1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI HOC KI II - Đề thi khác - Quách Tá Thiện - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phßng gi¸o dôc phßng gi¸o dôc tam ®­êng ®Ò kiÓm tra häc kú II Hä tªn M«n To¸n Líp 9 Líp Thêi gian 90 phót ( Kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò) Tr­êng I phÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (4 ®iÓm) C©u 1 Cho hai hµm[.]

Trang 1

phòng giáo dục

tam đờng đề kiểm tra học kỳ II

Họ tên: Môn: Toán Lớp: 9

Lớp: Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao

đề)

Trờng:

I phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Câu 1 : Cho hai hàm số y = x2 và y = 3x + 4

a) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

A: Đồ thị hàm số y = x2 là một đờng cong parabol đồ thị hàm số y = 3x + 4 là một đờng thẳng

B: Đồ thị hàm số y = x2 là một một đờng thẳng đồ thị hàm số y = 3x + 4 là

đờng cong parabol

C: Đồ thị hàm số y = x2 và y = 3x + 4 đều có hình dạng bất kỳ

D: Một đáp án khác

b) Hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y = x2 và y = 3x + 4 là:

A: x1 = 1 và x2 = - 4 B: x1 = 0 và x2 = 6

C: x1 = -1 và x2 = 4 D: Một đáp án khác

Câu 2: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai

A: A + C = 1800 B: B + D= 1800

C: A+B+C+D = 360 0 D : A+B = C+D

Câu 3 : Ghép mỗi ý ở cột A với ý ở cột B để đợc một câu đúng Cho phơng trình bậc hai a x2 + b x + c = 0

ngiệm phân biệt b)  < 0 2 Phơng trình có

nghiệm kép

nghiệm Câu 4: Điền đúng (Đ) sai (S) vào ô tơng ứng

1 Nếu C là điểm nằm trên cung AB thì

sđ AB > sđ AC + sđ CB

2 Số đo góc ở tâm bằng nửa số đo cung

bị chắn

Trang 2

3 Các cung bằng nhau chắn các góc bằng

nhau

4 Trong một đờng tròn góc nội tiếp cùng

chắn một cung thì bằng nhau

II

Phần tự luận(6 điểm)

Câu 1(1.5 điểm)

Cho biểu thức

) 1 1 (

: ) 1 1

− +

+ +

=

x

x x x

x x A

a) Rút gọn A

b) Tìm x để biểu thức A = 0

Câu 2: (1 điểm) Giải hệ phơng trình

= +

=

2

1 2

y x

y x

Câu 3: (1 điểm)

Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều rộng ngắn hơn chiều dài 4 m và diện tích của hình chữ nhật đó bằng 320 m2

Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật

Câu 4(2.5điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Trên đoạn AC lấy điểm M, vẽ đờng tròn đờng kính MC Kẻ tia BM cắt đờng tròn tại D

Chứng minh rằng:

a) Tứ giác ABCD nội tiếp

b) Góc ABD bằng góc ACD

Trang 3

đáp án kiểm tra học kỳ II

Môn: Toán Lớp: 9

I phần trắc nghiệm khách quan (4điểm)

Câu 1 Mỗi ý đúng 0.5 điểm

Câu 2 0.5 điểm

D Câu 3 mỗi câu nối đúng 0.5 điểm

Câu 4 mỗi ý đúng 0.25 điểm

1: S 2: S 3: S 4: Đ

II

Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1

1

) 1 ( ( : ) 1

) 1 ( 1

− +

+ +

=

x

x x x

x x

=( x+ 1)( x− 1) 0.25 đ

b)A =0 Khi x-1 = 0 hay x = 1 0.25 đ

Không thoả mãn ĐK

Vậy không có giá trị của x để A = 0 0.25 đ

Câu 2

= +

=

2

1 2

y

x

y x

Cộng vế với vế ta có

thay x= 1 vào phơng trình x + y =2 0.25

Vậy hệ đã cho có nghiệm x = 1 : y= 1 0.25

Câu 3 Gọi chiều dài mảnh đất là x (m) x> 4

0.25

Thì chiều rộng của mảnh đất là x - 4 (m)

