1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu sản xuất và ứng dụng vào công nghệ các hàng cao su có chất lượng hoàn thiện potx

272 511 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu sản xuất và ứng dụng vào công nghệ các hàng cao su có chất lượng hoàn thiện
Trường học University of Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Rubber Products Technology
Thể loại Nghiên cứu sản xuất và ứng dụng vào công nghệ các hàng cao su có chất lượng hoàn thiện potx
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 272
Dung lượng 17,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

— Gông trình nầy nhầm xếo định các đặc tính kỹ thuật của sết đồ về tin hợp chủ sốt đỗ Việt Nem.. Mục đích nghiên cứu là tầm hiểu sÊu thêm các đặc tính hồn hợp ea0 su đện sét 43 vr so ef

Trang 2

BỔ NW và ƠNIP 0ỘNG HỒ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆP Nati

,IỔNG ĐỒNG nY CAO SỤ VN Độc lập = Dự đo — Hạnh pháo

-* fo cho IỔNG KẾP cole DIỆN

ve

KẾT QIẢ NGHIÊN cfu ah chr

Ten 8 thi: / GHIỆN CỨU SỈN XUấP VÀ ỨNG DỤHG vìO cÔNG NGHIỆP

cho Hana cao su PHIÊN NHIÊN GỐ GIẾ" LƯNG HOẦN THIỆN

hợp nghiên củu đồ tài:

1 PS HONG SUB MINE 6 KS PHA NGỌC GIÁO

2 EBữ NGUYỀN HỮU HÙNG T K8 LUONG LB ⁄TNH HÀ

3 KS TỒI KIỂN nÂN 8 ks NGUYÊN waoc Bice

4 KS HỒ fHỊ VÂNG 9 KS "Ổ VĂN ĐUỒNG

Ngãy thăng năm 1990

NG GƠ QUAN qUẦn JÝ 8, TẦI

KT.TONG GIAM DOCG

PHO TONG SG! 1AM-DOC

Trang 3

Koxcsauanfr

DK ye Lye

re ee ep tra nee

1.1 GT.01,đ8§ : Kết quê nghiên cứu tính chất hồn hợp cao su sết đồ

1:2 GI,01.89 ‡ Kết quả công trình nghiên cứu cơ lý của các hạng cao

2.1 G?P,01,88 † Kết quả thực nghiệm quy trình công nghệ sẵn xuất

2.4 G1.03,87 t Quy trình công nghệ sản xuất mũ ly bêm loại HA,

3 Cav su nguyên Liệu mới

2.1 GT.04,87 : Kết qua nghiên cứu sản xuất thứ oao su cố đệ nhầy

ổn định (OY)

3.2 G†,G.Ö7 : Kết quả nghiên cứu san xuất và ứng dụng mũ tiển lưu

hóa

4 Thiết bị chế biển cao su

¿.1 OT.Œ,88 : Kết qua nghiên cứu thực nghiện đêy chuyển thiết bị

của xương Pilot sơ chỗ cao su

4.2 01,03,83 : Kết qua xây dựng cổng tấc bão dưỡng kỳ thuật thiết bị

Trang 4

T,ö1 Bá

HỖN HỢP caa su ĐGẾT ĐỎ

Trang 5

Gông trình nầy nhầm xếo định các đặc tính kỹ thuật của sết đồ về

tin hợp chủ sốt đỗ Việt Nem B `2 tiển hành nhự sau ?

- Viện Nghiên cửu cao su Việt Nem chuẩn bị sết đồ và cao su sết

đỗ TT, 100

Mer)

Các nghiên cứu sau đây được aft ra t

~ Nghiên cứu thành phần và cơ cấu sét đỗ

- Yghiên cứu các đặc tính cơ lý hồn hợp chủ sết đồ, so các hon hợp

đện kaolin B24, cerbonet ealci, than den HAF ¥ 330

% iainh phan héa hge Si, A1, Ti, Ca, Fe, Zn trong a6 Si, Al, Ti

chiếm nhiều hơn Chính Fe lầm cho sết có mầu đỗ,

# Lầm trì hoàn lưu hỗa,

+ Ổ tỷ lệ độn 20/, hÌnh thành sự liên kết giửa sốt để về cao su

Tỷ lệ sết đồ băng,lầm †

~ Tăng thời gian lưu hỗa,

măng đệ cổng, biến đạng trẻ, nhiệt nội sinh cường lực định dan 100,„ 200, 200,

Gải thiện tính khống mãi mon

Giảm độ tung nấy

Biến đạng nến Ít khác nheu ˆ

Lực khẳng đứt tốt nhất ở tý lệ 75 ¿ sốt nhưng hơi giảm ở 100¿ sếb

Vậy, sết đo được xem như một loại độn bổ cường, tốt hơn kaolin

B24, carbonat calei rhưng kến hiệu quả so than đen HAF W 2320 - tương éyong then den IN 762

