1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

SOAN BAI- DO DUNG DO CHOI - LUA TUOI 24 - 36 THANG

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Chơi Của Bé Thời Gian Thực Hiện Từ Ngày 15/10/2012 Đến Ngày 3/11/2012
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Mai
Trường học Trường Mầm Non Thăng Long
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Thể loại Kế Hoạch Hoạt Động
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 253,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÕ ho¹ch tuÇn 1 ĐỒ DÙNG ĐỒ CHƠI CỦA BÉ KẾ HOẠCH TUẦN 1 ĐỒ CHƠI CỦA BÉ Thời gian thực hiện từ ngày 15/10/2012 đến ngày 3/11/2012 Giáo viên Nguyễn Thị Mai Thời gian Hoạt động Thứ hai Ngày 15/10/2012 Thứ[.]

Trang 1

KẾ HOẠCH TUẦN 1: ĐỒ CHƠI CỦA BÉ

Thời gian thực hiện từ ngày 15/10/2012 đến ngày 3/11/2012

Giáo viên: Nguyễn Thị Mai

Trang 2

Thời gian

Hoạt động

Thứ hai

Ngày 15/10/2012

Thứ ba.

Ngày 16/10/2012

Thứ tư.

Ngày 17/10/2012

Thứ năm.

Ngày 18/10/2012

Thứ sáu

Ngày 19/10/2012

Thứ bẩy

Ngày 20/10/2012

Đón trẻ. - Đón trẻ với thái độ niềm nở, nhắc nhở trẻ chào bố, mẹ, chào cô giáo.- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ của trẻ.

- Cho trẻ chơi với đồ chơi trẻ thích

Thể dục sáng.

* Bài: Quả bóng nhỏ

1 Khởi động: Cho trẻ đi thành vòng tròn, kết hợp đi các động tác khởi động sau đó cho trẻ đứng

thành vòng tròn

2 Trọng động: Cô tập cho trẻ tập cùng cô từng động tác thể dục:

- Hô hấp: Thổi bóng

- ĐT2: Nhấc bóng: Đứng tự nhiên, tay để trước bụng Đưa thẳng 2 tay cao quá đầu, hạ xuống (Thực hiện 3 - 4 lần)

- ĐT3: Đặt bóng xuống: Đứng tự nhiên, 2 tay cầm bóng, cúi người đặt bóng chạm đất, đứng lên (Tập 3 – 4 lần)

- ĐT 4: Đứng lên ngồi xuống: 2 tay cầm bóng, ngồi xuống đặt bóng giữa 2 chân, đứng lên ngồi xuống cầm bóng đứng lên ( Tập 3 – 4 lần)

- ĐT5: Nhẩy bật: nhẩy bật tại chỗ

3 Hồi tĩnh: Cho trẻ đi lại quanh sân tập 2 – 3 phút.

Trò chuyện.

- Trò chuyện với trẻ về đồ chơi trong lớp trẻ

- Trẻ biết kể tên các góc chơi, đồ chơi có trong các góc chơi ở lớp của trẻ

- Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của trẻ như bát, thìa cốc

- Trò chuyện với trẻ về đồ dùng mà bé thường mang đi học

Hoạt động

học.

PTVĐ

- BTPTC:

Quả bóng nhỏ

- VĐCB: Đi

có mang vật trên tay

- TC: Đuổi bóng

NBTN

- Quả bóng

Âm nhạc.

- Nghe hát:

Chiếc khăn tay

- T/C: Nghe

âm thanh đoán tên nhạc cụ

HĐVĐV

- Xếp bàn ghế

LQVVH

- Truyện:

“Chào buổi sáng”

ÔN NBTN

- Đồ chơi của

Hoạt động

ngoài trời.

