Nhằm giúp người học ngôn ngữ Anh mở rộng vốn từ vựng để có thể đọc hiểu và nhanh chóng nắm bắt các thông tin cơ bản ưên các bản tin tiếng Anh về Đại dịch Covid-19, bài viết này tổng hợp,
Trang 138 Thông tin Khoa học & Công nghệ * Sô 27-2022
Tơ VựNG TIẾNG ANH DẶC TRUNG THUỜNG gặp vè chủ dề dại dịch
COVID-19 QUA CÁC DẢN TIN DỊCH BỆNH COMMON ENGLISH WORDS AND PHRASES ABOUT THE COVID-19 PANDEMIC
IN DAILY NEWSLETTERS
ThS. ĐOÀN THỊ HÒNG NGUYEN
Trung tâm Phát triển giáo dục quốc tế Sunhsine
Tóm tắt
Từ vựng là một trong những lĩnh vực kiến thức về ngôn ngữ, chiếm một tỉ lệ thành công khá lớn cho người học trong việc tiếp thu ngôn ngữ Trong giao tiếp, từ vựng chính là gốc rễ của vấn
đề, người tham gia giao tiếp phải có một lượng thông tin cơ bản để giao tiếp hiệu quả Nhằm giúp người học ngôn ngữ Anh mở rộng vốn từ vựng để có thể đọc hiểu và nhanh chóng nắm bắt các thông tin cơ bản ưên các bản tin tiếng Anh về Đại dịch Covid-19, bài viết này tổng hợp, thống kê, phân loại và đề xuất danh mục các từ vựng tiếng Anh đặc trưng thường gặp về chủ đề Đại dịch Covid-19 thông qua các bản tin hàng ngày trên một số trang báo điện tử tiếng Anh của Việt Nam và thế giới
Từ khóa: từ vựng, từ và cụm từ, đại dịch Covid-19, thường gặp
Abstract
Vocabulary, as one of the knowledge areas in language, accounts for the fairly large success for learners in acquiring a language In communication, vocabulary is the root of the problem, so the participants who are the senders and/or receivers must have a basic amount of information to communicate effectively With the aim of helping the English learners to expand their vocabulary knowledge and quickly grasp basic information on English news about the Covid-19 Pandemic, this article collects, categorizes and proposes a list of common English words and phrases about the Covid-19 Pandemic in daily newsletters on some English-language websites of Vietnam and the world
Keywords: vocabulary, words and phrases, Covid-19 pandemic, commonly used
1 Đặt vấn đề
Coady và Huckin (1997) cho rằng “từ
vựng là trọng tâm của ngôn ngữ và cổ tầm
quan trọng đổi với việc học ngôn ngữ điển
hình" [2], Homby (1995) định nghĩa từ vựng
là "tổng sổ từ trong một ngôn ngữ; một danh
sách các từ có nghĩa của chúng" [3], Carter
và McCarthy (1988) ngày càng chú ý đến từ
vựng và người học phát triển từ vựng là một
khía cạnh quan trọng trong phát triển ngôn ngữ
của họ [1], Hơn nữa, một trong những câu nói
khá nổi tiếng của David A Wilkins từng nói:
“Không có ngữ pháp thì ít thông tin truyền đạt
Không có từ vựng thì không có một thông tin
nào được truyền đạt cả."
