1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi tham khao hoc ki ( khong phan ban) 342 73103977

23 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 364,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,1 Câu 12 : Lập phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn bằng 4, các đỉnh nằm trên trục nhỏ và các tiêu điểm của E cùng nằm trên 1 đường tròn A... Lựa chọn phương án đúng Câu

Trang 1

Câu 1 :Cho đường thẳng (d) :

x -2y + 4 = 0 và điểm A (4,1) Tìm tọa độ

hình chiếu của A xuống (d)

A (,) B (,)

C (,) D (,)

Câu 2 : Trong Oxy cho (d) :3x + 2y + 1

=0 ; điểm A(1,2) Viết phương trình đường

thẳng (d’) đối xứng của (d) qua A

A 2x + 3y -15 = 0 B.3x + 2y -15 = 0

C 3x + 2y +15 = 0 D.3x + 2y -5 = 0

Câu 3 : Cho y=exsinx Chọn câu đúng :

A y’’ – 2y’ + 2y = 0 B y’ – 2y’’ + 2y = 0

C y’’ – 2y’ + 3y = 0 C A y’ – 2 + 2y = 0

Câu 7 : Cho (E) : 2x2 + 12y2 = 24 viết

phương trình Hypebol (H) có 2 đường tiệm

cận y = ± 2x và có 2 tiêu điểm là tiêu điểm

của (E)

A 4x2 – y2 = 8B 2x2 – y2 = 8

C 8x2 – y2 = 8 D 4x2 –2y2 = 8

Câu 8 : Hãy biện luận số nghiệm của

phương trình sau đây theo m

Câu 10 :Cho đường thẳng (d) :

x -2y + 4 = 0 và điểm A (4,1) Tìm tọa độ A’ đối xứng của A qua (d)

A (,) B (,)

C (,) D (,)

Câu 11 : Cho (d) :2x + y + 1 = 0 và A(0,3),

B(1,5) Tìm M trên (d) sao cho

MA - MB nhỏ nhất :

A (-1,1) B (,)C.(-2,3) D (1,1)

Câu 12 : Lập phương trình chính tắc của

Elip có độ dài trục lớn bằng 4, các đỉnh nằm trên trục nhỏ và các tiêu điểm của (E) cùng nằm trên 1 đường tròn

A x2 + 4y2 = 8 B 4x2 + y2 = 8

C x2 + 4y2 = 4D 4x2 + y2 = 4

Câu 13 : Viết phương trình đường tròn (C)

qua điểm A(-2,1) và tiếp xúc với đường thẳng 3x – 2y - 6 = 0 tại M(0 ;-3)

A (x + 15/7)2 + (y -11/7)2 = 325/49

B (x - 15/7)2 + (y -11/7)2 = 325/49

C (x - 15/7)2 + (y +11/7)2 = 325/49

D (x + 15/7)2 + (y +11/7)2 = 325/49

Câu 14 : Viết phương trình đường tròn có

tâm nằm trên (d) : 4x + 3y – 2 = 0 và tiếp xúc với đừơng thẳng sau :

Câu 17 : Cho y = x3 – 3x + 2 (C)Gọi (d) là đường thẳng đi qua A(3 ;20) có

hệ số góc là m Tìm m để đồ (C) giao với (d) tại 3 điểm phân biệt

Trang 2

A m > B m ≠ 24

C m > và m ≠ 24 D m < và m = 24

Câu 18 : Lập phương trình đừơng tròn (C)

qua A(4 ;2) và tiếp xúc với 2 hệ tục tọa độ

Câu 19 : Viết phương trình chính tắc của

Hypebol, viết (H) tiếp xúc với 2 đừơng

Viết phương trình đường thẳng đi qua giao

điểm của 2 đừơng thẳng trên và vuông góc

với đường thẳng x – y – 100 = 0

A 7x + 7y -60 = 0 B.6x + 6y -70 = 0

C 7x + 7y 660 = 0 D.3x + 3y -5 = 0

Câu 21 : Lập phương trình tiếp tuyến với

(E) 18x2 + 32y2 = 576 tại điểm M(4 ;3) ta

được :

A 3x + 4y – 24 = 0 B 4x + 3y -24 = 0

C 4x + 3y + 24 = 0 D 18x + 32y -24 = 0

Câu 22 : Tìm m để tam giác tạo bởi 2 trục

tọa độ và tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

Câu 23 : Viết phương trình của Parabol

biết có đỉnh là O, tiêu điểm nằm trên trục

C m < 0 hay m > 4 D Với mọi m

Câu 26 : Cho Hypebol (H) có 2 tiệm cận

vuông góc với nhau Tính tâm sai của (H) :

A Không tính được B

Câu 27 : Cho hàm số

y = (x2 + 2x + 2)/(x + 1)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị đi qua I(-1,0)

A.y = 3x + 3 B.y = -x + 19

C y = -2 D Không có tiếp tuyến

Câu 28 : Cho 2 đường tròn

(C1) : x2 + y2 + 2x – 6y + 6 = 0(C2) : x2 + y2 - 4x + 2y – 4 = 0Chọn câu đúng

A. (C1) và (C2) có 2 điểm chung

B. (C1) và (C2) không có điểm chung

C. (C1) tiếp xúc ngoài với (C2)

D. (C1) tiếp xúc trung với (C2)

Câu 29 : viết phương trình tiếp tuyến của

đồ thị (C) có phương trình :

y = -x3 + 3x2 – 3, biết tiếp tuyến này vuônggóc với đừơng thẳng có hệ số góc là 1/9A.y = -9(x+1)+1 và y = -9(x-3)-3A.y = -9(x+1)+10 và y = -(x-3)-3A.y = -9x+1 và y = -9(x-3)-3A.y = -9(x+1)+1 và y = -(x-3)-3

Câu 30 : 2 cạnh của hình bình hành có

phương trình là :

x – 3y = 0 và 2x + 5y + 6 = 0 Một đỉnh của hình bình hành là C(4,-1) Viết phương trình 2 cạnh còn lại

A 2x + 5y – 3 = 0 và x – 3y – 7 = 0

B 4x + 10y – 15 = 0 và 3x – 6y – 17 = 0

C 2x + 5y + 3 = 0 và 2x – 6y – 7 = 0

A 5x + 10y – 3 = 0 và x – 3y – 7 = 0

Câu 31 : Cho hàm số y = biện luận số

giao điểm của đường thẳng y = m và đồ thịhàm số theo m Chọn phát biểu sai

A. y = 2 không có điểm chung

A x + y – 7 = 0 B x + y + 7 = 0

Trang 3

Câu 36 :Viết phương trình tiếp tuyến của

Parabol : y2=2x, biết tiếp tuyến vuông góc

với x + y + 99 = 0

A 2x – 2y - 1 = 0 B 2x – 2y + 3 = 0

C 2x – 2y + 1 = 0 D 4x – 4y + 1 = 0

Câu 37 : Tìm m để phương trình sau đây

có 3 nghiệm phân biệt :

Kết luận nào sau đây sai :

A.m = thì hàm số không có tiệm cận

Câu 41 : Viết phương trình đường tròn (C)

đi qua A(9 ;9) và tiếp xúc với trục Oy tại điểm K(0 ;6)

A. x2 + y2 – 10x – 12y + 6 = 0

B. x2 + y2 – 10x – 2y + 3 = 0

C. x2 + y2 – 10x – 12y + 36 = 0

D. x2 + y2 – 10x – 36y + 12 = 0

Câu 42 : Viết phưong trình tiếp tuyến

chung của 2 elíp sau :(E1) : 4x2 + 5y2 = 20, (E2) : 5x2 + 4y2 = 20

A x ± y ± 3 = 0 B x ± y ± 6 = 0

A x ± 2y ± 3 = 0 A 2x ± y ± 6 = 0

Câu 43 :Cho hàm số

y = (x2 + x -1)/(x +2)Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số trên đi qua điểm uốn

A y = x + 1 B y = 3x – 5

C y = x + 3 D không có tiếp tuyến

Câu 44 : Trong 4 parabol sau đây có điểm

gì khác(1)y2 = x, (2) y2= -x, (3) x2= -y, (4) x2 = y

A Tâm sai B.Đỉnh

C đường chuẩn D Tham số tiêu

Câu 45 : Tính khoảng cách từ M(0 ;3) đến

đường thẳngxcosa + ysina + 3(2 –sina) = 0A

B.6C.3sinaD

Câu 46 : Với giá trị nào của m thì đường

thẳng : 2x + 2y + m = 0 tiếp xúc với Parabol : y2 = 2x

A.1 B.-1 C.2 D.-2

Câu 47 : Viết phương trình đừơng thẳng

đi qua giao điểm của 2 đường tròn (C1) : x2 + y2 – 4x = 0

D y = -(m – 3)2x – m2 +3m

Câu 49 : Định m để hàm số

Trang 5

D Tất cả các câu trên đều sai

Câu 2: Cho đường thẳng

và các điểm

M(32 ; 50) ; N(- 28 ; 22) ; P(17 ; - 14) ;

Q(- 3 ; - 2) Các điểm nằm trên là :

A Chỉ P B N và P

C N, P, Q D Không có điểm nào

Gọi là đường thẳng nối cực đại và cực

tiểu của nó Lựa chọn phương án Đúng

A đi qua gốc toạ độ

B Cả 3 phương án kia đều sai

A

B

C

Trang 6

D

Câu 9: Phương trình đường thẳng cắt

hai trục tọa độ tại A(-2 ; 0) và B(0 ; 3) là

A

B

C

D

Câu 10: 52Cho đường cong y = x3 - 3x2

Gọi là đường thẳng nối liền cực đại

và cực tiểu của nó Chọn phương án

Đúng

Chọn một câu trả lời

A đi qua gốc toạ độ

B đi qua điểm M (-1, 2)

C song song với trục hoành

D đi qua điểm M (1, -2)

Câu 11: Elip (E) có tâm đối xứng là gốc

tọa độ O, có tiêu điểm nằm trên trục

hoành , có tâm sai , khoảng cách

giữa hai đường chuẩn là Phương

Câu 13: Phương trình các đường thẳng

đi qua M(2 ; 7) và cách điểm N(1 ; 2)

Câu 15: Cho một elip (E) có tâm sai

, tâm đối xứng O, tiêu điểm nằm

trên trục Ox, khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp bằng 3, elip (E) có phương trìnhchính tắc :

Câu 16:Xác định m để hàm số y = (2x²

-mx + m) / (x + 2) có 2 cực trị cùng dấu ? A/ 0 < m < 8

B/ -8 < m < 0 C/ m < 0 ν 8 < m D/ Một đáp số khác

Câu 17: Xác định m để hàm số : y = (x²

- mx) / (x² - x + 1) có cực trị A/ m > 1

B/ -1 < m < 1 C/ 0 < m < 1 D/ m tuỳ ý

Câu 18: Cho đường thẳng (D) :

Phương trình các đường thẳng song song với (D) và cách (D) mộtđoạn bằng là :

Trang 7

B và

D Một kết quả khác

Câu 19: Phương trình đường tròn (C) có

đường kính AB với A(1 ; 1) ; B(7 ; 5) là

Câu 21: Cho elip Gọi S là

diện tích hình chữ nhật cơ sở của elip

Lựa chọn phương án đúng

Câu 22: Trên parabol , tọa độ

điểm A thỏa ( O là gốc tọa độ

A y 24( ) > 0 B y5( )− <1 0

Trang 8

n luô

n nghịch biế

n với x

R

B

Cả

3 phương

án kia đềusai

C

y (2)

n luô

n đồn

g biế

n với x

Trang 9

D. Tâm sai e của (H) = 0,95

Câu 35: Cho hàm số y = 4 sin x - 3 cos

x + 4 x Chọn phương án Đúng

Chọn một câu trả lời

A luôn luôn đồng biến trên R

B nghịch biến trên đoạn [

C luôn luôn nghịch biến trên R

D có cả khoảng đồng biến và nghịch biến

Câu 36:ho đường cong

Câu 39:Xác định m để phương trình sau

có 3 nghiệm dương phân biệt ? x³ - (4m - 1)x² + (5m - 2)x - m = 0 A/ m > 1

B/ m > 1/2 C/ 0 < m < 1 D/ 0 < m < ½

Câu 40: Cho đường tròn

Quỹ tích tâm I của đường tròn là

A/ (1/m, -3/m) B/ (-1/m, 3/m) C/ (1/m), 3/m) D/ (-1/m, -3/m)

Câu 42: Phương trình đường thẳng (d) qua M(1 ; 4) và chắn trên hai trục tọa độ dương những đoạn bằng nhau là :

Trang 10

Câu 46: Tìm điều kiện để đường thẳng

(D): Ax +By +C= 0 tiếp xúc với parabol

Câu 49: Cho hyperbol (H) :

Với giá trị nào của k thì

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21

Trang 11

23

24

25

Trang 12

C Ít nhất một trong hai tiếp tuyến cắt trục hoành mà không trùng với trục hoành

D Cả 3 phương án kia đều sai

Câu 2 :Cho hàm số

Chọn phương án Đúng

A Hàm số có cực đại và cực tiểu và nằm về hai phía của trục tung

B Hàm số luôn đồng biến x

C Hàm số có cực đại và cực tiểu và nằm về cùng một phía của trục tung

D Cả 3 phương án kia đều sai

Câu 3 :Xét đường cong

Câu 5 :Cho đường cong (C) xét

điểm M (4, 1) nằm trên (C) tiếp tuyến với

(C) tại M cắt trục tung và hoành tại A, B

A Đường cong (C) đối xứng với nhau qua đường thẳng x = 2

B Đường cong (C) đối xứng với nhau qua điểm I (2,3)

C Đường cong (C) có tâm đối xứng

D Đường cong (C) đối xứng với nhau qua điểm

Câu 7 :Cho hàm số

Chọn phương án Đúng

A Hàm số luôn luôn đồng biến

về một phía của trục hoành

Câu 8 :Cho đường cong

.Gọi là đường thẳng nối cực đại, cực tiểu của hàm số Chọn phương án Đúng

A có phương trình

B có phương trình

C song song với đường thẳng

D tạo với chiều dương của trục hoành một góc =

trị lớn nhất của hàm số trên khoảng (0; 4) đạt tại x bằng

Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = m tại 3 điểm phân biệt khi

A m >1 B m < −3

C − 3 ≤ m ≤1 D − 3 < m < 1

Trang 13

Câu 16 :Đồ thị hàm số đi qua

a, b là :

A a = 0 ; b = - 1 B a = 5 ; b = - 1

C A = 1 ; b = - 5 D Một đáp số khác

Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến

trên R? Nghịch biến trên R?

A Với thì hàm số đồng biến trên R; thì hàm số nghịch biến trên R

B Với thì hàm số đồng biến trên R; thì hàm số nghịch biến trên R

C Với thì hàm số đồng biến trên R; thì hàm số nghịch biến trên R

D Tất cả các câu trên đều sai

Câu 18 :Tìm a và b để hàm số

có giá trị lớn nhất bằng 4 và giá trị nhỏ nhất bằng -1.

Câu 19 :Phương trình của hyperbol (H)

có độ dài trục ảo bằng 10 và hai đường tiệm cận vuông góc với nhau là :

Câu 20 :Một hyperbol (H) đi qua điểm

và A nhìn hai tiêu điểm

trên trục Ox dưới một góc vuông Hyperbol (H) này có phương trình chính tắc là :

Câu 21 :Cho (H) : Elip có

tiêu điểm trùng tiêu điểm hyperbol và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của hyperbol thì phương trình là :

Câu 22 : Cho

Trang 14

Với giá trị nào của m thì phương trình

này là phương trình của đường tròn?

