PHỤ LỤC 1 1 MỤC LỤC Trang Bài tập Đáp án A TỔNG HỢP KIẾN THỨC 1 B BÀI TẬP TỰ LUYỆN 9 47 I BÀI TẬP CHÍNH TẢ 9 47 II BÀI TẬP LUYỆN TỪ VÀ CÂU 13 49 III BÀI TẬP LÀM VĂN 24 55 C MỘT SỐ ĐỀ ÔN TẬP 33 60 Đề 1.
Trang 1MỤC LỤC Bài tập Đáp án Trang
Để đăng kí nhận bản mềm có phí, mời bạn inbox trang fanpage
Thư viện Tiểu học –Ươm mầm tương lai (nhấp chuột vào link sau:
https://www.facebook.com/tangkinhcactieuhoc/ )
Hoặc liên hệ số zalo: 0973368102
Trang 2A TỔNG HỢP KIẾN THỨC
A TỔNG HỢP LÝ THUYẾT
Để đăng kí nhận bản mềm có phí, mời bạn inbox trang fanpage
Thư viện Tiểu học –Ươm mầm tương lai (nhấp chuột vào link sau:
https://www.facebook.com/tangkinhcactieuhoc/ )
Hoặc liên hệ số zalo: 0973368102
Trang 31 TỪ CHỈ SỰ VẬT
Từ chỉ sự vật là từ chỉ tên của:
- Con người, bộ phận của con người: ông, bà, bác sĩ, giáo viên, lớp trưởng, giáo sư,…, chân, tay, mắt, mũi…
- Con vật, bộ phận của con vật: trâu, bò, gà, chim,… , sừng, cánh, mỏ, vuốt, …
- Cây cối, bộ phận của cây cối: táo, mít, su hào, bắp cải, hoa hồng, thược dược, …,
lá, hoa, nụ,…
- Đồ vật: quạt, bàn, ghế, bút, xe đạp,…
- Các từ ngữ về thời gian, thời tiết: ngày, đêm, xuân, hạ, thu, đông, mưa, gió, bão, sấm , chớp, động đất, sóng thần,
- Các từ ngữ về thiên nhiên: đất, nước, ao , biển, hồ , núi , thác, bầu trời, mặt đất, mây,
2 TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM
Từ chỉ đặc điểm là từ chỉ:
- Màu sắc: xanh, đỏ, tím, vàng, xanh biếc, xanh xao, đo đỏ, đỏ thắm, tim tím,
- Hình dáng, kích thước: to tướng, nhỏ bé, dài , rộng, bao la, bát ngát, cao vút, thấp
tè , ngắn củn, quanh co, ngoằn ngoèo, nông, sâu, dày, mỏng
- Chỉ mùi, vị : thơm phức, thơm ngát , cay, chua, ngọt lịm,
- Các đặc điểm khác: nhấp nhô, mỏng manh, già, non, trẻ trung, xinh đẹp,
3 TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI
Là những từ chỉ:
- Hoạt động của con người, con vật: đi, đứng, học, viết , nghe, quét (nhà) , nấu (cơm), tập luyện,
- Trạng thái trong một khoảng thời gian: ngủ, thức, buồn, vui, yêu , ghét, thích thú, vui sướng,
1 DẤU CHẤM
Dùng để kết thúc câu kể
Ví dụ : Em là học sinh lớp 3A
2 DẤU HAI CHẤM
- Dùng trước lời nói của một nhân vật (thường đi với dấu ngoặc kép hoặc dấu gạch ngang)
Ví dụ: Dế Mèn bảo :
- Em đừng sợ, đã có tôi đây
- Dùng để lệt kê
Ví dụ : Nhà em có rất nhiều loài hoa: hoa huệ, hoa cúc, hoa lan, hoa đồng tiền,
I TỪ
II CÁC DẤU CÂU
Trang 43 DẤU PHẨY
- Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu (hoặc có thể nói: Ngăn cách các từ cùng chỉ đặc điểm, từ cùng chỉ hoạt động – trạng thái, cùng chỉ sự vật trong câu)
Ví dụ: Mèo, chó, gà cùng sống trong một xóm vườn
- Ngăn cách thành phần phụ với thành phần chính (Khi thành phần này đứng ở đầu câu) (Ở lớp 3 các bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu? Vì sao ? Bằng gì? Khi nào? Để làm gì? tạm gọi là bộ phận phụ)
Ví dụ : Trong lớp , chúng em đang nghe giảng
4 DẤU HỎI CHẤM (dấu chấm hỏi): Đặt sau câu hỏi
Ví dụ: Hôm nay, ở lớp con có vui không?
5 DẤU CHẤM THAN: Ở lớp 3 dùng ở cuối những câu bộc lộ cảm xúc
Ví dụ :A, mẹ đã về!
Chức năng
giao tiếp
Dùng để nhận định, giới thiệu về một người, một vật nào đó
Dùng để kể về hoạt động của người, động vật hoặc vật được nhân hóa
Dùng để miêu tả đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của người, vật
Bộ phận trả
lời cho câu
hỏi Ai?
- Chỉ người, vật
- Trả lời cho câu hỏi
Ai? Cái gì? Con gì?
- Chỉ người, động vật
hoặc vật được nhân hóa
- Trả lời câu hỏi i?
Con gì? Ít hi t ả l i câu hỏi c i g ? trừ
trường hợp sự vật ở
bộ phận đứng trước được nhân hóa.)
- Chỉ người, vật
- Trả lời câu hỏi Ai?
C i g ? Con g ?
Bộ phận trả
lời cho câu
hỏi là gì?
(làm gì?/ thế
nào? )
- Là t hợp của từ
“là” với các từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động, t ạng th i, tính chất
- Trả lời cho câu hỏi
là gì? là ai? là con gì?
- Là từ hoặc các từ ngữ chỉ hoạt động
- Trả lời cho câu hỏi
làm gì?
- Là từ hoặc các từ
ngữ chỉ đặc điểm, tính chất hoặc
t ạng th i
- Trả lời cho câu hỏi thế nào?
Ví dụ
Bạn Nam là lớp trưởng lớp tôi
Chim công là nghệ sĩ múa của rừng xanh
Ai?: Bạn Nam
Là gì?: Là lớp
trưởng lớp tôi
- Đàn trâu đang gặm
cỏ trên cánh đồng
Ai?: Đàn trâu Làm gì?: đang gặm
cỏ
- Bông hoa hồng rất đẹp
- Chú voi cao lênh khênh
Ai?: Chú voi Thế nào?: cao lênh
III CÁC KIỂU CÂU
Trang 51
1 SO SÁNH
a) Cấu tạo: Gồm có 4 yếu tố:
VD: Mái ngói trường em đỏ thắm như nụ hoa lấp ló trong những tá lá cây xanh mát
- Vế 1: sự vật được so sánh (mái ngói trường em)
- Vế 2: sự vật dùng để so sánh (nụ hoa)
- Từ so s nh: như
- Phương diện so s nh: đỏ thắm
b) T c dụng.
Biện pháp so sánh nhằm làm n i bật khía cạnh nào đó của sự vật, sự việc (Ở
ví dụ trên biện pháp so sánh nhằm làm nổi bật màu đỏ đầy sức sống của mái ngói trường em.)
c) Dấu hiệu.
- Qua từ so sánh : là, như , giống, như là ,
- Qua nội dung : 2 đối tượng có nét tương đồng được so sánh với nhau
d) Các phép so sánh
So s nh sự vật với sự vật.
Sự vật 1
Sự vật để so s nh)
So s nh sự vật với con ngư i.
So s nh âm thanh với âm thanh.
Vế 1 +
(sự vật được
so sánh )
Từ so s nh + Vế 2
(sự vật dùng
để so sánh )
IV BIỆN PHÁP SO SÁNH VÀ NHÂN HÓA
Trang 6Tiếng ve như tiếng xóc những r tiền đồng.
So s nh hoạt động với hoạt động.
Lá cọ xòe như tay vẫy
C c iểu so s nh.