Từ các định nghĩa trên, rõ ràng từ vựng
luôn là bước đệm đầu tiên của sự giao tiếp
giữa người với người, từ vựng xuất hiện mọi lúc mọi nơi trong mọi giao tiếp Khi giao tiếp, người đọc và người nghe thường xuyên chú
ý vào nội dung của người xung quanh muốn thể hiện ra hơn là ngữ pháp câu từ Neu bạn đang nắm rõ về mặt ngữ pháp nhưng vốn từ vựng không đủ thì bạn cũng không thể nào hiêu hay thể hiện nội dung mà mình muốn truyền đạt cho người đọc và người nghe Do đó, kiến thức từ vựng thường được xem là một công
cụ quan trọng đối với người học ngôn ngữ thứ hai, việc tiếp thu kiến thức ngôn ngừ này đòi hỏi người học phải chọn được nội dung học phù hợp và hiệu quả
Trong tình hình dịch bệnh Covid-19 hiện nay, hàng ngày hàng giờ chúng ta tiếp nhận
Trang 2Thông tin Khoa học & Công nghệ * Sô 27-2022 39
rất nhiều thông tin báo cáo về tình hình dịch
bệnh của Việt Nam nói riêng và của thế giới
nói chung trên rất nhiều các phưong tiện thông
tin đại chúng Việc tiếp nhận các thông tin này
xảy ra với tần suất rất cao và thông tin rất thực
tế nên dù muốn hay không chúng cũng phần
nào tác động đến quá trình giao tiếp của chúng
ta Là một người đã và đang học ngoại ngữ thứ
hai, tác giả muốn tận dụng cơ hội này để giúp
người học ngôn ngữ Anh (có nhu cầu) có thể
mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh hơn bằng cách
tổng hợp, thống kê, chọn lọc và đề xuất danh
mục từ vựng tiếng Anh đặc trưng thường gặp
theo chủ đề Dịch bệnh Covid-19 trên một số
trang báo điện tử tiếng Anh của Việt Nam và
thế giới
2 Nội dung và phương pháp nghiên cứu
2.1 Đối tượng nghiên cứu: Từ vựng tiếng
Anh đặc trưng thường gặp và nghĩa tiếng Việt
tương đương trong các bản tin hàng ngày về
chủ đề Dịch bệnh Covid-19 trên một số trang
báo điện tử tiếng Anh của Việt Nam và thế giới;
2.2 Phạm vi nghiên cứu:
05 trang báo điện tử tiếng Anh của Việt
Nam gồm: https://moh.gov.vn/; https://english
vov.vn/en; https://tuoitrenews.vn/; https://e
vnexpress.net/; https://vietnamnews.vn/;
01 trang báo điện tử quốc tế của Tô chức
y tế thế giới WHO: https://www.who.int/
Việc tác giả chọn những trang báo điện
tử trên trong nghiên cứu này vì ưu điểm của
các trang báo này là cập nhật tình hình kinh
tế - chính trị - xã hội của nước ta Ngoài ra,
tác giả chỉ chọn một trang báo quốc tế của Tố
chức y tế thế giới WHO vì đây là tổ chức đại
diện cho y tế toàn cầu, tổng hợp số liệu thống
kế chính thống của tất cả các nước
2.3 Phương pháp nghiên cứu:
Trên cơ sở tham khảo, kế thừa kiến thức
từ các tài liệu, tác giả lựa chọn phương pháp
nghiên cứu lý thuyết Trong phương pháp
nghiên cứu lý thuyết tác giả sừ dụng Phương
pháp thống kê, phân loại; Phương pháp phân tích và tổng hợp dữ liệu Quy trình thực hiện như sau:
- Thu thập dữ liệu: Cập nhật tin tức hàng ngày các bản tin về tình hình dịch bệnh trên các trang báo điện tử tiếng Anh đã nêu trên, trích xuất các Danh từ và cụm danh từ; Động
từ và cụm động từ đặc trưng của dịch bệnh Covid-19;
- Thong kê phân, loại dừ liệu: Lập bảng
thống kê loại từ gồm Danh từ và cụm danh từ; Động từ và cụm động từ đã được trích xuất theo từng tiểu mục nhỏ hơn dựa vào đặc điểm chức năng của những từ vựng đó;
- Phân tích, tổng hợp dừ liệu và đề xuất danh mục Từ vựng thường gặp: Phân tích tần suất xuất hiện của từng loại từ đã được thống
kê ở các bảng trên Từ số liệu phân tích này, tác giả đề xuất Danh mục từ vựng đặc trưng thường được sử dụng trong các bản tin báo cáo hàng ngày nhằm giúp người học xác định lượng từ vựng chính cần học để phát triển vốn
từ vựng chủ đề Dịch bệnh Covid-19
3 Kết quả nghiên cứu:
