TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1.Phương trình đường thẳng Định nghĩa: Véc tơ pháp tuyến VTPT của một đường thẳng là véc tơ khác và có giá vuông góc với đường thẳng.0 Véc tơ chỉ phương VTCP của
Trang 1Bài 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
• Chương 3 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1.Phương trình đường thẳng
Định nghĩa:
Véc tơ pháp tuyến (VTPT) của một đường thẳng là véc tơ khác và có giá vuông góc với đường thẳng.0
Véc tơ chỉ phương (VTCP) của đường thẳng là véc tơ khác và có giá song song hoặc trùng với đường 0
2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng 1:a x b y c1 1 1 0 và 2:a x b y c2 2 2 0
3 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Định lý 1: (Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng).
Cho đường thẳng :ax by c 0 và điểm M x y 0; 0 Khi đó khoảng cách từ điểm M
đến đường thẳng được tính theo công thức 0 0
Hệ quả 1: (Vị trí của hai điểm đối với đường thẳng).
Cho đường thẳng :ax by c 0 và hai điểm M x M;y M , N x y N; N Khi đó
Trang 2 M N, cùng phía đối với khi và chỉ khi ax M by M c ax N by N c 0.
M N, khác phía đối với khi và chỉ khi ax M by M c ax N by N c 0
4 Góc giữa hai đường thẳng
Định nghĩa 1: (Góc giữa hai đường thẳng).
Hai đường thẳng và cắt nhau tạo thành bốn góc Số đo góc nhỏ nhất của các góc đó a b
được gọi là số đo góc giữa hai đường thẳng và , hay đơn giản là góc giữa hai đường a b
thẳng và Khi song song hoặc trung với , ta quy ước góc giữa chúng bằng a b a b 0
(Công thức xác định góc giữa hai đường thẳng) Góc giữa hai đường thẳng 1 và 2 có phương trình 1:a x b y c1 1 1 0 và 2:a x b y c2 2 2 0 được xác định bởi công thức
Dạng 1 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
Tìm một điểm I x y 0; 0 thuộc đường thẳng
Tìm một VTPT n a b ; của đường thẳng
Viết phương trình a x x 0 b y y 00 rồi suy ra dạng tổng quát ax by c 0
Hoặt viết phương trình tổng quát ax by c 0, tìm nhờ đường thẳng đã cho đi qua điểm c I
Câu 1 Viết phương trình tổng quát của
a) Đường thẳng Ox b) Đường thẳng Oy c) Các đường phân giác của góc xOy
Trang 3c) Phân giác của góc phần tư thứ và I II đi qua gốc tọa độ và hợp thành với trục hoành góc O
nhọn 45 nên có hai phương trình ytan 45 x x y 0 và ytan135 x x y 0
Câu 2 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
a) Đi qua M x y 0; 0 và song song với Ox
b) Đi qua M x y 0; 0 và vuông góc với Ox
c) Đi qua M x y 0; 0khác gốc và điểm O O
Lời giải
a) Đường thẳng đi qua M x y 0; 0 và song song với Ox có VTPT j 0;1 nên có phương trình:
0 x x 1 y y 0 y y 0 M Ox y0 0
b) Đường thẳng đi qua M x y 0; 0 và vuông góc với Ox có VTPT i 1;0 nên có phương trình:
1 x x 0 y y 0 x x 0 M Ox x0 0
c) Đường thẳng OM đi qua nên có phương trình dạnh O ax by 0, a2b2 0 Đường thằng
đi qua điểm M x y 0; 0 nên ax0by0 0 Chọn ay0, b x0 thỏa điềuu kiện
2 2 2 2
0 0 0
Câu 3 Cho hai điểm M x y1 1; 1, M x y2 2; 2 Lập phương trình tổng quát của
a) Đường thẳng đi qua M1, M2
b) Đường trung trực của đoạn thẳng M M1 2
Đường thẳng cần tìm có phương trình b x a a y00 hay bx ay ab
Chia cả hai vế cho ab ta được x y 1
a b
Trang 4Câu 5 Một đường thẳng đi qua điểm M5; 3 cắt trục Ox và Oy lần lượt tại và sao cho A B M là
trung điểm của AB Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đó
Câu 6 Cho đường thẳng có phương trình Ax By C 0 và điểm M x y0 0; 0 Viết phương trình đường
thẳng đi qua điểm M0 và
a) Song song với dường thẳng
b) Vuông góc với đường thẳng
Đường thẳng đi qua d M 3;4 và có VTPT n 2;1
Phương trình tổng quát của d có dạng Ax By C 0 Thay A 2, B1 vào ta có:
Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng là: d 2x y 2 0 hay 2x y 2 0
Câu 8 Lập phương trình tổng quát của đường thẳng
Trang 5a) qua M 1; 4 và song song với đường thẳng 3x5y 2 0.
