1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đề thi kết thúc học phần học kì 1 môn Tổ chức thực hiện công tác kế toán năm 2019-2020 có đáp án - Trường ĐH Đồng Tháp

5 28 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn cùng tham khảo Đề thi kết thúc học phần học kì 1 môn Tổ chức thực hiện công tác kế toán năm 2019-2020 có đáp án - Trường ĐH Đồng Tháp sau đây để biết được cấu trúc đề thi, cách thức làm bài thi cũng như những dạng bài chính được đưa ra trong đề thi. Từ đó, giúp các bạn sinh viên có kế hoạch học tập và ôn thi hiệu quả.

Trang 1

9ứ

DE THI KET THUC HOC PHAN Học phần: Tổ chức thực hiện công tác kế toán, ma HP: EC4244, hoc ky: 1,

năm học: 2019-2020; Ngành/khối ngành: Kế toán, hình thức thi: Tự luận, Thời gian làm bài: 90 phút

Dé so 1

Công ty TNHH ABC là công ty thương mại chuyên kinh doanh hàng hóa A,

hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên Đánh giá hàng tồn kho

theo phương pháp FIFO, thuế GTGT được khấu trừ Công ty bắt đầu kinh doanh từ ng ày

1/1/N, trong tháng có các nghiệp vụ phát sinh như sau:

1⁄I Chủ sở hữu đã chuyển khoản vốn bằng tài khoàn là 2.000.000.000đ đã nhận

được GBC 001; Đồng thời kế toán lập ủy nhiệm chỉ rút 300.000 00đvề nhập quỹ tiền mặt

đã nhận được GBN 001 và PT001

5/1 Mua 10.000kg hàng hóa A, giá 20.000đ/kg, thuế GTGT 10% chưa thanh toán

cho người bán theo HĐ 09244; PNK001

8/1 Xuất bán cho khách hàng B 5.000kg hàng hóa A với giá 30.000đ/kg, thuế

GTGT' 10% Khách hàng B chưa thanh toán theo HĐ 09558, PXK001

14/1 Công ty mua I lô công cụ dụng cụ về dùng ngay cho bộ phận quản lý trị giá

15.000.000đ, thuế GTŒT 10%, đã thanh toán bằng chuyên khoản kèm HĐ 02932, GBN

002 Biết Công cụ dung cu str dung | ky ké toán (kỳ theo tháng)

19/1 Đặt cọc tiền hàng cho nhà cung cấp bằng chuyên khoản là 30.000.000đ đã

nhận GBN 003

20/1 Phiếu chỉ tiền mặt số PC001 ngày 20/01 kèm các chứng từ có liên quan về khoản

tiền tiếp khách giám đốc là 2.300 000đ

25/1 Khách hàng E đặt cọc tiền hàng bằng tiền mặt là 15.000.000đ kèm PT002

28/1 Khách hàng B đã thanh toán hết tiền hàng bằng chuyển khoản đã nhận dược

GBC 002

Yêu cầu:- Mở số, ghỉ số, khóa số Nhật ký chung (5đ)

- Mo số, ghi số, khóa số tất cả số cái tài khoản 111, 112,

131,331, 156 (5 d)

- Chi y, bé qua thué TNDN

- Hét - Ghi chú: Sinh viên được sử dụng tài liệu khi làm bài (cho phép vẽ mẫu số kế toán lên

giấy thi trước khi phát đề)

Trang 2

DAP AN DE THI KET THUC HOC PHAN

Học phần: Tổ chức thực hiện công tác kế toán, mã HP: EC4244, hoc ky: 1,

năm học: 2019-2020, Ngành/khối ngành: Kế toán

Đề số I:

Câu 1: Số nhật ký chung (5 điểm, thiếu mỗi nghiệp vụ trừ 0.25đ)

SỎ NHẬT KÝ CHUNG

Thang 1/N

Don vị tính: 1000 đ

Ngày, Chúng từ oo ne ST Số hiệu Số phát sinh

ghi so Lo Neay So don

Sô hiệu Fake Cá 8 IK Nợ Có

Số trang trước chuyển sang

1//N CBCOOI 1//N Chủ sở hữu góp vốn 1121 2.000.000

411 2.000.000 1N PT001 1//N Rút TGNH nhập quỹ 1111 300.000

1121 300.000 S/1/N 09244 S/I/N Mua hang héa A 1561 200.000

133 20.000

331 220.000 8/1/N 09558 8/1/N Ban hàng hóa A 131 165.000

Sil 150.000

3331 15.000 8/1/N PXKOOI | 8/1/N Ghi nhận giá vốn 63 100.000

156 100.000

1121 16.500

19⁄1/N | GBN003 | 19/1/N | Đặt cọc tiền hàng 331 30.006

20/1/N | PT001 20/1/N | Chỉ tiếp khách 6427 2.300

IIII 2.300 25//N | PT002 25/1/N | Khách hàng đặt cọc tiền hàng IIII 15.000

131 15.000 28/1/N |GBC002 | 28/1/N | Khách hàng trả nợ 1121 165.000

131 165.000

911 150.000

632 100.000

421 32.700

Cộng chuyển sang trang sau x x N 3.313.800 | 3.31 3.800 |

Trang 3

Câu 2 Số Cái

SỐ CÁI (1,0đ, thiếu mỗi nghiệp vụ trừ 0.254)

(Ding cho hình thức kế tóan Nhật ký chung)

Thang 1/N

Tên tài khoản Tiền mặt

Số hiệu 111

Don vi: 1000 d

- So phat sinh trong tháng

~ Cộng luỹ kê từ đầu quý

SỎ CÁI(1,0đ, thiếu mỗi nghiệp vụ trừ 0.2 đ)

(Dùng cho hình thức kế tóan Nhật ký chung)

Tháng 1/2016

Tên tài khoản Tiên gửi ngân hàng

Số hiệu 112

Đơn vị: 1000 đ

shied Số hiệu thông pren gil Tang She > - ving No Có

~ Số phát sinh trong tháng

LN |GBC001 | 1/1/N | Chủ sở hữu chuyển vốn 4I1 2.000.000

- Cong số phat sinh thang 2.165.000 346.500

- Cộng luỹ kê từ đầu quý

Trang 4

SO CAI(1,04, thiếu mỗi nghiệp vụ trừ 0.25đ)

(Dùng cho hình thức kế tóan Nhật ký chung)

Thang 1/N Tên tài khoản Phải thu khách hàng

Số hiệu 131

Don vi: 1000 d

š

- Số phát sinh trong tháng

8/I/N | 09558 8/1/N Ban hàng hóa A 511 150.000

25/1/N | PTOO2 25/1/N Khách đặt cọc tiền hàng 1111 15.000 28/1N | GBC002 | 28/1/N Khách trả nợ 1121 165.000

- Cộng luỹ kế từ đầu quý

SỎ CÁI(1,0đ, thiếu mỗi nghiệp vụ trừ 0.4đ)

(Dùng cho hình thức kế tóan Nhật ký chung)

Thang 1/N Tên tài khoản Phải trả người bán

Sô hiệu 331

Đơn vị: 1000 d

tháng hỉ số eo Tas Ï Ngy Ned Diễn giải Tan TK Trang h TK Tế "

gws6 Số hiệu tháng SỐ dòng | Đôi ứng NG Cơ

- Số phát sinh trong tháng

S/I/N 09244 S/1/N Mua hàng hóa A 561 200.000

191N | GBN003 | 19/1N | Đặt cọc tiền hàng 1121 30.000

- Cộng luỹ kế từ đầu quý

SỞ CÁI(1,0đ, thiếu mỗi nghiệp vụ trừ 0.4đ)

(Dùng cho hình thức kê tóan Nhật ký chung)

Thang 1/N Tên tài khoản Hàng hóa

Sô hiệu 156

Đơn vị: 1000 đ

Ngày, Chứng từ HN vn Nhật ký chung Số hiệu So tiên

thắng #EIA Ngày fen gat Trang STT TK ï Pee ghi sô Sô hiệu tháng 7 SỐ x dòng | Đối ứng ` fi No Có

Trang 5

- Số dư đầu tháng

- Số phát sinh trong tháng 0

P Trưởng bộ môn

(Ký tên, họ tên)

“V

Hồ Thị Khánh Linh

Ngày tổ chức thi:

Người giới thiệu (Ký tên, họ (tên)

ee

Hoàng Thị Tố Như

Ngày đăng: 27/10/2022, 13:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm