- Lời giải.Nhìn vào hình dáng đồ thị thì không phải đồ thị của hàm trùng phương nên loại phương án A,C.. Vậy nghiệm của phương trình đã cho là log2e.. Vậy phương trình đường tiệm cận nga
Trang 1- Lời giải.
Nhìn vào hình dáng đồ thị thì không phải đồ thị của hàm trùng phương nên loại phương án A,C Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy lim
x→+∞y = −∞ nên loại phương án B
Câu 11 Hàm số F (x) là một nguyên hàm của hàm số y = ln x trên (0; +∞) nếu
A F0(x) = 1
0(x) = ln x, ∀x ∈ (0; +∞)
C F0(x) = 1
0(x) = ex, ∀x ∈ (0; +∞)
- Lời giải
Hàm số F (x) là một nguyên hàm của hàm số y = ln x trên (0 + ∞) nếu F0(x) = ln x, ∀x ∈ (0; +∞)
Câu 12 Nghiệm của phương trình 2x = e là
- Lời giải
Phương trình 2x = e ⇔ x = log2e
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là log2e
Câu 13 Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 3 − 5x
4x + 7 là
A y = −5
3
3
7
4.
- Lời giải
Tập xác định của hàm số D = R \
ß
−7 4
™
Ta có:
lim
x→+∞y = lim
x→+∞
3 − 5x 4x + 7 = −
5 4 lim
x→−∞y = lim
x→−∞
3 − 5x 4x + 7 = −
5 4
⇒ Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang y = −5
4.
Vậy phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là y = −5
4.
Câu 14 Nếu khối chóp O.ABC thỏa mãn OA = a, Ob = b, OC = c và OA ⊥ OB, OB ⊥ OC, OC ⊥
OA thì có thể tích là
abc
abc
6 .
- Lời giải
Vị trí hình tại đây
Ta có OA, OB, OC đôi một vuông góc ⇒ VO.ABC = 1
6.OA.OB.OC =
abc
6 . Vậy chọn phương án D
ĐỀ SỐ 15 - Trang 3