- HĐMĐ:

Q/S: Cây tóc

tiên

Đuổi bóng

- Chơi tự do

- HĐMĐ:

Q/S: Bập

bênh

Nhẩy bắt bướm

- Chơi tự do

- HĐMĐ:

Q/S: Hoa sữa

- TCVĐ: Trời

nắng, trời mưa

- Chơi tự do

- HĐMĐ:

Q/S: Cầu

trượt

- TCVĐ: Ai

đi nhẹ hơn

- Chơi tự do

- HĐMĐ:

Q/S: Xích đu

- -TCVĐ:

Nhẩy qua suối

- Chơi tự do

- HĐMĐ Q/S: Đu quay

Nhẩy qua suối

- Chơi tự do

Trang 3

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGÀY

Trang 4

Nội dung Yêu cầu Chuẩn bị Tổ chức hoạt động Lưu ý

THỨ HAI

15/10/2012

HĐHPT Vận động:

- BTPTC: Quả

bóng nhỏ.

- VĐCB: Đi có

mang vật trên tay

- TCVĐ: Đuổi

bóng.

1 Kiến thức :

- Trẻ biết tên bài tập:

Đi có mang vật trên tay

- Biết tên trò chơi:

Đuổi bóng

2 Kỹ năng:

- Trẻ bê túi cát bằng 2 tay đi thẳng hướng đến chỗ để bóng, đặt túi cát xuống rồi mang 1 quả bóng đi trở về (bê bóng bằng 2 tay) đặt vào rổ

Khi đi thẳng người, mắt nhìn thẳng không làm rơi túi cát và bóng

- Trẻ chạy thật nhanh theo bóng để bắt được bóng

3 Thái độ:

- Trẻ chú ý tham gia tập vận động theo hướng dẫn của cô

- Hứng thú tham gia chơi cùng bạn

1 Đồ dùng:

+ Đồ dùng của cô:

- Nhạc khởi động

- 10 quả bóng

- Vạch chuẩn

+ Đồ dùng của trẻ; Trang

phục quần áo gọn gàng dễ tập

2 Địa điểm:

Phòng học sạch sẽ gọn gàng

1.Khởi động

- Cho trẻ đi thành đội hình vòng tròn

kết hợp đi các động tác khởi động

Cô tập cho trẻ tập cùng cô từng động tác theo bài “Quả bóng nhỏ”

2.Trọng động:

- Cô giới thiệu tên vận động: Đi có mang vật trên tay

- Cô thực hiện lần 1: Hỏi trẻ tên vận động

- Cô tập lần 2: Giải thích: Đứng trước vạch chuẩn, 2 tay cầm túi cát, đi thẳng đến bàn để bóng rồi đặt túi cát xuống sau đó lấy bóng, bê bóng bằng 2 tay đi mang bóng về để vào rổ rồi về chỗ

- Cô tập lần 3: Vừa làm vừa hỏi lại trẻ cách cầm vật và cách đi

- Cho một trẻ khá lên tập thử 1 lần

- Cô tổ chức cho trẻ tập:

Lần 1: Gọi lần lượt từng trẻ lên tập

Lần 2: Cho 2 – 3 trẻ cùng tập Lần 3: Cho trẻ tập nối tiếp nhau

- Cô tập lại một lần, Cho trẻ nhắc lại tên vận động

* TCVĐ: Đuổi bóng

- Cô giới thiệu tên trò chơi: Đuổi bóng

3 Hồi tĩnh: Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng

quanh sân tập 2 – 3 phút

THỨ BA.

16/10/2012

HĐH Nhận biết tập

nói:

- Quả bóng

1 Kiến thức:

- Trẻ nhận biết và gọi đúng tên, công dụng của quả bóng

2 Kỹ năng:

- Trả lời được câu hỏi của cô Nói to, rõ lời

1 Đồ dùng.

