1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý nhà hàng shushi koi

30 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Song song với sự phát triển cả về quy mô và số lượng của nhà hàng, nhu cầu quản lý dữ liệu cũng như hoạt động của nhà hàng cũng ngày càng cao và càng phức tạp hơn, đòi hỏi việc ứng dụng

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

MÔN CƠ SỞ Ữ LIỆ D U

ĐỀ TÀI CUỐI KỲ:

XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUẢN LÝ NHÀ HÀNG SHUSHI KOI

Trang 2

M ỤC L C

LỜI MỞ ĐẦU 3

PHẦN 1 GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI 3

I Mục đích đề tài 3

II Đối tƣợng và ph ạm vi đề tài 3

PHẦN 2 NỘI DUNG 4

I Giới thiệu v nhà hàng 4ề 1 Giới thi u 4 ệ 2 Yêu c u qu n lý 4 ầ ả II Quy trình ho ạt động 4

1 Trước gi m ờ ở cửa 5

2 Trong th i gian m ờ ở cửa 7

3 Trước khi đóng cửa 9

III Diễn giải th ực thể và thu c tính c a thộ ủ ực thể 10

IV Diễn giải các m i quan h c a các th c th 14ố ệ ủ ự ể V Mô hình th ực thể quan h 19ệ 1 Các t p th c th 19 ậ ự ể 2 Các m i quan h các t p th c th ố ệ ậ ự ể 20

VI Mô hình d ữ liệ u quan h 23

VII Mô tả ràng bu c 25

Trang 3

3

L ỜI M Ở ĐẦ U

Ngày nay, hoạt động kinh doanh nhà hàng nói riêng và kinh doanh trong lĩnh vực đồ ăn và thức uống nói chung đang ngày càng mở rộng và phát triển theo nhiều hình thức khác nhau, cung cấp đa dạng loại dịch vụ cho khách hàng trong mọi lứa tuổi Song song với sự phát triển cả về quy mô và số lượng của nhà hàng, nhu cầu quản lý dữ liệu cũng như hoạt động của nhà hàng cũng ngày càng cao và càng phức tạp hơn, đòi hỏi việc ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý nhằm thay thế các phương thức quản lý truyền thống – vốn đã tồn tại nhiều bất cập như: không đồng bộ, dễ thất lạc, khó truy cập,… Chính vì vậy mà nhóm chúng

em quyết định chọn đề tài “Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý nhà hàng” với mong muốn có thể tìm hiểu chi tiết hơn hoạt động cũng như quy trình quản lý của nhà hàng, qua đó xây dựng được cơ sở dữ liệu quản lý cho nhà hàng

PHẦN 1 GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI

I Mục đích đề tài

Đề tài đư c xây dựng v i mợ ớ ục đích:

 Quản lý giá trị buôn bán cũng như chi phí vận hành nhà hàng, bao g m gái tr bán và ồ ịgiá tr hao t n, giá tr nguyên v t li u, c u thành công th c, kho, ị ổ ị ậ ệ ấ ứ

 Quản lý được khách hàng sử dụng dịch vụ tại nhà hàng

 Quản lý các món ăn của nhà hàng và các đặc tính liên quan

 Quản lý nhân s nhà hàng ự

II Đối tượng và phạm vi đề tài

Đối tƣợng: nhà hàng Sushi Koi và cách th c quứ ản lý cơ sở ữ liệ d u của nhà hàng

Phạm vi đề tài: t t c quy trình hoấ ả ạt động và nghi p v cệ ụ ủa nhà hàng có liên quan đến hoạt động quản lý cơ sở ữ liệu d

Trang 4

2 Yêu cầu quản lý

- Đảm b o hoả ạt động c a nhà hàng di n ra hi u qu xuyên suủ ễ ệ ả ốt quy trình, duy trì năng suất, tiêu chuẩn phục vụ và chất lượng d ch v khách hàng ị ụ