Trang 6

Mục đích nghiên cứu là tầm hiểu sÊu thêm các đặc tính hồn hợp ea0

su đện sét 43 vr so efe hôn hợp sao su độn các loại độn xhấc và đồng thời xác định tính chết lý hếa của loại sết do nay

2 Eghign efm thy hank

2.1 Gách có được J Hồn hợp chủ : sốt đỗ kết hợp-vào 1abex dưới dạng huyền

phủ, đánh đông ping acid để được non hợp (sét - latex) = khổi mũ đồng thu

được, đem cốn qua mấy cần; seu đồ sấy khổ,

Trang 7

-3~

2.4 Giới thiệu các loại độn khác ?

Gác đặc tỉnh lý hổa của cÁc loại độn khác,

Trang 8

Loại thương mại +

gi lễ yếu tổ quan trọng vì nổ ảnh hướng đến kha ning lưu hếa

ede hon hop

Bing méy do pH Philip ‡ chuẩn bị 100; sét đó thổ nghiền, qua rây

no 50, seu đố hồa vào nước oẾt để sết đồ đủ tan, đem đưn sôi, rồi lẫm

lạnh và quậy mạnh 51,

- Đo ph sốt đồ ở t° thường (20°C)

~ Đo pP sết đồ lượt qua rẩy NẺ 70 (2) ở t° thường (2070),

Nhận thấy huyền phù sét đồ lượt hay không lượt cố cũng trị số pH,

= Lugt 7,7

CÁc chi tiết khác, IRCV cho biết ?

sét da ed? {tro LOBE

¿bay hơi t 05607

Hon hgp eha ? cd ehite 1, Anti 4010 trong latex

Phân bổ hạt cho phép tiên đoán tính bổ cường củc sốt đồ trong

sao su; liên quan nhiêu đến kích: thước các het

Nhờ ORSTOM (Văn phòng nghiên cứu khoa học kỳ thuật hếi ngoại), ching tôi đánh giá phân bổ hẹt sốt đổ, sét xấm cũng như hồn hợp chủ đến sết đồ VN,

# Phên bổ hạt sết †

why stérgoscan 200, thực hiện'cÁc cách đo đưới kính hiển vi quết

(WEB) và kính hiển ví truyền (MET)

M8B xem được các hạt phống đại vài trăm đến vài triệu lần

Sết được quan sất lầ + sết đồ tính chế và sốt xấm

Trang 9

MET ghi được trên ảnh 10 - 12, để hạ sốt đồ và xến như sau ‡

Trang 13

15

Trang 15

Ảnh 19 - 20 Sết xám

17

chụp bằng MET, phóng đại 50.000 lần

Trang 19

min + AH08 Í

Trang 20

-6-

Hầu hết, cổ hạt sết đồ hơi: nhỏ hơn kaolin va CaCO,, nhung cũng có

nhiều eŸ khá lớn (400 = 500 mm} về rõ rằng 1â lốn hơn hạt than đen

HAF N 220

Ïnh(2¿ - 26 , 30 = 34) nhìn bề cạnh (nhÌn nghiêng) hồn hợp chủ có

các 1Š chức cáo hạt to, từ 10 đến 1 Oếc het bo này không kết hợp

trong hon hợp chủ đồ sau khi lưu hổa 1Ã báo nhấn ảnh hướng đến sự

Nhận thấy rằng hon hợp chu chứa các nguyên tổ như Si, A1, Ca,

2.5 Nghiên, của „ ae xinh sắc hồn hợp-

Để thấy rõ tác đựng bổ cưởng của sết ủÓ, một nghiên cứu so sánh

với cốc loại đến khấc trong cao su thiển nhiễn,

Thanh phần độn trong các hồn hợp giống nhau, (50g độn cho 100

gem cao gu)

Trang 21

4 hon hợp trên được cấn trên máy cén 2 trye 150 x 400 mn, trong

điều kiln seu t

~ t° trye cfn 60 = 70°C

tốc 2 trục cẩn † 1 = 1,2

~ Vin tốc trục efn t 18 va 24 vong/phit

~ Thời gian cấn trộn t 2O phút đối với hồn hợp chủ và 25 phút đổi với cao su thién nhiên ộ