Qua nghiên cứu, tác giả chỉ lựa chọn thống
kê 2 loại chính đó là Danh từ và Cụm danh từ; Động từ và Cụm động từ vì đây là 2 loại chiếm
tỉ lệ khá cao trong các bản tin Mặc dù chúng
ta vẫn gặp một số tính từ và trạng từ đặc trưng của dịch bệnh nhung chúng thường không xuất hiện riêng lẻ Ví dụ, tính từ sẽ thường kết hợp với danh từ tạo thành cụm danh từ, và trạng
từ thường đi cùng với động từ tạo thành cụm động từ Những cụm danh từ và cụm trạng từ này diễn đạt thông tin về dịch bệnh một cách đầy đủ, súc tích và hiệu quả hơn
3.1 Danh mục các danh từ và cụm danh
từ thường gặp: được phân loại thành thành 07 tiểu mục nhỏ dựa trên nghĩa từ vựng và đặc điểm chức năng của chúng
Trang 340 Thông tin Khoa học & Công nghệ * Sô' 27-2022
Bảng 3.1.1 Danh từ và cụm danh từ thường gặp trong các Thống kê cập nhật sổ liệu về
dịch bệnh Covid-19
Bảng 3.1.2, Danh từ và cụm danh từ về Triệu chứng thường gặp dịch bệnh Covid-19
3 COVID-19 (Corona VirusDisease 2019) =
nCoV
Bệnh nhiễm vi rút corona chủngmới 2019
4 SARS-CoV-2(SevereAcute Respiratory
SyndromeCorona Virus 2):
Hội chứnghô hấp cấp tính nghiêm trọng
do vi rút corona 2
9 Community cases
10 Community transmission
12 Novel coronavirus Chủng vi rút corona mói
16 Ongoing coronavirus wave Làn sóng vi rút corona đang diễn ra
17 Latest wave of CO VID-19 Làn sóng mới nhất của dịch COVID-19
21 Clusters of infection 0 dịch lây nhiễm
22 COVID-19 infection tally Thống kê ca nhiễm COVID-19
23 Cumulative tally of infections Thống kê lũy kếcác ca nhiễm
24 COVID-19 deaths
COVID-19 death toll Số ca tử vongdo Covid-19
25 Fatalityrate
5 Troublebreathing
Trang 4Thông tin Khoa học & Cồng nghệ * Sô' 27-2022 41
Bảng 3.1.3 Danh từ và cụm danh từ thường gặp về Các loại xét nghiệm dịch bệnh Covid-19
13 Muscle pain
14 Runny nose
Congestion nose Ngạt mũi hoặcchảynước mũi
17 Loss of taste or smell Mất vị giác hoặc khứu giác
23 Symptomatic patient Bệnh nhân có triệu chứng
24 Asymptomaticpatient Bệnh nhân không có triệu chứng
29 Critically - ill patient Bệnh nhân nguy kịch
31 Stablehealth condition Tình trạng sức khỏeổn định
1 Covid test Xét nghiệm Covid
2 Quick tests or RT-PCR tests Kiểm tra nhanh hoặc kiểm tra RT-PCR
3 Positive result for Covid-19 Kết quả xét nghiệm dương tính đối với
dịch Covid-19
4 Negative test result Kết quả xét nghiệm âm tính
5 Clinical trials Thử nghiệm lâm sàng
6 Pre-clinical trials Thử nghiệm tiền lâm sàng
7 Screening tests
Medical screening Xét nghiệm sàng lọc
8 Antigen rapid testing method Phương pháp kiểm tra nhanh kháng
nguyên
9 Pooled sample RT-PCR
PCR test
Mầu gộp RT-PCR Xét nghiệm PCR (xét nghiệm phát hiện các hạt virus trong máu hoặc các chất dịch cơ thể khác)
Trang 542 Thông tin Khoa học & Công nghệ * Sô' 27-2022
Bảng 3.1.4, Danh từ và cụm danh từ thường gặp về Thông tin dịch tễ dịch bệnh Covid-19
1 Epidemiological information
Epidemiological factor
Thông tin dịch tễ Yếu tố dịch tễ
2 Epidemiological investigation Điều tra dịch tễ
3 Immune system Hệ miễn dịch
5 Contagious disease Bệnh truyền nhiễm dễ lây lan từ người
này sang người khác
6 Carrier Người mang mầm bệnh
8
Underlying conditions
Underlying illnesses
Pre-existing medical conditions
Bệnh lý tiềm ẩn
10 Diabetes (type II) Bệnh tiểu đường (tuýp 2)
11 Hypertension Tăng huyết áp
12 Respiratory droplets Giọt dịch hô hấp
14 Person under investigation (PUI) Ngưòi nghi nhiễm
15 Transmitted cases Các ca bị nhiễm
17 Critically ill COVID-19 patients Bệnh nhân COVID-19 bị bệnh nặng
18 At-risk people Người có nguy cơ bị nhiễm
19
Patient Zero
Index patient
Confirmed patient
