45 ĐỀ ÔN THI CUỐI KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 2 VnDoc com 45 ĐỀ ÔN THI CUỐI KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 2 Đề số 1 I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng Câu 1 Phép tính 27 + 46 có kết.
Trang 1Đề số 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
Câu 1: Phép tính 27 + 46 có kết quả là:
Câu 2: Phép tính 80 - 23 có kết quả là:
Câu 3: Phép tính 15 kg + 27 kg có kết quả là:
Câu 4: Thứ hai tuần này là ngày 23 tháng 12 Thứ hai tuần sau là ngày:
II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
………
………
………
Bài 2: (2 điểm) Tìm x : a) x - 55 = 45 b) x + 49 = 90 ……… ………
……… ………
c) 28 + x = 100 d) 64 - x = 25 ……… ………
……… ………
Bài 3: (3 điểm) Can bé đựng 45 lít dầu Can to đựng nhiều hơn can bé 9 lít dầu Hỏi can to đựng được bao nhiêu lít dầu? ………
………
………
………
………
Bài 4: (1 điểm): Hình vẽ bên có: a) ………… hình tam giác Là hình: ………
………
b) ………… hình tứ giác Là hình: ………
………
1
2
3
Trang 2ĐỀ SỐ 1)
PHẦN TRẮC NGHIỆM Bài 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau: a) Tìm x , biết 9 + x = 16
A x = 9 B x = 8 C x = 7
b) Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100? A 55 + 35 B 23 + 77 C 69 + 30 c) Kết quả tính 12 - 2 - 6 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây? A 12 - 8 B 12 - 7 C 12 - 6 d) Điền dấu >, < = ? 7 + 6 + 3 7 + 9 + 0 15 - 8 - 5 13 - 8 - 2 đ) Đúng ghi đ, sai ghi s Tháng 12 có 30 ngày Từ 7 giờ đến 8 giờ là 60 phút e) Hình sau có
A 3 tứ giác B 4 tứ giác C 5 tứ giác PHẦN TỰ LUẬN Bài 2: Đặt tính rồi tính 50 - 32 46 + 39 83 + 17 93 - 9 100 - 68 ………
………
………
36 + 18 - 45 = 76 - 29 + 8 =
Trang 3
Bài giải
………
………
………
………
Bài 6: Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90 Bài giải ………
………
………
………
………
………
Trang 4Bài 4: Một bến xe có 35 ô tô, sau khi một số ô tô rời bến, trong bến còn lại 12 ô tô Hỏi có
bao nhiêu ô tô đã rời bến?
Giải
………
………
Trang 5………
………
2/ Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng : a/ Trong các số sau, số bé nhất là : A 45 B 54 C 44 b/Tìm x : 65 – x = 26 A x = 91 B x = 39 C x = 49 c/ Kết quả phép tính 70 dm + 30dm - 20dm A 60dm B 70dm C 80dm d/ Kim ngắn chỉ số 8, kim dài chỉ số 12 Đồng hồ chỉ : A 8 giờ B 12 giờ C 21 giờ 3/ Viết tiếp vào chỗ chấm ( ) cho thích hợp : a/ 57= 50 + b/ Số liền sau của 80 là
c/ 9=18 - d/ Số ở giữa 79 và 81 là
4/ ?
30 + 20 - 8 ; - 12 + 40
5/ Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng : Hình vẽ bên a) Có mấy hình tam giác ? A 2 B 3 C 4 b) Có mấy hình tứ giác ? A 2 B 3 C 4 6/ Đoạn thẳng AB dài 36dm, đoạn thẳng BC ngắn hơn đoạn thẳng AB 18dm Hỏi đoạn thẳng BC dài bao nhiêu dm? ………
………
………
………
………
………
ĐỀ SỐ 4)
Bài 1 Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: Đọc số Viết số Ba mươi sáu
Số
22
Trang 671
Bài 2 Tính nhẩm : 50 + 50 = … 90 + 10 = … 30 + 70 = … 80 + 20 = … Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 12 + 5 = … 19 – 6 = … Bài 4 Số 9 + 1 + 5 = … 16 – 6 – 3 = … Bài 5 Đặt tính rồi tính:
36 + 36 100 – 42 71 – 25 56 + 44 Bài 6 Tính (theo mẫu): 1 dm + 1dm = 2 dm 16 dm – 2 dm = … 8 dm + 2 dm = … Bài 7 Nhận dạng hình: Bài 8 Thùng lớn đựng được 60l nước, thùng bé đựng được ít hơn thùng lớn 22l nước Hỏi thùng bé đựng được bao nhiêu lít nước? ………
………
………
………
………
………
Trang 7A (6 điểm)Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (1 điểm): Số 95 đọc là:
A Chín mươi năm B Chín lăm C Chín mươi lăm
Câu 2 (1 điểm): 48 + 2 - 20 = Số cần điền vào chỗ chấm là:
A 26 B 70 C 30
Câu 3 (1 điểm): Tìm x, biết: x - 45 = 13
A x = 32 B x = 58 C x = 68
Câu 4 (1 điểm): 100cm = dm Số cần điền vào chỗ chấm là: A 1 B 10 C 100
Câu 5 (1 điểm): Trong hình vẽ bên có: A 3 hình tứ giác B 2 hình tứ giác C 4 hình tứ giác Câu 6 (1 điểm): Hiệu là số lớn nhất có một chữ số, số trừ là 24, số bị trừ là: A 15 B 33 C 38
B TỰ LUẬN: (4 điểm) Câu 7 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính: a) 27 + 14 b) 46 + 54 c) 83 – 47 d) 100 - 28 ………… ………
Câu 8 (2,0 điểm): Một cửa hàng buổi sáng bán được 42 lít dầu và bán nhiều hơn buổi chiều 7 lít dầu Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu? ………
………
………
………
………
………
ĐỀ SỐ 6)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Trang 8Khoanh tròn vào câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1: Trong phép trừ: 56 - 23 = 33, số 56 gọi là:
A Số hạng B Hiệu C Số bị trừ D Số trừ
Câu 2: Một ngày có mấy giờ?
Câu 3: 14 + 2 = Số cần điền vào chỗ chấm là:
A 16 B 20 C 26 D 24
Câu 4: Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?
Câu 5: Tìm x , biết 9 + x = 14
A x = 5 B x = 23 C x = 6
Câu 6: 5dm = cm Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A 10 cm B 20 cm C 500 cm D 50 cm B PHẦN TỰ LUẬN Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính 62 - 32 26 + 39 73 + 17 100 - 58
Bài 2 (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm:
Trang 9Bài 4 : (2 điểm) Khối lớp Hai có 94 học sinh Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 16 học sinh Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh? Bài giải
Bài 5 (1 điểm): Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là số bé nhất có hai chữ số Bài giải
Trang 10
II TỰ LUẬN : 4 điểm
Câu 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
Trang 11Bài 1: Đặt tính rồi tính:
47 + 18 64 – 26 37 + 43 90 – 59
Bài 2: Điền dấu ( >;< =) thích hợp và chỗ chấm a- 64 – 28 35 b- 75 0 + 75 c- 6 + 35 35 + 7 Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S a, 8 + 7 = 13 b, 17 – 9 = 7 c, 19 – 6 = 13
d, 7 + 9 = 16 Bài 4: Tìm x x – 8 =29 x + 47 = 37 + 28 ………
………
………
………
Bài 5 Đây là tờ lịch tháng 12 Hãy xem lịch rồi điền số hoặc chữ vào chỗ chấm: Tháng 12 Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 a, Tháng 12 có ngày b, Ngày 22 tháng 12 là ngày thứ ; ngày cuối của tháng 12 là thứ
c, Thứ hai tuần trước là ngày 12 tháng 12, Thứ hai tuần này là ngày
Thứ hai tuần sau là ngày
Bài 6: Đoạn thẳng thứ nhất dài 28 cm,đoạn thẳng thứ hai dài hơn đoạn thẳng thứ nhất 18cm. Hỏi: a, Đoạn thẳng thứ hai dài bao nhiêu xăng ti mét? b, Cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng ti mét? ………
………
………
………
Trang 12Bài 7; Trong hình bê có;
- Hình tam giác
- Hình tứ giác
Bài 8: Số?
Trang 13C Chín mươi năm D Chín mươi lăm
Câu 2 (0,5 điểm): Số liền trước của 89 là:
Trang 14Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
Bài 3 (2 điểm): Khối lớp Hai có 94 học sinh Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 16 học sinh Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?
………
………
………
………
………
………
Trang 15Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
Trang 16A 2 hình
B 3 hình
Bài 8: (2 điểm)
a Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà Hỏi nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con gà? (1 điểm)
………
………
………
………
b Em hái được 20 bông hoa ,chị hái được nhiều hơn em 5 bông hoa Hỏi chị hái được mấy bông hoa ? (1 điểm) ………
………
………
………
Trang 17ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - lớp 2
Bài 1: Số ?
10, 20, 30,…….,……,60, …….,80,…….,100
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ … của từng phép tính a, 12 - 8 = 5 …… c, 17 - 8 = 9 ………
b, 24 -6 = 18 …… d, 36 + 24 = 50……
Bài 3: Đặt tính rồi tính: 32 - 25 94 - 57 53 + 19 100 -59 ………
………
………
Bài 4: Tìm x: a, x + 30 = 80 b, x -22 = 38 ………
………
………
Bài 5: a, Tổ em trồng được 17 cây Tổ bạn trồng được 21 cây Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây ? b, Quyển truyện có 85 trang Tâm đã đọc 79 trang Hỏi Tâm còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển truyện ?
Bài 6: Viết tiếp vào chỗ chấm
Trang 1817 giờ hay…….giờ chiều 24 giờ hay …… giờ đêm
Bài 7: Xem tờ lịch tháng 5 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
- Em được nghỉ học thứ bảy và chủ nhật Vậy em đi học tất cả …… ngày.
Bài 8: Viết phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau
Trang 19c/ 98 – 7 = ?
A 28 B 91 C 95 D 97 d/ 8 + 6 = ?
11 10 9 8 7
Trang 20a Anh cân nặng 47 kg, em nhẹ hơn anh 19 kg Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải
………
………
………
………
b Thùng bé đựng được 51 lít nước, thùng lớn đựng nhiều hơn thùng bé 19 lít nước Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít nước? Bài giải ………
………
………
………
Bài 7: (1điểm)
Trong hình bên :
a/ Có …… hình tam giác
b/ Có … hình tứ giác
Trang 24tính) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
3 Giải bài toán:
Lan hái được 34 bông hoa, Mai hái được ít hơn Lan 8 bông hoa Hỏi Mai hái được bao nhiêu bông hoa?
Trang 25Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 5: Một cửa hàng buổi sáng bán được 45 kg đường, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng
24 kg đường Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki lô gam đường?
Bài 6: Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?
Hình vẽ trên có………… hình tam giác
Trang 26a) Một ngày có ……… giờ
b) 15 giờ hay ……….giờ chiều
c) Từ 7 giờ sáng đến 10 giờ sáng cùng ngày là … giờ
Bài 6: Tính nhanh
10 – 9 + 8 – 7 + 6 – 5 + 4 – 3 + 2 – 1
Trang 27Hình vẽ bên:
a) Có …… hình tam giác
Trang 28b) Có …… hình tứ giác.
ĐỀ SỐ 19)
I Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:
Bài 1 Số liền trước 50 là
Bài 4 Câu nào đúng?
A Một ngày có 24 giờ B Một ngày có 12 giờ C Một ngày có 20 giờ
A 30 quả B 35 quả C.25 quả
II Trắc nghiệm tự luận:
Trang 29Bài 5 Điền số còn thiếu vào ô trống
Trang 30A A B C D
ĐỀ SỐ 20)
PHẦN 1: Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng nhất ……./ 2 đ
1 Anh nhiều hơn em 8 viên kẹo Nếu anh cho em 4 viên kẹo thì ai có kẹo nhiều hơn?
2 Ngày 27 tháng 12 là thứ hai Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy ?
3 Có mấy đoạn thẳng ở hình bên ?
Trang 31ĐỀ SỐ 21)
I/Trắc nghiệm (3 ĐIỂM): Mỗi bài tập dưới đây có 4 phương án trả lời (là đáp số, kết
quả tính, … ) Em hãy chọn phương án trả lời đúng.
1 Số 59 đọc là:
Trang 32A Năm chín B Năm mươi chín C Chín năm D Chín mươi lăm
2 Ngày 22 tháng 12 năm 2008 là thứ Hai Ngày đầu tiên của năm 2009 là thứ mấy?
6 An có 8 viên bi Hùng có nhiều hơn An 2 viên bi Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi?
A 10 B 10 viên bi C 10 (viên bi) D 6 viên bi
II/ PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Bài 1 (3 điểm): Đặt tớnh rồi tớnh
Bài 2 (1 điểm): Tìm a, biết:
Bài 3 (2 điểm): Một khu vườn có 100 cây đào, sau khi bán đi một số cây đào thì khu vườn
còn lại 37 cây đào Hỏi đã bán bao nhiêu cây đào?
Bài giải:
Trang 33
Bài 4 (1 điểm):
Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên
để có 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác
Trang 34ĐỀ SỐ 22)
1.(1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a/ 78 ; 79 ; 80 ; ; 85
b/ 76 ; 78 ; 80 ; ; 90
2.(1 điểm): Viết số liền trước, liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp:
6.(1điểm): Lớp 2A có 26 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A 6 học sinh Hỏi lớp 2B có
bao nhiêu học sinh?
Giải:
Trang 36
ài 4: Xem tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi: (1 điểm)
Bài 5: a/ Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán được 27 chiếc xe đạp Hỏi cửa hàng còn
lại bao nhiêu chiếc xe đạp?(1 đ)
Bài giải
Trang 37Bài giải
B ài i 6: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Trang 38
1917
Trang 3917 - 9 6+ 7
13 15 16
Trang 40Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Trang 41b Bình nhỏ đựng 14lít nước, bình lớn đựng nhiều hơn bình nhỏ 6lít nước Hỏi bình lớn đựng bao nhiêu lít nước ?
Trang 42c/ 8 giờ tối còn gọi là giờ
d/ Ngày 1 tháng 1 năm 2011 là ngày thứ 7 Thứ bảy tuần sau đó là ngày tháng
Bài 3: (2 điểm) Đặt tính và tính:
a/ 36 + 28 b/ 75 - 37 c/ 100 - 73 d/ 29 + 17
Trang 43
bao nhiêu ki - lô - gam?
Bài giải
Bài 7 (1 điểm) Tính nhanh:
48 + 49 -9 - 8
Trang 44
ĐỀ SỐ 27) Bài 1: (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng.
c/ 10 giờ đêm còn gọi là giờ
d/ Ngày 1 tháng 1 năm 2011 là ngày thứ sáu Thứ sáu tuần sau đó là ngày tháng
Bài 3: (2 điểm) Đặt tính và tính:
a/ 36 + 38 b/ 75 - 27 c/ 100 - 37 d/ 29 + 57
Trang 45
bao nhiêu ki - lô - gam?
Bài giải
Bài 7 (1 điểm) Tính nhanh:
24 + 65 - 4 - 5
Trang 46
ĐỀ SỐ 28)
PHẦN TRẮC NGHIỆM 3 điểm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 Số liền trước của 80 là:
Câu 6 Lan và Hồng có 22 quyển truyện tranh Nếu lấy bớt của Hồng 5 quyển thì hai bạn
còn lại bao nhiêu quyển truyện tranh?
Hai bạn còn lại số quyển truyện tranh là:
Bài 3 (1,5 điểm) Hình vẽ bên có bao nhiêu tứ giác?
Bài 4 (1,5 điểm) Có hai thùng dầu Thùng thứ nhất chứa nhiều hơn thùng thứ hai 8 lít dầu, thùng thứ nhất chứa 33 lít dầu Hỏi thùng thứ hai chứa bao nhiêu lít dầu?
Trang 47B- Phần kiểm tra tự luận.
Bài 1 (2 điểm) : Đặt tính rồi tính:
Trang 48………
Bài 3: (2 điểm) Năm nay Lan 8 tuổi, mẹ hơn Lan 27 tuổi Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi ?
ĐỀ SỐ 30)
Trang 49Bài 3 (1 điểm) Mỗi số 7, 8 là kết quả của phép tính nào?
Bài 4 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
Bài 7 (1 điểm) Trong hình bên:
a/ Có mấy hình tam giác ? hình
Trang 50Bài 9 Lần đầu cửa hàng bán được 25lít nước mắm, lần sau bán được 12 lít nước mắm Hỏi
cả hai lần cửa hàng bán được bao nhiêu lít nước mắm? (1 điểm)
Trang 51I- Trắc nghiệm ( 2 điểm )
Mỗi câu trả lời đúng được 0, 5 điểm
Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a ) 8 + 7 = 15 b ) 9 + 5 = 16
c ) 12 - 3 = 9 d ) 11 - 4 = 7
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Chủ nhật tuần này là ngày 19 tháng 8 Chủ nhật tuần sau là ngày nào?
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Một bao gạo chứa 5 chục ki lô gam gạo Từ bao gạo đó lấy ra 3 kg gạo thì trong bao
còn lại bao nhiêu ki lô gam gạo?
a) 20 kg b) 47 kg
II-Tự luận (8 điểm)
Câu 5: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
Câu 7: Tìm x: (2 điểm)
Trang 52a) x + 27 = 45 b) x - 27 = 45
c) 45 - x = 27 d) 25 + x = 18 + 52
Trang 53
Bài 7: Giải toán
Quang cân nặng 26 kg Minh cân nặng hơn Quang 8 kg Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu kg ?Tóm tắt:……… Sơ đồ: ………
Trang 54Bài 9 : Viết tiếp vào tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi :
c) Tháng 12 có tất cả bao nhiêu ngày :………
d) Em được nghỉ thứ bảy và chủ nhật.Vậy tháng 12 em được nghỉ …………ngày
ĐỀ SỐ 33)
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Trang 55Số liền trước Số đã cho Số liền sau
256099
Bài 7: Giải toán:
a) Anh Hoàng cân nặng 46 kg Minh cân nhẹ hơn anh Hoàng 18 kg Hỏi Minh cân nặng baonhiêu ki-lô-gam?
Trang 56b) Một cửa hàng, ngày đầu bán được 35 chiếc xe đạp, ngày thứ hai bán được 16 chiếc
xe đạp Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc xe đạp?
Bài giải:
………
………
Bài 8: Viết tiếp vào tờ lịch tháng 2 (năm thường) dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
2
14
7 1
Trang 57Bài 6: Giải toán:
a) Băng giấy màu đỏ dài 75 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 27
cm Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-met?
Bài giải
………
………
………
nước Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít nước?
3 6 72