ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANHMÔN: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THIÊN NAM GVHD: Thầy
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
MÔN: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THIÊN NAM
GVHD: Thầy Nguyễn Tri Phương
Trang 2MỤC LỤC
I TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THIÊN
NAM 3
1 LỊCH SỬ HÌNH THÀNH 3
2 SẢN PHẨM KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP 3
3 NGUỒN LỰC DOANH NGHIỆP: 4
II CÁC NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN VÀ ĐỊNH KHOẢN 5
III CHỨNG TỪ CỦA CÁC NGHIỆP VỤ 8
IV SỔ NHẬT KÝ CHUNG 10
V GHI SỔ CÁI VÀ TÀI KHOẢN CHỮ T 15
1 SỔ CÁI 15
2 TÀI KHOẢN CHỮ T (ĐVT: đồng) 19
VI BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN 22
I TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THIÊN NAM
Tên doanh nghiệp: Công ty Cổ phần Thương mại Xuất
nhập khẩu Thiên Nam
Trang 3Thực hiện chương trình cổ phần hóa, ngày 24/5/2000 Thủ Tướng Chính phủ ký quyếtđịnh số 58/2000/QĐ TTg chuyển Công ty Thương mại Dịch vụ Xuất nhập khẩu Quận 10thành Công ty cổ phần TM XNK Thiên Nam với số vốn điều lệ là 13 tỷ đồng.
Ngày 01 tháng 11 năm 2000 Công ty cổ phần TM XNK Thiên Nam chính thức hoạtđộng với Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103000195 do Sở Kế hoạch đầu tưThành phố Hồ Chí Minh cấp
Căn cứ vào Giấy Phép phát hành số 36/UBCK – GPNY do Chủ Tịch Ủy Ban ChứngKhoán Nhà nước cấp ngày 04 tháng 05 năm 2005; Công ty cổ phần TM XNK ThiênNam đã công bố việc niêm yết cổ phiếu của Công ty tại Trung tâm Giao dịch Chứngkhoán Thành phố Hồ Chí Minh và ngày giao dịch đầu tiên 20/07/2005
Công ty bắt đầu niêm yết với mã chứng khoán TNA ngày 20/07/2005 trên sàn giao dịchchứng khoán TP Hồ Chí Minh Tổ chức tư vấn: công ty cổ phần chứng khoán Sài Gòn(SSI) Kiểm toán độc lập: công ty kiểm toán và tư vấn (A&C)
● Sắt thép Thiên Nam:
Danh mục sản phẩm Sắt thép Thiên Nam:
- Thép dây (wire rod)
- Thép dự ứng lực (PC Bar, PC Wire, PC Strand)
- Thép tấm cán nóng
- Thép đặc chủng
- Thép hình
- Thép xây dựng
Trang 4● Công nghệ phẩm:
Danh mục sản phẩm:
- Sữa đậu đen và 16 vị ngũ cốc Vegemil
- Nước ép Zaram Food Táo và Củ Dền
- Nước ép Zaram Food Lựu
- Nước ép Zaram Food Hoa Cát Cánh và Lê
- Sữa đậu nành Pororo & Crong hương chuối Vegemil
- Nước ép Zaram Food Bí Ngô 100ml
- Sữa đậu nành, hạnh nhân và óc chó Vegemil
● Giáo dục:
Trường Mầm non Southsky (SSK) là Hệ thống trường Mầm non Song Ngữ –Quốc tế được đầu tư bởi tập đoàn Thiên Nam SSK tự hào là ngôi trường thân thiện,hạnh phúc với khát khao chắp cánh ước mơ, sự sáng tạo và phát huy khả năng riêngbiệt của mỗi em nhỏ Chính vì vậy, SSK áp dụng phương pháp giáo dục học tập Dự
án dựa trên quan điểm triết lý Reggio Emilia theo chương trình giáo dục của BộGD&ĐT
● Điện máy:
Công ty Cổ phần Phát triển Kinh doanh thương mại Sài Gòn 168 (SG168) nhàphân phối các sản phẩm điện máy uy tín từ những thương hiệu hàng đầu thế giới,cung cấp cho các dự án căn hộ cao cấp trên thị trường
