1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Toán thi THPT dạng câu 35: Góc trong không gian (Có đáp án)

35 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Góc Trong Không Gian
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi Toán thi THPT dạng câu 35
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập, câu hỏi tổng hợp dạng câu 35 đề thi THPT quốc gia, có đáp án. Chúc các em thi tốt, đạt kết quả cao.

Trang 1

Câu 1: [Mức độ 1] Cho hình chóp S ABC , có cạnh bên SAABC Góc giữa đường thẳng SC

đáy là góc nào dưới đây?

Câu 2: [Mức độ 1] Cho hình chóp S ABC , có cạnh bên SAABC Góc giữa đường thẳng SB

đáy là góc nào dưới đây?

Câu 3: [Mức độ 1] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh bên SAABC

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB là góc nào dưới đây?

DẠNG TOÁN 35 : GÓC TRONG KHÔNG GIAN

Trang 3

Gọi độ dài cạnh đáy bằng a

Gọi H là tâm của đáy SH ABC

Hình chiếu vuông góc của SA lên ABC là AH nên

Trang 4

Hình chiếu vuông góc của AC lên đáy là ABC là AC, cho nên

Câu 8: [Mức độ 2] Cho khối chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng ABC và SAa Đáy

ABC thỏa mãn ABa 3 Tìm số đo góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC

Trang 5

Chọn C

Gọi O là giao điểm của ACBDSOABCD

Hình chiếu vuông góc của SA lên ABCD là OA, nên:

2

a OA

Câu 10: [Mức độ 2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có ABAD2 và AA 2 2 (tham

khảo hình vẽ bên dưới)

Góc giữa đường thẳng CA và mặt phẳng ABCD bằng

Lời giải

Chọn B

Trang 6

Hình chiếu vuông góc của A C lên đáy ABCD là AC, cho nên:

Vậy góc giữa đường thẳng AC và đáy là 45

Câu 11: [Mức độ 2] Cho hình lập phương ABCD A B C D.     Tính tan giữa đường thẳng A C và mặt

Giả sử cạnh của hình lập phương bằng 1

Hình chiếu vuông góc của A C lên đáy ABCD là AC, cho nên:

Trang 7

 hình chiếu vuông góc của C lên ABB A  là B

Hình chiếu vuông góc của A C lên đáy ABB A  là A B , cho nên:

Giả sử cạnh của hình lập phương bằng 1

Hình chiếu vuông góc của BDlên đáy ABCD là BD, cho nên:

Trang 8

Trong tam giác vuông ACA có: cos 2 6

33

BD DBD

Câu 14: [Mức độ 2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2 và cạnh bên bằng 2 2

Khi đó góc giữa cạnh bên và đáy bằng

Lời giải

Chọn C

Gọi O là tâm của đáy SOABCD

Hình chiếu vuông góc của SC lên đáy là OC, cho nên:

Vậy góc giữa cạnh bên và đáy bằng 60

Câu 15: [Mức độ 2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 6 và cạnh bên bằng 2

Khi đó góc giữa cạnh bên và đáy bằng

Lời giải

Chọn A

Gọi O là tâm của đáy SOABCD

Hình chiếu vuông góc của SC lên đáy là OC, cho nên:

SC ABCD, SC OC, SCO

Trang 9

Vậy góc giữa cạnh bên và đáy bằng 30

Câu 16: [Mức độ 2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 6 và cạnh bên bằng 2

Khi đó góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAC bằng

Do đó hình chiếu vuông góc của B lên SAC là O

Hình chiếu vuông góc của SC lên đáy là OC, cho nên:

Vậy góc giữa SB và mặt phẳng SAC bằng 60

Câu 17: [Mức độ 2] Cho lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng a 3 Tính góc

giữa đường thẳng A C và mặt phẳng đáy

Lời giải

Chọn C

Trang 10

Hình chiếu vuông góc của A C lên đáy ABC là AC, cho nên

Vậy góc giữa A C và đáy bằng 60

Câu 18: [Mức độ 2] Cho lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng a Gọi M

trung điểm của BC Tính góc giữa đường thẳng A M và mặt phẳng đáy

Vậy góc giữa A C và đáy bằng 30

Câu 19: [Mức độ 2] Cho lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh bằng 2a , cạnh bên bằng a Gọi M

