So sánh các số trong phạm vi 100000 + Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải + Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở c
Trang 1Bài tập môn Toán lớp 3: So sánh các số trong phạm vi 100000
A Lý thuyết cần nhớ khi so sánh các số trong phạm vi 100000
1 So sánh các số trong phạm vi 100000
+ Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải
+ Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau
2 Các dạng toán thường gặp
+ Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
+ Tìm số lớn nhất hoặc bé nhất trong một dãy số
+ Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại
B Các bài toán về so sánh các số trong phạm vi 100000
I Bài tập trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm 63958…63859 là
Câu 2 Số bé nhất trong các số 69359, 29579, 19472, 58393, 58224 là:
A 19472 B 29579 C 58393 D 58224
Câu 3: Số lớn nhất trong các số 62956, 29562, 72639, 84625, 94627 là:
A 62956 B 72639 C.84625 D 94627
Câu 4: Sắp xếp các số 36597, 59268, 59378, 94472, 83647 theo thứ tự tăng dần ta được:
A 36597, 94472, 59378, 83647, 59268
B 36597, 59268, 59378, 83647, 94472
C 36597, 83647, 59268, 59378, 94472
D 36597, 59378, 59268, 83647, 94472
Trang 2Câu 5: Quãng đường thỏ đi được là 62973cm , quãng đường rùa đi được là 6297dm.
Hỏi rùa hay thỏ đi được quãng đường dài hơn?
A Rùa nhanh hơn thỏ B Thỏ nhanh hơn rùa
II Bài tập tự luận
Bài 1:
a, Tìm số lớn nhất trong các số sau: 76389, 94258, 49852, 67983, 87396
b, Tìm số bé nhất trong các số sau: 53179, 35791, 71953, 93751, 19753
c, Tìm số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau
Bài 2: Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4
a, Từ các chữ số đã cho, hãy viết thành các số tròn chục có 5 chữ số khác nhau mà chữ số hàng chục nghìn là 3
b, Xắp xếp các số viết được theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài 3: Tìm a để 62863 62 83 62926 a
C Hướng dẫn giải bài tập về so sánh các số trong phạm vi 100000
I Bài tập trắc nghiệm
II Bài tập tự luận
Bài 1:
a, Số lớn nhất là 94258
b, Số bé nhất là 19753
c, Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là: 98764
Bài 2:
a, Các số tròn chục có 5 chữ số khác nhau mà chữ số hàng chục nghìn là 3 là: 32410,
32140, 34210, 34120, 31240, 31420
Trang 3b, Sắp xếp: 31240, 31420, 32140, 32410, 34120, 34210
Bài 3: a là số 8
Tải thêm tài liệu tại:
https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-3