Áp dụng công thức tính thể tích của khối lăng trụ, ta có V = B.h.
Trang 1Câu 5 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình bên
A y = x3− 3x − 1
B y = x3− 3x + 1
C y = −x3+ 3x − 1
D y = x3− 3x2+ 1
x
y
O
−1 1
−1 3
- Lời giải
Ta có đồ thị đi qua các điểm (1; −1) và (−1; 3) nên đáp án B thỏa mãn
Câu 6 Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = x +4
x trên đoạn [1; 3] bằng
52
3 .
- Lời giải
Xét f (x) = x + 4
x trên đoạn [1; 3], khi đó f
0(x) = 1 − 4
x2, ∀x ∈ [1; 3]
Khi đó,®f0
(x) = 0
1 < x < 3 ⇔®x = ±2
1 < x < 3 ⇔ x = 2
Ta có f (1) = 5; f (2) = 4; f (3) = 13
3 . Vậy giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = x + 4
x trên đoạn [1; 3] thứ tự là 4 và 5 nên tích là 20
Câu 7 Tính giá trị của biểu thức P = alog√a 3 với a > 0, a 6= 1
2.
- Lời giải
Ta có: P = alog√a 3 = aloga1
3
= a2 loga3 = aloga32 = 32 = 9
Câu 8 Khối lăng trụ có diện tích đáy B = 4 và chiều cao h = 1 có thể tích là
3
4.
- Lời giải
Áp dụng công thức tính thể tích của khối lăng trụ, ta có V = B.h
Vậy V = 4.1 = 4
Câu 9 Trong không gian Oxyz cho điểm M (1; 2; 3) Điểm N đối xứng với điểm M qua mặt phẳng Oxy có tọa độ
A N (−1; −2; 3) B N (−1; −2; −3) C N (1; 2; −3) D N (1; 2; 0)
- Lời giải
Tọa độ của điểm đối xứng với điểm M (x0; y0; z0) qua mặt phẳng Oxy là N (x0; y0; −z0)
Vậy tọa độ của điểm đối xứng với điểm M (1; 2; 3) qua mặt phẳng Oxy là N (1; 2; −3)
Câu 10 Thể tích của khối hộp chữ nhật có các kích thước 2 3 4 là
- Lời giải
ĐỀ SỐ 13 - Trang 2