- So sánh ngang bằng : như, tựa như, là, chẳng khác gì, giống như, như là, …
Ví dụ: Làm mà không có lí luận chẳng khác gì đi mò trong đêm tối
- So sánh hơn kém: chẳng bằng, chưa bằng, không bằng, hơn, kém…
2 NHÂN HÓA
a) Thế nào là nhân hóa ?
Nhân hóa là cách gọi, tả các sự vật bằng những từ ngữ được dùng để gọi, tả người làm cho chúng có hoạt động, tính cách, suy nghĩ giống như con người; làm cho chúng trở nên sinh động, hấp dẫn, gần gũi, sống động và có hồn hơn
Ví dụ : - Con gà trống biết tán tỉnh láo khoét, biết mời gà mái đến để đãi giun.
- Bác xe biết ngửi thấy mùi đất mới.
b) Các cách nhân hóa: Có ba cách
- Gọi sự vật bằng những từ ngữ dùng để gọi con người:
Ví dụ: Ông mặt trời, chị ch i rơm
- Tả sự vật bằng những từ ngữ dùng để tả con người:
Về hình dáng: Dòng sông uốn mình qua cánh đồng xanh ngắt lúa khoai
Về hoạt động:: Mây vừa mặc áo hồng
Thoắt đã thay áo trắng
Áo vạt dài vạt ngắn
Cứ suốt ngày lang thang
Về tâm trạng: Hết mùa hoa, chim chóc cũng vãn Cây gạo chấm dứt những
cây tưng bừng, ồn ã, lại trở về với dáng vẻ xanh mát, trầm tư
Về tính cách: Vươn mình trong gió tre đu
Cây kham khổ vẫn hát ru lá cành
- Nói, xưng hô với sự vật thân mật như với con người
Ví dụ : Em hoa ơi! Chị yêu em lắm
Trang 71 Mở rộng vốn từ : thiếu nhi
Có các từ ngữ : thiếu nhi, thiếu niên, nhi đồng , trẻ em, trẻ thơ, con nít, trẻ ranh, Các từ thể hiện sự quan tâm tới trẻ em: Chăm sóc, nuôi dưỡng, nuôi nấng , yêu thương , bảo vệ, giáo dục, dạy dỗ, giúp đỡ
2 Mở rộng vốn từ : gia đ nh
Các từ ngữ: cô, dì, chú, bác, anh trai, em gái, chị họ, chị dâu, em rể, chị gái, bố mẹ, ông bà, ông nội, ông ngoại, bà nội, bà ngoại,
Một số thành ngữ :
Con hiền cháu thảo/ Con có cha như nhà có nóc/ Chị ngã em nâng
3 Mở rộng vốn từ : T ư ng học
Từ ngữ : cô hiệu trưởng, thầy giáo, cô giáo, học sinh, học trò, giáo viên, bác bảo bệ
cô văn thư, thời khóa biểu , lễ khai giảng, lớp học, bục giảng, lơp học , bàn ghế,
4 Mở rộng vốn từ : Cộng đồng
Từ ngữ : cộng đồng, cộng tác, đồng bào, đồng đội, đồng tâm, đồng hương,
Thái độ sống trong cộng đồng:
- Chung lưng đấu cật
- Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại
- Ăn ở như bát nước đầy
5 Mở rộng vốn từ : Quê hương, Tổ quốc
Một số từ ngữ : quê quán, quê cha đất t , đất nước, giang sơn, t quốc, nơi chôn rau cắt rốn
- Bảo vệ , xây dựng, giữ gìn, dựng xây…
6 Mở rộng vốn từ : Từ địa phương
Ba/ bố, mẹ / má, anh cả / anh hai, quả / trái, hoa/ bông, dứa/ thơm, sắn/ mì, ngan/ vịt xiêm
7 Từ ngữ chỉ các dân tộc : Ba – na, Kinh, Ê – đê, Chăm , Hoa, Tày, Nùng , Thái,
Mường , Cao Lan,
8 Từ ngữ chỉ thành thị : Hà Nội , Thành phố Hải Phòng, Đà Nẵng, Vũng Tàu,
Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ,
- Các sự vật hoặc công việc ở thành phố : nhà cao tầng, đường nhựa, xe buýt, thang máy, siêu thị, trung tâm thương mại, công viên, nhà máy, xí nghiệp, khu vui chơi giải trí, chế tạo, nghiên cứu,
Từ ngữ chỉ nông thôn: cánh đồng, ruộng khoai, cánh diều, triền đê, đường đất, cây
đa, con trâu, cày ruộng,
9 Từ ngữ về trí thức: bác sĩ, giáo viên, nhà khoa học, kĩ sư, y tá, giảng viên,
chuyên viên,
Các hoạt động: dạy học, nghiên cứu, chế tạo, thiết kế, khám chữa bệnh,
10 Từ ngữ về nghệ thuật: múa , hát , nhạc kịch, xiếc, ảo thuật, điện ảnh,
Trang 8Từ chỉ người hoạt động nghệ thuật : diễn viên, nghệ sĩ, ca sĩ, đạo diễn, biên kịch, dựng phim, họa sĩ,
Từ chỉ các hoạt động nghệ thuật : đóng phim, diễn, hát, múa, vẽ , sáng tác
11 Từ ngữ về lễ hội:
Một số lễ hội : lễ hội đền Hùng, lễ hội Chùa Hương, lễ hội đền Gióng, lễ hội bà Chúa Xứ,…
Một số hội : hội bơi trải, hội chọi trâu, hội lim, hội phết,
Một số hoạt động trong lễ hội : dâng hương, rước kiệu, kéo co, nấu cơm thi, đua thuyền, chơi cờ người,
12 Từ ngữ về thể thao
Một số môn thể thao : bóng đá, cờ vua, bơi lội, điền kinh, bóng chuyền, cử tạ
13 Từ ngữ về thiên nhiên : mưa, mây, gió, nắng , bão , sấm chớp, bão tuyết, núi,
sông, biển, mặt đất , bầu trời, vũ trụ ,
14 Từ ngữ về c c nước
Một vài nước : Lào , Cam phu chia, nh , Mĩ , Tây Ban Nha, Nhật bản, Hàn
Quốc,
Để đăng kí nhận bản mềm có phí, mời bạn inbox trang fanpage
Thư viện Tiểu học –Ươm mầm tương lai (nhấp chuột vào link sau:
https://www.facebook.com/tangkinhcactieuhoc/ )
Hoặc liên hệ số zalo: 0973368102
Trang 9B BÀI TẬP TỰ LUYỆN
I BÀI TẬP CHÍNH TẢ
Bài 1: Điền vào chỗ trống:
a) l hoặc n: nh ta eo …ên …ưng Chim đập cánh ba ần mới …ên … i
b) an hoặc ang: Trời nắng ch ch Tiếng tu hú gần xa r…… r…
Bài 2: Điền vào chỗ trống:
a) êch hoặc uêch
- Em bé có cái mũi h………
- Căn nhà trống h…………
b) uy hoặc uyu
- Đường đi khúc kh…… gồ ghề
- Cái áo có hàng kh …… rất đẹp
Bài 3: Điền vào chỗ trống:
a) tr hoặc ch
- che ….ở - ơ trụi - cách ….ở - … ơ vơ
b) ăc hoặc oăc
- dao s… - lạ h… - dấu ng…… kép - mùi hăng h…
Bài 4: Chép lại các câu dưới đây sau khi điền vào chỗ trống
a) d hoặc gi, r :
Tiếng đàn theo ó bay xa, lúc ìu ặt thiết tha, lúc ngân nga … éo ắt
b) ân hoặc âng:
Vua vừa dừng ch.… , d.… trong làng đã d… lên vua nhiều sản vật để tỏ lòng biết ơn
Bài 5: Điền vào chỗ trống:
a) l hoặc n
- úa ếp - …e …ói - …o …ắng - …ời ói
b) en hoặc eng
- giấy kh…… - cái x… - th i kh… - đánh k……
Bài 6: Điền vào chỗ trống
a) s hoặc x
- sản uất - …ơ dừa - sơ ….uất - ơ lược