* Đồ dùng của cô:

- Rổ đồ chơi, nhiều đồ chơi khác nhau

- Qủa bóng

1 Ổn định, giới thiệu bài:

- Cho trẻ đứng quanh cô và chơi “ Tập tầm vông”

- Trẻ ngồi xung quanh cô

2 Dạy nội dung chính:

+ Cô giới thiệu có rất nhiều đồ chơi ở trong lớp Cô hỏi:

Trang 5

KẾ HOẠCH TUẦN 2: Bát, thìa cốc

Thời gian thực hiện từ ngày 22/10 đến ngày 27/10/2012 Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thu Hiền

Thời gian

Hoạt động

Thứ hai.

Ngày 22/10/2012

Thứ ba.

Ngày 23/10/2012

Thứ tư.

Ngày 24/10/2012

Thứ năm.

Ngày 25/10/2012

Thứ sáu.

Ngày 26/10/2012

Thứ bẩy

Ngày 27/10/2012

Đón trẻ. - Đón trẻ với thái độ niềm nở, nhắc nhở trẻ chào bố, mẹ, chào cô giáo.- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ của trẻ.

- Cho trẻ chơi với đồ chơi trẻ thích

Thể dục

sáng.

* Bài: Quả bóng nhỏ

1 Khởi động: Cho trẻ đi thành vòng tròn, kết hợp đi các động tác khởi động sau đó cho trẻ đứng thành

vòng tròn

2 Trọng động: Cô tập cho trẻ tập cùng cô từng động tác thể dục:

- Hô hấp: Thổi bóng

- ĐT2: Nhấc bóng: Đứng tự nhiên, tay để trước bụng Đưa thẳng 2 tay cao quá đầu, hạ xuống ( Thực hiện 3 - 4 lần)

- ĐT3: Đặt bóng xuống: Đứng tự nhiên, 2 tay cầm bóng, cúi người đặt bóng chạm đất, đứng lên.( Tập 3 – 4 lần)

- ĐT 4: Đứng lên ngồi xuống: 2 tay cầm bóng, ngồi xuống đặt bóng giữa 2 chân, đứng lên ngồi xuống cầm bóng đứng lên ( Tập 3 – 4 lần)

- ĐT5: Nhẩy bật: nhẩy bật tại chỗ

3 Hồi tĩnh: Cho trẻ đi lại quanh sân tập 2 – 3 phút.

Trò

chuyện.

- Trò chuyện với trẻ về các loại đồ dùng để ăn: Xoong, chảo, bát, thìa

- Trẻ biết kể tên một số đồ dùng để ăn, biết những đồ dùng đó được dùng để phục vụ việc ăn hàng ngày

Hoạt động

học.

PTVĐ

- VĐCB: Bò trong đường hẹp

- TC: Mèo và chim sẻ

NBTN

- Bát, thìa, cốc

Âm nhạc.

- Dạy hát: Mẹ yêu không nào

- T/C: Tai ai tinh

Tạo hình

- Tô mầu cái bát

LQVH-

Thơ: ấm và chảo

- ÔN THƠ: ấm

và chảo

Hoạt động - HĐMĐ: - HĐMĐ: - HĐMĐ: - HĐMĐ: - HĐMĐ: - HĐMĐ:

Trang 6

ngoài trời.

Q/S: Bình

đựng nước

- TCVĐ: Quả

bóng tròn

- Chơi tự do

Q/S: Cây tóc

tiên

- TCVĐ: Nhẩy

bắt bướm

- Chơi tự do

Q/S: Cây lá

bạc

- TCVĐ: Trời nắng, trời mưa

- Chơi tự do

Q/S: Cây mẫu

đơn

- TCVĐ: Ai đi nhẹ hơn

- Chơi tự do

Q/S Cây

chuối.- TCVĐ:

Đuổi bắt

- Chơi tự do

Q/S: Cây lá

bạc

- TCVĐ: Trời nắng, trời mưa

- Chơi tự do

Hoạt động

góc.

- Góc chơi phân vai: Chơi bế em, chăm sóc cho em ăn, lau mồm cho em, cho em uống nước.

