Biên ñộ của một con lắc lò xo thẳng ñứng dao ñộng ñiều hòa bằng A.. hai lần quãng ñường của vật ñi ñược trong 1/12 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng.. nửa quãng ñường của vật ñ
Trang 1Câu 1: Chọn phương án sai Biên ñộ của một con lắc lò xo thẳng ñứng dao ñộng ñiều hòa bằng
A hai lần quãng ñường của vật ñi ñược trong 1/12 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng
B nửa quãng ñường của vật ñi ñược trong nửa chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí bất kì
C quãng ñường của vật ñi ñược trong 1/4 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí biên
D hai lần quãng ñường của vật ñi ñược trong 1/8 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí biên
bụng gần A nhất, C là trung ñiểm của AB, với AB = 10 cm Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li ñộ dao ñộng của phần tử tại B bằng biên ñộ dao ñộng của phần tử tại C là 0,2 s Tốc ñộ truyền sóng trên dây là
A ðoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm
B ðoạn mạch gồm ñiện trở thuần nối tiếp với cuộn dây thuần cảm
C ðoạn mạch gồm ñiện trở thuần nối tiếp với tụ ñiện
D ðoạn mạch RLC mắc nối tiếp
ñầu mạch một ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh có tần số f thoả mãn biểu thức LC 12 2
4π f
= Khi thay ñổi R thì
A ñộ lệch pha giữa u và i thay ñổi B hệ số công suất trên mạch thay ñổi
C ñiện áp giữa hai ñầu biến trở không ñổi D công suất tiêu thụ trên mạch không ñổi
A Có giá trị không ñổi
B Tỉ lệ với khoảng cách từ vật ñến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy
C Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật ñến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy
D Tỉ lệ với khoảng cách từ vật ñến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy
Câu 6: Phát biểu nào sai khi nói về dao ñộng tắt dần?
A Biên ñộ giảm dần
B Cơ năng của dao ñộng giảm dần
C Tần số dao ñộng càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
D Lực cản và ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
thụ âm) một khoảng OA = 2 m, mức cường ñộ âm là LA = 60 dB Cường ñộ âm chuẩn I0 = 10–12 W/m2 Mức cường
ñộ âm tại ñiểm B nằm trên ñường OA cách O một khoảng 7,2 m là
dây này có sóng dừng và ñếm ñược 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B Tốc ñộ truyền sóng trên dây là
ðỀ THI TỰ LUYỆN MÔN VẬT LÍ NĂM 2012
ðỀ THI TỰ LUYỆN SỐ 07 Giáo viên: ðặng Việt Hùng
Trang 2C biên ñộ dao ñộng D chu kì dao ñộng
dây là u = 80cos(2.106t − π/2) V Biểu thức cường ñộ dòng ñiện trong mạch là
A i = 0,4 cos (2.106t) A B i = 4cos(2.106t − π)A
C i = 4sin(2.106t − π/2) A D i = 0,4cos(2.106t − π/2) A
vật tại thời ñiểm t là
A Eñ = Wcosωt B Eñ = Wsinωt C Eñ = Wcos2ωt D Eñ = Wsin2ωt
ñỡ cố ñịnh nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá ñỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban ñầu giữ vật ở vị trí
lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ ñể con lắc dao ñộng tắt dần Lấy g = 10m/s2 ðộ giảm thế năng của con lắc trong giai ñoạn từ khi thả tay tới lúc nó tới vị trí mà tốc ñộ dao ñộng của con lắc cực ñại lần ñầu là
nước là v = 15 cm/s CD là hai ñiểm nằm trên vân cực ñại và tạo với AB một hình chữ nhật ABCD Hỏi hình chữ nhật ABCD có diện tích cực ñại bằng bao nhiêu?
A 1124,2 cm2 B 2651,6 cm2 C 3024,3 cm2 D 1863,6 cm2
cùng pha Tại ñiểm M cách A và B lần lượt là 23,5 cm và 16 cm sóng có biên ñộ cực ñại Giữa M và ñường trung trực của AB có hai dãy cực ñại khác Tốc ñộ truyền sóng trên mặt nước là
A 0,4 m/s B 0,04 m/s C 0,6 m/s D 0,3 m/s
A tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
B lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị Fo nào ñó
C chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
D tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
cm thì chu kỳ tăng 20%, lấy π2 = 10 Chu kỳ dao ñộng riêng của con lắc là
A 80 lần B 108 lần C 106 lần D 5 lần
áp xoay chiều, dùng vôn kế ño ñược ñiện áp hai ñầu toàn mạch là 110 V, hai ñầu ñoạn A, N (chứa R và L) là 110 V, hai ñầu ñoạn N, B (chỉ chứa tụ C) là 110 2V ðộ lớn của ñộ lệch pha giữa cường ñộ dòng ñiện trong mạch so với ñiện áp hai ñầu toàn mạch là
2
cos 100πt Wb
−
Biểu thức của suất ñiện ñộng cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
A e 2sin 100πt π V
4
π
e 2sin 100πt V
4
C e= −2sin 100πt V.( ) D e=2π sin 100πt V.( )
Trang 3Câu 20: Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao ñộng với tần số f = 15 Hz, cùng pha Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 m/s ðiểm nào sau ñây dao ñộng sẽ có biên ñộ cực ñại (d1 và d2
lần lượt là khoảng cách từ ñiểm ñang xét ñến S1 và S2)
A M (d1 = 25 m và d2 = 20 m) B N (d1 = 24 m và d2 = 21 m)
C O (d1 = 25 m và d2 = 21 m) D P (d1 = 26 m và d2 = 27 m)
A sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền cùng phương ngược chiều
B sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền cùng phương cùng chiều
C sự giao thoa của hai sóng kết hợp trong không gian
D sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ truyền theo hai phương vuông góc nhau
thì thấy dòng ñiện chạy qua cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 2 A và trể pha 600 so với ñiện áp hai ñầu mạch Khi
mắc nối tiếp cuộn dây trên với một ñoạn mạch ñiện X rồi ñặt vào hai ñầu mạch ñiện áp xoay chiều như trên thì thấy, cường ñộ dòng ñiện qua mạch có giá trị hiệu dụng là 1 A và sớm pha 300 so với ñiện áp hai ñầu mạch X Công suất tiêu thụ trên toàn mạch là
S1S2 = 40 cm Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, vận tốc truyền sóng v = 2 m/s Xét ñiểm M nằm trên ñường thẳng vuông góc với S1S2 tại S1 ðoạn S1M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu ñể tại M có dao ñộng với biên ñộ cực ñại?
m thì thấy cường ñộ âm tăng gấp 3 lần Giá trị chính xác của R là
ñộ cao Con lắc thứ nhất dao ñộng có phương trình x1 = 3cos(20πt + π/2) cm, con lắc thứ hai dao ñộng có phương trình x2 = 1,5cos(20πt) cm Hỏi con lắc thứ ba dao ñộng có phương trình nào thì ba vật luôn luôn nằm trên một ñường thẳng?
A x3 3 2 cos 20πt π cm
4
π
x 2 cos 20πt cm
4
C x3 3 2 cos 20πt π cm
2
π
x 3 2 cos 20πt cm
4
Giáo viên : ðặng Việt Hùng Nguồn: Hocmai.vn