b)ươn hoặc ương
- mái tr…… - giọt s - tr……… tới - s…… núỉ
Bài 7: Điền vào chỗ trống
a) tr hoặc ch
Trang 10Từ ong gậm tủ, mấy … ú … uột nhắt vừa … ạy vừa kêu … ít ít
b) ên hoặc iêng:
Từng đàn chim hải âu bay 1.… trên mặt b……., t … kêu xao xác
Bài 8: Điền vào chỗ trống:
a) d, gi hoặc r
- thong ong - óng trống - … òng kẻ
- òng rã - ong ru i - … òng điện
- ng gốc - b làng - hát t.…… - b…… màn
Bài 9: Điền từ vào chỗ trống thích hợp trong các câu tục ngữ:
- Dân ta nhớ một chữ ………
- Đồng …… , đồng , đồng …….… , đồng minh
- Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong …… phải ………… nhau cùng
(Từ cần điền: thương, đồng, sức, tình, lòng, một nước)
Bài 10: Điền vào chỗ trống:
a) oai, oay hoặc oet
- Ng… cửa, cơn gió x…… làm cây cối trong vườn nghiêng ngả
- Chú chim nhỏ 1…… h tìm bắt lũ sâu đục kh…… thân cây
b) l hoặc n
….ong … anh đáy ước in trời
Thành xây khói biếc on phơi bóng vàng
Bài 11: Điền vào chỗ trống:
a) s hoặc x
- cây óng - ngôi ao - ong việc - lao ao
b) ươn hoặc ương
- con l…… - bay 1 - l…… thực - khối l……
Bài 12: Chép lại các từ ngữ sau khi điền vào chỗ trống:
a) tr hoặc ch
- ….óng ….án - vầng ….án - ánh ….ăng - phải ….ăng
b) at hoặc ac
- ng…… thở - ngơ ng…… - ng…… nhiên - b… ng……
Bài 13: Điền vào chỗ trống
a) l hoặc n
- ên ớp - … on ….ước - ên người - chạy on ton
b) ay hoặc ây
Trang 11- d học - m… trắng - thức d… - m… áo
c) au hoặc âu
- con s…… - c …… văn - trước s… - cây c……
Bài 14: Điền vào chỗ trống
a) r, gi hoặc d
Sóng biển …ữ ….ội xô vào bãi cát, ….ó biển ào ào xé nát ….ặng phi lao b) Chữ có dấu hỏi hoặc dấu ngã
Quê hương …… người chỉ một
Như là …… một mẹ thôi
Bài 15:
a) Gạch dưới các chữ viết sai s/x rồi chép lại câu ca dao cho đúng chính tả
Ai xui con xáo xang xông
Để cho con xáo x lồng bay đi
b) Điền vần ong hoặc ông vào chỗ trống rồi chép lại câu ca dao cho đúng
chính tả
Dân ta nhớ một chữ đ…
Đ… tình, đ… sức, đ… l……, đ…… minh
Bài 16:Điền vào chỗ trống
a) l hoặc n
- thiếu iên; xóm …àng; …iên lạc; …àng tiên
b) iêt hoặc iêc
- xem x……; hiểu b……; chảy x … ; xanh b……
Bài 17: Điền vào chỗ trống
a) s hoặc x
- Từ khi …inh ra, đôi má của bé đã có lúm đồng tiền trông rất ….inh
- Mẹ đặt vào cặp ….ách của bé mấy quyển ….ách để bé …ách cặp đi học
b) uôt hoặc uôc
- Khi cày c… trên đồng, người nông dân làm bạn với đàn cò trắng m ……
Bài 18:
a) Điền vào chỗ trống tr hoặc ch:
Những …ùm quả ….ín mọng ….ên cành lấp ló …ong tán lá xanh um
b) Đặt trên chữ in nghiêng dấu hỏi hoặc dấu ngã:
Sóng biên rì rào vô vào bờ cát, át cả tiếng gió thôi trong rặng phi lao
Bài 19:
a) Gạch dưới các từ viết sai s/x rồi chép lại các câu văn cho đúng chính tả:
Trang 12Từ xáng xớm, các em nhỏ đã súng sính trong bộ quần áo mới đi sem hội
b) Gạch dưới các từ viết sai dấu hỏi/dấu ngã rồi chép lại các câu văn cho đúng chính tả:
Từ khắp các ngã đường, dòng người đ về quãng trường để dự lễ kỉ niệm
Bài 20:
a) Điền vào chỗ trống l hoặc n
- Cánh đồng dưới chân …úi …àng ta thơm …ừng hương …úa …ếp
- Tôi ắng nghe tiếng hò sông ước mênh mang trong …ắng trưa
b) Gạch dưới chữ viết sai dấu hỏi/dấu ngã rồi chép lại câu văn cho đúng chính tả
- Niềm vui n i buồn xen lẩn trong mùa nước nỗi
- Lối ngỏ nắng tanh, cánh cữa căn nhà còn bõ ngõ
Để đăng kí nhận bản mềm có phí, mời bạn inbox trang fanpage
Thư viện Tiểu học –Ươm mầm tương lai (nhấp chuột vào link sau:
https://www.facebook.com/tangkinhcactieuhoc/ )
Hoặc liên hệ số zalo: 0973368102
Trang 13II.BÀI TẬP LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài 1:Gạch chân các từ ngữ chỉ sự vật trong mỗi khổ thơ sau:
a) Hai bàn tay em
Như hoa đầu cành
Hoa hồng hồng nụ
Cánh tròn ngón xinh
Em cầm bút vẽ lên tay Đất cao lanh bỗng nở đầy sắc hoa Con cò bay lả, bay la Lũy tre đầu xóm, cây đa giữa đồng
Bài 2: Gạch chân những sự vật được so sánh với nhau trong mỗi câu văn sau:
a) Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn kh ng lồ.
b) Cây rau khúc rất nhỏ, chỉ bằng một mầm cỏ non mới nhú
Bài 3: Gạch chân các từ ngữ nói về trẻ em (nhi đồng) (M: ngoan ngoãn)
Ai yêu các nhi đồng Bằng Bác Hồ Chí Minh?
Tính các cháu ngoan ngoãn Mặt các cháu xinh xinh Mong các cháu cố gắng Thi đua học và hành
Tu i nhỏ làm việc nhỏ Tuỳ theo sức của mình
Để tham gia kháng chiến
Để giữ gìn hoà bình Các cháu hãy xứng đáng Cháu Bác Hồ Chí Minh
Bài 4: Gạch và xác định các bộ phận (Ai – Là gì ?) của mỗi câu dưới đây
a) Bạn Thanh Mai là một học sinh xuất sắc của lớp 3A
b) Chiếc cặp sách là đồ vật vô cùng thân thiết của em
c) Con trâu là người bạn quý của người nông dân
Bài 5: Gạch một gạch dưới các từ ngữ có hình ảnh so sánh, gạch hai gạch dưới
từ ngữ chỉ sự so sánh:
a) Mặt trời nằm đáy vó b) Nắng vườn trưa mênh mông Như một chiếc đĩa nhôm Bướm bay như lời hát
Nhấc vó: mặt trời lọt Con tàu là đất nước
Đáy vó: toàn những tôm Đưa ta tới bến xa
c)Thuyền chồm lên hụp xuống như nô giỡn Sóng đập vào vòi mũi thùm thùm, chiếc thuyền tựa hồ như một tay võ sĩ can trường giơ ức ra chịu đấm, vẫn lao mình tới
Bài 6: Chép lại đoạn văn dưới đây sau khi đặt 3 dấu chấm câu vào chỗ
thích hợp và viết hoa những chữ đầu câu
Đêm mùa đông, trời mưa phùn gió lạnh th i ào ào ngoài cừa s nằm trong nhà, Hồng lắng nghe tiếng mưa rơi em chỉ thương đàn gà phải co ro trong giá rét mùa đông