+ Chuẩn bị đồ dùng: Đồ chơi nấu ăn, một số loại thực phẩm cho trẻ nấu.

+ Kỹ năng chơi: Trẻ biết chơi với búp bê, bón cho em ăn, cho em uống nước, lau miệng cho em khi ăn

song

- Góc HĐVĐV: Chơi xâu vòng đỏ tặng bạn.

- Góc vận động: Chơi lăn bóng vào lưới, ném trúng đích.

- Góc nghệ thuật: Hát, múa những bài hát được học trong chủ điểm Tô mầu tranh một số bộ phận trên

cơ thể

Hoạt động

chiều.

- Hướng dẫn trẻ chơi trò chơi: Chim sẻ

và ô tô

- Đọc cho trẻ nghe bài thơ:

Đi dép

- Hát cho trẻ nghe

- Tô mầu đồ dùng để ăn

- Văn nghệ cuối tuần

- Cho trẻ chơi hoạt động góc

Trang 7

Nội dung Yêu cầu Chuẩn bị Tổ chức hoạt động Lưu ý

THỨ HAI.

22/10/2012.

HĐHPT VẬN

ĐỘNG:

- VĐCB: Bò

trong đường

hẹp

- TCVĐ: Mèo

và chim sẻ

1 Kiến thức : Trẻ biết

tên bài tập: Bò trong đường hẹp

Biết tên trò chơi: Mèo

và chim sẻ

2 Kỹ năng:

- Trẻ có kỹ năng bò trong đường hẹp

- Không chạm vào vạch

3 Thái độ:

- Trẻ chú ý tham gia tập vận động theo hướng dẫn của cô

- Hứng thú tham gia chơi cùng bạn

1 Đồ dùng:

+ Đồ dùng của cô:

- Nhạc khởi động

- Vạch đường dài 3m

- Mũ mèo

+ Đồ dùng của trẻ:

- Trang phục quần áo gọn gàng

- Mũ chim sẻ

2 Địa điểm:

Phòng học sạch sẽ gọn gàng

1 Khởi động

- Cho trẻ đi thành vòng tròn kết hợp với các động tác khởi động

- Cô tập cho trẻ tập cùng cô từng động tác theo bài “Quả bóng nhỏ”

2.Trọng động

- Cô giới thiệu tên vận động: Bò trong đường hẹp

- Cô thực hiện lần 1: Hỏi trẻ tên vận động

- Cô tập lần 2: Giải thích: Đứng trước vạch xuất phát khi có hiệu lệnh bò, 2 tay cô chống sát vạch xuất phát, 2 chân quỳ sát sàn Khi bò đầu ngẩng cao, mắt nhìn thẳng phía trước Bò nhẹ nhàng không để chạm vào vạch

- Cô tập lần 3: Vừa làm vừa hỏi lại trẻ cách bò trong đường hẹp

- Cho một trẻ khá lên tập thử 1 lần

- Cô tổ chức cho trẻ tập:

Lần 1: Gọi lần lượt từng trẻ lên tập

Lần 2: Cho 2 – 3 trẻ cùng tập Lần 3: Cho trẻ tập nối tiếp nhau

- Cô tập lại một lần, Cho trẻ nhắc lại tên vận động

+ TCVĐ: Cô giới thiệu tên trò chơi,

cách chơi, luật chơi

3 Hồi tĩnh: Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng

quanh sân tập 2 – 3 phút

Trang 8

THỨ BA.

23/10/2012

NHẬN BIẾT

TẬP NÓI:

Bát, thìa cốc

1 Kiến thức:

- Trẻ biết tên một số đồ dùng để ăn, để uống

- Biết được công dụng của bát, thìa, cốc

2 Kỹ năng:

- Trả lời được câu hỏi của cô Nói to, rõ lời

- Tô mầu được cho đồ dùng để ăn

3 Thái độ:

- Hứng thú trong giờ học, mạnh dạn nói to ,

rõ ràng

1 Đồ dùng.

* Đồ dùng của cô:

- Một số đồ dùng để ăn:

Bát, Thìa, cốc

* Đồ dùng cho trẻ

- Mỗi trẻ 1 bộ

lô tô gồm lô tô bát, thìa, cốc

2 Địa điểm:

- Trong lớp học

1 Ổn định, giới thiệu bài:

- Cho trẻ đứng quanh cô và chơi “ Tập tầm vông”

- Trẻ ngồi xung quanh cô

2 Dạy nội dung chính:

+ Cô giới thiệu có rất nhiều đồ dùng đẹp cô chuẩn bị cho cả lớp xem

+ Cho trẻ về chỗ ngồi cùng quan sát xem đó là đồ dùng gì ?

+ Cô giới thiệu từng đồ dùng và hỏi trẻ :

* Cái bát :

- Đây là gì?

- Dùng để làm gì?

- Bát để làm gì ?

* Cái thìa :

- Cái gì đây ?

- Cái thìa này dùng để làm gì ?

* Cái cốc :

- Khi uống nước phải dùng đến gì ?

- Cái gì đây ?

- Cốc có gì đây ? Gọi trẻ lên chỉ và nói tên cốc, bộ phận của cốc

3 Ôn luyện kết thúc:

* Ôn luyện:

- Cho trẻ chơi lô tô: Chọn theo tên gọi của đồ dùng

- Sắp xếp đồ dùng theo đúng nơi qui định

* Kết thúc: Cho trẻ tô màu đồ dùng.

Trang 9

THỨ TƯ.

24/10/2012

HĐH ÂM

NHẠC:

- Dậy hát: Mẹ

yêu không nào

- Nghe hát: Cô

và mẹ

1 Kiến thức:

- Trẻ biết tên bài hát: Mẹ yêu không nào?

- Hiểu nội dung bài hát nói về một bạn cò đi chơi không biết hỏi mẹ

- Trẻ biết tên trò chơi:

Tai ai tinh

2 Kỹ năng:

- Trẻ hát được cả câu hát theo cô bài hát : Mẹ yêu không nào

- Hát đúng theo nhịp của bài hát

- Trẻ đoán được tên bạn lên hát

3 Thái độ:

- Hứng thú trong giờ học, mạnh dạn tham gia chơi trò chơi

1 Đồ dùng:

* Đồ dùng của cô:

- Đàn organ

- Nhạc bài hát:

Cô và mẹ

* Đồ dùng của trẻ: Ghế ngồi

hình chữ U

2 Địa điểm:

- Phòng học sạch, thoáng

1 Ổn định, giới thiệu bài

- Cho trẻ chơi chi chi chành chành

2 Dạy nội dung chính:

* Dạy hát :

- Cô hát cho trẻ nghe 1 lần, trẻ ngồi trên ghế

- Cô hát lần 2 kết hợp nhạc đệm

- Cô hát lần 3: giảng nội dung bầi hát nói về bạn cò đi chơi không biết hỏi

mẹ, không biết đi đường nào

- Dạy trẻ hát: Cả lớp hát 2 – 3 lần kết hợp nhạc đệm cho bài hát ( Cô chú ý sửa sai cho trẻ)

- Từng tổ lên hát

- Nhóm, cá nhân trẻ hát ( Động viên trẻ hát to, rõ lời)

* Nghe hát:

- Cô hát cho trẻ nghe 1 lần: Trẻ ngồi quanh cô dưới sàn

- Cô hát lần 2: Kết hợp nhạc đệm và vận động minh hoạ Trẻ ngồi ghế hình chữ U

Cô giới thiệu nội dung bài hát: Bài hát nói về cô và mẹ

Hát lần 3: Khuyến khích trẻ vận động cùng với cô Theo băng ca sĩ hát

3.Kết thúc :

- Cho trẻ cùng dung dăng dung dẻ ra ngoài chơi

Trang 10

THỨ NĂM.