b) qua N 1;1 và vuông góc với đường thẳng 2x3y 7 0
Lời giải
a) VTPT của đường thẳng 3x5y 2 0 cũng là VTPT của đường thẳng nên phương trình d
của có dạng d 3x5y c 0 (c 2)
Vì đi qua điểm d M 1; 4 nên 3 20 c 0 c 23
Vậy phương trình tổng quát của d: 3x5y23 0
b) Đường thẳng vuông góc với đường thẳng d 2x3y 7 0 nên lấy VTCP 3; 2 làm VTPT
Câu 10 Cho hai điểm P 4;0 và Q0; 2 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
a) Qua điểm và song song với đường thẳng S PQ
Vậy phương trình của đường thẳng d x: 2y 1 0
b) Đường trung trực của đoạn PQ đi qua trung điểm của I PQ là I2; 1 và vuông góc với đường thẳng PQ nên nhận PQ 4; 2 là VTPT Phương trình đường trung trực của là
Câu 11 Viết phương trình các đường trung trực của tam giác ABC biết M1;1, N 1;9 , P 9;1 là các
trung điểm ba cạnh của tam giác
Câu 12 Cho điểm M 1; 2 Hãy lập phương trình của đường thẳng đi qua điểm M và chắn trên hai trục
tọa độ hai đoạn thằng có độ dài bằng nhau
Lời giải
Xét qua gốc thì d O d y kx: y 2x
Trang 6 Xét không qua gốc thì d O a b, 0 khi đó d:x y 1.
a b
Theo giả thiết thì a b
+ Nếu b a thì d x y a: Vì qua điểm d M 1; 2 nên a3, do đó d x y: 3
+ Nếu b a thì d x y a: Vì qua điểm d M 1; 2 nên a 1, do đó d x y: 1
VTCP MI0; 2 nên 2
:
5 2
x d
Câu 14 Đường thẳng d: 2x y 8 0 cắt các trục tọa độ Ox và Oy lần lượt tại các điểm và Gọi A B
là điểm chia đoạn theo tỉ số Viết phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc
vuông góc với là d d:1x 1 2 y60 hay x2y 11 0
Câu 15 Cho đường thẳng d1: 2x y 2 0; d x y2: 3 0 và điểm M 3;0 Viết phương trình đường
thẳng đi qua điểm M , cắt d1 và d2 lần lượt tại và sao cho A B M là trung điểm của đoạn
110
32
2
62
2
A A
B A
B A M
B A
M B
x x
x x y
y y
x x x
16
;311
Đường thẳng là đường thẳng qua A và M Từ đó suy ra : 8x – y – 24 = 0
Câu 16 Cho tam giác ABC biết A2; 1 , B –1; 0 , C0; 3
a)Viết phương trình tổng quát của đường cao AH
Trang 7b)Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.
c)Viết phương trình tổng quát đường thẳng BC
d)Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua và song song với A BC
12
12
1.12
1
Dạng 2 Phương trình tham số của đường thẳng
Tìm một điểm Ix0; y0 thuộc đường thẳng
at x x
Đặc biệt, d qua A, B thì có VTPT ux B ;x A y B y A
d’ d: ax + by + c = 0 thì VTPT u (' b a; )
d” // d: ax + by + c = 0 thì VTPT u"(b;a) hay (b; –a)
d có hệ số góc k’ thì VTPT u( k1; )
Câu 1 Viết phương trình tham số của đường thẳng qua:
a)M0x0; y0 và vuông góc với đường thẳng Ax 0. By C
b)M0x0; y0 và song song với đường thẳng Ax 0. By C
At x x
0 0
Trang 8b)Đường thẳng song song với đường thẳng Ax 0 By C có VTCP là u(B;A) Vậy phương trình tham số của đường thẳng là:
Bt x x
0 0
Câu 2 Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm d M(2;1) và có VTCP u(3;7)
t x
71
32
Câu 3 Lập phương trình tham số của đường thẳng :d
a)Đi qua điểm M(5;1) và có hệ số góc k 8
b)Đi qua hai điểm A(3;4) và B(4;2)
t x
815
b) đi qua d A và B nên có VTCP d u AB(1;2) Vậy phương trình tham số của là: d
t x
243
Câu 4 Viết phương trình tham số của đường thẳng:
a) 2x3 – 6 0.y
b)y–4x5
Lời giải.
a)d: 2x3 6 0yn có VTPT n(2;3) VTCP u ( 3;2)
Cho x0 thì y2 nên đi qua điểm d M(0;2)
Vậy phương trình tham số của là: d
t x
223
b)y 4x 5 có hệ số k 4 nên có VTCP u (1; 4)
Cho x0 y5 nên đi qua d I(0;5)
Vậy phương trình tham số của là: d
Trang 9t x
31
52
Dạng 3 Phương trình chính tắc của đường thẳng
Tìm một điểm Ix0; y0 thuộc đường thẳng.
Tìm một VTCP n ( b a; ) của đường thẳng.
Nếu a, b ≠ 0 thì có dạng chính tắc:
b
y y a
t x
31
54
x
14
Vì a = 0 không có phương trình chính tắc
Câu 2 Cho điểm A(-5;2) và đường thẳng d: Lập phương trình chính tắc của đường thẳng
2
31
a)Qua A và song song với d
b)Qua A và vuông góc với d
Lời giải.
a)d có VTCP u(1;2) cũng là VTCP của d’ Vậy d’:
2
21
Trang 10b)d vuông góc với d’ nên có VTCP là A(2;1).
1
22
5
x
Dạng 4 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 :a1xb1yc1 0 và 2 :a2xb2yc2 0 ta xét số
1 1 1
c y b x a
c y b x a
1 2
1
c
c b
b a
2
1 2
1 2
1
c
c b
b a
Để tim giao điểm của 2 đường thẳng ta giải hệ phương trình trên.
Tìm hình chiếu của điểm A lên đường thẳng d.
Cách 1: lập phương trình đường thẳng d’ qua A vuông góc với d Hình chiếu H là giao điểm của d và d’ Cách 2: điểm H thuộc d có tọa độ theo tham số t (hoặc x, hoặc y), cho điều kiện AH d AH.u0 để tìm t.
Tìm điểm đối xứng A’ của A qua đường thẳng d: tìm hình chiếu H, dùng công thức tọa độ trung điểm để suy
ra A’.
Tìm đường thẳng d’ đối xứng của đường thẳng d qua điểm I cho trước.
Cách 1: d’ song song hoặc trùng với d nên có cùng VTPT Lấy điểm A thuộc d rồi tìm điểm B đối xứng qua I thì B thuộc d’.
Cách 2: Lấy M(x; y) bất kỳ thuộc d Gọi M’(x’; y’) là điểm đối xứng của M qua I, ta có:
Thế vào phương trình d thành phương trình d’.
Câu 1 Xét vị trí tương đối và tìm giao điểm nếu có của hai đường thẳng:
0352
y x
y x
y x
Vậy hai đường thẳng cắt nhau tại
21
;29
35,0
Trang 11c)Vì nên hai đường thẳng trùng nhau.
5,1
31
25
t x
d
42
51:
'56:'
t y
t x
t x
d
22
41:
01042:' x y
t x
d
22
2:
2
31
54
22
02
y x
y x
1
y x
Câu 3 Biện luận theo tham số m vị trí tương đối của hai đường thẳng:
02
m my x
y mx
y mx
Ta lập các định thức:
1 1
11
= m+1
1
21
D x
1 2.2
11
Trang 12Nếu m1 thì D0, D x 0: hai đường thẳng song song.
Nếu m 1 thì DD x D y 0: hai đường thẳng trùng nhau
Câu 4 Với giá trị nào của tham số m thì hai đường thẳng sau đây vuông góc 1:mx y80 và
.0:
42
y x
y x
26
;9
at x x d
2
2 2
dt y y
ct x x
điều kiện của a, b, c, d để hai đường thẳng và d1 d2:
a)Cắt nhau
b)Song song với nhau
c)Vuông góc với nhau
Câu 7 Cho đường thẳng d đi qua hai điểm phân biệt M1x1; x2 và M2x2; y2 Chắng minh rằng điều kiện
cần và đủ để đường thẳng Ax By C 0 song song với d là Ax1 By1C Ax2 By2 C 0
Lời giải.
VTCP của đường thẳng d là: M1M2 x2 x1;y2 y1
Trang 13VTPT của đường thẳng Ax By C 0 là n ;A B.
Vậy để hai đường thẳng song song trước hết cần có M1M2.n0 Ax2 x1 B y2 y10
Ax1By1 Ax2 By2 Ax1 By1C Ax2 By2 C
Mặt khác, điểm M1x1; y1 không nằm trên Ax By C 0 nên Ax1 By1C0 (đpcm)
Câu 8 Cho hai đường thẳng:
012
)1(:
a)Tìm tọa độ giao điểm của 1 và 2
b)Tìm điều kiện của m để giao điểm đó nằm trên trục Oy
Lời giải.
a)Ta có:
.11
13
2
2 3 2 2
m
m m m D
D y
m
m D
D x
y x
Câu 10 Cho hai đường thẳng d1:x y10 và d2 :x y3 30 Hãy lập phương trình của đường
thẳng d3 đối xứng với qua d1 d2
;0(1
00
33
01
M y
x y
x
y x
Lấy A(1;0) thuộc d1, phương trình đường thẳng AH vuông góc với d2 là 3(x 1) 1(y 0) 0
3x y 3 0
Trang 14Tọa độ của H là nghiệm của hệ phương trình
15
6
;535
6530
33
033
B H
y
x y
x
y x
5
111
Xét điểm Mx M;y M tùy ý thuộc
a)Gọi Nx N;y N là điểm đối xứng với M qua Ox
N M M
N
M N
y y
x x y
y
x x
Do đó M ax M by M c0 ax N by N c0 N 1 ax by c 0
Vậy phương trình đường thẳng đối xứng với qua Ox là ax by c 0
b)Gọi Px P;y P là điểm đối xứng với M qua Oy
P M M
P
M P
y y
x x
y y
x x
Vậy phương trình đường thẳng đối xứng vơi qua Oy là ax by c 0
c)Gọi Qx Q;y Q là điểm đối xứng với M qua O
Q M
M Q
M Q
y y
x x
y y
x x
Vậy phương trình đường thẳng đối xứng với qua O là ax by c 0
Câu 12 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M( 1;2) và hai đường thẳng d1: x2y 1 0,
: Viết phương trình đường thẳng đi qua M và cắt tại A, cắt tại B sao
2
cho MA2MB
Lời giải.
Trang 15Ta có d1 = suy ra A A d 1 nên A( 1 2 ; ) a a , d2 = suy ra B B d 2 nên B b( ; 2 2 ) b Suy ra MA 2 ;a a2 và MBb 1; 2b 4.
Do qua M nên A B M, , thẳng hàng Hơn nữa MA2MB, suy ra
MB MA
22
)1(22
b a
b a
a b
Vậy có hai đường thẳng cần tìm : x y 3 0 hoặc : x y 1 0
Cách 2 Gọi n( b a; ) với a2 b2 0 là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng
02
y x
b a by ax
b a b
b a A
2
2
;2
52
02
y x
b a b ax
b b a
a b B
2
4
;24
a a b
b MA
2
4
;2
b MB
2
2
;22
=
2 2
2
42
a a
b
b MB
MA
2 2
2
22
a b
2 2 2
2 2
2
42
4
b a
a b a
b
a b
22
b a a b
b a a b
0
b a
b a
Với a b 0, ta chọn a1 suy ra b1 Khi đó : x y 1 0
Với a b 0, ta chọn a1 suy ra b 1 Khi đó : x y 3 0
Vậy có hai đường thẳng cần tìm : x y 1 0 hoặc : x y 3 0
Câu 13 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(2;1) và tạo
với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4
x
Trang 16Theo giả thiết, ta có:
112
82
ab
a b
82
ab
a b
82
ab
a b
2448
82
b
a ab
042221:
y x
y x
Câu 14 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phuong trình đường thẳng song song với đường thẳng
d:2x y 2015 0 và cắt hai trục tọa độ tại M và N sao cho MN 3 5
Với m 3 suy ra n6 Ta được : 6x3y18 0
Câu 15 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình đường thẳng đi qua M(3;2) và cắt tia
tại , cắt tia tại sao cho
a
b a
B 0;3 2
Theo giả thiết, ta có:
122323
b a OB
b a b
ba a
b
b a a
b a
3
20
27312232
Với a = 2b, ta chọn b = 1 suy ra a = 2 Ta được : 2x + y – 8 = 0
Với 3a = b, ta chọn a = 1 suy ra b = 3 Ta được : x + 3y – 9 = 0
Cách 2 Do đi qua A(a; 0) Ox và B(0; b) Oy (với a, b > 0)
nên : 1 hay : bx + ay – ab = 0
b
y a x
Theo giả thiết, ta có:
OA + OB = 12 a + b = 12 b = 12 – a (*)
Hơn nữa đi qua M(3; 2) nên 3b + 2a – ab = 0 Kết hợp với (*), ta được
3(12 – a) + 2a – a(12 – a) = 0 a2 a13 360 a = 9 hoặc a = 4
Trang 17Với a = 4, suy ra b = 12 – a = 8 Ta được : 2x + y – 8 = 0.
Với a = 9, suy ra b = 12 – a = 3 Ta được : x + 3y – 9 = 0
Dạng 5 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Để tính khoảng cách từ điểm Mx0; y0 đến đường thẳng : ax + by + c = 0 ta dùng công thức:
0,
b a
c by ax M
d
Câu 1 Cho đường thẳng : 5x3y 5 0
a)Tính khoảng cách từ điểm A( 1;3) đến đường thẳng
b)Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song và ’: 5x3y 8 0
5
53.3)1.(
5,
5
80.31.5','
2
32
;
;
b a
b a b
a
b a B
d A
b a b a
32
32
b a
234
Nếu a = –4b, chọn a = 4, b = –1 suy ra : 4x – y – 3 = 0
Nếu 3a = –2b, chọn a = 2, b = –3 suy ra : 2x – 3y + 1 = 0
Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn bài toán là 1:4xy30 và 2 :2x3y10
Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình đường thẳng cách điểm A(1;1) một hoảng
bằng 2 vá cách điểm B(2;3) một khoảng bằng 4
Lời giải.
Gọi là đường thẳng cần tìm có dạng : ax by c 0 với a2 b2 0
Vì cách điểm A(1;1) một khoảng bằng 2 nên
c b
c b
c b
43
2a bc a b
Trang 18b c
543
Trường hợp c b Thay vào (1), ta được:
2 2
0
b a a
+ Với a0, ta chọn b1 suy ra c b 1 Khi đó : y 1 0
+ Với 3a4b0, ta chọn a4 suy ra b3 và c b 3 Khi đó : 4x3y 3 0
Trường hợp 3c 4a5b Thay vào (1), ta được a2b 6 a2 b2
Ta coi đây như là phương trình bậc hai theo a và có ’ =
0324
35a2 ba b2
nên phương trình vô nghiệm
2b 2 35.32b2 0
Vậy có hai đường thẳng cần tìm là : y 1 0 hoặc : 4x3y 3 0
Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 4 , B 3;5 Viết phương
trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I 0;1 sao cho khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng gấp hai lần khoảng cách từ đến B
Lời giải
Gọi n a b; với a2b2 0 là véctơ pháp tuyến của đường thẳng Suy ra:
hay
:a x 0 b y 1 0
Với 8a5b0, ta chọn a5 suy ra b 8 Khi đó : 5x8y 8 0
Với 3a11b0, ta chọn a11 suy ra b 3 Khi đó :11x3y 3 0
Vậy có hai đường thẳng cần tìm : 5x8y 8 0 hoặc :11x3y 3 0
Câu 5 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình đường thẳng song song với
Với c 4, ta được : 3x4y 4 0
Vậy có hai đường thẳng cần tìm : 3x4y 6 0 hoặc : 3x4y 4 0
Trang 19Câu 6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: 3y 2 0 và hai điểm
phân biệt A 1; 3 , B không thuộc d Viết phương trình đường thẳng AB, biết rằng khoảng cách từ đến giao điểm của đường thẳng B AB với bằng hai lần khoảng cách từ điểm đến d B d
Gọi là giao điểm của đường thẳng C AB với d H; là hình chiếu vuông góc của trên B d
Theo giả thiết bài toán:
cos
d d
Với a 3b0, ta chọn a 3 suy ra b 1 Khi đó AB có phương trình 3x y 0
Vậy có hai đường thẳng cần tìm: y 3 0; 3 x y 0
Dạng 6: Góc giữa hai đường thẳng
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , góc giữa hai đường thẳng 1; 2 có phương trình
m m
Trang 20Nếu 5a b, chọn a1;b 5 ta được : x 5 y 9 0.
Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn x5y 9 0;5x y 7 0
Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x y 2 0 và điểm I 1;1 Viết
phương trình đường thẳng cách điểm một khoảng bằng I 10 và tạo với đường thẳng một d
góc bằng 45 0
Lời giải
Giả sử đường thẳng có phương trình: ax by c 0,a2b2 0
Đường thẳng có véctơ pháp tuyến n a b;
Đường thẳng có véctơ pháp tuyến d nd 2; 1
3 2
14
10
c c
Vậy các đường thẳng cầm tìm là: : 3x y 6 0;3x y 14 0; x3y8;x3y12
Câu 5 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M 0;1 và hai đường thẳng d x1: 7y17 0,
Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và tạo với một tam
2: 5 0
giác cân tại giao điểm của và d1 d2
Lời giải
Trang 21Phương trình đường phân giác góc tạo bởi và d1 d2 là :
-Trường hợp đi qua M 0;1 và song song với 1 thì có phương trình : x3y 3 0
-Trường hợp đi qua M 0;1 và song song với 2 thì có phương trình : 3x y 1 0
Vậy có hai đường thẳng càn tìm : x3y 3 0;3x y 1 0
Dạng 7 Tìm điểm thỏa mãn điều kiện cho trước.
Để xác định tọa độ điểm thuộc đường thẳng ta dựa vào nhận xét sau :
Câu 1 Cho đường thẳng : 4x3y 5 0
a Tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng và cách gốc tọa độ một khoảng bằng A 4
b Tìm điểm thuộc đường thẳng và cách đều hai điểm B E 5;0 ,F 3; 2
.25
Câu 2 Cho đường thẳng d x: 2y 4 0 và điểm A 4;1
a Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của lên A d
b Tìm tọa độ điểm A' đối xứng của qua A d