1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán cơ bản và nâng cao lớp 2 tập 2

110 1 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán cơ bản và nâng cao lớp 2 - Tập hai
Tác giả Đỗ Trung Hiệu, Trần Thị Kim Cương, Nguyễn Hùng Quang
Trường học Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 41,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- _ Tiếp theo là hai tiết luyện tập gồm các bài tập cơ bẳn được chọn lọc phù hợp với Chuẩn kiến thức kĩ năng - môn học ; đồng thời có bổ sung một số bài nâng cao mang tính ứng dụng với

Trang 1

TOAN

€0) BAN VÀ NÂNG CAO

Trang 2

ĐỖ TRUNG HIỆU (Chủ biên)

TRẦN THỊ KIM CƯƠNG - NGUYỄN HÙNG QUANG

TOÁN CƠ BẢN

VÀ NÂNG CAO

LỚP 2 - TẬP HAI

(Tái bản lân thứ tư)

NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM

Trang 4

Theo lịch học buổi 2, thông thường mỗi tuần có hai tiết

học toán Vì vậy, cấu trúc của sách được trình bày theo tuần

nhưsau:

- _ Phần đầu của mỗi tuần là tóm tắt những nội dung kiến thức cơ bản của tuần đó

- _ Tiếp theo là hai tiết luyện tập gồm các bài tập cơ bẳn

được chọn lọc phù hợp với Chuẩn kiến thức kĩ năng - môn

học ; đồng thời có bổ sung một số bài nâng cao mang

tính ứng dụng với những hình thức phong phú, đa

dạng nhằm bước đầu rèn luyện thao tác tư duy hợp lí, đáp ứng yêu cầu đối với HS khá, giỏi và yêu thích Toán Tiết “Luyện tập 1” gồm các bài tập trong nửa đầu của tuần học, tiết “Luyện tập 2” gồm các bài tập trong nửa cuối của tuần học

- _ Giữa học kì và cuối học kì còn có bài tự kiểm tra phù hợp

với yêu cầu của Chuẩn kiến thức - kĩnăng môn học.

Trang 5

Mặc dù các tác giả đã cố gắng biên soạn theo ý tưởng tốt

đẹp, nhưng khó có thể tránh khỏi những thiếu sót, sơ suất

Chúng tôi chờ mong những ý kiến đóng góp của các thầy, cô

giáo và các bậc phụ huynh học sinh để chất lượng cuốn sách ngày càng tốt hơn Những ý kiến đóng góp xin gửi về:

NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội

187B Giảng Võ - Hà Nội

Hà Nội, tháng 9/2010

Các tác giả

Trang 8

YEN TAP 2

1 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

Viết các tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau :

Trang 10

1 Đúng ghi Ð, sai ghi S : Viết các tổng dưới dạng tích :

a3+3+3+3=3x4

b)3+3+3+3=4x3

=4x3

Trang 11

5 Điển số vào ô trống (theo mẫu) :

Tính nhẩm: 4 nhân với một số Mẫu:4x2= 8

Trang 13

4 Mỗi can đựng 3/ dầu Hỏi 4 can như thế đựng bao nhiêu lít dầu 2

Trang 14

ĐƯỪNG GAP KHUC

BO DAI DUONG GAP KHUC

LUYEN TAP CHUNG

Trang 15

4 Nối các điểm để được đường gấp khúc gồm :

a) Hai đoạn thẳng AB và BC : b) Ba đoạn thẳng MN, NP và PQ :

5 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

Độ dài đường gấp khúc gồm các đoạn thẳng có độ dài : 1dm, 2cm và 3cm là :

Trang 18

BÀI TỰ KIỂM TRA SO 4

Trang 19

Bài 6 Một người mua 5kg gạo tẻ và mua số gạo nếp bằng số gạo tẻ

Hỏi người đó mua tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo 2

- Bàigiải >

Bài 7 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

Đường gấp khúc gồm ba đoạn thẳng có độ dai 2dm, 2dm và 5cm

Độ dài đường gấp khúc đó là :

a) 9cm, | b)9dm || ©) 45cm) |

Trang 20

PHEP CHIA BANG CHIA 2

MOT PHAN HAI

© Chia hinh tron thanh hai phần bằng nhau

Trang 21

* Gợi ý:

a) Mỗi chuồng có 2 con thỏ Hỏi 3 chuồng có mấy con thỏ 2

b) Có 6 con thỏ nhốt đều vào 3 chuồng Hỏi mỗi chuồng có mấy con thỏ 2

c) Có 6 con thỏ nhốt vào các chuồng, mỗi chuồng 2 con thỏ

Hỏi có mấy chuồng thỏ ?

2 Nhìn tranh vẽ hãy lập phép nhân và hai phép chia thích hợp :

a) Mỗi lồng nhốt 5 con vịt Hỏi 2 lồng nhốt bao nhiêu con vịt ?

b) Có 10 con vịt nhốt đều vào 2 lồng Hỏi mỗi lồng nhốt mấy con vịt ?

c) Có 10 con vịt nhốt vào các lồng, mỗi lồng 5 con vịt Hỏi có mấy lồng vịt ?

3 Chia nhẩm cho 2 rồi điển kết quả vào ô trống (theo mẫu) :

14:2 16:2

Trang 22

1 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

Đã tô màu - hình vuông :

2 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

Đã tô màu - số ô vuông của hình

Trang 23

(5110111911191 1911001 1910111010111 191191119101 0111919111001 011111

4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Có 8 ô vuông, trong đó có ỹ số ô vuông đã tô màu là :

A 2 6 vuông B 4 ô vuông € 6 ô vuông

5 Tính nhẩm rồi điền kết quả vào ô trống :

Trang 25

[11111111111 111đ 1111 ii

2 Viét hai phép chia (theo mau) :

6:2=3 ae 2x8=6 << 2x4=8 <—

3 Từ phép nhân nối với hai phép chia thích hợp (theo mẫu) :

Trang 26

11111101111 1191132101511101010100100101111 011710 llï l7

LUYỆN TẬP 2

1 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

Đã tô màu - hình vuông :

2 Dang ghi Ð, sai ghi S :

Đã tô màu 2 số ô vuông của hình :

4 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

Đã tô màu - bằng giấy :

Trang 28

* Chia hinh vuông thành 4 phần bằng nhau

eb 4 Mỗi phần là một phần tư hình vuông

Trang 29

2 Số ? (Tìm một thừa số của phép nhân rồi tìm thương của các phép chia) :

Trang 30

ETTTTTPFTTTI11111111111 111111111 101111011đđ

7 Viết số bé hơn 10 vào ô trống để có phép chia đúng (dựa vào bảng chia 4) :

LUYỆN TẬP 2

1 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

Đã tô màu + hinh vuông :

2 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

Đã tô màu 2 số ô vuông :

3 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

Đã khoanh vào 2 số con gà :

4 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

Đã tô màu 2 băng giấy :

Trang 31

H1111111111111111111111 11111 ÐẼPPAtttft)101

Trang 32

‡ © Chia hình vuông thành 5 phần bằng nhau

| 1 * Méi phan la mét phan năm hình vuông

Trang 35

11111111111 0111111111111101đ111đ1111dđđ til

5 Buổi sáng em học từ 8 giờ đến 11 giờ Hỏi buổi sáng em học trong mấy gid ?

19 : 00 22:00 17 :00

8 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

Bác Xuân đi xe đạp từ A lúc 9 giờ và đến B lúc 9 giờ rưỡi Bác Bình cũng đi xe đạp từ A lúc 9 giờ và đến B lúc 10 giờ Ai đi xe nhanh hơn ?

Trang 36

TUAN TiM SO BI CHIA

CHU VI HINH TAM GIAC

* Tìm số bị chia

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia

Ví dụ : Tìm sY, biết :

w:3=4 w=4x3 w=12

Tổng độ dài các cạnh của hình tam giác (hình tứ giác) là chu vi của hình đó _

Độ dài các cạnh phải cùng một đơn vị đo

Trang 37

II11111111111111111111111111111111T1T0l1ï

4 Viết số thích hợp vào ô trống :

Số bị chia 16 27 25

Số chia 2 2 3 4 5 Thương 5 4

y=6:3 y=6x3 y=4x2 y=4:2 y=2 y=18 y=8 y=2

1 Số)?

12 5

8 Nối (theo mẫu) :

w=8 %= 15 w=20

Trang 38

itil PEE EEE EE PETER EEE EEE PE EEE LE

RTS ee Gas

1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Muốn tìm số bi chia ta làm như sau :

A Lấy thương cộng với số chia B Lấy số chia chia cho thương

C Lấy thương nhân với số chia D Lấy thương chia cho số chia

Trang 39

|EI11111 ria IL11111191 1011101111011

4 Tính chu vi của hình tứ giác ABCD có độ dài các cạnh là :

AB = 4cm, BC = 6cm, CD = 7cm, DA = 5cm

5 a) Do rồi ghi số đo độ dài các cạnh của hình tam giác MNP

b) Tính chu vi của hình tam giác MNP

M

Trang 40

lí 111111911111 01191 01101091391 101111

6 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

Chu vi của hình tam giác có độ dài các cạnh : 4cm, 5cm, 6cm là :

a) Độ dài đường gấp khúc ABCDE là 18em

b) Độ dài đường gấp khúc ABCD là 14cm

©) Chu vi hình tứ giac ABCD la 16cm

đ) Chu vi hình tứ giác ABCD là 8cm L]