2.5.3.1 Eon hợp chủ ‡

lầm mềm hồn hợp chủ trên mấy cấn, cho vào hồn hợp theo thứ tự

°

Gần hon hợp 3 lần ở khe hỡ nh _nhết, ra tở 2 =2mm

2.5.3.2 Hon hợp độn cá đều k kháo,t

Đầu tiên, Aằguẩm MR khoảng 2 - ¿ phút như hồn hợp chủ, seu đổ

cho độn, đều thông, anti TEPD, oxyt kem, acid acetic, mic tién, liu

huỳnh 0ấn hồn hợp 2 lần ở khe hở nhỏ nhật, ra Sồ 2 = 3 mm,

Trang 22

25 he Bee tính cao su thê * ‘

Nhận thay độ nhớt Mooney của hôn hợp xoao su aft thấp hơn hon

hợp độn kaolin B24, độn than đen HAF ¥ 330 và bằng hon hợp đện 0a00-›

2.5.4.2 Đồ, thị ưa, hóa các, nên, hgbz

Sử đụng mấy Rhếometre Honsarto ở điều kiện ?

Qua các đồ thị lưu hổa, ghi nhận được ?

sét đỗ lầm trì hoãn lực hốa so cốc loại độn kaolin, Galo, va HAF

N 330.

Trang 23

-9~

0w của CaCO, cao hon kaolin lã bẩb thường

Sau khi ra khỏi mấy cắn, cáo hon hợp đầy 2 = 3mm Cắt thành

tấn 240 x 240 x 2mm để đo cơ lý, Gt phần được cuộn trồn trên trục cần

để tạo mẫu đo động học như biển dạng nén, nhiệt nội sinh

2.5.5.2 Lưu hóa mầu ‡

°

Miu the duge lim héa trén méy ép thuy lực; 3 4° va & tuong

ứng

2.5.5.2 ĐỆ_ cứng ShoreL/20'1

ĐỘ cứng là lực phân hồi của nêu cao su seu khi chịu tác đụng

một lực lớn của một mui đo đạng cồn tron sau 30"

ĐỘ cứng hồn hợp cao zu độn sét đồ cao hơn đện CaCO, keolin và gần

và hơi thấp hon @§n than den HAF I 330

6 M 200, cao hon 4gn CaCO keolin, và thấp rõ so đện then den HAF N 330

Ngodi Cac0, , cde hồn bợp đều cố lực khống đứt tương ty

Wgược lại, độ đần đầi khi đứt các hồn hợp như nhau, tri non

hợp than đen thấp hơn gắn Liên cường lực định dan cao.

Trang 24

Biến đạng nến là độ biến đạng cồn duy trì sau khi lấy ấp

lực nến đi trên một mau thư cổ kích thước xếc định, sau mỘt thời gian

và nhiệt độ qui định

Nhận thấy, ở tỷ lệ độn 50, biển đạng nến của các hồn hợp độn sết

do, kaolin,CaC0, vi then đen Ít khắc nhau ,

La ty số giửa nững lượng tra lại của vệt Liệu so với năng

lượng lầm cho vật liệu biển dạng

Trang 25

Tung nấy hỗn hợp độn 0209 cao nhất; chứng to ring 1a logi

5.6.3» Bién dang tre ?

tà sự ma sết bền trong vỆt liệu, Gấc phẩn tử tự đo trên chuỗi nên tử, trượt lên nheu đần đến sự mất nhiệt do me sắt

Biển

lợp than

lạng tre

den HAF N 330 va 1én hẳn co độn 0a GÓa,

thếp nhất,

nhung cao hon hon

V3 vậy C2003 cổ biển

2.527 Tinh _khẳng 1 1ão hếa †

Mẫu được lão hốo trong tủ sấy có quạt % 100°C, 70 gio va 15

ngay a 70°C Xem Bang 5 và 6 „

Trang 26

4

5.7.1 Use hóa 70_giờ ở 10020

ị tn hợp cao mu sết đo có cường lực định dẫn 100, 200, 200Z

„ao hon hồn hợp độn kaolin, CaG02, HAP Ñ 320

P Lực kháng đứt tền hợp độn kaolin kể đến 1ã bền hợp cao su sét đồ

[ft thay đổi so các hồn hợp độn khác

Fr

yae-7 2 Use hda 15 ngày ở 7020

Š Lye khống đứt, đến đần đài khi đứt giểm đi đôi sự băng cường

Trang 27

Tomi kim] ste Ys ys pos

r “acsa stéerte | Sta pe Ta Pe

Để cắn hồn hợp chủ sết đồ, trước hết lâm nống trong tà sẩy ở A00

%rong một buổi sống để đề lầm Geo, va SMR-5 khoảng 2 ¬ 4 phút, Cho đều thOng, Anti 4010, Oxyt kem, Acid gbiếaric, xúc tiến và lưu huỳnh

cuối cùng Gần hồn hợp 2 lần ở độ hở nhỏ nhật và re tờ 2 = 2mm

4 Dic tinh cao su ths

(xin xem Bang 2)