25/10/2012

TẠO HÌNH

- Tô mầu cái

bát.

1 Kiến thức:

- Trẻ biết tên hoạt động:

Tô mầu cái bát

2 Kỹ năng:

- Trẻ có kỹ năng cầm bút và tô màu cho trẻ

3 Thái độ:

- Trẻ hứng thú tham gia hoạt động, giữ gìn vở sạch

1 Đồ dùng:

* Đồ dùng của cô:

- Tranh tô mẫu

cô đã tô

- 2 tranh vẽ cái bát chưa tô mầu

- Bút mầu, bảng

- Giá treo sản phẩm cho trẻ

* Đồ dùng cho trẻ:

- Mỗi trẻ 1 vở

tô mầu

- Bút sáp mầu, bàn ghế ngồi cho trẻ

2 Địa điểm.

- Trong lớp học

1 Ổn định giới thiệu bài.

- Chơi “ Nu na nu nống”

- Trò truyện với trẻ về một số đồ dùng

bé thường thấy trong bữa ăn

2 Dạy nội dung chính.

- Cho trẻ quan sát xem bức tranh của

cô vẽ gì?

Hỏi trẻ: Đây là hình ảnh của cái gì?

Cái bát này được tô bằng mầu gì?

- Cô đã tô hình cái bát này mầu đỏ rất đẹp, cô tô kín hình cái bát mà không bị chờm ra ngoài

- Cô còn có một bức tranh nữa, nhìn xem đây là bức tranh vẽ gì?

- Nhưng hình này chưa được tô mầu,

cả lớp có muốn tô mầu cho bức tranh đẹp hơn không?

- Cô tô mẫu: Lần 1: Không giải thích cách tô, trẻ chú ý nhìn cô tô

Lần 2: Cô nói rõ cách tô: Cầm bút bằng tay bên phải, di đi di lại vào hình của cái bát sao cho kín tô khéo không

để chờm ra ngoài

Lần 3: Cô vừa tô vừa hỏi lại trẻ

- Cô tổ chức cho trẻ tô: Cô chú ý giúp

đỡ những trẻ còn yếu

3 Kết thúc:

- Trưng bầy sản phẩm:

- Cho trẻ nói xem bài nào tô đẹp?

- Cô nhận xét chung và khen gợi, động viên trẻ

Trang 11

THỨ SÁU.

26/10/2012

THƠ:

- Ấm và chảo.

( Trẻ chưa

biết)

1 Kiến thức:

-Trẻ nhớ tên bài thơ, hiểu nội dung bài thơ:

Nói về cái ấm và cái chảo rất vui khi được mọi người dùng để đun nước và để nấu thức ăn,

cả 2 sẽ rất buồn nếu phải

xa bếp lửa

2 Kỹ năng:

- Trẻ đọc theo cô từng câu thơ, đọc to, rõ lời, đọc đúng các từ trong bài, thể hiện tình cảm khi đọc thơ

- Trả lời được câu hỏi theo gợi ý của cô

3 Thái độ:

- Chú ý học bài, mạnh dạn tham gia đọc thơ

1 Đồ dùng + Đồ dùng của cô:

- Tranh minh họa cho bài thơ

- Giá treo tranh, que chỉ

+ Đồ dùng cho trẻ:

- Ghế ngồi hình chữ U

2 Địa điểm:

Phòng học thoáng mát sạch

1 Ổn định, giới thiệu bài:

- Cả lớp chơi trò chơi: Chiếc túi kỳ lạ

- Cô giới thiệu bài thơ: Ấm và chảo

2 Dạy nội dung chính:

- Cô đọc lần 1: Không sử dụng tranh, Trẻ ngồi quanh cô dưới sàn

- Cô đọc lần 2: Sử dụng tranh minh họa, trẻ ngồi trên ghế hình chữ U

- Đàm thoại:

+ Đó là bài thơ gì?