Năm 2019, Thiên Nam Group tiếp tục kiện toàn bộ máy, tuyển dụng bổ sungnhững nhân tố mới cho các ngành nghề, nhóm sản phẩm mới đưa vào kinh doanh.Tổng số CBNV đến hết năm 2019 là 142 lao động Trong đó, 8% là bằng cấptrên đại học, 64% trình độ ĐH
- Ban lãnh đạo và Cán bộ quản lý: 38 người
- Số lượng Cán bộ nhân viên: 104
Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý
Trang 6Đặt mua 40 tấn thép của Hebei Iron
& Steel Group Co LTC đã chuyểnkhoản thanh toán
8 9/6/2020
Xuất kho 30 tấn thép bán cho kháchhàng Khách hàng đã thanh toán bằngtiền mặt
450 Nợ TK 131 450
Có TK 511 450
350 Nợ TK 632 350
Có TK 157 350 Các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp
Trang 7Nợ TK 642 2
Có TK 112 2 Các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động bán hàng
17 15/11/2020 Tiền lương phải trả cho bộ phận bánhàng 40 Nợ TK 641 40
Có TK 334 40
18 23/11/2020
Trích các khoản bảo hiểm xã hội, bảohiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảohiểm thất nghiệp được tính vào chiphí theo tỷ lệ quy định 23,5%
22 30/12/2020 Bút toán kết chuyển doanh thu bánhàng và cung cấp dịch vụ 800 Nợ TK 511 800
Có TK 911 800
Trang 8Các bút toán kết chuyển chi phí
23 30/12/2020 Bút toán kết chuyển chi phí giá vốnhàng bán 550 Nợ TK 911 550
26 30/12/2020 Kết quả kinh doanh vào cuối kỳ kếtoán 47,85 Nợ TK 911 47,85
Có TK 421 47,85
III CHỨNG TỪ CỦA CÁC NGHIỆP VỤ
Các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động góp vốn
1 Ủy nhiệm thu, Giấy báo có, Biên bản chứng nhận góp vốn, Bảng kê giao dịchngân hàng
2 Ủy nhiệm thu, Giấy báo có, Biên bản chứng nhận góp vốn, Bảng kê giao dịchngân hàng
Các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động mua hàng
3 Hóa đơn GTGT, Phiếu đề nghị mua, Giấy báo nợ, Ủy nhiệm chi, Hợp đồng,thanh lý hợp đồng
4 Hóa đơn GTGT, Phiếu nhập kho, Phiếu đề nghị mua, Hợp đồng, thanh lý hợpđồng, Biên bản giao nhận, Đơn đặt hàng
5 Hóa đơn GTGT, Phiếu đề nghị mua, Đơn đặt hàng, Hợp đồng, thanh lý hợp đồng
6 Hóa đơn GTGT, Phiếu đề nghị mua, Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, Biên bản giaonhận, Đơn đặt hàng, Phiếu nhập kho
Các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động bán hàng
8 Hóa đơn GTGT, Phiếu xuất kho, Phiếu thu
10 Bản kê giao dịch ngân hàng, Hóa đơn, Phiếu xuất kho
11 Bản kê giao dịch ngân hàng, Hóa đơn GTGT, Phiếu xuất kho
Trang 9Các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp
12 Bảng tính lương, Bảng chấm công, Bảng thanh toán tiền lương cho người laođộng, Phiếu chi
13 Bảng kê trích nộp các khoản theo lương, Bảng thanh toán tiền lương, Bảng phânbổ tiền lương và BHXH
14 Bảng tính, Biên bản đánh giá lại TSCĐ, Phiếu chi
Các nghiệp vụ liên quan đến hoạt động bán hàng
17 Bảng tính lương, Bảng chấm công, Bảng thanh toán tiền lương cho người laođộng, Phiếu chi
18 Bảng kê trích nộp các khoản theo lương, Bảng thanh toán tiền lương, Bảng phânbổ tiền lương và BHXH
19 Bảng tính, Biên bản đánh giá lại TSCĐ, Phiếu chi
20 Hóa đơn thanh toán, phiếu chi tiền mặt
21 Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, phiếu chi tiền, hóa đơn
Các bút toán kết chuyển doanh thu
tháng
ghi sổ
Chứng từ Diễn giải Đã
ghi sổ cái
STT dòng hiệu Số
TK đối
Số phát sinh
