1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập hóa học 9 cyf15

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 101,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cu đứng sau Cu đứng sau H nên không thể tác dụng với H2SO4 loãng.. Gọi x, y lần lượt là số mol của Cu và Zn... Group Facebook: Cùng Học Hóa- Gọi x, y lần lượt là số mol của Al, Mg... -

Trang 1

Group Facebook: Cùng Học Hóa

Bài tập 24

Viết phương trình hóa học:

a) Điều chế CuSO4 từ Cu (chú ý Cu đứng sau H nên không thể tác dụng với H2SO4 loãng): Cu + Ag2SO4 CuSO4 + 2Ag

Hoặc: 2Cu + O2 to 2CuO

CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O

Hoặc: Cu + 2H2SO4đđ CuSO4 + SO2 + 2H2O

b) MgCl2 từ Mg, MgSO4, MgO, MgCO3

- Mg + Cl2 MgCl2

- MgSO4 + BaCl2 BaSO4 + MgCl2

- MgO + 2HCl MgCl2 + H2O

- MgCO3 + 2HCl MgCl2 + CO2 + H2O

Bài tập 25

a) Viết phương trình phản ứng

- Cu đứng sau Cu đứng sau H nên không thể tác dụng với H2SO4 loãng

- Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 

- ymol ymol

b) Chất rắn còn lại sau phản ứng là Cu

Gọi x, y lần lượt là số mol của Cu và Zn Ta có hệ phương trình:



5 , 10 y 65 x

64

mol 1 , 0 4 , 22

24 , 2

y

 1 , 0

x Khối lượng đồng: 0,0625.64 = 4g

Bài tập 26

Trang 2

Group Facebook: Cùng Học Hóa

- Gọi x, y lần lượt là số mol của Al, Mg

- Số mol khí H2: 0 , 07 mol

4 , 22

568 ,

- Thí nghiệm 1:

Phản ứng:

2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

xmol 3/2xmol

Mg + H2SO4 MgSO4 + H2

ymol ymol

- Thí nghiệm 2:

Phản ứng:

2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2

Chất rắn trong thí nghiệm 2 là: magiê, khối lượng magiê là: 0,6g

- Ta có hệ phương trình:

0, 6

y 0, 025 mol

24

3 / 2x y 0, 07

y 0, 025 mol

x 0, 03 mol

 

- Khối lượng Al : 0,03.27=0,81g

- Khối lượng hỗn hợp A : 0,81 + 0,6 = 1,41g

- %Al 100 57,4%

41 , 1

81 ,

 , %Mg = 100 – 57,4 = 42,6%

Bài tập 27

- Khối lượng Fe trong 1 tấn gang chứa 95%: 950kg

100

95

1000 

- Phản ứng sản xuất gang:

- 3CO + Fe2O3 to 3CO2 + 2Fe

160kg 2.56kg

? 950kg

- Khối lượng Fe2O3 cần theo phản ứng: 1357,1kg

56 2

160

Trang 3

Group Facebook: Cùng Học Hóa

- Vì hiệu suất 80% nên khối lượng Fe2O3 cần: 1696,4kg

80

100 1 ,

1357 

- Khối lượng quặng hematite chứa 60% Fe2O3 cần: 100 2827,4kg

60

4 ,

1696 

Bài tập 28

a) Viết phương trình phản ứng

- Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

- 56g 160g 64g

b) Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch sau phản ứng

- Khi 56g đồng phản ứng tạo ra 64g

- Có nghĩa: khi lá sắt mất đi 56g thì sẽ được bù vào 64g đồng

- Khi đó khối lượng lá sắt tăng lên: 64-56 = 8g

- Vậy khi 160g CuSO4 (hay 56g Fe) phản ứng lá sắt sẽ tăng 8g

- Giả thiết lá sắt tăng 2,56-2,5 = 0,06g thì khối lượng CuSO4 cần phản ứng: 1,2g

8

160 06 ,

- Theo giả thiết khối lượng CuSO4 là: 4,2g

100

15 12 , 1

- Sau phản ứng trong dung dịch có: CuSO4 dư, FeSO4 sinh ra

- Khối lượng CuSO4 dư: 4,2 – 1,2 = 3g

- Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

- 56g 160g 152g 64g

1,2g ?

- Khối lượng FeSO4 sinh ra: 1,14g

160

152 2 ,

- Khối lượng dung dịch sau phản ứng:

mdd sau = mdd đầu + mFe pu - mCu sinh ra

= mdd đầu – khối lượng lá sắt tăng = 25.1.12 – 0.06 = 27,94g

- % FeSO4 = 100 4,08%

94 , 27

14 ,

- % CuSO4 dư = 100 10,74%

94 , 27

Trang 4

Group Facebook: Cùng Học Hóa

Bài tập 29

- Gọi x, y lần lượt là số mol của Al, Fe

- Số mol khí H2: 0 , 025 mol

4 , 22

56 ,

a) Viết phương trình phản ứng

Phản ứng:

2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

xmol 3/2xmol

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

ymol ymol

b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

025 , 0 y x

2

/

3 x 56y 0,83

27

mol 01 , 0

x 0,01mol y

- % Al = 100 32,5%

83 0

27 01 ,

- % Fe =100-32,5= 67,5%

Bài tập 30

- Giả sử công thức của muối sắt: FeClx

- Khối lượng muối sắt clorua: 3,25g

100

5 , 32

10 

- Số mol AgCl: 0 , 06 mol

3 , 143

61 ,

- Phản ứng: FeClx + xAgNO3 xAgCl + Fe(NO3)x

1mol xmol

? 0,06mol

- Số mol muối sắt clorua: mol

x

06 ,

0 x

1 06 ,

- Phân tử khối của muối sắt clorua: M =

06 , 0

x 25 , 3 x

06 ,

03,25  (1)

- Sắt có hóa trị II, III Thay x = 2, hoặc 3 vào phương trình (1)

Ngày đăng: 27/10/2022, 17:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm