1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tu chon 12 - Thể dục 9 - Nguyễn Tấn Cảnh - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

35 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Tự chọn 12CB Ngày soạn Ngày dạy Tiết 1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ I MỤC TIÊU 1 Về kiến thức Củng cố cách giải các dạng bài xét chiều biến thiên, tìm tham số để hàm số thoả mãn điều k[.]

Trang 1

1 Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

2 Học sinh: Kiến thức bài học, bài tập trong SGK, vở ghi, vở bài tập, bút.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình dạy)

3 Bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

15' Hoạt động 1: Luyện tập xét tính biến thiên của hàm số

H1 Nêu định lý về mối liên

hệ giữa dấu của đạo hàm và

chiều biến thiên hàm số

H2 Nêu quy tắc xét tính đơn

- Mời đại diện của 3 nhóm

lên trình bày lời giải

- Cả lớp cùng chữa bài giải

324

3.3

8

2

2

11.1

2 3 4 2

x x y

x x y

Đ1 Khi đạo hàm của nó

không âm (không dương)trên các khoảng xác định của

nó và bằng không tại hữuhạn điểm

HS thực hiện theo yêu cầucủa GV

 đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó

b hàm số y = x + sin2x đồng biến trên ?

Trang 2

Vì hàm số liên tục trên mỗi

0 thoả mãn

Nếu m ≠ 0 Ta có D = \{1}

x ≠ 1

Và y’ = 0 tại hữu hạn điểm

Ta thấy g(x) = 0 có tối đa 2 nghiệm nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác

định nếu

g(x) 0 x g(1) 1

Bài 3 Tìm m để

a Hàm số

23)12(23

Trang 3

đồng biến (nghịch biến) trên

mỗi khoảng xác định của nó

 Các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số

 Điều kiện đủ để hàm số có điểm cực trị

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về tính đơn điệu và cực trị của hàm số.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số lớp, khởi động tiết học.

2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình luyện tập).

H (Một số câu hỏi trong các hoạt động) Đ.

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

H1 Nêu điều kiện cần và đủ

Bài 1: Tìm điểm cực trị của

Trang 4

GV chia lớp thành 4 nhóm

thực hiện lời giải bài 1

25' Hoạt động 2: Làm việc với bài toán chứa tham số

H1 Nêu định lý số 2 về cực

trị

H2 Áp dụng rồi suy ra điều

kiện cho bài 2

H3 Vậy khi nào hàm số

o

o o

x là CT y" x 0

x là CD y" x 0

nếu m  1thì y’ = 0 vônghiệm hàm số sẽ không cócực trị

 Bài tập thêm (tương tự)

 Làm bài tập 1, 4, 5 SGK trang 23, 24; làm bài tập 1, 2 SGK trang 30 (GV hướng dẫn, dặndò)

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 5

 Định nghĩa và các tính chất của khối đa diện lồi, khối đa diện đều.

 Các loại khối đa diện lồi, khối đa diện đều

 Khái niệm thể tích của khối đa diện

 Các công thức tính thể tích của một số khối đa diện cụ thể

Kĩ năng:

 Biết chứng minh khối đa diện đều

 Rèn luyện kỹ năng vẽ hình không gian

 Tính được thể tích của khối lăng trụ, khối chóp

 Tính được tỉ số thể tích các khối đa diện được tách ra từ một khối đa diện

Thái độ:

 Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với khối đa diện

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về khối đa diện lồi, khối đa diện đều Ôn tập

kiến thức đã học về khối đa diện

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số lớp, khởi động tiết học.

2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình luyện tập)

H (Một số câu hỏi trong các hoạt động) Đ

3 Giảng bài mới:

H1: Thế nào là khối đa diện

đều?

H2: Có mấy loại đa diện đều

H3: Mối quan hệ giữa số đỉnh

cạnh và mặt của đa diện đều

-Khối đa diện đều là khối đa diện lồi có hai tính chất:

+Các mặt là các khối đa diện đều có cùng số cạnh

+Mổi đỉnh là đỉnh chung của cùng một số cạnh

-Có năm loại đa diện đều : Khối tứ diện đều, khối lập phương, khối 12 mặt đều, khối

8 mặt đều, khối 20 mặt đều

Hoạt động 2: Chứng minh số tính chất liên quan đến khối đa diện lồi.

