THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
| Định dạng | |
|---|---|
| Số trang | 13 |
| Dung lượng | 314,3 KB |
Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này
Nội dung
Ngày đăng: 26/10/2022, 12:20
Nguồn tham khảo
| Tài liệu tham khảo | Loại | Chi tiết | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 33. Lê Đức Phúc (2004). Vấn đề nhân cách và nghiên cứu nhân cách. Trong “Một số vấn đề nghiên cứu nhân cách”, Chủ biên cùng Phạm Minh Hạc. NXB Chính trị Quốc gia | Sách, tạp chí |
|
||||||||
| 1, Allport G.W (1961). Pattern and growth in personality. New York: Holt. Rinehart & Winston | Khác | |||||||||
| 2. A. Bandura (1997). Social learning theory. Prentice - Hall | Khác | |||||||||
| 3. H. Blumer (1969). Symbolic Interaction: Perspective and Method. New Jersey | Khác | |||||||||
| 4. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2017). Chương trình giáo dục phổ thông tong thé | Khác | |||||||||
| 5. Carl Rogers (1994). Tiền trình thành nhân. NXB Thành phé Hé Chi Minh | Khác | |||||||||
| 6. Chaplin J.P. (1968). Dictionary of Psychology. NewYork: Holt, Rinehart and Winston | Khác | |||||||||
| 7. Corsini Raymond J. (1999). The Dictionary of Psychology. Ann Arbor. Mt | Khác | |||||||||
| 8. Covaliov A.G (1971). Tam ly hoc cad nhdrAM@AXB Gido duc. Ha NGi | Khác | |||||||||
| 9, Vũ Dũng (2000). Tir dién Tam lý học. NXB Khoa học xã hội | Khác | |||||||||
| 10. Vũ Dũng (2008). Từ điển Tâm ly hoc. NXB Tit dién Bách khoa | Khác | |||||||||
| 11. Đảng Cộng Sản Việt Nam (2013). Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 4/11/2013 Hội nghị Trung ương 8 khóa XI về đôi mới căn bản, toàn điện giáo dục và đào tạo | Khác | |||||||||
| 12. Lữ Đạt, Chu Mãn Sinh (Chủ biên, 2010). Cải cách giáo đục ở các nước phát triển. NXB Giáo dục Việt Nam | Khác | |||||||||
| 13. S. Freud (1938). An ouline of pychoanalysis. London: Hogarth Press | Khác | |||||||||
| 14. Howard Gardner (1997). Co cấu trí khôn. Lý thuyét vé nhiều dạng trí khôn. NXB Giáo dục | Khác | |||||||||
| 15. Goffman E. (1959). Presentation of Self in everyday life. New York | Khác | |||||||||
| 16. Phạm Minh Hạc (Chủ biên, 2013). Tờ điển Bách khoa Tâm lý học - Giáo đục học. NXB Giáo dục Việt Nam | Khác | |||||||||
| 17. Pham Minh Hạc (2016). Giá tri bản thân - Cơ sở của nhân cách. Tạp chí Khoa học giáo dục. Số 135. Tháng 12. Tr. 1-2 | Khác | |||||||||
| 18. B.R. Hergenhahn (2003). Nhập môn Lịch sử Tâm lý học. NXB Théng ké | Khác | |||||||||
| 19. Bùi Hiền (Chủ biên, 2001). Tử điền Giáo đục học. NXB Từ điển Bách khoa | Khác |
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG
TÀI LIỆU LIÊN QUAN
🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm