1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học môn vật lí năm 2011 Khóa thầy Đặng Việt Hùng lần 8 phần 2

4 368 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 206,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số ñiểm dao ñộng cùng pha với hai nguồn nằm trên ñoạn MN là Câu 29: Mạch ñiện AB gồm ñoạn AM nối tiếp với ñoạn MB.. ðoạn AM gồm ñiện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L

Trang 1

Câu 26: Người ta truyền tải ñiện xoay chiều một pha từ một trạm phát ñiện cách nơi tiêu thụ 5 km Dây dẫn làm

bằng kim loại có ñiện trở suất 2,5.10–8 Ωm, tiết diện 0,5 cm2

, hệ số công suất của mạch ñiện là 0,8 ðiện áp hiệu dụng và công suất truyền ñi ở trạm phát ñiện là 10 kV và 500 kW Hiệu suất của quá trình truyền tải này bằng

Câu 27: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe ñược chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ

380 nm ñến 760 nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe ñến màn quan sát là 2 m Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

là 16 Hz Tốc ñộ truyền sóng trên mặt nước là 24 cm/s Xét hai ñiểm M, N nằm trên ñường trung trực của AB và cùng một phía của AB Biết ñiểm M và ñiểm N cách S1 và S2 những khoảng lần lượt là 8 cm và 16 cm Số ñiểm dao ñộng cùng pha với hai nguồn nằm trên ñoạn MN là

Câu 29: Mạch ñiện AB gồm ñoạn AM nối tiếp với ñoạn MB ðoạn AM gồm ñiện trở R mắc nối tiếp với cuộn

cảm thuần có ñộ tự cảm L thay ñổi, ñoạn MB chỉ có tụ ñiện C ðiện áp tức thời uAB=100 2 cos(100πt)V ðiều chỉnh L = L1 thì cường ñộ hiệu dụng I = 0,5 A, UMB = 100 V, dòng ñiện i trễ pha so với uAB một góc 600 ðiều chỉnh L = L2 ñể ñiện áp hiệu dụng UAM ñạt cực ñại Tính ñộ tự cảm L2?

A L2 1 2H

π

+

π

+

π

+

π

=

dung C thay ñổi ñược ðiện áp hai ñầu mạch có biể thức u=U 2cos(100πt)V Khi C = C1 thì công suất mạch là P

= 240 W và cường ñộ dòng ñiện qua mạch là i I cos 100πt0 π

3

  Khi C = C2 thì công suất ñạt cực ñại và có giá trị

Câu 31: Một con lắc dao ñộng tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kỳ dao ñộng, biên ñộ giảm 2% so với lượng còn lại

Sau 5 chu kỳ, so với năng lượng ban ñầu, năng lượng còn lại của con lắc xấp xỉ bằng

Câu 32: ðặt ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh vào hai ñầu một ñoạn mạch Gọi ñiện áp tức thời ở hai ñầu ñoạn mạch là u

và cường ñộ dòng ñiện tức thời qua mạch là i Với ñoạn mạch chỉ có

A tụ ñiện thì khi u có giá trị bằng giá trị hiệu dụng thì i cũng có giá trị bằng giá trị hiệu dụng

B cuộn dây thuần cảm khi u có giá trị cực ñại thì i bằng 0 hoặc có giá trị cực ñại

C cuộn dây thuần cảm khi u có giá trị cực ñại thì i có giá trị bằng giá trị hiệu dụng

D ñiện trở thuần thì khi u có giá trị cực ñại thì i bằng 0

Câu 33: Một lò xo lí tưởng treo thẳng ñứng, ñầu trên của lò xo ñược giữ cố ñịnh, ñầu dưới treo một vật nhỏ có khối

lượng m = 100 g, lò xo có ñộ cứng k = 25 N/m Từ vị trí cân bằng nâng vật lên theo phương thẳng ñứng một ñoạn 2

ðỀ THI TỰ LUYỆN MÔN VẬT LÍ NĂM 2012

ðỀ THI TỰ LUYỆN SỐ 08

Giáo viên: ðặng Việt Hùng

Trang 2

cm rồi truyền cho vật tốc ñộ 10π 3 cm/s theo phương thẳng ñứng, chiều hướng xuống dưới Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật, chọn trục tọa ñộ có gốc trùng vị trí cân bằng của vật, chiều dương thẳng ñứng xuống dưới Cho g = 10 m/s2; π2 = 10 Thời ñiểm lúc vật qua vị trí mà lò xo bị giãn 6 cm lần thứ hai

15

15

=

Câu 34: Một máy phát ñiện xoay chiều một pha có stato gồm 8 cuộn dây nối tiếp và rôto gồm 8 cực quay ñều với

vận tốc 750 vòng / phút tạo ra suất ñiện ñộng hiệu dung 220 V Từ thông cực ñại qua mỗi vòng là 4 mWb Số vòng

ở mỗi cuộn là

Câu 35: Tại thời ñiểm t thì tích của li ñộ và vận tốc của vật dao ñộng ñiều hoà có giá trị âm (x.v < 0), khi ñó vật

ñang chuyển ñộng

A nhanh dần về vị trí cân bằng B nhanh dần theo chiều dương

Câu 36: Một ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm một tụ ñiện mắc nối tiếp với một cuộn dây Biết ñiện áp giữa hai ñầu

cuộn dây lệch pha 2π/3 so với ñiện áp trên tụ ñiện, còn ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch có giá trị hiệu dụng bằng 100 V

và chậm pha hơn cường ñộ dòng ñiện là π/6 ðiện áp hiệu dụng trên tụ ñiện và trên cuộn dây lần lượt là

Câu 37: Một vật nhỏ khối lượng không ñổi dao ñộng theo phương trình x = Acos(ωt + π/6), thì

A thế năng tăng khi ñộ lớn vận tốc của vật tăng

B trong một chu kì luôn có 4 thời ñiểm mà ở ñó ñộng năng bằng 3 lần thế năng

C trong một chu kỳ chỉ có 2 thời ñiểm mà ở ñó ñộng năng bằng thế năng

D ñộng năng của vật tăng khi vật chuyển ñộng ra xa vị trí cân bằng

Câu 38: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng Phương trình sóng của một ñiểm M trên phương

truyền sóng là uM = 3sin(πt) cm Phương trình sóng của một ñiểm N trên phương truyền sóng ñó, cách M một ñoạn

25 cm là uN = 3cos(πt + π/4) cm Như vậy

A sóng truyền từ N ñến M với tốc ñộ 1 m/s B sóng truyền từ M ñến N với tốc ñộ 1

3 m/s

C sóng truyền từ N ñến M với tốc ñộ 1

3 m/s D sóng truyền từ M ñến N với tốc ñộ 1 m/s

Câu 39: Chiếu chùm sáng hẹp gồm hai bức xạ vàng và lam từ trong nước ra không khí sao cho không có hiện tượng phản xạ toàn phần Khi ló ra khỏi mặt nước thì

A tia vàng ñi ra xa pháp tuyến hơn B tia lam gần mặt phân cách hơn

C cả hai tia cùng có góc khúc xạ như nhau D tia lam ñi ra xa pháp tuyến hơn

Câu 40: Một ñoạn mạch xoay chiều gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ ñiện C mắc nối tiếp trong ñó 2L

> CR2 ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi nhưng tần số có thể thay ñổi ñược Khi tần số có giá trị f0 nào ñó thì trong mạch xảy ra cộng hưởng Nếu ta tăng tần số lên thì ñiều khẳng

ñịnh nào sau ñây là sai?

A ðiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ tăng lên rồi giảm xuống

B ðiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ giảm xuống

C ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm tăng lên rồi giảm xuống

D ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở giảm xuống

Trang 3

Câu 41: Mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ ñiện C có ñiện dung thay ñổi ñược

ghép nối tiếp ðặt vào hai ñầu mạch một ñiện áp u = U0cosωt (V) ðiều chỉnh C = C1 thì công suất của mạch ñạt giá trị cực ñại và bằng 400 W ðiều chỉnh C = C2 thì hệ số công suất của mạch là 3,

2 công suất của mạch lúc này là

Câu 42: Mạch dao ñộng ñiện từ tự do lí tưởng ñược dùng làm mạch chọn sóng máy thu Mạch thứ nhất, mạch thứ

hai và mạch thứ ba có cuộn cảm thuần với ñộ tự cảm lần lượt là L1, L2,L3 và tụ ñiện với ñiện dung lần lượt là C1,

C2,C3 Biết rằng L1 > L2 > L3 và 1C1 0,5C2 C 3

3

= = Bước sóng ñiện từ mà mạch thứ nhất, mạch thứ hai và mạch thứ ba có thể bắt ñược lần lượt là λ1, λ2 và λ3 Khi ñó

A λ1 > λ2 > λ3 B λ1 > λ3 > λ2 C λ3 > λ1 > λ2 D λ3 > λ2 > λ1

Câu 43: Một vật tham gia ñồng thơi hai dao ñộng ñiều hoà cùng phương cùng tần số Biết phương trình dao ñộng

của vật 1 là x1 8 3 cos ωt π

6

 và phương trình dao ñộng tổng hợp

π

x 16 3 cos ωt cm

6

  Phương trình dao ñộng của vật 2 là

A x2 24cos ωt π cm

3

π

6

C x2 8cos ωt π cm

6

π

3

Câu 44: Ở mặt thoáng chất lỏng có 2 nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao ñộng theo phương thẳng ñứng có

phương trình lần lượt là uA = 3cos(40πt + π/6) cm và uB = 4cos(40πt + 2π/3) cm Cho tốc ñộ truyền sóng là 40 cm/s ðường tròn có tâm I là trung ñiểm AB, nằm trên mặt nước có bán kính R = 4 cm Số ñiểm dao ñộng với biên ñộ 7

cm có trên ñường tròn là

Câu 45: Mạch dao ñộng LC thực hiện dao ñộng ñiện từ tự do với ñiện áp cực ñại trên tụ là 12 V Tại thời ñiểm ñiện tích

trên tụ có giá trị 6.10–9 C thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn dây là 3 3 mA Biết cuộn dây có ñộ tự cảm là 4 mH Tần số góc của mạch là

A 25.105 rad/s B 5.105 rad/s C 5.104 rad/s D 25.104 rad/s

Câu 46: Một con lắc ñơn có khối lượng 50 g ñặt trong một ñiện trường ñều có véctơ cường ñộ ñiện trường E



hướng thẳng ñứng lên trên và có ñộ lớn 5.103 V/m Khi chưa tích ñiện cho vật, chu kỳ dao ñộng của con lắc là 2 s Khi tích ñiện cho vật thì chu kỳ dao ñộng của con lắc là π/2 s Lấy g = 10 m/s2 và π2 = 10 ðiện tích của vật là

Câu 47: Một lò xo treo thẳng ñứng, gồm vật nặng khối lượng 100 g, lò xo có ñộ cứng 100 N/m Kéo vật xuống

dưới theo phương thẳng ñứng ñể lò xo dãn một ñoạn 3 cm rồi truyền cho vật vận tốc có ñộ lớn là 20π 3 cm/s, hướng về vị trí cân bằng Lấy π2 = 10, g = 10 m/s2 Chọn trục toạ ñộ Ox thẳng ñứng, chiều dương hướng lên, gốc O

trùng vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian là lúc truyền vận tốc Phương trình dao ñộng của vật là

A x = 4cos(10πt – 2π/3) cm B x = 4cos(10πt – π/3) cm

C x = 3 2 cos(10πt – 2π/3) cm D x = 4cos (10πt + 2π/3) cm

Câu 48: Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không ñổi, truyền ñẳng hướng về mọi phương Tại ñiểm M

cách S một ñoạn 1 m, mức cường ñộ âm là 70 dB Biết cường ñộ âm chuẩn của âm này là I0 = 10–12 W/m2 ðiểm N cách nguồn 10 m có mức cường ñộ âm là

Trang 4

Câu 49: ðoạn mạch AB gồm cuộn dây thuần cảm mắc giữa A và M, ñiện trở thuần 50 Ω mắc giữa M và N, tụ ñiện

mắc giữa N và B mắc nối tiếp ðặt vào hai ñầu A, B của mạch ñiện một ñiện áp xoay chiều có tần số f, ñiện áp hiệu dụng U ổn ñịnh thì cảm kháng và dung kháng có giá trị lần lượt là 50 3 Ω và 50

3 Ω Tại một thời ñiểm, khi ñiện

áp tức thời giữa hai ñiểm A và N có giá trị 80 3 V thì ñiện áp tức thời giữa hai ñiểm M và B có giá trị 60 V Giá trị cực ñại của ñiện áp giữa hai ñiểm A, B là

mắc giữa M và N, tụ ñiện mắc giữa N và B mắc nối tiếp ðặt vào hai ñầu A, B của mạch ñiện một ñiện áp xoay chiều có tần số f, ñiện áp hiệu dụng U ổn ñịnh ðiều chỉnh L ñể có uMB vuông pha với uAB, sau ñó tăng giá trị của L thì trong mạch sẽ có

Giáo viên : ðặng Việt Hùng Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 16/03/2014, 14:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm