Group Facebook: Cùng Học HóaCâu 6: Dung dịch axit tác dụng với chất chỉ thị màu, làm qùi tím: b Màu đỏ Câu 7: Để nhận biết dung dịch bazơ ta có thể dùng: d Qùi tím hoặc dung dịch pheno
Trang 1Group Facebook: Cùng Học Hóa
Câu 6: Dung dịch axit tác dụng với chất chỉ thị màu, làm qùi tím:
b) Màu đỏ
Câu 7: Để nhận biết dung dịch bazơ ta có thể dùng:
d) Qùi tím hoặc dung dịch phenolphtalein
Câu 8: Điều kiện để muối tác dụng với axit là:
b) Muối mới không tan trong axit mới hoặc axit tạo thành yếu hơn
và dễ bay hơi hơn
Câu 9: Điều kiện để muối tác dụng với bazơ là:
c) Muối mới và bazơ mới không tan
Câu 10: Điều kiện để muối tác dụng với muối là:
d) Muối tạo thành không tan
Câu 11: Tiêu chí để xếp một oxit thuộc oxit axit, oxit bazơ, oxit trung tính là:
b) Khả năng tác dụng với axit và kiềm
Câu 12: Tính chất hóa học quan trọng nhất của axit là:
c) Tác với kim loại, bazơ, oxit bazơ và muối
Câu 13: Tính chất hóa học quan trọng nhất của bazơ là:
b) Tác dụng với oxit axit, axit, muối
Câu 14: Khí CO2 bị lẫn hơi nước, người ta có thể làm khô khí CO2 bằng cách: b) H2SO4 đậm đặc
Câu 15: Chọn thuốc thử thích hợp để nhận biết các dung dịch: HCl, H2SO4
và NaCl
d) a, b, c đều đúng
Câu 16: Có thể thu được khí CO2 từ hỗn hợp CO và CO2 bằng cách:
b) Cho hỗn hợp lội qua dung dịch Ca(OH)2, nhiệt phân CaCO3
Câu 17: Có hai dung dịch CuSO4 và Na2SO4, thuốc thử nào có thể dùng
để phân biệt các dung dịch:
c) Dung dịch NaOH
Câu 18: Dung dịch muối NaNO3 có lẫn NaCl, để thu được NaNO3 tinh
khiết có thể dùng phương pháp sau:
b) Tác dụng vừa đủ AgNO3, lọc và cô cạn
Câu 19: Dung dịch A có pH < 7, tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch
AgNO3 Dung dịch A là:
b) Dung dịch axit HCl
Trang 2Group Facebook: Cùng Học Hóa
Câu 20: Oxit nào sau đây có thể làm khô khí hidro clorua:
d) P2O5
E HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP NÂNG CAO
Bài tập 1
- Na2O + H2O 2NaOH
- SO2 + 2 NaOH Na2SO3+ H2O
- Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
- SO2 + K2O K2SO3
Bài tập 2
- Đặt công thức hóa học của kim loại cần tìm là: MO
- Phương trình hóa học của phản ứng:
MO + 2HCl MCl2 + H2O
5 , 36 100
6 , 14 30 HCl
- Số mol oxit : 0,06 mol
2
12 , 0 MO
- Phân tử lượng của oxit: 80
06 , 0
8 , 4
- Nguyên tử khối của M bằng: 80 – 16 = 64 đvc
Vậy M là Cu Oxit cần tìm là CuO
Bài tập 3
a/ 2KOH + SiO2 K2SiO3 + H2O
b/ 2KOH + SO3 K2SO4 + H2O
c/ 2KOH + CO2 K2CO3 + H2O
d/ 6KOH + P2O5 2K3PO4 + 3H2O
Bài tập 4
a/ SO3 + H2O H2SO4
b/ CO2 + H2O H2CO3
c/ P2O5 + 3H2O 2H3PO4
d/ CaO + H2O Ca(OH)2
e/ Na2O + H2O 2NaOH
Bài tập 5
Trang 3Group Facebook: Cùng Học Hóa
- CaCO3 to CaO + CO2
- CaO + H2O Ca(OH)2
- Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
- CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
Bài tập 6
Phương trình hóa học: H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
a/ Số mol H2SO4 là: nH2SO4= 0,3 1,5 = 0,45 mol
Khối lượng NaOH cần dùng: m = 2 0,45 40 = 36g
Khối lượng dung dịch NaOH 40%: 90g
40
100 36 dd
b/ Phương trình phản ứng: H2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2 H2O
Khối lượng KOH cần dùng: m = 2 0,45 56 = 50,4g
6 , 5
100 4 , 50 dd
Thể tích dung dịch KOH cần dùng: 861,2ml
045 , 1
900
Ddd
m dd
Bài tập 7
Lần 1: dùng qùi tím sẽ chia ra thành 3 nhóm:
- Nhóm 1: làm qùi tím hóa đỏ: HCl, H2SO4
- Nhóm 2: làm qùi tím hóa xanh: Ba(OH)2, KOH
- Nhóm 3: không làm qùi tím đổi màu: CaCl2, Na2SO4
Lần 2: dùng 1 trong 2 lọ của nhóm 2 cho tác dụng với từng lọ trong nhóm 3:
- Nếu không tạo kết tủa thì lọ nhóm 2 là KOH và lọ còn lại là Ba(OH)2 hay ngược lại
- Lọ tạo kết tủa ở nhóm 2 là Ba(OH)2 với lọ Na2SO4 ở nhóm 3 Từ đó tìm ra lọ CaCl2
Lần 3: dùng Ba(OH)2 tác dụng lần lượt với 2 lọ của nhóm 1 Lọ tạo kết
tủa là H2SO4, lọ còn lại là HCl
Bài tập 8
Gọi kim loại cần tìm là M
Phương trình hóa học : MCO3 + H2SO4 MSO4 + CO2 + H2O
Trang 4Group Facebook: Cùng Học Hóa
Số mol muối tạo thành: 0,1 mol
60 96
4 , 12 16
Ta có: (M + 60).0,1 = 12,4
Vậy M = 64 tức Cu
Bài tập 9
- Số mol từng chất như sau: 0,1 mol,
56
6 , 5 CaO
mol 125 , 0 4 , 22
8 ,
2 2 co
CaO + H2O Ca(OH)2
0,1 mol 0,1 mol
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
0,1 mol 0,1 mol 0,1 mol
- Số mol CO2 dư: 0,125 – 0,1 = 0,025 mol, sẽ tiếp tục phản ứng như sau:
CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
0,025mol 0,025mol 0,025mol
- Số gam kết tủa CaCO3 là: (0,1 – 0,025).100 = 7,5g
Bài tập 10
- CaO + H2O Ca(OH)2
- Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH
Bài tập 11
- Ta có: NaHSO3 (M= 104) Na2CO3 (M=122)
NaHSO3 + HCl NaCl + H2O + SO2
x mol x mol
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2
y mol 2y mol
5 , 36 100
6 , 14 200
- nhh hai muối 10450 0,48nHCl
Vậy axit HCl dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài tập 12