(39)

Trang 42

#

SỐ 1 TRŨNG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

SỐ (ì TR0N6 PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

TUẦN

24

LUYEN TAP CHUNG

* Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó 5x1=5

* Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó 5:1=5

* Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 0x3=0

* Số nào nhân với 0 cũng bằng 0 3x0=0

* Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0 0:4=0

* Không có phép chia cho 0

Trang 43

5 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

7 Một hình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và độ dài mỗi cạnh bằng 3cm

Tính chu vi của hình tứ giác đó bằng hai cách

Trang 44

2 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

Trang 46

DON VI, CHUC, TRAM, NGHIN |

SO SANH CAC SO TRON TRAM, |

CAC SO TRON CHUC TU 100 DEN 900 |

- Số nào có chữ số hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn

- Số nào có chữ số hàng trăm bé hơn thì số đó bé hơn

~ Nếu hai số có chữ số hàng trăm bằng nhau thì hai số đó bằng nhau

* TRONG CÁC SỐ TRÒN CHỤC TỪ 110 ĐẾN 190 :

~ Số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn

~ Số nào có chữ số hàng chục bé hơn thì số đó bé hơn

~ Nếu hai số có chữ số hàng chục bằng nhau thì hai số đó bằng nhau

Trang 47

5 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

a) 10 đơn vị bằng 1 trăm (J b) 10 chục bằng 1 trăm [ ]

©) 10 trăm bằng 1 chục | d) 1 nghin bang 10 tram

6 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Trang 48

©) Một trăm sáu mươi 107

Trang 49

a) 1 3< 110 b)1 0 > 180

c) 10.) < 101 d)10._ > 108

9 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

Mẹ đã mua 9 chục quả trứng, để có 100 quả trứng thì mẹ phải mua thêm :

a) 1 quả trứng

b) 1 chục quả trứng

©) 10 chục quả trứng

Trang 50

* Khi đọc (viết) số có ba chữ số, ta đọc (viết) từ trái sang phải, chữ số

hàng trăm rồi đến chữ số hàng chục và sau cùng là chữ số hàng

b) _ MOt tram ba musi ba @ HY 3H

©)_ Một trăm chín mươi sáu `7 Ệ

d) _ Hai trăm linh một ne 5)

e) Ba tram mudi bốn | 433) 20

9) Nam tramnam mudi lim + TS aes et

h) Sau tram bén musi hai 555)

Trang 51

172 176 178 180 182 > 233 235 237 289 241 243

185 188 191 194 + 346 349 352 388

3 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

a) 132 > 123 b) 105 < 150 0) 145< 154) | 4) 133=133 | | e)136=163 g) 167 > 176 —

6 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

a) Số 725 đọc là bẩy trăm hai mươi năm

b) Số 321 đọc là ba trăm hai mươi mốt

c) Số bốn trăm bốn mươi tư viết là 440 d) Số ba trăm linh tám viết là 308

7 Em hãy nghĩ và viết năm số đều có ba chữ số, rồi xếp các số đó theo thứ t.,

a) Ti bé đến lớn :

b) Từ lớn đến bé :

Trang 52

b) Ba trăm năm mươi bay 628 g)

d) Bảy trăm bảy mươi hai |_ 888 | ))

2 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

a) 295 > 259 b) 779 < 780 ¡ c) 232 < 223 d) 999 = 988 LÌ e) 990 > 989 g) 324 > 342

b) cm = 3dm d) dm = 5dm 9) cm = 6m

Trang 53

Cô Mai cao 20cm

7 Tấm vải xanh dài 25m, tấm vải trắng dài hơn tấm vải xanh 8m Hỏi tấm vải

trắng dài bao nhiêu mét ?

Trang 54

a) 8em= mm

2dm = mm

1m = mm

Trang 55

A 67km B 74km C 57km D 99km

6 Một hình tam giác có ba cạnh bằng nhau và độ dài mỗi cạnh bằng 5cm

Tính chu vi của hình tam giác đó (Giải bằng 2 cách)

D

Bài giải

7 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Trong các đơn vị đo độ dài đã học, đơn vị nhỏ nhất là :

A.km B.m C dm D.mm

8 Tính :

2dm + 3cm + 4mm =

Trang 56

(1111111111111 1011101111181 110110101 1ñt

1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Các đơn vị đo độ dài đã học được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là :

Trang 58

PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỨ) TRONG PHAM Vi 100

LUYEN TAP CHUNG

TIEN VIET NAM

Trang 59

6 Một đàn gà có 154 con ga trống, số gà mái nhiều hơn gà trống 35 con

Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con gà mái ?

7 Trường Tiểu học Hoà Bình có 978 học sinh nữ Số học sinh nam ít hơn

học sinh nữ là 125 học sinh Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam ?

8 Tính hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ

số khác nhau

Trang 61

8 Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng :

Đoạn thẳng thứ nhất dài 273cm và dài hơn đoạn thẳng thứ hai là 22cm

Đoạn thẳng thứ hai dài là :

A 295cm B 251cm C 53cm D 493cm

9 Lan có một tờ giấy bạc loại 1000 đồng Lan muốn đổi lấy đủ ba loại tiền : loại

100 đồng, loại 200 đồng và loại 500 đồng Hỏi có những cách đổi nào 2

Trang 62

1 Viết số tiền trả lại vào ô trống :

Mai mua nhãn vở hết Mai đưa cho người bán hàng _ Số tiền trả lại

LUYEN TAP CHUNG: TIEN VIET NAM;

BOC, VIET, SO SANH SO CO BA CHU SO;

CONG, TRU CAC SO CO BA CHU SO (KHONG NHG)

Đọc số Viết số Trăm Chục Đơn vị

Ba trăm hai mươi lăm

Trang 63

11111111111111111 1011111111111 1111 11111

6 Đúng ghi Ð, sai ghi S :

Hình nào đã khoanh vào t số hình tròn ?

Trang 66

BAI TU KIEM TRA GIUA HOC Ki Il

Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau :

~ Phép nhân, phép chia trong bảng (2, 3, 4, 5)

~ Chia một nhóm đồ vật thành 2, 3, 4, 5 phần bằng nhau

- Giải bài toán bằng một phép nhân hoặc một phép chia

~ Nhận dạng, gọi đúng tên, tính độ dài đường gấp khúc

Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a)3x7-5=?

A 26 B 16 C.6 D 25 b)16:2x2=?

+ Hải đi học lúc 7 giờ Hà đi học + Lan đi ngủ lúc 21 giờ 15 phút

lúc 7 giờ 15 phút Hương đi ngủ lúc 21 giờ 30 phút

a) Hải đi học muộn hơn L] ©) Lan đi ngủ sớm hơn LÌ

b) Hà đi học muộn hơn || d) Hương đi ngủ sớm hơn '

Bài 4 Có 18 quyển vở chia đều cho 3 em Hỏi mỗi em được mấy quyển vở ?

Trang 67

Bài 5 Cho hình vẽ bên:

Trang 68

TUẦN

33

* Các số có ba chữ số

100 ; 101 ; 102 ; ; 997 ; 998 ; 999

* Cấu tạo số, phân tích số

Viết số thành tổng các trăm, các chục, các đơn vị

345 = 300 +40+5; 730 = 700 +30; 506 = 500 + 6

* Đọc, viết số

Từ trái sang phải : 345 đọc là ba trăm bốn mươi lăm

* Tìm một số chưa biết trong phép cộng, phép trừ

® Muốn tìm một số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia

® Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ

+ Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ di hiệu

+ Tìm tổng của hai số : Thực hiện phép cộng

® Tìm hiệu của hai số : Thực hiện phép trừ

© Bài toán về nhiều hơn : Tìm số lớn : thực hiện phép cộng

* Bai toán về ít hơn : Tìm số bé : thực hiện phép trừ

1 Viết số hoặc viết cách đọc số vào ô trống thích hợp (theo mẫu) :

815 | Tám trăm mười lam

ñ | _ Năm trăm bốn mươi lăm

ON TAP VE CAC SO TRONG PHAM Vi 1000

ON TAP VE PHEP CONG VA PHEP TRU

Trang 69

6 Trong cuộc thi "Hội khoẻ Phù Đổng", đoàn Hà Nội được 265 điểm, đoàn Hải

Phòng được 234 điểm, đoàn TP Hồ Chí Minh được 275 điểm, đoàn Đồng Tháp

được 254 điểm, đoàn Thái Bình được 220 điểm ; đoàn Hoà Bình được 215 điểm

a) Ghi số điểm của các đoàn theo thứ tự từ lớn đến bé :

Trang 70

8 Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng :

a) Giá trị của chữ số 5 trong số 758 là :

A 500 B.50 C5 b) Giá trị của chữ số 9 trong số 975 là :

Trang 71

3 Trường Tiểu học Xuân Phong có 215 học sinh, Trường Tiểu học Tây Phong có

183 học sinh Hỏi cả hai trường tiểu học có tất cả bao nhiêu học sinh ?

5 Con voi cân nặng 342kg Con voi cân nặng hơn con sư tử 121kg Hỏi con sư tử

cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

— Bàigiễi -

Ngày đăng: 28/10/2022, 02:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w