- Lời giải.
Đồ thị đã cho đi qua các điểm M (1 ; 3), N (2 ; 1) và P (0 ; 3)
Xét phương án A ta có điểm N (2 ; 1) không thuộc vào đồ thị hàm số y = x3− 5x2+ 4x + 3
Xét phương án B ta có điểm N (2 ; 1) không thuộc vào đồ thị hàm số y = 2x3− 6x2+ 4x + 3
Xét phương án D ta có điểm N (2 ; 1) không thuộc vào đồ thị hàm số y = 2x3+ 9x2− 11x + 3
Xét phương án C ta có cả ba điểm M (1 ; 3), N (2 ; 1) và P (0 ; 3) đều thuộc vào đồ thị hàm số
y = x3− 4x2+ 3x + 3
Câu 9 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P ) : x + 2y − 6z − 1 = 0 đi qua điểm nào dưới đây?
A B (−3 ; 2 ; 0) B D (1 ; 2 ; −6) C A (−1 ; −4 ; 1) D C (−1 ; −2 ; 1)
- Lời giải
Thay tọa độ điểm B ta có : − 3 + 2 cot 2 − 6 · 0 − 1 = 0
Câu 10 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d : x − 3
y + 1
−2 =
z − 5
3 Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A u#»
2 = (1; −2; 3) B u#»
3 = (2; 6; −4) C u#»
4 = (−2; −4; 6) D u#»
1 = (3; −1; 5)
- Lời giải
Ta thấy đường thẳng d có một vectơ chỉ phương có tọa độ #»u2 = (1; −2; 3)
Câu 11 Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 32x
A F (x) = 2.32x· ln 3 B F (x) = 3
2x
2 · ln 3 + 2. C F (x) =
32x
3 · ln 2. D F (x) =
32x
3 · ln 3 − 1
- Lời giải
Ta có:
Z
32xdx = 1
2
Z
32x· 2dx = 1
2
Z
32xd(2x) = 1
2· 3
2x
ln 3 + C.
Cho hằng số C = 2 ta được đáp án
Câu 12 Cho số phứcz1 = 2 + 3i, z2 = −4 − 5i Tính z = z1+ z2
A z = −2 + 2i B z = 2 − 2i C z = −2 − 2i D z = 2 + 2i
- Lời giải
Ta có: z1+ z2 = (2 + 3i) + (−4 − 5i) = 2 − 4 + 3i − 5i = −2 − 2i
Vậy z = −2 − 2i
Câu 13 Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào sau đây biểu diễn số phức z = 2 + i?
- Lời giải
Số phức z = a + bi có điểm biểu diễn (a; b) nên số phức z = 2 + i có điểm biểu diễn là N (2; 1)
Câu 14 Nghiệm của phương trình 21−x = 4 là
- Lời giải
Ta có 21−x = 4 ⇔ 21−x = 22 ⇔ 1 − x = 2 ⇔ x = −1
Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) : (x − 3)2+ (y + 1)2+ (z + 2)2 = 8 Khi đó tâm I và bán kính R của mặt cầu là
A I (3; −1; −2) , R = 4 B I (3; −1; −2) , R = 2√
2
ĐỀ SỐ 35 - Trang 3