trung điểm của A C  và N là trung điểm của BC.Tính góc giữa đường thẳng MN và mặt

phẳng đáy

Trang 11

Vậy góc giữa MN và đáy bằng 45

Câu 20: [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SAABCD

SAa 6 Gọi M là trung điểm của SC Tính góc giữa đường thẳng BM và ABCD

Lời giải

Chọn C

Gọi O là tâm của đáy

MO song song với SA, mà SAABCD nên MOABCD

Hình chiếu vuông góc của BM lên đáy ABCD là BO, cho nên

Trang 12

a MO

BO a

Vậy góc giữa BM và đáy bằng 60

Câu 21: [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , biết SAABCD và

Gọi N là trung điểm của đoạn AB

MN là đường trung bình của tam giác SAB nên 1 5

a

MNSA đồng thời MN ABCD

Hình chiếu vuông góc của CM lên đáy ABCD là CN, cho nên

52

a MN

NC a

Vậy góc giữa CM và đáy bằng 45

Câu 22: [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, biết SAABCD

SA2 5 Gọi M là trung điểm của SD Tính góc giữa đường thẳng BM và ABCD

Lời giải

Chọn B

Trang 13

Gọi N là trung điểm của đoạn AB

MN là đường trung bình của tam giác SAD nên 1 5

2

MNSA đồng thời NPABCD Hình chiếu vuông góc của BM lên đáy ABCD là BN, cho nên

Vậy góc giữa BM và đáy bằng 45

Câu 23: [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh bằng a , biết SAABCD

SA2a Gọi MN lần lượt là là trung điểm của BC SD Tính góc giữa đường thẳng ,

MN và ABCD

Lời giải

Chọn B

Gọi P là trung điểm của đoạn AD

NP là đường trung bình của tam giác SAD nên 1

2

NPSAa đồng thời NPABCD Hình chiếu vuông góc của MN lên đáy ABCD là MP, cho nên

MN ABCD, MN MP, PMN

Trang 14

Trong tam giác vuông MNP ta có: tanPMN NP NP a 1 PMN 45

Vậy góc giữa MN và đáy bằng 45

Câu 24: [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a , mặt bên SAB là tam

giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi  là góc giữa đường thẳng SC

đáy Khẳng định nào sau đây đúng?

Gọi H là trung điểm của ABSH ABCD

Hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng ABCD là HC, cho nên:

552

a SH SCH

HC a

Câu 25: [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a , mặt bên SAB là tam

giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M N lần lượt là trung điểm của , BC

SD Gọi  là góc giữa đường thẳng MN và đáy Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 60 B. 45 C.  15 D.  30

Lời giải

Chọn D

Trang 15

Gọi H là trung điểm của ABSH ABCD

Gọi P là trung điểm của HD, khi đó NP là đường trung bình của tam giác SHD, suy ra

Trang 16

Gọi  là góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng A BC , khi đó  ,  

Câu 27: [Mức độ 3] Cho lăng trụ đều ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng nhau và bằng a Tính

cos in góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng A BC 

Trang 17

Khi đó sin 2 42 cos 7

Câu 28: [Mức độ 3] Cho lăng trụ đều ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng nhau và bằng a Gọi

là góc giữa đường thẳng AA và mặt phẳng A BC  Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 29: [Mức độ 3] Cho lăng trụ đứng ABC A B C   , có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên

3

AA a Gọi M là trung điểm của BC và  là góc giữa đường thẳng AM và mặt phẳng

A BC  Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 18

AA  a Gọi N là trung điểm của BB và  là góc giữa đường thẳng AN và mặt phẳng

A BC  Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 19

Câu 31: [Mức độ 3] Cho lăng trụ đứng ABC A B C   , có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên AA a

Gọi N là trung điểm của CC và  là góc giữa đường thẳng AN và mặt phẳng A BC 

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 21

Trong tam giác vuông ABC A B C    ta có AC2 AB2BC2 2AB2 2a2 ABa

Trong tam giác vuông A AB có 1 2 1 2 12 12 12 22 2

Trang 22

Gọi M là trung điểm của AD tứ giác ABCM là hình vuôngMAMDMC, khi đó

M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ACDACDC

Trong tam giác vuông ABC ta có AC2  AB2BC2 2a2 ACa 2

Trong tam giác vuông SAC ta có:

2 2

Trang 23

Gọi M là trung điểm của AD tứ giác ABCM là hình vuôngMAMDMC, khi đó

M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ACDACDC

Ta có AB SCD,  CM,SCD   ,   1  ,  

2sin

Trong tam giác vuông ABC ta có AC2  AB2BC2 2a2 ACa 2

Trong tam giác vuông SAC ta có: 1 2 12 12 12 1 32 6

a AH

Câu 35: [Mức độ 3] Cho hình lập phương ABCD A B C D     Gọi M là trung điểm của cạnh BC Tính

cos in góc giữa đường thẳng AM và mặt phẳng A CD 

Trang 24

Giả sử cạnh của hình lập phương bằng 1

Gọi NAMCD và  là góc giữa đường thẳng AM và mặt phẳng A CD , khi đó

Trang 25

Giả sử cạnh của hình lập phương bằng 1

Gọi  là góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng A CD , khi đó  ,  

Câu 37: [Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB

tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính cos in góc giữa đường thẳng

Trang 26

Kẻ SOABSOABCD đồng thời O là trung điểm của đoạn AB

Gọi  là góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng

Câu 38: [Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB

tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng SBC

Lời giải

Chọn A

Trang 27

Kẻ SOABSOABCD đồng thời O là trung điểm của đoạn AB

Gọi  là góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng SBC

Câu 39: [Mức độ 4] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB

tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M là điểm thỏa mãn

Trang 28

Kẻ SOABSOABCD đồng thời O là trung điểm của đoạn AB

Từ giả thiết DM 3MCM là điểm thuộc đoạn CD và 1

4

CMCD Gọi  là góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng SBC và NOMBC

Câu 40: [Mức độ 3] Cho hình chóp đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau Tính cos in góc giữa

đường thẳng SA và mặt phẳng SCD

Trang 29

Giả sử tất cả các cạnh của hình chóp S ABCD đều bằng 1

Gọi O là tâm cua đáy SOABCD

Gọi  là góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng

Câu 41: [Mức độ 4] Cho hình chóp đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau Gọi M N lần lượt là ,

trung điểm của SACD Tính cos in góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng SCD

Trang 30

Giả sử tất cả các cạnh của hình chóp S ABCD đều bằng 1

Gọi O là tâm cua đáy SOABCD

Gọi  là góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng    ,  

Câu 42: [Mức độ 3] Cho tứ diện đều S ABC có tất cả các cạnh bằng nhau Gọi M N lần lượt là trung ,

điểm của SABC Tính cos in góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng SBC

Trang 31

Giả sử tất các cạnh của hình chóp đều bằng 1

Gọi O là tâm của đáy SOABC

Gọi  là góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng SBC, khi đó  ,  

Câu 43: [Mức độ 4] Cho tứ diện S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, các tam giác SAB

SBC lần lượt là các tam giác vuông tại AC Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng

Trang 32

ABC bằng 45 Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên ABC và M là trung điểm của đoạn SA Tính góc giữa đường thẳng HM mặt phẳng SBC.

Lời giải

Chọn C

Không mất tính tổng quát, giả sử ABBC1

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCSH ABC

Trang 33

Câu 44: [Mức độ 4] Cho tứ diện S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, các tam giác SAB

SBC lần lượt là các tam giác vuông tại AC Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng

ABC bằng 45 Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên ABC và M là trung điểm của đoạn AB Tính cos in góc giữa đường thẳng HM mặt phẳng SBC

Không mất tính tổng quát, giả sử ABBC1

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCSH ABC

Trang 34

Câu 45: [Mức độ 4] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông, hình chiếu của S lên mặt

phẳng ABCD là điểm H sao cho 2HA HB 0 Góc giữa đường thẳng SB và đáy bằng

Không mất tính tổng quát, giả sử đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3

Từ giả thiết 2HA HB  0 H là điểm thuộc đoạn ABHB2HA

Trang 35

Góc giữa đường thẳng SB và ABCD là góc SBH 450

Trong tam giác vuông BHK có sin 45 2 2 2

Câu 46: [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh SAABC

SA2a, gọi M là trung điểm của SC Tính cos in của góc  là góc giữa đường thẳng

Gọi H là trung điểm của ACMH ABC

Vì hình chiếu vuông góc của BM lên ABC là BH , cho nên:

BH

Ngày đăng: 27/10/2022, 18:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w