 Cho các nhóm thực hiện Đ1: Theo giả thuyết ta có: d=6,

Trang 6

1 6 5 2 9 c d m         Vậy khối đa diện có 9 cạnh VD khối lăng trụ tam giác Đ2: Gọi d, c, m lần lượt là số đỉnh, số cạnh, số mặt của khối đa diện lồi Theo công thức Ơle : d – c +m = 2

Nếu d, c, m đều lẻ thì d – c +m = 2 lẻ Điều này vô lí Vậy không tồn tại một hình đa diện lồi có số đỉnh, số cạnh, số mặt đều lẻ Đ3: Ta có : qd = 2c = pm 4d 2c 3m    Mà : d – c +m = 2

Giải hệ 2 6 4 2 0 12 2 3 0 8 d c m d d c c c m m                      khối đa diện lồi có số cạnh, số đỉnh , số mặt nói trên Bài 2: chứng minh rằng : không tồn tại một hình đa diện lồi có số đỉnh, số cạnh, số mặt đều lẻ Bài 3: Tính số đa đỉnh, số cạnh và số mặt của một khối đa diện đều loại {3; 4} 10' Hoạt động 3: Luyện tập chứng minh khối đa diện đều H1 Ta cần chứng minh điều gì ? Đ1 G1G2 = G2G3 = G3G4 = G4G1 = G4G2 = G1G3 = a 3 1 Chứng minh rằng tâm các mặt của hình tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều 4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:Thuộc công thức : d – c +m = 2 và qd = 2c = pm ( loại {p;q}) IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: .………

………

………

………

Trang 7

 Tìm được GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn, một khoảng.

 Phân biệt việc tìm GTLN, GTNN với tìm cực trị của hàm số

 Tìm được đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về cực trị và GTLN, GTNN của hàm số.

Ôn tập cách tìm tiệm cận của đồ thị hàm số

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số lớp, khởi động tiết học.

2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình luyện tập).

H (Một số câu hỏi trong các hoạt động) Đ.

3 Giảng bài mới:

H1 Hãy nêu các bước tìm

GTLN, GTNN của hàm số trên

một đoạn ?

=> Phân công HS trung bình ,

yếu lên bảng giải

Đ1.

- Phát biểu tại chổ và tóm tắt lýthuyết vào tập

- Vận dụng vào bài tập

Bài tập 1:Tìm GTLN, GTNN

của các hàm số :a) y x 4 2x2 3 trên [0; 2] b) y2x3 3x212x17 trên[-3;3]

c)

2 12

x y x

 trên [-1;0]

H1 Nêu các bước thực hiện ?

=> Phân công HS khá lên bảng

34cos cos

3

2

x y

0;2

 

 

 

Trang 8

2 2

x

k

k Z x

2

3 3( )

d) Viết pt đường thẳng đi qua cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số (1)

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 9

 Củng cố các công thức tính thể tích đa diện.

 Nắm vững các công thức tính diện tích tam giác

 Biết công thức tỉ số thể tích của hai khối chóp tam giác

2 Về kĩ năng:

 Tính được diện tích mặt đáy và chiều cao của khối đa diện, từ đó tính được thể tích khối đadiện bằng công thức trực tiếp

 Tính được thể tích đa diện bằng cách gián tiếp: phân chia, lắp ghép, tỉ số thể tích

 Áp dụng thể tích để tìm khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng, tính khoảng cách giữa haimặt phẳng

3 Về thái độ:

 Rèn luyện tính chủ động, sáng tạo, tư duy logíc

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giáo án, hệ thống bài tập bổ trợ.

2 Học sinh: Kiến thức cũ về sự biến thiên, các quy tắc tìm cực trị.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình dạy)

3 Bài mới:

Tiết 1: Thể tích khối chóp

SA A A 1 2 n: diện tích đáy

Ta có:

II Bài tập:

Bài 1: Cho hình chóp tam giác

đều S.ABC có cạnh đáy bằng

a, các cạnh bên SA, SB, SC đều tạo với đáy một góc 60o.a) Tính thể tích của khối chóp S.ABC

b) Tính khỏang cách từ điểm Ađến mp(SBC)

Giảia) Gọi H là hình chiếu của S lên mp(ABC), ta có H là trọng tâm tam giác ABC

AH là hình chiếu của SA lên mp(ABC) nên g(SAH) = 60o

Trang 10

và giải

- Cho học sinh hoạt động nhóm

- Cho học sinh đứng tại chỗ

trình bày

- Giáo viên kịp thời chỉnh sửa

- Giáo viên nêu tính chất chung

của khối chóp đều; khối tứ diện

1 3

3

SBC

SABC SBC

V AK

a2√ 3

a3√ 3 12

- Cho học sinh hoạt động nhóm

- Cho học sinh đứng tại chỗ

trình bày

- Giáo viên kịp thời chỉnh sửa

- Giáo viên nêu tính chất chung

của khối chóp đều; khối tứ diện

* HS :