A

B

C

D

Câu 23 :Trong mặt phẳng Oxy cho A, B

là hai điểm thuộc trục hoành có hoành

độ là nghiệm của phương trình :

Vậy phương trình đường tròn đường

A.Tiếp xúc trong B Tiếp xúc ngoài

C Không cắt nhau D Cắt nhau

Câu 25 :Phương trình đường tròn có tâm

I(6 ; 2) và tiếp xúc ngoài với đường

Trang 15

Câu 31 :Cho đường thẳng (d) :

cách (d) một khoảng bằng 1 Hai đường

Câu 33 :Cho đường thẳng

( m là tham số ) Với giá trị nào của m

thì khoảng cách từ điểm (2 ; 3) đến

lớn nhất?

Câu 34 :Phương trình chính tắc của elip

biết khoảng cách giữa hai đường chuẩn

bằng 5 và khoảng cách giữa hai tiêu

Câu 37 :Cho elip (E) : với

tiêu điểm F có hoành độ dương,

là điểm thuộc (E) Độ dài của

Trang 16

Câu 39 :Parabol và đường

thẳng cắt nhau tại hai điểm

phân biệt ứng với

A Mọi giá trị m B Mọi

C Mọi m thỏa mãn

D Tất cả các câu trên đều sai

Câu 40 :Cho hàm số y = (x² + mx + 2m

-1)/(mx + 1) có đồ thị (Cm) Xác định m

sao cho hàm số có cực trị và tiệm cận

xiên của (Cm) đi qua góc toạ độ ?

A/ m = 1 B/ m = -1

C/ lml = 1 D/ Một giá trị khác

Câu 41 :Cho đường thẳng cố định (D) và

điểm cố định F không thuộc (D) Hình

chiếu lên (D) của điểm M tuỳ ý là H

B.Đường cong (C) có cực đại, cực tiểu

C Đường thẳng y = 3x - 2 không phải là

tiếp tuyến của (C)

D Cả 3 phương án kia đều sai

Câu 46 : Cho hàm số Tìm giá

trị lớn nhất của hàm số đã cho khi

A Đồ thị của (C) có dạng (a)

Trang 17

A.Không tồn tại cặp tiếp tuyến của (C)

nào mà chúng song song với nhau

B.Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến

của (C) nào mà chúng song song với

nhau

C.Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến của (C)

nào mà hai tiếp tuyến trong từng cặp

song song với nhau

D.Cả 3 phương án trên đều sai

Bảng Trả Lời :

1

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Câu 1 : Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho parabol (P) có phương trình chính tắc

Trang 18

Câu 6 :Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elíp

Câu 7 :Đồ thị hàm số y = x4 -4(2m + 1)x³ - 6mx² + x - m có 2 điểm uốn khi :

Câu 9 :Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác MNP có M(1;−1), N(5;− 3) và P thuộc trục Oy, trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox Toạ độ điểm P là

Câu 10 :Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác MNP có M(1;2), N(3;1) và P(5;4) Phương trình tổng quát của đường cao của tam giác kẻ từ M là

Câu 12 :Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y = x +1 và đường cong

Câu 13 :Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, đường tròn

Trang 19

C min

Câu 15 :Trong mặt phẳng với hệ toạ độ

Oxy, phương trình nào sau đây là phương

Câu 19 :Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số :

A Đường chuẩn của (P 2 ) là tiếp tuyến của (H)

B Đường chuẩn của (P 4 ) là tiếp tuyến của (H)

C Đường chuẩn của (P 3 ) là tiếp tuyến của (H)

D Đường chuẩn của (P 1 ) là tiếp tuyến của (H)

Câu 21 :Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số :

Câu 22 :Cho (H) : Lựa chọn

phương án đúng:

A Qua gốc tọa độ vẽ được 2 tiếp tuyến đến (H)

B Qua gốc tọa độ không vẽ được tiếp tuyến đến (H)

C Qua gốc tọa độ vẽ được 4 tiếp tuyến đến (H)

D Cả 3 phương án kia đều sai

Câu 23 :Cho hàm số

Hàm số có hai điểm cực trị , Tích bằng

A 1

B 3

C 2

D 0

Trang 20

Câu 24 :Cho hypebol ,

và các đường thẳng (d 1 ): 5x + y + 3 = 0;

(d 2 ): 5x + y - 3 = 0; (d 3 ): x + 5y + 4 = 0; (d 4 ):

5x + y - 4 = 0 Lựa chọn phương án đúng

A (d 1 ) là tiếp tuyến của (H)

B (d 4 ) là tiếp tuyến của (H)

C (d 2 ) là tiếp tuyến của (H)

D (d 3 ) là tiếp tuyến của (H)

Câu 25 :Cho elip Chọn

phương án đúng.

A Đường tròn x 2 + y 2 = 9 ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của elip

B Điểm (3,0 ) là tiêu điểm của elip

C Đường tròn x 2 + y 2 = 25 ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của elip

D Đường tròn x 2 + y 2 = 16 ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của elip

Câu 25 :Số đường thẳng đi qua điểm A(0;3)

và tiếp xúc với đồ thị hàm số

bằng

điểm Lựa chọn phương án

đúng

hyperbol Lựa chọn phương

án đúng

A Chúng có cùng tiêu điểm

B Chúng tiếp xúc với nhau

C Chúng không cắt nhau

D Chúng cắt nhau tại 4 điểm

Câu 28 :Cho parabol (P): y2 = -4x, và điểm M(-1,0) Lựa chọn phương án đúng

A Qua M vẽ được đường thẳng không cắt (P)

B Qua M vẽ được đúng 1 tiếp tuyến đến (P)

C Mọi đường thẳng qua M đều cắt (P) tại hai điểm phân biệt

D Đường thẳng qua M vuông góc với trục Ox cắt (P) tại hai điểm phân biệt

Câu 29 :Cho (P): x2 = -4y Lựa chọn phương

án đúng.

A x = 1 là đường chuẩn của (P)

B y = -1 là đường chuẩn của (P)

C x = -1 là đường chuẩn của (P)

D y = 1 là đường chuẩn của (P)

Câu 30 :Cho parabol (P): y2 = 16, và các đường thẳng (d 1 ): 4x + y - 1 = 0; (d 2 ): x + y

A Đồ thị của (C) có dạng (b)

B Đồ thị của (C) có dạng (c)

C Đồ thị của (C) có dạng (a)

Trang 21

Câu 36 : Cho x, y là hai số dương thay đổi

thoả mãn điều kiện : x + y = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của P = xy + (1)/(xy)

A/ (0, 1) B/ (1, 0) C/ (-1, 0) D/ (0, -1)

Câu 38 : Để cho phương trình : x³ - 3x = m

có 3 nghiệm phân biệt, giá trị của m thoả mãn điều kiện nào sau đây :

A/ -2 < m < 0 B/ -2 < m < 1 C/ - 2 < m < 2 D/ -1 < m < 2

Câu 39 : Trong mp(Oxy) cho họ đường tròn

(C m ) : x² + y² 2mx 2(m 2)y + 2m² 2m

-3 = 0 Tập hợp đường tròn (C m ) khi m thay đổi

là đường nào sau đây : A/ đường thẳng y = - x + 1 B/ đường thẳng y = - x - 1 C/ đường thẳng y = x + 1 D/ đường thẳng y = x – 1

Câu 40 : Xác định m để hàm số y = (2x² -

mx + m) / (x + 2) có 2 cực trị cùng dấu ? A/ 0 < m < 8

B/ -8 < m < 0 C/ m < 0 ν 8 < m D/ Một đáp số khác

Ngày đăng: 26/10/2022, 15:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w