Vì diện tích HCN là 302 m2 theo bài ra ta có phơng trình

0.25

Trang 4

x( x- 4 ) = 302

⇔ x2 - 4x -320 = 0

Giải phơng trình ta đợc : x1 = 20; x2 = - 16 ( loại)

0.25 Vậy chiều dài HCN 20 m ; chiều rộng HCN 16 m

0.25đ

MDC = 900(Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)

0.25đ

Hai điểm A,D đều nhìn đoạn BC cố định dới một góc 900

0.25đ

Vậy A và D cùng nằm trên đờng tròn đờng kính BC

0.25đ

hay tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn đờng kính BC

0.25 đ

b) Góc ABD = Góc ACD vì cùng chắn cung AD

0.75 đ

của đờng tròn đờng kính BC

phòng giáo dục

Họ tên: Môn: Toán Lớp: 8

Lớp: Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao

đề)

Trờng:

I phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Trong các phơng trình sau, phơng trình nào không là phơng trình bậc nhất một ẩn

A: 3x - 5 = 0 B: 3 0

2

1x− =

C: 7x− 6 = 0 D: 42 + 1 = 0

x

Câu 2:Kết quả phân tích đa thức

x2( x - 2 ) - (x-2) Thành nhân tử là:

A: x2( x - 2 ) B:( x-2 )( x - 1 )( x + 1) C: ( x - 2 )(x2 + 1) D: Cả 3 đáp án đều sai

Câu 3: Nếu AB Cừ~  A'B'C' theo tỉ số k thì  A'B'C' ừ~AB

C theo tỉ số nào

C:

k

1

D: Một đáp án khác Câu 4: Thể thích hình lăng trụ đứng theo kích thớc hình bên là

Trang 5

A: 24 m3 B: 40 m3 C: 120 m3 D: 240 m3 Câu 5: Ghép mỗi ý ở cột A với ý ở cột B để đợc một công thức

đúng

1 Thể tích hình hộp chữ nhật V = Bh(B là diện tích

đáy)

2 Thể tích hình lăng trụ đứng

tam giác

V = a.b.h

3 Thể tích hình chóp đều V = Sh

3

1

(S là diện tích

đáy)

4 Thể tích hình lập phơng V = a3

II

Phần tự luận(6 điểm)

Câu 1(1.5 điểm) Giải bất phơng trình sau:

x

x

2 2

6 3

Câu 2:( 2 điểm) Một ngời đi từ A đến B với vận tốc trung bình là 30 km/h Khi trở về A ngời đó đi với vận tốc trung bình là 50 km/h vì vậy thời gian đi nhiều hơn thời gian về

là 52 giờ Tính quãng đờng AB./

Câu 3: (2.5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Hạ đờng cao AH

Cho BC = 18 cm ; BH = 8 cm

a) CMR: AB H ừ~  CBA ; AB H ~  CAH ; CBA~  CAH

b) Tính AB; AH /

đáp án kiểm tra học kỳ II Môn: Toán Lớp: 8

I phần trắc nghiệm khách quan

Mỗi ý đúng 0.5 điểm

Câu 5 1-

II

Phần tự luận(6 điểm)

Câu 1(1.5 điểm)

x

x

2

2

6

3

Trang 6

⇔ 3x - 4x ≥ 6 0.25

Tập nghiệm của bất phơng trình là x ≤ -60.5 Câu 2: (2 điểm) Gọi độ dài quãngđờng AB là x (km) x> 0 Thì thời gian đi từ A đến B là :

30

x

(h) 0.25

Thì thời gian đi từ B đến A là : 50x (h)

