đồng ruộng thì nó được coi là tư liệu lao

động của người nông dân, nhưng khi con bò đó bị đưa ra lò mổ thì nó trở thành đối tượng laođộng của người làm nghề giết mổ gia súc” Theo em bạn H dựa vào đâu để phân biệt một vật lúcnào là tư liệu lao động, lúc nào là đối tượng lao động?

A Chức năng của con bò đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản của nó trong sản xuất.

B Mục đích sử dụng con bò gắn với chức năng đảm nhận trong quá trình sản xuất

C Đặc tính cơ bản của con bò gắn với chức năng cơ bản của nó trong sản xuất.

D Thuộc tính cơ bản gắn với mục đích sử dụng của con bò trong sản xuất.

Câu 115: Bài hát “ Hát về cây lúa hôm nay” có đoạn trích : Và bàn tay xưa cấy trong gió bấc,

chân lội bùn sâu dưới trời mưa phùn Và đôi vai xưa kéo cày thay trâu … Cho đến hôm nay,những chàng trai đang lái máy cày và bao cô gái đang ngồi máy cấy… Hãy chỉ ra những công cụlao động được nói đến trong đoạn trích trên ?

A Bàn tay, trâu, máy cấy B Cày, trâu, bàn tay.

Câu 116: Trên đường đi học về, H và M học sinh lớp 11 quan sát thấy gia đình anh K đang xây

nhà với nhiều vật dụng để ngổn ngang như: gạch, đá, cát, giàn giáo, xà gồ, thước, bàn chà, bay H

và M đã cùng nhau trao đổi về các yếu tố của quá trình sản xuất, tuy nhiên do học tập chưa kỹ

Trang 10

nên các bạn đưa ra các yếu tố rất mâu thuẫn nhau Vậy, đâu là đối tượng lao động của nhữngngười thợ xây nhà?

C Gạch đá, cát, giàn giáo, xà gồ D Giàn giáo, xà gồ.

Câu 117: Anh M tốt nghiệp đại học nhưng không chịu đi làm mà chỉ tham gia tụ tập bạn bè ăn

chơi Trong khi đó các bạn của M là H và K sau khi tốt nghiệp đã xin vào các cơ sở sản xuất để

vừa làm vừa tích lũy kinh nghiệm Việc làm của M là không thực hiện trách nhiệm của công dân

trong lĩnh vực nào dưới đây?

A Phát huy truyền thống văn hóa B Giữ gìn truyền thống gia đình.

C Củng cố an ninh quốc phòng D Phát triển kinh tế.

Câu 118: Đang là học sinh 11, sau mỗi buổi học M, N và H không tham gia giúp đỡ gia đình việc

nhà M lấy lí do bận học để ngủ, N lấy lí do bận học để chơi game, H nói bận học để đi chơi K làbạn học cùng lớp đã góp ý cho M, N, H cần phải biết lao động giúp đỡ gia đình bằng những việcphù hợp nhưng M, N, H vẫn không chịu thay đổi Trong trường hợp này bạn nào đã thực hiện tốttrách nhiệm của công dân trong việc phát triển kinh tế

Câu 119: Báo cáo kinh doanh cho thấy Công ty A sau 3 năm tư sản xuất kinh doanh tốc độ tặng

trưởng từ 15 – 20% một năm, lợi nhuận thu được năm sau cao hơn năm trước, hàng năm công tyđóng thuế cho tỉnh hàng tỷ đồng, tuy nhiên gần đây công ty nhận được nhiều đơn khiếu nại củangười dân xung quang về việc công ty thường xuyên xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường,đặc biệt gần đây công ty bị cảnh sát môi trường xử phạt 200 triệu đồng về việc vi phạm quy định

về xả thải công nghiệp Qua nội dung trên cho thấy công ty A chưa thực hiện tốt nội dung nào vềphát triển kinh tế

A Phát triển kinh tế gắn với an sinh xã hội.

B Tăng trưởng kinh tế với đổi mới quản lý.

C Phát triển kinh tế với đổi mới cơ cấu lao động.

D Gắn an sinh xã hội với đổi mới quản lý.

Câu 120: Công ty M luôn duy trì ổn định hoạt động sản xuất kinh doanh, tạo việc làm và thu

nhập ổn định cho hơn 891 cán bộ, công nhân viên trong toàn Công ty Đồng thời, chú trọng đếncông tác an sinh xã hội hướng tới cộng đồng, như: phối hợp với Công đoàn công ty thăm hỏi,tặng 98 suất quà cho công nhân, lao động nghèo, có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, gia đình chínhsách…trị giá 68,6 triệu đồng; động viên, thăm hỏi 784 cháu mầm non và khen thưởng 159 cháucon công nhân, lao động đạt thành tích xuất sắc trong học tập với số tiền gần 60 triệu đồng Quađoạn trích trên cho thấy công ty M đã làm tốt mối quan hệ nào trong việc phát triển kinh tế

A Gắn an sinh xã hội với đổi mới quản lý.

B Phát triển kinh tế với đổi mới cơ cấu lao động

C Phát triển kinh tế gắn với an sinh xã hội

D Tăng trưởng kinh tế với đổi mới quản lý.

Câu 121: Đang là học sinh 11, sau mỗi buổi học M, N, H không tham gia giúp đỡ gia đình việc

nhà M lấy lí do bận học để ngủ, N lấy lí do bận học để chơi game, H nói bận học để đi chơi K làbạn học cùng lớp đã góp ý cho M, N, H cần phải biết lao động giúp đỡ gia đình bằng những việc

phù hợp nhưng M, N, H vẫn không chịu thay đổi Những ai dưới đây không xác định đúng trách

nhiệm của bản thân đối với gia đình trong việc phát triển kinh tế?

Câu 122: Doanh nghiệp A đẩy mạnh hợp tác quốc tế, tăng doanh thu cho doanh nghiệp và chú

trọng việc tăng lương cho công nhân nhưng lại không quan tâm đến việc bảo vệ môi trường sinhthái Trong trường hợp này công ty đã chưa thực hiện tốt nội dung nào về phát triển kinh tế ?

A Không gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội.

B Gắn phát triển kinh tế với giải quyết việc làm.

C Không gắn hoạt động sản xuất với tình hình địa phương.

Trang 11

D Doanh nghiệp và công nhân cùng có lợi ích.

Câu 123: Khi bàn về đối tượng lao động của quá trình sản xuất các bạn N, M, H, T đã có những ý

kiến khác nhau Bạn N cho rằng tất cả yếu tố tự nhiên tồn tại xung quang chúng ta đều là đốitượng lao động còn bạn M quan niệm những yếu tố tự nhiên có sẵn con người không phải tạo ra.Không đồng tình, bạn H cho rằng đối tượng lao động là những yếu tố tự nhiên mà lao động conngười tác động vào biến đổi nó Còn bạn T đưa ra ý kiến đối tượng lao động là tư liệu cần choquá trình sản xuất mà bất cứ ai cũng cần phải có

Câu 124: Công ty TNHH AB họp cổ đông để bàn về phương án tái thiết công ty, cổ đông Q cho

rằng trong thời đại cách mạng 4.0 công ty nên tập trung vào đào tạo nguồn nhân lực để hướng tớinâng cao chất lượng sản phẩm Cổ đông H cho rằng nên đầu tư trực tiếp vào máy móc để có thểmang lại lợi nhuận ngay lập tức Còn cổ đông U và T thì không đồng tình với hai ý kiến trên màcho rằng cần phải đổi mới phương pháp quản lý để nâng cao chất lượng sản phẩm Trong trườnghợp trên cổ đông nào đã chú ý đến yếu tố sức lao động trong qua trình tái thiết công ty

Câu 125: Để thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh đến đầu tư phát triển kinh tế, UBND

huyện X đã đầu tư kinh phí xây dựng đường sá, bến cảng, các công trình phụ trợ như điện giaothông và hệ thống xử nước thải trong các khu công nghiệp của Huyện Nhờ vậy mà sau 2 nămkêu gọi đầu tư, khu công nghiệp của huyện đã được lấp đầy UBND huyện X đã chú trọng pháttriển yếu tố nào của tư liệu sản xuất

Bài 2: Hàng hóa – tiền tệ - thị trường

Câu 1: Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hoá khi nó là đối tượng

A được xã hội thừa nhận B mua – bán trên thị trường

C có giá trị sử dụng D được đưa ra để bán trên thị trường.

Câu 2: Sản phẩm của lao động, có thể thảo mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua

trao đổi, mua bán, là nội dung của khái niệm

Câu 3: Trong sản xuất hàng hóa, công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có

A giá trị trên thị trường B giá trị sử dụng

Câu 4: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, xét về mặt bản chất, tua tham quan Huế – Đà Nẵng

– Hội An là loại hàng hoá

A không xác định B dịch vụ C ở dạng vật thể D hữu hình.

Câu 5: Đối với hàng hóa, công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con

người làm cho hàng hóa có

A chất lượng B giá trị sử dụng C giá trị D chức năng.

Câu 6: Trong nền kinh tế hàng hóa, muốn tiêu dùng giá trị sử dụng của một hàng hóa nào đó thì

hàng hóa đó phải

A

mua được B ăn được C tiêu dùng được D tiêu hủy được.

Câu 7: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết

tinh trong hàng hoá được gọi là

A

giá trị của hàng hoá B thời gian lao động xã hội cần thiết.

C thời gian lao động cá biệt D tính có ích của hàng hoá.

Câu 8: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?

A

Giá trị của hàng hoá B Xu hướng của người tiêu dùng.

C Giá trị sử dụng của hàng hoá D Quan hệ cung - cầu về hàng hoá.

Trang 12

Câu 9: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các

hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau là nội dung của

A giá trị B giá trị sử dụng C giá trị cá biệt D giá trị trao đổi

Câu 10: Mục đích cuối cùng mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là

C

Câu 11: Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua

trao đổi mua bán là

Câu 12: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

C Giá trị thương hiệu D Giá trị, giá trị sử dụng

Câu 13: Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có

A giá trị và giá trị sử dụng B giá trị sử dụng khác nhau

Câu 14: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?

A Giá trị sử dụng của hàng hóa B Giá trị trao đổi

C Giá trị số lượng, chất lượng D Lao động xã hội của người sản xuất.

Câu 15: Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị

sử dụng

Câu 16: Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là

A công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần.

B công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất.

C công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán.

D

công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

Câu 17: Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá đó

C đã được bán cho người mua D được đem ra tiêu dùng.

Câu 18: Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là

Câu 19: Cùng với sự phát triển của nền sản xuất, sự tiến bộ của khoa học – kĩ thuật, công dụng

của hàng hoá được phát hiện dần và

A ngày càng đa dạng, phong phú B không ngừng được hoàn thiện.

C ngày càng trở nên tinh vi D không ngừng được khẳng định.

Câu 20: Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì

A hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất

B hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.

C hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.

D hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịc sử phát triển loài người.

Câu 21: Thời gian lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa của từng người được gọi là

A giá trị của hàng hoá B thời gian lao động xã hội cần thiết.

C

thời gian lao động cá biệt D tính có ích của hàng hoá.

Câu 22: Thời gian lao động cá biệt sẽ góp phần tạo ra giá trị nào của hàng hóa

Câu 23: Thời gian lao động xã hội cần thiết để tạo ra hàng hóa sẽ góp phần tạo ra giá trị nào của

hàng hóa?

Trang 13

Câu 24: Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây đóng vai trò là chức năng của tiền tệ

trong những ý sau đây?

A Phương tiện mua bán B Phương tiện giao dịch.

C Phương tiện lưu thông D Phương tiện trao đổi.

Câu 25: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định gọi là

TIỀN TỆ

Câu 26: Với chức năng làm phương tiện lưu thông, tiền giữ vai trò như thế nào trong quá trình

trao đổi hàng hóa?

A

Câu 27: Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ không thực hiện chức năng nào dưới đây?

A Quản lí sản xuất B Phương tiện cất trữ.

Câu 28: Trong nền kinh tế hàng hóa, sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát

triển của

A sản xuất và lưu thông hàng hoá B lượng hàng hoá được sản xuất.

C lượng vàng được dự trữ D lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ.

Câu 29: A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền

tệ?

Câu 30: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng của thị trường là chức năng

Câu 31: Anh A trồng rau sạch bán lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con Trong trường hợp này,

tiền tệ thể hiện chức năng nào sau đây?

Câu 32: Vợ chồng ông B có 500 triệu đồng nên đã quyết định đổi toàn bộ số tiền đó ra đôla để

cất giữ phòng khi tuổi già cần đến Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đãđược thực hiện?

Câu 33: Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng

A phương tiện thanh toán B tiền tệ thế giới.

Câu 34: Đâu là chức năng của tiền tệ?

A Phương tiện thanh toán B Phương tiện giao dịch.

Câu 35: Chị A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo Vậy tiền đó thực hiện

chức năng nào dưới đây?

A Phương tiện thanh toán B Phương tiện giao dịch.

Câu 36: Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là

A giá niêm yết B mệnh giá C tỉ giá hối đoái D chỉ số hối đoái.

Câu 37: Vợ chồng chị C đã trả cho công ty M 800 triệu đồng để mua một căn hộ trong khu đô thị

Y Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?

Trang 14

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán.

Câu 38: Chị H nuôi bò để bán lấy tiền rồi dùng tiền để mua xe máy Vậy tiền đó thực hiện chức

năng nào sau đây?

Câu 39: Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán Khi đó tiền thực hiện chức năng gì

dưới đây?

Câu 40: Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

A tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

B tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

C tiền dùng làm phương tiện lưu thông.

D tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.

Câu 41: Gia đình anh A, sau mùa Mì để dành được 150 triệu đồng bỏ vào két sắt để khi cần thì

dùng là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

Câu 42: Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng

Câu 43: Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện cất trữ khi

A tiền thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa.

B tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

C tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

D tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

Câu 44: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

biểu hiện giá trị hàng hóa

B nộp tiền điện nước.

C điều tiết sản xuất.

D làm trung gian trao đổi.

Câu 46: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng là phương tiện lưu

thông khi tiền dùng để

A

làm môi giới trao đổi

B biểu hiện giá trị hàng hóa.

C trả nợ tiền vật liệu.

D điều tiết sản xuất.

Câu 47: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng là phương tiện lưu

thông khi tiền dùng để

Trang 15

Câu 48: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng là phương tiện

phương tiện thanh toán khi tiền dùng để

A biểu hiện giá trị hàng hóa.

B đo lường giá trị hàng hóa.

C

nộp thuế sử dụng đất

D quản lý sản xuất.

Câu 49: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng là phương tiện

phương tiện thanh toán khi tiền dùng để

A làm môi giới trao đổi

B làm trung gian trao đổi.

C

nộp tiền điện nước

D biểu hiện bằng giá cả.

THỊ TRƯỜNG

Câu 50: Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại

hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?

A Thông tin.

B Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.

C Điều tiết sản xuất.

D Mã hóa.

Câu 51: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác

định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

Câu 52: Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu

được lợi nhuận cao Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

Câu 53: Các nhân tố cơ bản của thị trường là

A hàng hoá, tiền tệ, giá cả.

B hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.

C hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.

D tiền tệ, người mua, người bán.

Câu 54: Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất

và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng

Câu 55: Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết

định?

Câu 56: Trên thị trường, giá cả hàng hóa có thể thấp hoặc cao hơn giá trị là do

A tác động của cạnh tranh B tác động của cung - cầu.

Câu 57: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận

cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường?

Câu 58: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức

năng

Câu 59: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức

năng

Trang 16

A thông tin B thực hiện hàng hóa.

Câu 60: Thị trường giúp người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận là

thể hiện chức năng nào sau đây?

A

Cung cấp thông tin B Thước đo giá trị.

Câu 61: Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức

năng nào sau đây?

A Tiền tệ thế giới B Phương tiện cất trữ.

C

Cung cấp thông tin D Thúc đẩy độc quyền.

Câu 62: Việc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến

động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?

A Thanh toán B Cất trữ C Kiểm tra D Điều tiết

Câu 63: Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

C Cung cấp thông tin D Phương tiện cất trữ

Câu 64: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức

năng

A đo lường giá trị hàng hóa.

B biểu hiện bằng giá cả.

C làm trung gian trao đổi.

D

thừa nhận giá trị hàng hóa

Câu 65: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức

năng

A biểu hiện giá trị hàng hóa.

B làm môi giới trao đổi

C

thông tin giá cả hàng hóa

D trao đổi hàng hóa.

Câu 66: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức

năng

A nộp thuế sử dụng đất.

B trả nợ tiền vật liệu.

C

điều tiết tiêu dùng

D phương tiện lưu thông.

Câu 67: Tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây khi tiền được dùng để đo lường và biểu hiện giá

trị của hàng hóa?

Câu 68: Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, mẫu mã, hình thức hàng hóa Những

hàng hóa nào phù hợp thì bán được là thể hiện chức năng nào dưới đây của thị trường?

A Mã hóa.

B Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.

C Điều tiết sản xuất.

D Thông tin.

Câu 69: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi một hàng hóa đem ra thị trường và được thị

trường chấp nhận khi đó thị trường thực hiện chức năng nào dưới đây

A Điều tiết sản xuất và lưu thông.

B Thừa nhận các thuộc tính hàng hóa.

C Thông tin cho người sản xuất.

D Phân hóa giữa những người sản xuất.

Trang 17

Câu 70: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi một hàng hóa đem ra thị trường và không

được thị trường chấp nhận khi đó chức năng nào dưới đây của thị trường chưa được thực hiện?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông.

B Thừa nhận các thuộc tính hàng hóa.

C Thông tin cho người sản xuất.

D Phân hóa giữa những người sản xuất.

Câu 71: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra các quyết định nhằm thu được

nhiều lợi nhuận, các chủ thể sản xuất cần căn cứ vào chức năng nào của thị trường?

Câu 72: Nhận thấy nhu cầu mặt hàng trang trí nội thất trên thị trường ngày một tăng cao, anh T

đã nhập khẩu và phân phối khối lượng lớn sản phẩm này nên thu được nhiều lợi nhuận Anh T đãvận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

Câu 73: Mỗi ngày được bố mẹ cho tiền tiêu vặt, nhưng B không tiêu và quyết định dành dụm số

tiền ấy để đầu tư vào việc mua bán hàng qua mạng để kiếm lời Việc làm trên của B đã vận dụngtốt chức năng tiền tệ nào sau đây?

Câu 74: Trong năm qua chị em bạn A đã tích trữ được một khoản tiền 22 triệu đồng, do chưa có

nhu cầu dùng đến và để chuẩn bị cho năm học tới nên bạn A muốn cất trữ Vậy bạn A làm cáchnào sau đây để có hiệu quả cao nhất?

Câu 75: Anh M trồng lúa bán nhưng thua lỗ vì anh bị thương lái ép giá Anh M bàn với vợ là vụ

mùa tới anh sẽ chỉ trồng một ít lúa và sẽ trồng nhiều dưa hấu để đáp ứng thị trường Tết và ngày

lễ Quyết định của anh M đã vận dụng tốt chức năng nào dưới đây của thị trường?

A Giá cả giảm thì tăng tiêu dùng B Giá cả tăng thì giảm tiêu dùng.

C Kích thích hoặc hạn chế sản xuất D Thực hiện giá trị và giá trị sử dụng.

Câu 76: Đến trung thu, bà A mạnh dạn mở rộng quy mô sản xuất bánh để đáp ứng nhu cầu của

người tiêu dùng Vậy bà A đang thực hiện chức năng cơ bản nào của thị trường?

A Chức năng thực hiện B Chức năng thừa nhận, kích thích.

C Chức năng điều tiết, kích thích D Chức năng thông tin.

Câu 77: Bà A bán thóc được 12 triệu đồng Bà dùng tiền đó gửi tiết kiệm phòng những lúc đau

ốm Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

Câu 78: Hai bạn D và L đến siêu thị để mua hàng, tại đây các bạn thấy bất kỳ hàng hóa nào cũng

được in giá lên bao bì sản phẩm như: 4.500đ/ hộp sữa, 8000đ/1 cuốn vở, 30.000đ/1 suất cơm.Việc in giá công khai như vậy là biểu hiện chức năng nào của tiền tệ?

Câu 79: Khi thấy mức tiêu thụ rau mầm sạch của người tiêu dùng ngày càng lớn, anh K chủ trang

trại X đã chuyển đổi mô hình từ trồng rau giống sang trồng rau mầm sạch để cung ứng ra thịtrường Anh K đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?

A Thay đổi quy trình tiêu dùng B Hoàn thiện kết cấu hạ tầng sản xuất.

C Điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hóa D Thiết lập quá trình lưu thông hàng hóa.

Câu 80: Chị M mua hai chiếc áo với kiểu dáng như nhau, nhưng giá cả khác nhau do chất lượng khác nhau, thời gian sản xuất khác nhau Trong trường hợp này, chị M đã thực hiện chức năng

nào dưới đây của tiền tệ?

A Phương tiện truyền thông B Phương tiện cất trữ.

Trang 18

C Phương tiện lưu thông D Thước đo giá trị.

Câu 81: Hiện nay, nhiều nơi ở nước ta, người nông dân bỏ lúa trồng các loại loại cây ăn quả này

có giá cao trên thị trường Trong trường hợp này người nông dân đã căn cứ chức năng nào của thịtrường để chuyển đổi cơ cấu cây trồng?

A Chức năng thừa nhận giá trị B Chức năng thực hiện giá trị.

C Chức năng thông tin D Chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng Câu 82: Gia đình H có 1 ha trồng rau sạch để cung cấp cho thị trường, hiện nay giá các loại rau

sạch đều tăng Bố H quyết định mở rộng diện tích trồng, mẹ H thì muốn giữ nguyên quy mô sảnxuất, chị H thì lại khuyên thu hẹp diện tích gieo trồng Vận dụng chức năng của thị trường, thì lờikhuyên của ai có thể giúp gia đình H có thêm lợi nhuận?

Câu 83: Hàng tháng ông G dùng toàn bộ lương hưu để chi trả cho các nhu yếu phẩm gia đình,

trong khi vợ ông là bà K chuyển tất cả tiền lương của bà vào tài khoản tiết kiệm Việc làm củaông G là vận dụng chức năng nào của tiền tệ?

C Môi giới trong lưu thông D Phương tiện thanh toán

Câu 84: Ông H làm giám đốc doanh nghiệp điện tử, vừa qua ông nghe nói điện thoại smartphone

của hãng S đang bị lỗi sản phẩm, ông ngừng ngay nhập các sản phẩm của hãng Ông đã thực hiệnchức năng cơ bản nào của thị trường?

A Chức năng điều tiết, kích thích B Chức năng thông tin

Câu 85: Anh K đang sản xuất mũ vải nhưng giá cả thấp, bán chậm Anh K đã chuyển sang sản

xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cả cao, bán nhanh Anh K đã vận dụng tác động nào dướiđây của quy luật giá trị?

A Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa.

B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

C Tạo ra lợi nhuận cao hơn.

D Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

Câu 86: Bà H có cơ sở sản xuất tăm tre chất lượng cao bán ra thị trường, hiện nay nhu cầu của thị

trường tăng, nên chồng bà quyết định mở rộng quy mô sản xuất, nhưng con bà thì sợ không bánđược dẫn đến thua lỗ, khuyên bà nên thu nhỏ lại cho dễ quản lí, còn bà thì muốn giữ nguyên nhưtrước Vậy ý kiến của ai giúp cho bà H có lợi nhuận ?

Câu 87: Bạn N học xong lớp 12, tham gia sản xuất hàng mây tre đan để bán, nhưng em không

biết nên sản xuất hàng hóa với số lượng và giá cả như thế nào Vậy số lượng hàng hoá và giá cảcủa hàng hoá do nhân tố nào quyết định?

Câu 88: Bác B nuôi được 20 con gà Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con Số còn lại bác mang

bán Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?

Câu 89: Vào giữa vụ vải, giá vải ở huyện TH có giá trung bình là 15.000 đồng một kg trong khi

đó ở thành phố HN có giá trung bình là 25.000 đồng một kg Nhiều người dân đã vận chuyển vải

từ huyện TH lên thành phố HN để bán được gái cao hơn Trong trường hợp này, thị trường thựchiện chức năng

Câu 90: Kỳ nghỉ hè năm nay A tham gia vào tua tham quan Hà Nội – Đà Nẵng – Thành phố Hồ

Chí Minh Vậy A đã tham gia vào loại hàng hoá nào?

Trang 19

C Ở dạng vật thể D Không xác định.

Câu 91: Than đá lúc đầu chỉ dùng làm chất đốt, sau đó nhờ khoa học kỹ thuật phát triển nên than

còn được chế làm chất lọc nước, mặt nạ phòng độc hoặc chất tẩy trắng Sự phát triển của khoahọc kỹ thuật đã làm cho thuộc tính nào của than trở nên phong phú?

A Giá trị B Giá trị cá biệt C Giá trị trao đổi D Giá trị sử dụng.

Câu 92: Sau khi trúng xổ số, chị B trích một trăm triệu đồng mua thiết bị chăm sóc sức khỏe cho

gia đình và dùng toàn bộ số tiền còn lại đưa cả nhà đi du lịch nước ngoài Trong trường hợp này,chức năng nào dưới đây của tiền tệ chưa được thực hiện?

Câu 93: Bà M có 4 con gà, dạo này nhà bà hết gạo ăn nên bà mang đổi cho chị Đ để lấy 5 yến

gạo Con gái bà thắc mắc không biết bà dựa vào cơ sở nào để trao đổi hàng hoá như vậy

A cân nặng của gà và gạo bằng nhau.

B Giá trị sử dụng của gà và gạo như nhau.

C Chất lượng gà tương đương với chất lượng gạo.

D Giá trị hàng hoá của gà và gạo như nhau.

Câu 94: Giả thiết trên thị trường có ba nhà sản xuất bút bi Nhà sản xuất A một giờ công nhân sản

xuất được 04 cái Nhà sản xuất B một giờ công nhân sản xuất được 05 cái, Nhà sản xuất C mộtgiờ công nhân sản xuất được 06 cái Vậy thời gian lao động xã hội cần thiết trong trường hợp nàylà?

A Một giờ công nhân sản xuất được 6 cái B Một giờ công nhân sản xuất được 4 cái

C Một giờ công nhân sản xuất được 5 cái D Một giờ công nhân sản xuất được 3 cái

Câu 95: Công ty X sản xuất quần áo may sẵn, nhưng trong thời gian hè vừa qua công ty đưa một

số mẫu áo sơ mi nam ra tiêu thụ, thì bị các của hàng trả lại vì mẫu áo bị lỗi đường may Vậy công

ty X đã thực hiện chưa tốt chức năng cơ bản nào của thị trường?

A Chức năng thực hiện B Chức năng điều tiết, kích thích.

Câu 96: Chị H vừa mua chiếc áo khoác da và liền khoe với bạn mình nó có chất liệu da bền, màu

sắc đẹp phù hợp với lứa tuổi, chắc người tạo ra nó có tính thẩm mỹ cao Vậy nhận xét của chị H

về chiếc áo trên của mình đã thể hiện thuộc tính của hàng hoá nào sau đây?

A Giá trị B Lượng giá trị C Giá trị sử dụng D Giá cả.

Câu 97: Trong vụ hè thu vừa qua, mẹ M bán lúa thu được số tiền 20 triệu đồng, sau khi chi tiêu

một số thứ còn 10 triệu, mẹ M tính chuyện cất trữ khi nào cần đưa ra dùng nhưng đang phân vânchưa biết cất loại tiền tệ nào cho phù hợp để phòng khi đau ốm đưa ra dùng Nếu em là mẹ M, em

sẽ chọn cách cất trữ nào dưới đây?

A Dùng tiền giấy cất vào két sắt của gia đình.

B Cho người khác mượn số tiền đó.

C Gửi tiền giấy vào ngân hàng cho yên tâm.

D Dùng tiền mua vàng để cất trữ.

Câu 98: Chị H hợp tác với anh T và anh N nghiên cứu để tìm ra công thức chiết xuất tinh dầu rồi

xây dựng xưởng sản xuất hàng loạt Thấy nhu cầu sử dụng tinh dầu rất lớn và anh N đề nghị vàđược chị H đồng ý đăng ký bản quyền sở hữu thương hiệu và mẫu mã sản phẩm Sau khi tiếpnhận hồ sơ, cơ quan chức năng kết luận tinh dầu do chị H và anh N sản xuất có tác dụng tốt trongviệc chữa bệnh và làm đẹp Được khách hàng đánh giá là sản phẩm có giá cả phù hợp với thunhập của người tiêu dùng Hãy chỉ ra giá trị sử dụng của tinh dầu được đề cập ở trên?

A Công thức chiết xuất tinh dầu B Giá cả phù hợp với người tiêu dùng.

C Đăng ký bản quyền thương hiệu D Tác dụng chữa bệnh và làm đẹp.

Câu 99: Theo đề xuất của chồng là anh D, chị T giám đốc công ty chuyên về nội thất đã quyết

định đầu tư thêm vốn và máy móc để sản xuất đồ thủ công mỹ nghệ Do chưa có nhiều kinhnghiệm nên sản phẩm mới làm ra có chất lượng thấp, mẫu mà thì lạc hậu, giá thành cao nên sau

Trang 20

một năm đi vào hoạt động lượng sản phẩm tiêu thụ trên thị trường rất ít, nguy cơ phải phá sản dolàm ăn thua lỗ ngày càng cao.Trong trường hợp này chị T đã thực hiện chưa tốt chức năng nàocủa thị trường.

A Chức năng thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

B Chức năng thông tin.

C Chức năng điều tiết sản xuất

D Chức năng kích thích sản xuất

Câu 100: Nhận thấy nhu cầu các sản phẩm y tế tăng vọt do tác động của dịch COVID 19 công ty

của anh D đã đầu tư vốn để mở rộng sản xuất kinh doanh, thuê thêm nhiều nhân công sản xuấttăng ca để kịp phân phối ra thị trường Trong khi đó do ảnh hưởng của dịch bệnh nên nhu cầu vềmặt hàng trang trí nội thất giảm mạnh, anh N đã đóng cửa nhà xưởng, cho công nhân tạm thờinghỉ việc không lương để giảm thiệt hại Nắm bắt được nhu cầu về dịch vụ giao hàng nhanh ngàycàng phát triển chị T đã thuê thêm nhân công để mở rộng dịch vụ của mình Trong trường hợpnày những ai đã thực hiện tốt chức năng thông tin của thị trường

Câu 101: Gia đình bác A đào ao thả cá đã đào được chiếc bình cổ quý Bác đã cất giữ cẩn thận và

để trang nghiêm trong tủ kính cho mọi người đến chiêm ngưỡng Trên tủ kính nhà bác có để mộtchiếc tivi, một dàn âm thanh và một chiếc lọ hoa Những đồ vật nào dưới đây trong nhà bác Ađược coi là hàng hóa?

A Tủ kính, tivi, dàn âm thanh, lọ hoa

B Dàn âm thanh, lọ hoa, tủ kính.

C Tủ kính, tivi, chiếc bình cổ.

D Chiếc bình cổ, tivi, dàn âm thanh, lọ hoa.

Câu 102: Được chị T là trưởng phòng kinh doanh báo cáo về việc trong quý I/2020 số lượng đơn

hàng bị trả lại vì lỗi khá nhiều Ông D giám đốc đã triệu tập cuộc họp gấp để bàn và tìm giải phápkhắc phục, tại cuộc họp, anh M trưởng phòng sản xuất cho rằng, sở dĩ hàng hóa bị trả lại nhiều domẫu mã đã lạc hậu với nhiều hàng hóa nhập khẩu cùng loại Chị H thì cho rằng nguyên nhân mộtphần do công tác tiếp thị hàng hóa của công ty chưa thực sự hiệu quả Việc tồn kho hàng hóaphản ánh đặc trưng nào của thị trường chưa được thực hiện

A Chức năng thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

B Chức năng kích thích sản xuất

C Chức năng thông tin.

D Chức năng điều tiết sản xuất

Câu 103: Khuyến cáo của cơ quan chức năng khi diện tích trồng hồ tiêu trong phạm vi cả nước

tăng quá nhanh dẫn đến cung vượt cầu Trước tình hình đó, anh M vẫn phá bỏ 2 ha cà phê đểtrồng tiêu, anh K giữ nguyên diện tích trồng hồ tiêu của gia đình và tìm cách tăng năng suất, chấtlượng hồ tiêu Còn anh H và S vội phá bỏ diện tích trồng hồ tiêu chuyển sang trồng chanh dây.Trong trường hợp này, ai đã vận dụng sai chức năng của thị trường?

Câu 104: Sau khi nhận tiền thưởng của công ty cuối năm, anh D dùng toàn bộ số tiền đó để mua

sắm các vận dụng cần thiết cho gia đình chuẩn bị đón tết Do chưa xây dựng gia đình nền cô Tdùng tiền thưởng để cùng bạn bè đi du lịch tại Phú Quốc Chị Y dùng tiền đó để sửa lại nhà củamình, còn chị L thì dùng tiền thưởng để gửi tiết kiệm Trong trường hợp trên tiền thưởng củanhững ai đã thực hiện chức năng thanh toán

Câu 105: Sau khi lập gia đình vợ chồng anh H được bố mẹ đẻ tặng cho một mảnh đất ở gần trung

tâm thành phố để ra ở riêng Sau khi bàn bạc vợ chồng anh quyết định bán mảnh đất đó để đầu tưkinh doanh, số tiền bán đất được vợ chồng anh đầu tư mua một mảnh đất ở xa trung tâm để sinhsống, một phần tiền để trả nợ các khoản đã mua sắm cho đám cưới, một phần thì mở một shop

Trang 21

chuyên bán hàng hải sản, còn lại vợ chồng anh tham gia một gói bảo hiểm để phòng lúc ốm đau.Trong trường hợp này số tiền nào đã thực hiện chức năng thanh toán.

A Tiền dung tham gia bảo hiểm B Tiền mua đất và trả nợ đám cưới

C Tiền dùng để mở shop và bảo hiểm D Tiền dùng để mở shop hải sản

Câu 106: Sau khi đầu tư vào sản xuất hải sản chế biến sẵn, anh D mang hàng hoá của mình đi

khảo sát, thăm dò ý kiến người tiêu dùng Sau gần một tuần tiếp thị sản phẩm, anh D tổng hợpthấy khách hàng đánh giá cao ưu điểm của hàng hóa như: Mẫu mà đẹp, chất lượng đảm bảo, hợpkhẩu vị với người tiêu dùng Còn hạn chế là giá thành sản phẩm cao so với các mặt hàng cùngloại Nhận xét xét nào đã đề cập đến thuộc tính giá trị của hàng hóa

Câu 107: Sau khi trúng xổ số, chị B đã quyết định dành một phần lớn số tiền đó để đầu tư vào

sản xuất kinh doanh, trong đó chị dùng 50 triệu đồng để tham gia một khóa học về quản trị kinhdoanh, dành 200 triệu đồng để đầu tư xây nhà xưởng và đường xá để vận chuyển sản phẩm, cùngvới đó là đầu tư vào trang bị một dây chuyền sản xuất hiện đại Ngoài ra chị dùng một trăm triệuđồng mua thiết bị chăm sóc sức khỏe cho gia đình và dùng số tiền còn lại đưa cả nhà đi du lịchnước ngoài Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ chưa được thực hiện?

Câu 108: Vì không có nhu cầu sử dụng nên bà M giao bán căn nhà của mình đang ở để xuống Hà

Nội với con cháu Ngôi nhà có vị trí đẹp nên có nhiều khách hỏi thăm Bà đã đồng ý bán căn nhàcho vợ chồng anh H Xét về góc độ kinh tế bà M nên sử dụng số tiền đó như thế nào để góp phầnlàm giảm tình trạng lạm phát xảy ra cho nền kinh tế nước nhà?

A Bà gửi số tiền đó vào ngân hàng để chờ cơ hội mang ra đầu tư kinh doanh

B Bà sắm một cái két và cất số tiền vào trong đó phòng khi cần đến

C Bà cất kỹ số tiền đó khi cần đem ra đầu tư

D Bà đem chia cho con cháu và làm từ thiện

Câu 109: Ban lãnh đạo Diêm Thống Nhất cho biết, so với cách đây gần thập kỷ với mức tiêu thụ

hơn 180 triệu bao diêm, sản lượng diêm hộp của Diêm Thống Nhất năm 2018 chỉ còn chưa tới

100 triệu bao, giảm hơn 45% "Sản lượng diêm tiếp đà giảm mạnh và sẽ còn lao dốc nhanh hơnnăm 2018" Trước tình hình đó Công ty Cổ phần Diêm Thống Nhất đã quyết định ngừng sản xuấtdiêm từ năm 2020 Trường hợp này công ty đã vận dụng chức năng nào của thị trường

A Chức năng điều tiết sản xuất

B Chức năng thông tin.

C Chức năng kích thích sản xuất

D Chức năng thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

Câu 110: Sau khi đầu tư vào sản xuất hải sản chế biến sẵn, anh D mang hàng hoá của mình đi

khảo sát, thăm dò ý kiến người tiêu dùng Sau gần một tuần tiếp thị sản phẩm, anh D tổng hợpthấy khách hàng đánh giá cao ưu điểm của hàng hóa như: Mẫu mà đẹp, chất lượng đảm bảo, hợpkhẩu vị với người tiêu dùng Nhận xét trên là đề cập đến đến thuộc tính nào của hàng hoá

A Giá trị hàng hoá B Giá trị sử dụng C Giá cả hàng hoá D Giá trị trao đổi.

Câu 111: Trước khi tiến hành sản xuất hàng loạt sản phẩm túi sách thủ công mỹ nghệ, anh D

được chị T giao nhiệm vụ đi khảo sát chi phí sản xuất mặt hàng này của các nhà sản xuất khácnhau Sau thời gian tìm hiểu anh nhận thấy thời gian của nhiều nhà sản xuất có sự chênh lệch khálớn như chủ hộ Y mất 5,2h để tạo ra một sản phẩm, chủ hộ N mất 5,0h, chủ hộ L mất 4,8h để tạo

ra một Xét về mặt bản chất kinh tế, thì các mốc thời gian trên được gọi là thời gian gì?

C Mặt bằng chi phí sản xuất D Lao động cá biệt

Câu 112: Sau khi trúng xổ số, chị B đã quyết định dành một phần lớn số tiền đó để đầu tư vào

sản xuất kinh doanh, trong đó chị dùng 50 triệu đồng để tham gia một khóa học về quản trị kinhdoanh, dành 200 triệu đồng để đầu tư xây nhà xưởng và đường xá để vận chuyển sản phẩm, cùng

Trang 22

với đó là đầu tư vào trang bị một dây chuyền sản xuất hiện đại Ngoài ra chị dùng một trăm triệuđồng mua thiết bị chăm sóc sức khỏe cho gia đình và dùng số tiền còn lại đưa cả nhà đi du lịchnước ngoài Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?

A Thước đo giá trị, tiền tệ thế giới, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ.

B Thước đo giá trị, thước đo giàu sang, phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán

C Thước đo giá trị, tiền tệ thế giới, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán

D Thước đo giá trị, tiền tệ thế giới, phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán

Câu 113: Do ảnh hưởng kéo dài của dịch COVID 19, chị T một giáo viên hợp đồng phải nghỉ

việc ở nhà, chị quyết định mua các nguyên liệu làm xúc xích để về làm xúc xích bán cho bạn bè.Sau 2 tháng làm công việc này do sản phẩm làm ra có chất lượng đảm bảo, lại có chính sách giaohàng tận nhà nên số lượng các đơn hàng ngày càng tăng, từ đó mà thu nhập của chị cũng tăng lên,chị đã có thể trang trải được tiền điện, tiền nước và tiền thuê nhà Trong trường hợp này tiền đãthực hiện những chức năng nào dưới đây?

A Thước đo giá trị và lưu thông B Thước đo giá trị và thanh toán

C Phương tiện thanh toán và cất trữ D Phương tiện lưu thông và thanh toán.

Câu 114: Gia đình ông D và bà T có 5 thành viên thì có 4 người đã có thu nhập ổn định chỉ còn

người con út tên L đang đi học, để chi tiêu hợp lý ông bà đề xuất anh N là con trưởng trong giađình nên anh H lo việc chi tiêu sinh hoạt hàng ngày trong gia đình, còn lương của chị Y con gáiông lo trả nợ các khoản chi phí mà ông bà còn nợ khi vay tiền cho chị Y đi du học Còn tiềnlương của ông D thì được dùng để tiết kiệm dùng cho 2 ông bà khi về già Tiền lương của bà Tdùng để mua ngoại tệ là đô la Mỹ để sau khi người con út có thể tiếp tục đi du học Trong trườnghợp này, khoản tiền của ai đã thực hiện chức năng cất trữ

A Ông D và bà T B Ông D và chị Y C Bà T và anh N D Anh N và chị Y Câu 115: Công ty của anh T chuyên sản xuất đồ thủ công mỹ nghệ, do mẫu mã đẹp, giá cả phải

chăng, chất lượng và dịch vụ sau bán hàng rất phù hợp nên chỉ với 3 tháng đầu năm 2020, công ty

đã xuất ra thị trường gần 2000 sản phẩm các loại, sản phẩm làm ra đến đâu bán hết đến đó Trongtrường hợp chức năng nào của thị trường đã được thực hiện

A Chức năng điều tiết sản xuất

B Chức năng kích thích sản xuất

C Chức năng thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

D Chức năng thông tin.

Câu 116: Gia đình ông D và bà T có 5 thành viên thì có 4 người đã có thu nhập ổn định chỉ còn

người con út tên L đang đi học, để chi tiêu hợp lý ông bà đề xuất anh N là con trưởng nên sẽ loviệc chi tiêu sinh hoạt hàng ngày trong gia đình, còn lương của chị Y con gái ông lo trả nợ cáckhoản chi phí mà ông bà vay tiền cho chị Y đi du học Còn tiền lương của ông D để tiết kiệmdùng cho 2 ông bà khi về già Tiền lương của bà T dùng để mua ngoại tệ là đô la Mỹ để sau khingười con út có thể tiếp tục đi du học Trong trường hợp này, khoản tiền của ai thực hiện chứcnăng thanh toán

A Bà T và anh N B Anh N và chị Y C Ông D và bà T D Ông D và chị Y Câu 117: Chuẩn bị cho chợ tết vào cuối năm H, Q, L, M đã tìm hiểu thị trường, sau đó quyết

định mang hàng của mình ra chợ bán Nhưng trong quá trình bán thì hàng của H bán được nhiềuvới giá cao, còn hàng của Q và M cũng bán được nhiều nhưng giá cả trung bình, trong khi đóhàng của L bán rất ít với giá cả trung bình Vậy ai là người đã vận dụng tốt chức năng của thịtrường?

A H và L B H, Q và M C Q và M D H, Q và L.

Câu 118: Nhận thấy nhu cầu các sản phẩm y tế tăng vọt do tác động của dịch COVID 19 công ty

của anh D đã đầu tư vốn để mở rộng sản xuất kinh doanh, thuê thêm nhiều nhân công sản xuấttăng ca để kịp phân phối ra thị trường Trong khi đó do ảnh hưởng của dịch bệnh nên nhu cầu vềmặt hàng trang trí nội thất giảm mạnh, anh N đã chuyển một phần nhà xưởng sang sản xuất cácmặt hàng thiết yếu phục vụ người dân Nắm bắt được nhu cầu về dịch vụ giao hàng nhanh ngày

Trang 23

càng phát triển chị T đã thuê thêm nhân công để mở rộng dịch vụ của mình Anh D và chị T đãvận dụng tốt chức năng nào của thị trường?

C Chức năng hạn chế sản xuất D Chức năng điều tiết, kích thích.

Bài 3: Quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

Câu 1: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở

thời gian lao động nào dưới đây

A Thời gian lao động tập thể cần thiết B Thời gian lao động cá biệt cần thiết

C Thời gian lao động xã hội cần thiết D Thời gian hao phí tập thể cần thiết

Câu 2: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, khi tiến hành sản xuất, người sản xuất phải đảm bảo

thời gian lao động cá biệt phù hợp với

A thời gian lao động tập thể cần thiết B thời gian lao động cá biệt cần thiết

C thời gian lao động xã hội cần thiết D thời gian hao phí tập thể cần thiết

Câu 3: Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại các yếu tố của tư liệu sản xuất

từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

A Kích thích sản xuất phát triển B Điều tiết sản xuất hàng hóa

C Phân phối thành quả lao động D Thúc đẩy lao động cá biệt tăng

Câu 4: Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang

nơi khác là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

A Kích thích sản xuất phát triển B Điều tiết lưu thông hàng hóa

C Phân phối thành quả lao động D Thúc đẩy lao động cá biệt tăng

Câu 5: Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất phân phối lại sức lao động từ ngành sản

xuất này sang ngành sản xuất khác là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

A Kích thích sản xuất phát triển B Điều tiết sản xuất hàng hóa

C Phân phối thành quả lao động D Thúc đẩy lao động cá biệt tăng

Câu 6: Trong quá trình sản xuất, thông qua sự biến động của giá cả thị trường, người kinh doanh

chuyển từ nơi có lãi ít sang bán ở nơi có lãi nhiều là vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

A Kích thích sản xuất phát triển B Điều tiết lưu thông hàng hóa

C Phân phối thành quả lao động D Thúc đẩy lao động cá biệt tăng

Câu 7: Trong quá trình sản xuất, hàng hóa sản xuất ra trong những điều kiện khác nhau làm cho

giá trị cá biệt của hàng hóa cũng

A giống nhau B khác nhau C thấp hơn D cao hơn

Câu 8: Trong quá trình sản xuất, người sản xuất kinh doanh không ngừng cải tiến kỹ thuật, nâng

cao tay nghề người lao động để giá trị cá biệt của mình thấp hơn giá trị xã hội là đã vận dụng tốttác động nào của quy luật giá trị?

A Kích thích lực lượng sản xuất phát triển B Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

C Phân phối các yếu tố tư liệu lao động D Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng

Câu 9: Trong quá trình sản xuất, người sản xuất kinh doanh không chú trọng cải tiến kỹ thuật,

nâng cao tay nghề người lao động dẫn đến giá trị cá biệt của mình cao hơn giá trị xã hội là đã vậndụng chưa tốt tác động nào của quy luật giá trị?

A Kích thích lực lượng sản xuất phát triển B Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

C Phân phối các yếu tố tư liệu lao động D Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng

Câu 10: Trong quá trình sản xuất, việc người sản xuất nâng cao tay nghề cho người lao động, hợp

lý hóa sản xuất để cho giá trị cá biệt của mình như thế nào so với giá trị xã hội của hàng hóa?

A giống nhau B khác nhau C thấp hơn D cao hơn

Trang 24

Câu 11: Trong quá trình sản xuất, những người sản xuất do điều kiện sản xuất không thuận lợi

kinh doanh kém, nên bị thua lỗ, phá sản, hiện tượng này phản ánh sự tác động nào của quy luậtgiá trị?

A Kích thích lực lượng sản xuất phát triển B Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

C Phân phối các yếu tố tư liệu lao động D Phân hóa giàu nghèo giữa người sản xuất

Câu 12: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích

thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

A Thông tin cung cầu hàng hóa B Tiết kiệm chi phí sản xuất

C Phân phối lại tư liệu sản xuất D Thời gian lao động xã hội

Câu 13: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích

thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

A Trả tiền mua chịu hàng B Mua vàng cất trữ

C Cải tiến kỹ thuật sản xuất D Phân phối lại sức lao động

Câu 14: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích

thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

A Đo lường giá trị hàng hóa B Thước đo giá trị hàng hóa

C Thừa nhận giá trị hàng hóa D Nâng cao tay nghề công nhân

Câu 15: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích

thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

A Trả nợ tiền vật liệu B Nộp thuế sử dụng đất

C Thừa nhận giá trị sử dụng D Hợp lý hóa sản xuất

Câu 16: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích

thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

A Trao đổi hàng hóa B Kiểm tra mẫu mã hàng hóa

C Đổi mới quản lý sản xuất D Phân phối lại nguồn hàng

Câu 17: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh vận dụng tốt tác động kích

thích lực lượng sản xuất phát triển khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

A Làm môi giới trao đổi B Cung cấp thông tin

C Tăng năng suất lao động D Thước đo giá trị hàng hóa

Câu 18: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc làm nào dưới đây của người sản xuất là sự vận

dụng tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa?