- N m b t và qu n lý hoắ ắ ả ạt động, hi u su t c a nhân sệ ấ ủ ự nhà hàng, đảm b o quy n l i cho ả ề ợnhân viên nhà hàng

- Quản lý ngu n nguyên liồ ệu đầu vào và nhà cung c p Qu n lý chấ ả ất lượng của món ăn cũng như đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm

- Quản lý doanh thu, chi phí hàng tuần, hàng tháng và hàng năm

- N m b t và quắ ắ ản lý được các thông tin của khách hàng, qua đó nhằm tối đa hóa mức độ hài lòng của khách hàng

II Quy trình hoạt động

Nhà hàng hoạt động với cách thức quản lý như sau:

 Bộ phận k toán : ế

Theo dõi và qu n lý ả được các khoản thu chi v ề tiền m t, các kho n thu h i công n ặ ả ồ ợ

 Bộ phận b p: ế

Trang 5

Quy trình vận hành tiêu chuẩn cho nhà hàng:

1 Trước giờ mở cửa

Trang 6

 Kiểm tra các thiết bị, nguyên vật liệu

Tùy vào cơ cấu nhân sự của từng cơ sở chi nhánh, quy trình kiểm tra các thiết bị, nguyên vật liệu sẽ được thực hiện bởi bếp trưởng, phụ bếp, hay quản lý dựa trên cơ cấu, yêu cầu nhân

sự

Các thiết bị cần phải kiểm tra công việc vận hành bình thường, đẩy đủ nhiên liệu để chạy cả ngày Một số thiết bị cần thời gian khởi động phải được bật sẵn từ trước

Máy móc ổn định, bàn ghế đã sắp đặt đầy đủ sẵn sàng là một yêu cầu trong quy trình chuẩn

bị trước khi mở cửa

Ngoài ra, công việc kiểm tra các cơ sở vật chất như bàn ghế, cửa sổ, cửa kính, đèn điện, kiểm kê nguyên vật liệu, nhận nguyên vật liệu tươi đầu ngày… cũng cần được hoàn thiện chỉn chu trước giờ mở cửa

 Họp nhân viên

Càng ở các cơ sở kinh doanh lớn, việc họp nhân viên đầu ngày càng quan trọng Cuộc họp

-phục cũng như phổ biến các yêu cầu mới của ngày Ngoài ra, nếu cơ sở kinh doanh có dịch

vụ đặt bàn trước, đây cũng là thời điểm phù hợp để thông báo và lên tinh thần làm việc cho

cả nhà hàng

Trang 7

 Gọi đồ

Công việc gọi đồ thuộc nhiệm vụ của các nhân viên phục vụ bàn Tùy theo tính chất nhà hàng, công việc gọi đồ lại được thực hiện khác nhau Ở một số nhà hàng, nhân viên chỉ cần

Trang 8

đưa menu và chờ khách chọn trong khi ở nơi khác, nhân viên cần giải thích, hướng dẫn nhiều hơn Tuy vậy, các nhân viên phục vụ luôn cần nhớ các chuẩn mực nhất định về thái

độ, giọng nói, cách đưa menu, ghi chú order và quy trình đưa đến bếp

 Tiễn khách

Sau khi khách hàng dùng bữa xong xuôi, ở giai đoạn tiễn khách, khách hàng thường làm công việc thanh toán và lấy xe ra về Các nhà hàng có thể cân nhắc sắp xếp một hay nhiều nhân viên hỗ trợ các bước này để khách hàng không lúng túng khi di chuyển giữa những khu vực khác nhau Giọng nói dễ nghe, ngôn ngữ vừa phải, sự tận tình cũng như những lời cảm

ơn sẽ là điểm cộng cho một trải nghiệm khách hàng tốt

Trang 9

9

3 Trước khi đóng cửa

 Công tác vệ sinh cuối ngày

Trước khi nhà hàng đóng cửa, từng bộ phận cần thực hiện việc dọn dẹp, tắt các thiết bị, bảo quản các nguyên vật liệu theo đúng yêu cầu Với bộ phận bếp, các nhân viên cần dọn sạch không gian làm việc chung, vệ sinh chén bát, các dụng cụ và để đúng vị trí cần thiết Các loại máy móc thiết bị cần được vệ sinh đúng cách và đảm bảo tắt hết trước khi đóng cửa

