1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ôn tập GKI môn TOÁN 7 KNTT năm học 2022 2023

8 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Giữa Kì I Môn Toán 7 KNTT Năm Học 2022 – 2023
Trường học Trường Thcs Quảng Ninh
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quảng Ninh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 451,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số a b với: A.. Trong các điểm trên trục số dưới đây điểm nào biểu diễn số hữu tỉ −34.. Có ít nhất một đường thẳng song song với a.. Có duy nhất

Trang 1

TRƯỜNG THCS QUẢNG NINH

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I MÔN TOÁN 7 KNTT

NĂM HỌC 2022 – 2023

I.Trắc nghiệm:

1) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu đúng nhất

Câu 1 Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số

a

b với:

A a = 0; b ≠ 0; B a, b ∈ Q, b ≠ 0;

C a, b ∈ Z; D a, b ∈ Z, b ≠ 0

Câu 2 Câu nào đúng nhất:

A – 6  N B 0,5  Z C -2,7  Q D

2 3

 Q Câu 3 Câu nào đúng nhất:

A 0,25 =

1

4

B 0,5 =

1

2 C -2,7 < - 3,01 D

2 3

> 0 Câu 4 Số đối của

3 2 5

 là:

A

13

5 B

3

5 C 2 D – 2

Câu 5 Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?

A Số 0 không phải là số hữu tỉ;

B Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm;

C Số 0 là số hữu tỉ âm;

D Số 0 là số hữu tỉ dương

Câu 6 Chọn đáp án đúng

Trong các điểm trên trục số dưới đây điểm nào biểu diễn số hữu tỉ −34 ?

A E B F C G D H

Câu 7 Trên trục số biết: Điểm M biểu diễn số hữu tỉ −35 , điểm N biểu diễn số hữu tỉ −57 Phát biểu nào sau đây đúng:

A Điểm M nằm bên phải điểm N B Điểm M nằm bên trái điểm N

C Hai điểm M và N nằm khác phía so với điểm 0 D Điểm M và N trùng nhau

Câu 8 Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta thực hiện:

A xm.xn = xm+n B xm.xn = xm−n C xm.xn = xm:n D xm.xn = xm.n

Câu 9 Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta thực hiện:

Trang 2

A xm : xn = xm+n B xm : xn = xm−n C xm : xn = xm:n D xm : xn = xm.n

Câu 10 Công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa là:

A ( )x m nx m n B ( )x m nx m n. C.(𝑥m)n = xm:n D ( )x m nx m n

Câu 11 Công thức tính luỹ thừa của một tích là:

A (x.y)n = xn.yn B (x.y)n = xn + yn

C (x.y)n = xn : yn D xn yn = (x + y)n

Câu 12 Công thức tính luỹ thừa của một thương (với y ≠0) là:

A (x y)n= x n

y❑ B (x y)n=x

y n C (x y)n=x n

y n D (x y)n=¿ (x - y)n

Câu 13 Kết quả của (-0,5)2 bằng:

A 0,25 B – 0,25 C 1 D – 1

Câu 14 Kết quả của biểu thức

bằng:

A

3

5 B

2

5 C

3 5

D

2 5

Câu 15 Kết quả của biểu thức

bằng:

A

3

4

B

3

4 C

5

4 D

5 4

Câu 16 Hai góc kề bù có tổng số đo bằng:

A 90o B 360o C 240o D 180o

Câu 17 Cho hai góc kề bù xOyyOz, biết xOy 85o Vậy yOz bằng bao nhiêu?

A 95o B 125o C 275o D 115o

Câu 18 Cho hai góc đối đỉnh xOzyOt, biết xOz  45o Vậy yOt bằng bao nhiêu?

A 55o B 135o C 45o D 115o

Câu 19: Số đối của số hữu tỉ 0, 25 là

A  0, 25.

B.

1 4

Câu 20: Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ âm?

A

0

2

2 1

1 2

D

 2 3

 

Câu 21:Khi biểu diễu số hữu tỉ a và b trên trục số nằm ngang ta thấy điểm a nằm bên phải

điểm b thì

Câu 23: Với a, b,clà ba số hữu tỉ bất kì, nếua b c  thì

Trang 3

Câu 24: Với x, y, zlà ba số hữu tỉ bất kì, sau khi bỏ ngoặc ta được x y z  bằng

Câu 25: Kết quả của phép tính 2 2 2 5 là:

Sử dụng Hình 5 để trả lời các câu hỏi từ Câu 26 đến Câu 28.

2 1

3 2 4 1

C D

a b

Hình 5

Câu 28: Nếu a b// thì số đo góc D1 bằng số đo

Câu 29: Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song

với đường thẳng đó?

Câu 30: Cho a//b và b//c khi đó

A a //c B a⊥ c C c⊥ b D a⊥ b

Câu 31: Tia Oz là tia phân giác của góc xOy nếu tia Oz nằm trong góc xOy và :

A ^ xOy=^yOz B.^xOy=^ xOz C ^ xOz+^ zOy=^ xOy D ^ xOz=^ yOz

Câu 32: Tiên đề Ơclít được phát biểu:

“Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a ”

A Có ít nhất một đường thẳng song song với a.

B Có hai đường thẳng song song với a.

C Có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a.

D Có vô số đường thẳng song song với a.

Câu33: Kết quả của phép tính

:

A

2

3 8

 

 

3

3 8

 

 

5

3 8

 

 

  D

4

3 8

 

 

 

Trang 4

Câu 34: Kết quả của phép tính 3 33 2  ?

A 95 B 36 C 35 D 96

Câu 35 : Kết quả của phép tính : 6 12 8 16    là A 18 24  B 24 16  C 18 16  D - 1 Câu 36: Biểu thức 8.25: 16 được viết dưới dạng luỹ thừa cơ số 2 là : A 22 B 2 C 23 D 24 2) Điền vào chỗ trống Câu 1: Sử dụng kí hiệu  , vào dấu … dưới đây: a) 3  b) 3

1  c) 4  d) 1 2

3  e) 6

2  f) 5

0,12   g) 3

2   h) 5,2 

Câu 2: Sử dụng kí hiệu tập hợp N, Z,Q vào dấu … dưới đây: a) 2

5    b) 3,2  c) 3 1

4   Câu 3: Viết các số sau dưới dạng số hữu tỉ. a) 1 4 6  = …… b) 2 5 3= … c) 1 6 6  =…… d) 0,01=… e) 1 10 2  =…… f) 4 9 5= …… g) 0,12=… i) 1,3=… Câu 4: Điền thêm vào chỗ trống để có định lý. a) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì

b) Nếu Ot là tia phân giác của góc xOy thì

c) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a b, và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì

d) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì

e) Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì

f) Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì

g) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì: 

Trang 5

II TỰ LUẬN

PHẦN I: ĐẠI SỐ Câu 1 Thực hiện các phép tính:

a)

2

0,3

7

b)

1 ( 0,3)

7

c)

1 ( 0,7) ( 2 )

2

d)

2 0,3 7

 e)

1

( 0,3)

8

f)

4 ( 3 ) 0, 2 5

g)

5 0,5.( ) 6

 h)

2

0, 2.

7 i)

1

( 0,3) :

8

k)

1

4 – (1

1

6−2¿ +

3

4 l)

m) 12 : 400 : 500   125 25.7   5 : 53 2

500 5 409  2 3 21  1724

Câu 2 Thực hiện các phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)

a) 0, 25 40 3 

b)

1 3 13 1

c)

 2

2 1

a

2

 

   

  b

    c)

2

.2 4

2 2 

b)

4 14

12 21

c)

8 2 8 11

3 11 3 9

2

b.

2

 

 

  c

a)

11 17 11 17 1

24 23 24 11 12

b)

15 17 15 17 6

14 23 14 11 7

c)

:

Câu 6 Bỏ dấu ngoặc rồi tính

a) A =

8 8 2023 8  b) B =

11 11 2023 11  c)

1

     

    d)

Câu 7 Tính tổng

a)

b)

)   1 2 2   2  2  2 

c C d D )    1 3 32  33 34  3  2022

Câu 8 Tìm x, biết:

a)

x

12−

5

6=

1

12 b)

c)

3

0,6

4 x d)

1 0,3

5

x

 

e)

;

   

  f)

  g)

h)

:

3 4 x 6 k)

l)

Trang 6

m)x 4

2

 

  3

n)2 x 1 3 1

)

p x  

q x   

Câu 9: Để nâng cao hiệu quả phòng chống dịch bệnh, học sinh phải thực hiện việc test nhanh

Covid trước khi đến trường Giá ban đầu để test mẫu gộp là 40000đồng/1 học sinh, mẫu đơn

là 100000đồng/1 học sinh Do lớp 7A test sau ngày 21/2/2022 nên được giảm giá 30%

a) Tính chi phí test nhanh Covid của lớp 7A biết có 13 em test mẫu gộp, 22 em test mẫu đơn

b) Nếu chi phí test nhanh Covid cho 35 học sinh lớp 7A là 2030000 đồng thì có bao nhiêu em test mẫu đơn, bao nhiêu em test mẫu gộp?

Câu 10: Hai mảnh vườn có dạng hình vuông Mảnh thứ nhất có độ dài cạnh là 16,5 m Mảnh vườn thứ 2 có độ dài cạnh là 5,5m Diện tích mảnh vườn thứ nhất gấp bao nhiêu lần diện tích mảnh vườn thứ 2.

Câu 11: Một cửa hàng điện máy nhập về lô hàng gồm 100 chiếc máy tính xách tay với giá

8 triệu đồng một chiếc Tháng đầu tiên, cửa hàng đã bán được 70 chiếc, tiền lãi mỗi chiếc bằng 30% giá vốn ban đầu Tháng thứ hai, số máy còn lại được bán với mức giá bằng 65% giá bán ở tháng đầu

a) Hỏi giá bán một chiếc máy tính ở tháng đầu là bao nhiều tiền?

b) Hỏi sau khi bán hết lô hàng thì cửa hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền ?

PHẦN II: HÌNH HỌC

135°

x

P

N

Q

M

Câu 3: Cho hình vẽ bên (Hình 1)

Hai đường thẳng aabb có song song với nhau không?

Vì sao?

Câu 4 Cho hình 4 biết B  1 50

Chứng minh xy// x y' 'từ đó suy ra số đo A1?

Hình 1

1

A H

y x

Trang 7

Câu 5: Cho hình vẽ bên

a) Tính số đo ABD?

b) Chứng minh: a // b.

c) Chứng minh: c ⊥ b.

d

?

75°

105°

D C

B A

c

b a

Câu 6: (2,5 điểm) Cho hình vẽ

a) Chứng minh AB// CD

b) Tính ^ABD

c) Vẽ tia BE là tia phân giác của ^ABD (E CD ).

Tính ^ABE?

Câu 7: Cho Bx // Oz , Bx // Ny OBx  130  và

 140 

y

x

N

O B

Câu 8: Cho hình vẽ bên biết yAt 40, xOy 140 và OBz  130 

Chứng minh At//Bz.

t

y

A

z B

O x

A

D C

720

B

b a

Trang 8

Chúc các em ôn tập tốt!

Ngày đăng: 28/10/2022, 00:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w