- Hoạt động nhóm

- Đứng tại chổ trình bày lời giải

Tam giác SAC vuông tại A và

có AC’ là đường cao nên :

2 '

33

SC SC SA

SC SC

Tam giác SAB vuông tại A và

có AB’ là đường cao nên :

2 '

22

SB SB SA

SB SB

Bài 2 : Cho hình chóp S.ABC

với đáy ABC là tam giác vuông cân tạiB có AB=a; SA vuông góc với mp(ABC) và

SA = a Một mp() qua A và vuông góc với SC lần lượt cắt

SB, SC tại B’, C’

a Tính thể tích khối chóp S.ABC

b Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A B’C’ và S.ABC

Từ đó suy ra thể tích khối chópS.A B’C’

( do SA (ABC))

( )( )( )

Trang 11

 Các khái niệm đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

 Củng cố kiến thức về tính biến thiên , cực trị của hàm số

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số lớp, khởi động tiết học.

2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình luyện tập).

H (Một số câu hỏi trong các hoạt động) Đ.

3 Giảng bài mới:

 Cho các nhóm thực hiện

H1: Hãy nêu định nghĩa tiệm

cận đứng, tiệm cận ngang của

 Các nhóm thảo luận và trìnhbày

TL1: Nêu định nghĩa đã học

1 Bài tập 1: Tìm tiệm cận của

đồ thị các hàm số

Trang 12

đồ thị hàm số y= f(x) ?

H 2:Đồ thị hàm số

ax b y

cx d

có các đường tiệm cận nào ?

- Phân công hai học sinh lên

bảng trình bày

TL2: Tiệm cận đứng x d c Tiệm cận ngang

a y c

- Vận dụng định nghĩa tìm tiệmcận

a)

3 2

3 1

x y

x

 b) 2

2

4 3

x y

Đ1

TL1: TCĐ :

13

x 

TCN:

23

Bài tập 2: Tìm giá trị của m để

tiệm cận ngang của đồ thị hàm

số

3 1

mx y

10' Hoạt động 3: Luyện tập về tính biến thiên và cực trị của hàm số.

H1:Gọi HS TB nêu lại các

bước xét tính biến thiên của

Bài tập 3: Tìm các khoảng

biến thiên và cực trị của các hàm số

a) y4x3 4x b)

4 21

4

yxx

c)

3

2 1

x y x

b) Tìm pt đường thẳng đi qua 2 điểm cực đại và cực tiểu

Bài 2: ( Cho HS TB- yếu Cho hàm số

b) Cho m =1 Hãy tìm các khoảng biến thiên và cực trị của hàm số

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 13

 Biết cách khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số trong chương trình.

 Biết cách tìm giao điểm của hai đồ thị

 Biết cách dùng đồ thị của hàm số để biện luận số nghiệm của một phương trình

 Biết viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về khảo sát hàm số.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số lớp, khởi động tiết học.

2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình luyện tập)

H (Câu hỏi trong các hoạt động) Đ

3 Giảng bài mới:

H1 Hãy nêu sơ đồ khảo sát sự

Yêu cầu 1 HS khá lên thực

hiện lời giải

GV đi xung quanh kiểm tra

quá trình tự hoạt động của học

sinh

Chữa lời giải của học sinh

Đ1 Nếu sơ đồ khảo sát ở SGK Đ2 Hàm số bậc ba hoặc có 2

cực trị hoặc không có cực trị

Đ3 Đồ thị hàm số bậc ba luôn

có 1 tâm đối xứng có hoành độ

là nghiệm của phương trình y”=0

1 HS lên bảng giải, còn lại tự hoàn thiện lời giải của mình sau đó đối chiếu với bài giải đúng đã được GV chữa

ĐTHS đối xứng qua gốc tọa độO(0;0) và đi qua các điểm A(1;5), O(0;0), B(-1;-5)

y=4x3+x+ TXĐ: D=R+ Sự biến thiên:

y’=12x2+1y’=0 (vô nghiệm)Chiều biến thiên: HS luôn ĐB trên R

Cực trị: HS không có cực trị.Giới hạn: lim

Trang 14

H1 Khi tính tung độ của điểm

b Viết pttt của ( C) tại điểm cóhoành độ bằng 1

Giải

b Khi x=1 => y=5Vậy tiếp điểm là: M(1;5)

Hệ số góc của tiếp tuyến là :

k=y’(1)=13Phương trình tiếp tuyến là:

y=13x-8

H1 Số nghiệm của phương

trình đã cho có mối liên hệ như

thế nào với các đồ thị?

H2 Đồ thị (C) và đường thẳng

d: y=2k có số giáo điểm thay

đổi như thế nào?

Đ1 Số nghiệm của phương

trình đã cho là số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng d: y=2k (k là tham số)

Đ2 Do hàm số y=4x3 + x luôn đồng biến trên R và có giới hạn

lim

nên (C) luôn cắt

d tại 1 điểm duy nhất

c Tuỳ theo giá trị của k hãy biện luận số nghiệm của phương trình: 4x3 + x = 2k

Giải

Do hàm số y=4x3 + x luôn đồng biến trên R và có giới hạn

lim

nên (C) luôn cắt

d tại 1 điểm duy nhất

Vậy phương trình đã cho luôn

có 1 nghiệm với mọi giá trị củam

– Nhắc lại sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

– Nêu lại một số đặc điểm của hàm số bậc 3 và đồ thị của nó

– Nêu lại phương pháp viết phương trình tiếp tuyến tại 1 điểm thuộc đồ thị

– Nễu lại mối quan hệ giữa số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm và số giao điểm của hai đồ thị

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Hoàn thiện các bài tập trên lớp và làm thêm các bài trong SBT (GV hướng dẫn, dặn dò

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày soạn:

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

 Củng cố các công thức tính thể tích đa diện

 Nắm vững các công thức tính diện tích tam giác

 Biết công thức tỉ số thể tích của hai khối chóp tam giác

2 Về kĩ năng:

 Tính được diện tích mặt đáy và chiều cao của khối đa diện, từ đó tính được thể tích khối đadiện bằng công thức trực tiếp

 Tính được thể tích đa diện bằng cách gián tiếp: phân chia, lắp ghép, tỉ số thể tích

 Áp dụng thể tích để tìm khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng, tính khoảng cách giữa haimặt phẳng

3 Về thái độ:

Trang 15

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giáo án, hệ thống bài tập bổ trợ.

2 Học sinh: Kiến thức cũ về sự biến thiên, các quy tắc tìm cực trị.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình dạy)

3 Bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

5 Hoạt động 1: Nhắc lại cơng thức tính thể tích của khối lăng trụ

H1 nhắc lại thể tích của khối

- Cho học sinh hoạt động nhĩm

- Cho học sinh đứng tại chỗ

BC

AI BC

A A BC

AH A BC

'

)'(

'//

'

BB BC AA

BC

BB AA

Vậy BB’C’C là hình chữ nhật

Bài tập1 : Cho khối lăng trụ

tam giác ABC.A’B’C’ cĩ đáy

là tam giác ABC đều cạnh a Đỉnh A’ cách đều 3 điểm A,B,C Cạnh bên AA’tạo với mặt đáy 1 gĩc 60o

a) Tính thể tích của khối lăng trụ

a) A’ cách đều 3 điểm A,B,C

H là hình chiếu của A’ xuống mp(ABC)

 H là tâm vịng trịn ngoại tiếp ABC

 H là trọng tâm ABC đều cạnh a

3

33

33

23

Trang 16

3 3

- Cho học sinh hoạt động nhóm

- Cho học sinh đứng tại chỗ

C'

B' A'

C

B A

Bài 2: Đáy của lăng trụ đứng

tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đều Mặt (A’BC) tạo với đáy một góc 300 và diện tích tam giác A’BC bằng 8 Tính thể tích khối lăng trụ

 Hoàn thiện các bài tập trên lớp và làm thêm các bài trong SBT (GV hướng dẫn, dặn dò

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

 Biết cách khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số trong chương trình

 Biết cách tìm giao điểm của hai đồ thị

 Biết cách dùng đồ thị của hàm số để biện luận số nghiệm của một phương trình

 Biết viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

Trang 17

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về khảo sát hàm số.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số lớp, khởi động tiết học.

2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình luyện tập)

H (Câu hỏi trong các hoạt động) Đ

3 Giảng bài mới:

H1 Hãy nêu sơ đồ khảo sát sự

Yêu cầu 1 HS khá lên thực

hiện lời giải

GV đi xung quanh kiểm tra

quá trình tự hoạt động của học

sinh

Chữa lời giải của học sinh

Đ1 Nếu sơ đồ khảo sát ở SGK Đ2 Hàm số trùng phương hoặc

Bài 2: Cho hàm số y = x4 – (m+1)x2 + m (Cm)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ

x y

Đ2 Do tọa độ x y0; 0 luôn nghiệm đúng với mọi giá trị của m nên pt có vô số nghiệm

0 0

10

0

x y x

x

y

Vậy với mọi giá trị của tham

số m đồ thi luôn đi qua hai điểm cố định (-1 ;0) và (1 ;0).

– Nhắc lại sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Ngày đăng: 27/10/2022, 14:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w