Đảm bảo rằng mọi thứ đã được dọn dẹp sạch sẽ trước khi đóng cửa ra về

Đặc biệt, với các ngày dự báo thời tiết có mưa, bão, sấm sét, các thiết bị, đồ dùng cần có kế hoạch, biện pháp bảo vệ riêng phù hợp

Trang 10

 Kiểm tra và ghi chú những điều cần lưu tâm

Bước kiểm tra cuối cùng thường được thực hiện bởi trưởng bộ phận hay quản lý trước khi tất

cả khóa cửa ra về Các quản lý cần đặc biệt chú ý đến các thiết bị điện, nước, gas, thông khí

MaMonAn, TenMonAn, LoaiMon, MaCongThuc, MoTa

Đối tƣợng 3: Nguyên liệu

 Quản lý các lo i nguyên liạ ệu được sử ụ d ng trong quá trình ch biế ến món ăn

 Các thu c tính: ộ

MaNguyenLieu , TenNguyenLieu, LoaiNguyenLieu, MoTa,

SoLuongNguyenLieu, DonVi, GiaNguyenLieu

Đối tƣợng 4: Menu

Trang 11

11

 Quản lý Menu món ăn của nhà hàng

 Thuộc tính: MaMenu, MaMonAn

Đối tƣợng 5: Món ăn Menu

 Quản lý các món ăn hiện được phục vụ trong Menu

 Thuộc tính: MaMonAn, MaMenu, DonGia, TrangThai

Đối tƣợng 6: Order

 Quản lý order c a khách hàng ủ

 Thuộc tính: MaOrder, NgayKhoiTao, GioKhoiTao, TongGiaTriOrder,

MaMonAn, GiamGia

Đối tƣợng 7: Món ăn Order

 Quản lý món ăn được order bởi khách hàng

 Thuộc tính: MaMonAn, MaOrder, SoLuong

Đối tƣợng 10: Nhân viên nhà hàng

Trang 12

 Quản lý nhân s nhà hàng ự

Các thu c tính: MaNhanVien, HoTen, SDT, SoCMND, NgaySinh, Email, ộNgayBatDauLam, MaLichLam

Đối tƣợng 12: Nhân viên bếp

 Quản lý nhân viên thuộc bộ ph n b p ậ ế

Các thu c tính: MaNhanVien, MaBoPhanBep, ChucVu, Luong ộ

Đối tƣợng 13: Nhân viên kế toán/thu ngân

 Quản lý nhân viên thuộc bộ ph n k toán/thu ngân ậ ế

Các thu c tính: MaNhanVien, MaBoPhanKT/TN, ChucVu, Luong ộ

Đối tƣợng 14: Nhân viên ph c vụ

 Quản lý nhân viên thuộc bộ ph n phậ ục vụ

Các thu c tính: MaNhanVien, MaBoPhanPhucVu, ChucVu, Luong ộ

Đối tƣợng 15: Bộ phận Bếp

 Quản lý thông tin, s ố lượng nhân viên hoạt động trong khu vực bếp

 Các thu c tính: ộ

MaBoPhanBep, TenBoPhan, SoLuongNhanVien, MoTa

Đối tƣợng 16: Bộ phận Kế toán/Thu ngân

 Quản lý thông tin, s ố lượng nhân viên hoạt động trong bộ phận Kế toán/Thu ngân

 Các thu c tính: ộ

MaBoPhanKT/TN, TenBoPhan, SoLuongNhanVien, MoTa

Trang 13

 Các thu c tính: MaBan, TrangThai, SucChua ộ

Đối tƣợng 19: Hóa đơn

 Quản lý hóa đơn

 Các thu c tính: MaHoaDon, NgayTao, GioTao, MaKhachHang, MaOrder, ộTongGiatriOrder