Confirmed case
F0 Bệnh nhân số 0
20 Fl contacts Người tiêp xúc với người bị nhiêm
21 Sustained transmission Lây nhiễm kéo dài
22 Cross-infection Lây nhiễm chéo
Bảng 3.1.5, Danh từ và cụm danh từ thường gặp về Cơ sở, Thiết bị y tế và Phương án điều trị
dịch bệnh Covid-19
1 Health check point Điếm kiếm tra sức khỏe
2 Preventive medicine unit Trung tâm y tế dự phòng
3 Intensive care unit Trung tâm chăm sóc đặc biệt
Phòng cấp cứu
4 Additional testing sites Các địa điếm xét nghiệm mở rộng
5
Field hospital
Temporary hospital
Makeshift COVID-19 hospital
Bệnh viện dã chiến
6 District-level healthcare facilities Cơ sở khám chữa bệnh cấp huyện
7 Medical workers/staff/team Đội ngũ nhân viên y tế
Trang 6Thông tin Khoa học & Công nghệ * Sô' 27-2022 43
8 Frontline staff Đội ngũ tuyến đầu chống dịch
9 Hospitalisations Nhập viện
10 Intensive treatment Điều trị tích cực
11 Nonpharmaceutical interventions Can thiệp không dùng thuốc
12 Breathing support Hỗ trợ việc thở
13 Mechanical ventilation Tạo sự thông thoáng
14 Resuscitation devices Thiết bị hồi sức
15 Ventilator
16 Oxygen generator
Oxygen-generating devices Máy tạo ò xy
17 Oxygen cylinder Bình ô xy
19 Biological Medical Sinh phẩm y tế
20 Number of recoveries Số ca phục hồi
21 Discharged patient Bệnh nhân xuất viện
Bảng 3.1.6 Danh từ và cụm danh từ thường gặp về Các biện pháp giản cách xã hội khi áp
dụng Chỉ thị 15 và 16 liên quan dịch bệnh Covid-19
1 Directive 15 and 16 Chỉ thị 15 và 16
2 Lockdown restriction Lệnh phong tỏa
4 Lockdown area/zone
6 Self-quarantine Tự cách ly tại nhà
7 Travel bans
Travel restriction Lệnh cấm di chuyển
8 “Shelter in place” order Lệnh trú ẩn tại nhà
9 Border closure
Border shutdown Đóng cửa biên giới
10 Mass gathering Hội họp đông người
11 Congregate settings Những nơi tụ tập
12 Health declaration forms Tờ khai y tê
13 Negative certificate Giấy chứng nhận âm tính
14 Social distancing measures Biện pháp giãn cách xã hội
15 Source of infections Nguồn lây nhiễm
16 Possibility of fresh clusters Nguy cơ xuất hiện ổ dịch mới
17 Wave of infections Làn sóng lây nhiễm
18 Contact tracing
Truy vết Xác định những người đã tiếp xúc vói người bệnh
19 Resurgence of the virus Sự tái bùng phát của vi rút
20 Worst-case scenario Viễn cảnh xấu nhất
Trang 744 Thông tin Khoa học & Công nghệ * Sô' 27-2022
21 Special working groups Nhóm người lao động đặc biệt
22 Essential goods Hàng hóa thiết yểu
23 Non-essential services Dịch vụ không thiết yếu
24 Panic buying Mua sắm hoảng loạn
Bảng 3.1.7 Danh từ và cụm danh từ thường gặp về Phòng ngừa và kiêm soát dịch bệnh
Covid-19
4 face shields or goggles Kính chắn giọt bắn
5 Hand sanitizer Dung dịch rửa tay khô
6 Toilet paper (TP) Giấy vệ sinh
8 Disinfection Khử khuẩn
9 Ventilation Thông gió
10 Surveillance Giám sát
11 Physical distancing Giữ khoảng cách
12 Hand hygiene Vệ sinh tay
13 Proper wearing of masks Đeo khẩu tran£ đúng cách
14 The “vaccine diplomacy” and “technology
diplomacy”
“Ngoại giao vắc xin” và “ngoại giao công nghệ”
15 Swift distribution of COVID-19 vaccine Phân phối nhanh vắc xin COVID-19
16 Timely vaccination Tiêm phòng kịp thời
17 Coronavirus vaccine doses Liêu văc xin virút corona
18 Global public health risks Rủi ro sức khỏe cộng đồng
19 An in-depth hazard Đánh giá sâu về nguy cơ
3.2 Danh mục các từ khóa là động từ và cụm động từ: chia thành 04 tiểu mục nhỏ nhỏ dựa
trên nghĩa từ vựng và đặc điểm chức năng của chúng
Bảng 3.2.1, Động từ và cụm động từ thường gặp trong các Thống kê cập nhật sổ liệu dịch
bệnh Covid-19
1 To declare a pandemic Công bố đại dịch
2 To announce Thông báo
3 To record new cases Ghi nhận ca mắc mới
6 To amount to Tăng lên đến
8 To account for Chiếm tỉ lệ/số lượng
10 To reach peak Đạt đỉnh
Trang 8Thông tin Khoa học & Công nghệ * SỐ 27-2022 45
Bảng 3.2.2 Các động từ và cụm động từ thường gặp về Điều tra dịch tề dịch bệnh Covid-19
1 To spread widely Lây lan nhanh
2 To transmit Truyền bệnh
4 To fast-track Xét nghiệm nhanh
9 To quarantine upon arrival Cách lỵ khi vừa mới đến
10 To contain the transmission Tiềm ấn yếu tố gây nhiễm
11 To avoid contact with others Tránh tiếp xúc với người khác
Bảng 3.2.3 Các động từ và cụm động từ thường gặp về Các biện pháp gián cách xã hội khi áp
dụng Chỉ thị 15 và 16 liên quan dịch bệnh Covid-19
1 To fully lockdown Phong tỏa toàn bộ
2 To observe strictly Quan sát
3 To curb Kiêm soát/ không chê
4 To control the spread Kiêm soát lây lan
5 To flatten the curve Giảm bớt sự tăng nhanh
6 To limit contact Hạn chế tiếp xúc
Dừng lại
9 To re-implement Tái thi hành
10 To reimpose Tái áp đặt
11 To tighten Siết chặt
13 To make medical declarations Khai báo y tế
14 To adopt tighter prevention measures Áp dụng các biện pháp phòng ngừa chặt
chẽ horn
15 To take swift action Nhanh chóng hành động
16 To battle against Chống chọi lại
17 To ban large gatherings Cấm tụ tập đông người
18 To shut non-essential business Đóng cửa/Tạm dừng hoạt động các cơ sở
kinh doanh không thiết yếu
19 To cancel school Tạm dừng các trường học
20 To postpone events Trì hoãn các sự kiện
21 To protect the vulnerable Bảo vệ người dễ bị lây nhiễm
22 To hunker down at home Trú ân tại nhà
23 To supply goods Cung ứng hàng hóa
24 To stock up on groceries Đầu cơ tích trữ rau củ
25 To hoard Trữ đồ dư thừa
Trang 946 Thông tin Khoa học & Công nghệ * Sô 27-2022
Bảng 3.2.4, Động từ và cụm động từ thường gặp về Phương án điều trị và phòng ngừa dịch
bệnh Covid-19
1 To undergo treatment Đang điều trị
2 To recover from Phục hồi
3 To release Xuất viện
4 To discharge Xuất viện
5 To speed up vaccinations Tăng tốc tiêm vắc xin
6 To vaccinate Tiêm vắc xin
7 To inoculate Tiêm chủng
8 To drink plenty of water Uống nhiều nước
9 To consume sufficient nutrition, fruits,
and vitamin c Ăn đủ dường chất, trái cây và vitamin c
4 Kết luận
Bài báo này đã thu thập, chọn lọc, thống kê, phân loại và đề xuất danh mục từ vựng tiếng Anh đặc trưng thường gặp của Chủ đề dịch bệnh Covid-19 trên các bản tin của một số trang báo điện tử tiếng Anh của Việt Nam và thế giới Điểm khác biệt trong bài báo này là tác giả đã phân loại danh mục từ vựng trên thành những tiểu mục nhỏ dựa theo nghĩa từ vựng và đặc điểm chức năng của từ và loại từ cũng như logic của chủ đề dịch bệnh Covid-19 Việc thống kê và phân loại này góp phần hồ trợ tốt cho việc tiếp cận và mở rộng vốn từ vựng chủ đề Covid-19 của người học một cách dễ dàng và hiệu quả cũng như nâng cao khả năng đọc tin tức dịch bệnh Covid-19 trên các trang báo tiếng Anh một cách nhanh chóng
Kiến nghị
Với danh mục từ vựng đã đề xuất trong bài báo này, tác giả mong muốn người học ngôn ngữ tiếng Anh tham khảo thêm về cách phát âm từ vựng và phương pháp học từ vựng, những khía cạnh chưa được nghiên cứu của bài báo, để đạt được mục tiêu đặt ra một cách hiệu quả
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Allen và Unwin Carter, R., & McCarthy, M (biên soạn) (1988), Từ vựng và giảng dạy ngôn ngừ, London
[2], Coady, J., &Huckin, T (biênsoạn) (1997), Tiếp thu từ vựng ngôn ngừ thứ hai, Nhà xuất
bản Đại học Cambridge
[3] Homby, A s (1995), Oxford Advanced Learner s Dictionary, Oxford University Press