0.25

Vì thời gian đi nhiều hơn thời gian về là 52 giờ Theo bài ra ta

có PT 0.25

5

2 50

Giải phơng trình ta đợc

Câu 4(2.5 điểm)

Vẽ hình ghi GT- KL

a) Xét AB H ừ &  CBA

Có Góc ÂHB = Góc CAB

Góc ABH = Góc CBA

Suy ra AB H ừ~  CBA(G- G) (1) B H C Tơng tự ta có AB H ~  CAH (G-G) (2)

Từ (1) và(2) suy ra CBA~  CAH ( Tính chất bắc cầu)

b) Vì AB H ừ~  CBA(G- G) AB BH BC cm

AB

BH CB

AB

12

2 = =

=

Vì AB H ~  CAH (G-G) ⇒ = ⇒ AH2 = BH(BCBH) = 80

AH

BH CH

AH

5 4

80 =

=

AH

phòng giáo dục

Họ tên: Môn: Toán Lớp: 6

Lớp: Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao

đề)

Trờng:

I phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Câu 1:Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Khi đổi

3

2 8

− ra phân số ta đợc:

A:

3

22

3 26

Trang 7

C:

3

48

3 26

Câu 2: Điền dấu (> ; < ; = ) vào ô vuông

A:

9

8

9

7

15

2

0 C:

8

3

24

9

Câu 3: Điền " X " vào ô thích hợp

1 Nếu góc: xOy + yOz = xOz thì tia Oz nằm giữa

hai tia Ox và Oy

2 Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là hai góc kề bù

3 Góc tù là góc có số đo lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900

4 Góc 600 và góc 300 là hai góc phụ nhau

Câu 4: Điền " X " vào ô thích hợp

a 128 : 124 = 122

b 73 78= 711

c 6 3 4= 612

d 53= 15

II

Phần tự luận(6 điểm)

Câu 1: Thực hiện phép tính sau:

a) A = 0.25 : ( 10,3 - 9,8 ) -

4

3

b) B =

19

12 11

3 19

7

11

8

.

19

Câu 2: Tìm x biết:

a)

8

7 1 4

3

=

x b)

6

3 : 3

2 6

1

=

Câu 3: Cho góc xOy = 600 Vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy sao cho góc

xOz = 300

a) Tính góc yOz So sánh góc xOz và góc yOz

b) Oz có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao ?

đáp án kiểm tra học kỳ II

Môn: Toán Lớp: 6

I phần trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Mỗi ý đúng 0.5 điểm

B

Trang 8

C: = Câu 3: Mỗi ý đúng 0.25 điểm

Câu 4:Mỗi ý đúng 0.25 điểm

II Phần tự luận(6 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Mỗi bớc tính 0.25 điểm

Thực hiện phép tính sau:

a) A = 0.25 : ( 10,3 - 9,8 ) -

4

3

b) B =

19

12 11

3 19

7 11

8

.

19

4

1 4

3 4

2

4

3 2

4 1

4

3 10

5 : 4 1

4

3 10

98 10

103 :

100 25

=

=

=

=

=

1 19

19

19

12 19

7

19

12 11

11

.

19

7

19

12 11

3 11

8 19

7

=

=

+

=

+

=

+

=

Câu 2: (2 điểm) Mỗi bớc tính 0.5 điểm

a)

8

7 1

4

6

3 : 3

2 6

1 + x=

2

5 4

3 : 8 15 8

15

4

3

=

=

=

x

x

2 3

1 : 3 2

6

1 6

3 : 3 2

=

=

=

x x

Câu 3(2 điểm) Vẽ hình

0.5 đ a) Vì Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

Nên Góc xOz + zOy = xOy

0.25đ

Suy ra Góc yOz = 600 - 300 =300 0.2đ

b) Vì Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

Và góc xOz = yOz

0.25đ

Trang 9

Suy ra: Oz là tia phân giác của góc xOy

0.25đ

phòng giáo dục

Họ tên: Môn: Toán Lớp: 7

Lớp: Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao

đề)

Trờng:

I phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Điểm thi môn toán của 20 học sinh lớp 7 cho bởi bảng sau:

a) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu

b) Tần số học sinh có điểm 7 là:

Câu 2

a) Giá trị của biểu thức A = 2x2 - 3x + 1 tại x= 2 là:

b) Giá trị nào của x là nghiệm của g(x) = x3 - 2x2 + 1

Câu 3: Điền dấu " X" vào ô thích hợp

1 Đa thức x2 có nghiệm x = 1

2 Đa thức x2 - 1 có nghiệm x = 1; x = -1

3 Hệ số cao nhất của đa thức -7x5+ 8x2 -2x +5 là

8

4 Đa thức 3x2yz + 5xy2 - 3yz có bậc là 4

Câu 4: Ghép đôi hai ý ở hai cột để đợc khẳng định đúng a)

Trang 10

1 Đờng phân giác xuất phát từ

đỉnh A

a Là đờng thẳng vuông góc với BC tại trung điểm

2 Đờng trung trực ứng với cạnh

BC

b Là đoạn thẳng vuông góc kẻ từ A đến đờng thẳng BC

3 Đờng cao xuất phát từ đỉnh A

c Là đoạn thẳng nối A với trung điểm của cạnh BC

4 Đờng trung tuyếnxuất phát từ

đỉnh A

d Là đoạn thẳng có 2 mút là đỉnh A và giao của cạnh BC với tia phân giác góc A

b)

trung tuyến

3 Điểm ( nằm trong tam

giác ) cách đều ba cạnh c Là giao điểm 3 đờng trung trực

4 Điểm cách đều ba đỉnh d Là giao điểm 3 đờngphân giác

II

Phần tự luận(6 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Cho đa thức: P(x) =

2 3

4 2 3 4

5 x + xx + xxx + − x

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính P(1): P(-1)

Câu 2: (2 điểm) Tìm nghiệm của đa thức:

a) Q(x) = 6x +12 b)R(x) = x2 - 2x Câu 3 : (2 điểm) Cho tam giác DEF cân tai D Từ D kẻ đờng

trung tuyến DI

(I thuộc EF)

a) CMR:  DEI ừ =  DFI b) Các góc DIE và góc DFI là những góc gì ? Vì

sao ?

c) Biết DE = DF = 13 cm EF = 10 cm Tính DI

Trang 11

đáp án kiểm tra học kỳ II

Môn: Toán Lớp:7

I phần trắc nghiệm khách quan

Mỗi ý đúng 0.25 điểm

Câu 1: a) A:7 b) B:4

Câu 4:

a) 1- d 2- a 3-b 4-c

II Phần tự luận(6 điểm)

Câu 1:(2 điểm)

b) Tính: P(x) = x4 + 2x2 + 1

Câu 2 : (2 điểm) Mỗi bớc biến đổi 0.25 đ

Tìm nghiệm của đa thức

a) Q(x) = 6x +12 b)R(x) = x2 - 2x

Trang 12

6x +12=0 x2 - 2x = 0

NghiÖm ®a thøc Q(x) lµ x = -2 NghiÖm ®a thøc R(x) lµ

x = 2

hoÆc x = 0 C©u 4: (2 ®iÓm)

a) XÐt DEI õ&  DFI

BI = CI (AI lµ trung tuyÕn)

AI c¹nh chung ⇒DEI õ=  DFI (C-C-C) 0.5

b) V× DEI õ=  DFI

⇒ Gãc AIB = Gãc AIC (Gãc t¬ng øng)

C

⇒ Gãc AIB = Gãc AIC = 900 0.5

c) Cã IB = IC = 5 cm

Tam gi¸c AIB vu«ng t¹i A

AB2= AI2 + IB2

⇒ AI = 132 − 52 = 144

Ngày đăng: 28/10/2022, 01:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w