Trang 28

Nhận thấy, thành phần sết cảng tăng, thì độ nhớt Mooney công

+tăng Ohứng tổ rằng ty lệ sét tăng, thì nổi giữc sết và cao su căng

tăng

Độ nhớt Mooney của hon hop MM, (tý lệ sết 50,); rết thấp vit

cắn trên lÊu hơn các hồn hợp khác

Trên đồ thị lưu hổa, rất ra được các giá trị ts2; tọa; Ơm và Cy

ba † Do hệ thống siêu xửc tiển; nên thời gian định hình ta, rất

Cn ‡ biểu thị rất rõ độ nhốt Mooney của các hôn h

Trang 29

~ 158 =

s Đặc tính liên hợp lưu hóa

5.1 Ghuẩn bị mẫu thứ

Sau khi cấn, hôn hợp được để ổn định, rồi cất thành tfm 240 x

200 x 2 mm để thực hiện cáo - phếp đo cơ lý Một phần côn lại, được cuộn

tron trên trục cấn để tạo miu trấc nghiệm cấc phép đo biển dạng nến;

nhiệt nội sinh va mai mon

5.2 law héa meu

Bằng mấy ép thủy lực; lưu hếa mầu ở thồi gian lưu hổa tối ưu

s.3 Đặc tính cơ ly

Ceo su NR 14 loại elastonere bến kết tinh, khi thểm vao đện bắn

hoạt tính, dan đến sự giam nhẹ lực khống đết, độ đãn đầi khi đứt và

Module tng

Theo Blow, djnh nghia hoan chỉnh nhất sự Đổ cường như seu ?

"Mgt độn bổ cường lầ loại độn lam ting Module và đồng thời giãm nhạ

các đặc tính khẩo: như lực kháng đứt, lực kháng rách, độ mai mon cua

gan phẩm lưu hóa!

tổng hợp kết quê trên bồng 2 và các đặc tính cơ lý được biểu thị

trên đồ thị sỐ 1

Độ cứng 8horeA/30 giây, túng theo thành phền sết

Ở tỷ lệ độn 75 = 100£ độ đến dai khi đứt giảm,

Moule 100, 200, 200¿ biểu thị rõ nết tính bổ cường của sết đồ,

tăng theo ty lê sết

tực khẩng rắch tốt nhật ở tỷ lệ sết 75, trấi lại rn hợp chủ

đện 100¿ (TL 100), cố lực khống rách xếu, tương ứng với độ đan đôi khi

đứt giam

rằng ở ty lệ độn sết 20 - 50„ tỉnh bổ cường của sốt đồ yếu Từ ty 16

độn sốt 75 ¿ trở lên, sết đồ mối bổ cường trong cao su

Gác kết qua được tập hợp trong Bang 4, gom có các đặc tinh ¢

Biển dạng nến, nhiệt nội sinh, mồi mồn AMROW, tung nấy và biển dạng

tre

Sự biển thiên các đặc tính được chỉ trên đồ th, /,

Trang 30

HỈNG 2 ĐẶC TÍU 0U LÝ

nS 7

Den dai} lye Module (@ MPs

+ Trị số thiếu

5.4.1 Biển _dọng tees nhigt _ nộ: sinh:

whận thấy; ty lệ gất từng thì biến đẹng +rẻ về nhiệt

nội sinh tăng, ngược lại tung nấy giảm

thổ lại trong phan 1, sếb đổ 13 loại sết mồu sống phất nhiệt

mạnh Đây 1à đặc tính riêng của các loại sét độ cổ xích

thuốc cồn nhỏ hon hgt kaolin

54.2 - Biến dang._ nến : 22 giờ ở 100

Tỷ lệ sết cũng cao; biển dạng nén cang ting, trưởng

hợp mầu

khiển nhiên cổ biển đẹng nến thấp ở các ty 1Ệ sắt

thấp.

Trang 31

= 17 ~

Điều kiện thứ + trên mài mdn 4000 vồng về thy mai mon 1000

yong cho t8t ca hon hgp

Nhận thấy +ÿ lệ sết cảng băng khẳng mii mon cing e3i thiện, vÌ

a ° ` ˆ Z 2% `,

vậy sét ảo 1a loại đến bổ cưỡng trong cao su thién nhien

5 nhúngtôi để lầm ở TFO0A một hồn hợp độn than đen W 762 & 30

thé tich tic 53.2 tdnh theo @gn (18 logi then den cố cỡ hạt 14m)

Biên đạng ted ofa sét dO cao hon than den 762 vi than den kém

biển đẹng trễ

5.5 Tính kháng lão hóa

Gác đặc tính lão hổa 70 giờ ô 100°G và 15 ngày ở 7090 được đếnh

giá như sau ?

(Xem Bang 6 trang sav),

Trang 32

5.5.1 Lễo hổa 70 giờ ở 10020,

Seu lão hóa 7O giờ ở 1007G, Module 0d cai

khi đứt về lực kháng đứt giên

cf nad Module 100, 200, 300% tang theo ty lệ sốt

n nhưng dan dai

ĐỘ cứng ShoreA tăng 8 điển ở tỷ lệ sết 75¿ và 6 điển ở 100Z

5,5,2 Lểo hóa 15 ngày ở 7070

Sau lão hổa 15 ngây ở 7070, ghỉ nhận !odule 100, 200, 200 và

độ cứng ShoreA tăng theo tỷ lệ sết, đồng thời lực khẩng đứt vẻ độ _—

Trang 33

8o sánh các đặc tính hồn hợp chủ (cao su thiên nhiên độn gết đổ)

với cáo loại độn khác như kaolin Ârgirec B 3á; 0a002, than đen HẠP

W 330, người ta nhận thấy rang + sốt đồ VW chứa các hạt nhỏ hơn hạt

kaolin 5 24, hạb 0a00; về lổn hơn hợt than đen HAP W 220,

Mối giữa sết và cao su ting theo ty lệ sết nhưng vô hiệu ở tỷ lệ

độn 20, (điều nay kh4e so then den)

® cing mOt bhể tích đện (18,5), độ cửng ShoreA, Module 100; 200,

200; hồn hợp độn sết oao hơn hồn hợp độn keolin P 2¿, CaO, vd ro

rang thap hon so d§m then den HA! ¥ 330, tri 4 dan dai chi art các

bến hợp độn gãn bằng nheu và lổn hơn bền hợp độn then den

Theo ty 16 sét ?

~ % lum héea tăng,

- Độ cứng, biến dạng trễ, nhiệt nội sinh, module 100/, 200s, 300Z

Vậy, hồn hợp độn sét đồ phát nhiệt kếm so keolin 3 24 nhiều hơn

so than den HAF l 330 va CaC03

Tỷ lệ sết t (Module 100, 200, 300 4 tang

3 Lực khẳng đứt giấm

D8 dần đầi khi đứt ceo nhất ở tỷ lệ sếb 50/2

miều này chứng tô rằng t sốt đổ trong cao su thiển nhiên tấc đựng

như một độn bổ cường, tốt hơn kaolin 3 24, CaCO, nhưng kếm hiệu quả

so than den HAF Y 330

Mgười te tim thy 3 cing ty lệ độn (3Q thể tích), hồn hợp độn sết

đổ (757) có cùng đạo tính cơ lý với hồn hợp độn than đen "762 (537)

/

Trang 34

CT.G1, 87

KY QUA CANG TRINH NGHIEN cou

cd LÝ eta ĐỐC HANG CAO GỤI C8V

Trang 35

T 6m tar

Do cé sy khée bigt ve giéne, ché “9 ‘had thắc, chế biến và phân

tiêu thụ hàng loạt

độn carbon black ding cho vO xe

cooly cua cao su lit hée theo ACS) xà cổng thức cổ đện carbon black

modul nội me sắt

K6t qua nghiên cứu đã bái hiện tương sôi đầy đủ các đặc trưng công nghệ, cơ Lý giửa cạc họng cao su thương ph hiểm GSW có kha nang ứng đụng vào các lĩnh vực sau đây :

~ Điều chỉnh công nghệ sản xuất để nhận được oấc hạng CðV hodn

thiện hơn về chất lượng

ti +: aah, wt 1 2 tee

~ So afnh véi tii ligv vé cao sv ede mise khác để lãm co so cho

^ Tớ, at a

`"

việc nềng cao chất lượng cao sn Việt Fam nếu cổ yêu cu

- nuốc đầu cổ rhững định hướng tương đổi cố cở số để giai quyết mỗi liên hệ giữa san xuất cao su và tiêu thy cao su trong Linh vực

điều chỈnh châu lượng theo nhù cầu thị trưởng

trình giúp cho việc lập đề cương cÁc công trình nghién cứa khếc về sử

đụng cao su thiên nhiên và hợp tác quốc tệ trong l1Ĩnh vực cao su

thiên nhiễn.

Trang 36

“Do sf 7s nhau về gidng cây, chỗ độ khai thác, chế biển và cách

bán loại thánh phẩm nến dẫn dén các sự khảo nheu yỀ tính chất công

nghệ va co ly giữa các hạng cao su thiên nhiên

thương phẩm gân xuất

và tiêu thụ hãng logt Gác tỉnh chất cổng nghệ và cơ

ly cao su 1a

yêu cầu ky thuật cơ bên quyết định chất, lượng

xà khả năng sử đụng cáo

gan phẩm công nghiệp từ cao sử

Cao su thiên nhiên đạng tiêu chuẩn Việt Nam có nhân hiệu

- Mở đầu cho việo nghiên cứu hệ thống về công nghệ và cơ lý các

hạng cao su thiền nhiên Việt ham,

Gơ sở khoa học của công trình nghiên cứu này đực trên các

tai liệu

gẵn có +È cao su thiên nhiên ! ehunz, cao su Mee ay sia SMR va cao

su thiên nhiên Việt Nam, dye vào các điều “kiện cơ sở vật

chất cố tại Viện

' Kinh Tế KỸ Thuật Cao Su

II NỘI DUYA VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN GỨU

11.1 Nê{ dụng Gông trình nay sơ bộ đếnh giá các tính chất công

nghệ và cơ lý của cáo hạng cao su CSV 5L, 5, 10, 20

trên cơ sở cổng thúc không aGn ACS, xà công thức cố độn tăng cường carbon black dùng

cho vo xe

II.2 Lẩy mu? : tiếu sa được chọn ngầu nhiên moi thắng mgt lần vào

giữa thẳng từ nguồn nếu lưu tzl kiểm phẩn seu khi xuất xưởng cáo 1Ô

cao gu của các nhà mấy điển hình Ngành Gao 8u như Lai

Khê, Cm 1S,

An Tộc, Dầu Giây, Tem Hiệp; Đồng Phú, Phú RiÖng, Bình Long; lộc Ninh

và Tây Ninh, Tổng sổ lần lấy rêu Là 5 lần từ thắng 6 đến thống

11/89

các mau dung lầm thi nghiện được 1ẩy đại điện cho sắc

hạng cao su CSV thương phẩm đã xuẾt xưởng như ghi trên bao bì, không

Trang 37

11.3 Ghế tạo mau thứ

II.3.1 Mẫu cao su thô, Mẫu lấy từ nhà mấy theo 11,2 được cấn đều 6

lần qua mấy cấn thí nghiệm ở đạng tờ và cắt một màu hình vuông 5 x 5ơm

(khoảng 30g) ding 42 do &$ nhét Muni (1-4", 100°C)

11:2.2 liêu hồn hợp Phần cồn lại sau khi 1Ểy mầu thô theo 11.3.1

được lấy ra 800g và chế tạo thánh hon hợp theo công thức A081 VỆt k3

hóa chất và quy trình chế tạo được tiểu chuẩn héa Sau khi chế tạo; non

hop duge c&t 2 mau 5 x Sem (khoang 30g):ding a@ do a nhét Muni (1-4',

100°C) v& liu bién theo Muni (Ts va 135)

