1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Những Câu Tiếng Anh Thông Dụng Trong Giao Tiếp

10 3 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 3,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

~ Không có cơ hội thực tập nói thường xuyên; — Không được huấn luyện nói chu đáo như thực tập mâu câu đến nhuần nhuyễn; — Thiếu ta vung vé chi dé ma minh đang nói; — Thiếu các câu cốt

Trang 1

"`"

NIỮNG CÂU TIENG ANH

THÔNG DỤNG i TRONG GIAO TIEP

" fl ai

Trang 2

É V14%Á1:

Sth, 8489"

Tai liệu tự học tiếng Anh

ìHữne €ÂU

Tiểne ÂAnH THông Đụn6

Taone GIAo Tiếp

{ TU VIÊN TRƯỜNG, PHSPIT Ì

Trang 3

Loi noi dau

5 eXhông Ít các bạn học tiếng Anh lâu năm mà vẫn không nói được, hoặc không nói được thành thạo :

Có nhiều nguyên nhân :

~ Bản tính nhút nhát;

~ Không có cơ hội thực tập nói thường xuyên;

— Không được huấn luyện nói chu đáo như thực tập mâu câu đến

nhuần nhuyễn;

— Thiếu ta vung vé chi dé ma minh đang nói;

— Thiếu các câu cốt lõi uề chủ đề mà mình muốn nói :

Trong phạm vi quyển sách nhỏ này, chúng tôi góp một phần nhỏ trong việc giải quyết hai nguyên nhân sau cùng là :

Thiếu từ uựng uề chủ đề mà mình đang nói, và

Thiếu các câu cốt lõi uề chủ đề mà mình muốn nói

Hướng giải quyết ?

Chúng tôi cung cấp cho các bạn các câu cốt lõi và từ vựng về chủ

đề mà bạn muốn nói

A CÁC CÂU CỐT LÕI (Kernel sentences)

* Thí dụ 1 : Khi nói về tuổi tác khi ta muốn diễn tả ý: “Anh ấy hai

Ta nói :

He is twenty years old

Và còn nói :

He is twenty years of age

®Thí dụ 2

Khi nói về những quan điểm khác biệt trong tranh luận, ta có những câu cốt lõi như sau : ,

— You have your point of view and | have mine

Anh có quan điểm của anh, tôi có quan điểm của tôi

— Have you listened to both sides of the question ?

Bạn có lắng nghe ca hai phía liên quan đến uấn đề tranh luận không ?

— | don't see any point in discussing the question any further

Trang 4

Tôi thấy không có ích lợi gì mà thảo luận odin dé nay thêm nữa

B TỪ VỰNG

Để bổ sung tt vung, ching tôi đưa ra một câu cốt lõi mà trong đó từ

quan trọng được in đậm Từ này có liên quan mật thiết với chủ đề ta

đang nói :

Thoạt tiên, ta đọc câu cốt lõi như in sẵn trong sách Đọc lần thứ hai,

thứ ba , ta thay thế từ in đậm bằng các từ thay thế và bổ sung in

ngay dưới câu cốt lõi

Ex 1 : He seems to have a lot of strange ideas

Nó có uẻ có nhiều ý kiến kỳ lạ '

Từ thay thế vĩ bổ sung

peculiar = kỳ, khác thường

clever = thông minh

practical = thực tế

Như vậy, lần thứ hai ta sẽ đọc câu ấy như sau +

Ex : He seems to have a lot of funny ideas

Ex : He seems to have a lot of peculiar ideas

Và cứ như thế ta tiếp tục đọc câu trên nhiều lần nữa, và méi lan ta thay

từ mới Với cách này, nếu ta được thực tập ở lớp theo giảng vien thi loi ích càng tăng gấp bội Đây là phương pháp bài tập luyện cách thay thé (Substi-

tution drill) ma Cornelius đã chủ trương trước đây Một phần ngữ liệu

trong sách này được trích từ những bài Substitution Drills.của ông

Ex 2 : Trong bài mô tả người, chúng tôi nhắc bạn mô tả 11 chỉ tiết

1 Age : tuổi tác 6 Face : gương mặt

2 Build : vóc dáng 7 Eyes ; mắt

3 Height : chiều cao 8 .Complexion : mau da

4, Hair color : mau téc 9 Distinguishing features :

đặc điểm vóc dáng

5 Hairstyle : kiểu tóc 10.Dress : trang phục

11 Personality : cá tính

Mỗi chỉ tiết trên chúng tôi lại cung 'cấp thêm các từ cần thiết

Trang 5

Thí dụ :

Hairstyle (kiểu tóc); long, short, wavy (dợn sóng); curly (quan lon),

parted on the leƒt (rẽ đường ngôi bên trái)

Sách được chia làm hai phần

PHẦN I: Chủ đề và phần luyện tập thay thé (Substitution Drills)

« Trình độ A (Level A) - :Bài 1 bài 13

® Trình độ B (Level B) : Bài 14 bài 29

¢ Trinh độ C (Level C) : bài 30 bài 42

Chúng tôi xin nhắc nhở bạn :

Bạn nên đọc câu to, rõ chứ đừng lấy mắt mà nhìn Đọc lần thứ

hai, thứ ba thay thế bằng từ mới Lần thứ hai, thứ ba vẫn phải

đọc, chứ đừng dễ dãi với chính mình : chỉ nhìn bằng mắt Bạn nên

chịu khó thực tập như vậy, lâu dẫn bạn sẽ có một số vốn từ, và một số câu cốt lõi cần cho việc nói những vấn đề thông thường

PHÂN H: Chủ đề và những câu mẫu

Thích hợp cho trình độ B, C và đại học

Trong phần này, chúng tôi cung cấp các kiểu câu nói về một chủ

để nào đó, từ câu rất đúng qui cách (very formal), đứng qui cách

(formal), thân mật (informal), đến câu rất thân mật (very informal)

Thí dụ như chào hỏi (greetings)

~ Good evening, Mr Smith How are you tonight ? (Formal)

— Hi, Jay What's happening ? (Informal)

- Các chủ đề trong phần về những lĩnh vực thông thường như :

chào hỏi (greetings), giới thiệu (making introductions), lạm biệt (saying

good-bye)

Mong bạn học tập có kết quả

Fla Van Situ - Ha Thu fla.

Trang 6

fue lục

~ Lời nói đầu 05

Phần 1: CHỦ ĐỀ VÀ PHẦN LUYỆN TẬP THAY THẾ 08

(Substitution Drills) -

Level A - Trình độ A ,

1- Identifying people by occupation 09

Nhận ra người ndy người kia bằng nghề nghiệp

2+ Talkingaboutdates 10

Noi vé ngay thang ig

3+ Greetings 12

Thể thức chào hỏi

4» Introductions and Courtesies 13

Thé thic gidi thiéu va thé thutc cu xit tao nha

5+ Talking about people 14

Nói oề người ta

6s Talking about Languages 16

Noi vé ngôn ngit :

‘7+ Asking about age 18

Hỏi tuổi

8- Talking about daily activities 21

Nói vé sinh hoat hing ngay

9 Asking addresses 25

Hỏi địa chỉ :

10+ Describing objects a7

30

11- Asking people to do things

Yêu cầu người khác làm oiệc 8Ì

203

Trang 7

12+

13-

Getting information and Directions -

Lay thông tin uà hỏi đường

Talking about family and relatives

Nói vé gia dinh va ba con ,

Level B - Trình độ B

14-

1

16-

17

18

19

20-

21‹

22

23-

24

25-

26s

2z

204

Talking about neighbors and friends

Nồi uê những người lắng giềng 0à bạn bè

Talking about future activities

Noi vé hoat dong tuong Iai

Talking about the weather

Noi vé thoi tiét

Talking about sickness and health

Noi vé su dau yéu va stic khoé

Daily habits `

Thói quen hằng ngàu

Getting other people's opinions and ideas

Lấu ý kiến người khác

Making decisions

Quyết định

Going shopping

Đi mua sắm

Eating in a restaurant

Ăn ởnhà hàng ‹

Making appoinments

Hẹn gặp

Visiting the doctor

Đi khám bác sĩ

Making telephone calls

Goi dién thoai

Writing letters ‘

Viết thư

Things to wear

Vật dụng để mặc, để mang

35

38

41

43

44

48

50

52

55

56

58

64

68

75

80 83

Trang 8

28

29

- Places to live

Chỗ để ở

Descriting people

: :Mô tả người

Level C - Trình độ C

30+

31+

32-

33 -

34:

35+

36

37-

38-

39

40

41

42

Likes and dislikes

Những điều thích va không thích

Giving advice and opinions

Cho lời khuyên va cho ý kiến

Radio and television

Phat thanh va truyén hình

Countries and nationalities

Quốc gia va Quốc tịch

Countries and nationalities

Quốc gia tà quốc tịch

Newspapers and magazines

Báo uà tạp chí `

Recreation and sports

Sự giải trí uà các môn thé thao

Hobbies

Sở thích — Thú tiêu khiển

Factories

Xí nghiệp

Work and careers

Công uiệc ua nghề nghiép

Schools and education

Trường học oà sự giáo dục

Geography and land features

Dia ly va đặc tính địa hình

Different points of view

Những quan điểm khác biệt

85

89

100

104

108

112

115

121

125

127

129

131

139

146

149

205

Trang 9

Phần 2 : CHỦ ĐỀ VÀ CÁC CÂU MẪU

43- Using the telephone

Sử dụng điện thoại

44+ Greeting people and responding

Chào người khác 0à trả lời

45- Making and responding to introductions

-_ Giới thiệu oà đấp lại khi được giới thiệu

46- Saying good - bye

Tạm biệt

47 Askingforlnformation

Hỏi thăm Hỏi để lấy thong tin

48- Giving directions and instructions

Chí đường uà chỉ dẫn làm một 0iệc gi

49» Thanking people and responding to thanks

Cám ơn người khác va đáp lại lời cắm ơn

50- Making, accepting, and declining invitations

Mời uà nhận lời mời oà Hừ chối lời mời ,

51- Making requests

Đưa ra lời yêu cầu

52+ Apologizing and responding

Xin lỗi uà lời đáp lại

53- Complimenting and responding

Khen uà đáp lại lời khen

54- Expressing opinions, agreeing and disagreeing

Giải bàu ý kiến, đồng ý uà không đồng y

55+ Requesting and offering assistance

Yêu cầu được giúp đỡ 0à giúp đỡ người khác

56s Expressing and receivingsympathy

Bày tỏ 0à tiếp nhận cảm Hnh

Mục luc

206

155

156

159

161

164

167

169

172

179

182

185

187

191

197

199

Trang 10

_ CÙNG TAC GIA

1) NHUNG MAU CAU TIENG ANH:

ø Những diểm văn pham cần thiết

m Những mau cau cặn cứ theo dac tinh va vị trí "tự loại

a Đoan câu và mệnh dé = Mau cau xép theo cấu tạo: và công dụng

'3) VĂN RHAM ANH VAN TOM LUQC

m Hệ thống các diểm văn phạm cơ bản trong tiếng Anh

m Bài học cö đọng dễ hiểu, dễ nhớ, đa dạng:

= Gần cho thí sinh thi chứng chỉ ABC và thi Tú Tài

3) NHUNG LOI THONG THUONG TRONG TIẾNG ANH ĐỐI vor

| ÑGUỜI VIỆT NAM

w Cac dung tu m Dịch Anh-Việt, Việt Anh

im Văn phạm; a Cac phát âm

14) CÂU (SENTENCES) :

Câu dài lẽ thê Ỳ m Câu nhát gừng „,

Điệp ý, điệp từ (Redundaney) m Câu đổi xứng (Parelellism)

| 5) CACH DUNG THÌ (INDICATIVE MOOD) :

| -Và các điểm văn phạm :

w Phù hợp giữa chủ từ và động từ m Thể thụ động

| 6) CAC DUNG THi (SUBJUNCTIVE MOOD)

Và các điểm văn phạm :

m Động từ khiếm khuyết a Non-finite verbs

¡_m Các thể động từ m Các loại câu do ảnh hưởng của động từ

1) 7) VIET DUNG TIENG ANH !

Lm Về cách dùng từ và văn phạm „

1 8) CÁCH DÙNG GIỚI TỪ TRONG TIẾNG ANH

ø Những bài học đơn giản và thực tế về giới từ

' 9) MẠO TỪ - DANH TỪ - ĐẠI TỪ

Ùm Tải liệu phong phú

ÌÌ 10) TÍNH TÙ - TRẠNG TỪ - GIỚI TÙ - LIÊN TỪ

{Ằ m Tài liệu phong phú

11) HỌC TIẾNG ANH BẰNG THÀNH NGỮ

u Cho ba cap do A,B,C

| 412) NHUNG CAU TIENG ANH THONG DUNG TRONG GIAO TIEP

la) NHỮNG MẪU CÂU ANH VIỆT - VIỆT ANH

i Sách có bán tại nhà sách Nguyệt Hồng, 476 Nguyễn thị Minh Khai

| Quan3 Thành phố Hồ ea Mol và các glee S Sử khác

Ngày đăng: 27/10/2022, 12:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w