Viết tất cả các số thập phân có một chữ số ở phần nguyên, hai chữ số ở phần thập phân và mỗi số có cả ba chữ số đó... Ho TT ` Succittiitpti0t0iBSQGDDIEDSARRRHOEGINEiA028n500aa Lop od De
Trang 15 a) Viết phân số thập phân thành số thập phân : : ễ
b) Viết số thập phân thành phân số thập phân
oF
¥ A= scasecsnrens O78 Ssscinecensce DỮSÁ= sauauae
6 Viết phân số thành số thập phân (theo mẫu) :
a) —= = pasa b) = Seas =“
Q 200 BAM pa ach ay) 288 cea 300
phe b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Oa Cho ba chữ số 1 ; 2 ; 3 Viết tất cả các số thập phân có một chữ số ở phần
nguyên, hai chữ số ở phần thập phân và mỗi số có cả ba chữ số đó
b) Viết tiếp vào chỗ chấm :
.— Phân số : viết dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là 100 và có mẫu số là
Trang 2Ho TT ` Succittiitpti0t0iBSQGDDIEDSARRRHOEGINEiA028n500aa Lop od Det
Số thập phân bằng nhau So sánh hai số thập phân
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân 4
1 N6ihais6 thập phân bằng nhau (theo mẫu) :
{GD
<|?
a) Số thập phân 0;326 đQG As sscsssvessessaveeseussvsnesssnsscssepessensaversarspvesagvsassvovseveosseseoveesssesonstsens '
f
b):S6 thap:phAn [5006 GOCIA : vessssscsvassensesuesssenazsoceasuzcuanencesssvasvsevaswsessevecasessreprasensesacsqeeees
Lá
c) Số thập phân gồm sáu đơn vị, tám phần trăm viết là : -:
, te
d) Số thập phân gồm không đơn vị, hai mươi tư phần trăm viết là :
4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
a) Số thập phân nào dưới đây bằng 3,014 ?
b) Trong các số thập phân 47,39 ; 47,4 ; 46,88 ; 46,9, số thập phân bé nhất là :
c) Số tự nhiên không nằm giữa 2,65 và 5,12 là :
: 5 Viết các số 32,546 ; 23,655 ; 32,654 ; 32,456 theo thứ tự :
( \$é- sw +
b) Từ lớn đến bé: .:.::.-::‹cccccccccccckgHn S 1 12111 2 1 nh ng nen nndÖn 5d Hán b6 s0 gex TỪ
° !