T1.3.3 tu cao øu lưu hóa lên hợp chế tạo theo IT 3.2 được lưu hốa

trên mấy ép ở nhiệt độ 150 + 290 trong vồng 30 phút ở đẹạng tẩm cỗ độ

day 2 + 0,1mm v8 5 + 0,2mn.- liểu được lưu trử qua 0L ngày trước khi đo,

11.4 Đo đạt ~_Kiểm nghiệm

Mọi đo đạt, kiển nghiện các mầu thy theo 11.3 duge tiển hành

theo các phương phấp được tiêu chuẩn hốa bại Bộ Môn 0BKP Viện Kinh Tế

Kỳ Thuật Cao Su

11.5 Xu 1Ý sổ liệu

Bằng phương phấp so sánh thống kê trên mấy vi tỉnh,

TT., 3ö Liệu đã xử lý theo kết quả thử nghiệm về cổng nghệ và cơ lý

cao su 08V trong nên hợp đện từng cường đo Viện xếm 1ổp Liên Xô cung

“a

cấp

I11 KẾT QUÁ NGHIÊN cứu

TII.1 Tính ehẩt sÔng nghệ của sao su

minh chất cổng nghệ của coo su được biểu thị bằng độ đổo, độ

nhốt và độ chống lão hổa của cao su về các ehÏ số độ nhốt, lưu biến

ofa hon hgp ty cao su

TII.1.1 BO_ đềo - và độ nhớt ous | cao su CSV

Độ đềo Po và độ nhất ban đầu Muni của cao gu là cơ sở để lập

chế độ cấn nhao trong cng nghigp hon«luygn Trong sân xuất công

nghiệp, đồi hỏi cố sự Ổn định chỉ tiêu độ đềo về độ nhớt ban đầu ở

nột mức nhất định Oác số liệu ghi trong Beng 1 cho thy &§ deo Po

của các hạng 05V Việt Nem thấp hơn độ dao của các hạng tương Ứng SMR

Malay sia Mức chênh lệch trung bình 0VZ của cốc hạng 5L, 5; 1Ô của

⁄ TTr

Trang 38

Ánh

Việt Nam bương đương cÁc hạng tương ty của Malaysia Riêng 08V 80 có

0VZ cao đối với chỉ tiêu Po liếc đao động Po theo đồ thị phân bể của

các hạ:¿ Ö5W được ghỉ ở hình 1 22

pg nhét ben dau Muni cua CSY 5L, 5, 10 Ở mức trung bình về ổn

định GV 20 cổ độ nhốt thấp và cố 0Vƒ cao (sống 2) Khư đã biết, đỆ nhốt của cao su băng lên khi bão quản từ sân xuất đến tiêu thụ, ảo

đồ độ chênh lệch trung bình 07ấ cổ thể tăng theo, Theo số liệu /⁄/;

cao su O8V 5 bến qua Liên Xô có độ nhết trung bình 92 và 0Vấ bằng , 9~ 10, GiŸa Po và độ nhất cố mối quan hệ thuận có thể quy đổi (hình 2)

111.1.2 Đệ chống lão hóa củe ceo_su_0Ếƒ-

tộ chống lão hổa cao su biểu thị bằng chỉ tiêu PRI, Cao su

od ERI càng cao thì công cố khả năng Ổn định độ deo va độ nhết trong

quá trình cắn luyện và tính chống lão hổa của cao su lưu héa Nhin chung chi tiéu PRI gỗa cáo hạng 0SV' ở mức cao và tương đổi ổn định,

riêng 05V 20 cổ OVố hơi ao (Bang 2) Mức dao động PRI cus CSV theo

đồ thị phân bổ duge ghi Ở hÌnh 4

TT1.1.3 Độ nhốt của bến hợp sao su 051 sau khí cắn luyển-

Trong cũng một cồng thức và cùng một che độ cán, độ nhốt của cáo hạng cao su cd thể thay đổ: thác nhau, SỐ liệu ghi trên bằng 2

cho thay trong cong thite ACS) +9 nhét giem dan ti CSV 5L dén csv 20

edn trong cong thie 4§n carbon black độ nhét gi7m tit CSV 10 va giem

đắng kể ở CSV 20 (Bang 4)

GhÏ tiêu tiền lưu hổa T5 giêm dẫn từ GSV 51 đến CSV 20 trong

tn hợp A05; và tù CSV 5 đến GSV 20 trong tiền hợp độn Tính chất tiên

lưu hốa tăng đần theo phía cao su có chất lượng thấp đặc trưng cho

cao zu thiên nhiên Đồ thị trên hình 5 biểu thị tính chất tiễn iva

hổa của cao su SMR (theo Monsanto)

TI1.1.5 Thời gian Lưu hốe tối ưu

Thời gian lưu hếe tối ưu tăng đần tù GSV 5 dén CSV 20 trong

trong cong thức À081 (Bang 3) Sự trếi ngược nay cố nguyên nhân kháo nhau về thành phần của cổng thức; điều chủ yếu rút ra là cốc hạng 08V có chế độ lưu hốa khếo nhau

Trang 39

ge

TIL.2 minh chấu co lý của geo su 08V

Lực xếo đứt cÓ chiều nương tăng từ G5V 51L đến 05V 20

ed a$n carbon black Theo số Liệu ghi trên

51, tương đương với cao su chuẩn R86];

cøw 20 có các chỉ tiêu cơ 1ỷ

xo rệt trong cáo tiến hợp

bông 6, tính chat co 1y cha CST

)iêu sau đây *

+ Lực xó rách bắt đầu giểm mesh tit CSV 20 oni +46u

này có Ý nghŸa quyết định đỗi với các "sẵn

fc san phẩn lâm việc trong điều kiện co

gian Liên GSV cổ khổ năng chống phat triển vết nứt

thấp

nh tit CSV 10 dén CSV 20

quan trọng đổi với ©

tục như mế vo xe Cao su

hơn cao su R98 và giảm mẹ

- Moảu) nội ma sét ? Modul nội ma sất thể hiện sự mất mất năng

phẩm Phần nẽng lượng mất mất này gất cảng cao thi kha nang sinh

Modư1 nội me sáb tăng đột ngột từ

lượng trong quả trình đền hồi sân

biển thành nhiệt đo đố modul nội me

nhiệt bên trong gân phẩm công 1én

Tể.1 Điều chỉnh mức châu Lượng của từng hạng 05V

n các mau CSV thương phẩm đồng lầm thi nghiệm Kết qua kiểm phổ

cho thấy có sự để dai trong khẩu phân loại ceo su theo

TOVW 2/69/83, biểu hiện ở những điểm seu *

Trang 40

.„ Một lượng đẳng kể cao su bừ mủ nước có chết lượng tương đương

CSV 5L, 5 bị rớt xuống CSV 10, 20 do tgp chất quá cao, so với TOVN

2769/83 Hoặc sử dụng mủ đồng -ồn tốt để sản xuất GSV 10

† „ HỆ lượng lổn cao su cổ Po thấp hơn 20 nhưng vận xếp hạng (chủ

' yếu là 08V 20)

„ Một lượng đẳng kể 08W 51 bị lên mầu vượt quá 6 đơn vị khi beo

quan (nguyên nhÊn là đo mũ đông bị nhiễm khuẩn khi chể biến),

„ Phần lên CSV 10, CS 20 không det chỉ tiêu: PRI (trong một 16`

cổ 1 - 2 mẫu cố PHI thép hơn tiêu chuẩn quy định)

Như vậy, nếu phên loại đúng tiêu chuẩn theo từng 1ổ thành phan,

logi trit cde nhuge d18m ndu trén thi ed thé logi trit cfc nhược điểm

công nghệ cua cao su CSV

Sự khác biệt về lưu biên giữa các hạng cao su thương phẩm khắc

nhau đồi hỏi phi cổ các thử nghiện thường xuyên Hiện nay, các tính

chất lưu biển cue ceo su được thể hiện bằng cấc thông số của mấy đo

Monsanto Mặc đều chưa đưa vào chỉ tiêu bắt buộc của tiêu chuẩn nhưng

trong các chứng chỉ kiểm phẩm đối với SMR cố đựa ra cấc thông số

Monsanto như là để khuyên cÁo Ygoãi ra, để có thể nghiên cứu sơ lý

được chỉnh xác, nhenh hon

TV.3 #ehiên_sửu cơ lý thee hon hep độn carbon black

0ần thiết phối đưa vấn đề nghiên cứu cơ lý trong các hon hyp

độn carbon black vào thực tế của Viện bởi vì các hồn hợp này gần với

tính chất thực bế của cao su lui hổa của sản phẩm cao su ừng nhự

ACS,, công thức độn chuẩn theo I8O cũng chỉ để rút ra vài thông số

như tốc độ lưu hốa chẳng hẹn Điều quan trọng là phéi tiên hành nghiên

cửa các công thức chuẩn gần giống vớioông thức sử đựng thực tế nhằm

mục đích thu thập các thông tìn vẻ hướng dan sit dyng cao su

IV.4 Sykhée nhau về tính chết eo lý của hồn hợp v9_xe-

Sự khác nhau về tỉnh chất cơlÝý giữa các hạng cao su trong cùng mệt công thức thực tế (Bang 6) có rẾt nhiều ý nghĩa :

Thử nhật, cố thể thay đổi cổng thức sử dụng các hạng cao su cố

chất lượng thấp sao cho đạt được tổ hợp các tính chất cơ lý tổi ưa

hoặc cố thể trộn lần hai loại cao su tốt và xấu với mệt tỷ lệ nhết

Ngày đăng: 16/03/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w