Bài tập 8 Viết phương trình hóa học điều chế rượu etilic, axit axetic, etil axetat từ canxi cacbua.. H2SO4đđ men giấm.
Trang 1- Khối lượng rượu etilic: m D.V 800.0,8 640g
V
m
C2H5OH + O2 men giấm CH3COOH + H2O
46g 60g
640g ?
- Khối lượng axit axetic theo phương trình phản ứng:
g 78 , 834 46
60
- Hiệu suất H = 92%, Khối lượng axit axetic sinh ra thực tế:
g 768 100
92 78 , 834 100
1 pu m H tt
m pu
m tt
m
%
b) Khối lượng dung dịch giấm 4%
- Khối lượng axit axetic 768g
4
100
Bài tập 6
100
100
CH3COOH + NaHCO3 CH3COONa + H2O + CO2
60g 84g 82g 44g 12g ? ? ?
60
84
4 , 8
100 8 ,
b) Nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được:
60
82
60
44
Khối lượng dung dịch sau phản ứng:
mdd = mdd axit + mdd muối – mCO2 = 100 + 200 -8,8 = 291,2g
Trang 2Nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được:
% 63 , 5 100 2 , 291
4 , 16 m
Bài tập 7
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
180g 2 46g 2.22,4 lit
? ? 11,2 lit
a) Khối lượng rượu etilic tạo ra theo phương trình phản ứng:
g 23 4
, 22
2
2 , 11
46
4 , 22 2
2 , 11
Vì hiệu suất phản ứng 90%, suy ra khối lượng glucozơ ban đầu:
g
50 90
100
Bài tập 8
Viết phương trình hóa học điều chế rượu etilic, axit axetic, etil axetat từ canxi cacbua
- CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2
- C2H2 + H2 xt,t C2H4
- C2H4 + H2O axit C2H5OH
- C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
- CH3COOH + CH3CH2OH CH3COOCH2CH3 + H2O
Bài tập 9
Từ tinh bột và các chất vô cơ cần thiết viết phương trình điều chế etil axetat, PE (polietilen)
H2SO4đđ men giấm
Trang 3- (-C6H10O5-)n + nH2O nC6H12O6
- C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
- C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
- CH3COOH + CH3CH2OH CH3COOCH2CH3 + H2O
etil axetat
- CH3 – CH2–OH CH2 = CH2 + H2O
- nCH2 = CH2 (–CH2 = CH2–)n
Bài tập 10
a) Các phương trình phản ứng:
- 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2 (1)
- 2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + H2O + CO2 (3)
4 , 22
2 ,
11 2 H
44
8 ,
8 2 CO
b) Đặt x, y là số mol CH3COOH và C2H5OH có trong mỗi phần
- Từ phương trình phản ứng 1, 2 ta có: nH2 0,5x0,5y0,5mol (I)
- Từ phương trình phản ứng 3 ta có: nCO2 0, x0,2 mol (II)
- Giải hệ phương trình I, II ta có: x = 0,4, y = 0,6
- Khối lượng các chất trong hỗn hợp A :
Khối lượng CH3COOH: 3 0,4 60 = 72g
Khối lượng C2H5OH: 3 0,6.46 = 82,4g
Ni, t0
H2SO4đđ
1800C
H2SO4đđ men giấm
men rượu
axit, t0
Trang 4c) Phương trình phản ứng ester hóa:
CH3COOH + CH3CH2OH H2SO4đđCH3COOCH2CH3 + H2O 0,4mol 0,6mol 0,4mol
Dư CH3CH2OH tính khối lượng ester theo số mol CH3COOH, với
100
80 88 4 , 0 ester
Bài tập 11
a) Công thức ester tạo bởi glixerol và axit oleic (C17H33COO)3C3H5
b) Phản ứng xà phòng:
(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H33COONa + C3H5(OH)3
915kg 3.336kg 92kg 183kg ? ?
915
92 183 glicerol
915
336 3 183
65
100 6 ,
Bài tập 12
a) Các phương trình hóa học:
- 2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + H2O + CO2 (2)
- CH3COOH + NaHCO3 CH3COONa + H2O + CO2 (3)
4 , 22
48 ,
4 2 H
44
22 2 CO
b) Số mol CH3COOH = 2 số mol H2 = 2.0,2 = 0,4 mol
4 , 0
4 , 0 M