Tần số của sóng ánh sáng ñơn sắc không phụ thuộc vào môi trường.. Chiết suất của môi trường phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng ñơn sắc... ðối với ánh sáng ñơn sắc có bước sóng càng d
Trang 1Câu 26: Trong thí nghiệm về hiện tượng quang ñiện, người ta cho quang êlectron bay vào một từ trường ñều theo phương vuông góc với các véctơ cảm ứng từ Khi ñó bán kính lớn nhất của các quỹ ñạo êlectron sẽ tăng khi
A giảm cường ñộ chùm sáng kích thích B tăng cường ñộ chùm sáng kích thích
C giảm bước sóng của ánh sáng kích thích D tăng bước sóng của ánh sáng kích thích
n
= − eV, với n là các
số nguyên 1, 2, 3, 4 Nguyên tử hiñrô ở trạng thái cơ bản, ñược kích thích và có bán kính quỹ ñạo dừng tăng lên 9 lần Tính bước sóng của bức xạ có năng lượng lớn nhất?
A 0,103 µm B 0,013 µm C 0,657 µm D 0,121 µm
A chúng khác nhau về tần số
B chúng có cường ñộ khác nhau
C chúng có ñộ cao và ñộ to khác nhau
D các hoạ âm của chúng có tần số, biên ñộ khác nhau
ñổi R thì thấy, khi R = 10 Ω hoặc R = 40 Ω công suất của mạch có cùng giá trị bằng P Công suất tiêu thụ của mạch ñạt cực ñại khi R biến ñổi có giá trị bằng
ñặt thang máy Trong thang máy có treo một con lắc ñơn dao ñộng với biên ñộ nhỏ Chu kì của con lắc khi thang máy ñứng yên bằng 0,9 lần chu kì khi thang máy chuyển ñộng ðiều ñó chứng tỏ gia tốc của thang máy
A hướng lên và có ñộ lớn 0,1g B hướng xuống và có ñộ lớn 0,1g
C hướng lên và có ñộ lớn 0,19g D. hướng xuống và có ñộ lớn 0,19g
ω
= , gọi u và i là ñiện áp và dòng ñiện xoay chiều trong mạch thì
A u chậm pha hơn so với i là π/2 B u nhanh pha hơn so với i là π/2
thay ñổi ñược ðiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch có biểu thức u=220 2 cos 100πt V.( ) Thay ñổi C ta thấy UCmax =
440 V Cảm kháng của cuộn dây bằng
A. Trong máy quang phổ, lăng kính có nhiệm vụ tán sắc ánh sáng
B. Tần số của sóng ánh sáng ñơn sắc không phụ thuộc vào môi trường
C. Chiết suất của môi trường phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng ñơn sắc
ðỀ THI TỰ LUYỆN MÔN VẬT LÍ NĂM 2012
ðỀ THI TỰ LUYỆN SỐ 10 Giáo viên: ðặng Việt Hùng
Trang 2D ðối với ánh sáng ñơn sắc có bước sóng càng dài thì chiết suất của môi trường càng lớn
có bước sóng từ 0,4 µm ñến 0,75 µm thì tại ñiểm M cách vân chính giữa 1,2 mm còn có vân sáng của những bức xạ
có bước sóng là
m = 10 g mang ñiện tích q = 10−5 C Con lắc ñược treo giữa hai bản kim loại phẳng song song ñặt thẳng ñứng cách nhau d = 10 cm, ñặt vào hai bản hiệu ñiện thế 400 V Lấy g = 10 m/s2 Cho con lắc dao ñộng với biên ñộ nhỏ, chu kì dao ñộng của con lắc là
C, mắc nối tiếp có hệ số công suất của mạch là 0,5 Chọn phát biểu ñúng ?
A ðoạn mạch phải có tính cảm kháng
B Liên hệ giữa tổng trở ñoạn mạch và ñiện trở R là Z = 4R
C Cường ñộ dòng ñiện trong mạch lệch pha π/6 so với ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch
D ðiện áp hai ñầu ñiện trở R lệch pha π/3 so với ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch
cm Xét ñiểm M có MA = 7,5 cm, MB = 10 cm Số ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực tiểu trên ñoạn MB là
A. Trong các loại dao ñộng tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
B. Lực ma sát càng lớn thì dao ñộng tắt dần càng lớn
C. Dao ñộng tắt dần là dao ñộng có biên ñộ giảm dần theo thời gian
D. Dao ñộng tắt dần có ñộng năng giảm dần còn thế năng biến thiên ñiều hòa
chiếu P của ñiểm M (mà chất ñiểm ñi qua) lên một trục nằm trong mặt phẳng quỹ ñạo tròn sẽ dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ và tần số lần lượt là
A. 20 cm và 0,5 Hz B 20 cm và 1 Hz C 40 cm và 1 Hz D 40 cm và 0,5 Hz
biểu thức u = U0cos(ωt) V Thay ñổi ñiện dung của tụ ñiện ñể công suất toả nhiệt trên cuộn dây ñạt cực ñại thì khi
ñó ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là 2U0 ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn dây lúc này là
mặt phẳng chứa 2 khe ñến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có cho hai hệ vân có khoảng vân lần lượt là 0,05 cm và 0,07 cm Trên màn quan sát gọi hai ñiểm M, N là hai ñiểm cùng một phía
so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 4,34 mm và 14 mm Tổng số vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và vân tối trên ñoạn MN là
mang ñiện tích q = – 0,4 µC Khi ñặt con lắc trên vào trong ñiện ñều có E = 2,5.106 V/m nằm ngang thì chu kỳ dao ñộng lúc ñó là
A. T′ = 1,5 (s) B. T′ = 1,68 (s) C. T′ = 2,38 (s) D. T′ = 2,18 (s)
Trang 3Câu 43: Người ta kích thích cho một con lắc lò xo treo thẳng ñứng dao ñộng ñiều hoà bằng cách kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng một khoảng x0 rồi truyền cho vật một véc tơ vận tốc v 0
Xét hai cách truyền véctơ vận tốc là 0
v
hướng thẳng ñứng xuống dưới và vo
hướng thẳng ñứng lên trên Nhận ñịnh nào sau ñây không ñúng?
A. Cơ năng trong hai trường hợp là bằng nhau
B. Biên ñộ trong hai trường hợp là giống nhau
C. Tần số dao ñộng trong hai trường hợp bằng nhau
D Pha ban ñầu cùng ñộ lớn và cùng dấu nếu chọn gốc thời gian lúc truyền véc tơ vận tốc
biến ñổi có ñiện dung thay ñổi ñược Hiệu ñiện thế xoay chiều ở hai ñầu mạch là u=U 2cos ωt V( ) Khi C = C1
thì công suất mạch là P = 200 W và cờng ñộ là i I 2cos ωt π A
3
Khi C = C2 thì công suất mạch cực ñại Tính công suất mạch khi C = C2
ñều với tốc ñộ 50 vòng/giây quanh một trục ñối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường ñều
có véc tơ cảm ứng từ B
vuông góc với trục quay và có ñộ lớn B 2(T)
5π
= Suất ñiện ñộng cực ñại trong khung dây bằng
A Cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện trong ñoạn mạch có giá trị cực ñại
B Cường ñộ dòng ñiện trong ñoạn mạch cùng pha với ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch
C ðiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñiện và giữa hai ñầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau
D. Cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện trong ñoạn mạch không phụ thuộc vào ñiện trở R của ñoạn mạch
Q0 Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 10−6 (s) thì năng lượng từ trường lại có ñộ lớn bằng
2 0 Q 4C Tần số của mạch dao ñộng
A. 2,5.105 Hz B. 106 Hz C. 4,5.105 Hz D. 10−6 Hz
A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại ñều tác dụng lên kính ảnh
B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có cùng bản chất là sóng ñiện từ
C Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại
D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại ñều không nhìn thấy ñược bằng mắt thường
A véc tơ gia tốc không ñổi chiều khi vật ñi từ biên này sang biên kia
B gia tốc của vật có giá trị cực ñại khi vật ñi qua vị trí cân bằng và triệt tiêu khi vật ở vị trí biên
C vận tốc của vật ñạt cực ñại khi nó ở vị trí biên và triệt tiêu khi nó ở vị trí cân bằng
D véc tơ vận tốc không ñổi chiều khi vật ñi qua vị trí cân bằng
vuông góc với mặt phẳng phân giác góc chiết quang Sau lăng kính ñặt một màn ảnh song song với mặt phân giác, cách mặt phân giác một khoảng bằng 1 m Chiết suất lăng kính với ánh sáng ñỏ và tím lần lượt là 1,61 và 1,68 Chiều rộng của quang phổ thu ñược trên màn là
Trang 4A. 1,22 cm B. 1,04 cm C. 0,98 cm D. 0,83 cm
Giáo viên : ðặng Việt Hùng Nguồn: Hocmai.vn