Muc Luc LOI GIGI THIEU PHAN THỨ NHẤT : - NGHIÊN CỨU THÀNH NGỮ TIẾNG ANH Lịch sử nghiên cứu -: Phân loại thành ngữ Đặc điểm của thành ngữ : Phong cách thành ngữ Cụm từ cố định và từ C
Trang 1
| TIENG ANH
ENGLI§H IDIOMS & THEIR $[ORIES
) NHA XUAT BAN TRE
Trang 2“VUS AL 2-6
` N§72-17/
TỦ SÁCH NGOẠI NGỮ
(NGÀNH NGÔN NGỮ HỌC ỨNG DỤNG)
NGUYÊN MINH TRANG
(Biên Soạn), (Giảng Viên Anh Ngữ Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn TẺ HCM)
KE CHUYEN THÀNH NỮ
TIẾNG ANH
(ENGLISH IDIOMS & THEIR STORIES)
| THỰ VIÊN TRƯỜNG se
NHA XUAT BAN TRE
Trang 3Muc Luc
LOI GIGI THIEU
PHAN THỨ NHẤT :
- NGHIÊN CỨU THÀNH NGỮ TIẾNG ANH
Lịch sử nghiên cứu -:
Phân loại thành ngữ
Đặc điểm của thành ngữ :
Phong cách thành ngữ
Cụm từ cố định và từ
Cụm từ cố định - cụm từ tự do & cụm từ bán cố định
Tục ngữ
PHAN THU HAI: ca
- KE CHUYEN THÀNH NGỮ TIẾNG ANH
1.A- OK
The acid test
Bark up the wrong tree
Battleaxe
Bear the brunt
Being up against it
Behind the eight ball
Black & white
9 Black sheep
' 10, Brain trust
11 Big cheese
12 Let the cat out of the bag
13 Check is in the mail
13
15
17
31
37
39
41
44
47
49
51
53
55
57
59
60
61
63
65
68
69 71
Trang 414 Chewing gum
15 Chicken-feed
16 Circus - To clown around
17 A cold - blooded killer Give someone the cold shoulder
18 Color
19 Countdown - Burn out
20 Cut to the chase
21 On the cutting edge
22 Between the devil and the deep blue sea
23 Doughboy
24 Down to earth - Nose in the air
25 Eureka
26 Face the music
27 Fall guy
28 Feel the pinch
29 Fine kettle of fish
30 To feather one’s nest
31 To have a feather in one's cap
32 Full court press
33 Game plan
34 Get your act together
35 Ghost writer
36 To get one’s goat
37 Go for it
38 Gobbledegook
39 To go for broke
40 G.I
41 Grass roots
42 Great scott
43 Green fingers - Green horn
44 Hand over fist
73
75
76
79
82
85
87
89
90
92
93
95
97
99
100
102
103
104
106
108
110
112
114
116
119
121
122
123
125
127 130
Trang 545 Hang around
46 Hedging one's bets
47 Hi-Tech
48 Hit the ground running
49 Hobson's choice
50 Hot dog
51 John Hancock
52 Jump on the bandwagon
53 In a pickle
54 It will not wash
55 Like water off a duck's back
56 Loaded for bear
57 Land-office business
58 The last hurrah
59° Let's make a deal
60 Lock, stock and barrel
61 No leg to stand - To pull someone's leg
62 Lefty
63 Losing it
64 Lose your shirt
65 Keep your shirt on
66 Make bogus investments
67 Mickey mouse
68 Monkey signs
69 Name dropper
70 Network
71 Nuts and bolts
72 A pain in the neck
73 OK
74 Rain checks
75 Rain maker
132
133
135
137
138
140
142
144
145
146
148
151
153
155
157
159
160
163
165
168
169
171
178
174
177
178
182
184
186
189 191
Trang 676
77
78
79
80
81
„82,
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
It never rains but it pours
Real McCOY
Red-letter day - Red tape
Rocket scientist
Soap opera
To sail under false colors
Soap box
Shoe is on the other foot
Short leash —
Snow under - A snow job
Speak with forte tongue
To be socked in
Pull up your socks |
Swan song
Talking through one's hat
Talk turkey
There is nothing new under the sun
Tongue in cheek
Top brass - Brass hat
Trojan ặ
Throwing in the towel
Turkey
Walk a tightrope
A white - collar job
100 White lie
TÀI LIỆU THAM KHẢO
192
193
195
198
200
202
203
204
206
209
211
213
215
216
218
220
221
223
225
227
228
229
231
233
234
235
Trang 7Lời Giới Tbiệu
Kể Chuyện Thành Ngữ Tiếng Anh là chuyên đề
nghiên cứu tiếng Anh được chúng tôi viết theo hướng
ngôn ngữ học ứng dụng Sách gồm khoảng 150 thành ngữ và những câu chuyện, điển tích đi kèm Đây là những thành ngữ phổ biến trong lời ăn tiếng nói của người Anh-Mỹ song không phải dễ hiểu đối với
người Việt học tiếng Anh như một ngoại ngữ
Sách chia làm hai phần Phần thứ nhất chúng
tôi cung cấp cho bạn đọc những lý thuyết cơ bản của
ngành thành ngữ học hiện đại - một ngành khoa học ngôn ngữ mới mà các nhà ngôn ngữ học để nghị nên tách hẳn khỏi ngành từ vựng học Trong phần
này chúng tôi cố gắng nêu nhiều ý kiến, các công trình nghiên cứu khác nhau về thành ngữ học Phần thứ hai là phần chính của quyển sách Mục đích của
chúng tôi là tìm cách giải thích những thành ngữ
khó có thể đoán được nghĩa nếu bạn đọc chỉ xét nét nghĩa bé mặt của chúng Để thực hiện điều đó chúng
tôi đã thu thập nhiều nguồn tư liệu khác nhau có
liên quan đến thành ngữ, kể cả việc ghi lại các
chuong trinh Words and Their Stories do dai V.O.A
phát sóng hàng tuần Công việc đó được chúng tôi tiến hành trong ba năm (1994 - 1997) có đối chiếu
chọn lọc Kẻ
Kể Chuyện Thành Ngữ Tiếng Anh có thể được coi như loại sách phổ cập kiến thức ngôn ngữ tiếng
S
Trang 8Anh Không chỉ những người quan tâm đến thành ngữ tiếng Anh có thể dùng nó như quyển sách tham
khảo, mà những học viên Anh ngữ, bạn đọc có thể
sử dụng quyển sách đọc nhằm nâng cao kiến thức
hay đọc giải trí Thành ngữ và những câu chuyện của chúng sẽ có thể làm bạn đọc ngạc nhiên đến
thú vị trước những từ, thành ngữ đơn giản, đễ gặp
nhưng nghĩa và những câu chuyện của chúng thì
hoàn toàn hấp dẫn và sâu sắc -
Xin trân trọng giới thiệu bạn đọc quyển sách
trên
Tác giả
10
Trang 9
Cony
NET A CLD EAU NC 0) 77,
ANI nphia poe cua nbn ti quen Chuoe mbit OW Mickey, Mouse, Waraka, Chewing Gam dan dan duge sang to Niieu thank neu Kho bieuw tron cae lanh vue kKhac ohaunbue van hoa xa hor, kik te
chink tri, the thao dtige ke lar thong qua eae cau
chuyen EÏHHl VI Với rare
J2 (C THHLTYJN TIUANITN(IL'TING ANH sẽ
giúp các bạn làm quen với những Chinh ng main
nphia shop dong ma, pha san, thionp litong cat
aL ROLLA LLL AA ee
KE CHUYIEN THANIENGU THENG ANIL co the duge su dang nhu ta quyen sach tham khao chủ
1 hiện cứu ngướn ngự, (Quyen siịch cũng có the được
dọc gia mọi đổi Lượng mừai đọc nhm nang cao kien
thức chúng hay chí đơn thuận đọc gi: trí