Đối tƣợng 20: Lịch làm

 Quản lý l ch làm viị ệc c a nhân viên nhà hàngủ

 Các thu c tính: MaNhanVien, Thu, Tuan, Ca ộ

Đối tƣợng 21: Ca

 Quản lý ca làm vi c cệ ủa nhân viên nhà hàng

 Các thu c tính: Ca, ThoiGianBatDauCa, ThoiGianKetThucCa ộ

Đối tƣợng 22: Chấm công

 Quản lý s gi làm viố ờ ệc c a nhân viên nhà hàngủ

Trang 14

Các thu c tính: MaNhanVien, Ngay, SoGioLamTrongNgay, TongSoGioTrongThang ộ

IV Diễn giải các mối quan hệ của các thực thể

 Quan hệ Nhân viên nhà hàng Nhân viên B p - ế

1 Nhân viên nhà hàng có th là 1 Nhân viên B p (0, 1) ể ế

1 Nhân viên Bếp được đảm nhiệm bởi 1 Nhân viên nhà hàng (1, 1)

 Quan hệ Nhân viên nhà hàng Nhân viên K - ế toán/Thu ngân

1 Nhân viên nhà hàng có th là 1 Nhân viên K toán/Thu ngân (0, 1) ể ế

1 Nhân viên Kế toán/Thu ngân được đảm nhi m b i 1 Nhân viên nhà hàng (1, 1) ệ ở

 Quan hệ Nhân viên nhà hàng - Nhân viên ph c vụ ụ

1 Nhân viên nhà hàng có th là 1 Nhân viên phể ục vụ (0, 1)

1 Nhân viên Ph c vụ ụ được đảm nhiệm bởi 1 Nhân viên nhà hàng (1, 1)

 Quan hệ Nhân viên B p B ph n B p ế - ộ ậ ế

1 Nhân viên B p thu c 1 b ph n B p (1, 1) ế ộ ộ ậ ế

1 B ph n B p có nhi u Nhân viên B p (1, n) ộ ậ ế ề ế

 Quan hệ Nhân viên Kế toán/Thu ngân - ộ phậ B n K toán/Thu ngân ế

1 Nhân viên K toán/Thu ngân thuế ộc 1 bộ ph n K toán/Thu ngân (1, 1) ậ ế

1 B ph n K toán/Thu ngân có nhi u Nhân viên K toán/Thu ngân (1, n) ộ ậ ế ề ế

 Quan hệ Nhân viên Phục vụ - ộ B ph n Phậ ục vụ

1 Nhân viên Ph c v thuụ ụ ộc 1 bộ phận Phục vụ (1, 1)

1 B ph n Phộ ậ ục vụ có nhi u Nhân viên Ph c về ụ ụ (1, n)

Trang 15

15

 Quan hệ Khách hàng - Menu

1 Khách hàng có 1 Menu 1,1

1 Menu có thể được dùng bởi 1 Khách hàng 0,1

 Quan hệ Khách hàng - Món ăn Menu

1 Khách hàng có thể gọi 1 hoặc nhiều món ăn Menu 1,n

1 món ăn Menu có thể được gọi hoặc không được gọi bởi Khách hàng 1,0

 Quan hệ Khách hàng - Order

Khách hàng có thể Order một hay nhiều lần 1,n

1 Order chỉ được thực hiện bởi 1 khách hàng 1,1

 Quan hệ Khách hàng - Món ăn order

1 Khách hàng order một hay nhiều Món ăn order 1,n

1 Món ăn order có thể được order bởi một hoặc nhiều khách hàng 1,n

 Quan hệ Khách hàng - Bàn

1 Khách hàng chỉ ngồi 1 Bàn 1,1

1 Bàn có thể phục vụ 1 hoặc nhiều Khách hàng 1,n

 Quan hệ Khách hàng - Hóa đơn

1 Khách hàng có thể có 1 hoặc nhiều Hóa đơn 1,n

1 Hóa đơn của chỉ 1 Khách hàng 1,1

 Quan hệ Nhân viên Kế toán/Thu ngân - Hóa đơn

1 Nhân viên Kế toán/Thu ngân có thể đảm nhiệm 1 hoặc nhiều hóa đơn 1,n

Trang 16

1 Hóa đơn chỉ được đảm nhận bởi 1 Nhân viên Kế toán/Thu ngân (1,1)

 Quan hệ Nhân viên Phục vụ - Bàn

1 Nhân viên Ph c vụ ụ có thể phục vụ 1 hoặc nhiều bàn 1,n

1 bàn có thể được phục vụ bởi 1 hoặc nhiều Nhân viên Phục vụ (1,1)

 Quan hệ Món ăn - Công th c ứ

1 Món ăn có thể có 1 hoặc nhiều Cóng thức 1,n

1 Công thức chỉ dùng để tạo ra 1 Món ăn 1,1

 Quan hệ Công thức - Nguyên li u ệ

1 Công th c có thứ ể chứa 1 ho c nhiặ ều nguyên li u (1, n) ệ

1 Nguyên li u có th thuệ ể ộc 1 hoặc nhi u Công thề ức (1, n)

 Quan hệ Món ăn - Món ăn Menu

1 Món ăn có thể hoặc không phải là Món ăn Menu 1,0

1 Món ăn Menu là một món ăn Order 1,1

 Quan hệ Món ăn - ộ B ph n B p ậ ế

1 Món ăn có thể được quản lý bởi 1 và chỉ 1 Bộ phận Bếp 1,n

1 B ph n Bộ ậ ếp có thể quản lý 1 hoặc nhiều Món ăn 1,n

 Quan hệ Món ăn Menu - Món ăn Order

1 Món ăn có thể hoặc không phải là Món ăn Order 1,0

1 Món ăn Order cũng chính là Món ăn 1,1

 Quan hệ Món ăn Order - Order

Trang 17

17

1 Món ăn Order chỉ thuộc 1 Order (1,1)

1 Order có th g m 1 hoể ồ ặc nhiều 1 món ăn Order 1,n

 Quan hệ Món ăn Order - Nhân viên B p ế

1 Món ăn Order có thể được chuẩn bị bởi 1 hoặc nhiều nhân viên Bếp (1, n)

1 Nhân viên B p có th ế ể chuẩn b 1 ho c nhiị ặ ều món ăn Order 1, n

 Quan hệ Order Bàn

-1 Order chỉ đến từ -1 Bàn -1, -1

1 Bàn có thể thực hiện 1 hoặc nhiều Order 1,n

 Quan hệ Order - Hóa đơn

1 Order chỉ thuộc 1 Hóa đơn 1,1

1 Hóa đơn có thể bao gồm 1 hoặc nhiều Order (1,n)

 Quan hệ Nguyên li u - ệ Nhà cung cấp

1 Nguyên li u có thệ ể được cung cấp bởi nhiều nhà cung c p (1,n) ấ

1 nhà cung c p có th cung c p nhi u nguyên li u (n,n) ấ ể ấ ề ệ

 Quan hệ B ph n B p - ộ ậ ế Nhà cung cấp

1 B ph n B p có th ộ ậ ế ể quản lý m t ho c nhi u nhà cung c p (1, n) ộ ặ ề ấ

1 Nhà cung c p chấ ỉ được quản lý b i 1 và ch 1 B ph n B p (1, 1) ở ỉ ộ ậ ế

 Quan hệ Nhân viên nhà hàng L ch làm - ị

1 nhân viên có thể đăng ký 1 hoặc nhi u l ch làm (1, n) ề ị

1 l ch làm có th ị ể được đăng ký bởi 1 hoặc nhiều nhân viên (1, n)