+ Ấm quen reo thế nào?

+ Chảo quen reo thế nào?

+ Nếu phải xa lửa cả hai thấy thế nào?

- Cô khái quát lại nội dung bài thơ

- Dạy trẻ đọc thơ:

+ Cả lớp đọc cùng cô 2 – 3 lần

+ Tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc ( Cô chú

ý sửa sai cho trẻ, dậy trẻ đọc rõ lời, sửa ngọng cho trẻ)

3 Ôn luyện, kết thúc:

+ Ôn luyện: Cả lớp đọc lại bài thơ 1 lần

+ Kết thúc: Cả lớp hát bài đi chơi, đi chơi và cho ra sân chơi

THỨ BẨY

27/10/2012

Ôn HĐVĐV

Xếp bàn ghế

- Trẻ xếp được cái ghế, cái bàn

- Khối ngỗ - Cô làm mẫu cho trẻ làm

- Cả lớp làm

- Cô quan sát nhận xét động viên trẻ

KẾ HOẠCH TUẦN 3: Bé đi học mang gì?

Thời gian thực hiện từ ngày 29/10 đến ngày 3/11/2012

Trang 12

Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Mai

Thời gian

Hoạt động

Thứ hai.

Ngày 29/10/2012

Thứ ba.

Ngày 30/10/2012

Thứ tư.

Ngày 31/10/2012

Thứ năm.

Ngày 1/11/2012

Thứ sáu.

Ngày 2/11/2012

Thứ bẩy

Ngày 3/11/2012

Đón trẻ. - Đón trẻ với thái độ niềm nở, nhắc nhở trẻ chào bố, mẹ, chào cô giáo.- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ của trẻ.

- Cho trẻ chơi với đồ chơi trẻ thích

Thể dục

sáng.

* Bài: Tập với cờ.

1 Khởi động: Cho trẻ đi thành vòng tròn, kết hợp đi các động tác khởi động sau đó cho trẻ đứng

thành vòng tròn

2 Trọng động: Cô tập cho trẻ tập cùng cô từng động tác thể dục:

- Hô hấp: Hít thở thật sâu

- ĐT2: Giơ cờ: Đứng tự nhiên, tay thả xuôi Đưa tay phải lên cao, làm động tác vẫy cờ, hạ xuống Chuyển sang tay trái tập tiếp ( Thực hiện 3 - 4 lần)

- ĐT3: Gõ cán cờ: Cúi người và gõ cán cờ xuống đất, đứng lên

- ĐT 4: Đặt cờ xuống: Ngồi xuống đặt cờ xuống sàn rồi đứng lên, ngồi xuống lấy cờ và đứng lên Thay đổi tay trái ở lần tập 2 ( Tập 3 – 4 lần)

3 Hồi tĩnh: Cho trẻ đi lại quanh sân tập 2 – 3 phút.

Trò chuyện. - Trò chuyện với trẻ về đồ dùng của bé: Ba lô, mũ dép…- Trẻ biết công dụng của các đồ dùng đó

Hoạt động

học.

PTVĐ

- BTPTC: Tập với cờ

- VĐCB: Bò bằng hai bàn tay hai bàn chân

- TC: Trời nắng, trời mưa

NBTN

- Ba lô,Mũ, dép

Âm nhạc.

- TT Qủa bóng

- T/C: Nghe

âm thanh đoán tên nhạc cụ

Tạo hình

- Tô màu ba lô

LQVH

- Thơ: Đi dép

ÔN THƠ

- Ấm và chảo,

đi dép

Hoạt động

ngoài trời.

- HĐMĐ:

Q/S: Ba lô

- HĐMĐ:

Q/S: đôi dép

- HĐMĐ:

Q/S: Giá để

- HĐMĐ:

Q/S: Cây trúc

- HĐMĐ:

Q/S: Cây

- HĐMĐ:

Q/S: Hoa đồng

Ngày đăng: 28/10/2022, 02:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w