Trang 10Đặt mua 40 tấn thép củaHebei Iron & Steel Group
Co LTC đã chuyển khoảnthanh toán
Xuất kho 30 tấn thép báncho khách hàng Kháchhàng đã thanh toán bằngtiền mặt
Tiền hàng đã chuyển khoảncho người bán
Xuất kho 40 thùng sữa hạtVEGEMIL bán cho kháchhàng Khách hàng chưathanh toán
Thanh toán tiền hàng chongười bán ngày 5/10/2020bằng tiền gửi ngân hàng
X
Trang 11Công ty xuất kho 50 thùngnước ep ZaramFood Lựubán trực tiếp cho kháchhàng, giá xuất kho 4đ/sảnphẩm, giá bán 7đ/sản phẩmkhách hàng đã thanh toánbằng chuyển khoản ngânhàng
Công ty xuất kho 50 thùngbia Estrella Damm gửi đibán cho khách hàng, giáxuất kho: 7.000.000đ/sảnphẩm, giá bán: 9.000.000đ/sản phẩm Khách hàngchưa thanh toán
Tiền lương phải trả chonhân viên bộ phận quản lýdoanh nghiệp
Trích các khoản bảo hiểm
xã hội, bảo hiểm y tế, kinhphí công đoàn, bảo hiểmthất nghiệp được tính vàochi phí theo tỷ lệ quy định23,5%
Trích khấu hao TSCĐ cho
bộ phận quản lý doanhnghiệp
09/11/ PC04/1 09/11/20 Thanh toán chi phí điện,
nước, điện thoại của bộ
Trang 12Tiền lương phải trả cho bộ
Trích các khoản bảo hiểm
xã hội, bảo hiểm y tế, kinhphí công đoàn, bảo hiểmthất nghiệp được tính vàochi phí theo tỷ lệ quy định23,5%
Trích khấu hao TSCĐ cho
Thanh toán chi phí điện,nước, chi phí thông tin(điệnthoại, fax, ) phục vụ chohoạt động bán hàng đượcthanh toán bằng tiền mặt
Chi phí vật liệu dùng chohoạt động bán hàng X
Bút toán kết chuyển chi phí
Trang 13Kết quả kinh doanh vào
20.287 ,15
SỔ CÁI
Năm 2021Tên tài khoản: Tiền mặt
TK đối ứng
20
GBN
01/06
30/6/2020
Ứng trước tiền mặt cho ngườibán để mua 50 thùng nước épZARAM FOOD lựu
311 200.000.00009/10/2
156 405.000
000
Trang 14Số hiệu TK đối ứng
500.000.000
151 350.000.000
Trang 15đã thanh toán bằng chuyển khoảnngân hàng
Công ty xuất kho 50 thùng nước
ép Zaram Food Lựu bán trựctiếp cho khách hàng, giá xuấtkho 4.000.000đ/sản phẩm, giábán 7.000.000đ/sản phẩm kháchhàng đã thanh toán bằng chuyểnkhoản ngân hàng
112 350.000.000
28/07/ HĐ07 28/07 Công ty xuất kho 50 thùng bia 131 450.000
Trang 16Bút toán kết chuyển doanh thubán hàng và cung cấp dịch vụ: 911
Số hiệu TK đối ứng
338 9.400.000
Trang 172020 PKT03 30/12/2020 Bút toán kết chuyển chi phí bánhàng: 911 123.400.000
Cộng số phát sinh trong kỳ 123.400.000 123.400.000
Số dư cuối kỳ
SỔ CÁI
Quý IV năm 2021Tên tài khoản: Chi phí quản lý doanh nghiệp
Tiền lương phải trả cho nhânviên bộ phận quản lý doanh
Trích các khoản bảo hiểm xãhội, bảo hiểm y tế, kinh phícông đoàn, bảo hiểm thấtnghiệp được tính vào chi phítheo tỷ lệ quy định 23,5%
338 11.750.000
Trang 18Thanh toán chi phí điện, nước,điện thoại của bộ phận quản lýdoanh nghiệp đã chuyển khoản
Bút toán kết chuyển chi phíquản lý doanh nghiệp: 911
78.750.000
Trang 1915.000.000.000
Trang 21BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Đơn vị tính: đồng Số
331 Phải trả cho người bán 0 200.000.000 200.000.000 0
334 Phải trả cho người lao động 0 0 90.000.000 90.000.000
642 Chi phí quản lý doanh nghiệp 78.750.000 78.750.000
911 Xác định kết quả kinh doanh 800.000.000 800.000.000
Tổng cộng 0 0 20.437.150.000 19.821.300.000 15.738.000. 000 15.161.15 0.000