| Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
| 2. Thomas Armstrong (2010). Báy loại trí thông minh. NXB Lao động - Xã hội. Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Báy loại trí thông minh |
| Tác giả: |
Thomas Armstrong |
| Nhà XB: |
NXB Lao động - Xã hội |
| Năm: |
2010 |
|
| 3. Dale Carnegle (1997). Đắc nhân tâm. NXB Văn hóa - Thông tin. Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đắc nhân tâm |
| Tác giả: |
Dale Carnegie |
| Nhà XB: |
NXB Văn hóa - Thông tin |
| Năm: |
1997 |
|
| 4. Lisa Garr (2018). Trở nên thấu cảm. NXB Hồng Đức. Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Trở nên thấu cảm |
| Tác giả: |
Lisa Garr |
| Nhà XB: |
NXB Hồng Đức |
| Năm: |
2018 |
|
| 5. Pham Minh Hac (2018). Tam lý học nhân cách. NXB Giáo dục Việt Nam. Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Tam lý học nhân cách |
| Tác giả: |
Pham Minh Hac |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục Việt Nam |
| Năm: |
2018 |
|
| 6. Larsen Knud S. va Lé Van Hao (2010). Tam ly học xã hội. NXB Từ điển Bách khoa. Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Tam ly học xã hội |
| Tác giả: |
Larsen Knud S., Lé Van Hao |
| Nhà XB: |
NXB Từ điển Bách khoa |
| Năm: |
2010 |
|
| 7. Đỗ Thị Lệ Hằng (2018). Sự vô cảm ở trẻ vị thành niên trong gia đình. Tạp chí Tâm lý học. Sô 1. Tr. 45 - 60 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Sự vô cảm ở trẻ vị thành niên trong gia đình |
| Tác giả: |
Đỗ Thị Lệ Hằng |
| Nhà XB: |
Tạp chí Tâm lý học |
| Năm: |
2018 |
|
| 8. Đỗ Ngọc Khanh (2017). Thấu cảm và hành vi bien hộ xã hội ở thanh niên. Tạp chí Tâm lý học. Số 6. Tr. 36 - 48 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Thấu cảm và hành vi bien hộ xã hội ở thanh niên |
| Tác giả: |
Đỗ Ngọc Khanh |
| Nhà XB: |
Tạp chí Tâm lý học |
| Năm: |
2017 |
|
| 9. Đậu Minh Long (2016). Xung đột tâm lý trong giao tiếp với bạn ở lứa tuổi học sinh THCS. Tạp chí Tâm lý học. Sô 4. Tr. 71 - 76.Tài liệu tiếng Anh |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Xung đột tâm lý trong giao tiếp với bạn ở lứa tuổi học sinh THCS |
| Tác giả: |
Đậu Minh Long |
| Nhà XB: |
Tạp chí Tâm lý học |
| Năm: |
2016 |
|
| 10. Albrecht:K. (2006). Social intelligence: The new science of success. Jossey-Bass. A Wiley Imprint |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Social Intelligence: The New Science of Success |
| Tác giả: |
Karl Albrecht |
| Nhà XB: |
Jossey-Bass, A Wiley Imprint |
| Năm: |
2006 |
|
| 11. Allport GM. Attitudes. In C. Murchison (Ed.) (1935). 4 handbook of social psychology. Worcester. Mass. Clark University Press |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Handbook of Social Psychology |
| Tác giả: |
G. M. Allport |
| Nhà XB: |
Clark University Press |
| Năm: |
1935 |
|
| 13. Goleman D. (2006). Social intelligence: The new science of human relationships. Bantam |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Social Intelligence: The New Science of Human Relationships |
| Tác giả: |
Goleman D |
| Nhà XB: |
Bantam |
| Năm: |
2006 |
|
| 14. Thomas I. William and Florian Znaniecki (edited by Eli Zaretsky) (1997). The polish peasant in Europe and America. Boston. The Gorham Press |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
The Polish Peasant in Europe and America |
| Tác giả: |
Thomas I. William, Florian Znaniecki |
| Nhà XB: |
The Gorham Press |
| Năm: |
1997 |
|
| 1. Nguyễn Tuần Anh (2017). Moi quan hệ giữa đồng cảm và hành vi ủng hộ xã hội ở sinh viên. Tạp chí Tâm lý hoc. So 8. Tr. 76 - 89 |
Khác |
|
| 12. Tony Buzan (2002). The power of social intelligence. Harper Collins Publishers. Inc |
Khác |
|