A Thông tin cung cầu hàng hóa B Thông tin chủng loại hàng hóa

C Phân phối lại tư liệu sản xuất D Đổi tiền lấy đô la để đi du lịch

Câu 19: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc làm nào dưới đây của người sản xuất là sự vận

dụng tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa?

A Trả tiền mua chịu hàng B Trả nợ tiền vật liệu

C Kiểm tra chất lượng hàng hóa D Phân phối lại sức lao động

Câu 20: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc làm nào dưới đây của người sản xuất là sự vận

dụng tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa?

A Phân phối lại nguồn hàng B Nộp thuế sử dụng đất

C Nộp tiền điện nước D Thừa nhận giá trị hàng hóa

Câu 21: Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục

A giá trị trao đổi B giá trị sử dụng của hàng hóa

C giá trị hàng hóa D thời gian lao động cá biệt

Câu 22: Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải

phù hợp với

A tổng thời gian lao động cộng đồng B tổng thời gian lao động tập thể

C tổng thời gian lao động xã hội D tổng thời gian lao động cá nhân

Câu 23: Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào ?

A Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

Trang 25

B Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

C Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

D Thời gian lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

Câu 24: Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông

hàng hoá?

A Quy luật tiết kiệm thời gian lao động B Quy luật tăng năng suất lao động

C Quy luật giá trị D Quy luật giá trị thặng dư

Câu 25: Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ.

Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?

A Thời gian lao động của anh B B Thời gian lao động thực tế.

C Thời gian lao động cá biệt D Thời gian lao động xã hội cần thiết

Câu 26: Ý nào sau đây là sai khi nói đến sự xuất hiện của quy luật giá trị?

A Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố chủ quan

B Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố khách quan

C Sản xuất và lưu thông hàng hóa ràng buộc bởi quy luật giá trị

D Có sản xuất và lưu thông hàng hóa thì có quy luật giá trị

Câu 27: Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật,

tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác độngnào sau đây của quy luật giá trị ?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

C Tăng năng suất lao động

D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

Câu 28: Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinh doanh

nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất

C Tăng năng suất lao động

D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

Câu 29: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

A Người sản xuất ngày càng giàu có

B Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng

C Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ

D Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa

Câu 30: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào dưới đây?

A Quy luật cạnh tranh B Quy luật cung cầu

Câu 31: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?

A Phân biệt giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

B Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống

C Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên

D Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng

Câu 32: Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện

A luôn xoay quanh giá trị B luôn cao hơn giá trị

C luôn ăn khớp với giá trị D luôn thấp hơn giá trị

Câu 33: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người

sản xuất phải

A vay vốn ưu đãi B nâng cao năng suất lao động

C đào tạo gián điệp kinh tế D sản xuất một loại hàng hóa

Trang 26

Câu 34: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người

sản xuất phải

A nâng cao uy tín cá nhân B cải tiến khoa học kĩ thuật

C đào tạo gián điệp kinh tế D vay vốn ưu đãi

Câu 35: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất

và lưu thông phải căn cứ vào đâu?

A Thời gian cần thiết B Thời gian lao động cá biệt

C Thời gian lao động xã hội cần thiết D Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa

Câu 36: Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ

thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàulên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

C Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

D Tăng năng suất lao động

Câu 37: Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào sau đây khiến cho giá cả của hàng hoá trở

nên cao hoặc thấp so với giá trị?

C Người mua ít, người bán nhiều D Độc quyền

Câu 38: Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

A Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất

B Điều tiết dòng vốn trên thị trường

C Điều tiết tiền công lao động

D Kích thích tiêu dùng tăng lên

Câu 39: Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

A Kích thích tiêu dùng tăng lên B Hạn chế tiêu dùng

C Quyết định đến chất lượng hàng hóa D Kích thích LLSX phát triển

Câu 40: Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa B Điều tiết dòng vốn trên thị trường

C Điều tiết tiền công lao động D Quyết định đến chất lượng hàng hóa

Câu 41: Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng

A tổng thời gian lao động tập thể

B tổng thời gian lao động xã hội

C tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất

D tổng thời gian lao động cá nhân

Câu 42: Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua

A giá cả trên thị trường B giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa

Câu 43: Quy luật giá trị quy định trong lưu thông, tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào dưới

đây?

A Tổng giá cả # Tổng giá trị B Tổng giá cả = Tổng giá trị

C Tổng giá cả > Tổng giá trị D Tổng giá cả < Tổng giá trị

Câu 44: Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất nào sau đây?

A Nền sản xuất hàng hoá B Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

C Mọi nền sản xuất hàng hoá D Nền sản xuất tự cung tự cấp

Câu 45: Yếu tố cơ bản nào làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của hàng

hóa?

A Cung -cầu, cạnh tranh B Nhu cầu của người tiêu dùng

C Khả năng của người sản xuất D Số lượng hàng hóa trên thị trường

Trang 27

Câu 46: Việc thực hiện cơ chế một giá thống nhất trong cả nước là sự vận dụng quy luật giá trị

của

Câu 47: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người

sản xuất phải

A vay vốn ưu đãi B sản xuất một loại hàng hóa

C nâng cao uy tín cá nhân D hợp lí hóa sản xuất, thực hành tiết kiệm

Câu 48: Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào ?

A Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

B Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

C Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

D Chi phí để sản xuất ra hàng hóa

Câu 49: Quy luật giá trị phát huy tác dụng của nó thông qua yếu tố nào dưới đây?

A Giá trị thặng dư B Quan hệ cung cầu C Giá trị sử dụng D Giá cả thị trường

Câu 50: Việc chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của

quy luật giá trị?

A Điều tiết sản xuất B Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị

C Tự phát từ quy luật giá trị D Điều tiết trong lưu thông

Câu 51: Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện như thế nào?

A Luôn ăn khớp với giá trị B Luôn cao hơn giá trị

C Luôn thấp hơn giá trị D Luôn xoay quanh giá trị

Câu 52: Nhà nước ta đã vận dụng quy luật giá trị như thế nào ?

A Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển

B Xóa bỏ mô hình kinh tế cũ

C Xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

D Để mọi cá nhân tự do sản xuất bất cứ mặt hàng nào

Câu 53: Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua

A nhu cầu của người tiêu dùng B nhu cầu của người sản xuất

C số lượng hàng hóa trên thị trường D giá cả thị trường

Câu 54: Do giá trái cây ở miền Bắc tăng cao và bán chạy nên ông H đã quyết định đưa các loại

trái cây từ miền Nam ra miền Bắc để bán nhằm thu nhiều lợi nhuận Vậy hiện tượng này thể hiệntác động nào của quy luật giá trị ?

A Điều tiết sản xuất và điều tiết lưu thông

B Điều chỉnh sản xuất và phân phối lại hàng hóa

C Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất

D Kích thích lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động

Câu 55: Để sản xuất ra một con dao cắt lúa, ông A phải mất thời gian lao động cá biệt là 3 giờ,

trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất con dao là 2 giờ Trong trường hợp này,việc sản xuất của ông A sẽ

Câu 56: Thời điểm hiện nay, giá thịt lợn đang xuống thấp Chị M chuyển sang sử dụng thịt lợn

nhiều hơn trong thực đơn gia đình mình Việc làm của chị M chịu sự tác động điều tiết nào dướiđây của quy luật giá trị?

A Sản xuất B Phân hóa C Lưu thông D Tiêu dùng

Câu 57: Ý nào sau đây là sai khi nói đến sự xuất hiện của quy luật giá trị?

A Sản xuất và lưu thông hàng hóa ràng buộc bởi quy luật giá trị

B Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố chủ quan

C Có sản xuất và lưu thông hàng hóa thì có quy luật giá trị

Trang 28

D Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố khách quan.

Câu 58: Nhóm A sản xuất được 5 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 1 giờ/m vải.

Nhóm B sản xuất được 10 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 2 giờ/m vải Nhóm Csản xuất được 80 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 1.5 giờ/m vải Vậy thời gian laođộng xã hội để sản xuất ra vải trên thị trường là

Câu 59: Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinh doanh

nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

A Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất

C Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

D Tăng năng suất lao động

Câu 60: Để may một cái áo, anh A phải mất thời gian lao động cá biệt là 2h, trong khi đó thời

gian lao động xã hội cần thiết là 1,5h Trong trường hợp này, việc sản xuất của anh A sẽ:

Câu 61: Để may một cái áo, chị H phải mất 6 giờ lao động Thời gian lao động xã hội cần thiết

để may một cái áo là 5 giờ lao động Vậy chị H có thể bán chiếc áo với giá cả tương ứng mấy giờlao động ?

Câu 62: Để sản xuất ra bánh sinh nhật cùng chất lượng và mẫu mã, thời gian lao động của chị H

là 1 giờ/1 cái, chị K là 2 giờ/1 cái, chị N là 3 giờ /1 cái Trên thị trường, xã hội thừa nhận mua và

bán với thời gian là 2 giờ/1 cái Vậy trong 3 người trên, ai là người không thực hiện tốt yêu cầu

của quy luật giá trị ?

Câu 63: Anh A trồng rau ở khu vực vùng nông thôn nên anh mang rau vào khu vực thành phố để

bán vì giá cả ở đó cao hơn Vậy việc làm của anh A chịu tác động nào dưới đây của quy luật giátrị?

A Điều tiết sản xuất B Điều tiết trong lưu thông

C Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị D Tự phát từ quy luật giá trị

Câu 64: Có 3 nhà sản xuất móc treo chìa khóa làm quà tặng, anh D sản xuất mất 4 h để tạo ra

một sản phẩm, chị T mất 5h để tạo ra một sản phẩm, còn bà Y mất 6h để tạo ra sản phẩm này.Thời gian mà 3 các nhân trên sản xuất ra móc treo chìa khóa được gọi là gì ?

A Thời gian lao động cá biệt B Thời gian lao động xã hội

Câu 65: Do ảnh hưởng của dịch bệnh còn diễn biến phức tạp, nên hãng xe ô tô TOYOTA quyết

định tạm dừng sản xuất các sản phẩm xe hơi, chuyển một phần phân xưởng sang sản xuất máy trợthở để kịp phân phối cho các nước chống dịch là sự vận dụng tác dụng nào của quy luật giá trị

A Kích thích lực lượng sản xuất B Điều tiết lưu thông

C Nguyên tắc ngang giá D Điều tiết sản xuất

Câu 66: Chị A buồn bã vì giá dưa hấu năm nay bị rớt thảm hại, chị quyết định mùa sau sẽ không

đầu tư vào cây dưa hấu nữa mà chuyển đổi sang một loại cây trồng khác phù hợp hơn.Trường hợpnày, chị A đã vận dụng tác động của quy luật nào dưới đây để điều tiết quá trình sản xuất?

A Quy luật giá trị B Quy luật thị trường

Câu 67: Vào dịp cận tết nguyên đán hàng năm để góp phần bình ổn thị trường hàng hóa tiêu

dùng, UBND thành phố HN đã hỗ trợ các doanh nghiệp thông qua hình thức cho vay tín dụng ưuđãi để các doanh nghiệp cung ứng hàng hóa cam kết không tăng giá các mặt hàng thiết yếu là vậndụng tác động nào của quy luật giá trị ?

A Điều tiết sản xuất B Điều tiết lưu thông

Trang 29

C Kích thích lực lượng sản xuất D Phân hóa giầu nghèo

Câu 68: Hiện tượng nhiều người dân cố tình trì hoãn đến tận chiều 30 tết mới ra chợ hoa mua

hoa với lý do lúc đó người bán hoa buộc phải hạ giá thấp để bán trước khi ra về là vi phạmnguyên tắc trao đổi hàng hóa nào mà quy luật giá trị yêu cầu

Câu 69: Anh K đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm Anh K đã chuyển sang sản xuất

mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh Anh K đã vận dụng tác động nào dưới đây củaquy luật giá trị?

A Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa

B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

C Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

D Tạo năng suất lao động cao hơn

Câu 70: Để sản xuất ra một cái áo, thời gian lao động của anh A là 1 giờ, anh B là 2 giờ, anh C là

3 giờ Trên thị trường, xã hội thừa nhận mua bán với thời gian là 2 giờ Trong 3 người trên, aithực hiện tốt quy luật giá trị?

A Anh B B Anh A và anh B C Anh C D Anh A

Câu 71: Nghiên cứu thị trường, anh A thấy rằng tinh bột nghệ đang được người dân quan tâm vì

lợi ích của sản phẩm Do vậy anh đã vay mượn vốn để đầu tư dây chuyền sản xuất hiện đại nhằmcung ứng sản phẩm chất lượng ra thị trường Anh A đã vận dụng quy luật kinh tế nào sau đây?

C Quy luật cung - cầu D Quy luật giá trị

Câu 72: Anh D bán mặt hàng vải, nhưng khi trên thị trường mặt hàng vải bán quả chậm trong khi

mặt hàng may sẵn lại bán nhanh hơn và giá cao, để không bị ứ đọng vốn và thu được lợi nhuận,anh A đã quyết định chuyển đổi từ kinh doanh mặt hàng vải sang kinh doanh mặt hàng quần áomay sẵn là đã vận dụng tác động nào của quy luật giá trị

A Điều tiết lưu thông B Điều tiết sản xuất

C Kích thích lực lượng sản xuất D Phân hóa giầu nghèo

Câu 73: Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm Anh A đã chuyển sang sản xuất

mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh Anh A đã vận dụng tác động nào dưới đây củaquy luật giá trị?

A Tạo năng suất lao động cao hơn

B Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa

C Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

D Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

Câu 74: Anh G, K, L, M cùng bán quán phở tại thị trấn X Để bán với giá thấp hơn, anh G đã

giảm chi phí bằng cách giảm lượng phở, thịt trong mỗi tô phở; anh K tìm mua nguồn thịt tươingon và xương để hầm nước lèo cũng nhiều hơn; anh L lại đầu tư hệ thống nồi hơi dùng điện hầmnước lèo thay củi để bớt công sức; anh M lại thuê nhân viên phục vụ trẻ, nhanh nhẹn Những aidưới đây đã áp dụng quy luật giá trị?

A Anh K và L B Anh G, K, L và M C Anh K, L và M D Anh G

Câu 75: Thấy vải thiều được giá, anh V liền chặt bỏ 3ha Ổi đang cho thu hoạch để trồng vải thiều

trong khi cơ quan chức năng liên tục khuyến cáo người dân không tăng diện tích vải thiều vì sẽdẫn đến tình trạng cung vượt quá cầu Kết quả nhiều năm sau giá vải rớt giá thê thảm, anh V bịthua lỗ hàng 100 triệu đồng Anh V thực hiện chưa đúng chức năng nào của quy luật giá trị

A Tăng năng suất lao động

B Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất

C Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

D Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

Trang 30

Câu 76: Gia đình ông H sản xuất các mặt hàng thủ công mĩ nghệ Gần đây, mặt hàng này trên thị

trường tiêu thụ rất chậm do hàng mĩ nghệ giá rẻ của TQ tràn ngập Trong khi đó hàng do ông Hlàm ra, chi phí cao, sức cạng tranh thấp mẫu mã lạc hậu Dù nhiều thành viên trong gia đình đãkhuyên ông nên đầu tư dây chuyền sản xuất hiện đại để hạ giá thành song ông H không nghe vìvậy mà sau 3 năm làm ăn thua lỗ, ông H phải giải thể xưởng sản xuất với khoản lỗ nhiều tỷ đồng.Ông H chịu sự tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?

A Phân hóa giàu nghèo B Cải tiến kỹ thuât, nâng cao tay nghề

C Kích thích năng suất lao động tăng lên D Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

Câu 77: Khi năng suất lao động ở mức trung bình, mỗi ngày công nhân của anh D sau 8 giờ chỉ

tạo ra được 8 sản phẩm, nhưng sau này nhờ việc áp dụng, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuấtlàm cho năng suất lao động tăng lên gấp đôi, kết quả là cũng trong 8 giờ lao động, công nhân củaanh D tạo ra 16 sản phẩm Trong trường hợp này anh D đã vận dụng tốt tác động nào của quy luậtgiá trị

A Điều tiết sản xuất B Điều tiết lưu thông

C Kích thích lực lượng sản xuất D Phân hóa giầu nghèo

Câu 78: Do sản phẩm bánh đậu xanh của gia đình anh N bán ra thị trường chậm, ít có lãi trong

khi đó nhu cầu thị trường về bánh trung thu dịp rằm tháng 8 âm lịch tăng mạnh Cơ sở sản xuấtcủa gia đình anh N đã giảm số lượng sản xuất bánh đậu xanh sang sản xuất thêm mặt hàng bánhtrung thu để bán với có lợi nhuận cao hơn Gia đình anh N đã vận dụng tốt tác động nào của quyluật giá trị ?

A Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

B Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

C Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất

D Tạo ra năng suất, chất lượng sản phẩm cao hơn

Câu 79: Nhận thấy mặt hàng mỹ nghệ do gia đình mình sản xuất có mẫu mã đẹp, chất lượng đảm

bảo tuy nhiên do dây chuyển sản xuất thủ công, dựa chủ yếu vào tay nghề của người lao động nênchi phí nhân công cao nên sức cạnh tranh thấp, hàng làm ra không bán được, anh M đã bàn với bố

là ông B đầu tư máy móc để áp dụng công nghệ vào sản xuất Tuy nhiên ông B kịch liệt phản đốicho rằng việc chuyển sang sản xuất bằng máy sẽ làm mất đi giá trị thẩm mỹ của sản phẩm Trongtrường hợp này ông B hiểu chưa đúng tác động nào của quy luật giá trị

A Phân hóa giầu nghèo B Điều tiết lưu thông

C Kích thích lực lượng sản xuất D Điều tiết sản xuất

Câu 80: Có ba người cùng sản xuất gạo A, B, C Anh A cung ứng cho thị trường 5 tạ gạo với giá

mỗi kg giá 5000đ; Anh B cung ứng 8 tạ gạo với giá mỗi kg giá 5500đ ; Anh C cung ứng 10 tạgạo với mỗi kg giá 6.000đ Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra một kg gạo gần sátvới thời gian lao động cá biệt của người sản xuất nào ?

Câu 81: Nhận thấy nhu cầu về mặt hàng thực phẩm sạch ngày càng tăng, anh D và chị T đã quyết

định chuyển đổi một phần diện tích trồng hoa sang trồng rau sạch, đồng thời áp dụng công nghệhiện đại để xây dựng mô hình nhà lưới chất lượng cao vì vậy chỉ sau ba năm đi vào sản xuất, vợchồng anh chị đã xây dựng được một chuỗi cửa hàng thực phẩm sạch trong khắp thành phố Nhờ

đó mà doanh thu và lợi nhuận của gia đình ngày càng cao, không chỉ thu hồi vốn mà anh chị đã

có thế mua nhà và ôto làm phương tiện đi lại Trong trường hợp này tác động nào của quy luật giátrị chưa được thực hiện

A Điều tiết sản xuất, lưu thông B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

C Phân hóa giầu nghèo D Thúc đẩy hợp tác quốc tế

Câu 82: Để may xong một bộ quần áo, chị H cần 2 giờ lao động, chị A cần 3 giờ lao động, chị T

cần 4 giờ lao động, chị C cần 5 giờ lao động Trên thị trường, xã hội chỉ thừa nhận mua và bánvới thời gian là 3 giờ Theo em, ai là người thực hiện đúng yêu cầu của quy luật giá trị?

A Chị A và chị T B Chị T và chị C C Chị H và chị A D Chị H và chị T

Trang 31

Câu 83: Anh D và chị T cùng sản xuất mặt đồ gỗ, chị T ngay từ ban đầu đã tập trung vốn đầu tư

máy móc hiện đại để hợp lý hóa quá trình sản xuất nên năng suất lao động tạo ra cao, hàng hóalàm giá với mức giá rất cạnh tranh nên thu lợi nhuận lớn Anh D do có đội ngũ nhân công lànhững người có kinh nghiệm sản xuất lâu năm nhưng chủ yếu làm bằng thủ công nên chi phí tạo

ra sản phẩm rất cao, làm cho sức cạnh tranh hạn chế Trong trường hợp này anh D cần vận dụngtác động nào của quy luật giá trị để có thể duy trì hiệu quả cơ sở sản xuất của mình

A Điều tiết lưu thông B Điều tiết sản xuất

C Kích thích lực lượng sản xuất D Phân hóa giầu nghèo

Câu 84: Những người nông dân ở tỉnh K cùng làm nghề nuôi trồng thủy sản, nhưng mức thu nhập của họ có sự chênh lệch rõ rệt Một số người biết áp dụng khoa học - kĩ thuật, nâng cao tay

nghề trong sản xuất nên đem lại hiệu quả cao, đời sống kinh tế khá lên, có điều kiện mở rộng sảnxuất Bên cạnh đó, vẫn còn nhiều hộ gia đình đạt kết quả thấp, thua lỗ liên miên Những ngườinông dân tỉnh K đã chịu sự tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?

A Điều tiết, kích thích thị hiếu và tiêu dùng

B Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

C Lựa chọn tự nhiên và phân hóa giàu- nghèo

D Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

Câu 85: Anh H mở cửa hàng bán điện thoại di động, nhưng trên thị trường hiện nay có rất nhiều

cửa hàng cùng bán loại mặt hàng này, nên bán rất chậm Nhận thấy nhiều khách hàng hiện nay cónhu cầu sửa chữa và cài đặt điện thoại, anh H đã học hỏi để nhận thêm việc sửa chữa và cài đặtđiện thoại, từ đó cửa hàng anh rất đông khách, thu nhập ngày càng tăng Sự lựa chọn của anh làsự vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?

A Phân hóa giàu nghèo B Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

C Kích thích năng suất lao động tăng lên D Cải tiến kỹ thuât, nâng cao tay nghề

Câu 86: Hai bạn D và T khi đi chơi trong siêu thị thấy nhiều siêu thị đều có một góc có biển ghi

là hàng bình ổn giá, D cho rằng hàng bình ổn giá là những hàng hóa đã hết hạn sử dụng, hoặcnhững hàng hóa có chất lượng kém không nên mua T không đồng ý cho rằng hàng bình ổn giá lànhững mặt hàng thiết yếu được nhà nước sử dụng các biện pháp hỗ trợ giá hàng hóa, dịch vụ tăngquá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý, hỗ trợ người tiêu dùng Việc thực hiện bình ổn giá là biểuhiện của việc nhà nước vân dụng tác động nào của quy luật giá trị

A Điều tiết lưu thông B Phân hóa giầu nghèo

C Điều tiết sản xuất D Kích thích lực lượng sản xuất

Bài 4: Cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

Câu 1: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh

tranh là nhằm

A đầu cơ tích trữ nâng giá B hủy hoại môi trường.

C khai thác cạn kiệt tài nguyên D giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.

Câu 2: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh

tranh là nhằm

A Giành ưu thế về khoa học và công nghệ B Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.

C Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường D Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.

Câu 3: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh

tranh là nhằm

A giành thị trường có lợi để bán hàng B tăng cường độc chiếm thị trường.

C Làm cho môi trường bị suy thoái D Tiếp cận bán hàng trực tuyến.

Câu 4: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh

tranh là nhằm

A đầu cơ tích trữ để nâng giá cao B nền tảng của sản xuất hàng hoá.

Trang 32

C tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi D đa dạng hóa các quan hệ kinh tế

Câu 5: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích

của cạnh tranh là nhằm

A tìm kiếm các hợp đồng có lợi B triệt tiêu lợi nhuận đầu tư.