Trang 18

 Quan hệ L ch làm - ị Ca

1 L ch làm có thị ể chứ ối đa 3 Ca 1, 3 a t

1 Ca có thể thuộc 1 hoặc nhiều L ch làm (1,n) ị

 Quan hệ chấm công -Nhân Viên

1 Nhân Viên ch có 1 b ng Ch m Công (1,1) ỉ ả ấ

1 b ng Ch m Công có thả ấ ể được th c hiự ện b i 1 hoở ặc nhiều nhân viên (1, n)

Trang 19

19

V Mô hình thực thể quan hệ

1 Các tập thực thể

Trang 20

2 Các mối quan hệ các tập thực thể

Trang 21

21

Trang 23

23

VI Mô hình dữ liệu quan hệ

Trang 25

 Mỗi nhân viên ph i có Email, SDT, CMND CMND là duy nh ả ất.

 Họ tên nhân viên, Ngày sinh, Ngày bắt đầu làm không được để trống

 Mỗi nhân viên đăng ký lịch làm sẽ có mã lịch làm tương ứng

 ChucVu và Luong không được để trống

c) Nhân viên K toán/Thu ngân ế

 MaNhanVien của nhân viên Kế toán/Thu ngân phải là duy nhất, không được trùng lắp với các nhân viên Kế Toán/Thu ngân khác

 Thuộc tính MaBoPhanKeToan/ThuNgan trong lược đồ Nhân viên Kế toán/Thu ngân phải có giá trị tương đương với nh ng giá tr c a thu c tính ữ ị ủ ộMaBoPhanKeToan/ThuNgan trong lược đồ Bộ Phận Kế toán/Thu ngân

 ChucVu và Luong không được để trống

d) Nhân viên Ph ục vụ

Trang 26

 MaNhanVien của nhân viên Ph c v ph i là duy nhụ ụ ả ất, không được trùng l p v i các ắ ớnhân viên Phục vụ khác

 Thuộc tính MaBoPhanPhucVu trong lược đồ Nhân viên Phục vụ phải có giá trị tương đương với những giá trị của thuộc tính MaBoPhanPhucVu trong lược đồ Bộ Phận Phục vụ

 ChucVu và Luong không được để trống

e) Bộ phận Bếp

 MaBoPhanBep là duy nhất, không được trùng l p ặ

 TenBoPhan không được để trống

 Số lượng nhân viên phải lớn hơn 0 và không được để trống

e) B ộ phận Phụ c V ụ

 MaBoPhanPhucVu là duy nhất, không được trùng l p ặ

 TenBoPhan không được để trống

 Số lượng nhân viên phải lớn hơn 0 và không được để trống

f) Bộ phận Kế Toán/ Thu Ngân

 MaBoPhanKeToan/ThuNgan là duy nhất, không được trùng l p ặ

 TenBoPhan không được để trống

 Số lượng nhân viên phải lớn hơn 0 và không được để trống

g) Khách hàng

 MaKhachHang là duy nhất, không được trùng l p ặ

 HoTen không được để trống

Trang 27

27

h) Món ăn

 MaMonAn là duy nhất, không được trùng l p ặ

 TenMonAn, LoaiMon không được để trống

 Thuộc tính MaCongThuc trong lược đồ Nhân viên Phục vụ phải có giá trị tương đương với những giá trị của thuộc tính MaCongThuc trong lược đồ Công thức

i) Nguyên li u

 MaNguyenLieu là duy nhất, không được trùng l p ặ

 TenNguyenLieu, DonVi và LoaiNguyenLieu không được để trống

 SoLuongNguyenLieu phải lớn hơn hoặc bằng 0 và không được để trống

 GiaNguyenLieu phải lớn hơn 0 và không được để trống

j) Menu

 MaMenu phải là duy nhất, không được trùng l p ặ

 Thuộc tính MaMonAn trong lược đồ Menu phải có giá trị tương đương với những giá trị của thuộc tính MaMonAn lược đồ Món ăn

Ngày đăng: 26/10/2022, 17:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w