C kiểm soát tăng trưởng kinh tế D hạ giá thành sản phẩm.

Câu 6: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh

tranh là nhằm

A thúc đẩy tăng trưởng kinh tế B kích thích sức sản xuất.

C đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường D khai thác tối đa mọi nguồn lực.

Câu 7: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích

cực của cạnh tranh?

A Sử dụng những thủ đoạn phi pháp B Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

C Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu D Hạ giá thành sản phẩm.

Câu 8: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích

cực của cạnh tranh?

A Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến B Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

C Giảm thiểu chi phí sản xuất D Bán hàng giả gây rối thị trường.

Câu 9: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích

cực của cạnh tranh?

A Giành ưu thế về khoa học và công nghệ B Giành thị trường có lợi để bán hàng.

C Tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi D Hủy hoại tài nguyên môi trường.

Câu 10: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích

cực của cạnh tranh?

A Khuyến mãi để thu hút khách hàng B Áp dụng khoa học tiên tiến.

C Khai thác tối đa mọi nguồn lực D Chạy theo lợi nhuận làm hàng giả.

Câu 11: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích

cực của cạnh tranh?

A Nâng cao chất lượng cuộc sống B Tìm kiếm các hợp đồng có lợi

C Thu lợi nhuận cho người kinh doanh D tung tin bịa đặt về đối thủ.

Câu 12: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích

cực của cạnh tranh?

A Làm giả thương hiệu hàng hóa B Giành ưu thế về khoa học công nghệ.

C Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi D Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

Câu 13: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc, các

chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

A hủy hoại môi trường tự nhiên B đầu cơ tích trữ hàng hóa.

C làm giả thương hiệu D áp dụng kĩ thuật tiên tiến.

Câu 14: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc, các

chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

A đổi mới quản lý sản xuất B kích thích đầu cơ găm hàng.

C khai thác cạn kiệt tài nguyên D hủy hoại môi trường.

Câu 15: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc, các

chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

A đầu tư đổi mới công nghệ B bán hàng giả gây rối thị trường.

C xả trực tiếp chất thải ra môi trường D hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.

Câu 16: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc, các

chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

A hợp lý hóa sản xuất B sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

C tung tin bịa đặt về đối thủ D hủy hoại tài nguyên môi trường.

Trang 33

Câu 17: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc, các

chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

A nâng cao năng suất lao động B triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh.

Câu 18: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc, các

chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

A kích thích lực lượng sản xuất phát triển B làm cho môi trường bị suy thoái.

C thúc đẩy đầu cơ tích trữ D sử dụng những thủ đoạn phi pháp

Câu 19: Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

A Cơ sở sản xuất hàng hoá B Triệt tiêu lợi nhuận đầu tư.

C Nền tảng của sản xuất hàng hoá D Một động lực kinh tế.

Câu 20: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa

nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

Câu 21: Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội

tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?

A Mặt hạn chế của cạnh tranh B Nguyên nhân của cạnh tranh.

C Mặt tích cực của cạnh tranh D Mục đích của cạnh tranh.

Câu 22: Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông

hàng hóa?

A Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công B Kiểm soát tăng trưởng kinh tế.

C Thu lợi nhuận cho người kinh doanh D Hạn chế sử dụng nhiên liệu.

Câu 23: Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

A Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường B Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Kích thích sức sản xuất.

Câu 24: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

C Đầu cơ tích trữ để nâng giá D Tư vấn công dụng sản phẩm.

Câu 25: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa

nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

Câu 26: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

A Áp dụng khoa học kĩ thuật tiên tiến B Khuyến mãi để thu hút khách hàng.

C Hạ giá thành sản phẩm D Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.

Câu 27: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích

cực của cạnh tranh?

A Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

B Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái.

C Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển.

D Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh.

Câu 28: Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

A Khai thác tối đa mọi nguồn lực B Làm cho môi trường bị suy thoái.

C Kích thích sức sản xuất D Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Câu 29: Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

A Hủy hoại tài nguyên môi trường B Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Tăng cường đầu cơ tích trữ.

Câu 30: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, mặt hạn chế của cạnh tranh không thể hiện ở việc

các chủ thể kinh tế

Trang 34

Câu 31: Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản

xuất, kinh doanh là một trong những

A nguyên nhân của sự giàu nghèo B nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

C nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa D tính chất của cạnh tranh.

Câu 32: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, mặt tiêu cực của cạnh tranh không thể hiện ở việc

các chủ thể kinh tế

A tung tin bịa đặt về đối thủ B bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất.

C xả trực tiếp chất thải ra môi trường D đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.

Câu 33: Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro,

bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những

A nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa B tính chất của cạnh tranh.

C nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh D nguyên nhân của sự giàu nghèo.

Câu 34: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, mặt hạn chế của cạnh tranh không thể hiện ở việc

các chủ thể kinh tế chú trọng

A hủy hoại tài nguyên thiên nhiên B Nỗ lực thu gom hàng để đầu cơ.

C khai thác tận diệt thủy sản D Nỗ lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Câu 35: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, mặt hạn chế của cạnh tranh không thể hiện ở việc

các chủ thể kinh tế

Câu 36: Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông

hàng hóa?

A Tiếp cận bán hàng trực tuyến B Giảm thiểu chi phí sản xuất.

C Tăng quy mô quảng cáo D Bán hàng giả gây rối thị trường.

Câu 37: Trong sản xuất và kinh doanh, nội dung nào sau đây không thể hiện mặt hạn chế của

cạnh tranh?

Câu 38: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành

lấy

Câu 39: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa

nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

Câu 40: Trong sản xuất kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của

cạnh tranh?

A Hủy hoại môi trường tự nhiên B Triệt tiêu các quan hệ kinh tế.

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Đầu cơ tích trữ hàng hóa.

Câu 41: Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội

tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?

A Mặt hạn chế của cạnh tranh B Nguyên nhân của cạnh tranh.

C Mặt tích cực của cạnh tranh D Mục đích của cạnh tranh.

Câu 42: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, hành vi nào sau đây không thể hiện mặt hạn chế

của cạnh tranh

C Đầu cơ tích trữ nâng giá D Hủy hoại môi trường.

Câu 43: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành

lấy

Trang 35

C lợi nhuận D nhiên liệu.

Câu 44: Trong sản xuất kinh doanh, nội dung nào sau đây được không phản ánh mặt hạn chế của

cạnh tranh?

A Khai thác cạn kiệt tài nguyên B Làm cho môi trường bị suy thoái.

C Kích thích đầu cơ găm hàng D Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Câu 45: Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của cạnh tranh?

A Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu.

B Giành ưu thế về khoa học công nghệ.

C Giải quyết mâu thuẫn giữa các chủ thể kinh tế.

D Giành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng hóa.

Câu 46: Trong sản xuất kinh doanh, cạnh tranh đóng vai trò là một trong những

Câu 47: Trong sản xuất lưu thông hàng hóa, nội dung nào dưới không thể hiện mặt tích cực của

cạnh tranh?

A Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

B Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.

C Kích thích lực lượng sản suất, phát triển.

D Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao.

Câu 48: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây phản ánh mặt hạn chế

của cạnh tranh?

A Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường B Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Kích thích sức sản xuất.

Câu 49: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh nhằm giành

những điều kiện để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

Câu 50: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sản xuất

hàng hóa?

Câu 51: Việc nhiều chủ sản xuất và kinh doanh hàng giả là phản ánh mặt hạn chế nào dưới đây

của cạnh tranh?

A Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường B Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

C Làm cho môi trường suy thoái D Triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh Câu 52: Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất

lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

Câu 53: Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

A Khai thác tối đa mọi nguồn lực B Đầu cơ tích trữ

C Kích thích sức sản xuất D Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Câu 54: Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau

đây?

Câu 55: Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

C Quy luật lưu thông tiền tệ D Quy luật cạnh tranh

Câu 56: Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

A Cơ sở sản xuất hàng hoá B Một đòn bẩy kinh tế.

C Nền tảng của sản xuất hàng hoá D Một động lực kinh tế.

Câu 57: Yếu tố nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?

Trang 36

A Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

B Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái.

C Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển.

D Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh.

Câu 58: Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất

lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những

A tính chất của cạnh tranh B nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.

C nguyên nhân của sự giàu nghèo D nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

Câu 59: Tính chất của cạnh tranh là gì?

Câu 60: Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội

tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?

A Mặt hạn chế của cạnh tranh B Nguyên nhân của cạnh tranh.

C Mặt tích cực của cạnh tranh D Mục đích của cạnh tranh.

Câu 61: Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

A Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường B Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Kích thích sức sản xuất.

Câu 62: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa

nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

Câu 63: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành

lấy

Câu 64: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

A Khuyến mãi để thu hút khách hàng.

B Hạ giá thành sản phẩm.

C Đầu cơ tích trữ để nâng giá

D Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất.

Câu 65: Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ

A khi ngôn ngữ xuất hiện.

B khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.

C khi xã hội loài người xuất hiện.

D khi con người biết lao động.

Câu 66: Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

A Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau B Chi phí sản xuất khác nhau.

C Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu D Sự hấp dẫn của lợi nhuận.

Câu 67: Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản

xuất, kinh doanh là một trong những

A nguyên nhân của sự giàu nghèo B nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

C nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa D tính chất của cạnh tranh.

Câu 68: Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?

A Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

B Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

C Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

D Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất

Câu 69: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

A Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất.

B Khuyến mãi để thu hút khách hàng.

Trang 37

C Hạ giá thành sản phẩm.

D Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.

Câu 70: Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

A Khai thác tối đa mọi nguồn lực B Làm cho môi trường bị suy thoái.

C Kích thích sức sản xuất D Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Câu 71: Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

A Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.

B Sự tồn tại của một số chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.

C Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh.

D Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập.

Câu 72: Trong các việc làm sau, việc làm nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh?

A Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh.

B Bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất.

C Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất.

D Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.

Câu 73: Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là

A sự khác nhau về tiền vốn ban đầu B sự hấp dẫn của lợi nhuận.

C chi phí sản xuất khác nhau D điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau Câu 74: Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi

ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những

A nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa B tính chất của cạnh tranh.

C nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh D nguyên nhân của sự giàu nghèo.

Câu 75: Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

A Bảo vệ môi trường tự nhiên B Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Nâng cao chất lượng cuộc sống

Câu 76: Để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh, nhà nước cần

A giáo dục, pháp luật và các chính sách kinh tế xã hội.

B ban hành các chính sách xã hội.

C giáo dục, răn đe, thuyết phục.

D ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật.

Câu 77: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

A Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất khác nhau.

B Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có lợi ích khác nhau.

C Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.

D Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất giống nhau.

Câu 78: Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của cạnh tranh?

A Khai thác ưu thế về khoa học và công nghệ.

B Khai thác thị trường, nơi đầu tư, các hợp đồng.

C Khai thác nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác.

D Khai thác tối đa mọi tiềm năng sáng tạo của con người.

Câu 79: Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất thể hiện

mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?

A Sử dụng những thủ đoạn phi pháp B Gây rối loạn thị trường

C Làm cho nền kinh tế bị suy thoái D Làm cho môi trường suy thoái

Câu 80: Cửa hàng của anh A được cấp giấy phép bán đường sữa, bánh kẹo Nhận thấy nhu cầu về

thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đã bán thêm mặt hàng này mà không khai báo

cơ quan chức năng Hành vi của anh A là biểu hiện nào của tính hai mặt trong cạnh tranh?

A Cạnh tranh trực tuyến B cạnh tranh tiêu cực.

Trang 38

Câu 81: Do hệ thống máy móc cũ, năng suất thấp nên gia đình H đã đầu tư mua hệ thống máy

móc mới, năng suất tăng gấp đôi, nhờ vậy giá thành sản phẩm cũng hạ xuống, bán được nhiềuhơn trên thị trường Xét về mặt bản chất kinh tế, những việc làm trên là biểu hiện của hình thức

C cạnh tranh không lành mạnh D chiêu thức trong kinh doanh.

Câu 82: Thấy cửa hàng bán quần áo may sẵn của F ít khách nên M đã gợi ý đăng tải lên facebook

để quảng cáo P giúp F chia sẻ bài viết cho nhiều người khác Anh K cũng buôn bán quần áo trênmạng face book nên đã nhờ chị R và Y nói xấu F trên face book L chia sẻ bài viết của R và L cho

H Xét về mặt bản chất kinh tế, việc làm của anh K là biểu hiện của việc

A cạnh tranh không lành mạnh B cạnh tranh lành mạnh.

C chiêu thức trong kinh doanh D cạnh tranh tiêu cực.

Câu 83: Hiện nay, các doanh nghiệp dệt may trong nước gặp rất nhiều khó khăn do phải cạnh

tranh với sản phẩm may mặc có chất lượng tốt, giá rẻ của các nước khác Để vượt qua khó khăn

và cạnh tranh thắng lợi, các doanh nghiệp cần

C bỏ qua yếu tố bảo vệ môi trường D cắt giảm nhân công.

Câu 84: Vì quán cà phê của mình khách ít trong khi quán đối diện của nhà anh H khách lại rất

đông nên anh K đã thuê kẻ xấu ngày nào cũng quậy phá quán của anh H Xét về mặt bản chấtkinh tế, những việc làm trên là biểu hiện của hình thức

Câu 85: Công ty kinh doanh xăng dầu M đầu cơ tích trữ làm cho giá cả xăng dầu trên thị trường

tăng cao hơn so với thực tế Việc làm của công ty xăng dầu M đã

A nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.

B kích thích phát triển lực lượng sản xuất và nâng cao năng suất lao động.

C vi phạm pháp luật làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân.

D tạo ra động lực cho quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa.

Câu 86: Trong đợt dịch tả lợn châu Phi vừa xảy ra tại địa phương Q, các đàn lợn nhiễm bệnh đã

được tiêu hủy Tuy nhiên vì mục tiêu lợi nhuận, H và D đã cấu kết với nhau để mua lợn bệnh vềlàm xúc xích rồi bán với giá rẻ ra thị trường Hành vi của H và D là biểu hiện nào của cạnh tranhkhông lành mạnh

A Sử dụng thủ đoạn phi pháp B Giành giật khách hàng

Câu 87: Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng

đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thịtrường?

A Quy luật lưu thông tiền tệ B Quy luật cung cầu

Câu 88: Biết mình không đủ điều kiện nên anh A lấy danh nghĩa em trai mình là dược sĩ đứng tên

trong hồ sơ đăng kí làm đại lí phân phối thuốc tân dược Sau đó anh A trực tiếp quản lí và bánhàng Hành vi của anh A là biểu hiện nào của tính hai mặt trong cạnh tranh?

A Cạnh tranh không lành mạnh B Cạnh tranh lành mạnh.

C Chiêu thức trong kinh doanh D Cạnh tranh tiêu cực.

Câu 89: Gia đình G bán bún phở, gần dây do ít khách nên đã đầu tư vào chất lượng và thái độ

phục vụ khách hàng chu đáo hơn Nhờ vậy, lượng khách tăng lên đáng kể, việc buôn bán nhờ thế

mà khá lên Xét về mặt bản chất kinh tế, những việc làm trên là biểu hiện của hình thức

A chiêu thức trong kinh doanh B cạnh tranh lành mạnh.

C cạnh tranh không lành mạnh D cạnh tranh tiêu cực.

Trang 39

Câu 90: Giám đốc công ty A vì muốn cạnh tranh với công ty B Do đó đã cho nhân viên sản xuất

một số mặt hàng giống nhã hiệu của công ty B đã đăng ký và bán với giá thấp hơn Hành vi củagiám đốc công ty A biểu hiện của việc sử dụng thủ đoạn phi pháp nào trong cạnh tranh?

Câu 91: Do quán của mình vắng khách, trong khi quán của chị S khách vào ra tấp nập nên chị K

đã nhờ M thuê N và G dàn dựng clip sai sự thật về việc bán hàng của S và đưa lên face book Uchia sẻ bài viết của K cho F Việc kinh doanh của chị S đổ bể hoàn toàn do nhiều người phản đốichị S Xét về mặt bản chất kinh tế, các chủ thể kinh tế nào dưới đây sử dụng các biện pháp cạnhtranh không lành mạnh?

Câu 92: Công ty K kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng làm ảnh hưởng tới đời sống nhân

dân là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?

A Nguyên nhân của cạnh tranh B Mặt tích cực của cạnh tranh.

C Mục đích của cạnh tranh D Mặt hạn chế của cạnh tranh.

Câu 93: Khai thác gỗ trái phép làm cho rừng bị tàn phá, gây hiện tượng lũ lụt, hạn hán ảnh

hưởng đến môi trường và sản xuất của con người là nói đến mặt hạn chế nào dưới đây của cạnhtranh?

A Dùng thủ đoạn phi pháp, để thu lợi nhuận.

B Giành giật khách hàng để thu lợi nhuận.

C Chạy theo lợi nhuận, vi phạm quy luật tự nhiên.

D Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

Câu 94: Quan sát thấy người làm công thường lười lao động, tay nghề lại kém nên sản phẩm làm

ra năng suất thấp lại hay bị lỗi Vì vậy, gia đình K đã nhắc nhở người làm công cũng như đào tạolại nghề cho họ, nhờ vậy năng suất lao động tăng, sản phẩm làm ra ít bị lỗi Xét về mặt bản chấtkinh tế, những việc làm trên là biểu hiện của hình thức

A chiêu thức trong kinh doanh B cạnh tranh lành mạnh.

Câu 95: Thấy quán ăn của mình ế khách, anh K đã trao đổi với vợ về việc quán bán thêm một vài

món mới đồng thời đổi mới phong cách, thái độ phục vụ khách hàng, đầu tư nơi để xe và đổi mớicông tác truyền thông Xét về mặt bản chất kinh tế, những việc làm trên là biểu hiện của hìnhthức

A cạnh tranh không lành mạnh B cạnh tranh tiêu cực.

C chiêu thức trong kinh doanh D cạnh tranh lành mạnh.

Câu 96: Hai cửa hàng kinh doanh thuốc tân dược của anh P và anh K cùng bí mật bán thêm thực

phẩm chức năng ngoài danh mục được cấp phép Trước đợt kiểm tra định kì, anh P đã nhờ chị Schuyển mười triệu đồng cho ông H trưởng đoàn thanh tra liên ngành để ông bỏ qua chuyện này

Vì vậy, khi tiến hành kiểm tra hai quầy thuốc trên, ông H chỉ lập biên bản xử phạt cửa hàng củaanh K Những ai dưới đây sử dụng các thủ đoạn phi pháp trong kinh doanh?

Câu 97: Bà K, bà L và bà M cùng kinh doanh hàng tạp hóa trên một thị trấn nhỏ Để thu hút được khách hàng, ngoài những mặt hàng đã đăng kí trong giấy phép kinh doanh, bà M còn bán thêm

nhiều mặt hàng khác đa dạng hơn Bà L nhờ anh H là người thân, tìm cho đầu mối nhập hàng hóakhông rõ nguồn gốc để bán với giá rẻ Còn bà K, do hàng hóa bán chạy nên đã đầu tư mở rộnggian hàng và thuê thêm người phục vụ Hành vi của ai là biểu hiện của việc sử dụng thủ đoạn phipháp trong cạnh tranh?

Câu 98: Chị P thuê ông M là chủ một công ty in làm bằng đại học giả rồi dùng bằng giả đó đăng

kí kinh doanh thuốc tân dược Đồng thời, chị P tiếp cận với ông T là lãnh đạo cơ quan chức năng

Trang 40

nhờ giúp đỡ mình và loại hồ sơ của chị K cũng đang xin đăng kí kinh doanh thuốc tân dược Saukhi nhận của chị P năm mươi triệu đồng, ông T đã loại hồ sơ hợp lệ của chị K và cấp giấy phépkinh doanh cho chị P Những ai dưới đây sử dụng các thủ đoạn phi pháp trong kinh doanh.

Câu 99: Được anh M cung cấp hồ sơ nên chị L đã tiếp cận được một số bí quyết kinh doanh từ

công ty Z, rồi hợp thức hóa giấy tờ cùng anh Y mở cơ sở sản xuất riêng mang tên mình Do khôngphải chi trả các khoản tiền liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp, nên hàng hóa của chị L cógiá rẻ hơn nhiều so với anh Z, nên chỉ trong một thời gian ngắn hàng hóa do công ty Z làm rakhông thể tiêu thụ được và phải tuyên bố phá sản Những ai dưới đây đã có hành vi cạnh tranhkhông lành mạnh

A Anh M và chị L B Anh M và anh Z C Anh Z và chị L D Chị L và anh Y Câu 100: Vì thường xuyên bị cắt các khoản tiền thưởng như trong hợp đồng, chị B đã xin nghỉ

làm và báo với cơ quan chức năng cửa hàng của anh A thường xuyên bán thêm nhiều thực phẩmchức năng không rõ nguồn gốc nên bị ông M cán bộ cơ quan chức năng đình chỉ hoạt động Nhân

cơ hội này anh L đã câu kết với anh T chuyên sản xuất thực phẩm chức năng giả tung ra các chiêukhuyến mãi lớn để thu hút khách hàng Trong trường hợp này ai không vi phạm pháp luật về kinhdoanh

A Chị B và ông M B Anh L và chị B C Ông M và anh L D Anh A và chị L Câu 101: Hai cửa hàng đồ chơi trẻ em của anh H và chị G cùng bày bán nhiều mặt hàng bị cấm

nhưng khi bị kiểm tra, ông S là người đứng đầu cơ quan chức năng chỉ ký quyết định xử phạt cửahàng của anh H, còn bỏ qua cửa hàng của chị G do trước đó vợ ông S là bà T đã được em của G

là anh Y giúp đỡ để có giấy phép khai thác cát mặc dù hồ sơ của bà T không đầy đủ Trong trườnghợp này những ai đã sử dụng các thủ đoạn phi pháp khi tiến hành kinh doanh

Câu 102: Chị H thuê anh T và anh N sao chép công thức chiết xuất tinh dầu của anh A rồi tự

mình nghiên cứu tạo ra sản phẩm Thấy nhu cầu sử dụng tinh dầu rất lớn, anh N đề nghị và đượcchị H đồng ý mở xưởng sản xuất cùng Sợ bị phát hiện việc sản xuất không có giấy phép, chị H

đã hối lộ ông Q năm mươi triệu đồng để bỏ qua cho mình Những ai dưới đây đã sử dụng thủđoạn phi pháp khi tiến hành kinh doanh ?

Câu 103: Do nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng tăng lên vào dịp tết trung thu nên anh

K đã đầu tư vào sản xuất bánh trung thu để bán, còn chị T thì thu mua bánh trung thu kém chấtlượng và bán với giá rất rẻ Gần đó, ông H và anh D cũng hùn vốn để thu mua hết tất cả bánhtrung thu của các cửa hàng nhưng không bán ra thị trường mà để trong nhà chờ giá cao mới bán.Theo em, ai đã có hành vi cạnh tranh không lành mạnh?

A Anh K, ông H và anh D B Ông H và anh D

Câu 104: Anh K đã mua một số thực phẩm không rõ nguồn gốc của chị H để chế biến đồ ăn bán

cho khách hàng Hàng xóm của anh K là chị M phát hiện ra sự việc đã báo cho cán bộ cơ quanchức năng là ông N Do có nhận của anh K một số tiền, nên ông N đã chỉ đạo cho nhân viên dướiquyền là anh G lập biên bản xử phạt chị H, còn anh K không bị xử phạt Biết chuyện, chị H đã tốcáo hành vi của ông N với cơ quan có thẩm quyền khiến ông N bị tạm đình chỉ công tác để điềutra Những ai dưới đây đã sử dụng các thủ đoạn phi pháp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

A Anh G, anh K và ông N B Anh K, chị H, ông N và anh G.

Câu 105: Anh D và anh G cùng kinh doanh mặt hàng gas tại địa bàn thị trấn X Cho rằng việc

anh D thường xuyên khuyến mãi, tiếp thị sản phẩm, và nhận sửa chữa bếp gas miễn phí chokhách hàng mua gas của mình là hành vi cố tình tranh giành và câu khách của mình nên anh G đã

Ngày đăng: 28/10/2022, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w